1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KẾ HOẠCH dạy học SINH học THCS (2020 2021)

29 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 99,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* GD ứng phó với BĐKH và phòng chống thiên tai: giáo dục HS ý thức bảo vệ sự đa dạng và phong phú của TV, đặc biệt bảo vệ những loài thực vật bản địa→tăng hấp thụ khí nhà kính→giảm nhẹ t

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG THÀNH

TRƯỜNG THCS BÌNH SƠN

KẾ HOẠCH DẠY HỌC

MÔN SINH HỌC THCS

Năm học 2020 - 2021

Trang 2

PHÒNG GDĐT LONG THÀNH

TRƯỜNG THCS BÌNH SƠN

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN SINH HỌC 6

NĂM HỌC: 2020 – 2021

Cả năm: 35 tuần (70 tiết) Học kì I: 18 tuần (36 tiết) Học kì II: 17 tuần (34 tiết)

1 QUY ĐỊNH BÀI KIỂM TRA

Lớp Bài kiểm tra

thuyết Bài tập Thực hành Ôn tập Kiểm tra

Chương VI Hoa và sinh sản hữu

Trang 3

và phát triển SV.

* GD ứng phó với BĐKH và phòng chống thiên tai:

Ý thức Sử dụng hợp lí TV—>

nhằm bảo vệ và phát triển loài

TV, góp phần trồng cây gây rừng nhằm giảm CO 2 trong khí quyển

—>giảm hiệu ứng nhà kính, điều hòa nhiệt độ trái đất.

ĐẠI CƯƠNG VỀ GIỚI THỰC VẬT

2

3 Bài 3: Đặc điểm chung của

thực vật

* Giáo dục Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả:

PHẦN I: sự đa dạng và phong phú của TV→ Giải thích vì sao mặc dù TV đa dạng Và phong phú nhưng ta vẫn bảo vệ và trồng thêm chúng.

* GD ứng phó với BĐKH và phòng chống thiên tai: giáo dục

HS ý thức bảo vệ sự đa dạng và phong phú của TV, đặc biệt bảo

vệ những loài thực vật bản địa→tăng hấp thụ khí nhà kính→giảm nhẹ tác động của BĐKH, thiên tai.

Mục 1 Nội dung □ trang 11 -Không dạy

4 Bài 4: Có phải tất cả thực

vật đều có hoa?

* GD ứng phó với BĐKH và phòng chống thiên tai:

- Hình thành cho HS kiến thức về mối quan hệ giữa các cơ quan trong tổ chức cơ thể với MT, từ

đó có ý thức chăm sóc và bảo vệ thực vật, giảm lượng khí CO2 trong khí quyển.

6 11 Bài 8: Sự lớn lên và phân

chia của tế bào

CHỦ ĐỀ CHƯƠNG II RỄ (3 TIẾT – 3BÀI)

13 Bài 11: Sự hút nước và

muối khoáng của rễ

* GD ứng phó với BĐKH và phòng chống thiên tai:

Trang 4

CHỦ ĐỀ CHƯƠNG III : THÂN(6TIẾT- 6 BÀI)

gỗ ép→TK gỗ→giảm khai thác

gỗ, hạn chế phá rừng Đảm bảo giảm lượng khí nhà kính và tác động có hại của thiên tai GDHS không bẻ cành, vạt lá bừa bãi,→giảm chạt phá rừng.

9

17 Bài 15: Cấu tạo trong của

thân non

Cả bài-Không dạy cấu tạo chi tiết của thân non, chỉ dạy cấu tạo chung ở phần chữ đóng khung cuối bài.

- Không khai thác bừa bãi, tàn phá, trộm cắp, mua bán các loài gỗ quý, tránh làm cháy rừng…

- Giáo dục mọi người có ý thức bảo

vệ rừng, tích cực trồng cây gây rừng→ nhầm bảo vệ môi trường trong lành, xanh tươi, tránh lũ lụt hạn hán.

Mục 2 và mục 3 trang 51 và 52- Khuyến khích học sinh tự đọc

10

19 Bài 17:Vận chuyển các

chất trong thân

- GD ứng phó với BĐKH và phòng chống thiên tai: nước và

các chất dinh dưỡng được vận chuyển trong cây để giúp cây sinh trưởng và phát triển→

Giáo dục HS ý thức bảo vệ tính toàn vẹn của cây, hạn chế việc làm vô ý thức: bẻ cành cây, đu trèo, làm gẫy hoặc bóc vỏ cây.

Trang 5

20 Bài 18: Biến dạng của

thân

Thực hành

CHỦ ĐỀ CHƯƠNG IV: LÁ(8 TIẾT 7 BÀI)

13

cacbônic, thải ra khí ôxi→làm không khí trong lành

TV là nguồn năng lượng chính của giới sv

- GD ứng phó với BĐKH và phòng chống thiên tai: QH góp phần điều hòa khí hậu, làm trong lành không khí Giảm hàm lượng khí

CO 2 , giảm hiệu ứng nhà kính Mặt khác, quang hợp còn tạo độ ẩm cho MT(là 1 mắc xích cho MT nước), có

ý nghĩa quang trọng đối với con người và tự nhiên→HS có ý thức bảo vệ thực vật và phát triển cây ở dịa phương, trồng cây gây rừng.

26 Bài 22: Ảnh hưởng của

các điều kiện bên ngoài đến quang hợp, ý nghĩacủa quang hợp

GDMT: QH của TVcó ý nghĩa to

lớn tới sự hô hấp của con người

và động vật.

* Giáo dục Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả:

GD cho HS ý thức cần tham gia vào việc bảo vệ và phát triển cây xanh ở địa phương.

14

27 Bài 23: Cây có hô hấp

không?

* Giáo dục Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả:

cây xanh hô hấp, trong qtrinh đó cây lấy ôxi dể phân giải các chất hữu cơ, sản ra năng lượng cần cho hoạt động sống, đồng thời thải khí cacbônic và hơi nước

Mục Câu hỏi: Câu 4

và câu 5- Không thực hiện

28 Bài 24: Phần lớn nước

vào cây đi đâu?

GDMT: Bốc hơi nước làm không

khí dịu mát và trong lành Trồng cây xanh góp phần điều hòa khí hậu, giảm ô nhiễm môi trường.

Cây phát triển tốt cần tưới nước đầy đủ

Trang 6

SS sinh dưỡng là pp bảo tồn các nguồn gen quý hiếm, các nguồn gen này có thể mất đi nếu ss hữu tính→

GD cho HS tránh tác động vào giai đoạn ss của sv, vì đây là giai đoạn nhạy cảm, đồng thời có ý thức tuyên truyền người than sử dụng ppss sinh dưỡng của cây để tăng số lượng các loài cây quý.

32 Bài 27:Sinh sản sinh

dưỡng do người

Mục 4 trang 90 và Câu hỏi 4 – không thực hiện

17 33 Ôn tập cuối kì I

34 Kiểm tra cuối kì I

CHỦ ĐIỂM CHƯƠNG VI: HOA VÀ SINH SẢN HỮU TÍNH

36 Bài 29: Các loại hoa - GDMT: Bảo vệ cây cối, không

bẻ chồi hái hoa ở nơi công cộng, trường học→ yêu hoa, yêu TV, yêu thiên nhiên.

- GD ứng phó với BĐKH và phòng chống thiên tai: HS có ý

thức làm cho trường, lớp, nơi ở them tươi đẹp cách trồng cây xanh, các loài hoa.

HỌC KỲ II: 17 tuần, (34 tiết)

19

phòng chống thiên tai: GD HS

ý thức HS bảo vệ các loài ĐV, bởi vì chúng có vai trò quang trọng trong việc thụ phấn cho hoa, duy trì nồi giống của các loài TV→phát triển rừng, bảo

vệ đa dạng sinh học, bảo vệ sự bền vững của các hệ sinh thái→giảm tác động của ĐKKH.

38 Bài 31: Thụ tinh, kết quả

và tạo hạt

Mục 2 Thụ Không dạy chi tiết, chỉ dạy khái niệm thụ tinh ở phần chữ đóng khung cuối bài.

tinh-CHƯƠNG VII QUẢ VÀ HẠT(7 TIẾT, 5 BÀI)

39 Chủ đề:

Kĩ thuật Bài 32: Các loại quả - GD ứng phó với BĐKH và

phòng chống thiên tai: con

người và sinh vật tiêu thụ, sống

Trang 7

và trách nhiệm đối với việc bảo

vệ cây xanh Hơn nữa quả và hạt giúp duy trì nòi giống

40 Bài 33: Hạt và các bộ

phận của hạt

- GD ứng phó với BĐKH và phòng chống thiên tai: GDHS

ý thức giữ gìn hạt tốt→phát triển sự đa dạng của TV→giảm nhẹ sự biến động khí hậu.

21

41 Bài 34: Phát tán của quả

và hạt

- GD ứng phó với BĐKH và phòng chống thiên tai: hình

thành cho HS ý thức bảo vệ các loài động vật có ích Hỗ trợ phát tán(gieo trồng) các loại cây giúp điều hòa khí hậu, hạn chế tác động của biến đổi khí hậu.

- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 4, 5 trang 67

42, Bài 35: Những điều kiện

cần cho hạt nảy mầm

22

cần cho hạt nảy mầm(tiếptheo)

44 Bài 36: Tổng kết về cây

có hoa

Mục I.2 Sự thống nhất về chức năng giữa các cơ quan ở cây có hoa- Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung cuối bài.

23

45 Bài 36: Tổng kết về cây

có hoa(tiếp theo)

* TNSTKHKT: ươm mầm giá đỗ

CHƯƠNG VIII CÁC NHÓM THỰC VẬT

tảo- Không dạy chi tiết cấu tạo, chỉ dạy đặc

điểm chung ở phần chữ đóng khung cuối bài.

24

sự phát triển của rêu- Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung cuối bài.

48 Bài 39: Quyết - Cây

dương xỉ

Mục 1 Lệnh ▼trang 129- Khôngthực hiện

Trang 8

49 Bài 40: Hạt trần - Cây

thông

Mục 1 Lệnh ▼ trang 132

Mục 2 Lệnh ▼ trang 132-133-

Không thực hiện Chỉ dạy cơ quan sinh sản của cây thông như phần chữ đóng khung ở cuối bài

50 Bài 41:Hạt kín - Đặc điểm

của thực vật Hạt kín

Câu hỏi 3: Không yêu cầu HS trả lời Mục b) Lệnh ▼ trang 135- Không thực hiện

26

và lớp Một lá mầm

Mục 2 Đặc điểm phân biệt giữa lớp Hai lá mầm và lớp Một lá mầm-Khuyến khích học sinh tự đọc

27

54 Bài 43: Khái niệm sơ lược

về phân loại thực vật

Không dạy chi tiết, chỉ dạy những hiểu biết chung về phân loại thực vật.

Bài 44: Sự phát triển củagiới Thực vật

* Giáo dục Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả:

trong QT QH thực vật lấy vào khí cacbônic và nhả khí o6xi nên đã góp phần giử cân bằng các khí này trong không khí.

Nhờ tác dụng cản bớt AS và tốc

độ gió, TV có vai trò quang trọng trong việc điều hòa khí hậu, tăng lượng mưa của khu vực.

29

57 Bài 47: Thực vật bảo vệ

Đất và nguồn nước

- GD ứng phó với BĐKH và phòng chống thiên tai: GD HS

ý thức bảo vệ trồng cây gây rừng dể bảo vệ đất và nguồn nước→phòng chống lũ lụt và hạn hán…

58 Bài 48: Vai trò của thực

vật đối với động vật vàđốivớiđờiconngười

* Giáo dục Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả:

GD cho HS biết nhờ năng lượng mặt trời mà trong quá trình QH,

TV đã tổng hợp được chất hữu

cơ và thải ra ôxi cung cấp cho

Trang 9

sự hô hấp và thức ăn cho động vật Do dó cần tận dụng nguồn năng lượng đó để giúp ích cho đời sống đv.

30

59 Bài 48: Vai trò của thực

vật đối với động vật và đốivới đời sốngcon người(tiếp theo)

* Giáo dục Sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả:

Ngoài nguồn cung cấp sản phẩm cho con người.TV còn cung cấp nguồn năng lượng cho SV hàng ngày như: đun nấu, đun than nên bảo vệ và phát triển chúng.

60 Bài 49 : Bảo vệ sự đa

dạng của thực vật

Mục 2 Tình hình đa dạng của thực vật ở Việt Nam-Không dạy

về số liệu

CHƯƠNG X VI KHUẨN - NẤM - ĐỊA Y

Mục 3 Phân bố và số lượng- Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.

32 63,

64

trang 165- không thực hiện

Nội dung □ trang 165- không dạy

học – cả bài

35 69,

70

Duyệt của tổ chuyên môn

PHÒNG GDĐT LONG THÀNH

TRƯỜNG THCS BÌNH SƠN

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN SINH HỌC 7

NĂM HỌC: 2020 – 2021

Cả năm: 35 tuần (70 tiết)

Trang 10

Học kì I: 18 tuần (36 tiết) Học kì II: 17 tuần (34 tiết)

1 QUY ĐỊNH BÀI KIỂM TRA

Lớp Bài kiểm tra

thuyế t

Bài tập Thự c

hành

Ôn

-Chương VI: Ngành động vật có xương sống 15 02 04 01 02

-Chương VIII: Động vật và đời sống con

2 Bài 2 Phân biệt

động vật với thựcvật Đặc điểmchung của độngvật

* Phần ”Vai trò của động vật”

-Động vật có vai trò quan trọng đối với

tự nhiên và con người (cung cấpnguyên liệu, thực phẩm, dùng làm thínghiệm, hỗ trợ con người trong giảitrí, thể thao…) Tuy nhiên, một số loài

có hại (động vật truyền bệnh: trùngsốt rét, lị, amip, ruồi, muỗi, rận,rệp…) Học sinh hiểu được mối liênquan giữa môi trường và chất lượng

Trang 11

cuộc sống củ con người, có ý thức bảo

vệ đa dạng sinh học (Liên hệ) CHƯƠNG I NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH

2

3

NgànhĐVNS

Bài 3 Thực hành: Quan sát

một số động vậtnguyên sinh

Bài 3 - Bài 7( Dạy 5 tiết)

4

Bài 4 Trùng roi Mục I.1 Cấu tạo và di chuyển: Không

dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.

Mục 4 Tính hướng sáng: Không dạy Mục Câu hỏi Câu 3: Không thực hiện

3

5

Bài 5 Trùng biếnhình và trùnggiày

Mục II.1 Cấu tạo và di chuyển: Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.

Mục II.2 Lệnh ▼ trang 22: Không thực hiện

Mục Câu hỏi Câu 3 trang 22: Không thực hiện

chung và vai tròthực tiễn củaĐộng vật nguyênsinh

Nội dung về Trùng lỗ trang 27: Không dạy

Phần ”Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh”:

Giáo dục bảo vệ môi trường: - Từ

giá trị thực tiễn của động vật nguyênsinh Giáo dục HS ý thức phòngchống ô nhiễm môi trường nói chung

và ô nhiễm môi trường nước nói

riêng.(Liên hệ) Giáo dục tiết kiệm năng lượng: -

Giáo dục HS có ý thức bảo vệ các loài

ĐV, bảo vệ các nguồn năng lượnghiện có

- V.trò của ĐVNS với việc h.thànhd.mỏ, khí đốt

- Vai trò của vi khuẩn trong hình thành

năng lượng Biogas và Etanol (liên hệ)

Trang 12

CHƯƠNG II: NGÀNH RUỘT KHOANG

Mục II Bảng trang 30: Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài.

Mục II Lệnh ▼ trang 30: Không thực hiện

- Không dạy cột cấu tạo và chức năng:Bảng trang 30

- Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3trang 32

5

9

Bài 9 Đa dạngcủa ngành Ruộtkhoang

Mục I Lệnh ▼ trang 33, Mục III Lệnh ▼ trang 35: Không thực hiện

10

Bài 10 Đặc điểmchung và vai tròcủa ngành Ruộtkhoang

Mục I Bảng trang 37: Không thực hiện nội dung ở các số thứ tự 4, 5 và 6.

Bài 11 Sán lágan

Bài 11 - Bài 12( Dạy 2 tiết)

Mục III.1 Lệnh ▼ trang 41- 42: Không thực hiện

Không dạy: Phần ▼ trang 41 và phầnbảng trang 42

Phần “Vòng đời sán lá gan” - Giáo

dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường,phòng chống giun sán ký sinh cho vật

nuôi (liên hệ)

Bài 12 Một sốgiun dẹp khác vàđặc điểm chungcủa ngành Giundẹp

Mục II Đặc điểm chung: không dạy

GD BVMT: Trên cơ sở vòng đời của

sán ký sinh, giáo dục cho HS phải ănchín, uống sôi, không ăn rau sốngchưa rửa sạch để hạn chế giun sán kísinh qua gia súc va thức ăn của conngười Giáo dục HS ý thức giữ gìn vệsinh cơ thể và môi trường

Phần “ Vòng đời giun đũa” – Giun

đũa kí sinh trong ruột non người.Trứng giun đi vào cơ thể qua đường

ăn uống Giáo dục HS ý thức bảo vệ

MT, giữ gìn vệ sinh cá nhân khi ăn

uống (lồng ghép)

Bài 14 Một sốgiun tròn khác và Mục II Đặc điểm chung: Không dạy Phần “Một số giun tròn khác” – Đa

Trang 13

đặc điểm chungcủa ngành Giuntròn.

số giun tròn kí sinh gây nhiều tác hại

ở người Cần giữ gìn vệ sinh môitrường, vệ sinh cá nhân, vệ sinh ăn

Bài 15 Giun đất

(không dạy lý thuyết).

Thực hành: Quan

sát cấu tạo ngoài

và hoạt động sốngcủa giun đất

Bài 15 - Bài 17( Dạy 3 tiết)

Mục III Cấu tạo trong: Không dạy

Mục II Đặc điểm chung: Không dạy

Phần “Vai trò của giun đốt” – Giun

đốt có vai trò làm thức ăn cho người

và động vật, làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ Giáo dục ý thức

bảo vệ động vật có ích (liên hệ)

10

CHƯƠNG IV NGÀNH THÂN MỀN

20

NgànhThân mền

Bài 18 Trai sông

Bài 18 - Bài 21( Dạy 4 tiết)

Mục II Di chuyển: Không dạy Mục III Lệnh ▼ trang 64: Không thực hiện

11

21

Bài 19 Một sốthân mềm khác

(không dạy lý thuyết)

Thực hành: Quan

sát một số thânmềm

22

Bài 20 Thực hành: Quan sát

một số thân mềm(tiếp theo)

Mục III.3 Cấu tạo trong: Không thực hiện

chung và vai tròcủa ngành Thân

Mục I Lệnh ▼ trang 71-72: Không

thực hiện

*Giáo dục bảo vệ môi trường: Phần

Trang 14

mềm “Vai trò của thân mềm” – Thân mềm

có vai trò quan trọng đối với tự nhiên

và đới sống con người Phải sử dụnghợp lí nguồn lợi thân mềm, đồng thời

giáo dục HS ý thức bảo vệ chúng (liên hệ)

*Giáo dục tiết kiệm năng lượng: phần “Kiểm tra – đánh giá”: Ngành

thân mềm có vai trò trong việc làmsạch môi trường nước, có giá trị vềmặt địa chất Giáo dục cho HS ý thứcbảo vệ và sử dụng hợp lý nguồn năng

lượng thủy triều (liên hệ) CHƯƠNG V NGÀNH CHÂN KHỚP

Lớp Giáp xác

24

Lớp Giáp xác

Bài 22 Tôm sông

(không dạy lý thuyết).

Thực hành: Quan

sát cấu tạo ngoài vàhoạt động sống củatôm sông Bài 22 và Bài 24

( Dạy 2 tiết)

Mục I.2 Các phần phụ tôm và chức năng, Mục I.3 Di chuyển: Khuyến khích học sinh tự đọc

13

25

Bài 24 Đa dạng

và vai trò của lớpGiáp xác

Phần “ Vai trò của giáp xác” – Giáp

xác có số lượng loài lớn, có vai tròquang trọng đối với đời sống conngười: làm thực phẩm, cải tạo nềnđáy, làm sạch MT nước giúp cân bằngsinh học Giáo dục HS ý thức bảo vệchúng

Bài 23 Thực hành: Mổ và

quan sát tômsông

Cả bài: Không thực hiện

Lớp Hình nhện

26

Bài 25 Nhện và

sự đa dạng củalớp Hình nhện

Mục I.1 Bảng 1: Không thực hiện

Phần “Sự đa dạng của lớp hình nhện” – Gúp HS có ý thức bảo vệ đa

dạng của lớp hình nhện trong tự nhiên

Mục II Cấu tạo trong: Không dạy

Mục III Dinh dưỡng: Không dạy hình26.4

Không yêu cầu HS trả lời câu hỏi 3trang 88

28 Bài 27 Đa dạng Mục II.1 Đặc điểm chung: Không dạy

Ngày đăng: 28/03/2022, 23:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐẠI CƯƠNG VỀ GIỚI THỰC VẬT - KẾ HOẠCH dạy học SINH học THCS (2020 2021)
ĐẠI CƯƠNG VỀ GIỚI THỰC VẬT (Trang 3)
- Hình thành cho HS kiến thức về mối   quan   hệ   giữa   các   cơ   quan trong tổ chức cơ thể với MT, từ đó có ý thức chăm sóc và bảo vệ thực   vật,   giảm   lượng   khí   CO2 trong khí quyển.mối   quan   hệ   giữa   các   cơ   quan - KẾ HOẠCH dạy học SINH học THCS (2020 2021)
Hình th ành cho HS kiến thức về mối quan hệ giữa các cơ quan trong tổ chức cơ thể với MT, từ đó có ý thức chăm sóc và bảo vệ thực vật, giảm lượng khí CO2 trong khí quyển.mối quan hệ giữa các cơ quan (Trang 3)
Mục 2. Tình hình đa dạng   của   thực   vật   ở Việt Nam-Không dạy về số liệu - KẾ HOẠCH dạy học SINH học THCS (2020 2021)
c 2. Tình hình đa dạng của thực vật ở Việt Nam-Không dạy về số liệu (Trang 9)
CHƯƠNG X. VI KHUẨN - NẤ M- ĐỊ AY - KẾ HOẠCH dạy học SINH học THCS (2020 2021)
CHƯƠNG X. VI KHUẨN - NẤ M- ĐỊ AY (Trang 9)
- Vai trò của vi khuẩn trong hình thành năng lượng Biogas và Etanol. (liên  hệ) - KẾ HOẠCH dạy học SINH học THCS (2020 2021)
ai trò của vi khuẩn trong hình thành năng lượng Biogas và Etanol. (liên hệ) (Trang 11)
CHƯƠNG I. NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH - KẾ HOẠCH dạy học SINH học THCS (2020 2021)
CHƯƠNG I. NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH (Trang 11)
Mục II. Bảng trang 30: Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng  khung ở cuối bài. - KẾ HOẠCH dạy học SINH học THCS (2020 2021)
c II. Bảng trang 30: Không dạy chi tiết, chỉ dạy phần chữ đóng khung ở cuối bài (Trang 12)
Lớp Hình nhện - KẾ HOẠCH dạy học SINH học THCS (2020 2021)
p Hình nhện (Trang 14)
- Phần lệnh ▼: Đọc bảng và hình 44.3 - KẾ HOẠCH dạy học SINH học THCS (2020 2021)
h ần lệnh ▼: Đọc bảng và hình 44.3 (Trang 16)
Mục I. Lệnh ▼ trang 54,Bảng 17.1, Mục Câu hỏi và bài tập Câu 3: Không thực hiện - KẾ HOẠCH dạy học SINH học THCS (2020 2021)
c I. Lệnh ▼ trang 54,Bảng 17.1, Mục Câu hỏi và bài tập Câu 3: Không thực hiện (Trang 22)
Mục II. Bảng 20: Khuyến khích học sinh tự đọc - KẾ HOẠCH dạy học SINH học THCS (2020 2021)
c II. Bảng 20: Khuyến khích học sinh tự đọc (Trang 23)
- Không dạy: Lệnh ▼ So sánh cấu tạo và chức năng của trụ não và tủy sống…và bảng 46 trang 145 - KẾ HOẠCH dạy học SINH học THCS (2020 2021)
h ông dạy: Lệnh ▼ So sánh cấu tạo và chức năng của trụ não và tủy sống…và bảng 46 trang 145 (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w