1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - đề thi hóa học 11 nâng cao (đề số 595) docx

6 365 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 295,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Ankan nào cú đồng phõn tỏc dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra dẫn xuất monoclo duy nhất.. Cỏc nguyờn tử liờn kết với nhau theo đỳng húa trị và theo một thứ tự nhất định.. Cỏ

Trang 1

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 11 Môn thi: Hóa 11 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 595

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Ankan nào cú đồng phõn tỏc dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra dẫn xuất monoclo duy nhất

A C3H8, C4H10 B C2H6, C5H12, C4H10 C C2H6, C5H12 D C2H6, C4H10

Câu 2: Số đồng phõn cấu tạo mạch hở của chất cú CTPT C4H7Cl là:

Câu 3: Chất nào là đồng phõn của CH3COOCH3?

A OHC – CH2 – CHO B CH3COCH3 C CH2=CHCOOH D HO – CH2 – CH2 –CHO

Câu 4: Cú cỏc chất sau: CH3COONa (1); Na2CO3 (2); HCN (3); C6H5CH3Br (4); CCl4 (5) Dóy gồm cỏc hợp chất hữu cơ là:

A (1), (3) và (4) B (1), (3), (4) và (5) C (2), (3) và (4) D (1), (4) và (5)

Câu 5: Chọn phỏt biểu sai

Trong hợp chất hữu cơ:

A Tớnh chất của cỏc chất phụ thuộc vào thành phần phõn tử và cấu tạo húa học

B Cỏc nguyờn tử liờn kết với nhau theo đỳng húa trị và theo một thứ tự nhất định

C Cacbon cú húa trị II và IV

D Cỏc nguyờn tử C cú thể liờn kết với nhau tạo thành mạch cacbon dạng thẳng, vũng và nhỏnh

Câu 6: Khi đốt chỏy hợp chất hữu cơ X trong khụng khớ thu được hỗn hợp khớ và hơi gồm: CO2, H2O, N2 X chắc chắn chứa cỏc nguyờn tố:

Câu 7: Cho ankan X tỏc dụng với brom thu được một dẫn xuất brom cú tỉ khối hơi so với khụng khớ là 5,207

X là:

Câu 8: Đốt chỏy 1,1 gam hỗn hợp khớ X gồm 2 ankan A,B thu được 1,68 lớt CO2 (đkc) Biết 2 ankan cú thể tớch bằng nhau trong hỗn hợp, CTPT của hai ankan là:

A C2H6 và C4H10 B CH4 và C2H6 C CH4 và C3H8 D C2H6 và C3H8

Câu 9: X cú cụng thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3 Tờn gọi của X là:

A 1,1-đimetylbutan B neopentan C 4-metylpentan D isohexan

Câu 10: Cho sơ đồ phản ứng sau:

nhụm cacbua

+ Cl2

As (1 : 1)

B + Na

t0

C

Cụng thức của A, B, C lần lượt là:

A CH4, CH2Cl2, C2H4 B CH4, CH3Cl, CH3Na C CH4, CH3Cl, C2H6 D CH4, CHCl3, CHNa3

Câu 11: Chọn phỏt biểu đỳng:

A C4H10 là hidrocacbon no, mạch hở cú 4 đồng phõn cấu tạo

B Những hợp chất hữu cơ cú cụng thức phõn tử CnH2n đều là xicloankan

C hexan; 2,3-đimetylbutan và 3-metylpentan là đồng phõn cấu tạo của nhau

D Ankan tan vụ hạn trong nước

Câu 12: Cho cỏc chất sau: isobutan, 1,2-đimetylxiclopropan và CO2 Thuốc thử để phõn biệt cỏc chất trờn là:

A dd KOH, H2O B dd Ca(OH)2, dd KMnO4 C dd NaOH, khớ O2 D dd Ba(OH)2, dd Br2

Câu 13: Hợp chất hữu cơ Y chứa 54,55% C; 9,09% H Biết 0,88 gam hơi Y chiếm thể tớch 224 ml (đktc) cụng thức đơn giản nhất của Y là:

Trang 2

C©u 14: Cho sơ đồ phản ứng sau:

C4H10 (1) CH4 (3) CH3Cl (4) CH2Cl2 (5) CHCl3

(2)

Cacbon Phản ứng crăckinh là:

A phản ứng 1 B phản ứng 2 C phản ứng 3 D phản ứng 1 và 2

C©u 15: Chọn câu đúng

A Anion và cation được tạo ra từ sự phân cắt đồng li

B Gốc tự do được tạo ra từ sự phân cắt dị li

C Tiểu phân mang e độc thân ở nguyên tử C gọi là cacbocation

D Tiểu phân mang điện tích dương ở nguyên tử C gọi là cacbocation

C©u 16: Phản ứng hóa học hữu cơ thường có đặc điểm nào sau?

A Xảy ra chậm và cho một sản phẩm duy nhất

B Xảy ra chậm nhưng hoàn toàn theo một hướng xác định

C Xảy ra nhanh và không hoàn toàn theo một hướng xác định

D Xảy ra chậm và không hoàn toàn theo một hướng xác định

C©u 17: Cho hidrocacbon no mạch hở không phân nhánh X có tỉ khối so với hidro là 29 Khi cho X tác dụng với Clo theo tỉ lệ 1 : 1 (As) thu được số dẫn xuất Clo là:

C©u 18: A là một hợp chất hữu cơ Đốt cháy hoàn toàn một lượng A cần dùng vừa đủ 2,016 lit khí oxi (đktc) Sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và H2O cho lần lượt đi qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, dư và bình (2) đựng nước vôi trong

dư thấy khối lượng bình (1) tăng thêm 1,62 gam và bình (2) thu được 6 gam kết tủa Biết dA/He= 11,5; công thức phân tử của A là:

C©u 19: Tên gọi theo danh pháp IUPAC của chất CH3-CH(Br)-CH3 là:

A Tên thay thế: isopropyl bromua B Tên gốc – chức: brompropan

C Tên thay thế: 2-brompropan D Tên gốc – chức: propyl bromua

C©u 20: Cho hỗn hợp X gồm 2 ankan kế tiếp trong dãy đồng đẳng có tỉ khối so với không khí là 1,155 Phần trăm thể tích mỗi ankan trong hỗn hợp là:

A Thiếu dữ kiện không xác định được B 80% và 20% C 75% và 25% D 60% và 40%

C©u 21: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Công thức phân tử của X là:

C©u 22: Dãy các chất thuộc cùng dãy đồng đẳng có CTTQ CnH2n+2 là:

A CH4, C2H6, C3H8, C4H10, C6H12 B CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H14

C CH4O, C2H6O, C3H8, C4H10, C6H12 D CH4, C2H6, C3H8, C4H10, C6H14

C©u 23: Số công thức cấu tạo hidrocacbon no ứng với CTPT C5H10:

C©u 24: Cho sơ đồ phản ứng sau:

butan cracking

+ H2

A + B

natri axetat

Ni, t0

D

+ Cl2 (As, 1: 1)

E (SP chính)

Công thức của A, B, D, E lần lượt là:

A CH4, C3H6, C3H8, CH3CHClCH2Cl B CH4, C3H6, C3H8, CH3CH2CH2Cl

C CH4, C3H6, C3H8, CH3CHClCH3 D C2H6, C2H4, C2H6, CH3CH2Cl

Trang 3

C©u 25: Gọi tên thay thế của chất sau:

CH3

CH3 – C – CH2 – CH – CH3

CH3 C2H5

A 2,2,4–trimetylhexan B 2,2–đimetyl–4–etylpentan

C 2 – etyl – 4,4 – đimetylpentan D 3,5,5 – trimetyl hexan

C©u 26: Đốt cháy m gam một hidrocacbon no X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 g H2O Mặt khác, cũng m gam

X làm mất màu 100 gam dung dịch Br2 8 % Tên của X theo IUPAC là:

A metylxiclopropan B xiclobutan C xiclopropan D xiclopentan

C©u 27: Cho tất cả các ankan ở thể khí, tác dụng với Cl2 Sản phẩm monoclo thu được là:

C©u 28: Dãy các chất là đồng phân của nhau là:

C CH3 – O – CH3 ; CH3CHO D CH3 – O – CH3 , C2H5OH

C©u 29: Một ankan A có tên đọc sai là 3,4-đietyl-4-metylpentan Vậy tên đúng của A là:

A 3-etyl-4,4-đimetylhexan B 4-etyl-3,3-đimetylhexan

C 2,3-đietyl-2-đimetylhexan D 2,3-đietyl-2-metylpentan

C©u 30: Gọi tên thay thế của chất sau:

A 1-etyl-5-metylxiclohexan B 1-etyl-3-metylxiclohexan

C 1-etyl-3-metylxicloheptan D 5-etyl-1-metylxiclohexan

Cho C = 12, H =1, O =16, Br =80, He =4

Trang 4

Sở GD ĐT Kiên Giang

Trường THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt

-

Kỳ thi: Kiểm Tra Hóa 11 Môn thi: Hóa 11 Nâng Cao

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Đề số: 629

Họ tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Cho ankan X tỏc dụng với brom thu được một dẫn xuất brom cú tỉ khối hơi so với khụng khớ là 5,207

X là:

Câu 2: A là một hợp chất hữu cơ Đốt chỏy hoàn toàn một lượng A cần dựng vừa đủ 2,016 lit khớ oxi (đktc) Sản phẩm chỏy chỉ gồm CO2 và H2O cho lần lượt đi qua bỡnh (1) đựng H2SO4 đặc, dư và bỡnh (2) đựng nước vụi trong

dư thấy khối lượng bỡnh (1) tăng thờm 1,62 gam và bỡnh (2) thu được 6 gam kết tủa Biết dA/He= 11,5; cụng thức phõn tử của A là:

Câu 3: Chọn cõu đỳng

A Tiểu phõn mang e độc thõn ở nguyờn tử C gọi là cacbocation

B Anion và cation được tạo ra từ sự phõn cắt đồng li

C Gốc tự do được tạo ra từ sự phõn cắt dị li

D Tiểu phõn mang điện tớch dương ở nguyờn tử C gọi là cacbocation

Câu 4: X cú cụng thức cấu tạo CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH3 Tờn gọi của X là:

A 1,1-đimetylbutan B isohexan C neopentan D 4-metylpentan

Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm 2 ankan kế tiếp trong dóy đồng đẳng cú tỉ khối so với khụng khớ là 1,155 Phần trăm thể tớch mỗi ankan trong hỗn hợp là:

A 75% và 25% B 60% và 40% C 80% và 20% D Thiếu dữ kiện khụng xỏc định được

Câu 6: Khi đốt chỏy hợp chất hữu cơ X trong khụng khớ thu được hỗn hợp khớ và hơi gồm: CO2, H2O, N2 X chắc chắn chứa cỏc nguyờn tố:

Câu 7: Chất nào là đồng phõn của CH3COOCH3?

A CH2=CHCOOH B CH3COCH3 C OHC – CH2 – CHO D HO – CH2 – CH2 –CHO

Câu 8: Đốt chỏy 1,1 gam hỗn hợp khớ X gồm 2 ankan A,B thu được 1,68 lớt CO2 (đkc) Biết 2 ankan cú thể tớch bằng nhau trong hỗn hợp, CTPT của hai ankan là:

A CH4 và C3H8 B C2H6 và C3H8 C CH4 và C2H6 D C2H6 và C4H10

Câu 9: Đốt chỏy m gam một hidrocacbon no X thu được 4,48 lớt CO2 (đktc) và 3,6 g H2O Mặt khỏc, cũng m gam

X làm mất màu 100 gam dung dịch Br2 8 % Tờn của X theo IUPAC là:

A xiclobutan B metylxiclopropan C xiclopentan D xiclopropan

Câu 10: Cho hidrocacbon no mạch hở khụng phõn nhỏnh X cú tỉ khối so với hidro là 29 Khi cho X tỏc dụng với Clo theo tỉ lệ 1 : 1 (As) thu được số dẫn xuất Clo là:

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng sau:

nhụm cacbua

+ Cl2

As (1 : 1)

B + Na

t0

C

Cụng thức của A, B, C lần lượt là:

A CH4, CH3Cl, C2H6 B CH4, CH2Cl2, C2H4 C CH4, CHCl3, CHNa3 D CH4, CH3Cl, CH3Na

Câu 12: Số đồng phõn cấu tạo mạch hở của chất cú CTPT C4H7Cl là:

Trang 5

C©u 13: Gọi tên thay thế của chất sau:

A 1-etyl-3-metylxiclohexan B 1-etyl-5-metylxiclohexan

C 1-etyl-3-metylxicloheptan D 5-etyl-1-metylxiclohexan

C©u 14: Dãy các chất là đồng phân của nhau là:

C CH3 – O – CH3 , C2H5OH D CH3CH2CH2OH ; CH3CH2OH

C©u 15: Cho sơ đồ phản ứng sau:

C4H10 (1) CH4 (3) CH3Cl (4) CH2Cl2 (5) CHCl3

(2)

Cacbon Phản ứng crăckinh là:

A phản ứng 1 B phản ứng 1 và 2 C phản ứng 2 D phản ứng 3

C©u 16: Cho sơ đồ phản ứng sau:

butan cracking

+ H2

A + B

natri axetat

Ni, t0

D

+ Cl2 (As, 1: 1)

E (SP chính)

Công thức của A, B, D, E lần lượt là:

A CH4, C3H6, C3H8, CH3CHClCH2Cl B C2H6, C2H4, C2H6, CH3CH2Cl

C CH4, C3H6, C3H8, CH3CHClCH3 D CH4, C3H6, C3H8, CH3CH2CH2Cl

C©u 17: Hợp chất hữu cơ Y chứa 54,55% C; 9,09% H Biết 0,88 gam hơi Y chiếm thể tích 224 ml (đktc) công thức đơn giản nhất của Y là:

C©u 18: Số công thức cấu tạo hidrocacbon no ứng với CTPT C5H10:

C©u 19: Đốt cháy hoàn toàn một hidrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O Công thức phân tử của X là:

C©u 20: Ankan nào có đồng phân tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra dẫn xuất monoclo duy nhất

A C2H6, C4H10 B C2H6, C5H12 C C3H8, C4H10 D C2H6, C5H12, C4H10

C©u 21: Chọn phát biểu đúng:

A Những hợp chất hữu cơ có công thức phân tử CnH2n đều là xicloankan

B Ankan tan vô hạn trong nước

C hexan; 2,3-đimetylbutan và 3-metylpentan là đồng phân cấu tạo của nhau

D C4H10 là hidrocacbon no, mạch hở có 4 đồng phân cấu tạo

C©u 22: Một ankan A có tên đọc sai là 3,4-đietyl-4-metylpentan Vậy tên đúng của A là:

A 2,3-đietyl-2-metylpentan B 4-etyl-3,3-đimetylhexan

C 2,3-đietyl-2-đimetylhexan D 3-etyl-4,4-đimetylhexan

C©u 23: Cho các chất sau: isobutan, 1,2-đimetylxiclopropan và CO2 Thuốc thử để phân biệt các chất trên là:

A dd KOH, H2O B dd Ca(OH)2, dd KMnO4 C dd Ba(OH)2, dd Br2 D dd NaOH, khí O2

Trang 6

Câu 24: Chọn phỏt biểu sai

Trong hợp chất hữu cơ:

A Tớnh chất của cỏc chất phụ thuộc vào thành phần phõn tử và cấu tạo húa học

B Cỏc nguyờn tử liờn kết với nhau theo đỳng húa trị và theo một thứ tự nhất định

C Cacbon cú húa trị II và IV

D Cỏc nguyờn tử C cú thể liờn kết với nhau tạo thành mạch cacbon dạng thẳng, vũng và nhỏnh

Câu 25: Dóy cỏc chất thuộc cựng dóy đồng đẳng cú CTTQ CnH2n+2 là:

A CH4, C2H6, C3H8, C4H10, C6H14 B CH4O, C2H6O, C3H8, C4H10, C6H12

C CH4, C2H6, C3H8, C4H10, C6H12 D CH4, C2H2, C3H8, C4H10, C6H14

Câu 26: Cho tất cả cỏc ankan ở thể khớ, tỏc dụng với Cl2 Sản phẩm monoclo thu được là:

Câu 27: Phản ứng húa học hữu cơ thường cú đặc điểm nào sau?

A Xảy ra nhanh và khụng hoàn toàn theo một hướng xỏc định

B Xảy ra chậm nhưng hoàn toàn theo một hướng xỏc định

C Xảy ra chậm và khụng hoàn toàn theo một hướng xỏc định

D Xảy ra chậm và cho một sản phẩm duy nhất

Câu 28: Gọi tờn thay thế của chất sau:

CH3

CH3 – C – CH2 – CH – CH3

CH3 C2H5

A 2 – etyl – 4,4 – đimetylpentan B 2,2,4–trimetylhexan

C 3,5,5 – trimetyl hexan D 2,2–đimetyl–4–etylpentan

Câu 29: Cú cỏc chất sau: CH3COONa (1); Na2CO3 (2); HCN (3); C6H5CH3Br (4); CCl4 (5) Dóy gồm cỏc hợp chất hữu cơ là:

A (2), (3) và (4) B (1), (4) và (5) C (1), (3), (4) và (5) D (1), (3) và (4)

Câu 30: Tờn gọi theo danh phỏp IUPAC của chất CH3-CH(Br)-CH3 là:

A Tờn thay thế: 2-brompropan B Tờn gốc – chức: brompropan

C Tờn thay thế: isopropyl bromua D Tờn gốc – chức: propyl bromua

Cho C = 12, H =1, O =16, Br =80, He =4

- Hết mã đề 629 -

Ngày đăng: 30/07/2014, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm