1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bộ đề ôn tập học kỳ 1 toán lớp 10 tại trung tâm luyện thi EDUFLY

4 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 316,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c) Tìm trực tâm H và chân đường phân giác hạ từ đỉnh A xuống BC.. b) Chứng minh ba điểm M, N, P thẳng hàng. b) Tìm toạ độ điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại A.. Từ đó chứng tỏ rằ[r]

Trang 1

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I

ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Xét tính chẵn lẻ của hàm số sau: yx2  x 1 x2 x 1

Câu 2: Chứng minh rằng hàm số yx21 đồng biến trên khoảng (0;)

Câu 3: a) Khảo sát và vẽ parabol (P): y x2 2x 3

b) Biện luận theo m số nghiệm của phương trình sau:

2 2

xxm

Câu 4: Tìm a để hệ phương trình 2 3

1

ax y

x ay

có nghiệm duy nhất thoả mãn 1

0

x y

Câu 5: Cho bốn điểm A, B, C, D Gọi M, N lần lượt là trung điểm của BC và CD Chứng minh rằng

3

2

    

Câu 6: Cho tam giác ABC biết: A(1, 3), B(–4, 5), C(5, –1)

a) Chứng minh rằng A, B, C lập thành tam giác

b) Tìm đỉnh thứ tư của hình bình hành ABCD

c) Tìm trực tâm H và chân đường phân giác hạ từ đỉnh A xuống BC

Câu 7: Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tại A khi và chỉ khi

pappbpc

Câu 8: Cho hình vuông ABCD cạnh a, N thuộc AB sao cho NA 3NB

, M là trung điểm của BC a) Tính    AN ON AM AB ,

b) Chứng minh rằng ONAM

Trang 2

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I

ĐỀ SỐ 2

Câu 1: Cho parabol (P): y x2 3x4 và đường thẳng (d): y    x m

a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (P)

b) Tìm m để (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ giao điểm x x1, 2thoả

mãn : x13  x23 8

Câu 2: Giải và biện luận phương trình và hệ phương trình sau:

a) m x2( 1) 6 4xm

b) mx2 (m1)x 1 0

Câu 3: Tìm tất cả các giá trị của tham số k để phương trình sau:

2

(k1)x 2kxk 0 có duy nhất 1 nghiệm

Câu 4: Cho tam giác ABC với M, N, P lần lượt xác định bởi MB  2MC, NC 1NA,

2

  



PA  PB.

a) Phân tích vectơ MN và MP theo các vectơ a AB

và b AC

b) Chứng minh ba điểm M, N, P thẳng hàng

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A(-1; 1), B(2; 4)

a) Tìm toạ độ điểm C thuộc Ox sao cho tam giác ABC vuông cân tại B

b) Tìm toạ độ điểm D sao cho tam giác ABD vuông cân tại A

Câu 6: Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong đường tròn (O; R) Chứng minh rằng:

4

ACBDABCDR

Câu 7: Cho x y , 0 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 2

U x

x y y

 

Trang 3

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I

ĐỀ SỐ 3

Câu 1: Cho hàm số (P): yax2 bx3

a) Tìm a và b để đồ thị hàm số đi qua A(1; 6) và B(-1; 2)

b) Vẽ đồ thị với a, b tìm được ở câu (a)

c) Dựa vào đồ thị hàm số ở câu (b) hãy tìm điều kiện của m để phương trình sau có 3 nghiệm

2

ax  bxcm ( Với a, b ở câu (a))

d) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số yax2 bx3 trên đoạn [-1; 3]

Câu 2: Giải các phương trình sau:

a) 3 x  5  2 x2   x 3 b) x2  4 x   4 4 x2  4 x  1

Câu 3: Cho tam giác ABC đều nội tiếp trong đường tròn tâm O, bán kính R Gọi H là trung điểm

của cạnh BC, M là giao điểm của OH với đường tròn (MA)

a) Tính         AB AC AB BC AC CM AC BC , , ,

b) Tính (   BABH )2

Câu 4: Cho tam giác ABC có A(-2; 5), B(-1; -3) và C(5; -6)

a) Tìm điểm K sao cho AK 2BC O

b) Tính AB BC

 

và cosB

c) Tìm toạ độ điểm D(3; 2m -1) sao cho tam giác ABD vuông tại B

Câu 5: Giải hệ phương trình sau:

1

b)

2

1

y

y y x y

  

Câu 6 : Chứng minh rằng với mọi x, y, z > 0 ta có :

2.

y

xyyzzx

Trang 4

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I

ĐỀ SỐ 4

Câu 1: Cho parabol   2

P yxx và : 3 .

2

m

d y  xm a) Khảo sát và vẽ đồ thị (P)

b) Tìm m để d m cắt (P) tại hai điểm phân biệt A và B Từ đó chứng tỏ rằng trung điểm I của

đoạn thẳng AB nằm trên một đường thẳng song song với trục tung

Câu 2: Tìm m để hệ phương trình 3

x my

mx y m

có nghiệm duy nhất và tìm hệ thức liên hệ giữa các nghiệm không phụ thuộc tham số m

Câu 3: Giải phương trình sau:

a) x5 - x3= 2 b) x -

2

4

x + x2 = 0

Câu 4: Trong mặt phẳng toạ độ, cho tam giác ABC có các đỉnh A(– 4; 1), B(2; 4), C(2, –2)

a) Tính chu vi và diện tích của tam giác đó

b) Tìm toạ độ của trọng tâm G, trực tâm H và tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, từ

đó kiểm tra tính chất thẳng hàng của ba điểm I, G, H

Câu 5: Cho hai điểm M, N nằm trên đường tròn đường kính AB = 2R Gọi I là giao điểm của hai

đường thẳng AM và BN

a) Chứng minh rằng AM AI  AB AI ; BN BI  BA BI

b) Tính AM AI  BN BI theo R

2

a b c

 

Ngày đăng: 31/12/2020, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w