1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kiểm tra 45 phút Lần 2 Môn hóa học 1144821

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 102,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.. Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ.. Trong phân tử N2,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết.. Cho C

Trang 1

Tên: KIỂM TRA 45 PHÚT - LẦN 2

Câu 1 Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây:

A NaH2PO4 B NaH2PO4 C Na3PO4 D NaH2PO4 và Na3PO4

Câu 2 Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây:

Câu 3 Tính bazơ của NH3 do :

A Trên Nitơ còn cặp e tự do B Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

C NH3 tan được nhiều trong H2O D NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH

Câu 4 Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P  H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số của P là:

Câu 5 Thuốc thử dùng để biết: HCl, HNO3 và H4PO3

A Quỳ tím B Cu C dd AgNO3 D Cu và AgNO3

Câu 6 Khí Nitơ tương đối trơ ở t0thường là do:

A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

B Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ

C Trong phân tử N2,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết

D.Trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền

Câu 7 Vai trò của NH3 trong phản ứng

4 NH3 + 5 O2 xt,t0 4 NO +6 H2O là

A.Chất khử C Chất oxi hóa B Axit D Bazơ

Câu 8 Cho Cu tác dụng với HNO3đặc tạo ra một khí nào sau đây:

A Không màu B Màu nâu đỏ C Không hòa tan trong nước D Có mùi khai

Câu 9 Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Fe + HNO 3  Fe(NO ) + NO3 3  + H O2

A 18 B 20 C 22 D 24

Câu 10 Cho dd NaOH dư vào 100 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)

A 2,24 lít B.1,12 lít C 0,112 lít D 4,48 lít

Câu 11 Tính chất hóa học của HNO3 là:

A tính axit mạnh, tính khử B tính bazơ yếu, tính oxi hóa

C tính khử, tính bazơ yếu D tính axit mạnh, tính oxi hóa

Câu 12.Phân lan supe photphat kép có thành phần hóa học là:

A Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B Ca(H2PO4)2 và CaSO4.2H2O

Câu 13 Công thức háo học của magie photphua là:

Câu 14 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:

A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO

C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

Câu 15 Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

A Al2O3, Mg, Al B Cu, Zn(OH)2, CaCO3 C Fe, CuO, Fe(OH)3 D ZnO, Mg, Cr

Câu 16 Nhiệt phân KNO3 thu được các chất nào sau đây:

A KNO3, NO2 và O2 B K, NO2, O2 C KNO2, NO2 và O2 D KNO2 và O2

Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành chuổi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện ( nếu có):

1 2 3 4 5 6 7 8

NaNO3→ HNO3→ NH4NO3→ NH3 → NH4Cl→ NH3→ Al(OH)3→ Al(NO3)3→Al2O3

Câu 3 (2,5 điểm): Cho 22,4 gam hỗn hợp Mg và MgO vào dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ thì có 8,96 lít (đktc) khí không màu hóa nâu trong không khí bay ra

a.Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b.Tính thể tích HNO3 0,025M cần dùng

c Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng

Câu 3 (1,5 điểm): Trộn 200 ml dd H PO3 4 0,5M với 300 ml dd NaOH 0,8M Tìm CM chất tan sau phản ứng?

(Cho C:12, H:1, O:16, Na:23, Cu:64, K:39, S:32, Mg:24, P:31)

Trang 2

BÀI LÀM

Trang 3

Tên: KIỂM TRA 45 PHÚT - LẦN 2

Câu 1 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:

A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO

C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

Câu 2 Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây:

A NaH2PO4 B NaH2PO4 C Na3PO4 D NaH2PO4 và Na3PO4

Câu 3 Vai trò của NH3 trong phản ứng

4 NH3 + 5 O2 xt,t0 4 NO +6 H2O là

A.Chất khử C Chất oxi hóa B Axit D Bazơ

Câu 4 Cho dd NaOH dư vào 100 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)

A 2,24 lít B.1,12 lít C 0,112 lít D 4,48 lít

Câu 5 Công thức hóa học của magie photphua là:

Câu 6 Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:

A Al2O3, Mg, Al B Cu, Zn(OH)2, CaCO3 C Fe, CuO, Fe(OH)3 D ZnO, Mg, Cr

Câu 7 Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây:

Câu 8 Tính bazơ của NH3 do :

A Trên Nitơ còn cặp e tự do B Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực

C NH3 tan được nhiều trong H2O D NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH

Câu 9 Khí Nitơ tương đối trơ ở t0thường là do:

A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

B Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ

C Trong phân tử N2,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết

D.Trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền

Câu 10 Cho Cu tác dụng với HNO3đặc tạo ra một khí nào sau đây:

A Không màu B Màu nâu đỏ C Không hòa tan trong nước D Có mùi khai

Câu 11 Tính chất hóa học của HNO3 là:

A tính axit mạnh, tính khử B tính bazơ yếu, tính oxi hóa

C tính khử, tính bazơ yếu D tính axit mạnh, tính oxi hóa

Câu 12 Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P  H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số của P là:

Câu 13.Phân lan supe photphat kép có thành phần hóa học là:

A Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B Ca(H2PO4)2 và CaSO4.2H2O

Câu 14 Nhiệt phân KNO3 thu được các chất nào sau đây:

A KNO3, NO2 và O2 B K, NO2, O2 C KNO2, NO2 và O2 D KNO2 và O2

Câu 15 Thuốc thử dùng để biết: HCl, HNO3 và H4PO3

A Quỳ tím B Cu C dd AgNO3 D Cu và AgNO3

Câu 16 Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Fe + HNO 3  Fe(NO ) + NO3 3  + H O2

A 18 B 20 C 22 D 24

Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành chuổi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện ( nếu có):

1 2 3 4 5 6 7 8

NaNO3→ HNO3→ NH4NO3→ NH3 → NH4Cl→ NH3→ Al(OH)3→ Al(NO3)3→Al2O3

Câu 3 (2,5 điểm): Cho 39,2 gam hỗn hợp Cu và CuO vào dung dịch HNO3 loãng, vừa đủ thì có 4,48 lít (đktc) khí không màu hóa nâu trong không khí bay ra

a.Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

b.Tính thể tích HNO3 0,025M cần dùng

c Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng

Câu 3 (1,5 điểm): Trộn 200 ml dd H PO3 4 0,4M với 300 ml dd NaOH 0,5M Tìm CM chất tan sau phản ứng?

(Cho C:12, H:1, O:16, Na:23, Cu:64, K:39, S:32, Mg:24, P:31)

Trang 4

BÀI LÀM

Ngày đăng: 31/03/2022, 11:30

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w