1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuyên đề luyện thi đại học môn toán Phương pháp đổi biến số tìm nguyên hàm (tiếp)41999

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 161,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PP ĐỔI BIẾN SỐ TÌM NGUYÊN HÀM – P1 Thầy Đặng Việt Hùng... Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:.

Trang 1

Dạng 1 Đổi biến số cho các hàm vô tỉ

Phương pháp giải:

Nếu hàm f(x) có chứa n g x thì đặt ( ) t=n g x( )⇔ =t n g x( )→n t.n−1=g x dx'( )

Khi đó, I =∫f x dx( ) =∫h t dt( ) , việc tính nguyên hàm∫h t dt( ) đơn giản hơn so với việc tính∫f x dx( )

MỘT SỐ VÍ DỤ MẪU:

Ví dụ 1 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

a) 1

4 1

xdx

I

x

=

+

2 3

1

x dx I

x

=

Hướng dẫn giải:

a) Đặt

2

1

1

1

4 2

8

4 1 4

t tdt tdt dx

xdx

t x

x

=

3

x t

 

b) Đặt t= x2+ ⇔ =2 t2 x2+ 2 → = − ⇔x2 t2 2 2xdx=2tdt→x dx3 =x xdx2 =(t2−2).tdt

2

t t

c) Đặt

2 2 2

t

= −

t t

2

t t

Ví dụ 2 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

1 ln

x dx

I

=

+

2

ln

2 ln

x dx I

=

c) I6 lnx 3 2 lnx dx

x

+

=∫

Hướng dẫn giải:

2

4

ln

1 ln 2

x dx

x tdt

x

+

=

2

4

t

 

b) Đặt

3

3 3

5

ln 2

2 ln 3

x t

x dx t t dt

x

t dt x

=

Tài liệu bài giảng:

03 PP ĐỔI BIẾN SỐ TÌM NGUYÊN HÀM – P1

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

( ) 8 5 3 8 3 5

t t

c) Đặt

2

2

3 ln

2

2 2

t x

dx tdt x

 = −



 =



6

 

 

3

6

1

 

 

Ví dụ 3 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

a) 7

1

x

dx

I

e

=

2

1

x

x

e dx I

e

=

+

2

4

dx I

x x

=

+

4

1

dx I

x x

=

+

Hướng dẫn giải:

a) Đặt

2 2

2

2

1 1

2

1

x x

x

e t

e t

dx

e dx tdt

t

 = −

 = −

=

=

Khi đó 7

1

x

t t t e

+ − −

7

b) Đặt

2

1 2

x

t tdt

t

 = −

=

1

x

x

t

c) Đặt

2 2

4 4

4

x t

x t

xdx tdt

x x t

 = −

 = −

9

d)Đặt

4 2

4 2

3

1 1

2( 1)

x t

x t

x dx tdt

 = −

=

+ − −

4

Ví dụ 4 Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:

Trang 3

a) 11

1 2 5

dx

I

x

=

2

1 2

x dx I

x

=

c)

3

4

x dx

I

x

=

+

2 14

1 4ln xlnx

x

+

=∫

Hướng dẫn giải:

5

tdt

t= − x ⇔ = −t xtdt= − dx→ = −dx

1 2 5

x

11

2

2 5 ln 2 5 1 5

b) Đặt t= 2+x2 ⇔ = +t2 2 x2 ⇔2tdt=2xdx→xdx=tdt

Khi đó, 12

2

1 2

x

2 3

2 3

2 2

4

2

2

x t

x t

t dt xdx xdx

 = −

 = −

4

4

t t dt

t x

4

dx x dx tdt

3

14

1 4 ln

x

x dx tdt t

x

+

BÀI TẬP TỰ LUYỆN:

1

x

x

=

+

2 1

xdx I

x

=

+

x

+

1 1 3

dx I

x

=

5) 7

1 2 1

xdx

I

x

=

I =∫x x+ dx 8) I8 =∫x2 3 2− x dx

9)

3

1

x dx

I

x

=

+

3

1

dx I

x x

=

+

11) 11

3 2

4

dx

I

x x

=

+

x

+

=∫

13)

2

13

x

x

e dx

I

e

=

1

dx I

=

+

Ngày đăng: 31/03/2022, 05:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w