1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch giáo dục SINH 9 năm học 2021 2022

31 40 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Hoạch Giáo Dục Môn Học Năm Học 2021-2022 Môn Sinh Học - Lớp 9
Tác giả Đoàn Văn Huy
Người hướng dẫn GV
Trường học Trường Thcs Nghĩa An
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Kế Hoạch Giáo Dục
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Quảng Ngãi
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 236,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu được phương pháp phân tích các thế hệlai của Menđen, ghi nhớ trực tuyến.. - Giải thích được kết quả TN theo quan niệm củaMenđen - Trình bày được nội dung và ứng dụng của các phép

Trang 1

PHÒNG GD VÀ ĐT TP QUẢNG NGÃI CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

I Thông tin cá nhân:

Họ và tên: ĐOÀN VĂN HUY

Chức vụ: GV

Chuyên ngành đào tạo: HÓA HỌC – SINH HỌC

Nhiệm vụ được phân công:giảng dạy môn Sinh học 9

II KẾ HOẠCH DẠY HỌC BỘ MÔN:

1 Khung PPCT môn Sinh học 9:

Cả năm : 35 tuần - 70 tiết

Học kì I: 18 tuần - 36 tiết

Học kì II: 17 tuần - 34 tiết.

( Số tiết) Mạch nội dung kiến thức Yêu cầu cần đạt lượng Thời

( số tiết)

Hình thức tổ chức dạy học

Ghi chú

HỌC KÌ IPHẦN I:DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

MENĐEN VÀ DI TRUYỀN HỌC

I Di truyền học

II Menđen – người đặt nền móng cho Di truyền học

III Một số thuật

- Trình bày được mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa của DTH

- Hiểu được phương pháp phân tích các thế hệlai của Menđen, ghi nhớ

trực tuyến

Mục Câu hỏi

và bài tập: Câu 4 Không thực hiện

Trang 2

Chương I.

MENĐE

N VÀ DI TRUYỀ

N HỌC

ngữ và kí hiệu cơbản của Di truyền học

một số thuật ngữ và kí hiệu DTH

2

Chủ đề:

Quy luật phân li

Bài 2:

LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG

I Thí nghiệmcủa Menđen

II Giải thích kếtquả thí nghiệmcủa MenĐen

III Lai phân tích

IV Ý nghĩa của tương quan trội -lặn

- HS trình bày và phântích được thí nghiệm laimột cặp tính trạng củaMenđen

- Nêu được các kháiniệm kiểu hình, tínhtrạng trội, tính trạng lặn

Phát biểu được nội dungquy luật phân li

- Giải thích được kết quả

TN theo quan niệm củaMenđen

- Trình bày được nội dung

và ứng dụng của các phép lai phân tích; giải thích được vì sao quy luật phân

li chỉ nghiệm đúng trong những điều kiện nhất định

- Nêu được ý nghĩa của quy luật phân li đối với lĩnh vực sản xuất

trực tuyến

Câu hỏi 4 trang 10: Không thực hiện

Mục V Trội không hoàn toàn: Không dạy

Câu hỏi 3 trang 13: Không thực hiện

3

2

Bài 3:

LAI MỘT CẶP TÍNH TRẠNG (TT)

1

LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG

I Thí nghiệm của Men Đen

II Biến dị tổ hợpIII Men Đen giải thích kết quảthí nghiệm

IV Ý nghĩa của quy luật phân li

- Mô tả được thí nghiệm laihai cặp tính trạng củaMenđen

- Biết phân tích kết qủa lai

2 cặp tính trạng củaMenđen

- Hiểu và phát biểu được nội dung qui luật phân li

trực tuyến

Trang 3

độc lập độc lập của Menđen Giải

thích được khái niệm biến

dị tổ hợp

- HS giải thích được kếtquả lai hai cặp tính trạngtheo quan điểm củaMenđen

- Hiểu được ý nghĩa củaquy luật phân li độc lậpđối với chọn giống vàtiến hoá

5

3

Bài 5:

LAI HAI CẶP TÍNH TRẠNG (TT)

6

Chương II:

NHIỄM SẮC THỂ

Bài 8 : NHIỄM SẮC THỂ I.Tính đặc trưng của bộ nhiễm sắc

thể

II Cấu trúc của nhiễm sắc thể III Chức năng của nhiễm sắc thể

- HS nêu được tính đặctrưng của bộ NST ở mỗiloài

- Mô tả đựoc cấu trúchiển vi điển hình củaNST ở kì giữa củanguyên phân

- Hiểu được chức năngcủa NST đối với sự ditruyền các tính trạng

trực tuyến

Trang 4

4

Chủ đề:

Sự phân bào (2 tiết)

Bài 9 : NGUYÊN PHÂN

II Những diễn biến cơ bản của NST trong quá trình nguyên phân

III ý nghĩa của nguyên phân

- Trình bày được những biến đổi cơ bản của NST qua các kì của nguyên phân, ý nghĩa của nguyên phân

trực tuyến

Mục I Không dạy Mục Câu hỏi

và bài tập: Câu 1 - Không thực hiện

GIẢM PHÂN

I.Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân I

II Những diễn biến cơ bản của NST trong giảm phân II

- Trình bày được những diễn biến cơ bản của NST qua các kì của giảmphân I và giảm phân II

- Nêu được những điểm khác nhau của từng kì ở giảm phân I và II

trực tuyến

Mục Câu hỏi

và bài tập:Câu 2 -Không thựchiện

II Thụ tinhIII ý nghĩa của giảm phân và thụtinh

- Hiểu quá trình phátsinh giao tử ở động vật

Điểm giống và khácnhau giữa quá trình phátsinh giao tử đực và cái,bản chất của quá trìnhthụ tinh

- Phân tích được ý nghĩa của các quá trình giảm phân và thụ tinh về mặt

di truyền và biến dị

trực tuyến

Trang 5

10 Bài 12:

CƠ CHẾ XÁC ĐỊNH GIỚI TÍNH

I Nhiễm sắc thể giới tính

II Cơ chế NST xác định giới tính

III Các yếu tố ảnh hưởng đến

sự phân hóa giới tính

- Mô tả được một số đặc điểm của NST giới tính

- Trình bày được cơ chế xác định NST giới tính ở người

- Phân tích được ảnh hưởng của các yếu tố môi trường đến sự phân hoá giới tính

trực tuyến

II Ý nghĩa của

di truyền liên kết

- Hiểu được những ưu thế của ruồi giấm đối vớinghiên cứu DT

- Mô tả và giải thích được thí nghiệm của Moocgan Nêu được ý nghĩa của di truyền liên kết, đặc biệt trong lĩnh vực chọn giống

trực tuyến

- Dạy học cả lớp, nhóm, cánhân

Mục Câu hỏi

và bài tập: Câu 2 và câu

4 - Không thực hiện

THỰC HÀNH QUAN SÁT HÌNH THÁI NHIỄM SẮC THỂ

- Hệ thống những kiến thức về phần nhiễm sắc thể, cácgiai đoạn của quá trình nguyên phân, giảm phân,

- Hệ thống những kiến thức về phần nhiễm sắc thể, các giai đoạn của quá trình nguyên phân, giảm phân,x

trưc tuyến, nhóm, cánhân

Trang 6

12 7 BÀI TẬP VỀ

NST-PHÁT SINH GIAO

TỬ VÀ THỤ TINH

- Củng cố nhận thức về NST, phát sinh giao tử

và thụ tinh

- Biết vận dụng kiến thứcvào giải các bài tập

trực tuyến/

trực tiếp

- Dạy học cả lớp, nhóm, cánhân

III – ADN VÀ GEN

Bài 15:

ADN

I Cấu tạo hoá học của phân tử ADN

II Cấu trúc không gian của phân tử ADN

Nêu được thành phần hóa học , tính đa dạng vàtính đặc thù và đa dạng của ADN

- Mô tả được cấu trúc không gian của ADN và chú ý tới nguyên tắc bổ sung của cặp Nu

- Phát triển kĩ năng quan sát và phân tích kênh hình

- Rèn kĩ năng hoạt động nhóm

Bỏ câu 5,6

Trang 7

14 8 Bài 16:

ADN VÀ BẢN CHẤT CỦA GEN

I Những nguyêntắc tự nhân đôi của ADN

II Bản chất của gen

III Chức năng của AND

- Trình bày được các nguyên tắc của sự tự nhân đôi của ADN, bản chất hoá học của gen

- Phân tích được các chức năng của ADN

trực tuyến/

trực tiếp

-Phương pháp giảiquyết vấn đề

- Kĩ thuật dạyhọc theo nhóm

MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ ARN

I ARN

II Nguyên tắc tổng hợp ARN

- Mô tả được cấu tạo và chức năng của ARN, điểm giống và khác nhau

cơ bản giữa ARN và ADN

- Trình bày được quá trình tổng hợp ARN đặc biệt là nêu được các nguyên tắc của quá trình này

1 - Dạy trữ

tuyến/

trực tiếp

-Phương pháp giảiquyết vấn đề

- Kĩ thuật dạyhọc theo nhóm

PRÔTÊIN I Cấu trúc của prôtêin

II Chức năng của prôtêin

- Nêu được thành phần hoá học của prôtêin, phân tích được tính đặc trưng và đa dạng của nó

- Mô tả được các bậc cấutrúc của prôtêin và hiểu được vai trò của nó

1 -Dạy trữ

tuyến/

trực tiếp

-Phương pháp giảiquyết vấn đề

Mục II Lệnh

▼ trang 55 Không thực hiện

Trang 8

- Nêu được các chức năng chính của prôtêin.

- Kĩ thuật dạyhọc theo nhóm

TIẾT Củng cố kiến thức của HS từ

chương I tới chương III

Củng cố kiến thức của HS

từ chương I tới chương III 1 - Kiểm tra

-Đánh giá18

10

Bài 19:

MỐI QUAN HỆ GIỮA GEN VÀ TÍNH TRẠNG

I Mối quan hệ giữa ARN và prôtêin

II Mối quan hệ giữa gen và tính trạng

- Nêu được mối quan hệ giữa ARN và Pr qua việctrình bày sự hình thành chuỗi aa - Giải thích được mqh trong sơ đồ:

gen (1 đoạn phân tử ADN) ARN prôtêin tính trạng

1 - Dạy trữ

tuyến/

trực tiếp

-Phương pháp giảiquyết vấn đề

- Kĩ thuật dạyhọc theo nhóm

THỰC HÀNH:

QUAN SÁT VÀ LẮP MÔ HÌNH ADN

I.Củng cố kiến thức lí thuyết để giải bài tập về AND và gen

Củng cố cho HS kiến thức về cấu trúc phân tử ADN Củng cố kiến thức

lí thuyết để giải bài tập về AND và gen

trực tiếp trên lớp (nếu học sinh được đếntrường)/

bỏ qua dạy đôn chương trình lên

Trang 9

G IV : BIẾN DỊ

( nếu còn

HS chưa được đếntrường)20

11

BÀI TẬP VỀ ADN

VÀ GEN Củng cố kiến thức lí thuyết để

giải bài tập về AND và gen

Củng cố kiến thức lí thuyết để giải bài tập về AND và gen

1 - Dạy trữ

tuyến/

trực tiếp

- Dạy học cả lớp, nhóm, cánhân

- Trình bày được khái niệm và các dạng đột biến gen

- Nêu được nguyên nhân đột biến gen

- Trình bày được tính chất biểu hiện và vai trò của đột biến gen đối với sinh vật và con người

1 - Dạy trữ

tuyến/

trực tiếp

-Phương pháp giảiquyết vấn đề

- Kĩ thuật dạyhọc theo nhóm

CHỦ ĐỀ:

CÁC DẠNG ĐỘT BIẾN NHIỄM SẮC

Bài 22 : ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ

I Đột biến cấutrúc NST

II Nguyên nhânphát sinh và tínhchất

của đột biến cấutrúc NST

- Trình bày được khái niệm ĐBCTNST và gọi tên các dạng đột biến cấu trúc NST

- Giải thích nguyên nhân

và nêu được vai trò của đột biến cấu trúc NST

trực tuyến/

trực tiếp-Phương pháp giảiquyết vấn đề

- Kĩ

Trang 10

THỂ (4 tiết)

thuật dạyhọc theo nhóm

ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ

I Thể dị bội

II Sự phát sinh thể dị bội

- Nêu được các biến đổi

số lượng thường thấy ở một cặp NST, cơ chế hình thành thể (2n + 1)

và thể (2n – 1)

- Nêu lên hậu quả của biến đổi số lượng ở từng cặp NST

1 - Dạy trữ

tuyến/

trực tiếp

-Phương pháp giảiquyết vấn đề

- Kĩ thuật dạyhọc theo nhóm

Mục I Lệnh

▼ trang 67 Không thực hiện

-24

13

Bài 24:

ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ (tt)

III Hiện tượng

trực tuyến/

trực tiếp

-Phương pháp giảiquyết vấn đề

- Kĩ thuật SDdạy học theo nhóm

Mục IV Sự hình thành thể đa bội - Khuyến khích học sinh tự đọc Mục Câu hỏi

và bài tập: Câu 2 - Không thực hiện

Trang 11

THƯỜNG BIẾN kiểu hình do tác

động của môi trường

II Mối quan hệ giữa kiểu gen, môi trường và kiểu hìnhIII Mức phản ứng

thường biến Phân biệt

sự khác nhau giữa thường biến với đột biến

- Nêu được khái niệm mức phản ứng và ý nghĩacủa nó trong chăn nuôi

và trồng trọt

- Trình bày được ảnh hưởng của môi trường sống với tính trạng số lượng và mức phản ứng của chúng

trực tuyến/

trực tiếp-Phương pháp giảiquyết vấn đề

- Kĩ thuật dạyhọc theo nhóm

N HỌC NGƯỜI

Bài 28:

PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU DI TRUYỀN NGƯỜI

I Nghiên cứu phả hệ

II Nghiên cứu trẻ đồng sinh

- HS phải sử dụng được phương pháp nghiên cứu phả hệ để phân tích sự di truyền 1 vài tính trạng hay đột biến ở ngời

- Phân biệt được 2 trường hợp: sinh đôi cùng trứng và sinh đôi khác trứng,ý nghĩa của phương pháp nghiên cứu trẻ đồng sinh

trực tuyến/

trực tiếp

- Dạy học cả lớp, nhóm, cánhân

BỆNH VÀ TẬT DI TRUYỀN Ở NGƯỜI

I Một vài bệnh

di truyền ở người

II Một số tật di truyền ở ngườiIII Các biện pháp hạn chế phát sinh tật, bệnh di truyền

- Học sinh nhận biết được bệnh Đao và bệnh Tơcnơ qua các đặc điểm hình thái

- Trình bày được đặc điểm di ttuyền của bệnh bạch tạng, bệnh câm điếcbẩm sinh và tật 6 ngón

trực tuyến/

trực tiếp

- Dạy học cả lớp, nhóm, cá

Liên hệ BVMT

Trang 12

- Trình bày được các nguyên nhân của các tật bệnh di truyền và đề xuấtđược 1 số biện pháp hạn chế phát sinh chúng

I Di truyền y học tư vấn

II Di truyền học với hôn nhân và

kế hoạch hoá giađình

III Hậu quả di truyền do ô nhiễm môi trường

- Học sinh hiểu được di truyền học tư vấn là gì vànội dung của lĩnh vực này

- Giải thích được cơ sở ditruyền học của việc cấm nam giới lấy nhiều vợ và

nữ giới lấy nhiều chồng

Cấm những người có quan hệ huyết thống trong vòng 4 đời kết hôn với nhau

trực tuyến/

trực tiếp

- Dạy học cả lớp, nhóm, cánhân

Mục II.1 Bảng 30.1 - Không dạyLiên hệ BVMT

29

Chương VI:

ỨNG DỤNG DI TRUYỀ

N HỌC

Bài 31:

CÔNG NGHỆ TẾ BÀO

I Khái niệm công nghệ tế bào

II Ứng dụng công nghệ tế bào

- HS hiểu được công nghệ tế bào là gì? Trình bày được công nghệ tế gồm những công đoạn chủ yếu nào và hiểu được tại sao cần thực hiện các công đoạn đó

- Trình bày được những

ưu điểm của nhân giống

vô tính trong ống nghiệm

và phương hướng ứng dụng phương pháp nuôi cấy mô và tế bào trong chọn giống

trực tuyến/

trực tiếp

-Phương pháp giảiquyết vấn đề

- Kĩ thuật dạyhọc theo nhóm

Mục I Lệnh

▼ trang 89,

ý 2 (Để nhậnđược mô non…) - Không thực hiện

Mục II Ứng dụng công nghệ tế bào -Không dạy chi tiết về cơchế, chỉ giới thiệu các

Trang 13

ứng dụng.

16

BÀI 32 : CÔNG NGHỆ GEN

I Khái niệm kĩthuật gen vàcông nghệ gen

II Ứng dụng công nghệ genIII Khái niệm công nghệ sinh

học

- HS hiểu được kĩ thuật gen là gì và trình bày được kĩ thuật gen bao gồm những khâu nào?

- Hiểu được công nghệ gen, công nghệ sinh học

là gì?

-Trình bày được các lĩnh vực chính của công nghệ sinh học hiện đại và vai trò của từng lĩnh vực trong sản xuất đời sống

trực tuyến/

trực tiếp

-Phương pháp giảiquyết vấn đề

- Kĩ thuật dạyhọc theo nhóm

Mục I Khái niệm kĩ thuậtgen và công nghệ gen - Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuốibài

Mục II Ứng dụng công nghệ gen -Không dạy chi tiết, chỉ giới thiệu các ứng dụng

THOÁI HÓA DO

TỰ THỤ PHẤN VÀ GIAO PHỐI GẦN

I Hiện tượng thoái hóa giống

II Nguyên nhân của sự thoái hóaIII Vai trò củaTTP và GPG

giống

- HS hiểu và trình bày được nguyên nhân thoái hoá của tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật

- Trình bày được phươngpháp tạo dòng thuần ở cây giao phấn (cây ngô)

trực tuyến/

trực tiếp

-Phương pháp giảiquyết vấn đề

- Kĩ thuật dạyhọc theo

Trang 14

- HS trình bày được kháiniệm ưu thế lai, cơ sở di truyền của hiện tượng ưuthế lai.

- Trình bày được các phương pháp thường dùng để tạo ưu thế lai

- Hiểu và trình bày đượckhái niệm lai kinh tế và phương pháp thường dùng để tạo cơ thể lai kinh tế ở nước ta

trực tuyến/

trực tiếp

-Phương pháp giảiquyết vấn đề

- Kĩ thuật dạyhọc theo nhóm

-Mục III Các phương pháp tạo ưu thế lai - Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuốibài

(NỘI DUNG BÀI

40 SGK)

I Hệ thống hóa kiến thức

Hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản (từ chương I đến chương V)

trực tuyến/

trực tiếp

- Dạy học cả lớp, nhóm, cánhân

Mục I Bảng 40.1 - Khôngthực hiện cột

“Giải thích”Mục II câu 7

và câu 10- Không thực hiện

kiến thức trong chương trình học kì I

Hệ thống hoá được các kiến thức cơ bản trong học kì I

trực tuyến/

trực tiếp

- Dạy học cả

Trang 15

lớp, nhóm, cánhân.

HỌC KÌ I

Ma trận, đề, đáp án

tra Đánhgiá

HỌC KÌ II PHẦN II: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG

MÔI TRƯỜNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH

THÁI

I Môi trường sông của sinh vật

II Các nhân tố sinh thái của môi trườngIII Giới hạn

sinh thái

- HS nêu được khái niệm

chung về môi trường, các loại môi trường sống

của sinh vật Cho ví dụ.

- Phân biệt được các nhân tố sinh thái vô sinh,nhân tố sinh thái hữu sinh

- HS trình bày được kháiniệm về giới hạn sinh thái

trực tuyến/

trực tiếp

-Phươngpháp giải quyết vấn đề

- Kĩ thuật dạy học theo nhóm

Mục Câu hỏi và bài tập: Câu 4 - Không thực hiện

ẢNH HƯỞNG CỦA ÁNH SÁNG LÊN ĐỜI SỐNG SINH

VẬT.

I Ảnh hưởng của ánh sáng lênđời sống thực vật

II Ảnh hưởng của ánh sáng lênđời sống động vật

- HS nêu được ảnh hưởng của nhân tố sinh thái ánh sáng đến các đặc điểm hình thái, giải phẫu, sinh lí và tập tính của sinh vật

- HS giải thích được sự thích nghi của sinh vật

trực tuyến/

trực tiếp

-Phươngpháp giải

Mục I Lệnh

▼ trang 122-123 - Không thực hiện

Trang 16

- Nêu được các nhóm sinh vật và đặc điểm củachúng.

quyết vấn đề

- Kĩ thuật dạy học theo nhóm

38

20

Bài 43:

ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ

ẨM LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT.

I Ảnh hưởng của nhiệt độ lên đời sống sinh vật

- Học sinh nêu được sự ảnh hưởng của nhiệt độ

và độ ẩm lên các đặc điểm hình thái, sinh lý &

tập tính của sinh vật

- HS giải thích được sự thích nghi của sinh vật

- Nêu được các nhóm sinh vật và đặc điểm củatừng nhóm

trực tuyến/

trực tiếp

- Dạy học cả lớp, nhóm,

cá nhân

ẢNH HƯỞNG CỦA NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ

ẨM LÊN ĐỜI SỐNG SINH VẬT ( tiếp theo)

II Ảnh hưởng của độ ẩm lên đời sống sinh vật

- Học sinh nêu được sự ảnh hưởng độ ẩm lên các đặc điểm hình thái, sinh lý & tập tính của sinh vật

- HS giải thích được sự thích nghi của sinh vật

- Nêu được các nhóm sinh vật và đặc điểm củatừng nhóm

trực tuyến/

trực tiếp

- Dạy học cả lớp, nhóm,

cá nhân

ẢNH HƯỞNG LẪN NHAU GIỮA CÁC

I Quan hệ cùng loài - HS hiểu và trình bày được thế nào là nhân tố

sinh vật

trực tuyến/

Ngày đăng: 29/10/2021, 21:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức tổ - Kế hoạch giáo dục SINH 9 năm học 2021 2022
Hình th ức tổ (Trang 1)
Mục I. Bảng 40.1 - Không thực hiện cột “Giải thích” Mục II câu 7 và câu 10-  Không thực  hiện. - Kế hoạch giáo dục SINH 9 năm học 2021 2022
c I. Bảng 40.1 - Không thực hiện cột “Giải thích” Mục II câu 7 và câu 10- Không thực hiện (Trang 15)
TÌNH HÌNH MÔI TRƯỜNG - Kế hoạch giáo dục SINH 9 năm học 2021 2022
TÌNH HÌNH MÔI TRƯỜNG (Trang 25)
TÌNH HÌNH MÔI TRƯỜNGMÔI TRƯỜNG - Kế hoạch giáo dục SINH 9 năm học 2021 2022
TÌNH HÌNH MÔI TRƯỜNGMÔI TRƯỜNG (Trang 26)
TÌNH HÌNH MÔI TRƯỜNGMÔI TRƯỜNG - Kế hoạch giáo dục SINH 9 năm học 2021 2022
TÌNH HÌNH MÔI TRƯỜNGMÔI TRƯỜNG (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w