W www hoc247 net F www facebook com/hoc247 net Y youtube com/c/hoc247tvc Trang | 1 Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai TRƯỜNG THPT XUÂN YÊN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 3 MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019 20[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT XUÂN YÊN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 3
MÔN HÓA HỌC 10 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
I Trắc nghiệm (8 điểm)
Câu 1: khí góp phần gây nên hiện tượng mưa axit trong tự nhiên là:
Câu 2: Tính chất vật lý của khí hidrosunfua là:
A chất khí, không màu, không mùi, không độc hại
B chất khí, không màu, không mùi, rất độc
C chất khí, không màu, mùi trứng thối, rất độc
D chất khí, không màu, mùi trứng thối, không độc hại
Câu 3: Cho 8,96 gam Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư, thể tích khí SO2 (đktc) thu được là:
A 3,584 lit B 4,032 lit C 5,376 lit D 6,72 lit
Câu 4: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
A cho từ từ nước vào axit và khuấy đều B cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
C cho nhanh nước vào axit và khuấy đều D cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
Câu 5: H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại:
Câu 6: Cho 21,3 gam hỗn hợp Fe và ZnO tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2688 ml khí (đktc) Khối lượng ZnO trong hỗn hợp là:
A 22,75 gam B 14,58 gam C 9,72 gam D 20,45 gam
Câu 7: Cho m gam hỗn hợp gồm 2 kim loại tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2 ( đktc); 2,88 gam S và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 52,8 gam muối khan Mặt khác nếu hoà tan hết m gam hỗn hợp kim loại ban đầu với dung dịch HCl dư thu được 8,064 lít khí H2 ở đktc Hỗn hợp
2 kim loại đầu là:
Câu 8: Cấu hình electron của oxi là:
A 1s22s22p63s23p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p2 D 1s22s22p4
Câu 9: So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy :
A Oxi>Ozon>Lưu huỳnh B Lưu huỳnh>Oxi>Ozon
C Lưu huỳnh<Oxi<Ozon D Oxi<Ozon<Lưu huỳnh
Câu 10: Hãy cho biết ứng dụng nào sau đây không phải của SO2:
A chống nấm mốc cho lương thực thực phẩm B tẩy trắng giấy
C sản xuất H2SO4 D sản xuất nước uống có gas
Câu 11: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì:
A dung dịch bị vẫn đục màu vàng B không có hiện tượng gì
C dung dịch chuyển thành màu nâu đen D tạo thành chất rắn màu đỏ
Câu 12: Tính chất hóa học của lưu huỳnh là:
Trang 2A Tính khử B Tính oxi hóa mạnh
C Tác dụng mạnh với nước D Vừa khử vừa oxi hóa
Câu 13: Để thu hồi thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ, người ta dùng:
Câu 14: Đun nóng hỗn hợp gồm có 3,36 gam bột Fe và 2,56 gam bột lưu huỳnh trong ống nghiệm đậy kín không có không khí, phản ứng xảy ra hoàn toàn Các chất thu được trong hỗn hợp sau phản ứng là:
Câu 15: Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng:
Câu 16: Có 4 lọ đựng dung dịch không màu: NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(NO3)2 Hóa chất lần lượt để nhận biết các dung dịch trên là:
A Quỳ tím, dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3 B Quỳ tím, dung dịch NaCl, dung dịch AgNO3
C quỳ tím, dung dịch BaCl2, dung dịch Br2 D Quỳ tím, dung dịch H2SO4, Cu
Câu 17: Trong phương trình phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 SO2 đóng vai trò là chất
Câu 18: Cho hỗn hợp khí Oxi và Ozon (ở đktc) có tỉ khối so với hidro là 18,5 Phần trăm thể tích khí ozon trong hỗn hợp là:
Câu 19: Dẫn 8,96 lit SO2 (đktc) vào 350 mldd KOH 2M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
Câu 20: Phản ứng dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là:
A C + 2H2SO4 đặc → 2SO2 + CO2 + 2H2O
B 3S + 2KClO3 đặc → 3SO2 + 2KCl
C Cu + 2H2SO4 đặc, nóng → SO2 + CuSO4 + 2H2O
D 4FeS2 + 11O2 → 8SO2 + 2Fe2O3
II Tự luận: (2 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
Na2SO3 (1) SO2 (2) H2SO4 (3) CuSO4 (4) CuCl2
ĐỀ SỐ 2:
I Trắc nghiệm (8 điểm)
Câu 1: Trong tự nhiên có nhiều nguồn phóng thài khí H2S như xác động vật thối rữa, nước ao hồ, khí thải công nghiệp, nhưng không có sự tích tự H2S trong không khí, đó là vì:
A H2S tự oxi hóa khử B H2S tan nhiều trong nước
C H2S tác dụng với oxi trong không khí D H2S được cây xanh hấp thụ
Câu 2: Tính chất vật lý của khí hidrosunfua là:
A chất khí, không màu, không mùi, không độc hại
B chất khí, không màu, không mùi, rất độc
C chất khí, không màu, mùi trứng thối, rất độc
Trang 3D chất khí, không màu, mùi trứng thối, không độc hại
Câu 3: Cho 6,72 gam Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư, thể tích khí SO2 (đktc) thu được là:
A 3,584 lit B 5,376 lit C 4,032 lit D 6,72 lit
Câu 4: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
A cho từ từ nước vào axit và khuấy đều B cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
C cho nhanh nước vào axit và khuấy đều D cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
Câu 5: H2SO4 đặc nguội không tác dụng với kim loại:
Câu 6: Cho 7,12 gam hỗn hợp Fe và MgO tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1568 ml khí (đktc) khối lượng MgO trong hỗn hợp là:
Câu 7: Cho m gam hỗn hợp gồm 2 kim loại tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2 ( đktc); 2,88 gam S và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 52,8 gam muối khan Mặt khác nếu hoà tan hết m gam hỗn hợp kim loại ban đầu với dung dịch HCl dư thu được 8,064 lít khí H2 ở đktc Hỗn hợp
2 kim loại đầu là:
Câu 8: Cấu hình electron của lưu huỳnh là:
A 1s22s22p2 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p4
Câu 9: So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy :
A Lưu huỳnh<Oxi<Ozon B Lưu huỳnh>Oxi>Ozon
C Oxi>Ozon>Lưu huỳnh D Oxi<Ozon<Lưu huỳnh
Câu 10: Hãy cho biết ứng dụng nào sau đây không phải của SO2:
A chống nấm mốc cho lương thực thực phẩm B tẩy trắng giấy
C sản xuất H2SO4 D sản xuất nước uống có gas
Câu 11: Khi sục SO2 vào dung dịch nước brom Hiện tượng quan sát được là:
A dung dịch brom bị mất màu B không có hiện tượng gì
C xuất hiện kết trắng D tạo thành chất rắn màu đỏ
Câu 12: Tính chất hóa học của oxi và ozon là:
C Tác dụng mạnh với nước D Vừa khử vừa oxi hóa
Câu 13: Kim loại tác dụng được với lưu huỳnh ngay ở nhiệt thường là:
Câu 14: Đun nóng hỗn hợp gồm có 5,6 gam bột Fe và 2,56 gam bột lưu huỳnh trong ống nghiệm đậy kín không có không khí, phản ứng xảy ra hoàn toàn Các chất thu được trong hỗn hợp sau phản ứng là:
Câu 15: Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng:
Câu 16: Có 4 lọ đựng dung dịch không màu: NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(NO3)2 Hóa chất lần lượt để nhận biết các dung dịch trên là:
Trang 4A Quỳ tím, dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3 B Quỳ tím, dung dịch NaCl, dung dịch AgNO3
C quỳ tím, dung dịch BaCl2, dung dịch Br2 D Quỳ tím, dung dịch H2SO4, Cu
Câu 17: Trong phương trình phản ứng SO2 + H2S → S + H2O SO2 đóng vai trò là chất:
Câu 18: Cho hỗn hợp khí Oxi và Ozon (ở đktc) có tỉ khối so với hidro là 19,5 Phần trăm thể tích khí oxi trong hỗn hợp là:
Câu 19: Dẫn 8,96 lit SO2 (đktc) vào 350 mldd KOH 2M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
Câu 20: Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm chúng ta tiến hành như sau:
A cho Na2SO3 tinh thể + H2SO4 đặc nóng B cho lưu huỳnh cháy trong không khí
C đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí D Cho sắt tác dụng với H2SO4 đặc
II Tự luận: (2 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
S (1) SO2 (2) SO3 (3) oleum (4) H2SO4
ĐỀ SỐ 3:
I Trắc nghiệm (8 điểm)
Câu 1: H2SO4 loãng không tác dụng với kim loại:
Câu 2: So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy :
A Oxi<Ozon<Lưu huỳnh B Lưu huỳnh>Oxi>Ozon
C Lưu huỳnh<Oxi<Ozon D Oxi>Ozon>Lưu huỳnh
Câu 3: Phản ứng dùng để điều chế SO2 trong công nghiệp là:
A C + 2H2SO4 đặc → 2SO2 + CO2 + 2H2O
B 3S + 2KClO3 đặc → 3SO2 + 2KCl
C Cu + 2H2SO4 đặc, nóng → SO2 + CuSO4 + 2H2O
D 4FeS2 + 11O2 → 8SO2 + 2Fe2O3
Câu 4: Khi sục SO2 vào dung dịch H2S thì:
A không có hiện tượng gì B dung dịch bị vẫn đục màu vàng
C tạo thành chất rắn màu đỏ D dung dịch chuyển thành màu nâu đen
Câu 5: Tính chất hóa học của lưu huỳnh là:
A Tác dụng mạnh với nước B Vừa khử vừa oxi hóa
Câu 6: Dẫn 8,96 lit SO2 (đktc) vào 350 mldd KOH 2M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
Câu 7: Cấu hình electron của oxi là:
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p2 D 1s22s22p63s23p4
Câu 8: Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng:
A dung dịch KI, hồ tinh bột B Fe
Trang 5C tàn đóm que diêm D Cu
Câu 9: Tính chất vật lý của khí hidrosunfua là:
A chất khí, không màu, mùi trứng thối, rất độc
B chất khí, không màu, mùi trứng thối, không độc hại
C chất khí, không màu, không mùi, không độc hại
D chất khí, không màu, không mùi, rất độc
Câu 10: khí góp phần gây nên hiện tượng mưa axit trong tự nhiên là:
Câu 11: Đun nóng hỗn hợp gồm có 3,36 gam bột Fe và 2,56 gam bột lưu huỳnh trong ống nghiệm đậy kín không có không khí, phản ứng xảy ra hoàn toàn Các chất thu được trong hỗn hợp sau phản ứng là:
Câu 12: Để thu hồi thủy ngân khi nhiệt kế bị vỡ, người ta dùng:
Câu 13: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào dưới đây?
A cho nhanh axit vào nước và khuấy đều B cho từ từ axit vào nước và khuấy đều
C cho nhanh nước vào axit và khuấy đều D cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
Câu 14: Cho hỗn hợp khí Oxi và Ozon (ở đktc) có tỉ khối so với hidro là 18,5 Phần trăm thể tích khí ozon trong hỗn hợp là:
Câu 15: Có 4 lọ đựng dung dịch không màu: NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(NO3)2 Hóa chất lần lượt để nhận biết các dung dịch trên là:
A Quỳ tím, dung dịch H2SO4, Cu B Quỳ tím, dung dịch NaCl, dung dịch AgNO3
C quỳ tím, dung dịch BaCl2, dung dịch Br2 D Quỳ tím, dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3
Câu 16: Trong phương trình phản ứng SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 SO2 đóng vai trò là chất:
Câu 17: Cho 21,3 gam hỗn hợp Fe và ZnO tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 2688 ml khí (đktc) khối lượng ZnO trong hỗn hợp là:
A 22,75 gam B 9,72 gam C 20,45 gam D 14,58 gam
Câu 18: Cho 8,96 gam Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư, thể tích khí SO2 đktc thu được là:
A 3,584 lit B 6,72 lit C 5,376 lit D 4,032 lit
Câu 19: Hãy cho biết ứng dụng nào sau đây không phải của SO2:
A chống nấm mốc cho lương thực thực phẩm B tẩy trắng giấy
C sản xuất H2SO4 D sản xuất nước uống có gas
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp gồm 2 kim loại tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2 ( đktc); 2,88 gam S và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 52,8 gam muối khan Mặt khác nếu hoà tan hết m gam hỗn hợp kim loại ban đầu với dung dịch HCl dư thu được 8,064 lít khí H2 ở đktc Hỗn hợp
2 kim loại đầu là:
II Tự luận: (2 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
Trang 6Na2SO3 (1) SO2 (2) H2SO4 (3) CuSO4 (4) CuCl2
ĐỀ SỐ 4:
I Trắc nghiệm (8 điểm)
Câu 1: H2SO4 đặc nguội không tác dụng với kim loại:
Câu 2: So sánh tính oxi hóa của oxi, ozon, lưu huỳnh ta thấy :
A Oxi<Ozon<Lưu huỳnh B Lưu huỳnh>Oxi>Ozon
C Oxi>Ozon>Lưu huỳnh D Lưu huỳnh<Oxi<Ozon
Câu 3: Để điều chế SO2 trong phòng thí nghiệm chúng ta tiến hành như sau:
A cho lưu huỳnh cháy trong không khí B cho Na2SO3 tinh thể + H2SO4 đặc nóng
C đốt cháy hoàn toàn khí H2S trong không khí D Cho sắt tác dụng với H2SO4 đặc
Câu 4: Khi sục SO2 vào dung dịch nước brom Hiện tượng quan sát được là:
A không có hiện tượng gì B dung dịch brom bị mất màu
C tạo thành chất rắn màu đỏ D xuất hiện kết trắng
Câu 5: Tính chất hóa học của oxi và ozon là:
A Tác dụng mạnh với nước B Vừa khử vừa oxi hóa
Câu 6: Dẫn 8,96 lit SO2 (đktc) vào 350 mldd KOH 2M Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
Câu 7: Cấu hình electron của lưu huỳnh là:
A 1s22s22p4 B 1s22s22p63s23p2 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p2
Câu 8: Để phân biệt oxi và ozon người ta dùng:
A dung dịch KI, hồ tinh bột B Fe
Câu 9: Tính chất vật lý của khí hidrosunfua là:
A chất khí, không màu, mùi trứng thối, rất độc
B chất khí, không màu, mùi trứng thối, không độc hại
C chất khí, không màu, không mùi, không độc hại
D chất khí, không màu, không mùi, rất độc
Câu 10: Trong tự nhiên có nhiều nguồn phóng thài khí H2S như xác động vật thối rữa, nước ao hồ, khí thải công nghiệp, nhưng không có sự tích tự H2S trong không khí, đó là vì:
A H2S tự oxi hóa khử B H2S được cây xanh hấp thụ
C H2S tan nhiều trong nước D H2S tác dụng với oxi trong không khí
Câu 11: Đun nóng hỗn hợp gồm có 5,6 gam bột Fe và 2,56 gam bột lưu huỳnh trong ống nghiệm đậy kín không có không khí, phản ứng xảy ra hoàn toàn Các chất thu được trong hỗn hợp sau phản ứng là:
Câu 12: Kim loại tác dụng được với lưu huỳnh ngay ở nhiệt thường là:
Câu 13: Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc trong phòng thí nghiệm, người ta tiến hành theo cách nào
Trang 7dưới đây?
A cho từ từ axit vào nước và khuấy đều B cho nhanh axit vào nước và khuấy đều
C cho nhanh nước vào axit và khuấy đều D cho từ từ nước vào axit và khuấy đều
Câu 14: Cho hỗn hợp khí Oxi và Ozon (ở đktc) có tỉ khối so với hidro là 19,5 Phần trăm thể tích khí oxi trong hỗn hợp là:
Câu 15: Có 4 lọ đựng dung dịch không màu: NaCl, HCl, Na2SO4, Ba(NO3)2 Hóa chất lần lượt để nhận biết các dung dịch trên là:
A Quỳ tím, dung dịch BaCl2, dung dịch AgNO3 B Quỳ tím, dung dịch NaCl, dung dịch AgNO3
C quỳ tím, dung dịch BaCl2, dung dịch Br2 D Quỳ tím, dung dịch H2SO4, Cu
Câu 16: Trong phương trình phản ứng SO2 + H2S → S + H2O SO2 đóng vai trò là chất:
Câu 17: Cho 7,12 gam hỗn hợp Fe và MgO tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1568
ml khí (đktc) khối lượng MgO trong hỗn hợp là:
Câu 18: Cho 6,72 gam Fe tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư, thể tích khí SO2 đktc thu được là:
A 3,584 lit B 6,72 lit C 4,032 lit D 5,376 lit
Câu 19: Hãy cho biết ứng dụng nào sau đây không phải của SO2:
A chống nấm mốc cho lương thực thực phẩm B sản xuất nước uống có gas
Câu 20: Cho m gam hỗn hợp gồm 2 kim loại tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư thu được 3,36 lít khí SO2 ( đktc); 2,88 gam S và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 52,8 gam muối khan Mặt khác nếu hoà tan hết m gam hỗn hợp kim loại ban đầu với dung dịch HCl dư thu được 8,064 lít khí H2 ở đktc Hỗn hợp
2 kim loại đầu là:
II Tự luận: (2 điểm) Hoàn thành chuỗi phản ứng (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có)
S (1) SO2 (2) SO3 (3) oleum (4) H2SO4
ĐỀ SỐ 5:
A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: 8 câu(4đ)
Câu 1: Cl (Z = 17) Vị trí của Cl trong bảng tuần hoàn là:
A CK 2, nhóm VIIA B CK 3, nhóm VIIB C CK 3, nhóm VA D CK 3, nhóm VIIA
Câu 2: Ở điều kiện thường Clo là
A chất khí, không màu, không độc, tan trong nước B chất khí, màu lục sáng, độc, không tan trong
nước C chất khí, màu vàng lục, độc, tan trong nước D chất lỏng, màu nâu đỏ, độc, tan
trong nước
Câu 3: Phản ứng nào sau đây không đúng?
A 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2 B 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3
C HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3 C 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O
Trang 8Câu 4: Cho các chất sau: Fe, CuO, Cu, NaOH, AgNO3, Ca(NO3)2, K2CO3, Fe(OH)3 Số chất phản ứng
được với axit HCl là A 8 B 7 C 6 D 5
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 6g kim loại A vào dd HCl Dung dịch sau phản ứng cô cạn thu được 16,65g
muối khan A là A Mg B Ca C Zn D
Al
Câu 6: Br (Z = 35) Cấu hình eletron của Br là
A [He]2s22p5 B [Ne]3s23p5 C [Ar]3d104s24p5 D [Ar]4s24p5
Câu 7: Tính oxi hóa của các halogen giảm dần theo chiều dãy nào sau đây?
A I – Br – Cl – F B F – Cl – Br – I C Cl – Br – I – F D Br – Cl – F – I
Câu 8: Không dùng bình thủy tinh đựng axit nào sau đây?
A HCl B HF C HBr D HI
B/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1(1,5đ): Viết các phương trình phản ứng hoàn thành chuỗi sau:
HCl ( ) → Cl2
( )
→ NaCl ( ) → Cl2
( )
→ Br2
( )
→ I2
( )
→ FeI2
Câu 2: (1,5đ): Trong phòng thí nghiêm có 4 lọ không nhãn đựng các dung dịch: HCl, NaCl, NaBr,
NaNO3 Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết mỗi dung dịch đựng trong các lọ đó
Câu 3: Cho 20g hỗn hợp gồm Fe và Cu vào dd HCl lấy dư 20% so với lượng phản ứng thì thu được 6,72
lít khí H2 (đktc) và dd X
a) Tính thành phần phần trăm mỗi kim loại có trong hỗn hợp và xác định thành phần hóa học các chất có trong dd X?
b) Tính thể tích dd AgNO3 2M đủ để kết tủa hết dd X? A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: 10 câu(4đ)
ĐỀ SỐ 6:
Câu 1: O (Z = 8), điều nào sau đây đúng?
A nguyên tử O có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là: 2s22p4
B ion O2- có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 2s22p6
C ion O2- có cấu hình eletron lớp ngoài cùng là 2s22p2
D cả A và B
A chất oxi hóa B chất khử và chất tạo môi trường
C chất khử D chất oxi hóa và chất tạo môi trường
Câu 3: S (Z = 16), vị trí của S trong bảng tuần hoàn là:
A chu ki 2, nhóm VIA B, chu kì 3, nhóm VB C chu kì 3, nhóm IVA D chu kì 3, nhóm VIA
Câu 4: Điều nào sau dây đúng?
A Lưu huỳnh là chất rắn, có màu vàng nhạt dễ nóng chảy khi đun nóng
B Lưu huỳnh là chất rắn, có màu vàng nhạt, rất khó nóng chảy khi đun nóng
C Lưu huỳnh có hai dạng thù hình là Sα và Sß
D Cả A và C
Câu 5: Dùng các thùng sitec bằng thép để đựng và chở axit sunfuric đặc vì:
Trang 9A Axit sunfuric đặc không phản ứng với sắt ở điều kiện thường
B Cho thêm chất trợ dụng vào dung dịch axit
C Quét lớp paratin trên hai bề mặt của thùng
D Axit sunfuric đặc nói chung không phản ứng với kim loại
Câu 6: Axit sunfuric đặc phản ứng với những chất nào trong các chất sau đây?
Đồng (1); Một số muối (2); Bazo (3); Cacbon (4); Bạc (5); Oxit lưỡng tính (6); Vàng (7), Hidro clorua
(8)
A (2), (3), (7) B (1), (2), (3), (4), (5), (6) C (6), (8) D Tất cả đều đúng
A có kết tủa màu đen B dd bị vẩn đục màu vàng
C không có hiện tượng D dd chuyển sang màu nâu đỏ
A 2,24 lít B 3,36 lít C 4,48 lít D 6,72 lít
Cô cạn dd X thu được 49,4g hh muối khan Giá trị của m là
A 5,5 B 8,3g C 11 D 16,6
thử nào sau đây? A dd AgNO3 B dd Ba(OH)2 C Quỳ tím D
phenolphtalein
B/ PHẦN TỰ LUẬN: 3 câu (6điểm)
Câu 1(1,5đ): Viết phương trình phản ứng hoàn thành chuỗi sau: (Ghi rõ điều kiện và cân bằng nếu có)
S → H2S → SO2 → Na2SO3 → Na2SO4 → NaNO3 →O2
vào ống nghiệm (2) đựng dd Br2 Hãy nêu hiện tượng xảy ra ở mỗi ống nghiệm và viết phương trình phản ứng giải thích các hiện tượng đó
dd X
a) Tính V?
b) Sục V lít khí A vào 100ml dd NaOH 1,2M thu được dd Y Cô cạn dd Y thu được bao nhiêu gam chất
rắn khan?
(Biết: Na = 23; O = 16; S = 32; H = 1)
Trang 10Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I.Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II.Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III.Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí