Chứng minh ba điểm G, H và I thẳng hàng.
Trang 1ĐỀ SỐ 08.
Câu 1: (2 điểm)
a) Tìm tập xác định của hàm số � =(� ‒ 3) � ‒ 14‒ �
b) Tìm tọa độ điểm chung của hai đồ thị (P): � = �2 và (d):
Câu 2: (1 điểm) Cho phương trình ��2
‒(�2
‒ 5)� + � = 0 Tìm tham số m để phương trình trên có hai nghiệm �1, �2thoả mãn �1+�2 = 4
Câu 3: (2 điểm) Giải các phương trình sau
+2� ‒ 4 2�2‒ 6� ‒ 1 = 4� + 5
Câu 4: (3 điểm)
Cho tam giác ABC có A(-2;3), B(4;-5), C trên trục hoành và trọng tâm G trên trục tung a) Tìm tọa độ điểm C và G b) Tìm tọa độ trực tâm H của tam giác ABC
c) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng minh ba điểm G, H và I thẳng hàng
Câu 5: (2 điểm)
a) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số � = �2‒ 4� + 3
b) Tìm x để hàm số � = �2 nhận giá trị không âm
‒ 4� + 3
ĐỀ SỐ 08.
Câu 1a: (1 điểm) Tìm tập xác định của hàm số � =(� ‒ 3) � ‒ 14‒ �
ĐKXĐ: {� ‒ 3 ≠ 0 4‒ � ≥ 0
� ‒ 1 > 0 {� ≤ 4� ≠ 3
� > 1 {1 <� ≤ 4
Câu 1b: (1 điểm) Tìm tọa độ điểm chung của hai đồ thị (P): � = �2 và (d):
‒ 2� � = �
Toạ độ điểm chung của hai đồ thị (P) và (d) là nghiệm của hệ phương trình
{� = �2
‒ 2�
� = � {�2
‒ 3� = 0
� = � [� = 0; � = 0� = 3; � = 3 0,75
Điểm chung của hai đồ thị đã cho là O(0;0) và M(3;3) 0,25
Câu 2: (1 điểm) Cho phương trình ��2
‒(�2
‒ 5)� + � = 0 Tìm tham số m để phương trình trên có hai nghiệm �1,�2thoả mãn �1+�2 = 4
Để phương trình có hai nghiệm khi và chỉ khi
m ≠ 0 và = (m2‒ 5)2 (1)
‒ 4�2
≥ 0
0,25
Khi đó theo định lí Viét ta có �1+�2=(� (2)
2
‒ 5)
Mặt khác theo giả thiết �1+�2= 4 (3) Từ (2) và (3) ta có (�
2
‒ 5)
� = 4 0,25
( � 2 Thử hai gt này đều thoả mãn với
‒ 5)
� = 4�2
‒ 4� ‒ 5 = 0[� =‒ 1� = 5
đk (1) và thỏa yêu cầu bt Vậy với m = -1 và m = 5 là hai giá trị cần tìm
0,25
Câu 3a:(1 điểm) Giải phương trình: |4� ‒ 1| = �2
+2� ‒ 4
ThuVienDeThi.com
Trang 2 Ta có |4� ‒ 1| ={4� ‒ 1 �ế� � ≥14
1‒ 4� �ế� � <14
0,25
Với � ≥1 thì phương trình trở thành
4
4� ‒ 1 = �2
+2� ‒ 4 �2
‒ 2� ‒ 3 = 0[� = 3 (�ℎậ�)� =‒ 1(��ạ�)
0,25
Với � <1 Thì phương trình trở thành
4
1‒ 4� = �2
+2� ‒ 4 �2
+6� ‒ 5 = 0 [� =‒ 3 ‒ 14 (�ℎậ�)� =‒ 3 + 14 (��ạ�)
0,25
Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x= 3 và � =‒ 3 ‒ 14 0,25
Câu 3b: (1 điểm) Giải phương trình: 2 �2
‒ 6� ‒ 1 = 4� + 5
Đặt 4� + 5 = 2� ‒ 3với đk: � ≥32 Ta có hệ pt:{� = �2‒ 3� + 1 (1)
� = �2
‒ 3� + 1 (2)
0,25
Trừ vế theo vế của pt (2) cho pt (1) ta được � ‒ � = �2
‒ �2
+3� ‒ 3�
(� ‒ �)(� + � ‒ 2) = 0 [� = 2 ‒ �� = �
0,25
Thay � = � vào (1) ta được: �2‒ 4� + 1 = 0 [� = 2 + 3 ( = �)� = 2 ‒ 3( = �)
Thay � = 2 ‒ � vào (1) ta có: �2
‒ 2� ‒ 1 = 0 [� = 1 ‒ 2 (� = 1 + 2)� = 1 + 2(� = 1 ‒ 2)
0,25
Chỉ có hai giá trị � = 2 + 3;� = 1 ‒ 2 thỏa mãn đk � ≥3 Vậy phương
2
trình đã cho có hai nghiệm � = 2 + 3 �à � = 1 ‒ 2
0,25
Câu 4a: (1 điểm) Cho tam giác ABC có A(-2;3), B(4;-5) và điểm C trên trục hoành, trọng
tâm G trên trục tung.Tìm tọa độ điểm C và G
Gọi C( ; 0) và G(0; ) lần lượt thuộc trục hoành, trục tung�� �� 0,25
G là trọng tâm tam giác ABC nên ta có {3��=��+��+��
3��=��+��+�� 0,25
{ 3(0) =‒ 2 + 4 + ��
3(��)= 3 + (‒ 5) + 0 {��=‒ 2
��= ‒ 23
0,25
Vậy C(-2; 0) và G(0; ) là hai điểm cần tìm‒ 23 0,25
Câu 4b: (1 điểm) Cho tam giác ABC có A(-2;3), B(4;-5), C(-2; 0).Tìm tọa độ trực tâm H của
tam giác ABC
Gọi �(��;��)trực tâm tam giác ABC, khi đó ta có �� = (��+ 2;��‒ 3),
,
�� = ( ‒ 6;5) �� =(��‒ 4;��+ 5), �� = (0; ‒ 3)
0,25
H là trực tâm tam giác ABC khi và chỉ khi {���� = 0���� = 0 0,25
{‒ 6(��+ 2)+ 5(��‒ 3)= 0
0(��‒ 4)‒ 3(�� + 5)= 0 {‒ 6��+ 5�� = 27
��=‒ 5 {��= ‒ 263
��=‒ 5
0,25
Vậy tọa độ trực tâm là �(‒ 263 ;‒ 5) 0,25
Câu 4c: (1 điểm) Goi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Chứng minh ba điểm ThuVienDeThi.com
Trang 3G, H và I thẳng hàng
Gọi �(��;��) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi đó ta có
�� = �� = �� ��2
=��2
=��2
0,25
{(��+ 2)2+ (��‒ 3)2
=(��‒ 4)2
+ (��+ 5)2
(��‒ 4)2+ (��+ 5)2= (��+ 2)2+��2
0,25
{ 12��‒ 16��= 28 I(
‒ 12��+ 10��=‒ 37 {��=133
��=32
13
3;32)
0,25
Ta có �� =(‒ 263 ;‒ 133 ),�� = (133;136)→�� =‒ 2�� ba điểm G, H, I thẳng
hàng
0,25
Câu 5a: (1 điểm) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số � = �2‒ 4� + 3
� = 1, � =‒ 4, � = 3 Ta có ‒ �2� = 2; ‒ ∆4� =‒ 1 0,25
Vì a > 0 nên ta có bảng biến thiên
+ +
-1
+ 2
-
y
x
Hàm số nghịch biến trên khoảng (-∞;2) và đồng biến trên khoảng (2;+∞)
0,25
Parabol có đỉnh �(2; ‒ 1); trục đối xứng là đường thẳng d: x = 2; giao điểm
với trục tung là điểm A(0;3) Điểm đối xứng với A qua đường thẳng d là
A’(4;3) Giao điểm với trục hoành là B(1;0) và C(3;0)
0,25
x y
O 1
0,25
Câu 5b: (1 điểm) Tìm x để hàm số � = �2 nhận giá trị không âm
‒ 4� + 3
Áp dụng bảng biến thiên trên câu 5a và hai giá trị x = 1, x = 3 làm cho hàm số
nhận giá trị bằng không � = �2
‒ 4� + 3
0,25
nên ta có bảng biến thiên sau:
+ +
-1
0 0
+ 3
- y
Dựa vào bảng biến thiên trên ta có: Để hàm số � = �2 nhận giá trị
‒ 4� + 3 không âm khi và chỉ khi ��( ‒ ∞;1] ∪ [3; + ∞)
0,25
ThuVienDeThi.com