1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi kết thúc học phần môn Toán Mã đề thi 13231981

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 182,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khẳng định nào sau đây là sai?. Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho   H quay quanh trục OxA. Tìm tọa độ điểm M... Trên mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

Tên học phần: HỌC KỲ II

Thời gian làm bài: phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã học phần: - Số tín chỉ (hoặc đvht):

Lớp:

Mã đề thi 132

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:

Câu 1: Tìm số phức z biết rằng 1 1 1 2

1 2 (1 2 )

25 25

13 25

25 25

13 26

z   i

Câu 2:Giả sử hàm số f x  liên tục trên khoảng và K a b c a, , ,  b c là ba số thực bất kì thuộc K.

Khẳng định nào sau đây là sai?

A   d   d   d B

f x x f x x f x x   d    d

f x x f x x

a

a

f x x

Câu 3: Cho hình phẳng   H giới hạn bởi đường cong y  4  x2 và trục Ox Tính thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi cho   H quay quanh trục Ox

7

3

3

5

Câu 4: Trong không gian Oxyz , cho OM uuuu r    k r 2 r i 3 r j Tìm tọa độ điểm M

A M  1; 2; 3    B M    2; 3;1  C M    3; 2;1  D M  1; 3; 2   

Câu 5: Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường:S yx sin , x y  0, x  0, x Khẳng định nào sau đây sai?

2

4

Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho điểm M  1;1;1  và mặt phẳng   P : x  2 y  3 z  14  0. Tìm toạ độ điểm là hình chiếu vuông góc của H M trên   P

A H    9; 11; 1   B H  3;5; 5   C H  0; 1;4   D H    1; 3;7 

Câu 7: Cho tích phân Mệnh đề nào sau đây đúng?

3

2

0 cos

x

x

 

3 3 0 0

0 0

3 3 0 0

0 0

Trang 2

Câu 8: Tính tích phân  2 

0

3 2017

  x d

A

5

2017 1 125

2017

ln

I

15 1 2017 2017

I

C

5

2017 1 15

2017

ln

I

125 1 2017 2017

I

Câu 9: Cho số phức z   1 3 i Khi đó:

4 4 i

2 2 i

2 2 i

4 4 i

z  

Câu 10: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tìm tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn điều kiện z

zi    i

x   y  

x   y  

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A3 3 3;;  ,B 0 2 1; ;  Tìm tọa độ của điểm M thuộc trục Oy, biết M cách đều hai điểm và A B.

5

  

; ;.

M M0 3 0;;. M0 1 0, ;. 3 1

2

2 2

  

; ;.

M

Câu 12: Tìm phần ảo của số phức z biết 2

2 i    1 iz (3 i  1)

Câu 13: Tìm nguyên hàm của hàm số   2 .

x

f x

x

2

1

.

C x

2

2 2 x   1 C 1 2

2 x   C

Câu 14: Trong không gian Oxyz ,cho điểm M  3;5; 8  và mặt phẳng   : 6 x  3 y  2 z  28  0. Tính d M  ,  

.

7

7

41 7

45 7

Câu 15: Tính tích phân 2 

1

2 1 ln

I   xxdx

2

2

2

Câu 16: Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn giới hạn bởi đồ thị hàm số y    x3 3 x2  2, hai trục tọa độ và đường thẳng x  2.

2

2

2

S

Câu 17: Cho số phức thỏa mãn z   1  i z   3 i Trên mặt phẳng toạ độ, điểm nào dưới

đây là điểm biểu diễn số phức z

A N   1;2  B Q    1; 2  C M   1;2 D P  1; 2  

Trang 3

Câu 18:Diện tích S của hình phẳng tô đậm trong hình bên được tính theo công thức nào sau đây?

4

0

( )

S    f x dx   f x dx

S    f x dx   f x dx 2 4

( ) (x) dx

S   f x dx   f

Câu 19: Tính tích phân 3 

2

6

1

 sin cos d

A

5 3 13

8 24

I

B

3

23

648 6

 

I

C

1309 2500

I

D

338

625.

Câu 20: Tính mô đun của số phức thoả mãn z z (2   i ) 13 i  1.

3

3

Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho các vectơ a r   2;5;0  và b r   3; 7;0   Tính   a b ,

ur r

A 45 0 B 60 0 C 135 0 D 30 0

Câu 22: Điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

A Phần thực là 3 và phần ảo là −4 B Phần thực là 3 và phần ảo là −4i.

C Phần thực là −4 và phần ảo là 3 D Phần thực là −4 và phần ảo là 3i.

Câu 23: Trong không gianOxyz, cho hai mặt phẳng  P và  Q lần lượt có phương trình

Tính khoảng cách giữa và

 P :5x3y  z 2 0, Q :10x6y2z 1 0.  P  Q .

14 .

141

47 .

2 35

35 .

3 35

70 .

Câu 24: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A x e dx xx x ed xd x B 4ln dx x4ln d x x

2

sinx dxdxsin d x x

Câu 25: Cho số phức thỏa mãn z  3  i z     1 2 i z    3 4 i Môđun của số phức là:z

0

2 ( ) f xg x dx ( )  5

0

3 ( ) f xg x dx ( )  10

0

( )

f x dx

Câu 27: Một Bác thợ gốm làm một cái lọ có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường yx  1 và trục Ox quay quanh trụcOx Biết đáy lọ và miệng lọ có đường kính lần lượt là 2dm4dm Tính thể tích của lọ

2 dm

3 15

3  dm

Câu 28: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Tập hợp điểm biểu diễn các số phức thỏa mãn z

là:

z   i

Trang 4

A Đường tròn tâm I(3; 4), bán kính bằng 2 B Đường tròn tâm I(3; 4), bán kính bằng 4

C Đường tròn tâm I(3;- 4), bán kính bằng 2 D Đường tròn tâm I(-3;- 4),bán kính bằng 4

Câu 29: Biết trong đó là các số hữu tỉ Tính giá trị của biểu thức

2

1

(2 x  1) ln xdx  2ln ab ,

.

S   a b

Câu 30: Tìm nguyên hàm của hàm số f x   cos 1 x

x

A f x dxln xsinxC B f x dx  12 sinxC.

x

C f x dxln xsinxC D f x dxlnxsinxC.

Câu 31: Kí hiệu và các nghiệm phức của phương trình z1 z2 z2  2 z   5 0 Tính tổng

1 2

Azz

Câu 32: Tìm số phức liên hợp của số phức thỏa mãn z 2iz 2 3i  1 4i

2 2

2 2

  .

2 2

  .

2 2

  .

Câu 33: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A1 1 0; ;  ,B 2 3 4; ;  ,C 0 1 4; ;. Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng đi qua ba điểm A B C, , ?

A nr 4 16 1;; B nr 12 16 1;; C nr 8 16 2;;  D nr   2 4 16; ; .

Câu 34: Trong không gian Oxyz , cho điểmM  1; 2; 3    và vectơ n r   2; 3;2   Viết phương trình của mặt phẳng đi qua điểm M và có vectơ pháp tuyến n

r

A 2 x  3 y  2 z   2 0. B 2 x  3 y  2 z   2 0.

C x  2 y  3 z   2 0. D x  2 y  3 z   2 0.

Câu 35: Tính tích phân

4

2 1

4

 x lnxd

x

A

61

100

.

B

9 4

2 ln C   ln 2 4

D

256

4 28

3 ln.

Câu 36: Trong không gian Oxyz ,cho các vectơ a r   1; 1;0 ,   b r    2;3; 1   và c r    1;0;4  Tìm tọa độ vectơ u r   a r 2 b r  3 c r

A u r   0;5; 14   B u r   3; 3;5   C u r    6;5; 14   D u r   5; 14;8  

Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 2 2 và mặt phẳng

 Viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng vuông góc và

cắt đường thẳng d

1 2

2

  

  

  

3 1

1 2

  

  

  

3

1 2 1

  

  

  

1

2 2 2

  

  

  

Câu 38: Trong không gian Oxyz ,cho mặt phẳng   P : x  2 z   3 0. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của   P

Trang 5

A n ur1  1; 2; 3    B n uu r2   1;0; 2   C n uu r3   1; 2;0   D n uu r4   2;0; 6  

Câu 39: Trong không gian Oxyz ,cho đường thẳng Vectơ nào sau đây là một vec tơ chỉ

1 3 : 2 3

3 6

 

  

  

 phương của d ?

A u uu r4   1;1;2  B u uu r2   3;3;6  C u ur1  1;2;3  D u uu r3   1;1; 2  

Câu 40: Trong không gian Oxyz , cho hai đường thẳng 1: 1 2 5 và

 Tìm vị trí tương đối của và

2

A Cắt nhau B Trùng nhau C Song song D Chéo nhau

1

8

f x dx

0

1 2 tan cos

dx x

Câu 42: Trong không gian Oxyz , cho điểm A  1;2;3  và mặt phẳng   P : 4 x  3 y  7z   3 0. Viết phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với mặt phẳng A   P

1 4

2 3

3 7

  

   

   

1 8

2 6

3 14

  

   

   

3

4 2

7 3

 

  

  

1 4

2 3

3 7

 

  

  

Câu 43: Cho số phức z   a bi a b ( ,  R ) thoả mãn (1  i z )  2 z   3 2 i Tính P   a b

2

2

P

Câu 44: Trong không gian Oxyz, cho tứ diện ABCD có các đỉnh

Viết phương trình của mặt phẳng đi qua hai điểm

 1;2;1 ,   2;1;3 ,   2; 1;1 ,   0;3;1 

sao cho

,

A B d C P  ,     d D P  ,   

A 4 x  2 y  7 z  15  0 hoặc 2 x  3 z   5 0.

B 4 x  2 y  7 z  14  0 hoặc 2 x  3 z   5 0.

C 4 x  2 y  7 z  15  0 hoặc 2 x  3 z   5 0.

D 4 x  2 y  7 z  15  0 hoặc 2 x  3 y   1 0.

Câu 45: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu   2 2 2 Xác định

S xyzxyz  

tọa độ tâm và tính bán kính của I R   S

A I  1;3; 2 ;   R  25. B I  1;3; 2 ;   R  5.

C I  1;3; 2 ;   R  3. D I    1; 3;2 ;  R  7.

Câu 46: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  2; 1; 2     , B 2;0;1  Viết phương trình mặt cầu tâmA và đi qua điểmB

x   y   z  

x   y   z  

Trang 6

Câu 47: Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng   P : x  2 y  2 z   3 0,

và đường thẳng Viết phương trình của mặt cầu có tâm

x t

z t

  

  

( ) S

nằm trên và tiếp xúc với hai mặt phẳng d   P và   Q

9

9

x   y   z  

x   y   z  

Câu 48: Trong mặt phẳng tọa độ, kí hiệu và là hai điểm biểu diễn cho các nghiệm phức của A B

phương trình 2 Tính độ dài đoạn thẳng

2 3 0.

Câu 49: Cho biết 2

f( )x tan x liên tục trên tập xác định của nó và F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x) Biết F(

4

) = 1 3 Tính I= ( )

3

A

1

7 12

C 12

D 12

Câu 50: Trong tập số phức , kí hiệu là căn bậc hai của số £ z  5. Tìmz

A z    i 5. B z   5 i C z   i 5. D z    5.

- HẾT

Ngày đăng: 30/03/2022, 09:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w