Chứng minh rằng:.
Trang 1ĐỀ SỐ 1 NĂM HỌC 2015 – 2016
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (3 điểm) Tính: a) 1
3 12 2 20 27 125
5
b) 7 2 10 13 4 10 3 2 c) 2 5 10
Bài 2: (3 điểm) Giải cc phương trình sau:
a) 25x 25 4x 4 x 1 12 b) 2
6 9 3
x x x
1
a
a) Rút gọn A
b) Tính gi trị nhỏ nhất của A
ĐỀ SỐ 2 NĂM HỌC 2015 – 2016
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (2 điểm) Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: a) 3x 9 b) 6 2x
22
1 75 15
1 108 2
1
7 2 6 3 2 6
c) 47 6 10 5 24 82 8 10 d)
7 5
44 5
1 15 2
3
5 3 10
a
Bài 4: (1 điểm) Cho biểu thức: 8 15
A
6
Tìm x Z để biểu thức A nhận gi trị nguyên
ĐỀ SỐ 3 NĂM HỌC 2015 – 2016
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (6 điểm) Tính:
a) 3 48 108 4 2 243 b) 29 12 5 45 20 5
c)
1 2
1 2 3
7
10 2
1
6 2 3 2 10 1
3
3 2 6
Bài 2: (1,5 điểm) Giải phương trình: 2 3x 5 27x 45 48x 80 1
Bài 3: (2,5 điểm) Rút gọn biểu thức sau:
1 2 4
13 2 10 1 2 3
2 7 9 A
ĐỀ SỐ 4 NĂM HỌC 2015 – 2016
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (6 điểm) Tính: a) 6 20 45 2 80 125 b) 2 52 14 6 5
c) 5 5 5 5 11
d) 10 64 15
Trang 2Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình:
a) 25x 25 16x 16 3 2 b) 2
2 1 7
x x
với x 0,x 4,x 9 a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm cc gi trị nguyn của x để A chia hết cho 6
ĐỀ SỐ 5 NĂM HỌC 2015 – 2016
Thời gian: 45 phút
Bàài 1: (6 điểm) Tính:
a) 2 2
2 2 4 2
2 3
A b) B 11 4 6 21 6 6
c) C 10 2 3 5 6 2 5 d)
1 2
2 2 1 7
6 2 7
5 D
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm x để A cĩ gi trị nguyn.
ĐỀ SỐ 6 NĂM HỌC 2015 – 2016
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (6 điểm) Tính:
a) 4 20 2 45 80 125 b) 5 32 9 4 5
c)
3 4
13 3
3 3 1 3
3 3
d) 14 6 5 21
0, 4, 9
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm cc gi trị nguyn của x để A chia hết cho 10.
ĐỀ SỐ 7 NĂM HỌC 2015 – 2016
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 5 8 2 18 3 50 b) 8 2 15 4 2 3
Bài 2: (3 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2
8 16 2 7
x x x b) x 4 4 x
1
x
a) Tìm điều kiện của x để M có nghĩa
b) Rt gọn M
c) Tìm gi trị nhỏ nhất của M
Trang 3Bài 4: (0,5 điểm) Tìm các số hữu tỉ x để 3 11
2
x x
là một số nguyên
ĐỀ SỐ 8 NĂM HỌC 2015 – 2016
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (4 điểm) Tính (Rút gọn)
a) 3 50 2 98 5 18 63 28 b) 42 10 17 33 8 17
3 1 3 3 3 2
Bài 2: (2,5 điểm) Rút gọn:
a) a b b a ab
.
a
0, 1
Bài 3: (3 điểm) Giải các phương trình sau:
4x 4x 1 2 x
Bài 4: 0,5 điểm) Cho a, b, c l cc số hữu tỉ khác nhau Chứng minh rằng:
2 2 2
l một số hữu tỉ
ĐỀ SỐ 9 NĂM HỌC 2015 – 2016
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (3,5 điểm) Tính (Rút gọn)
a) 50 3 98 2 8 3 32 5 18 b) 12 2 35 7 2 10 49 c) 3 5 10 2 3 5
Bài 2: (3 điểm) Giải các phương trình sau:
9x 6x 1 x 8x 16
c) x 3 4 x 1 x 8 6 x 1 5
Bài 3: (2,5 điểm) Cho biểu thức: 1 1 1
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm các giá trị của x để A nhận giá trị m
Bài 4: (1 điểm) Chứng minh rằng: 1 1 1 1
2 3 4 100
ĐỀ SỐ 10 NĂM HỌC 2015 – 2016
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (4 điểm) Tình (Thu gọn)
a) 2 2
5 3 2 5 b) 10 26 2 5 3 5
Bài 2: (4 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 2x 1 3 b) 2x 1 1 x
Bài 3: (1 điểm) Cho a 0 Chứng minh rằng:
Trang 4Bài 4: (1 điểm) Cho x, y, z > 0 thỏa mãn xyyzzx 1 Tính giá trị của biểu thức:
2 2 2 2 2 2
M
ĐỀ SỐ 11 NĂM HỌC 2015 – 2016
Thời gian: 45 phút
Bài 1: (4 điểm) Tính (Rút gọn)
a) 162 2 72 5 18
3
c) 4 15 4 15 3 5
Bấi 2: (3 điểm) Giải cc phương trình sau:
a) 4x 1 x 1 b) 2 1 1 9 9 15
3
Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức
2
x x
a) Rút gọn A
b) Tìm các giá trị nguyên của x để 7
A l số nguyên
Bài 4: (1 điểm) Cho 2 2
bx y y x trong đĩ xy 0
Tính b theo a
ĐỀ SỐ 12 NĂM HỌC 2015 – 2016
Thời gian: 45 phút
Bài 1(1đ) Với giá trị nào của x thì căn thức a) 2x 3 b) 2 có nghĩa ?
5x 6
x
Bài 2 (3,5đ).Thực hiện phép tính:
a) 1 72 3 48 162 75 b) c)
2 2 32 3125 3 343 2 643 1 3 216
3
d) 6 11 6 11 e) 2 2 2 f) 3 9 80 3 9 80
Bài 3 (2,5đ) Giải các phương trình sau:
a) 3x 4 7 b) 2
c) 2 d)
3x 2 1 4 0
x x
Bài 4 (3đ) Rút gọn biểu thức :
a) 2 2 b) với x > 0 và x 4
1 2
4
x P
x
2015 2015 2016 2016 A= 2 3 + 1 1
x +1 x- 1 x 1