1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề Hóa học tự chọn47402

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 224,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c- Viết cấu hình electron và sự phân bố của electron vào các orbitan nguyên tử.. b- Khi lượng HI ban đầu cho vào là 0,5 mol và dung tích bình là 5 lít thì khi cân bằng đạt được nồng độ m

Trang 1

Chương I

Cấu tạo nguyên tử - định luật tuần hoàn

-Dạng 1: Câu hỏi về đồng vị

Câu 1: Tính thành phần % các đồng vị của cacbon Biết cacbon ở trạng thái tự nhiên có hai đồng vị bền là 12

6 C và 13

6 C

có khối lượng nguyên tử trung bình là 12,011

Câu2: Khối lượng nguyên tử trung bình của Brom là 79,91 Brom có hai đồng vị bền là 79

35Br và A

35Br Biết 79

35Br chiếm 54,5 % Tìm số khối của đồng vị thứ hai

Câu3: Khối lượng nguyên tử trung bình của Ag là 107,87, trong tự nhiên Bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109

47Ag chiếm hàm lượng 44% Xác định số khối của đồng vị còn lại

Câu 4: Hoà tan 4,84 gam Mg kim loại bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 0,4 gam khí Hidro

a- Xác định nguyên tử lượng của Mg

b- Mg kim loại cho trên gồm hai đồng vị trong đó có đồng vị 24

12Mg Xác định số khối của đồng vị thứ hai, biết tỷ số của hai loại đồng vị là 4:1

Câu5: Một thanh Đồng chứa 2 mol Đồng Trong thanh đồng đó có hai loại đồng vị là 63

29Cu với hàm lượng tương ứng bằng 25% và 75% Hỏi thanh đồnh đó nặng bao nhiêu gam

Câu6: Dung dịch A chứa 0,4 mol HCl trong đó có hai loại đồng vị 35

17Cl và 37

17 Cl với tỉ lệ:

35

17Cl : 37

17Cl = 75 : 25 Nếu cho dung dịch A tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu được bao nhiêu gam kết tủa

Câu7: Ôxy có ba đồng vị 16

8O ; 17

8O ; 18

8O Tính khối lượng nguyên tử trung bình của oxy, biết % các đồng vị tương ứng là x1; x2; x3 trong đó

x1 = 1,5 x2

x1 – x2 = 21 x3

Câu8: Một nguyên tố X có 2 đồng vị mà số nguyên tử có tỉ lệ 27:23 Hạt nhân thứ nhất có 35 proton và 44 nơtron Hạt

nhân của đồng vị thứ hai hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron Tính khối lượng nguyên tử trung bình của X

Câu9: Khối lượng nguyên tử của Hidro điều chế từ nước là 1,008 Có bao nhiêu nguyên tử 2 H trong 1 ml nước Biết Hidro có hai đồng vị phổ biến là 1 H và 2 H

Câu10: Khối lượng nguyên tử của Bo bằng 10,81 Bo gồm có hai đồng vị 10

5B và 11

5B Hỏi có bao nhiêu % đồng vị

11

5B trong axit orthoboric H3BO3 (MH3BO3 = 61,84 đvC )

Câu11: Đồng tự nhiên gồm hai đồng vị 63

29Cu và 65

29Cu Khối lượng nguyên tử của đồng là 63,546 Tính hàm lượng

% của đồng vị 63

29Cu trong CuSO4 ( cho O = 16 ; S = 32 )

Dạng 2: Xác định nguyên tố

Câu12: Tổng số hạt proton, notron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13

a- Xác định khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó

b- Viết cấu hình electron của nguyên tố đó

Câu13: Tổng số hạt proton, notron, electron của nguyên tử một nguyên tố là 2.1.

a- Hãy xác định tên nguyên tố đó

b- Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố đó

c- Tính tổng số orbitan nguyên tử của nguyên tố đó

Câu14: Tổng số hạt proton, notron, electron trong một nguyên tử A là 16, trong nguyên tử B là 58 Tìm số proton, notron và số khối của các nguyên tử A, B giả sử sự chênh lệch giữa số khối và khối lượng nguyên tử là không quá một đơn vị

Câu15 : Tổng số proton, notron, electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 34.

a-Hãy mô tả cấu tạo nguyên tử của nguyên tố đó

c- Viết cấu hình electron và sự phân bố của electron vào các orbitan nguyên tử

d- Xác định tính chất hoá học cơ bản của nguyên tố đó

Trang 2

Câu16: Tổng số hạt proton ,notron ,electron trong một nguyên tử của một nguyên tố là 155 Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt Tìm số proton , notron và số khối của nguyêt tử

Câu17: Nguyên tử của một nguyên tố có tổng số hạt proton ,electron ,notron là 115 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang đIện là 25 hạt Xác định số hiệu nguyên tử , số khối và tên của nguyên tố đó Viết cấu hình electron của nguyên tố đó

Câu18: Cho biết tổng số electron trong ion AB32- là 42 trong các hạt nhân nguyên tử A cũng như B số proton bằng số notron

1- Tính số khối của A và B Cho biết tên A, B

2- Viết cấu hình electron và sự phân bố electron vào các orbital của các nguyên tố A và B

Câu19: Hợp chất M được tạo thành từ cation X+và anion Y2- Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của hai nguyên tố tạo nên Tổng số proton trong X+ là 11, tổng số electron trong Y2- là 50

Xác định công thức phân tử và gọi tên của M

Câu20: Nguyên tố A không phải là khí hiếm, nguyên tử có phân lớp electron ngoài cùng là 4p Nguyên tử của nguyên

tố B có phân lớp electron ngoài cùng là 4s

a- Nguyên tố nào là kim loại, phi kim

b- Xác định cấu hình electron của A và của B biết tổng số electron của hai phân lớp ngoài cùng của A và B bằng 7

Câu21: Hãy viết cấu hìng electron của các nguyên tố có 2 electron độc thân ở lớp ngoài cùng với điều kiện nguyên tử

số Z < 20

Có bao nhiêu nguyên tố ứng với cấu hìng electron nói trên

Viết CTPT của các hợp chất có thể có được chỉ từ các nguyên tố nói trên

Câu22: Cho Fe có số thứ tự Z = 26

Hãy viết cấu hình electron của Fe và của các ion Fe2+, F3+ Từ đó hãy giải thích vì sao Sắt khó thể hiện số oxy hoá dương cao hơn +3

Câu 25: Viết cấu hình electron của các nguyên tố có thể tạo thành cation và anion có cấu hình của khí hiếm Agon Các

ion đó có thể đóng vai trò chất oxy hoá hay chất khử?

Câu 26: Cấu hình electron ngoài cùng của một nguyên tử của nguyên tố X là 5p5 Tỉ số notron và proton bằng 1,3962

số notron trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số notron trong nguyên tử của nguyên tố Y Khi cho 1,0725 gam Y tác dụng với lượng dư X thu được 4,565 gam sản phẩm có công thức XY

1- Viết đầy đủ cấu hình electron của X

2- Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và gọi tên của X, Y

3- X và Y, Chất nào là kim loại, chất nào là phi kim?

Dạng 3: Xác định bán kính nguyên tử.

Câu 27: Kim loại Crom có cấu trúc tinh thể với phần rỗng trong tinh thể chiếm 32% Khối lượng riêng của Crom là d

=7,19g/cm3 Hãy tính bán kính nguyên tử tương đối của Crom Cho Cr=52

Câu 28: Nếu thừa nhận rằng nguyên tử Ca và Cu đều có dạng hình cầu, sắp xếp đặc khít bên cạnh nhau thì thể tích

chiếm bởi nguyên tử các kim loại bằng 74% so với toàn khối tinh thể Hãy tính bán kính nguyên tử của Ca và Cu theo đơn vị anstron, biết khối lượng riêng của chúng ở thể rắn tương ứng là 1,55 g/cm3 và 8,9 g/cm3 Cho Ca = 40,08; Cu = 63,546

Câu 29:Tính bán kính nguyên tử của Fe và của Au ở 20oC, biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng của Fe là 7,87 g/cm3 và của Au là 19,32 g/cm3 với giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Fe hay Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích của tinh thể, phần còn lại là khe rỗng giữa các quả cầu Cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,85; Của Au là 196,97

Dạng 4: từ cấu hình suy ra vị trí và tính chất của các nguyên tố.

Câu 30: Nguyên tử của nguyên tố R có cấu hình electron như sau: 1s22s22p63s23p6

a- Cho biết vị trí của R trong bảng HTTH

b- Những ion nào có cấu hình electron như trên

Dạng 5: Từ vị trí của nguyên tố trong bảng HTTH xác định nguyên tố và tính chất hoá học đặc trưng.

Trang 3

Câu 31: Một nguyên tố thuộc chu kì 3, phân nhóm chính nhóm VI trong bảng HTTH Hỏi nguyên tử của nguyên tố đó

có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?Các electron lớp ngoài cùng nằm ở lớp thứ mấy?

Câu 32: Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong bảng HTTH, B thuộc nhóm V, ở trạng thái đơn chất A, B không phản ứng với nhau Tổng số proton trong hạt nhân nguyên tử của A và B là 23 Viết cấu hình của A, B

và cho biết tính chất hoá học đặc trưng của A, B

Câu 33: A và B là hai nguyên tố ở cùng một phân nhóm và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng HTTH Tổng số proton

trong hai hạt nhân nguyên tử của A và B bằng 32

Hãy viết cấu hình electron của A , B và của các ion mà A và B có tthể tạo thành

Câu 34: Hai nguyên tố A và B ở hai phân nhóm chính liên tiếp trong bảng HTTH Tổng số hiệu nguyên tử của A và B

là 31 Xác định số hiệu nguyên tử, viết cấu hình electron của các nguyên tử của A và B Nêu tính chất đặc trưng của mỗi nguyên tố Viết cấu hình electron của các ion tạo thành từ tính chất dặc trưng đó

Câu 35: Một hợp chất ion được cấu tạo từ M+ và X2- Trong phân tử M2X có tổng số hạt ( p, n, e) là 140 hạt Trong đó

số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt Số khối của ion M+ lớn hơn số khối của ion X2- là 23 Tổng số hạt (p, n, e) trong ion M+nhiều hơn trong ion X2- là 31 Viết cấu hình electron của các ion M+, X2-, M, và của

X Xác định vị trí của M và của X trong bảng HTTH

Chương II

liên kết hoá học

-Câu 1: Thế nào là liên kết cộng hoá trị? Liên kết cộng hoá trị có cực? Liên kết cộng hoấ trị không cực? Nêu ví dụ

Câu 2: Thế nào là liên kết “ cho-nhận” nêu ví dụ Liên kết “ cho – nhận” có thuộc loại liên kết cộng hoá trị không?

Câu 3: Thế nào là liên kết ion? Cho ví dụ Liên kết ion được hình thành từ những nguyên tử nào? Đặc điểm của hợp chất ion?

Câu 4: Liên kết kim loại là gì? Hãy so sánh liên kết cộng hoá trị và liên kết kim loại.

Câu 5: Hãy nêu bản chất các dạng liên kết trong phân tử các chất sau: N2, AgCl, HBr, NH3, H2O2, NH4NO3 Cho độ

âm điện của Ag = 0,9; Cl =3,0; H = 2,1; O = 3,5; N = 3,0; Br = 2,8

Câu 6: Thế nào là liên kết pi và liên kết xích ma? Bằng hình vẽ mô tả sự xen phủ orbitan nguyên tử tạo ra liên kết

trong các phân tử sau: H2 , O2 , N2 , HCl

Câu 7: Dựa vào độ âm điện, hãy nêu bản chất liên kết trong các phân tử và ion sau: HClO, KHS, HCO3-, NH4Cl

Cho biết độ âm điện của các nguyên tố tương ứng như sau: K=0,8; H=2,1; C=2,5; S=2,5; Cl=3,0; O=3,5; N=3,0

Câu 8: So sánh độ phân cực của liên kết trong phân tử các chất sau: NH3 , H2S , H2O , H2Te , CsC , CaS, BaF2 Cho biết độ âm điện của các nguyên tố như sau:

F = 4; N = 3,0; Cl = 3,0; H = 2,1; O = 3,5; S =2,5; Cs = 0,7; Ba = 0,9, Ca = 1,0;

Te = 2,1

Câu 9: Dựa vào độ âm điện hãy sắp xếp theo chiều tăng của độ phân cực của các liên kết giữa hai nguyên tử trong phân

tử các chất sau: CaO, MgO, CH4, AlN, N2, NaBr, BCl3, AlCl3 Cho độ âm điện của các nguyên tố có giá trị như sau: Ca

=1,0; Mg =1,2; C =2,5; Al =1,5; Na =0,9; B =2,0; O =3,5; H =2,1; N =3,0 C l=3,0

Câu 10: Từ hoá trị của các nguyên tố hãy viết CTCT của các chất sau: CaOCl2 , Al(OH)3 , FeSO4 , CaC2 , Al4C3 ,

H2SO4 , H3PO4 , H2SO3 , H3PO3

Chương III

Lý thuyết về phản ứng hoá học

-Câu 1: Định nghĩa tốc độ của phản ứng hoá học Biểu thức xác định tốc độ của phản ứng?

Câu 2: Thế nào là phản ứng thuận ngịch? Phản ứng bất thuận ngịch? Nêu ví dụ minh hoạ.

Cho các phản ứng sau đây:

Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O

CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

Trang 4

Phản ứng nào là thuận ngịch? Phản ứng nào là bất thuận ngịch?

Câu 3: Định nghĩa cân bằng hoá học Tại sao nói cân bằng hoá học là một cân bằng động? Nêu tóm tắt ảnh hưởng của nhiệt độ, áp suất và nồng độ đến cân bằng hoá học

Câu 4: Sự chuyển dịch cân bằng là gì?

Khi hoà tan SO2 vào nước thì có cân bằng sau đây:

SO2 + H2O = HSO3- + H+

Cân bằng trên sẽ dịch chuyển về phía nào khi cho thêm: NaOH ? H2SO4 loãng?

Câu 5: Cân bằng của phản ứng sau đây:

2NO(k) + O2(k) = 2NO2(k) + 124KJ

sẽ dịch chuyển về phía nào khi:

- Tăng, giảm áp suất chung của hệ?

- Tăng, giảm nhiệt độ của hệ?

Câu 6: Cho cân bằng hoá học sau:

N2 + 3H2 = 2NH3

áp suất và nhiệt độ ảnh hưởng như thế nào đến cân bằng trên?

Câu 7: Có phản ứng hoá học sau:

N2 + 3H2 = 2NH3

Nồng độ lúc đầu của N2 là 0,01mol/l, sau 10 giây nồng độ của N2 là 0,009mol/l Tính tốc độ của phản ứng trong thời gian trên

Câu 8: Tốc độ của một phản ứng hoá học tăng lên bao nhiêu lần, nếu tăng nhiệt độ từ 100 lên 140oC Biết rằng cứ tăng

5oC thì tốc độ của phản ứng lại tăng lên 2 lần

Câu 9: Thực hiện phản ứng: 2CO + O2 = 2CO2

trong một bình kín, nhiệt độ không đổi Nếu áp suất của khí ban đầu trong bình tăng lên 3 lần thì tốc độ của phản ứng thay đổi như thế nào?

Câu 10: Nếu giảm thể tích của hệ phản ứng: N2 + 3H2 = 2NH3

xuống 3 lần thì cân bằng sẽ dịch chuyển về phía nào? Chứng minh sự dịch chuyển đó

Câu 11: Cho khí HI vào một bình kín rồi đun nóng tới nhiệt độ xác định thì xảy ra quá trình như sau: 2HI = H2 + I2 a- Tính % số mol HI bị phân li thành H2 và I2 khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, biết rằng kn = 64kt

b- Khi lượng HI ban đầu cho vào là 0,5 mol và dung tích bình là 5 lít thì khi cân bằng đạt được nồng độ mol của các chất trong phản ứng là bao nhiêu?

Chương IV:

Thuyết đIện ly

-Dạng1: Hoàn thành các phương trình phản ứng ở dạng phân tử và ion.

Câu 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ở dạng phân tử và ion ( nếu có ).

1- Na2CO3 + BaCl2

2- Cu(NO3)2 + NaOH

3- H2SO4 + Na2CO3

4- (NH4)2SO4 + KOH

5- NaCl + AgNO3

6- NaHCO3 + NaHSO4

7- NaHCO3 + Ba(OH)2

8- FeCl3 + dd Na2CO3

9- NaAlO2 + dd AlCl3

10- NaAlO2 + dd NH4Cl

11- Ba(HCO3)2 + dd ZnCl2

Trang 5

12- CuSO4 + NaNO3

Câu 2: Viết phương trình phân tử của những phản ứng có phương trình ion thu gọn như sau:

1- Ba2+ + SO4

2-2- HCO3- + OH

-3- HCO3- + HSO4

-4- NH4+ + OH

-5- CO32- + Fe3+ + H2O

6- Fe3+ + OH

-7- H+ + CO3

2-8- AlO2- + NH4+ + H2O

9- AlO2- + Al3+ + H2O

10- AlO2- + CO2 + H2O

11- HCO3- + Mg2+ + H2O

Dạng 2: Khả năng tồn tạI của các ion trong một dung dịch.

Câu 1: Trong một dung dịch có thể đồng thời tồn tại các chất sau đây không?

1- NaCl, AgNO3 , NH4NO3 , (NH4)2SO4

2- NaNO3 , CuSO4 , NH4Cl , (NH4)2SO4

3- NaAlO2 , NH4Cl , Na2SO4 , NaCl

4- FeCl3 , NaNO3 , Na2CO3 , NH4Cl

5- NaHCO3 , NH4Cl, Cu(NO3)2 , KHSO4

6- Cu(NO3)2 , Na2SO4 , KNO3 , NH4Cl

Câu 2: Trong một dung dịch có thể đồng thời tồn tại các ion sau đây không?

1- Na+ ; K+ ; Cu2+ ; Cl- ; SO42- ; NO3-

2- Na+ ; Cu2+ ; Mg2+ ; NO3- ; OH-

3- Ag+; Ba2+ ; Cl- ; NO3-

4- HCO3- ; OH- ; HSO4- ; NH4+ ; Na+ ; Ba2+

5- K+ ; Na+ ; NH4+ ; AlO2- ; Cl-

6- Fe3+ ; Cl- ; Na+; SO42- ; CO32-

7- Na+ ; Mg2+ ; Cl- ; NO3- ; SO42-

8- HCO3- ; Na+ ; Mg2+ ; NO3-

Dạng 3: Tính pH của dung dịch.

Câu 1: Tính pH của các dung dịch sau: H2SO4 0,00005M; NaOH 0,0001M

Câu 2: Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, thu được m gam kết tủa và dung dịch sau phản ứng có thể tích 500 ml và có pH = 12 Tính m và a.

Câu 3: Tính pH của dung dịch thu được khi cho 1 lít dung dịch H2SO4 0,005M tác dụng với 4 lít dung dịch NaOH 0,005M

Câu 4: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 ( dung dịch A ) Dung dịch HCl có pH = 1

( dung dịch B ) Đem trộn 2,75 lít A với 2,25 lít B Hãy tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau khi trộn

Câu 5: Một dung dịch có chứa 3 gam axit CH3COOH trong 250 ml dung dịch Cho biết độ phân ly của axit là 1,4% a- Tính nồng độ mol/l của phân tử và ion trong dung dịch axit đó

b- Tính pH của dung dịch axit trên

Dạng 4: Pha loãng dung dịch.

Câu 1: Cho dung dịch HCl có pH = 4 Hỏi phải pha loãng dung dịch trên bằng nước cất bao nhiêu lần để thu được dung dịch HCl có pH = 6

Câu 2: Cho dung dịch NaOH có pH = 13 Cần pha loãng dung dịch đó bằng nước cất bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có pH = 10

Trang 6

Câu 3: Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với H2O thành 250 ml dung dịch có pH = 3 hãy tính nồng độ mol/l của HCl trước khi pha và pH của dung dịch đó

Câu 4: Thêm từ từ 100 gam dung dịch H2SO4 98% vào nước và điều chỉnh để được 1 lít dung dịch A Tính nồng độ mol/l của ion H+ trong A và pH của dung dịch A

Phải thêm vào 1 lít dung dịch A bao nhiêu dung dịch NaOH 1,8M để thu được:

- Dung dịch có pH = 1

- Dung dịch có pH = 12

Câu 5: Tìm nồng độ mol của các ion trong dung dịch H2SO4 có pH = 3 Cần pha loãng dung dịch trên bao nhiêu lần bằng dung dịch NaOH có pH = 12 để thu được dung dịch mới có pH = 5

Dạng 5: Dự đoán pH của các dung dịch.

Câu 1: Các chất và ion cho dưới đây đóng vai trò lưỡng tính, trung tính, axit hay bazơ: Al3+ ; NH4+ ; C6H5O- ; S2- ; Zn(OH)2 ; Al(OH)3 ; Na+ ; Cl- ; CO32- Tại sao?

Hoà tan 6 muối sau đây vào nước: NaCl; NH4Cl ; AlCl3 ; Na2S ; Na2CO3 ; C6H5ONa thành 6 dung dịch, sau đó cho vào mỗi dung dịch một ít quỳ tím Hỏi dung dịch có màu gì?

Câu 2: Theo định nghĩa mới về axit- bazơ của Bronsted các ion: Na+ ; NH4+ ;

CO32- ; CH3COO- ; HSO4 ; HCO3-; K+ ; Cl- là axit, bazơ, lưỡng tính hay trung tính? Tại sao? Trên cơ sở đó hãy dự đoán pH của các dung dịch cho sau đây có giá trị như thế nào so với 7: Na2CO3 ; KCl ; CH3COONa ; NH4Cl ; NaHSO4

Câu 3: Dùng thuyết Brosted hãy giải thích vì sao các chất AlOH)3 ; Zn(OH)2 ;

H2O ; NaHCO3được coi là những chất lưỡng tính

Câu 4: Viết công thức tổng quát của phèn, phèn Nhôm- Amoni, công thức của Xôda Theo quan niệm mới về axit- bazơ thì chúng là những axit hay bazơ

Câu 5: Cho a mol NO2 hấp thụ vào dung dịch chứa a mol NaOH Dung dịch thu được có pH lớn hơn hay nhỏ hơn 7

Dạng 6: Các loạI muối tạo dung dịch.

Câu 1: Trong 3 dung dịch có các loại ion sau: Ba2+ ; Mg2+ ; Na+ ; SO42- ; CO32- và NO3- Mỗi dung dịch chỉ chứa một loại cation và một loại anion Cho biết đó là 3 dung dịch muối gì?

Câu 2: Trong dung dịch có mặt các ion sau: Na+ ; NH4+ ; Cl- ; SO42- và CO32- Hỏi có thể hoà tan hỗn hợp các muói trung tính gì để có dung dịch đó?

Câu 3: Có 3 ống nghiệm, mỗi ống chứa 2 cation và 2 anion ( không trùng lặp giữa các ống nghiệm ), trong số các

cation và anion sau: NH4+ ; Na+ ; Ag+ ; Ba2+ ; Mg2+ ; Al3+ ; Cl- ; Br- ; NO3- ; SO42- ; PO43- và CO32- Hãy xác định các cation và anion trong từng ống nghiệm

Câu 4: Trong một dung dịch có các ion: Ca2+ ; Na+ ; Mg2+ ; Cl- và HCO3-

a- Trong dung dịch đó có thể có những chất gì?

b- Khi cô cạn dung dịch có thể thu được những chất rắn nào?

c- Khi nung hỗn hợp chất rắn sau khi cô cạn có thể thu được những chất gì?

Dạng 7: Mối liên hệ giữa các ion trong dung dịch.

Câu 1: Một dung dịch chứa: a mol Na+ ; b mol Ca2+ ; c mol Al3+; d mol Cl- ; e mol NO-

a- Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d, e.

b- Lập công thức tính tổng khối lượng các muối trong dung dịch

Câu 2: Dung dịch A chứa a mol Na+ ; b mol NH4+ ; c mol HCO3- ; d mol CO32- ;

e mol SO42- Thêm (c + d + e) mol Ba(OH)2 vào dung dịch A, đun nóng thu được kết tủa B, dung dịch X và khí Y duy nhất có mùi khai Tính số mol của mỗi chất trong kết tủa B, khí Y và mỗi ion trong dung dịch X theo a, b, c, d, e

Câu 3: Một dung dịch chứa hai cation là Fe2+ ( 0,1 mol ) và Al3+ ( 0,2 mol) và hai anion là Cl- ( x mol ), SO42- ( y mol ) Tính x và y biết rằng khi cô cạn dung dịch thu được 46,9 gam chất rắn

Chương V

khả năng phản ứng của chất vô cơ

-Câu 1: Cho các cặp oxy hoá khử sau:

Trang 7

Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; I2/2I-; Fe3+/Fe; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag; Br2/2Br-

Từ trái sang phải theo dãy trên tính oxy hoá tăng đần theo thứ tự:

Fe2+ , Cu2+ , I2 , Fe3+, Ag+ , Br2 Tính khử giảm dần theo thứ tự: Fe, Cu, I-, Fe2+, Ag, Br-

Hãy cho biết sản phẩm của các phản ứng sau đây là chất gì? Và hoàn thành các phương trình phản ứng đó

a- Fe + Br2

b- Fe + I2

c- Fe + AgNO3

d- Cu + FeCl3

e- KI + dd FeCl3

f- Fe(NO3)3 + AgNO3

Câu 2: Cho dãy sau đây theo chiều tăng tính oxy hoá của các ion.

Zn2+/Zn , Fe2+/Fe , Cu2+/Cu , Fe3+/Fe , Ag+/Ag

trong các kim loại trên:

a- Kim loại nào phản ứng được với dung dịch muối Fe(III)?

b- Kim loại nào có khả năng đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối Fe(III)

c- Có thể xảy ra phản ứng không khi cho AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 Viết phương trình phản ứng ( nếu

có )

Câu 3: Cho các cặp oxy hoá khử sau: Sn4+/Sn2+, Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+

Cho biết tính oxy hoá tăng dần theo thứ tự: Sn4+ , Cu2+, Fe3+ Tính khử giảm dần theo thứ tự: Sn2+, Cu, Fe2+

Dự đoán các phản ứng sau đây có xảy ra không Viết phương trình phản ứng nếu có

a- Cu + FeCl3

b- SnCl2 + FeCl3

Câu 4: Cho các cặp oxy hoá khử sau: Fe2+/Fe , Cu2+/Cu , Fe3+/Fe2+

Từ tráI sang phảI theo dãy trên, tính oxy hoá tăng dần theo thứ tự: Fe2+, Cu2+, Fe3+; Tính khử giảm dần theo thứ tự: Fe,

Cu, Fe2+ Hỏi:

a- Fe có khả năng tan được trong dung dịch FeCl3 và trong dung dịch CuCl2 không

b- Cu có khả năng tan trong dung dịch FeCl3 và dung dịch FeCl2 không

Câu 5: Viết các phương trình phản ứng sau:

a- Ca + dd Na2CO3

b- Na + dd AlCl3

c- Zn + dd FeCl3

d- Fe(NO3)2 + dd AgNO3

e- Ba(HCO3)2 + dd ZnCl2

Cho biết thứ tự thế điện hoá theo trật tự sau:

Zn2+/Zn < Fe2+/Fe < Fe3+/Fe2+ < Ag+/Ag

Câu 6: Cho x mol Fe vào dung dịch chứa y mol AgNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch A

và chất rắn B Hỏi trong A, B có những chất gì? Bao nhiêu mol.( Tính theo x, y )

Cho biết thứ tự thế điện hoá theo trật tự sau: Fe2+/Fe < Fe3+/Fe2+< Ag+/Ag

Câu 7: Cho dãy thế điện hoá

K – Ca – Na – Mg - …- Cu – Ag – Hg – Pt

a- Có hiện tượng gì xảy ra khi cho Ca vào dung dịch NaOH và dung dịch MgCl2

b- Có phản ứng gì xảy ra khi cho a mol Zn vào dung dịch có chứa b mol AgNO3 và c mol Hg(NO3)2

Câu 8: Cho các chất: Na2CO3 , NaOH, KI, H2S , Fe, Cu Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho các chất trên lần lượt tác dụng với dung dịch FeCl3

Câu 9: Tại sao khi hoà tan Al bằng dung dịch HCl, nếu thêm một vài giọt muối Hg2+ vào thì quá trình hoà tan xảy ra nhanh hơn, khí thoát ra mạnh hơn

Trang 8

Câu 10: Trong phòng thí nghiệm điều chế H2bằng phản ứng giữa Zn và axit H2SO4 loãng, tại sao người ta thường cho thêm vào hỗn hợp phản ứng một vài giọt muối CuSO4 Viết các phương trình phản ứng xảy ra và trình bày cơ chế của quá trình đó

Câu 11: Cho lá Fe kim loại vào:

a- Dung dịch H2SO4 loãng

b- Dung dịch H2SO4 loãng có một lượng nhỏ CuSO4

Nêu hiện tượng xảy ra, giải thích và viết các phương trình phản ứng trong mỗi trường hợp

Câu 12: Cho bột Fe vào dung dịch CuSO4 thì màu xanh của dung dịch giảm dần, ngược lại khi cho bột Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3 thì dung dịch không màu trở thành có màu xanh đậm dần Giải thích hiện tượng xảy ra

Câu 13: Viết phương trình phản ứng của Ba(HCO3)2 với các dung dịch: HNO3, Ca(OH)2 , Na2SO4 , NaHSO4

Câu 14: Viết phương trình phản ứng của Cu, CuO với H2 , dung dịch H2SO4 , dung dịch AgNO3 , dung dịch HNO3

Câu 15: Hãy nêu và giải thích bằng phương trình phản ứng các hiện tượng xảy ra trong từng thí nghiệm sau:

a- Cho CO2dư lội chậm qua dung dịch nước vôi trong sau đó cho tiếp nước vôi trong vào dung dịch vừa thu được cho đến dư

b- Cho KOH dư tác dụng với dung dịch FeCl2 cho kết tủa thu được để lâu trong không khí

Câu 16: Trong số các chất sau đây những chất nào có thể phản ứng được với nhau: NaOH, Fe2O3 , K2SO4 , CuCl2 , CO2

, Al, NH4Cl Viết các phương trình phản ứng xảy ra và ghi rõ đIều kiện của phản ứng ( nếu có )

Câu 17: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho:

a- Mg dư vào dung dịch chứa Cu(NO3)2 và HCl, biết sau phản ứng thu được được hỗn hợp khí không màu không hoá nâu trong không khí

b- Dung dịch chứa H2SO4 và FeSO4 tác dụng với dung dịch chứa NaOH, Ba(OH)2đều dư

Câu 18: Viết các phương trình phản ứng ( nêu có ) của mỗi dung dịch sau đây với dung dịch NH3

dd AlCl3 , dd K2SO4 , CaC2 , dd CuCl2

Câu 19: Cho các chất: Fe, FeS2 , FeCO3 , FeO, Fe(OH)2 , lần lượt tác dụng với dung dịch HNO3đặc nóng Viết phương trình phản ứng xảy ra ở dạng phân tử và ion

Câu 20: Phản ứng nhiệt phân là gì? phản ứng nhiệt phân có phải luôn luôn là phản ứng oxy hoá khử không? viết phương trình phản ứng nhiệt phân các chất sau: NaNO3, Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , AgNO3 , FeSO4, Fe2(SO4)3 , Na2CO3 , BaCO3, FeCO3, NaHCO3, Ba(HCO3)2 , (NH4)2CO3 , KClO, KClO3 , KMnO4 , NaOH, Al(OH)3 , Fe(OH)2 , Fe(OH)3

Câu 21: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho Cu lần lượt vào các dung dịch sau đây: hỗn hợp NaNO3 và HCl, AgNO3 , FeCl3 , HCl có hoà tan O2

Câu 22: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho từ từ dung dịch H2SO4 loãng, khí CO2 , dung dịch AlCl3phản ứng đến dư với dung dịch NaAlO2đựng ở các cốc khác nhau

Câu 23: Hoàn thành và cân bằng các phản ứng sau đây:

Cu + HNO3 đặc nóng khí A

MnO2 + HCl khí B

- Cho khí A tác dụng với H2O

- Cho riêng từng khí A, B tác dụng với dung dịch NaOH dư

Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 24: Cho kim loại Ba lần lượt vào các dung dịch sau: CuSO4, (NH4)2SO4 , NaHCO3 , Al(NO3)3 , FeCl2 , NaOH , NaCl, FeCl3 Nêu các hiện tượng xảy ra và viết các phương trình phản ứng

Câu 25: Viết phương trình phản ứng và cho biết hiện tượng xảy ra trong mỗi trường hợp sau đây:

a- Cho Na dư vào dung dịch ZnCl2

b- Sục khí SO2 vào KMnO4

c- Cho dung dịch Al2(SO4)3vào dung dịch Na2CO3

d- Cho AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

Trang 9

Câu 26: Viết phương trình phản ứng xảy ra ( nếu có ) khi cho dung dịch H2SO4 loãng lần lượt vào các chất: Na, NaOH, HCL, CuCl2 Na2CO3 , NaHCO3, Clorua vôi

Câu 27: Cho a mol CO2 vào dung dịch có chứa 2a mol NaOH được dung dịch A Cho A tác dụng lần lượt với các dung

dịch: BaCl2 , FeCl2 , FeCl3 , AlCl3 Viết các phương trình phản ứng

Cho khí H2S hấp thụ vừa đủ vào dung dịch NaOH được dung dịch B chứa muối trung tính Cho B lần lượt vào các dung dịch: Al(NO3)3 , Fe(NO3)2 , Cu(NO3)2

Viết các phương trình phản ứng

Câu 28: Cho các chất sau đây tác dụng với nhau từng cặp một:

a- HNO3 + Ca(HCO3)2

b- Ba(HSO3)2 + H2SO4

c- MnO2 + HCl

d- NH4Cl + KOH

Mỗi chất khí bay ra cho tác dụng lần lượt với từng dung dịch: Ba(OH)2 và Br2 Viết các phương trình phản ứng xảy ra

ở dạng phân tử và ion

Câu 29: Viết phương trình phản ứng của dung dịch HCl lần lượt với các dung dịch: K2SO4 , K2SO3 , K2SiO3 , K2S,

K2SO3 Các khí sinh ra có tính oxy hoá khử như thế nào? Viết phương trình phản ứng

Câu 30: Cho các cặp chất sau đây hoà tan trong H2O:

a- NaHCO3 và CaCl2

b- Na2CO3 và AlCl3

c- MgCl2 và NaOH

d- NH4NO3 và KOH

Cặp nào tồn tại? Cặp nào không tồn tại? Viết các phương trình phản ứng ( nếu có)

Câu 31: Cho từng chất Fe, BaO, Al2O3 và KOH lần lượt vào các dung dịch: Na2CO3, HCl và CuSO4

Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho dung dịch nước Brom, Cu kim loại tác dụng với các sau: FeSO4 , FeBr2 , FeCl3

Câu 32: Có hiện tượng gì xảy ra khi cho Na kim loại tác dụng với các dung dịch sau: NaCl, CuCl2, (NH4)2SO4 ,Fe2(SO4)3 Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 33: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho:

- Khí Clo tác dụng với H2O, Ca(OH)2

- axit HCl tác dụng với: HClO , KMnO4 , CaOCl2

- axit HNO3đặc nóng tác dụng với: S, C, P, FeS, FexOy , FeCO3 , Al2O3

Câu 34: Cho khí SO2 và các dung dịch: KMnO4 , H2SO4 , BaCl2 , Br2 , Na2CO3 Những cặp ( 2 hoặc 3) chất nào có thể phản ứng được với nhau? Viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 35: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi dùng NaOH để loại bỏ các khí độc sau: Cl2 , SO2 , H2S , NO2 Trong các phản ứng đó thì phản ứng nào là phản ứng oxy hoá khử?

Câu 36: Viết các phương trình phản ứng xảy ra giữa Al, Cl2 , Al(OH)3 , với dung dịch NaOH Các phản ứng đó thuộc loại phản ứng gì? Giải thích

Câu 37: Hãy đánh giá gần đúng pH dung dịch trong H2O của các chất sau:

Ba(NO3)2 , CH3COOH, Na2CO3 , NaHSO4 , CH3NH2

Trong số các chất trên, những cặp chất nào có thể phản ứng được với nhau Hãy viết phương trình phản ứng ở dạng ion

Câu 38: Viết các phương trình phản ứng (nếu có) của Fe , Fe3O4lần lượt với Cl2 , các dung dịch: Fe2(SO4)3 , H2SO4 loãng , HNO3 , CuCl2

Câu 39: Cho hai kim loại ở dạng bột riêng biệt là Ba và Mg tác dụng làn lượt với hai dung dịch muốiCuSO4 và

NH4NO3 Nêu hiện tượng và viết các phương trình phản ứng xảy ra (nếu có)

Câu 40: Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho các kim loại: Na, Mg, Al, Fe tác dụng với Cl2 , H2O , dd NaOH,

dd Cu(NO3)2

Trang 10

Câu 41: Trong các chất sau đây:

a- Chất nào có khả năng tồn tại trong dung dịch NaOH đặc:

Mg(OH)2 , Al(OH)3 , Fe(OH)3 , Ca(OH)2 , NH4NO3

b- Muối nào có thể tan được trong dung dịch H2SO4: MgCO3 , Ca3(PO4)2 , FeS

c- Khí nào bị CaO hấp thụ: SO2 , CO2, O2 , hơi H2O , CO

Câu 42: Cho các chất sau đây:

SiO2 , CaO , CaCO3 , Al2O3 , Fe2O3 , Fe3O4

a- Chất nào tan trong H2O ? trong dung dịch kiềm? trong dung dịch axit?

b- Chất nào không có khả năng tồn tại trong khí quyển chứa CO2?

c- Chất nào tồn tại trong tự nhiên ? ở dạng khoáng chất nào? ứng dụng quan trọng của khoáng chất đó?

Câu 43: Cho 4 ống đựng 4 dung dịch: MgSO4 , CaCl2 , Na2CO3 , HNO3

Nếu trộn từng cặp hai dung dịch các chất trên thì có những ion nào tồn tại trong dung dịch sau khi trộn ( nếu coi nồng

độ mol của các chất trong dung dịch ban đầu đều bằng nhau)

Câu 44:

a- Viết phương trình phản ứng khi cho Mg và ion Mg2+lần lượt tác dụng với các dung dịch: KOH , HCl, CuSO4 b- Khi hoà tan AlCl3 vào nước thì trong dung dịch đó có thể có những ion gì?

c- Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho Al , Cl2lần lượt tác dụng với: H2O, dd NaOH, dd H2SO4 loãng, dd KBr

Câu 45: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

a- K + dd NaOH

b- Ba + dd Na2SO4

c- Na + dd ZnCl2

d- Cu + dd FeCl3

e- Zn + Ni(NO3)2

Câu 46: Viết các phương trình phản ứng sau ở dạng phân tử và ion thu gọn.

a- Cl2 + dd Ca(OH)2

b- Fe + FeCl3

c- SO2 + Br2 + H2O

d- H2SO4 + H2S

e- FeS2 + HNO3

Câu 47: Trình bày những hiện tượng xảy ra và viết các phương trình phản ứng giải thích từng trường hợp sau:

a- Nhỏ dần dần dung dịch KOH vào dung dịch Al2(SO4)3

b- Nhỏ dần dần dung dịch AlCl3 vào dung dịch NaOH

c- Cho Na kim loại vào dung dịch AlCl3

Câu 48: Nêu hiện tượng xảy ra nếu có khi nhỏ từ từ dung dịch (NH4)2CO3 lần lượt vào cốc chứa: dung dịch Na2CO3 ; dung dịch NH4Cl Giải thích hiện tượng và viết các phương trình phản ứng xảy ra

Câu 49: Hãy giải thích vì sao:

a- Xô Nhôm bị phá huỷ khi đựng vôi

b- Để bảo quản dung dịch FeSO4người ta thêm một đinh Sắt vào dung dịch

Viết các phương trình phản ứng để minh hoạ các giải thích trên

Câu 50: Thế nào là phân bón hoá học? Hãy giải thích vì sao khi bón các loại phân đạm NH4NO3 và (NH4)2SO4 vào đất thì độ chua của đất tăng thêm

Hãy giải thích tại sao Zn(OH)2 và (NH2)2CO không tông tại trong môi trường axit cũng như môi trường kiềm

Câu 51: Hãy cho biết sự giống và khác nhau khi cho từ từ đến dư:

- Dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3

- Dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3

Hãy cho biết sự giống và khác nhau khi cho từ từ đến dư:

- Khí CO2 vào dung dịch muối NaAlO2

Ngày đăng: 31/03/2022, 16:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

tuỳ điều kiện sẽ cho t aB hoặc C. Khi điện phân nóng chảy A thu được ở Catot kim loại có số thứ tự trong bảng HTTH là 19 - Chuyên đề Hóa học tự chọn47402
tu ỳ điều kiện sẽ cho t aB hoặc C. Khi điện phân nóng chảy A thu được ở Catot kim loại có số thứ tự trong bảng HTTH là 19 (Trang 20)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w