1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi CASIO huyện Phù Ninh 2012201342671

8 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 238,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các kết quả tính toán gần đúng nếu không có chỉ định cụ thể được ngầm định chính xác tới 5 chữ số thập phân... a Tìm tọa độ của các điểm A, B, C viết dưới dạng phân số.. b Tính gần đúng

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN PHÙ NINH

ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO LỚP 9

NĂM HỌC 2012 - 2013

Thời gian làm bài: 120 phút Ngày thi: 27/11/2012

Quy định chung:

1 Thí sinh ghi rõ loại máy sử dụng để làm bài.

2 Bài làm mỗi câu phải trình bày cách giải, thiết lập công thức, kết quả (chỉ viết quy trình ấn phím khi đề bài yêu cầu).

3 Các kết quả tính toán gần đúng nếu không có chỉ định cụ thể được ngầm định chính xác tới 5 chữ số thập phân.

Bài 1. (5,0 điểm)

a) Tính giá trị biểu thức:

1296 cot 59 35 '.cos 66 30 ' tan 74 15 '.sin 54 20 '

A b) Tính chính xác: B = 2009122 2010812;

c) Tính chính xác: D = ( 5  2 6 )14  ( 5  2 6 )14

Bài 2. (5,0 điểm)

2

2

1 ( 2)

 (nN n; 2)

Bài 3. (5,0 điểm)

C

2 Cho abc ≠ 0 và a3 + b3 + c3 = 3abc

a) Chứng minh rằng: a  b c hoặc a  b c 0

        

Bài 4. ( 5,0 điểm)

Cho 100 số tự nhiên a a1, 2, ,a100 thỏa mãn điều kiện:

Chứng minh rằng trong 100 số tự nhiên đó, tồn tại hai số bằng nhau

Bài 5 (5,0 điểm)

1) Tìm hai số nguyên dương x bé nhất sao cho khi lập phương mỗi số đó ta được một số có

44 44

x

trình bấm phím

2 3 3 4 100 101 101 102

hình

Trang 2

Bài 6. (5,0 điểm)

Cho tam giác vuông ABC vuông ở A AB = 4,1 cm; AC = 3,2 cm M là điểm thay đổi trên cạnh BC; gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của M trên AB và AC Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác HMK

Bài 7. (5,0 điểm)

Cho hình chữ nhật có chu vi là 17,356; tỷ số 2 kích thước là

7

5

Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật

Bài 8. (5,0 điểm)

a) Phương trình 2x3  ax2  10 + b = 0 x có hai nghiệm x1   2; x2  3.Tìm a, b và nghiệm x3 còn lại

Bài 9 : (5,0 điểm) Cho dãy (un) định bởi:

1,2,3 ) (n

) 3 2 )(

1 2 )(

1 2 (

1

7 5 3

1 5 3 1 1

9 7 5

1 7 5 3

1 5 3 1

1

; 7 5 3

1 5 3 1

1

; 5 3 1

1

3 2

1

n n

n u

u u

u

n

a) Lập quy trình ấn phím để tính số hạng tổng quát un

b) Tính đúng giá trị u50 , u60.

c) Tính đúng u1002

Bài 10. (5,0 điểm)

Cho 3 đường thẳng ( ); (d1 d2); (d3) lần lượt là đồ thị của các hàm số

2

3

yxyxy    2 x 3 ( )d1 (d2)

đường thẳng (d2) và (d3) cắt nhau tại B; hai đường thẳng (d3) và ( )d1 cắt nhau tại C

a) Tìm tọa độ của các điểm A, B, C (viết dưới dạng phân số)

b) Tính gần đúng hệ số góc của đường thẳng chứa tia phân giác trong góc A của tam giác ABC và tọa độ giao điểm D của tia phân giác trong góc A với cạnh BC

c) Tính gần đúng diện tích phần hình phẳng giữa đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp tam giác ABC Kết quả làm tròn đến 2 chữ số lẻ thập phân

4

abc

R

cạnh; p là nửa chu vi, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác; đơn vị độ dài trên mỗi trục tọa độ là cm)

Hä vµ tªn thÝ sinh: Sè b¸o danh : Phßng thi

Chó ý : C¸n bé coi thi kh«ng gi¶i thÝch g× thªm

Trang 3

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN PHÙ NINH

HƯỚNG DẪN CHẤM THI CHỌN ĐỘI TUYỂN GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO LỚP 9

NĂM HỌC 2012 - 2013

Quy định chung:

1 Thí sinh ghi rõ loại máy sử dụng để làm bài.

2 Bài làm mỗi câu phải trình bày cách giải, thiết lập công thức, kết quả (chỉ viết quy trình ấn phím khi đề bài yêu cầu).

3 Các kết quả tính toán gần đúng nếu không có chỉ định cụ thể được ngầm định chính xác tới 5 chữ số thập phân.

4 Để cho tiện, trong hướng dẫn này các giá trị gần đúng cũng viết bởi dấu bằng.

Bài 1: (5,0 điểm)

a) Tính giá trị biểu thức:

1296 cot 59 35 '.cos 66 30 ' tan 74 15 '.sin 54 20 '

A b) Tính chính xác: B = 2009122 2010812;

c) Tính chính xác: D = ( 5  2 6 )14  ( 5  2 6 )14

Hướng dẫn:

a) A =0,0670544119; 2,0 đ

(2.10  912)  (2.10  10  81) 

c) D = 86749292044898 (14 chữ số) 1,5 đ

Bài 2 (5,0 điểm)

2

2

1 ( 2)

 (nN n; 2)

Hướng dẫn:

abcab c n

cbacb a nn

Từ (1) và (2) ta có 99(a - c) = 4n – 5 => (4n – 5) / 99 (1) 2,0 đ

100n  1 999101n 100011 n 31

394n 5 119 (4) Từ (3) và (4) suy ra n = 26

Vậy abc675 3,0 đ

Bài 3 (5,0 điểm)

C

Hướng dẫn:

C

n n

2 Cho abc ≠ 0 và a3 + b3 + c3 = 3abc

        

Hướng dẫn:

Trang 4

Suy ra a  b c 0

0

abco abcabc a  b c a  b c 0

b) Theo câu a, ta có:a  b choặca  b c 0

Nếu a b cthì T  2.2.2  8

Nếu a  b c 0thìT a b b c a c c a b 1 1,0 đ

Bài 4 ( 5 điểm)

Cho 100 số tự nhiên a a1, 2, ,a100 thỏa mãn điều kiện:

Chứng minh rằng trong 100 số tự nhiên đó, tồn tại hai số bằng nhau

Hướng dẫn:

n

(*)

Gỉả sử trong 100 số tự nhiện đã cho không có hai số nào bằng nhau Không mất tính tổng quát, giả sử: a1a2  a100a11,a2 2, a n 100

aa   a     2 100 1 19 

Kết qủả này trái với giả thiết Vậy tồn tại bằng nhau trong 100 số đã cho

Bài 5 (5 điểm)

1) Tìm hai số nguyên dương x bé nhất sao cho khi lập phương mỗi số đó ta được một số có

44 44

trình bấm phím

2 3 3 4 100 101 101 102

Hướng dẫn:

1) Có lời giải và đáp số đúng: 164 và 764 2 điểm

Qui trình bấm phím đúng 2 điểm

2) Có lời giải và đáp số đúng S 0, 074611665 2 điểm

Bài 6: (5,0 điểm)

Cho tam giác vuông ABC vuông ở A AB = 4,1 cm; AC = 3,2 cm M

là điểm thay đổi trên cạnh BC; gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc

của M trên AB và AC Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác HMK

Hướng dẫn:

x

y B

A M H

Trang 5

Tứ giác AHMK có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật nên tam giác MHK vuông ở M 0,5đ

Diện tích tam giác MHK là S= 0,5đ

2

xy

3, 2 4,1

1,5đ

Suy ra 1 4 3, 2.4,1 1, 64 1,0đ

3, 2.4,1 2 8

3, 2 4,1 2

Hay M là trung điểm BC 1,5đ

Bài 7 (5,0 điểm)

Cho hình chữ nhật có chu vi là 17,356; tỷ số 2 kích thước là

7

5

Tính độ dài đường chéo của hình chữ nhật

Hướng dẫn:

Gọi cạnh hình chữ nhật là a và b

Khi ấy đường chéo d của hình chữ nhật là da2 b2

Theo bài ra ta có:



2

336 17 7 5

,

b a

b

a

12

7 12

5

7

12 7

7 5

12

5 7 5

5

b a d b a b

b a

a

b

b

a

b

a

a

, ,

Vậy d = 2 ( ) 2 2,5 đ

12

7 )

( 12

5

b a b

a

12

) ( ) ( 144

74 )

( 144

49 ) (

144

b a b

a b

24

336 , 17 74

2

12

336

,

Bài 8: (5,0 điểm)

a) Phương trình 2x3  ax2  10 + b = 0 x có hai nghiệm x1   2; x2  3.Tìm a, b và

nghiệm x3 còn lại

x+ 2,468 + x  2,468 = 2x.

Trang 6

Hướng dẫn:

P (x) =2x  ax  10 + b = 0 x x1  - 2; x2  3

nên P(-2) = 0 => -16- 4a + 20 + b = 0và P(3) = 0 => 54 – 9a - 30 + b =0

Giải hệ, có a = 4, b = 12 Vậy P (x) =2x3  4x2  10 + 12 = 0 x

Giải phương trình trên máy tính, có thêm x = 1

Kết quả: a = 4; b = 12 , =1 ( 2,0 điểm) x3

b) Đặt a =4 2,468 có phương trình 3 x+a + x- a = 2x.3 3 Lập phương hai vế,

3

x-a+3 x+a x-a 5x =2x

x 5x =0

0;

x a

a

  

Với a =4 2,468, ta có x1  0; x2;3   1, 25339.

(thử lại kết quả, nhận cả 3 giá trị tìm được của x) ( 3,0 điểm)

Bài 9 : (5,0 điểm) Cho dãy (un) định bởi:

1,2,3 ) (n

) 3 2 )(

1 2 )(

1 2 (

1

7 5 3

1 5 3 1 1

9 7 5

1 7 5 3

1 5 3 1

1

; 7 5 3

1 5 3 1

1

; 5 3 1

1

3 2

1

n n

n u

u u

u

n

a Lập quy trình ấn phím để tính số hạng tổng quát un

b Tính đúng giá trị u50 , u60.

c Tính đúng u1002

Hướng dẫn:

b)

c)

U50 = 2600/31209;

U60 = 1240/14883;

U1002=

4024035 335336

1,0 1,0

1,0

Bài 10: (5,0 điểm)

Cho 3 đường thẳng ( ); (d1 d2); (d3) lần lượt là đồ thị của các hàm số

2

3

yxyxy    2 x 3 ( )d1 (d2)

đường thẳng (d2) và (d3) cắt nhau tại B; hai đường thẳng (d3) và ( )d1 cắt nhau tại C

a) Tìm tọa độ của các điểm A, B, C (viết dưới dạng phân số)

b) Tính gần đúng hệ số góc của đường thẳng chứa tia phân giác trong góc A của tam

giác ABC và tọa độ giao điểm D của tia phân giác trong góc A với cạnh BC

Trang 7

c) Tính gần đúng diện tích phần hình phẳng giữa đường tròn ngoại tiếp và đường tròn nội tiếp tam giác ABC Kết quả làm tròn đến 2 chữ số lẻ thập phân

4

abc

R

cạnh ; p là nửa chu vi, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác; đơn vị độ dài trên mỗi trục tọa độ là cm)

Hướng dẫn:

a)

tan 3 tan

3

 

 

Góc giữa tia phân giác At và Ox là:

Suy ra: Hệ số

A

      

góc của At là:

tan tan 3 tan

    

Bấm máy:

tan ( 0.5 ( SHIFT tan-1 3 + SHIFT tan-1 ( 2 ab/c 3 ) ) )

SHIFT STO A cho kết quả:

1.309250386

+ Đường thẳng chứa tia phân giác At là đồ thị của hàm số: yax b , At đi

qua điểm A( 3; 4) nên b 3a 4

+ Tọa độ giao điểm D của At và BC là nghiệm của hệ phương trình:

Giải hệ pt bằng cách bấm máy nhưng nhập hệ số a2 dùng

 

    

ALPHA A và nhập hệ số c2 dùng () 3 ALPHA A + 4, ta được kết

quả:

D(0, 928382105; 1,143235789)

1,0 đ

1,0 đ

1,0 đ

Tính và gán cho biến B

Tính và gán cho biến C

( ALPHA A + ALPHA B + ALPHA C )  2 SHIFT STO D

Trang 8

Diện tích của tam giác ABC:

( ( ALPHA D ( ALPHA D  ( ALPHA A ) ( ALPHA D

 ( ALPHA B ) ( ALPHA D ) ) SHIFT STO E

4

abc R S

Ngày đăng: 31/03/2022, 07:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

hình - Đề thi CASIO huyện Phù Ninh 2012201342671
h ình (Trang 1)
2) Tính tổng 12 ... 99 10 0. Lấy nguyên kết quả hiện trên màn hình 2 3 3 4100 101 101 102 - Đề thi CASIO huyện Phù Ninh 2012201342671
2 Tính tổng 12 ... 99 10 0. Lấy nguyên kết quả hiện trên màn hình 2 3 3 4100 101 101 102 (Trang 4)
Tứ giác AHMK có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật. nên tam giác MHK vuông ở M. - Đề thi CASIO huyện Phù Ninh 2012201342671
gi ác AHMK có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật. nên tam giác MHK vuông ở M (Trang 5)
c) Tính gần đúng diện tích phần hình phẳng giữa đường tròn ngoại tiếp và đường tròn - Đề thi CASIO huyện Phù Ninh 2012201342671
c Tính gần đúng diện tích phần hình phẳng giữa đường tròn ngoại tiếp và đường tròn (Trang 7)
w