1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số đề luyện thi đại học môn Toán40934

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 142,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát và vẽ đồ thị C của hàm số trên.. Chứng minh rằng, tiếp tuyến của C tại điểm M cắt hai tiệm cận của C tại hai điểm A, B đối xứng nhau qua điểm M.. Tìm điểm B thuộc đường thẳng d1

Trang 1

TRƯỜNG THPT HÀ VĂN MAO

ĐỀ LUYỆN THI ĐẠI HỌC NĂM 2008 Thời gian làm bài: 180 phút Câu 1.(2 điểm) Cho hàm số 2 2

1

x y x

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số trên

2 Tìm 0;

2

  sao cho điểm M1 sin ;9  nằm trên đồ thị (C) Chứng minh rằng, tiếp tuyến của (C) tại điểm M cắt hai tiệm cận của (C) tại hai điểm A, B đối xứng nhau qua điểm M

Câu 2 (2 điểm)

1 Giải phương trình: 2 2

cotg x8 cos x3sin 2x

2 Giải phương trình: 2   2

Câu 3 (3 điểm)

1 Cho hai điểm A(1; 2), M(– 1; 1) và hai đường thẳng:

(d1): x – y + 1 = 0 và ( d2): 2x + y – 3 = 0

Tìm điểm B thuộc đường thẳng d1, điểm C thuộc đường thẳng d2 sao cho ABC vuông tại A

và M là trung điểm của BC

2 Cho hai đường thẳng: 1

2 2

2

 

    

  

và 2: 2 3 5 5 0

a Chứng minh rằng   là hai 1, 2 đường thẳng chéo nhau

b Viết phương trình đường thẳng  cắt cả hai đường thẳng   và vuông góc với 1, 2 mặt phẳng (P) có phương trình: 2x + y – 2z + 9 = 0

Câu 4 (2 điểm)

1 Tính tích phân

2 0

9

x

2 Chứng minh rằng:2 1 4 2 6 3 2 n 2 n

CCC   nCn (n là số nguyên dương, k

n

C là tổ hợp chập k của n phần tử)

Câu 5 (1 điểm) Cho x, y z là các số dương và 3

2

x   Chứng minh rằng:y z

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI Câu 1

1 Học sinh tự khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Điểm M1 sin ;9  nằm trên đồ thị (C) nên:

2

sin 2

2 1 sin

2

Do 0;

2

 

  nên

1 sin

  

Khi đó, điểm M có tọa độ: 3;9

2

Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M là:

   hay y  6x 18 (d) Tiếp tuyến (d) cắt tiệm cận đứng x = 1 tại: A(1; 12)

Tiếp tuyến (d) cắt tiệm cận xiên tai điểm B có tọa độ là nghiệm (x; y) hệ phương trình:

 

2; 6

B

Ta thấy:

3

9 2

M

M

x

y





Suy ra, A, B đối xứng nhau qua điểm M (đpcm)

Câu 2

1 Điều kiện: sinx ≠ 0

Phương trình đã cho:

cotg x8 cos x3sin 2x 1 cotg x9 cos x6 sin cosx xsin x

2

1

3cos sin

1

3cos sin sin

1

3cos sin sin

x

x

 



Trang 3

2 2

3sin cos sin 1 0

3sin cos sin 1 0

 



2

cos 3sin cos 0

2 tan 3 tan 1 0

 



cos 0

1 tan

3 1 tan

2

x

x

x

x

 

 

2

, , tan , tan

4

  

 

   



2 Điều kiện: 1

3

x  Với điều kiên đó, phương trình đã cho tương đương với:

 



1

x

Câu 3

1 B thuộc đường thẳng d1 nên B(b; b+1); C thuộc đường thẳng d2 nên C(c; - 2c + 3)

Do vậy: AB b 1;b1 và AB b 1;b1

ABC vuông tại A khi  AB AC  0 b1c  1 b 1  2c 1 0

0

b

c

*Với b = 1 thì B(1; 2)  A(1; 2) (loại)

Trang 4

*Với c = 0 thì C(0; 3), M là trung điểm BC nên:

2; 1

 Vậy, hai điểm cần tìm là: B(- 2; - 1), C(0; 3)

2 1đi qua điểm M1(2; - 2; 0) và có véc tơ chỉ phương u12;5; 2 

2đi qua điểm M2(- 5; - 5; 0) và có véc tơ chỉ phương u2 2;3;1

  

Vậy:   là hai đường thẳng chéo nhau.1, 2

3 Mặt phẳng (P) có véc tơ pháp tuyến n 2;1; 2 

Gọi (Q) là mặt phẳng chứa 1 và vuông góc với mặt phẳng (P), (R) là mặt phẳng chứa 2 và vuông góc với mặt phẳng (P)

Mặt phẳng (Q) khi đó đi qua M1 và có véc tơ pháp tuyến là u n 1; , phương trình mặt phẳng (Q) là:

2 0

    Mặt phẳng (R) khi đó đi qua M2 và có véc tơ pháp tuyến là u n 2; , phương trình mặt phẳng (R) là:

1 2 x  2 2 x  2 1 z 

7x 6y 4z 5 0

Do   là hai đường thẳng chéo nhau nên hai mặt phẳng (Q) và (R) không song song hoặc 1, 2 trùng nhau, hay mp(Q) và mp(R) cắt nhau theo giao tuyến là đường thẳng , và rõ ràng đường thẳng  cắt cả hai đường thẳng   và vuông góc với mặt phẳng (P) Phương trình 1, 2

đường thẳng  cần lập là: 2 0

  

    

Câu 4.

1 Ta có

2

3

Trang 5

* 2 33

0 0

3x dxx 27

3 2

9

d x xdx

x

* Xét:

3

2

dx

Đặt 3 tan , ;

2 2

Khi x = 0 thì t = 0

Khi x = 3 thì

4

t

2

3

3 1 tan cos

t

4

0

t dt dx

Vậy: 27 1ln 2

2 Ta có, theo công thức khai triển nhị thức Niu-tơn:

1x nC nC x C x nnC x n   C x n n n

Đạo hàm theo biến x hai vế ta được:

1 n n 2 n 3 n n n n

Thay x = 1, ta lại có:

1 1n n 2 n.1 3 n.1 n n.1n

2.2nn 2 C n 2C n 3C n nC n n

2 n n 2C n 4C n 6C n 2nC n n

Câu 5

Sử dụng bất đẳng thức Cô-si cho 3 số dương, dễ dàng chứng minh được:

Trang 6

 

Đặt t = x + y + z, xét hàm số:   3

t

  với 0 3

2

t

 

2

t

      

Do đó, khi 0 3

2

t

  thì   3 3 3 7

3

2

 

 

Dấu đẳng thức xảy ra khi:

1 3

2 2

   



Ngày đăng: 31/03/2022, 03:38

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w