Sục CO 2 vào 200 gam dung dịch CaOH 2 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên số liệu tính theo đơn vị mol.Nồng độ % chất tan trong dung dịch sau phản ứng là : A.. Sục CO 2 vào dung
Trang 1CÁC DẠNG ĐỒ THỊ TRONG HOÁ HỌC
CO2 + Ca(OH)2hoặc Ba(OH)2
Ba(OH)2 + CO2 ⟶ BaCO3 + H2O (1)
a a a
BaCO3 + CO2 + H2O ⟶ Ba(HCO3)2 (2)
a a
a
nBaCO3
nCO
2
↓max
y = x (x≤a) (1)
y = -x + 2a (a≤x≤2a) (2)
x = CO2
y = BaCO3
a = Ba(OH)2
Trang 2CO2 + hỗn hợp bazơ NaOH (KOH) và Ca(OH)2hoặc Ba(OH)2
Bản chất phản ứng:
Ca(OH)2 + CO2 ⟶ CaCO3 + H2O (1) 2NaOH + CO2⟶ Na2CO3 + H2O (2)
a a a b 0.5 b 0.5 b
Na2CO3 + CO2 + H2O ⟶2 NaHCO3 (3) CaCO3 + CO2 + H2O ⟶ Ca(HCO3)2 (4)
nCaCO3
nCO
2
a
(1)
(2, 3)
(4)
y = x (x≤a) (1)
y = -x + 2a + b (a + b≤x≤2a+b) (4)
x = CO
2
y = CaCO
3
a = Ca(OH)
2
b = NaOH
Trang 3DUNG DỊCH KIỀM TÁC DỤNG VỚI MUỐI Al3+
Al3+ + 3 OH- Al(OH)3 (1) phản ứngtạo kết tủa
Al(OH)3 + OH- AlO2- + 2H2O ( 2 ) phản ứng hoà tan kết tủa
a
nAl(OH)
3
nOH
y = x/3 (x≤3a) (1)
y = -x + 4a (3a ≤x≤4a) (2)
x = OH
-y = Al(OH)
3
a = Al3+
Trang 4DUNG DỊCH Zn 2+ PHẢN ỨNG VỚI KIỀM
Zn2+ + 2OH- Zn(OH)2 (1) phản ứngtạo kết tủa
Zn(OH)2 + 2OH- ZnO2- + H2O (2) phản ứng hoà tan kết tủa
nOH -2a
a
y1
x
2
y = x/2 (x≤2a) (1)
y = -1/2x + 2a (2a ≤x≤4a) (2)
x = OH
-y = Zn(OH)2
a = Zn2+
nZn(OH)2
Trang 5
AXIT TÁC DỤNG VỚI AlO2 - và ZnO2 -AlO2- + H+ + H2O Al(OH)3↓
Al(OH)3 + 3 H + Al 3+ + 3H2O
nH+
nAl(OH)3
x
a
y
1
y = x (x≤3a) (1)
y = -1/3x + 4a/3 (3a ≤x≤4a) (2)
x = H+
y = Al(OH)
3
a = Al3+
Trang 6AXIT TÁC DỤNG VỚI ZnO2 -ZnO2- + 2H+ Zn(OH)2
Zn(OH)2 + 2H+ Zn2+ + 2H2O
nH+
x
2
a
y
1
nZn(OH)2
y = 1/2x (x≤2a) (1)
y = -1/2x + 2a (2a ≤x≤4a) (2)
x = H+
y = Zn(OH)2
a = Zn2+
Trang 7GIẢI BÀI TẬP BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐỒ THỊ Câu 1. Sục CO 2 vào 200 gam dung dịch Ca(OH) 2 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol).Nồng độ % chất tan trong dung dịch sau phản ứng là :
A 30,45% B 34,05% C 35,40% D 45,30%
Câu 2. Sục CO 2 vào dung dịch Ba(OH) 2 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn
vị mol) Giá trị của x là :
A 0,55(mol) B 0,65(mol) C 0,75(mol) D 0,85(mol)
Câu 3. Sục CO 2 vào dung dịch Ba(OH) 2 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol).Giá trị của x là :
A 1,8(mol) B 2,2(mol) C 2,0(mol) D 2,5(mol)
Câu 4. Sục CO 2 vào dung dịch Ba(OH) 2 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên(số liệu tính theo đơn
vị mol).Giá trị của x là :
A 0,1(mol) B 0,15(mol) C 0,18(mol) D 0,20(mol)
Câu 5. Sục CO 2 vào dung dịch Ba(OH) 2 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên(số liệu tính theo đơn
vị mol).Giá trị của x là :
Trang 8A 0,60(mol) B 0,50(mol) C 0,42(mol) D 0,62(mol)
Câu 6. Dung dịch A chứa a mol Ba(OH) 2 Cho m gam NaOH vào A sau đó sục CO 2 (dư) vào ta thấy lượng kết tủa biên đổi theo đồ thị (Hình bên).Giá trị của a + m là :
A 20,8 B 20,5 C 20,4 D 20,6
Câu 7. Sục CO 2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm Ca(OH) 2 và NaOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên(số liệu tính theo đơn vị mol).Giá trị của x là :
A 0,64(mol) B 0,58(mol) C 0,68(mol) D 0,62(mol)
Câu 8. Sục CO 2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm Ca(OH) 2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên(số liệu tính theo đơn vị mol).Giá trị của x là :
A 0,12(mol) B 0,11(mol) C 0,13(mol) D 0,10(mol)
Câu 9. Sục CO 2 vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm Ca(OH) 2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol).Giá trị của x là :
Trang 9A 0,45(mol) B 0,42(mol) C 0,48(mol) D 0,60(mol)
Câu 10. Sục CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 và NaOH thu được kết quả như hình bên Giá trị của b là
A.0,24 B 0,28 C 0.4 D 0.32
Câu 11. Sục CO2 vào dung dịch a mol Ca(OH)2 và b mol NaOH thu được kết quả như hình bên
Giá trị của a:b là
A 3:5 B: 2:3 C 3: 4 D 5: 4
Câu 12. Sục khí CO2 vào V ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Đồ thị biểu diễn khối lượng kết tủa theo số mol CO2 phản ứng như sau: Giá trị của V là
A 300 B 400 C 150 D 250
Câu 13. Sục CO 2 vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH) 2 1M và NaOH 1M Sau phản ứng thu được 19,7 gam kết tủa.Trong các đồ thị hình vẽ dưới đây.Đồ thị nào thể hiện đúng theo kết quả của thí nghiệm trên (số
Trang 10A B
Câu 14. Cho 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,24M và Ba(OH)2 0,48M.Trong các đồ thị sau,trường hợp nào thể hiện đúng quá trình thí nghiệm trên (số liệu tính theo đơn vị mol).
Trang 11Al 3+ , Cr 3+ TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM KOH HOẶC NaOH
biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol).Giá trị của x là :
biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol).Giá trị của x là :
biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol).Giá trị của x là :
biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol).Giá trị của x là :
Trang 12A.0,80 B.0,84 C.0,86 D.0,82
Al2(SO4)3 Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo thể tích dung dịch Ba(OH)2
như sau:
Giá trị của V gần nhất với giá trị nào sau đây?
quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Tỷ lệ x : a là :
mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau :
Tỉ lệ a : b là
Trang 13H + TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM OH - VÀ AlO2
Kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a:b là:
Kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị bên Tỷ lệ x:y là
Kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị bên Tỷ lệ a:b là
thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị như hình bên Giá trị của a và x là
Trang 14Câu 5. Rót từ từ V (ml) dung dịch NaHSO4 0,1M vào 200ml dung dịch NaAlO2 0,2M Khối lượng kết tủa thu được phụ thuộc vào V được biểu diễn như hình bên Giá trị của V là
NaAlO2 0,1M Kết quả thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị như hình bên Giá trị của a và
b là
A.0,4 và 1.0 B 0,2 và 1,2 C 0,2 và 1,0 D 0,4 và 1,2
thí nghiệm được biểu diễn bằng đồ thị như hình bên Giá trị của a và b là