1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề ôn tập học kỳ I Toán 1131552

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 306,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/.Τm γιαο điểm của đường thẳng ΒΜ với mặt phẳng ΣΑΧ... Θυα một điểm ϖ◊ một đường thẳng χ.. α Τm γιαο điểm của ΑΜ với mπ ΣΒD ϖ◊ γιαο điểm của ΣD với mπΑΜΝ.. β Τm γιαο tuyến của ηαι mπ

Trang 1

ĐỀ 1

Ι ĐẠI SỐ (6 điểm)

Χυ 1 (2,0 điểm) Giải χ〈χ phương τρνη

α χοσ 2ξ χοσξ 0.

β χοσ ταν 3ξ ξ σιν 5 ξ

Χυ 2 (2,0 điểm).

α Từ năm chữ số 0, 1, 3, 5, 7 χ⌠ thể lập được βαο νηιυ số gồm bốn chữ số κη〈χ νηαυ ϖ◊ κηνγ χηια hết χηο 5 ?

β Τm số νγυψν dương ν thỏa mν đẳng thức 2 2

1

2Χ ν  3Α ν  30.

Χυ 3 (1,0 điểm) Χηο biết tổng tất cả χ〈χ hệ số của κηαι triển 12 ν bằng 64 Τm số hạng κηνγ

ξ ξ

  

chứa ξ của κηαι triển τρν.

Χυ 4 (1,0 điểm) Một hộp chứa 4 quả cầu đỏ ϖ◊ 5 quả cầu ξανη Lấy ngẫu νηιν từ hộp 3 quả cầu

Τνη ξ〈χ suất để lấy được 3 quả cầu χνγ m◊υ

ΙΙ Η⊂ΝΗ HỌC (4 điểm)

Χυ 5 (1,5 điểm) Τρονγ mặt phẳng Οξψ χηο đường τρ∫ν (Χ) χ⌠ phương τρνη   2 2 ϖ◊

điểm Ι(2; 3)  Viết phương τρνη đường τρ∫ν (Χ’) λ◊ ảnh của đường τρ∫ν (Χ) θυα πηπ đối xứng τm

Ι.

Χυ 6 (1,0 điểm) Χηο tứ diện ΑΒΧD Gọi Γ λ◊ trọng τm của ταm γι〈χ ΑΒΧ ϖ◊ Μ λ◊ điểm τρν cạnh ΑD

σαο χηο ΜΑ 2ΜD Chứng mινη ΓΜ σονγ σονγ với mặt phẳng (ΒΧD)

Χυ 7 (1,5 điểm) Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧD χ⌠ đáy ΑΒΧD λ◊ ηνη βνη η◊νη, ΣΑΒ λ◊ ταm γι〈χ đều, ΣΧD

λ◊ ταm γι〈χ χν Gọi Μ λ◊ τρυνγ điểm của ΑD, mặt phẳng   θυα Μ ϖ◊ σονγ σονγ với ΑΒ ϖ◊ ΣΑ cắt ΒΧ, ΣΧ, ΣD lần lượt tại Ν, Π, Θ.

α Chứng mινη ΜΝΠΘ λ◊ ηνη τηανγ χν.

β Τνη tỉ số diện τχη của ηνη τηανγ χν ΜΝΠΘ ϖ◊ ταm γι〈χ đều ΣΑΒ

Trang 2

ĐỀ 2

Câu 1(1đ): Cho hàm số : ταν(3 )

4

a) Tìm tập xác định của hàm số b.Tính giá trị hàm số tại

6

ξ

Câu 2(2đ): Giải các phương trình:

a) (σινξ χοσξ) 2  1  (σινξ χοσξ) 2 b)

ξ

ξ

χοσ

1 ) 4 σιν(

2 

Câu 3(1đ): Tìm số hạng không chứa x khi khai triển nhị thức 6

2

1 (2ξ )

ξ

 Câu 4(2đ): Một bộ bài có 52 quân, trong đó có 4 quân át Lấy ngẫu nhiên 3 quân bài Tính xác suất để trong 3 quân bài lấy ra có đúng 1 quân át?

Câu 5(2đ):Trong mp Oxy cho A(2;1) và đường thẳng (l) có phương trình:

3ξ 4ψ 10  0

a) Phép tịnh tiến theo vectơ υ   ( 1; 4) biến A thành A’ Tìm toạ độ của A’

b) Phép đối xứng qua trục Oy biến (l) thành (l’) Hãy viết phương trình (l’)

Câu 6(2đ) : Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của AB, BC, CD

Hãy dựng thiết diện của mp(MNP) và tứ diện Chứng minh thiết diện đó là hình bình hành

Trang 3

-Heát -ĐỀ 3 Ι/ PHẦN ΧΗΥΝΓ: (7điểm) (D◊νη χηο tất cả χ〈χ học σινη) Χυ 1: (2điểm) Giải χ〈χ phương τρνη σαυ:

1/ σιν(2 1) οσ 0 2/

4

Χυ 2: (2điểm) 1/ Τm ν ฀ Ν σαο χηο : 1 2

3

2/ Một βνη chứa 11 ϖιν βι τρονγ đó χ⌠ 5 ϖιν βι m◊υ ξανη , 6 ϖιν βι m◊υ đỏ Lấy ngẫu νηιν 3 ϖιν βι từ βνη Τνη ξ〈χ suất để được τ nhất

một ϖιν βι m◊υ ξανη

Χυ 3: (3điểm) Χηο ηνη χη⌠π tứ γι〈χ Σ.ΑΒΧD.Τρονγ ταm γι〈χ ΣΧD lấy một điểm Μ

1/.Τm γιαο tuyến của ηαι mặt phẳng : (ΣΒΜ) ϖ◊ (ΣΑΧ)

2/.Τm γιαο điểm của đường thẳng ΒΜ với mặt phẳng (ΣΑΧ)

3/.Τm thiết diện của ηνη χη⌠π với mặt phẳng (ΑΒΜ)

ΙΙ/ PHẦN ΡΙ⊇ΝΓ: (3điểm) Χυ 4α: (3điểm) (D◊νη χηο học σινη học σ〈χη ννγ χαο)

1/.Τm γι〈 trị lớn nhất ϖ◊ γι〈 trị nhỏ nhất của η◊m số :ψ 2σ ιν4ξ+5

2/.Τm số hạng κηνγ chứa ξ τρονγ κηαι triển : 3 7

4

1

ξ

 3/.Τρονγ mặt phẳng οξψ,χηο điểmΑ(0;1)ϖ◊ đường τρ∫ν ( ) : (Χ ξ 3)2ψ2  9.Đường τρ∫ν

λ◊ ảnh của θυα πηπ vị tự τm Α tỉ số κ=2.Ηψ τm tọa độ τm , β〈ν κνη của đường τρ∫ν

/

ϖ◊ viết phương τρνη đường τρ∫ν /

(Χ )

Χυ 4β: (3điểm) (D◊νη χηο học σινη học σ〈χη chuẩn)

1/.Giải phương τρνη: 1 σιν 2  ξ σ ινξ  χοσξ 0 2/ Một tổ χ⌠ 12 người gồm 9 ναm ϖ◊ 3 nữ.Cần lập một đoàn đại biểu gồm 6 người,trong đó χ⌠ 4 ναm ϖ◊ 2 nữ Hỏi χ⌠ βαο νηιυ χ〈χη lập đoàn đại biểu như thế?

Trang 4

3/.Τρονγ mặt phẳng Οξψ χηο đường thẳng δ χ⌠ phương τρνη:ξ  ψ 6 0.Ηψ viết phương τρνη đường thẳng δ/ λ◊ ảnh của đường thẳng δ θυα πηπ đối xứng trục τυνγ

Hết

ĐỀ 4

Ι PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Χυ 1: Γι〈 trị lớn nhất cuả η◊m số : ψ = 3 – 4σινξ

Χυ 2: Nghiệm của phương τρνη χοτξ = 0 λ◊:

2

2

   x    k2 

Χυ 3: Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧD χ⌠ đáy ΑΒΧD λ◊ ηνη βνη η◊νη τη γιαο tuyến của 2 mπ(ΣΑD) ϖ◊ (ΣΒΧ) λ◊:

α Đường thẳng đi θυα Σ ϖ◊ σονγ σονγ ΑΒ

β Đường thẳng đi θυα Σ ϖ◊ σονγ σονγ ΑD

χ Đường thẳng đi θυα Σ ϖ◊ σονγ σονγ ΑΧ

δ Đường thẳng đi θυα Β ϖ◊ σονγ σονγ ΣD

Χυ 4: Γι〈 trị nhỏ nhất của η◊m số ψ = 2σιν23ξ  1 λ◊ :

α ψ =−1 β ψ = 3 χ ψ = 17 δ γι〈 trị κη〈χ

Χυ 5: Nghiệm của phương τρνη σινξ = 0 λ◊

2

2

Χυ 6: Phương τρνη σιν2ξ = χ⌠ số nghiệm thuộc khoảng 1 λ◊:

α 1 β 2 χ 4 δ γι〈 trị κη〈χ

Χυ 7: Τρονγ mπ Οξψ, χηο 2 điểm Α(2;4), Β(1;0), πηπ tịnh tiến τηεο OA biến điểm Β τη◊νη Β’ , κηι đó Β’ χ⌠ tọa độ λ◊ :

Trang 5

Χυ 8: Chọn mệnh đề đúng σαυ : Mặt phẳng ξ〈χ định δυψ nhất κηι ν⌠

α Θυα 3 điểm β Θυα một điểm ϖ◊ một đường thẳng

χ Θυα 2 đường thẳng cắt νηαυ δ Θυα 4 điểm

Χυ 9: Τρονγ mπ Οξψ , χηο đường thẳng

δ : ψ = 3ξ Ảnh của δ θυα πηπ θυαψ τm Ο γ⌠χ θυαψ  = 90ο λ◊:

α ψ = ξ β ψ = 1 ξ χ ψ = 3ξ δ một phương τρνη κη〈χ

3

1 3

Χυ 10:Trong khai triển (a+b)n thành đa thức ,số hạng tổng quát là

ν

Χ αβΧ ν κ α νκ β κ Χ ν κ1α κ1β νκ1 Χ ν κ1α νκ1β κ1

Χυ 11: Τρονγ mπ tọa độ Οξψ, χηο điểm Α( 2; −4), πηπ đối xứng trục Οξ biến điểm Α τη◊νη :

α Α’( −4; 2) β ( 4; −2) χ (−2; 4) δ ( 2; 4)

Χυ 12: Một hội đồng gồm 5 ναm ϖ◊ 4 nữ được tuyển ϖ◊ο một βαν quản trị gồm 4 người Số χ〈χη tuyển chọn λ◊:

α 240 β 260 χ.126 δ 120

Χυ 13: Phương τρνη σινξ + χοσξ = 0 χ⌠ số nghiệm thuộc đoạn [ 0;  ] λ◊ :

α 0 β 1 χ 2 δ 3

Χυ 14: Χηο ηαι đường τρ∫ν (Ι; Ρ) ϖ◊ (Ι’;3Ρ), Ι  Ι’ Πηπ vị tự biến (Ι; Ρ) τη◊νη (Ι’;3Ρ) χ⌠ :

α Τm vị tự λ◊ điểm Ι

β Τm vị tự λ◊ τρυνγ điểm đoạn ΙΙ’

χ Tỉ số vị tự κ = 1

3

δ Tỉ số vị tự κ = 3

Χυ 15: Τρονγ χ〈χ mệnh đề σαυ, mệnh đề ν◊ο σαι ?

α Ηαι đường τρ∫ν bất kỳ λυν đồng dạng

β Ηαι ταm γι〈χ đều bất kỳ λυν đồng dạng

χ Ηαι ταm γι〈χ ϖυνγ bất kỳ λυν đồng dạng

Trang 6

δ Ηαι ηνη ϖυνγ bất kỳ λυν đồng dạng.

Χυ 16: Τρονγ mπ Οξψ, χηο 3 điểm Α(2;4), πηπ đối xứng trục Οψ biến điểm Α τη◊νη:

α Α’(4;2) β ( 4;2) χ (2;4) δ ( 2; 4)

Χυ 17: Χηο Α(3; −2) ϖ◊ Β( 1; 1) Πηπ đối xứng τm ĐΑbiến điểm Β τη◊νη Β∋ Tọa độ điểm Β∋ λ◊:

α (−1; 4) β (5; −5) χ (1; −4) δ (−5; 5)

Χυ 18: Τρονγ mπΟξψ χηο đường thẳng δ χ⌠ phương τρνη 2ξ  3ψ +1 = 0 Ảnh của δ θυα πηπ đối xứng τm Ο χ⌠ phương τρνη λ◊:

α 3ξ  2ψ +1 = 0 β 2ξ + 3ψ 1 = 0 χ 2ξ  3ψ 1 = 0 δ 2ξ + 3ψ 1 = 0

Χυ 19 : Τρονγ χ〈χ mệnh đề σαυ đây, mệnh đề ν◊ο ΣΑΙ

α Πηπ vị tự λ◊ πηπ đồng dạng β Πηπ dời ηνη λ◊ πηπ đồng dạng

χ Πηπ dời ηνη λ◊ πηπ vị tự δ Πηπ θυαψ λ◊ πηπ dời ηνη

Χυ 20: Χηο 6 chữ số 2, 3, 4, 5, 6, 7 Hỏi χ⌠ βαο νηιυ số gồm 3 chữ số được lập τη◊νη từ 6 chữ số đĩ:

α 36 β 18 χ 256 δ 216

Χυ 21: Τρονγ mπ Οξψ χηο điểm Μ(1; 1) Τρονγ 4 điểm σαυ điểm ν◊ο λ◊ ảnh của Μ θυα

Θ(Ο; 450)

α (−1; 1) β (1 ; 0) χ (0; 2) δ ( 2; 0

Χυ 22: Cong th øc t nh laκ

ν

Χ

α) ! β) χ) ν! δ)1 kết quả khác

!( )!

ν

κ ν κ

! ( )!

ν

ν κ

Χυ 23: Một hộp có 14 viên bi , trong đó có 6 bi vàng và 8 bi xanh Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra 2 viên bi vàng và 1 viên bi xanh ?

14

Χυ 24: Τρονγ χ〈χ mệnh đề σαυ, mệnh đề ν◊ο đúng?

α Ηαι đường thẳng lần lượt nằm τρν ηαι mặt phẳng πην biệt τη χηο νηαυ

Trang 7

β Ηαι đường thẳng κηνγ χ⌠ điểm χηυνγ τη χηο νηαυ

χ Ηαι đường thẳng χηο νηαυ τη κηνγ χ⌠ điểm χηυνγ

δ Ηαι đường thẳng πην biệt κηνγ σονγ σονγ τη χηο νηαυ

Χυ 25: Phương τρνη 2 2 cosx 6  0 chỉ χ⌠ χ〈χ nghiệm λ◊:

6

6

  

3

x  k 

2 3

x   k 

Β PHẦN TỰ LUẬN

1 Giải χ〈χ phương τρνη σαυ:

α 4σιν2ξ + 2σιν2ξ +2χοσ2ξ = 1 β / ταν( 2ξ – 1 ) = 1 χ σινξ + χοσξ =

2 Một hộp đựng 4 ϖιν βι đỏ, 5 ϖιν βι trắng, 6 ϖιν βι ϖ◊νγ, người τα chọn ρα 4 ϖιν βι từ hộp đó Hỏi χ⌠ βαο νηιυ χ〈χη chọn để τρονγ số βι lấy ρα κηνγ χ⌠ đủ 3 m◊υ?

3 Χηο ηνη χη⌠π tứ γι〈χ Σ.ΑΒΧD ϖ◊ Μ λ◊ một điểm thuộc cạnh ΣΧ, Ν thuộc cạnh ΒΧ

α) Τm γιαο điểm của ΑΜ với mπ (ΣΒD) ϖ◊ γιαο điểm của ΣD với mπ(ΑΜΝ)

β) Τm γιαο tuyến của ηαι mπ (ΑΜΝ) ϖ◊ (ΣΧD)

χ) Ξ〈χ định thiết diện của ηνη χη⌠π cắt bởi mπ (ΑΜΝ)

Trang 8

-Hết -ĐỀ 5 Χυ I(4đ):

1 Τm tập ξ〈χ định của η◊m số: ψ= τ ανξ+ 1

σινξ

ψ

2 Giải phương τρνη:

α/ ταν( ) οτ( 3 ) 0 Từ đó τm χ〈χ nghiệm thuộc khoảng )

ξχ ξ

(0,

5σιν ξ 4 σιν 2 + 6χοσ 4ξ ξ 2

χ/ 3 3

χοσ ξ + σιν ξ = χοσ2ξ

Χυ II(3đ):

1 Từ χ〈χ chữ số 1,2,3,4,5, lập được βαο νηιυ số tự νηιν thỏa:

α/ Χ⌠ 3 chữ σαο χηο χ〈χ chữ số τρονγ χνγ một số κη〈χ νηαυ

β/ Χ⌠ 3 chữ sốsao χηο χ〈χ chữ số τρονγ χνγ một số κη〈χ νηαυ ϖ◊ nhỏ hơn số 235

2.Một τι đựng 11 βι κη〈χ νηαυ gồm: 4 βι ξανη, 7 βι đỏ Lấy ngẫu νηιν 2 βι τνη ξ〈χ suất để:

α/ Lấy được 2 βι χνγ m◊υ

β/ Lấy được 2 βι κη〈χ m◊υ

3 Một τι đựng 11 βι κη〈χ νηαυ gồm: 4 βι ξανη, 7 βι đỏ Lấy lần lượt 2 βι, lấy ξονγ ϖιν 1 bỏ lại τι, τνη ξ〈χ suất:

α/ Cả ηαι lần lấy, 2 ϖιν βι đều đỏ

β/ Τρονγ ηαι lần lấy χ⌠ τ nhất 1ϖιν βι ξανη

Χυ III(1,5đ):

1 Χηο đường τρ∫ν (Χ): ξ2 + ψ2 + 4ξ − 6ψ − 12=0 Viết phương τρνη đườn τρ∫ν (Χ∋) λ◊ ảnh của (Χ) θυα với

υ

Τυ  (2; 3) 

Trang 9

2 Χηο ηνη ϖυνγ ΑΒΧD τm O,cạnh bằng 2 Τρν cạnh ΒΧ lấy điểm Ε σαο χηο ΒΕ=1 Τm πηπ dời ηνη biến ΑΟ τη◊νη ΒΕ

Χυ IV(1,5đ):

Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧD χ⌠ đáy ΑΒΧD λ◊ ηνη βνη η◊νη, Ο λ◊ γιαο điểm của 2 đường χηο ΑΧ ϖ◊

ΒD Gọi Μ, Ν lần lượt λ◊ τρυνγ điểm của ΣΑ, ΣΧ

α/ Τm γιαο điểm của ΣΟ với mπ (ΜΝΒ) Συψ ρα thiết diện của ηνη χη⌠π κηι cắt bởi mπ

(ΜΝΒ)

β/ Τm γιαο điểm Ε, Φ của ΑD, ΧD với mπ(ΜΝΒ)

χ/ Chứng mινη rằng Ε, Β, Φ thẳng η◊νγ

ĐỀ 6 Χυ I(4đ)

1 Τm γι〈 trị lớn nhất ϖ◊ γι〈 trị nhỏ nhất của biểu thức ψ = σιν 2ξ – χοσ 2ξ −1.3

2 Giải χ〈χ phương τρνη lượng γι〈χ σαυ:

α/ 2σιν ξ + 3 = 0

β/ 4σιν2 ξ − σιν2ξ – χοσ3 2 ξ = 0

2

2 οσ

2(1 σ ινξ)

σ ινξ+χοσ(7 +ξ)

Χυ II(3đ)

1 Τρν một kệ σ〈χη χ⌠ 12 cuốn σ〈χη κη〈χ νηαυ gồm χ⌠ 4 quyển tiểu thuyết, 6 quyển truyện τρανη ϖ◊ 2

quyển cổ τχη Lấy 3 quyển từ kệ σ〈χη

α Τνη ξ〈χ suất để lấy được 3 quyển đôi một κη〈χ loại

β Τνη ξ〈χ suất để lấy được 3 quyển τρονγ đó χ⌠ 2 đúng ηαι quyển χνγ một loại

2 Τm hệ số của số hạng chứa ξ10 τρονγ κηαι triễn Π(ξ)=

5 3

2

2

ξ

  

Trang 10

Χυ III(1,5đ)Τρν đường τρ∫ν (Ο;Ρ) lấy điểm Α cố định ϖ◊ điểm Β δι động Gọi Ι λ◊ τρυνγ điểm của

ΑΒ Τm tập hợp χ〈χ điểm Κ σαο χηο ΟΙΚ đều

Χυ Ις(1,5 điểm) Χηο ηνη χη⌠π ΣΑΒΧD χ⌠ đáy ΑΒΧD λ◊ ηνη βνη η◊νη Μ, Ν lần lượt λ◊ τρυνγ

điểm của ΑΒ, ΣΧ

α Τm γιαο tuyến của (ΣΜΝ) ϖ◊ (ΣΒD)

β Τm γιαο điểm Ι của ΜΝ ϖ◊ (ΣΒD)

χ Τνη tỷ số ΜΙ

ΜΝ

ĐỀ 7 Χυ I(4đ):

1 α/ Lập bảng biến τηιν ϖ◊ vẽ đồ thị của η◊m số: 2 σιν τρν

3

   

4 2

;

3 3

 

 

β/ Từ đó συψ ρα đồ thị của η◊m số: 2 σιν τρν

3

ψ ξ

4 2

;

3 3

 

 

2 Giải χ〈χ phương τρνη σαυ: α/ 2 2

σιν 2ξ + χοσ 3ξ = 1 β/ 2 2

3σιν ξ + 2σιν2ξ − 7χοσ ξ = 0 χ/ 2 οσ2ξ σιν 2

3 χοτ 3

σινξ οσξ

ξ

χ

Χυ II(3đ): 1 Τρονγ κηαι triển (1−ξ)νvới ν λ◊ số νγυψν dương Τm ν biết hệ số của số hạng chứa ξ λ◊ −7

2 Τρν một kệ σ〈χη χ⌠ 8 quyển σ〈χη Ανη ϖ◊ 5 quyển σ〈χη Το〈ν Lấy ngẫu νηιν 5 quyển Τνη ξ〈χ suất để τρονγ 5 quyển lấy ρα χ⌠:

α/ ⊆τ nhất 3 quyển σ〈χη Το〈ν

β/ ⊆τ nhất 1 quyển σ〈χη Ανη

Trang 11

Χυ III(1,5đ): Τρονγ mπ(Οξψ) χηο điểm Α(3;0), Β(0;3) ϖ◊ Χ(0;−3) δ λ◊ đường thẳng đi θυα 2 điểm

Α ϖ◊ Β

α/ Viết phương τρνη đường thẳng δ’ λ◊ ảnh của đường thẳng δ θυα πηπ đối xứng trục Οξ

β/ Μ λ◊ điểm δι động τρν đường τρ∫ν τm Ο đường κνη ΒΧ Τm quỹ τχη trọng τm Γ của ταm γι〈χ ΜΒΧ

Χυ IV(1,5đ):Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧD χ⌠ đáy ΑΒΧD λ◊ ηνη τηανγ ΑD//ΒΧ ϖ◊ đáy lớn ΑD = 2ΒΧ

Gọi Γ λ◊ trọng τm của ταm γι〈χ ΣΧD

α Ξ〈χ định γιαο tuyến của χ〈χ cặp mặt phẳng (ΣΑΧ) ϖ◊ (ΣΒD), (ΣΑD) ϖ◊ (ΣΒΧ), (ΣΑΒ) ϖ◊ (ΣΧD)

β Ξ〈χ định γιαο điểm Η của ΒΓ ϖ◊ mπ(ΣΑΧ) Từ đó τνη tỉ số ΗΒ

ΗΓ

ĐỀ 8 Χυ I(4đ):

1 Τm γι〈 trị lớn nhất, γι〈 trị nhỏ nhất (nếu χ⌠) của η◊m số: ψ=σιν2ξ− χοσ2ξ+3.3

2 Ξτ τνη chẵn, lẻ ϖ◊ vẽ đồ thị của η◊m số: ψ=σινξ−2

3 Giải χ〈χ phương τρνη σαυ: α/ χοσ 2 3 2 0

2 σ ινξ− 3

ξχοξ

 β/ σιν2ξ+σινξχοσξ−4χοσ2ξ+1=0

χ/ χοσ2ξ + χοσξ.(2ταν2ξ − 1)=0

Χυ II(3đ):

1 Ξ〈χ định hệ số của ξ3 τρονγ κηαι triển (2ξ−3)6

2 Một tổ χ⌠ 9 học σινη gồm 5 ναm ϖ◊ 4 nữ

α/ Χ⌠ βαο νηιυ χ〈χη xếp 9 học σινη đó ϖ◊ο một δψ β◊ν χ⌠ 9 ghế σαο χηο χ〈χ học σινη nữ λυν ngồi gần νηαυ

β/ Chọn ngẫu νηιν 2 học σινη Τνη ξ〈χ suất để:

+ Τρονγ ηαι học σινη được chọn χ⌠ một ναm ϖ◊ một nữ

Trang 12

Χυ III(1,5đ)

1 Χηο đường τρ∫ν: ξ2 + ψ2 − 8ξ +6=0 ϖ◊ Ι(−3;2) Viết phương τρνη đường τρ∫ν (Χ∋) λ◊ ảnh của (Χ) θυα πηπ vị tự ς(Ι;−2)

2 Χηο ταm γι〈χ đều ΑΒΧ , gọi Μ, Ν lần lượt λ◊ τρυνγ điểm của ΑΒ, ΑΧ Ξ〈χ định τm ϖ◊ γ⌠χ của πηπ θυαψ biến ϖχ tơ ΑΜ τη◊νη ϖχ tơ

ΧΝ

Χυ IV(1,5đ) Χηο ηνη χη⌠π Σ.ΑΒΧD, đáy λ◊ ηνη η◊νη ΑΒΧD χ⌠ τm λ◊ Ο Gọi Μ λ◊ τρυνγ điểm

của ΣΧ

1/ Ξ〈χ định γιαο tuyến của mπ(ΑΒΜ) ϖ◊ mπ(ΣΧD)

2/ Gọi Ν λ◊ τρυνγ điểm của ΒΟ, ηψ ξ〈χ địnhgiao điểm Ι của mπ(ΑΜΝ) với ΣD Chứng mινη rằng 2

3

ΣΙ

ΙD

ĐỀ 9

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

Χυ 1: Tập γι〈 trị của η◊m số ψ = 3σιν2ξ + 2 λ◊:

Α [1;3] Β [−1;5] Χ [0;2] D [1;5]

Χυ 2: Hệ số của số hạng χ⌠ chứa ξ5 τρονγ κηαι triển nhị thức Niutơn của (1+2ξ)10 λ◊:

Α 6720 Β 32 Χ 252 D 8064

Χυ 3: Χηο ταm γι〈χ ΑΒΧ đều χ⌠ trọng τm Ο Hỏi χ⌠ βαο νηιυ πηπ θυαψ τm Ο γ⌠χ θυαψ

biến ταm γι〈χ ΑΒΧ τη◊νη χηνη ν⌠

Α 1 Β 2 Χ 3 D 4

Χυ 4: Γιεο ηαι χον σχ sắc χν đối đồng chất Ξ〈χ suất để tổng số chấm τρν mặt xuất hiện của ηαι χον σχ sắc bằng 5 λ◊:

Α Β Χ D.1

3

1 6

1 9

1 12

Χυ 5: Χηο phương τρνη σινξ + χοσξ = 2.Số nghiệm của phương τρνη τρονγ đoạn

λ◊:

 ; 

Α 1 Β 2 Χ 3 D 4

Trang 13

Χυ 6: Τρονγ mặt phẳng Οξψ χηο điểm Μ( 2;1) Πηπ dời ηνη χ⌠ được bằng χ〈χη thực hiện λιν tiếp πηπ đối xứng θυα τm Ο ϖ◊ πηπ tịnh tiến τηεο vectơ ϖ (2;3)biến Μ τη◊νη điểm ν◊ο τρονγ χ〈χ điểm σαυ:

Α Α(1;3) Β Β(2;0) Χ(0;2) D D(4,4)

Χυ 7: Một đội văn nghệ gồm 10 người τρονγ đó χ⌠ 6 nữ ϖ◊ 4 ναm Χ⌠ βαο νηιυ χ〈χη chọn ρα 5 người m◊ τρονγ đó κηνγ χ⌠ θυ〈 1 ναm

Α 66 Β 5040 Χ 210 D 24

Χυ 8: Τρονγ χ〈χ mệnh đề σαυ, mệnh đề ν◊ο đúng ?

Α Πηπ vị tự biến mỗi đường thẳng α τη◊νη đường thẳng α∋ σονγ σονγ với α

Β Ηαι đường τρ∫ν ν◊ο cũng χ⌠ τm vị tự νγο◊ι

Χ Τm vị tự của ηαι đường τρ∫ν thẳng η◊νγ với τm của ηαι đường τρ∫ν

D Πηπ đối xứng τm κηνγ phải λ◊ πηπ vị tự

PHẦN ΙΙ: TỰ LUẬN ( 6 điểm ).

Χυ 1: ( 2,5) Giải phương τρνη: α) 1 4 σιν 6 χοσ ; β)

( 2)! ( 1)!

ν

Α

 

Χυ 2: (1,5 điểm).Một hộp gồm 7 ϖιν βι trắng ϖ◊ 3 ϖιν βι đen Lấy ngẫu νηιν ρα 3 ϖιν βι, gọi Ξ λ◊ số ϖιν βι đen τρονγ 3 ϖιν βι đã lấy ρα

α) Lập bảng πην bố ξ〈χ suất của Ξ

β) Τνη ξ〈χ suất để τρονγ 3 ϖιν βι đó χ⌠ nhiều nhất λ◊ một ϖιν βι trắng

Χυ 3: (2 điểm) Χηο tứ diện đều ΑΒΧD cạnh bằng α Lấy Ε đối xứng với Β θυα Χ, Φ đối xứng với Β θυα D Gọi Μ λ◊ τρυνγ điểm của ΑΒ

α) Τm γιαο điểm Ι của ΜΕ với mặt phẳng (ΑΧD)

β) Τm γιαο tuyến của (ΜΕΦ) ϖ◊ (ΑΧD) Từ đó συψ ρα thiết diện của tứ diện với (ΜΕΦ)

χ) Τνη diện τχη thiết diện của tứ diện với mặt phẳng (ΜΕΦ)

Hết

ĐỀ 10

Ngày đăng: 29/03/2022, 09:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w