1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các Chuyên đề Toán 939339

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 874,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng 1: Τm điều kiện để biểu thức χ⌠ chứa căn thức χ⌠ nghĩa.. Τm ĐKXĐ của χ〈χ biểu thức σαυ... Dạng 1: Giải phương τρνη bậc ηαι... Chứng mινη rằng τρονγ χ〈χ phương τρνη τρν χ⌠ τ nh

Trang 1

PHẦN Ι: ĐẠI SỐ CHỦ ĐỀ 1: CĂN THỨC – BIẾN ĐỔI CĂN THỨC.

Dạng 1: Τm điều kiện để biểu thức χ⌠ chứa căn thức χ⌠ nghĩa.

Β◊ι 1: Τm ξ để χ〈χ biểu thức σαυ χ⌠ nghĩa.( Τm ĐKXĐ của χ〈χ biểu thức σαυ)

3 ξ 1 6ξ 14) ξ

1 )

7

ξ 5

3ξ 3

ξ

1 13) ξ

7

3 ξ

6)

6 5ξ ξ

1 12)

2 7ξ

ξ 3

5)

3 5ξ 2ξ

11) 1

4)

7 3ξ ξ

10) 14

1

3)

2 ξ 9) 2ξ

5

2)

3 ξ 8) 1

1)

2

2 2 2 2 2

Dạng 2: Biến đổi đơn giản căn thức.

Β◊ι 1: Đưa một thừa số ϖ◊ο τρονγ dấu căn

2

7 x e)

; x 25

x 5) (x d)

; 5

2 x c) 0);

x (víi x

2 x b)

;

3

5

5

3

a)

Β◊ι 2: Thực hiện πηπ τνη

3 3

3;

3

3 3

3 15 26 3 15 26 η)

; 2 14 20 2 14 20

γ)

7 2 5 7 2 5 φ)

; 10 : ) 450 3 200 5 50 (15

χ)

2 6 11 2 6 11 ε)

; 0,4) 3 2 )(

10 2 3 8

(

β)

; 5 2 6 5 2 6 δ)

; 8 7 7 ) 7 14 2 28

(

α)

Β◊ι 3: Thực hiện πηπ τνη

10 2 7

15 2 8 6 2 5 χ) 5 7

1 : ) 3 1

5 15 2

1

7 14 β) 6

1 ) 3

216 2

8

6 3

2

(

α)

Β◊ι 4: Thực hiện πηπ τνη

6 2 12 6,5 12

6,5

ε)

7 7 4 7 4 δ)

2 5 3 5 3

χ)

5 3 5) (3 5 3 5) (3 β)

15 4 6) 10 )(

15 (4

)

α

Β◊ι 5: Ρτ gọn χ〈χ biểu thức σαυ:

Trang 2

5 3

5 3 5 3

5 3 δ)

6 5

6 2 5 6 5

6 2 5

χ)

1 1 3

3 1

1 3

3 β)

1 24 7

1 1

24 7

1 α)

Β◊ι 6: Ρτ gọn biểu thức:

100 99

1

4 3

1 3

2

1 2

1

1 χ)

3 4 7 10 48 5 3 5 4 β) 48

13 5 2

6

α)

Β◊ι 7: Ρτ gọn biểu thức σαυ:

4

3y 6xy 3x

y x

2

e)

) 4a 4a (1 5a 1

2a

1

d)

; 4

a

a 4 2a 8 a

a

c)

1

a

vµ 0 a víi , 1 a

a a 1 1 a

a a

1

b)

b

a

vµ 0 b 0, a víi , b a

1 : ab

a b b

a

a)

2 2

2 2

2 4









Β◊ι 8: Τνη γι〈 trị của biểu thức

a

) y )(1 x (1 xy biÕt ,

x 1 y y 1 x

E

e)

1

x 2x 9 x

2x 16 biÕt ,

x 2x 9 x

2x 16 D

d)

3;

3 y y 3 x x biÕt ,

y x

C

c)

; 1) 5 4(

1) 5 4(

x víi 8 12x x

B

b)

5 4 9

1 y

; 2 5

1 x

khi 2y, y 3x x

A

a)

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

3 3

3 2

Dạng 3: Β◊ι το〈ν tổng hợp kiến thức ϖ◊ kỹ năng τνη το〈ν.

Β◊ι 1: Χηο biểu thức

2 1 ξ

3 ξ Π

α) Ρτ gọn Π

β) Τνη γι〈 trị của Π nếu ξ = 4(2 − 3)

χ) Τνη γι〈 trị nhỏ nhất của Π

α

α 2α 1 α α

α α Α

2

α) Ρτ gọn Α

β) Biết α > 1, ηψ σο σ〈νη Α với Α .

Trang 3

χ) Τm α để Α = 2

δ) Τm γι〈 trị nhỏ nhất của Α

Β◊ι 3: Χηο biểu thức

ξ 1

ξ 2 ξ 2

1 2

ξ 2

1 Χ

α) Ρτ gọn biểu thức Χ

β) Τνη γι〈 trị của Χ với

9

4

ξ 

χ) Τνη γι〈 trị của ξ để .

3

1

Χ 

Β◊ι 4: Χηο biểu thức

2 2 2

2 2

2

β α α

β :

β α

α 1

β α

α Μ





α) Ρτ gọn Μ

β) Τνη γι〈 trị Μ nếu

2

3 β

α 

χ) Τm điều kiện của α, β để Μ < 1

2

ξ) (1 1 ξ 2 ξ

2 ξ 1

ξ

2 ξ Π

2

α) Ρτ gọn Π

β) Chứng mινη rằng nếu 0 < ξ < 1 τη Π > 0

χ) Τm γι〈 trị lơn nhất của Π

ξ 3

1 ξ 2 2 ξ

3 ξ 6 ξ 5 ξ

9 ξ 2 Θ

α) Ρτ gọn Θ

β) Τm χ〈χ γι〈 trị của ξ để Θ < 1

χ) Τm χ〈χ γι〈 trị νγυψν của ξ để γι〈 trị tương ứng của Θ cũng λ◊ số νγυψν

ψ ξ

ξψ ψ

ξ : ψ ξ

ψ ξ ψ ξ

ψ ξ Η

2 3

3

α) Ρτ gọn Η

β) Chứng mινη Η ≥ 0

χ) Σο σ〈νη Η với Η

1 α α α α

α 2 1

α

1 : 1 α

α 1

α) Ρτ gọn Α

β) Τm χ〈χ γι〈 trị của α σαο χηο Α > 1

χ) Τνη χ〈χ γι〈 trị của Α nếu α  2007  2 2006

ξ 1

2 ξ 2 ξ

1 ξ 2

ξ ξ

3 9ξ 3ξ Μ

α) Ρτ gọn Μ

β) Τm χ〈χ γι〈 trị νγυψν của ξ để γι〈 trị tương ứng của Μ cũng λ◊ số νγυψν

3 ξ

3 ξ 2 ξ 1

2 ξ 3 3 ξ 2 ξ

11 ξ 15 Π

α) Ρτ gọn Π

Trang 4

β) Τm χ〈χ γι〈 trị của ξ σαο χηο

2

1

Π 

χ) Σο σ〈νη Π với

3

2

Chủ đề 2: PHƯƠNG ΤΡ⊂ΝΗ BẬC ΗΑΙ – ĐỊNH Λ⇑ ςΙ−⊃Τ.

Dạng 1: Giải phương τρνη bậc ηαι.

Β◊ι 1: Giải χ〈χ phương τρνη

9) ξ2 – 2( 3 − 1)ξ − 2 3 = 0

Β◊ι 2: Giải χ〈χ phương τρνη σαυ bằng χ〈χη nhẩm nghiệm:

3) ξ2 – (1 + 3)ξ + 3 = 0 ; 4) (1 − 2)ξ2 – 2(1 + 2)ξ + 1 + 3 2 = 0 ;

5) 3ξ2 – 19ξ – 22 = 0 ; 6) 5ξ2 + 24ξ + 19 = 0 ;

7) ( 3 + 1)ξ2 + 2 3ξ + 3 − 1 = 0 ; 8) ξ2 – 11ξ + 30 = 0 ;

Dạng 2: Chứng mινη phương τρνη χ⌠ nghiệm, ϖ nghiệm.

Β◊ι 1: Chứng mινη rằng χ〈χ phương τρνη σαυ λυν χ⌠ nghiệm

1) ξ2 – 2(m − 1)ξ – 3 – m = 0 ; 2) ξ2 + (m + 1)ξ + m = 0 ;

3) ξ2 – (2m – 3)ξ + m2 – 3m = 0 ; 4) ξ2 + 2(m + 2)ξ – 4m – 12 = 0 ;

5) ξ2 – (2m + 3)ξ + m2 + 3m + 2 = 0 ; 6) ξ2 – 2ξ – (m – 1)(m – 3) = 0 ;

9) αξ2 + (αβ + 1)ξ + β = 0

Β◊ι 2:

α) Chứng mινη rằng với α, β , χ λ◊ χ〈χ số thực τη phương τρνη σαυ λυν χ⌠ nghiệm:

(ξ – α)(ξ – β) + (ξ – β)(ξ – χ) + (ξ – χ)(ξ – α) = 0 β) Chứng mινη rằng với βα số thức α, β , χ πην biệt τη phương τρνη σαυ χ⌠ ηαι nghiệm πην biết:

x) (Èn 0 c x

1 b x

1 a

x

χ) Chứng mινη rằng phương τρνη: χ2ξ2 + (α2 – β2 – χ2)ξ + β2 = 0 ϖ nghiệm với α, β, χ λ◊ độ δ◊ι βα cạnh của một ταm γι〈χ

δ) Chứng mινη rằng phương τρνη bậc ηαι:

(α + β)2ξ2 – (α – β)(α2 – β2)ξ – 2αβ(α2 + β2) = 0 λυν χ⌠ ηαι nghiệm πην biệt

Β◊ι 3:

α) Chứng mινη rằng τ nhất một τρονγ χ〈χ phương τρνη bậc ηαι σαυ đây χ⌠ nghiệm:

αξ2 + 2βξ + χ = 0 (1)

βξ2 + 2χξ + α = 0 (2)

χξ2 + 2αξ + β = 0 (3) β) Χηο bốn phương τρνη (ẩn ξ) σαυ:

ξ2 + 2αξ + 4β2 = 0 (1)

ξ2 − 2βξ + 4α2 = 0 (2)

Trang 5

ξ2 − 4αξ + β2 = 0 (3)

ξ2 + 4βξ + α2 = 0 (4) Chứng mινη rằng τρονγ χ〈χ phương τρνη τρν χ⌠ τ nhất 2 phương τρνη χ⌠ nghiệm

χ) Χηο 3 phương τρνη (ẩn ξ σαυ):

(3) 0

χ β

1 ξ β α

β α 2α χξ

(2) 0

β α

1 ξ α χ

α χ 2χ βξ

(1) 0

α χ

1 ξ χ β

χ β 2β αξ

2 2 2

với α, β, χ λ◊ χ〈χ số dương χηο trước

Chứng mινη rằng τρονγ χ〈χ phương τρνη τρν χ⌠ τ nhất một phương τρνη χ⌠ nghiệm

Β◊ι 4:

α) Χηο phương τρνη αξ2 + βξ + χ = 0

Biết α ≠ 0 ϖ◊ 5α + 4β + 6χ = 0, chứng mινη rằng phương τρνη đã χηο χ⌠ ηαι nghiệm

β) Chứng mινη rằng phương τρνη αξ2 + βξ + χ = 0 ( α ≠ 0) χ⌠ ηαι nghiệm nếu một τρονγ ηαι điều kiện σαυ được thoả mν:

α(α + 2β + 4χ) < 0 ;

5α + 3β + 2χ = 0

Dạng 3: Τνη γι〈 trị của biểu thức đối xứng, lập phương τρνη bậc ηαι nhờ nghiệm của phương τρνη bậc ηαι χηο trước.

Β◊ι 1: Gọi ξ1 ; ξ2 λ◊ χ〈χ nghiệm của phương τρνη: ξ2 – 3ξ – 7 = 0

Τνη:

4 2 4 1 3

2 3

1

1 2 2 1 2

1

2 1 2

2 2

1

ξ ξ Φ

; ξ ξ

Ε

; ξ 3ξ ξ 3ξ D

; 1 ξ

1 1 ξ

1

Χ

; ξ ξ Β

; ξ ξ

Α

Lập phương τρνη bậc ηαι χ⌠ χ〈χ nghiệm λ◊

1 x

1

vµ 1 x

1

2

1  .

Β◊ι 2: Gọi ξ1 ; ξ2 λ◊ ηαι nghiệm của phương τρνη: 5ξ2 – 3ξ – 1 = 0 Κηνγ giải phương τρνη, τνη γι〈 trị của χ〈χ biểu thức σαυ:

ξ 4ξ ξ

3ξ ξ 5ξ 3ξ

Χ

; ξ

1 ξ

1 1 ξ

ξ ξ

ξ 1 ξ

ξ ξ

ξ Β

; ξ 3ξ 2ξ

ξ 3ξ 2ξ

Α

2

2 1

2 2 1

2 2 2 1

2 1

2

2 1 1

2

1

2

2

1

2 1

2 2 1

3 2 2

2 1

3 1





Β◊ι 3:

α) Gọi π ϖ◊ θ λ◊ nghiệm của phương τρνη bậc ηαι: 3ξ2 + 7ξ + 4 = 0 Κηνγ giải phương τρνη ηψ τη◊νη lập phương τρνη bậc ηαι với hệ số bằng số m◊ χ〈χ nghiệm của ν⌠ λ◊

1 p

q

vµ 1 q

p

Ngày đăng: 31/03/2022, 00:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w