Thiết bị dạy học: Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục 1 Một số tranh ảnh giống bò và cây trồng 2 Tranh ảnh gà đông cảo,gà
Trang 1TRƯỜNG: THCS Nguyễn Duy Hiệu
TỔ: Hoá Sinh
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN SINH HỌC, KHỐI LỚP 9
(Năm học 2020 - 2021)
I Đặc điểm tình hình
1 Số lớp: 04; Số học sinh: 126; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………
2 Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 04; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: Đại học:04; Trên đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1 : Tốt:4 ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:
3 Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
1 Một số tranh ảnh giống bò
và cây trồng
2 Tranh ảnh gà đông cảo,gà
ri
01 Bài 39: Thực hành: Tìm hiểu thành tựu chọn giống vật nuôi
và cây trồng
3 -Băng hình về môi
trường sống của SV -Kẹp,giấy báo,kéo,vợt bắt côn trùng
04 Bài 45: Thực hành: Tìm hiểu môi trường và ảnh hưởng của
một số nhân tố sinh thái lên đời sống sinh vật
1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
Trang 24 -Băng hình về hệ sinh
thái -Kính lup,túi ni lon,bút chì,giấy
01 Bài 51,52 Thực hành hệ sinh thái
5 Giấy,bút,bảng 56.1,2,3 01 Bài 56 Thực hành: Tìm hiểu tình hình môi trường ở địa
phương
4 Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng
bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
1 Phòng thực hành Hóa –
Sinh
01 Dạy thực hành, các bài học có thí nghiệm của
bộ môn Hóa học 8,9; Sinh học 6,7,8,9; môn Công nghệ 6,7
2
II Kế hoạch dạy học 2
1 Phân phối chương trình
2 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Trang 3STT Bài học
(1)
Số tiết (2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
1 Bài 34: Thoái hóa do tự
thụ phấn và do giao phối gần 01 -+ HS nắm được khái niệm thoái hoá giống
+ HS trình bày được phương pháp tạo dòng thuần ở cây ngô
HS hiểu, giải thích được nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc
ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật, vai trò trong chọn giống
2 Bài 35: Ưu thế lai 01 + HS nêu được khái niệm : ưu thế lai, lai kinh tế
+ HS hiểu và trình bày được:
- Cơ sở di truyền của hiện tượng ưu thế lai, lí do không dùng cơ thể lai F1
để nhân giống
- Các biện pháp duy trì ưu thế lai, phương pháp tạo ưu thế lai
- Phương pháp thường dùng để tạo cơ thể lai kinh tế ở nước ta
Kĩ năng: Quan sát tranh hình tìm kiến thức.
+Năng lực tư duy môn học, phát hiện giải quyết vấn đề
3 Bài 39: Thực hành: Tìm
hiểu thành tựu chọn giống
vật nuôi và cây trồng
02 + HS phải biết cách sưu tầm tư liệu, biết cách trưng bày tư liệu theo các
chủ đề
+ HS biết phân tích, so sánh và báo cáo những điều rút ra từ tư liệu
+Năng lực tự học, giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng CNTT
Trang 4-Vận dụng kiến thức giải thích các hiện tượng thực tế
5 Bài 41: Môi trường và các
biết các loại môi trường sống của sinh vật + HS trình bày được khái niệm giới hạn sinh thái + Phân biệt được nhân tố sinh thái: nhân tố vô sinh, hữu sinh, đặc biệt là nhân tố con người
6 Bài 42: Ảnh hưởng của
ánh sáng lên đời sống sinh
vật
01 + Học sinh nêu được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng đến các
đặc điểm hình thái giải phẩu sinh lí và tập tính của sinh vật + Giải thích được sự thích nghi của sinh vật với môi trường + Rèn kĩ năng hoạt động nhóm
7 Bài 43: Ảnh hưởng của
nhiệt độ và độ ẩm lên đời
sống sinh vật
01 -+ Học sinh nêu được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm
môi trường đến các đặc điểm về sinh thái, sinh lí và tập tính của sinh vật + Qua bài này, học sinh giải thích được sự thích nghi của sinh vật trong
tự nhiên từ đó có biện pháp chăm sóc sinh vật thích hợp
+ Phân tích được ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống động vật và thực vật
- Xác định được đặc điểm, điều kiện hình thành và ảnh hưởng của nắng
nóng lên đời sống con người và sinh vật khác
8 Bài 44: Ảnh hưởng lẫn
nhau giữa các sinh vật 01 - Học sinh hiểu và trình bày được thế nào là nhân tố sinh vật
- Nêu được mối quan hệ giữa sinh vật cùng loài và sinh vật khác loài
Trang 5- Thấy rõ được lợi ích của mối quan hệ giữa các sinh vật
- Kể được một số mối quan hệ cùng loài và khác loài
* Xác định được tác động của biến đổi khí hậu đến mối quan hệ cùng loài
và khác loài
9 Bài 45 Thực hành: Tìm
hiểu môi trường và ảnh
hưởng của một số nhân tố
sinh thái lên đời sống sinh
vật
02 + HS tìm được dẫn chứng về ảnh hưởng của nhân tố ánh sáng và độ ẩm lên
đời sống sinh vật ở môi trường đã quan sát
+ Rèn luyện kỹ năng quan sát thực địa
+ Kỹ năng quan sát tổng hợp kiến thức
10 Bài 47: Quần thể sinh vật 01 Học sinh nêu được khái niệm quần thể, biết cách nhận biết quần thể sinh
vật Lấy ví dụ minh họa
+ Nêu được một số đặc trưng của quần thể: mật độ, tỷ lệ giới tính, thành phần nhóm tuổi
* Nhận biết các tác động của BĐKH đến ỷ lệ giới tính, nhóm tuổi và mật
độ quần thể Liên hệ thực tế địa phương tìm hiểu ảnh hưởng thay đổi khí hậu đến giới tính, mật độ, số lượng cả các quần thể sinh vật
tới vấn đề dân số
- Từ đó thay đổi nhận thức về dân số và phát triển xã hội, để sau này các em cùng với mọi người dân thực hiện tốt phát lệnh dân số
12 Bài 49: Quần xã sinh vật 01 - Trình bày được khái niệm quần xã, phân biệt quần xã với quần thể
- Lấy được thí dụ minh hoạ các mối quan hệ sinh thái trong quần xã
Trang 6- Mô tả được một số biến đổi phổ biến của quần xã Trong tự nhiên biến đổi quần xã thường dẫn tới sự ổn định
13 Bài 50: Hệ sinh thái 01 - Trình bày được thế nào là một hệ sinh thái, lấy được thí dụ minh
hoạ các kiểu hệ sinh thái, chuỗi và lưới thức ăn
- Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp nông nghiệp nâng cao năng suất cây trồng
14 Bài 51: Thực hành hệ
sinh thái 02
- HS nêu được thành phần của hệ sinh thái và một chuỗi thức ăn
- Qua bài học, hs yêu thêm thiên nhiên
- Kĩ năng quan sát tranh hình nhận biết kiến thức
- Khai quát tổng hợp
- Kĩ năng thu thập và xử lí thông tin
-Vận dụng kiến thức làm bài tập lưới thức ăn và chuỗi thức ăn
16 Kiểm tra cuối kỳ II 01 Giúp học sinh hệ thống hóa và khắc sâu kiến thức trong chương trình sinh
9 Cũng cố kiến thức ở các chương VI, Sinh vật môi trường Chương I,II
- Phân biệt được tháp dân số trẻ và tháp dân số già
- Vận dụng kiến thức vẽ lưới thức ăn
Trang 717 Bài 53: Tác động của con
+ Nêu được vai trò của con người trong việc cải tạo và bảo vệ môi trường
tự nhiên
* Xác định được các hoạt động nào do con người gây ra HƯNK là nguyên nhân gây biến đổi khí hậu liên hệ bản thân và những người xung quanh giảm phát thải khí nhà kính
bảo vệ môi trường sống
- Hiểu được hiệu quả của việc phát triển môi trường bền vững, qua đó nâng cao ý thức bảo vệ môi trường sống
* Xác định được những nguyên nhân gây suy thoái môi trường nói chung và BĐKH nói riêng Trình bày được việc làm hằng ngày thể hiện lối sống thân thiện với môi trường
19 Bài 56 Thực hành: Tìm hiểu
tình hình môi trường ở địa
phương
02 - HS chỉ ra được nguyên nhân gây ô nhiễm mô trường ở địa phương và
từ đó đề xuất được các biện pháp khắc phục
- Nâng cao nhận thức của hs đối với công tác chống ô nhiễm môi trường
Khai quát tổng hợp Hoạt động nhóm
Kĩ năng thu thập và xử lí thông tin
20 Bài 58: Sử dụng hợp lý tài
- Trình bày được tầm quan trọng và tác dụng của việc sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên
- Xác định được các biện pháp ứng dụng việc khai thác và sử dụng hợp
lí nguồn tài nguyên thiên nhiên giúp giảm nhẹ BĐKH
Trang 821 Bài 59: Khôi phục môi
trường và giữ gìn thiên
nhiên hoang dã
01 - Giải thích được vì sao cần kôi phục môi trường và giữ gìn thiên nhiên
hoang dã
- Nêu được ý nghĩa của các biện pháp bảo vệ thiên nhiên hoang dã
22 Bài 60: Bảo vệ đa dạng
nong nghiệp và đề xuất các biện pháp bảo vệ các hệ sinh thái nay
- Nêu được sự cần thiết ban hành luật và hiểu được một số nội dung của Luật Bảo vệ môi trường
- Nêu một số tác động của BĐKH đến các hệ sinh thái khác nhau Vai trò của hệ sinh thái đối với việc giảm nhẹ và thích ứng BĐKH
Kĩ năng.
- Vận dụng phương pháp trắc nghiệm
- Vận dụng lý thuyết để giải bài tập
24 Bài 62 Thực hành: Vận
dụng Luật bảo vệ môi
trường vào việc bảo vệ môi
trường ở địa phương
01 -Học sinh vận dụng được những nội dung cơ bản của luật bảo vệ môi
trường vào tình hình cụ thể ở địa phương -Nâng cao ý thức của HS trong việc bảo vệ môi trường ở địa phương
25 Ôn tập cuối kỳ II ( nội dung
trường
- Biết vận dụng lí thuyết vào thực tiễn sản xuất và đời sống
Tiếp tục rèn luyện kĩ năng tư duy lí luận, trong đó chủ yếu là kĩ năng so
Trang 9sánh, tổng hợp, hệ thống hoá Rèn kĩ năng hệ thống kiến thức bằng sơ đồ
tư duy
Vận dụng kiến thức làm bài trắc nghiệm Vận dụng lý thuyết để giải bài tập
27 Bài 64: Tổng kết chương
2 Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
(1)
Số tiết (2)
Yêu cầu cần đạt
(3) 1
2
…
(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề/chuyên đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài học/chủ đề/chuyên đề.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt theo chương trình môn học: Giáo viên chủ động các đơn vị bài học, chủ đề và xác định yêu cầu (mức độ) cần đạt.
3 Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Trang 10Bài kiểm tra, đánh giá Thời gian
(1)
Thời điểm (2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức (4) Giữa Học kỳ 1
Cuối Học kỳ 1
Giữa Học kỳ 2 45 phút Tuần 28 Thông qua bài kiểm tra giáo viên đánh giá
được kết quả học tập của học sinh về kiến thức
và kĩ năng vận dụng KT bằng bài viết tựluận và trắc nghiệm
Cuối Học kỳ 2 45 phút Tuần 34 Giúp học sinh hệ thống hóa và khắc sâu kiến
thức trong chương trình sinh 9 Giúp GV đánh giá được kết quả học tập cuả học sinh về kiến thức kỹ năng và vận dụng, qua kiểm tra hs rút kinh nghiệm cải tiến phương pháp học tập
KT bằng bài viết tự luận
(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.
III Các nội dung khác (nếu có):
Trang 11
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
…., ngày tháng năm 20…
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)