Trong phân tử N2,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết.. Cho Cu tác dụng với HNO3đặc tạo ra một khí nào sau đây: A.. Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với
Trang 1I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM):
Câu 1 Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm chất nào sau đây ?
A KOH , K2O , NaHSO4 , NH3 B Na2SO4 , NaOH , K2O, NH3
C NaOH , Na2CO3 NaCl , MgO D NaOH , NH3 , Na2CO3 , MgO
Câu 2 Thành phần khối lượng của photpho trong Na2HPO4ngậm nước là 11,56% Trong một phân tử tinh thể hiđrat ngậm nước đó có số phân tử nước là :
A 1 B 6 C 7 D 12
Câu 3 Vai trò của NH3 trong phản ứng
4 NH3 + 5 O2 xt,t0 4 NO +6 H2O là
A.Chất khử C Chất oxi hóa B Axit D Bazơ
Câu 4 Cho dd NaOH dư vào 100 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
A 2,24 lít B.1,12 lít C 0,112 lít D 4,48 lít
Câu 5 Công thức hóa học của magie photphua là:
Câu 6 H 3 PO 4 là axit :
A có tính axit yếu B có tính axit trung bình
C có tính oxihoa mạnh D có tính khử mạnh
Câu 7 Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây:
Câu 8 Tính bazơ của NH3 do :
A Trên Nitơ còn cặp e tự do B Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
C NH3 tan được nhiều trong H2O D NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH
Câu 9 Khí Nitơ tương đối trơ ở t0thường là do:
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ
C Trong phân tử N2,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết
D.Trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền
Câu 10 Cho Cu tác dụng với HNO3đặc tạo ra một khí nào sau đây:
A Không màu B Màu nâu đỏ C Không hòa tan trong nước D Có mùi khai
Câu 11 Để làm khô khí NH3lẫn hơi nước có thể dùng mấy chất trong số các chất sau : CuSO4 khan , H2SO4 đặc , P2O5 , KOH , BaO
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 12 Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số của P là:
Câu 13.Phân lân supe photphat kép có thành phần hóa học là:
A Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B Ca(H2PO4)2 và CaSO4.2H2O
Câu 14 Hóa chất dùng làm chất diệt chuột ở nước ta trước đây là:
A Zn3P2 B Ca3P2 C PH3 D P2H4
Câu 15 Thuốc thử dùng để biết: HCl, HNO3 và H3PO4
A Quỳ tím B Cu C dd AgNO3 D Cu và AgNO3
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P bằng oxi dư rồi cho sản phẩm vào 200g dung dịch NaOH 5% Khối lượng muối thu được :
A 16,2 g B 25,1 g C 32,8 g D Kết quả khác
II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM):
Câu 1 (2 điểm): Hòa tan 62,1 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng được 16,8 lít hỗn hợp khí X gồm
N 2 O ; N 2 Tỉ khối của X so với H2bằng 17,2 Công thức của muối và thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng ( biết đã lấy dư 25% so với lượng cần thiết )
Trang 2I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM):
Câu 1 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 2 Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây:
A NaH2PO4 B NaH2PO4 C Na3PO4 D NaH2PO4 và Na3PO4
Câu 3 Vai trò của NH3 trong phản ứng
4 NH3 + 5 O2 xt,t0 4 NO +6 H2O là
A.Chất khử C Chất oxi hóa B Axit D Bazơ
Câu 4 Cho dd NaOH dư vào 100 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
A 2,24 lít B.1,12 lít C 0,112 lít D 4,48 lít
Câu 5 Công thức hóa học của magie photphua là:
Câu 6 Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A Al2O3, Mg, Al B Cu, Zn(OH)2, CaCO3 C Fe, CuO, Fe(OH)3 D ZnO, Mg, Cr
Câu 7 Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây:
Câu 8 Tính bazơ của NH3 do :
A Trên Nitơ còn cặp e tự do B Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
C NH3 tan được nhiều trong H2O D NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH
Câu 9 Khí Nitơ tương đối trơ ở t0thường là do:
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ
C Trong phân tử N2,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết
D.Trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền
Câu 10 Cho Cu tác dụng với HNO3đặc tạo ra một khí nào sau đây:
A Không màu B Màu nâu đỏ C Không hòa tan trong nước D Có mùi khai
Câu 11 Tính chất hóa học của HNO3 là:
A tính axit mạnh, tính khử B tính bazơ yếu, tính oxi hóa
C tính khử, tính bazơ yếu D tính axit mạnh, tính oxi hóa
Câu 12 Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số của P là:
Câu 13.Phân lan supe photphat kép có thành phần hóa học là:
A Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B Ca(H2PO4)2 và CaSO4.2H2O
Câu 14 Nhiệt phân KNO3 thu được các chất nào sau đây:
A KNO3, NO2 và O2 B K, NO2, O2 C KNO2, NO2 và O2 D KNO2 và O2
Câu 15 Thuốc thử dùng để biết: HCl, HNO3 và H4PO3
A Quỳ tím B Cu C dd AgNO3 D Cu và AgNO3
Câu 16 Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Fe + HNO 3 Fe(NO ) + NO3 3 + H O2
A 18 B 20 C 22 D 24
II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM):
Câu 1 (2 điểm): Một loại phân kali có thành phần chính là KCl ( còn lại là các tạp chất không chứa kali ) được
sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng là 55% Xác định % khối lượng KCl trong loại phân kali đó ?
Câu 3 (2,5 điểm): Trộn 200ml dung dịch Ca(H2PO4)2 1M với 200ml dung dịch Ca(OH)2 1M Tính khối lượng muối thu được ?
Câu 3 (1,5 điểm): Cho hỗn hợp gồm 3 oxit : NO; NO2 ; NxOy có V% tương ứng là 45% , 15% và 40% Biết % khối lượng của NO = 23,6% Xác định công thức của NxOy ?
(Cho C:12, H:1, O:16, Na:23, Cu:64, K:39, S:32, Mg:24, P:31)
Trang 3I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM):
Câu 1 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 2 Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây:
A NaH2PO4 B NaH2PO4 C Na3PO4 D NaH2PO4 và Na3PO4
Câu 3 Vai trò của NH3 trong phản ứng
4 NH3 + 5 O2 xt,t0 4 NO +6 H2O là
A.Chất khử C Chất oxi hóa B Axit D Bazơ
Câu 4 Cho dd NaOH dư vào 100 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
A 2,24 lít B.1,12 lít C 0,112 lít D 4,48 lít
Câu 5 Công thức hóa học của magie photphua là:
Câu 6 Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A Al2O3, Mg, Al B Cu, Zn(OH)2, CaCO3 C Fe, CuO, Fe(OH)3 D ZnO, Mg, Cr
Câu 7 Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây:
Câu 8 Tính bazơ của NH3 do :
A Trên Nitơ còn cặp e tự do B Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
C NH3 tan được nhiều trong H2O D NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH
Câu 9 Khí Nitơ tương đối trơ ở t0thường là do:
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ
C Trong phân tử N2,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết
D.Trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền
Câu 10 Cho Cu tác dụng với HNO3đặc tạo ra một khí nào sau đây:
A Không màu B Màu nâu đỏ C Không hòa tan trong nước D Có mùi khai
Câu 11 Tính chất hóa học của HNO3 là:
A tính axit mạnh, tính khử B tính bazơ yếu, tính oxi hóa
C tính khử, tính bazơ yếu D tính axit mạnh, tính oxi hóa
Câu 12 Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số của P là:
Câu 13.Phân lan supe photphat kép có thành phần hóa học là:
A Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B Ca(H2PO4)2 và CaSO4.2H2O
Câu 14 Nhiệt phân KNO3 thu được các chất nào sau đây:
A KNO3, NO2 và O2 B K, NO2, O2 C KNO2, NO2 và O2 D KNO2 và O2
Câu 15 Thuốc thử dùng để biết: HCl, HNO3 và H4PO3
A Quỳ tím B Cu C dd AgNO3 D Cu và AgNO3
Câu 16 Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Fe + HNO 3 Fe(NO ) + NO3 3 + H O2
A 18 B 20 C 22 D 24
II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM):
Câu 1 (2 điểm): Trộn 100ml dung dịch Ca(H2PO4)2 1M với 150 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được ?
Câu 3 (2,5 điểm): Hòa tan hoàn toàn 30,4 gam hỗn hợp rắn X gồm Cu , CuS , Cu2S và S bàng dd HNO3 thoát
ra 20,16 lit khí NO duy nhất ở đktc và dd Y Thêm Ba(OH)2dư vào dd Y thu được m gam kết tủa Xác định gí trị của m?
Câu 3 (1,5 điểm): Nung hỗn hợp X gồm FeCO3 và Fe(NO3)2 trong bình kín không chứa không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1 chất rắn duy nhất và hỗn hợp A chứa 2 chất khí xác định % khối lượng
Trang 4I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM):
Câu 1 Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây:
A NaH2PO4 B NaH2PO4 C Na3PO4 D NaH2PO4 và Na3PO4
Câu 2 Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây:
Câu 3 Tính bazơ của NH3 do :
A Trên Nitơ còn cặp e tự do B Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
C NH3 tan được nhiều trong H2O D NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH
Câu 4 Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số của P là:
Câu 5 Thuốc thử dùng để biết: HCl, HNO3 và H3PO4
A Quỳ tím B Cu C dd AgNO3 D Cu và AgNO3
Câu 6 Khí Nitơ tương đối trơ ở t0thường là do:
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ
C Trong phân tử N2,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết
D.Trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền
Câu 7 Vai trò của NH3 trong phản ứng
4 NH3 + 5 O2 xt,t0 4 NO +6 H2O là
A.Chất khử C Chất oxi hóa B Axit D Bazơ
Câu 8 Cho Cu tác dụng với HNO3đặc tạo ra một khí nào sau đây:
A Không màu B Màu nâu đỏ C Không hòa tan trong nước D Có mùi khai
Câu 9 Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Fe + HNO 3 Fe(NO ) + NO3 3 + H O2
A 18 B 20 C 22 D 24
Câu 10 Cho dd NaOH dư vào 100 ml dd (NH4)2SO4 0,5M Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
A 2,24 lít B.1,12 lít C 0,112 lít D 4,48 lít
Câu 11 Tính chất hóa học của HNO3 là:
A tính axit mạnh, tính khử B tính oxi hóa
C tính khử, tính bazơ yếu D tính axit mạnh, tính oxi hóa
Câu 12.Phân lân supe photphat kép có thành phần hóa học là:
A Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B Ca(H2PO4)2 và CaSO4.2H2O
Câu 13 Công thức háo học của magie photphua là:
Câu 14 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 15 Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A Al2O3, Mg, Al B Cu, Zn(OH)2, CaCO3 C Fe, CuO, Fe(OH)3 D ZnO, Mg, Cr
Câu 16 Nhiệt phân KNO3 thu được các chất nào sau đây:
A KNO3, NO2 và O2 B K, NO2, O2 C KNO2, NO2 và O2 D KNO2 và O2
II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM):
Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành chuổi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện ( nếu có):
1 2 3 4 5 6 7 8
NaNO3→ HNO3→ NH4NO3→ NH3 → NH4Cl→ NH3→ Al(OH)3→ Al(NO3)3→Al2O3
Câu 2 (2,5 điểm): Cho 9,75 gam Zn tác dụng vừa đủ với 400ml dung dịch HNO3 aM thu được 0,896 lit khí
N2(đktc) duy nhất Tính a và khối lượng muối tạo thành?
Câu 3 (1,5 điểm): Trộn 200 ml dd H PO3 4 0,5M với 300 ml dd NaOH 0,8M Tìm CM chất tan sau phản ứng?
Trang 5I TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM):
Câu 1 Khi cho a mol H3PO4 tác dụng với b mol NaOH, khi b= 2a ta thu được muối nòa sau đây:
A NaH2PO4 B NaH2PO4 C Na3PO4 D NaH2PO4 và Na3PO4
Câu 2 Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây:
Câu 3 Tính bazơ của NH3 do :
A Trên Nitơ còn cặp e tự do B Phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực
C NH3 tan được nhiều trong H2O D NH3 tác dụng với H2O tạo NH4OH
Câu 4 Trong phương trình phản ứng H2SO4 + P H3PO4 + SO2 + H2O Hệ số của P là:
Câu 5 Thuốc thử dùng để biết: HCl, HNO3 và H3PO4
A Quỳ tím B Cu C dd AgNO3 D Cu và AgNO3
Câu 6 Khí Nitơ tương đối trơ ở t0thường là do:
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B Nguyên tử Nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm Nitơ
C Trong phân tử N2,mỗi nguyên tử Nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết
D.Trong nguyên tử N2 có liên kết ba bền
Câu 7 Vai trò của NH3 trong phản ứng
4 NH3 + 5 O2 xt,t0 4 NO +6 H2O là
A.Chất khử C Chất oxi hóa B Axit D Bazơ
Câu 8 Cho Cu tác dụng với HNO3đặc tạo ra một khí nào sau đây:
A Không màu B Màu nâu đỏ C Không hòa tan trong nước D Có mùi khai
Câu 9 Tổng hệ số cân bằng của phản ứng sau là: Fe + HNO 3 Fe(NO ) + NO3 3 + H O2
A 18 B 20 C 22 D 24
Câu 10 Cho dd NaOH dư vào 100 ml dd (NH4)2SO4 0,5M Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
A 2,24 lít B.1,12 lít C 0,112 lít D 4,48 lít
Câu 11 Tính chất hóa học của HNO3 là:
A tính axit mạnh, tính khử B tính oxi hóa
C tính khử, tính bazơ yếu D tính axit mạnh, tính oxi hóa
Câu 12.Phân lân supe photphat kép có thành phần hóa học là:
A Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3 B Ca(H2PO4)2 và CaSO4.2H2O
Câu 13 Công thức háo học của magie photphua là:
Câu 14 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần:
A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 15 Axit nitric đặc nguội có thể tác dụng được với dãy chất nào sau đây:
A Al2O3, Mg, Al B Cu, Zn(OH)2, CaCO3 C Fe, CuO, Fe(OH)3 D ZnO, Mg, Cr
Câu 16 Nhiệt phân KNO3 thu được các chất nào sau đây:
A KNO3, NO2 và O2 B K, NO2, O2 C KNO2, NO2 và O2 D KNO2 và O2
II TỰ LUẬN (6 ĐIỂM):
Câu 1 (2 điểm): Hoàn thành chuổi phản ứng sau, ghi rõ điều kiện ( nếu có):
1 2 3 4 5 6 7 8
NaNO3→ HNO3→ NH4NO3→ NH3 → NH4Cl→ NH3→ Al(OH)3→ Al(NO3)3→Al2O3
Câu 2 (2,5 điểm): Cho 4,86 g Al tác dụng vừa đủ với 660ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch X và hỗn hợp khí Y gồm N2 và N2O Biết cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư , nhiệt độ không có khí thoát ra xác định thể tích của hỗn hợp khí Y?
Câu 3 (1,5 điểm): Cho 100ml dung dịch H3PO4 1M vào 100ml dung dịch KOH thì thu được dung dịch có chứa