1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài kiểm tra 1 tiết (lần 2) môn: Hoá học 12 thời gian làm bài 45 phút38264

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 126,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dung dịch chứa 0,25 mol X tỏc dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, sau đú cho vào dung dịch thu được 800ml dung dịch HCl 1M và sau khi phản ứng kết thỳc cụ cạn dung dịch sẽ thu được ba

Trang 1

Trường THPT Bài kiểm tra 1 tiết (Lần 2)

Họ và tờn: môn: hoá học

Lớp: 12A1 Thời gian làm bài 45 phỳt

Cho biết khối lượng nguyờn tử (theo đvC) của cỏc nguyờn tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137.

PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 4 điểm)

Đ/a

Cõu 1: Đun núng alanin thu được 1 số peptit trong đú cú peptit A cú phần trăm khối lượng nitơ là 18,54% A cú phõn

tử khối bằng ?

Cõu 2: X là axit ,–điaminobutiric Cho dung dịch chứa 0,25 mol X tỏc dụng với 400 ml dung dịch NaOH 1M, sau

đú cho vào dung dịch thu được 800ml dung dịch HCl 1M và sau khi phản ứng kết thỳc cụ cạn dung dịch sẽ thu được bao nhiờu gam chất rắn khan?

Cõu 3: Polime nào sau đõy cú thể tham gia phản ứng cộng hợp với HCl ?

A Polivinyl clorua B Xenlulozơ C Polietilen D Caosubuna.

Cõu 4: Cụng thức nào sau đõy của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau:

+ Thủy phõn hoàn toàn 1 mol A thỡ thu được cỏc - amino axit là: 3 mol Glyxin , 1 mol Alanin, 1 mol Valin

+ Thủy phõn khụng hoàn toàn A, ngoài thu được cỏc amino axit thỡ cũn thu được 2 đi peptit: Ala-Gly và Gly- Ala

và một tri peptit Gly-Gly-Val

Cõu 5: Bradikinin cú tỏc dụng làm giảm huyết ỏp, đú là một nonapeptit cú cụng thức là:

Arg – Pro – Pro – Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phõn khụng hoàn toàn peptit này cú thể thu được bao nhiờu tri peptit mà thành phần cú chứa phenyl alanin ( phe) ?

Cõu 6: Alanin cú thể phản ứng được với bao nhiờu chất trong cỏc chất cho sau đõy:

Ba(OH)2 ; CH3OH ; H2N-CH2-COOH; HCl, Cu, Na2SO4, H2SO4

Cõu 7: Cho cỏc phỏt biểu sau:

(1) Phõn tử đipeptit cú hai liờn kết peptit

(2) Phõn tử tripeptit cú 3 liờn kết peptit

(3) Số liờn kết peptit trong phõn tử peptit mạch hở cú n gốc - amino axit là n -1

(4) Cú 3 -amino axit khỏc nhau, cú thể tạo ra 6 peptit khỏc nhau cú đầy đủ cỏc gốc -amino axit đú

Cõu 8: Khối lượng phõn tử của tơ capron là 15000 đvC Tớnh số mắt xớch trong phõn tử của loại tơ này:

Cõu 9: Khi clo húa PVC thu được tơ clorin chứa xấp xỉ 66,6% clo Số mắt xớch trung bỡnh tỏc dụng với 1 phõn tử clo?

Cõu 10: X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhúm - NH2 và 1 nhúm COOH Cho 0,89 gam X tỏc dụng với HCl vừa đủ tạo r a 1,255 gam muối Cụng thức cấu tạo của X là cụng thức nào sau đõy?

A CH3- CH(NH2)-COOH B CH3-CH(NH2)-CH2-COOH

Cõu 11: Đun núng 0,1 mol este của rượu etylic với axit  - amino propionic với 200ml dd NaOH 1M để phản ứng thủy phõn xảy ra hoàn toàn thu đợc ddX Thờm dd HCl loóng, dư vào dung dịch X, cụ cạn cẩn thận dd X thu được chất rắn cú khối lợng là:

Cõu 12: Cú 4 húa chất : metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4) Thư tự tăng dần lực bazơ

là ?

A (3) < (2) < (1) < (4) B (2) < (3) < (1) < (4) C (2) < (3) < (1) < (4) D (4) < (1) < (2) < (3)

Đề : 112

ThuVienDeThi.com

Trang 2

PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 1: ( 2 điểm) Viết phương trình phản ứng theo sơ đồ chuyển hoá sau đây:

Canxicacbua  axetilen  etan  nitroetan  etylamin C2H5NHCH3

dd FeCl3

? NaOH ? (C2H5NH3)2SO4

Câu 2: ( 3 điểm) Cho 0,1 mol một aminoaxit A phản ứng với 100 ml dung dịch NaOH 1M; sau đó đem cô cạn thì

được 12,5g muối Nếu trung hoà A bằng một lượng vừa đủ HCl thì tỉ lệ mol giữa A và HCl là 1 : 1

a) Xác định công thức cấu tạo của A biết rằng A có mạch cacbon không phân nhánh và A thuộc loại α-aminoaxit b) Viết các đồng phân cấu tạo có thể có của A và gọi tên chúng theo danh pháp thay thế

Câu 3: (1 điểm) Hỗn hợp X gồm ba peptit đều mạch hở có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 3 Thủy phân hoàn toàn m gam X, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm 14,24 gam alanin và 8,19 gam valin Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit trong X nhỏ hơn 13 Tìm m?

Bài Làm

HD câu 3 :

Gọi X1, X2, X3lần lượt là các peptit trong X; n1, n2, n3lần lượt là số amino axit trong X1, X2, X3.

3a : a : a 3 : 1 : 1 n : n : n mol;

0,07 117

8,19 n

mol;

0,16 89

14,24

n

3 2

X val

Bảo toàn amino axit:

a

0,23 3n

n n 0,23 0,07 0,16 n

n 3a.n a.n

a.n1 2  3  ala  val     1 2  3 Theo đề bài tổng số liên kết peptit nhỏ hơn 13  n1 1  n2 1  n3 1  13  n1 n2 n3  16

Vì n1, n2, n3 nguyên do đó a phải là ước của 0,23  a  0,01  n1 n2  3n3  23

6

n

3

n

2

n

3

2

1

5 n

5 n

3 n

3 2 1

5 n

4 n

4 n

3 2 1

5 n

3 n

5 n

3 2 1

5 n

2 n

6 n

3 2 1

Ta chỉ cần xét 1 trường hợp các trường hợp còn lại đều cho kết quả như nhau

6 n

3 n

2 n

3 2 1

Ta có: nHO a.(n1 1) a.(n2 1) 3a.(n3 1) 0,01.1 0,01.2 0,03.5 0,18 mol

Bảo toàn khối lượng: mpeptit  maminoaxit mHO  14,24  8,19  0,18.18  19,19g  m= 19,19g

2

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 30/03/2022, 22:14

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w