1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề thi hóa học 10 NÂNG CAO

10 2,4K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì II năm học 2010 – 2011
Trường học Trường THPT Trưng Vương
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 166 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản phẩm khí thu được là: Câu 3: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào dưới đây: A.. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim Câu 5: Hòa tan hoàn to

Trang 1

SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn thi: HÓA HỌC - LỚP 10 – NÂNG CAO

Thời gian làm bài: 45 phút;

(20 câu trắc nghiệm+ tự luận)

Câu 1: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng dung dịch nào dưới đây?

Câu 2: Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư Sản phẩm khí thu được là:

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào dưới đây:

A H2 + S → H2S B ZnS + 2H2SO4 → ZnSO4 + H2S

C FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S D Zn + H2SO4 đ, nóng → ZnSO4 + H2S +H2O

Câu 4: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?

A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại

B Oxi tham gia vào các quá trình cháy gỉ, hô hấp

C Những phản ứng có oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa khử

D Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng ta thu được

12,71 gam Thể tích khí H2 thu được (ở đktc) là:

Câu 6: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

A 2HCl + Fe → FeCl2 + H2

B 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D NaOH + HCl → NaCl + H2O

Câu 7: Cho 2,38g muối kalihalogenua (KX) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa Kết tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 2,16g bạc X là:

Câu 8: Phản ứng nào dưới đây không đúng?

A 2H2SO4đ + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O

B H2SO4đ + Fe2O3 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

C 6H2SO4đ + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

D H2SO4 đ + 2HI → I2 + SO2 + 2H2O

Câu 9: Cho các phản ứng sau:

1 2SO2 + O2 → 2SO3

2 SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

3 SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + 2HBr

Trang 2

A HBr, HI, HF, HCl B HF, HCl, HBr, HI C HCl, HBr, HI, HF D HI, HBr, HCl, HF

Câu 16: Nước Ja - ven là hỗn hợp của chất nào sau đây?

A NaCl, NaClO4, H2O B NaCl, NaClO, H2O C HCl, HClO, H2O D NaCl, NaClO3, H2O

Câu 17: Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ

tinh bột:

A Dung dịch có màu xanh đặc trưng B Dung dịch chuyển sang màu vàng

C Có hơi màu tím bay lên D Không có hiện tượng gì

Câu 18: Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và khí Clo không cho cùng một muối clorua:

Câu 19: Chất nào sau đây được dùng làm khô khí hidroclorua?

Câu 20: Cho phản ứng hóa học sau: KMnO4 + H2O2 + H2SO4 →MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O

Hệ số đúng của các chất oxi hóa và chất khử là:

II TỰ LUẬN (5 điểm):

Câu 1: (2,0 điểm) Hoàn thành chuỗi biến hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng)

Câu 2: (1,0 điểm) Cho hỗn hợp X gồm 0,4 mol mỗi kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 0,35 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh Xác định sản phẩm khử sinh ra?

Câu 3: (2,0 điểm) Cho 12,78 gam muối NaX, NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kỳ liên tiếp, X đứng trước

Y)vào dung dịch AgNO3 dư thu được 25,53 gam kết tủa

a Xác định công thức phân tử hai muối trên

b Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

(Cho biết nguyên tử khối của Mg = 24; Al = 27; Zn = 65; S = 32; O = 16; F = 19; Cl = 35,5; Br = 80;

I = 127; Ag = 108; N =14) (Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn)

HẾT

Trang 3

-SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn thi: HÓA HỌC - LỚP 10 – NÂNG CAO

Thời gian làm bài: 45 phút;

(20 câu trắc nghiệm+ tự luận)

Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng ta thu được

12,71 gam Thể tích khí H2 thu được (ở đktc) là:

Câu 2: Cho các phản ứng sau:

1 2SO2 + O2 → 2SO3

2 SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

3 SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + 2HBr

4 SO2 + NaOH → NaHSO3

Các phản ứng mà SO2 có tính oxi hóa là:

Câu 3: Cho phản ứng hóa học sau: KMnO4 + H2O2 + H2SO4 → MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O

Hệ số đúng của các chất oxi hóa và chất khử là:

Câu 4: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg, Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lit khí H2 (đktc) Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là:

Câu 5: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2):

A Ở điều kiện thường là chất khí B Tác dụng mạnh với nước

C Có tính oxi hóa mạnh D Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 6: Chất nào sau đây được dùng làm khô khí hidroclorua?

Câu 7: Phản ứng nào dưới đây không đúng?

A H2SO4 đ + 2HI → I2 + SO2 + 2H2O

B H2SO4đ + Fe2O3 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

C 6H2SO4đ + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

D 2H2SO4đ + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O

Câu 8: Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự lực axit giảm dần:

A HF, HCl, HBr, HI B HBr, HI, HF, HCl C HCl, HBr, HI, HF D HI, HBr, HCl, HF

Câu 9: Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư Sản phẩm khí thu được là:

Câu 10: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng dung dịch nào dưới đây?

Trang 4

Câu 17: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

A 2HCl + Fe → FeCl2 + H2

B MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C NaOH + HCl → NaCl + H2O

D 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

Câu 18: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào dưới đây:

A H2 + S → H2S B Zn + H2SO4 đ, nóng → ZnSO4 + H2S +H2O

C FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S D ZnS + 2H2SO4 → ZnSO4 + H2S

Câu 19: Cho H2SO4 hấp thụ SO3 người ta thu được một oleum chứa 62% SO3 về khối lượng Công thức của oleum là:

A H2SO4.4SO3 B H2SO4 C H2SO4 3SO3 D H2SO4 2SO3

Câu 20: Cho 2,38g muối kalihalogenua (KX) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa Kết tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 2,16g bạc X là:

- II TỰ LUẬN (5 điểm):

Câu 1: (2,0 điểm) Hoàn thành chuỗi biến hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng)

Câu 2: (1,0 điểm) Cho hỗn hợp X gồm 0,4 mol mỗi kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 0,35 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh Xác định sản phẩm khử sinh ra?

Câu 3: (2,0 điểm) Cho 12,78 gam muối NaX, NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kỳ liên tiếp, X đứng trước

Y)vào dung dịch AgNO3 dư thu được 25,53 gam kết tủa

a Xác định công thức phân tử hai muối trên

b Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

(Cho biết nguyên tử khối của Mg = 24; Al = 27; Zn = 65; S = 32; O = 16; F = 19; Cl = 35,5; Br = 80;

I = 127; Ag = 108; N =14) (Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn)

- HẾT

Trang 5

-SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn thi: HÓA HỌC - LỚP 10 – NÂNG CAO

Thời gian làm bài: 45 phút;

(20 câu trắc nghiệm+ tự luận)

Câu 1: Cho 2,38g muối kalihalogenua (KX) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa Kết tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 2,16g bạc X là:

Câu 2: Cho FeCO3 tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư Sản phẩm khí thu được là:

Câu 3: Chất nào sau đây được dùng làm khô khí hidroclorua?

Câu 4: Cho phản ứng hóa học sau: KMnO4 + H2O2 + H2SO4 →MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O

Hệ số đúng của các chất oxi hóa và chất khử là:

Câu 5: Phát biểu nào sau đây không diễn tả đúng tính chất của các chất

A O2 và O3 đều có tính oxi hóa nhung O3 có tính oxi hóa mạnh hơn

B H2SO3 và H2SO4 đều có tính oxi hóa, nhưng H2SO4 có tính oxi hóa mạnh hơn

C H2O và H2O2 đều có tính oxi hóa nhưng H2O có tính oxi hóa yếu hơn

D H2S và H2SO4 đều có tính oxi hóa nhưng H2S có tính oxi hóa yếu hơn

Câu 6: Phản ứng nào dưới đây không đúng?

A H2SO4 đ + 2HI → I2 + SO2 + 2H2O

B H2SO4đ + Fe2O3 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

C 6H2SO4đ + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

D 2H2SO4đ + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O

Câu 7: Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự lực axit giảm dần:

A HF, HCl, HBr, HI B HBr, HI, HF, HCl C HCl, HBr, HI, HF D HI, HBr, HCl, HF

Câu 8: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2):

A Có tính oxi hóa mạnh B Tác dụng mạnh với nước

C Ở điều kiện thường là chất khí D Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 9: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về khả năng phản ứng của oxi?

A Oxi tham gia vào các quá trình cháy gỉ, hô hấp

B Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim

C Những phản ứng có oxi tham gia đều là phản ứng oxi hóa khử

D Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại

Câu 10: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh:

Trang 6

B MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

C NaOH + HCl → NaCl + H2O

D 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

Câu 17: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào dưới đây:

A H2 + S → H2S B Zn + H2SO4 đ, nóng → ZnSO4 + H2S +H2O

C FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S D ZnS + 2H2SO4 → ZnSO4 + H2S

Câu 18: Cho H2SO4 hấp thụ SO3 người ta thu được một oleum chứa 62% SO3 về khối lượng Công thức của oleum là:

A H2SO4.4SO3 B H2SO4 C H2SO4 3SO3 D H2SO4 2SO3

Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng ta thu được

12,71 gam Thể tích khí H2 thu được (ở đktc) là:

Câu 20: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng dung dịch nào dưới đây?

II TỰ LUẬN (5 điểm):

Câu 1: (2,0 điểm) Hoàn thành chuỗi biến hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng)

Câu 2: (1,0 điểm) Cho hỗn hợp X gồm 0,4 mol mỗi kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 0,35 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh Xác định sản phẩm khử sinh ra?

Câu 3: (2,0 điểm) Cho 12,78 gam muối NaX, NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kỳ liên tiếp, X đứng trước

Y)vào dung dịch AgNO3 dư thu được 25,53 gam kết tủa

a Xác định công thức phân tử hai muối trên

b Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

I = 127; Ag = 108; N =14) (Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn)

- HẾT

Trang 7

-SỞ GD – ĐT BÌNH ĐỊNH

TRƯỜNG THPT TRƯNG VƯƠNG

ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011 Môn thi: HÓA HỌC - LỚP 10 – NÂNG CAO

Thời gian làm bài: 45 phút;

(20 câu trắc nghiệm+ tự luận)

Câu 1: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế H2S bằng phản ứng hóa học nào dưới đây:

A H2 + S → H2S B Zn + H2SO4 đ, nóng → ZnSO4 + H2S +H2O

C FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S D ZnS + 2H2SO4 → ZnSO4 + H2S

Câu 2: Cho 4,2 gam hỗn hợp gồm Al, Mg, Zn tác dụng hết với dung dịch HCl, thấy thoát ra 2,24 lit khí H2 (đktc) Khối lượng muối clorua tạo thành trong dung dịch là:

Câu 3: Nước Ja - ven là hỗn hợp của chất nào sau đây?

A NaCl, NaClO4, H2O B NaCl, NaClO3, H2O C HCl, HClO, H2O D NaCl, NaClO, H2O

Câu 4: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử?

A 2HCl + Fe → FeCl2 + H2

B NaOH + HCl → NaCl + H2O

C MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

D 2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O

Câu 5: Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ

tinh bột:

A Dung dịch có màu xanh đặc trưng B Có hơi màu tím bay lên

C Dung dịch chuyển sang màu vàng D Không có hiện tượng gì

Câu 6: Cho H2SO4 hấp thụ SO3 người ta thu được một oleum chứa 62% SO3 về khối lượng Công thức của oleum là:

A H2SO4.4SO3 B H2SO4 C H2SO4 3SO3 D H2SO4 2SO3

Câu 7: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen (F2, Cl2, Br2, I2):

A Có tính oxi hóa mạnh B Tác dụng mạnh với nước

C Ở điều kiện thường là chất khí D Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử

Câu 8: Dãy nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự lực axit giảm dần:

A HI, HBr, HCl, HF B HCl, HBr, HI, HF C HF, HCl, HBr, HI D HBr, HI, HF, HCl

Câu 9: Dung dịch axit nào sau đây không thể chứa trong bình thủy tinh:

Câu 10: Cho các phản ứng sau:

1 2SO2 + O2 → 2SO3

2 SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O

3 SO2 + Br2 + H2O → H2SO4 + 2HBr

4 SO + NaOH → NaHSO

Trang 8

A CO2 B SO2 C H2S và CO2 D SO2 và CO2

Câu 17: Phản ứng nào dưới đây không đúng?

A H2SO4đ + Fe2O3 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

B 2H2SO4đ + C → CO2 + 2SO2 + 2H2O

C H2SO4 đ + 2HI → I2 + SO2 + 2H2O

D 6H2SO4đ + 2Fe → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch HCl dư Sau phản ứng ta thu được

12,71 gam Thể tích khí H2 thu được (ở đktc) là:

Câu 19: Để phân biệt khí O2 và O3 có thể dùng dung dịch nào dưới đây?

Câu 20: Cho 2,38g muối kalihalogenua (KX) tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được một kết tủa Kết tủa này sau khi phân hủy hoàn toàn cho 2,16g bạc X là:

- II TỰ LUẬN (5 điểm):

Câu 1: (2,0 điểm) Hoàn thành chuỗi biến hóa sau (ghi rõ điều kiện phản ứng)

Câu 2: (1,0 điểm) Cho hỗn hợp X gồm 0,4 mol mỗi kim loại Mg, Al, Zn vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, thu được 0,35 mol một sản phẩm khử duy nhất chứa lưu huỳnh Xác định sản phẩm khử sinh ra?

Câu 3: (2,0 điểm) Cho 12,78 gam muối NaX, NaY (X, Y là 2 halogen ở hai chu kỳ liên tiếp, X đứng trước

Y)vào dung dịch AgNO3 dư thu được 25,53 gam kết tủa

a Xác định công thức phân tử hai muối trên

b Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

(Cho biết nguyên tử khối của Mg = 24; Al = 27; Zn = 65; S = 32; O = 16; F = 19; Cl = 35,5; Br = 80;

I = 127; Ag = 108; N =14) (Học sinh không sử dụng bảng tuần hoàn)

- HẾT

-Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định Đáp án đề thi Kiểm tra Học Kỳ II - Năm học 2010-2011

Trường THPT Trưng Vương Môn: Hóa Học 10 (Chương trình nâng cao)

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm) mỗi câu 0,25 điểm x 20câu = 5điểm

made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan made cauhoi dapan

Trang 9

132 6 C 209 6 D 357 6 B 485 6 D

II PHẦN TỰ LUẬN: (5 điểm)

Câu 1: Ptpư (1), (2), (3), (6): mỗi pt 0,25đ

Ptpư (4), (5): mỗi pt 0,5đ

Câu 2: 1,5đ

2

0 8

0 4

3

2

6

0 35

6 0 35

2

0 25 3

0 25 2

0 25 6

0 25

0 8 1 2 0 8 2 8 0 25

6 0 35 2 8

mol mol

n mol

n mol

đ

đ

đ

đ

n n

+

→

+

→

+

→

+

¬

⇒ = −

, ,

, ( ) ,

( , ) ( , ) ( , )

( , )

2

2 Vậy công thức sản phẩm khử là H S ,25

Câu 3: 1,5đ

Trang 10

0 25

0 25

58 5 0 06

100 27 46

12 78

NaCl

NaBr

đ NaY là NaBr

m

m

×

,

%

0 25

72 54

đ

 =

, %

Ngày đăng: 13/02/2014, 21:57

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

(Học sinh khơng sử dụng bảng tuần hồn) - đề thi hóa học 10   NÂNG CAO
c sinh khơng sử dụng bảng tuần hồn) (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w