Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trong khoảng x1; x2 thoả... Gọi I là tâm đối xứng củaC,tìm m để đường thẳng y = x−2m+1 cắtCtại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích
Trang 1BANBIÊN TẬP DIỄN ĐÀN K2PI.NET
T RONG C ÁC Đ Ề T HI T HỬ C ỦA D IỄN Đ ÀN
HÀ NỘI, THÁNG 6 NĂM2014
Trang 2Tài liệu là tuyển chọn các bài toán trong 15 đề thi thử của diễn đàn k2pi.net năm học2013-2014 Tôi biên tập lại như một món quà nhỏ gửi đến các bạn đang ôn thi Đại học -Cao Đẳng Thay mặt ban quản trị chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới
Xin cám ơn thầy Châu Ngọc Hùng đã gửi các source tổng hợp đề thi
NGUYỄNMINH TUẤN (POPEYE)
Trang 3Mục lục
Chuyên đề 3 : Phương trình, bất phương trình vô tỷ, hệ phương trình 17
Trang 4www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
SỐ
Bài toán 1 :Cho hàm số y = 2x+m
x−2 (Hm), m là tham số thực Tìm tất cả các giá trị của
mđể đường thẳng d : y = x+3 cắt đồ thị(Hm) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tích
Để(Hm)cắt d tại 2 điểm phân biệt A và B thì PT(1)có 2 nghiệm phân biệt
Trang 5www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
Gọi A(x1; x1+3), B(x2; x2+3)là giao điểm của(Hm)và d Ta có d(A,∆).d(B,∆) =2
Bài toán 2 : Cho hàm số y = −x3+3(m+1)x2+m−1 có đồ thị là (Cm), m là tham
số thực Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số đồng biến trong khoảng (x1; x2) thoả
Trang 6www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
Bài toán 4 : Cho hàm số y = x3
3 − (m+1)x
2+m2+4x−6, có đồ thị là (Cm) Tìmtất cả các giá trị của m, để hàm số có 2 điểm cực trị x1; x2thỏa mãn: x12+2(m+1)x2 ≤
Bài toán 5 :Cho hàm số y= (m−1)x+m
Đạo hàm f0(x) = −m2
(x−m)2 =⇒ f0(0) = −1Suy ra họ (Cm) luôn tiếp xúc với đường thẳng là tiếp tuyến cố định tại A(0;−1) cóphương trình:
y = f0(x0)(x−x0) + f(x0) = −1(x−0) −1= −x−1
Bài toán 6 :Cho hàm số y= x+1
2x−1 Gọi I là tâm đối xứng của(C),tìm m để đường thẳng
y = x−2m+1 cắt(C)tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác I AB bằng1
Trang 7
www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
Bài toán 7 : Cho hàm số y = x3+2mx2−3x có đồ thị (Cm) Tìm m để đường thẳng
y =4m.x+2 cắt(Cm) tại 3 điểm phân biệt M, N, P sao cho−−→AM−→AN = 3 với P có hoành
độ không đổi và A(1; 1)
Lời giải.Hoành độ giao điểm là nghiệm phương trình :
x3+2mx2−3x =4mx+2 ⇐⇒ (x−2)(x2+2(m+1)x+1) =0
(d)cắt(Cm)tại 3 điểm phân biệt
⇐⇒ x2+2(m+1)x+1 =0 có 2 nghiệm phân biệt khác 2 ⇐⇒ m>1 hoặc m < −3
Vì P có hoành độ không đổi, suy ra : M(a, 4ma+2)và N(b, 4mb+2)
Trong đó a, b là 2 nghiệm phân biệt khác 2 của phương trình : x2+2(m+1)x+1=0
Vô nghiệm
Bài toán 8 :Cho hàm số y = x−3
x+1 và đường thẳng d : y=x+m+3 (m là tham số) Tìm
mđể đường thẳng d cắt đồ thị(C)tại 2 điểm phân biệt sao cho tiếp tuyến tại giao điểm
Trang 8www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
⇔∆=m2+2m−15>0⇔
"
m< −5
m>3Gọi M(x0; y0) là giao điểm có hoành độ dương của (C) và d
Hệ số góc tiếp tuyến của (C) tại M là k=y0(x0)
Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M: y−y0 =k(x−x0) ⇔ kx−y+y0−kx0 d0Vectơ pháp tuyến của d, d’ lần lượt là:
Bài toán 9 :Cho hàm số y= −x4+ (m+1)x2−m+1 có đồ thị là Cm với m là tham số
Trang 9www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
thỏa điều kiện các hoành độ nhỏ hơn hoặc bằng 3
Do đó các giá trị cần tìm là m=9 ; m= 1
Bài toán 10 :Cho hàm số y= x3−3x+4 (1)và đồ thị(H) : y=ax3+bx2−1
(với a, b là các tham số thực) Tìm các giá trị của a, b để điểm cực tiểu của đồ thị(C) làđiểm cực đại của đồ thị(H)
Lời giải.
Trang 10www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
− 3 − 2 − 1 1 2 3
1 2 3 4 5 6 7 8
Bài toán 11 : Cho hàm số y = x4−5x2+4 (1) Gọi A là điểm thuộc (C) có hoành
độ bằng a Tìm các giá trị của a để tiếp tuyến của(C)tại A cắt (C)tại ba điểm phân biệt
A, B, C có hoành độ thỏa mãn x3A+x3B+x3C > 0 (với xA, xB, xC lần lượt là hoành độ cácđiểm A, B, C )
Lời giải.
Trang 11www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
y = x 4 − 5x 2 + 4
Ta có: y=x4−5x2+4⇒ y0 =4x3−10x
Phương trình tiếp tuyến của(C)tại A: y =4a3−10a(x−a) +a4−5a2+4 (∆)
Phương trình hoành độ giao điểm của∆ và (C): 4a3−10a(x−a) +a4−5a2+4 =
x4−5x2+4
⇐⇒ (x−a)2x2+2ax+3a2−5=0 ⇐⇒ x =a hay g(x) = x2+2ax+3a2−5 =0
∆ cắt(C)tại 3 điểm phân biệt ⇐⇒ g(x) =0có 2 nghiệm phân biệt khác a
a 6= ±
√
306Khi đó x3A+x3B +x3C > 0 ⇐⇒ a3+ (xB+xC)3−3xBxC(xB+xC) > 0 ⇐⇒ 11a3−
30a>0
⇐⇒ a∈ −
r30
11; 0
!
∪
r30
11;+∞
! Kết hợp điều kiện ta được
Trang 12
www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
LƯỢNG GIÁC
Bài toán 1 :Giải phương trình
sin x(3−2 cos x) +cos 2x(2 cos x+1) −2
sinx(3−2 cos x) +cos2x(2 cos x+1) −2 =cos3x
⇐⇒ 3sinx−2sinxcosx+2cos2x−12 cos x+2cos2x−3=4cos3x−3 cos x
⇐⇒ sinx(3−2cosx) +cosx+2cos2x−3 =0
⇐⇒ 3 sin x−2 sin x cos x+cosx−2sin2x−1=0
⇐⇒ (1−2 sin x) (sinx+cosx−1) = 0
Đối chiếu với điều kiện
Bài toán 2 :Giải phương trình
Trang 13www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
Lời giải.Phương trình đã cho tương đương:
+cos 2x =5 sin x+4
Lời giải.Điều kiện: sinx6= 0; sinx6=1; cosx6=0
Phương trình đã cho tương đương:
3sinx+1
1−sinx+1−2sin
2x=5 sin x+4
⇔3(sinx+1) + (1−sinx)1−2sin2x= (5 sin x+4) (1−sinx)
⇔sinx2sin2x+3 sin x+1=0
⇔sinx(2 sin x+1) (sinx+1) =0⇔
Bài toán 4 :Giải phương trình :
cot x = 1+2 cos 2x+cos4x
4 sin x
Lời giải.Điều kiện : sin x 6=0
Trang 14www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
Phương trình đã cho tương đương
4 cos x =1+cos 4x+2 cos 2x
⇔4 cos x =2cos22x+2 cos 2x
⇔2 cos x =cos 2x(cos 2x+1)
⇔2 cos x =cos 2x.2cos2x
Bài toán 5 :Giải phương trình
3 tan2x+2√2 cos2x= (2+3√2)sin x
Lời giải.ĐK cos x6= 0
PT ⇐⇒ 3tan2x−√2 sin x+2√2 cos2x−sin x=0
⇐⇒ (3 sin x−2)sin x−√2 cos2x=0
3 sin x(5−2 cos x) +cos x(2 cos x+5) =7
Lời giải.Phương trình tương đương với:
3 sin x(5−2 cos x) = (1−cos x) (7+2 cos x)
⇔
(sin x ≥03sin2x(5−2 cos x)2 = (1−cos x)2(7+2 cos x)2
Trang 15www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
Bài toán 7 :Giải phương trình
sin2x+ sin23x
3 sin 4x(cos 3x sin
3x+sin 3x cos3x) =sin x sin23x
Lời giải.Từ công thức hạ bậc ta có:
cos 3x sin3x+sin 3x cos3x= · · · = 3
Bài toán 8 :Giải phương trình:
2 sin 2014x(cos x−sin x−1) −2 cos x =cos 4028x−3
Lời giải PT ⇔ (cos x+sin 2014)2+ (sin x−sin 2014+1)2 =2(sin x+cos x)
Ta có VT = (cos x +sin 2014)2+ (sin x−sin 2014+1)2 ≥ 1
Trang 16www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
Bài toán 9 :Giải phương trình
cos 3x tan 2x−sin 3x+√
2 sin x=0
Lời giải.Điều Kiện : cos 2x6=0
2 cos 5x+cos 2x+sin 2x) =0
Bài toán 11 :Giải phương trình:
2 cos2 3x2 −sin23xcos2x+sin x−1 =0
Trang 17www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
Bài toán 2 :Giải phương trình
Trang 18www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
3>0
⇔t=1+√
2
Bài toán 3 :Giải hệ phương trình
Trang 19www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
Trang 20www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
Thử lại ta có nghiệm của hệ là(x; y) = 1
2;
−12
; 7
8;
−18
Trang 21www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
Trang 22www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
Bài toán 8 :Giải hệ phương trình
VT là đơn điệu giảm, VP đơn điệu tăng
4 ⇐⇒ 4y=3x thay vào(1), ta được:p4y+p8y−1 =16y2+12y−2 ⇐⇒ (p4y−1) + (p8y−1−1) =16y2+12y−4
⇐⇒ 4y−1
8y−2p8y−1+1 = (y+1)(16y−4)
⇐⇒ (4y−1) 1
2p8y−1+1 −4(y+1)
Vậy(x; y) = 1
3;
14
Lời giải.•Điều kiện : x2−7≥0 hay x≥√7 hoặc x≤ −√7
•Hệ đã cho được viết lại thành :
Trang 23www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
•Đến đây lấy PT(1) +2.PT(2)ta được :
Trang 24www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
Lời giải.Điều kiện x−16=0, y+16=0, 2x+9y−1>0
1
Khi đó ta suy ra:
Trang 25www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
5
52
Lời giải.Đặtp2x+y =a;px−y=b; a, b ≥0
Hệ được viết lại là
; 193
27 ;
4627
; 569
3 ;
623
Trang 26
www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
x sin x(5 sin x+x cos x)dx
Lời giải.Tích phân đã cho viết thành:
x2
2 sin 2x
dx
x
Trang 27www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
0
−
√ 3 3
= 2√3−112
Bài toán 3:Tính tích phân
Z 3 4
0
3−4x(5−4x)√
2sin x
1+2 sin x +
1sin2x −
2sin x
t+2−√3
3
... đáp số toán B(0; 13), C−6√5; 1hay C(0; 13), B−6√5; 1
Bài toán :Trong... TEXBYPOPEYE
Bài tốn 13 :Tính tích phân :
Z ln 0
Bài toán 14 : Cho 2y = x+p12−3x2 Gọi A, B điểm giới hạn đường... data-page="33">
www.k2pi.net TEXBYPOPEYE
GIAN
Bài toán : Cho lăng trụ đứng ABC.A0B0C0 có đáy tam giác ABC vng