1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giải chi tiết 100 đề kiểm tra Toán lớp 1029024

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 499,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.. b Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.. Tỡm tọa độ điểm B thuộc Oy để tam giỏc OAB vuụng tại A.. Tỡm tọa độ điểm B và diện tớch tam giỏc OA

Trang 1

NGUYỄN HOÀI SƠN – NGUYỄN ĐẮC ĐẠO

(Giáo viên chuyên Toán)

Giải chi tiết

(Mới nhất)

Trang 2

LỜI NÓI ĐẦU

Nhằm giúp các em học sinh lớp 10 học tốt tập tốt và làm quen với

các dạng đề kiểm tra môn Toán Các tác giả xin trân trọng giới thiệu cuốn

sách GIẢI CHI TIẾT 100 ĐỀ KIỂM TRA TOÁN LỚP 10 (Mới nhất)

Cấu trúc cuốn sách gồm:

- Phần thứ nhất Đề kiểm tra(Đề kiểm tra dùng ở học kì 1, học kì 2,

đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 10)

- Phần thứ hai Giải chi tiết đề kiểm tra (Đề kiểm tra dùng ở học kì 1,

học kì 2, đề thi học sinh giỏi môn Toán lớp 10)

Rất mong cuốn sách là tài liệu bổ ích đối với các em trong quá trình

học tập môn Toán lớp 10

Trân trọng cảm ơn !

Các tác giả

Trang 3

MỤC LỤC

Phần thứ hai Giải chi tiết 100 đề kiểm tra Toán lớp 10

- Các đề kiểm tra

+ Học kì 1

+ Học kì 2

+ Học sinh giỏi

- Giải chi tiết các đề kiểm tra

+ Học kì 1

+ Học kì 2

+ Học sinh giỏi

Trang 4

Phần thứ nhất ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ SỐ 01.

Bài 1 ( 1.5 điểm) Cho A  1; 0;1; 2;3; 4;5; 7; B1; 2;3;5; 7;9

Tìm AB,AB,A\B

Bài 2 ( 1 điểm).Tìm tập xác định hàm số 23

9

x y x

Bài 3 ( 1 điểm) Tìm hệ số a, b của hàm số y= ax+b biết đồ thị hàm số đi qua 2

điểm A(-3; 5) và B(2;1)

Bài 4 (2điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2

2 3

y  x x

Bài 5 (1.5 điểm) Giải phương trình 2

11x    x 3 x 2

Bài 6 (3điểm) Trong mp (Oxy) cho A1; 3 ,     B 1;1 ,C  2;1

a Tính   AB AC BC; ;

b Tìm tọa độ điểm M biết 1 3

CM AB AC

c Tính góc giữa hai vecto  AB AC; 

ĐỀ SỐ 02.

Bài 1 ( 1.5 điểm) Cho A1; 2;3;5; 6; 7;9; B2;3; 4; 6;8

Tìm AB,AB,A\B

Bài 2 ( 1 điểm).Tìm tập xác định hàm số 3 22

25

x y

x

Bài 3 ( 1 điểm) Tìm hệ số a, b của hàm số y= ax+b biết đồ thị hàm số đi qua 2

điểm A(-4; 2) và B(-2;5)

Bài 4 (2điểm) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số yx2  x 2

Bài 5 (1.5 điểm) Giải phương trình 2

7x  11x 10  x 3

Bài 6 (3điểm) Trong mp (Oxy) cho A  1; 1 ,    B 3;1 ,C 6; 0

a Tính   AB AC BC; ;

b Tìm tọa độ điểm M biết 1 3

MCABAC

  

c Tính góc giữa hai vecto BA BC  ; 

ĐỀ SỐ 03.

Câu 1: (1,5đ)

Cho A={a,b,c,1,3,4}

Trang 5

Xác định các tập hợp AB; AB; B A\

Câu 2: (1đ)

Tìm tập xác định của hàm số sau: 3

( 2) 1

y

Câu 3: (1đ)

Xác định hệ số a,b của hàm số y=ax+b biết đồ thị hàm số qua A(-1;3) và B(2;-3)

Câu 4: (2đ)

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2

2 3

yxx

Câu 5: (1,5đ)

Giải phương trình: 2

1 2 1

x   x x Câu 6: (3đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2;-3); B(-1;-2); C(1;3)

a) Xác định vectơ AB; tính độ dài đoạn thẳng BC

b) Xác định tọa độ điểm M thỏa đẳng thức vectơ sau:

2AM  3 ABAC 0

c) Tính góc tạo bởi hai vectơ BA BC ; 

ĐỀ SỐ 04.

Câu 1: (1,5đ)

Cho A={a,b,c,1,3,4}

B={1,2,3}

Xác định các tập hợp AB; AB; B A\

Câu 2: (1đ)

Tìm tập xác định của hàm số sau: 3

2( 1)

y

Câu 3: (1đ)

Xác định hệ số a,b của hàm số y=ax+b biết đồ thị hàm số qua A(1;3) và B(-2;3)

Câu 4: (2đ)

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2

2 3

y  x x

Câu 5: (1,5đ)

Giải phương trình: 2

2 6 2 1

xx  x Câu 6: (3đ)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(-2;-3); B(1;2); C(-1;3)

a) Xác định vectơ AB; tính độ dài đoạn thẳng BC

b) Xác định tọa độ điểm M thỏa đẳng thức vectơ sau:

2AM  3 ABAC 0

Trang 6

c) Tính góc tạo bởi hai vectơ BA BC ; 

ĐỀ SỐ 05.

Câu 1: (1,5đ) Cho 2 tập hợp A = 0,1, 3, 4, 5, 7,8  và B = 1, 2, 4, 6, 7, 9  Tìm

A  B, A  B, A \ B

Câu 2: (1đ) Tìm tập xác định của hàm số 23 2

3 4

x y

  

Câu 3: (1đ) Tìm phương trình của đường thẳng (d) : yax b biết đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A( 4;9)  và B(3; 5) 

Câu 4: (2đ) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số: 2

y  xx

Câu 5:( 1,5 đ) Giải phương trình sau: 2

7 10 3 1

xx  x

Câu 6: (3đ)Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểmA( 1;1)  ,B(1;3) ,C(1; 1) 

a/ Tìm tọa độ của vectơ AC  và tính độ dài đoạn thẳng BC.

b/ Tìm tọa độ của điểm M thỏa đẳng thức AM 2AB 3AC 

c/ Tính góc giữa 2 vec tơ CA và

CB

ĐỀ SỐ 06.

Câu 1: (1,5đ) Cho 2 tập hợp A = 1, 2, 5, 6, 7,8  và B = 0,1, 2, 3, 4, 6,8, 9  Tìm

A  B, A  B, B \ A

Câu 2: (1đ) Tìm tập xác định của hàm số 2 2 3

5 4

x y

 

 

Câu 3: (1đ) Tìm phương trình của đường thẳng (d) : yax b biết đường thẳng (d) đi qua 2 điểm A(1;5) và B(4; 7) 

Câu 4:( 2đ) Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số: 2

4 1

yxx

Câu 5: (1,5đ) Giải phương trình sau: 2

2 6 2 1

xx  x

Câu 6: ( 3đ) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho 3 điểm A( 1;1)  ,B(1; 1)  ,C(3;1)

a/ Tìm tọa độ của vectơ AB  và tính độ dài đoạn thẳng AC.

b/ Tìm tọa độ của điểm M thỏa đẳng thức CM 2BC 3AB 

c/ Tính góc giữa 2 vec tơ BC và

AC



Trang 7

ĐỀ SỐ 07.

Câu I (3.0 điểm)

1 Vẽ đồ thị hàm số 2 (P)

4 3

yxx

2 Xác định các hệ số a, b, c của parabol yax2 bxc, biết đồ thị

:

của nó đi qua ba điểm A    0 ; 2 , B1 ; 0 , C  1 ; 6

Câu II (2.0 điểm)

1 Giải phương trình: 26 1

x

2 Giải phương trình: 2 2

2x   x 9 2x    x 1 x 4

Câu III (2.5 điểm)

Trong hệ trục tọa độ Oxy cho tam giác có các đỉnh A(5 ; 6), B(4 ; –1) và C(– 4

; 3)

a) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC.

Câu IV (1.0 điểm)

Cho tam giácABC vuông cân tại có AC = a.Tính: A BA BC

Câu V (1.5 điểm)

Cho phương trình : x2 2mx m 2  m 0.Tìm tham số để phương m

trình có hai nghiệm phân biệt , thỏa mãn :

1 2

1 2 1 2

xxx x

ĐỀ SỐ 08.

Câu 1: (2 điểm)

a) Tìm tập xác định của hàm số � = 4 ‒ �

(� ‒ 3) � ‒ 1

b) Tìm tọa độ điểm chung của hai đồ thị (P): � = �2‒ 2� và (d): � = �

Câu 2: (1 điểm) Cho phương trình ��2

‒(�2

‒ 5)� + � = 0 Tìm tham số m để phương trình trên có hai nghiệm �1, �2thoả mãn

�1+�2 = 4

Câu 3: (2 điểm) Giải các phương trình sau

a) | 4� ‒ 1| = � 2 + 2� ‒ 4 b) 2 � 2 ‒ 6� ‒ 1 = 4� + 5

Câu 4: (3 điểm)

Cho tam giác ABC có A(-2;3), B(4;-5), C trên trục hoành và trọng tâm G trên trục tung

a) Tìm tọa độ điểm C và G b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC

c) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng minh ba điểm G, H và I thẳng hàng

Câu 5: (2 điểm)

a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số � = � 2 ‒ 4� + 3

b) Tìm x để hàm số � = � 2 ‒ 4� + 3 nhận giá trị không âm.

Trang 8

ĐỀ SỐ 09.

Cõu 1: (1,0 điểm) Cho 2 tập hợp A = [- 4 ; 4 ] và B = (3;+ ) 

Tỡm ABAB

Cõu 2: (2,0 điểm)

a) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số : yx2  2 x  1

b) Tỡm parabol (P): 2 , biết parabol đi qua gốc tọa

yaxbx c

độ và cú tọa độ đỉnh I (2;1)

Cõu 3: (2,0 điểm) a) Giải phương trỡnh sau: 4x+ =1 x+1

b) Tỡm m để phương trỡnh : x2 – 2(2 - m)x + m2 + 4 = 0 cú hai nghiệm phõn biệt và x1 = 5x2

Cõu 4: (2,0 điểm) 1) Cho tứ giỏc ABCD Gọi M; N lần lượt là trung điểm AB và CD

a) Tỡm :    ACADBDBC

b) Với O là trung điểm MN Chứng minh:

4

    

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho điểm A(1;-2) và B(3;2)

a) Tỡm tọa độ AB và tọa độ trung điểm AB

b) Đường thẳng qua A, B cắt trục Ox tại C Tỡm tọa độ điểm C

Cõu 5: (2,0 điểm)

1) Tỡm m để phương trỡnh: 2 cú một duy

3 x 6 3 2x

m xm   m

nhất là nghiệm nguyờn

2) Giải phương trỡnh: 3 x2014 x2015 1 0

Cõu 6: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho A(1; 1)  Tỡm tọa độ điểm B thuộc Oy để tam giỏc OAB vuụng tại A Tỡm tọa độ điểm B và diện tớch tam giỏc OAB

ĐỀ SỐ 10.

Câu 1: (2,0 điểm) Tìm tập xác định các hàm số sau:

3

x

x

  

1

y

Câu 2: (1,0 điểm) Cho hàm số: y 2x 3 (1) Vẽ đồ thị hàm số (1)

Trang 9

Câu 3: (1,0 điểm) Cho hàm số: 2 Tìm hàm số đã cho

2 ( 0)

yaxbxa

biết đồ thị hàm số đi qua A(1;0) và có trục đối xứng là: 3

2

x

Câu 4: (1,0 điểm) Giải và biện luận phơng trình: 2

6 4 3

m x  xm

Câu 5: (2,0 điểm) Giải các phơng trình sau

a) 2x  5 3x 3 b)

5x 11  3x  6 2x 1

Câu 6: (2,0 điểm)

Cho hình bình hành ABCD Gọi O là giao điểm hai đờng chéo a) Chứng minh rằng: MA MB    MCMD 4MO với mọi điểm M b) Tìm điểm N sao cho: NA NB   3 NCND 0

Câu 7: (1,0 điểm)

Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A(1;2), B(2;-3), C(-2;1)

Tìm toạ độ trực tâm H của tam giác ABC

ĐỀ SỐ 11.

Cõu 1: Tỡm tập xỏc định của cỏc hàm số sau:

a, 22 1 b,

3 2

x y

  yx 3 2x4

Cõu 2: Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị của hàm số 2

4 3

yxx

Cõu 3: Giải cỏc phương trỡnh sau:

a, x  2 2x 1

b, 2

(x 5)(2 x)  3 x  3x

Cõu 4: Cho hệ phương trỡnh: 3 x y 2 4

y x m

    

 



a, Giải hệ khi m=7

b, Tỡm m để hệ cú nghiệm

Cõu 5: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ oxy cho 3 điểm A(-2; 2), B(3; 2), G(0; 1)

Trang 10

a, Tìm tọa độ điểm M sao cho 2MA 3MB 0

b, Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC

Câu 6: Cho hình thang vuông ABCD Có đường cao AB = 2a, đáy nhỏ BC = a,

đáy lớn AD = 3a Gọi M là trung điểm của CD.

a, Biểu thị véc tơ BM theo 2 véc tơ và

AB



BC



b, Chứng minh BMAC

ĐỀ SỐ 12.

Câu 1 (2,0đ): Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a) 3 b)

2

y x

x

Câu 2 (2,0đ): Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = x2 – 4x + 3

Câu 3 (2,0đ): Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) x   7 2x 1 

b)

x 2 y 2 6

x 2 y 2 3

Câu 4 (3,0đ): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho  ABC có: A(1 ; 2) ; B(– 2 ; – 1); C(0 ; – 3).

a) Tìm tọa độ trọng tâm G

b) Tính chu vi  ABC

c) Tìm tọa độ trực tâm H của ABC

Câu 5(1,0đ): Cho ba số dương a, b, c Chứng minh rằng:

2 2 2

2 2 2

a b c a c b

b  c  a    c b a

Đẳng thức xảy ra khi nào ?

ĐỀ SỐ 13.

Câu 1 (2,0đ): Tìm tập xác định của các hàm số sau:

3

y

x

Câu 2 (2,0đ): Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = – x2 – 4x – 3

Câu 3 (2,0đ): Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 3x    5 x 1

b)

x 3 y 1 4

x 3 y 1 6

Câu 4 (3,0đ): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho  ABC có: A(2 ; 0) ; B(1 ; – 3); C(– 2 ; 1).

a) Tìm tọa độ trọng tâm G

Trang 11

b) Tính chu vi  ABC

c) Tìm tọa độ trực tâm H của ABC

Câu 5(1,0đ): Cho ba số dương a, b, c Chứng minh rằng:

2 2 2

2 2 2

a b c a c b

b  c  a    c b a

Đẳng thức xảy ra khi nào ?

Trang 12

ĐỀ SỐ 14.

CÂU 1 (2điểm) : a) Vẽ đồ thị của hàm số y = x 2 - 2x - 3

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình 2

2 3

xx m

CÂU 2 (2 điểm ) Giải hệ phương trình : 2 5 2 7

 

x y

CÂU 3(3 điểm ) a) Giải phương trình : x2 9 x  1 = x  2

b*) Tìm m để phương trình mx  2= x + 4có nghiệm duy nhất

CÂU 4 (3đ) Trong mp Oxy, cho tam giác ABC với A(2;1), B(-1; 2), C(1;-3).

a) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

b) Tìm tọa độ điểm K sao cho A là trọng tâm tam giác BCK

c) Tìm tọa độ điểm E thuộc trục Ox sao cho A, B, E thẳng hàng

ĐỀ SỐ 15.

Câu 1 (1 điểm) Cho hàm số

2 3

4 ( ) 9

x

f x

x x

 a) Tìm tập xác định của hàm số b) Xét tính chẵn, lẻ của hàm số.

Câu 2 (2 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình:

a. x2  x 2 4x 2 b .

2

1 2

 

Câu 3 (2,5 điểm) Cho hàm số 2 có đồ thị

(2 5) 2( 1) 3

ymxmx  C m

a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 2

b Chứng minh rằng khi 5thì luôn cắt đường thẳng

2

m  C m ( ) :d y   3x 3

tại hai điểm có tọa độ không đổi.

Câu 4 (4 điểm)

1 Cho tam giác ABC, lấy các điểm M N, sao cho

.

MAMBNANC

     

a Biểu thị  AM AN, theo

,

AB AC

 

b Chứng minh M N G, , thẳng hàng, trong đó là trọng tâm tam giác G ABC

.

c Giả sử ABa AC,  5 ,a MN  2 3a với a 0 , tính số đo góc ฀BAC của tam giác ABC.

2 Trong mặt phẳng tọa độ cho A(1;1), ( 1;3),BH(0;1)

a Chứng minh A B H, , không thẳng hàng.

b Tìm tọa độ điểm sao cho là trực tâm tam giác C H ABC.

Trang 13

Câu 5 (0,5 điểm) Giải hệ phương trình

2

3

4

x xy y

x y

x xz z

x z

y yz z

y z

 

 

 

ĐỀ SỐ 16.

Câu 1 (2 điểm) Cho hàm số f(x) = x2 - 2(m - 1)x + m2 - 3 m +3 (1)

1) Với m = 3, xét sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1).

2) Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương.

Câu 2 (3 điểm) Giải phương trình, hệ phương trình sau:

1) x4 3x2  4 0 2) 2x2 3x  5 x 1 3)

2 1

4

1 1

3 2

x

x y

x

xy y x





  

  

Câu 3 (2 điểm ):

1) Cho tan x = -2 Tính các giá trị lượng giác của góc x, biết x từ 0 0 đến180 0

2) Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm:

2 2 3 2

x y m





 

   

Câu 4 (2,5điểm): Cho tam giác ABC, có G là trọng tâm, I là đỉnh thứ 3 của hình bình

hành BCIG J là trung điểm của AC.

1) Chứng minh: 3 2) Chứng minh:

2

BJCI

 

IAIBIC

   

3) Tìm quỹ tích điểm M biết: MA 2MB 4MC  MA MB MC   

Câu 5 (0,5điểm) Cho 3 số dương a, b, c thỏa mãn : ab + bc + ca = 1.

2

ĐỀ SỐ 17.

Câu 1: Tìm tập xác định của các hàm số sau:

a, 22 1 b,

3 2

x y

  yx 3 2x4

Câu 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2

4 3

yxx

Câu 3: Giải các phương trình sau:

a, x  2 2x 1 b, 2

(x 5)(2 x)  3 x  3x

Câu 4: Cho hệ phương trình: 3 x y 2 4

y x m

    

 



a, Giải hệ khi m=7 b, Tìm m để hệ có nghiệm

Trang 14

Câu 5: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ oxy cho 3 điểm A(-2; 2), B(3; 2), G(0; 1)

a, Tìm tọa độ điểm M sao cho 2MA 3MB 0

b, Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC

Câu 6: Cho hình thang vuông ABCD Có đường cao AB = 2a, đáy nhỏ BC = a, đáy

lớn AD = 3a Gọi M là trung điểm của CD.

a, Biểu thị véc tơ BM theo 2 véc tơ và

AB



BC



b, Chứng minh BMAC

ĐỀ SỐ 18.

Câu 1:(1đ ) Tìm tập xác định của hàm số:

a) 2 1 b)

2

x y x

3

yx

Câu 2: (2đ) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số:

2

y  x x

Câu 3: (2đ) Giải các phương trình sau:

a, x   1 2x 3

b, 4x  1 x 5

2

x y

 

a, Giải hệ khi m=.1

b Gọi (x; y) là nghiệm của hệ, tìm m để: P = x + y đạt giá trị

nhỏ nhất Tìm nghiệm của hệ trong trường hợp đó

Câu 5: (2đ) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-1; 1),

B(4; 3) và C(2;4)

a, Chứng minh A,B,C là 3 đỉnh của một tam giác

b, Tìm toạ độ điểm M nằm trên đường thẳng y = x – 1 sao cho tam giác MAB vuông tại M

Câu 6: (1đ ) Cho hình bình hành ABCD , gọi I là trung diểm của CD

Lấy M trên đoạn BI sao cho BM = 2 MI Chứng minh ba điểm A, M, C thẳng hàng

Trang 15

ĐỀ SỐ 19.

I.Trắc nghiệm: (3 điểm)

Câu 1/ Trong các câu sau đây, câu nào là mệnh đề chứa biến

A) 2012 + 1 = 2013 B) x + 10 = 1 C) “20 là số nguyên tố” D) 5 - 10  0

Câu 2/ Mệnh đề nào cĩ mệnh đề phủ định là mệnh đề đúng:

A.P: “ Phương trình x2 – x + 1 = 0 khơng cĩ nghiệm “ B Q: “ 17

là số nguyên tố “

C R: “ Số 963 chia hết cho 3 “ D.S: “ 25 khơng biểu diễn được thành tổng của hai số chính phương “

Câu 3 Tập xác định của hàm số 1 là: A ; B

1

x y

x

R\ { 1}

; C ; D

 ;1 \   1 (  ;1] \  1 (  ;1]

Câu 4 Parabol 2 có tọa độ đỉnh là

2 2

y  x x

.( 1;3) ( 1;1) ( 1; 1) (1;1)

Câu 5: Cho phương trình 2 Kết luận nghiệm của phương

3 2 0

xx  trình là:

A Vơ nghiệm B Cĩ hai nghiệm x=0, x= -1, C Cĩ nghiệm kép x= -2 D Cĩ hai nghiệm x= -1, x= -2

Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy cho A(2; -3) , B(4 ; 7) Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

(2 ; 10)

Câu 7 Cho hệ phương trình : 22 3 Số nghiệm của hệ là: A 1

x y

x xy

 

B 2 C 0 D.3

Câu 8 Trong các khẳng định sau đây , khẳng định nào đúng?

A) sin150 1 B)sin60o = - sin120oC)cos45o = - sin45o D)

2

o

cos45o = - sin135o

Câu 9 Cho hai điểm M=(1 ; 2) và N=(-3 ; 4) Khoảng cách giữa hai

điểm M và N là

Câu 10 Cho A [0; 4] và B (3;   ) Ta cĩ AB là:

D Đáp số khác

.[0;3) (3; 4] [0; 4]

Câu 11 Cho a   ( 3; 4) , b (7;1).Gĩc giữa hai vectơ và là: a

b

.30 45 60 135

Câu 12 Chọn khẳng định đúng trong các hệ thức sau:

A)  AA BB  0 B) MP NM PN C) A B A CBC D)

CA BACB

II: Tự luận (7 điểm)

Ngày đăng: 29/03/2022, 04:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w