1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CỦA HỌC SINH NĂM HỌC 2020 2021 MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 – CẤP THCS (CHƯƠNG TRÌNH CŨ)

14 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 284,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CỦA HỌC SINH NĂM HỌC 2020 2021 MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 – CẤP THCS (CHƯƠNG TRÌNH CŨ) I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Căn cứ công văn số 1499SGDĐTGDTrHngày 8 tháng 7 năm 2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hòa Bình về việc về việc xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phổ thông năm học 20202021. Căn cứ Kế hoạch số KH – TA ngày tháng năm 2020 của trường ................ về việc thực hiện nhiệm vụ giáo dục trung học năm học 20202021. II. MỤC TIÊU: Việc dạy học theo định hướng phát triển năng lực để cập nhật kiến thức về chính trị, kinh tế xã hội, bồi dưỡng phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, phát triển năng lực dạy học, năng lực giáo dục và những năng lực khác theo yêu cầu của chuẩn nghề nghiệp giáo viên, yêu cầu nhiệm vụ năm học, cấp học, yêu cầu phát triển, đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục trong toàn ngành. Phát triển năng lực tự học, tự bồi dưỡng, tự kiểm tra đánh giá của giáo viên đối với học sinh Xác định trọng tâm bài dạy, theo chuẩn kiến thức kỹ năng, theo định hướng phát triển năng lực. III. HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN 1. Các thiết kế bài giảng phải bám sát các yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình: Giáo viên phải căn cứ vào chuẩn kiến thức, kĩ năng của từng nội dung dạy học; tùy từng đối tượng học sinh để phát triển kiến thức ở 4 mức độ (nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao). Mục tiêu phải viết riêng cho từng tiết. Tùy vào các chủ đề dạy học để hình thành và phát triển các kĩ năng: Kĩ năng quan sát, kĩ năng thu nhận và xử lí vấn đề, kĩ năng phân tích và tổng hợp, kĩ năng thực hành, kĩ năng thuyết trình,… qua đó hình thành nhân cách, phẩm chất, năng lực học sinh. 2. Tích cực thực hiện đổi mới phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá vai trò chủ thể sáng tạo của học sinh. 3. Đổi mới kiểm tra, đánh giá phù hợp với đặc trưng bộ môn. Tăng cường ra đề kiểm tra theo hướng “ mở” nhằm phát huy năng lực sáng tạo của học sinh. Để đáp ứng yêu cầu đổi mới kiểm tra đánh giá học sinh, giáo viên phải dự kiến các phương án đánh giá: Bằng những cách nào học sinh có thể thể hiện được mức độ hiểu của mình sau bài học; các hình thức đánh giá (bài tập ứng dụng, quan sát, bài tập viết, …) và các công cụ đánh giá (đánh giá bằng nhận xét, đánh giá theo thang điểm, đánh giá bằng điền phiếu cókhông, hay đánh giá theo hồ sơ học tập). Đồng thời cũng xác định thời điểm đánh giá: Trong bài giảng hoặc sau bài giảng. 4. Thực hiện yêu cầu giảm tải, không thêm những nội dung nâng cao ngoài SGK. Tập trung hướng dẫn học sinh đạt kết quả cần đạt ghi ở đầu mỗi bài học. 5. Xác định trọng tâm bài dạy, theo chuẩn kiến thức kỹ năng và định hướng phát triển năng lực theo các kỹ năng. HÕt líp 6, häc sinh cã kh¶ n¨ng sö dông nh÷ng kiÕn thøc tiÕng Anh ®· häc trong ph¹m vi ch­¬ng tr×nh ®Ó: Nghe:  Nghe hiÓu ®­îc c¸c c©u mÖnh lÖnh vµ lêi nãi ®¬n gi¶n th­êng dïng trªn líp häc.  Nghe hiÓu nh÷ng c©u nãi, c©u hái®¸p ®¬n gi¶n víi tæng ®é dµi kho¶ng 4060 tõ vÒ th«ng tin c¸ nh©n, gia ®×nh vµ nhµ tr­êng. Nãi:  Hái ®¸p ®¬n gi¶n vÒ th«ng tin c¸ nh©n, gia ®×nh vµ nhµ tr­êng trong ph¹m vi c¸c chñ ®iÓm cã trong ch­¬ng tr×nh.  Thùc hiÖn mét sè chøc n¨ng giao tiÕp ®¬n gi¶n: chµo hái, ®­a ra vµ thùc hiÖn mÖnh lÖnh, nãi vÞ trÝ ®å vËt, hái®¸p vÒ thêi gian, miªu t¶ ng­êi, miªu t¶ thêi tiÕt,... §äc:  §äc hiÓu ®­îc néi dung chÝnh c¸c ®o¹n ®éc tho¹i hoÆc héi tho¹i ®¬n gi¶n, mang tÝnh th«ng b¸o víi ®é dµi kho¶ng 5070 tõ, xoay quanh c¸c chñ ®iÓm cã trong ch­¬ng tr×nh. ViÕt: ViÕt ®­îc mét sè c©u ®¬n gi¶n cã tæng ®é dµi kho¶ng 4050 tõ cã néi dung liªn quan ®Õn c¸c chñ ®iÓm cã trong ch­¬ng tr×nh. IV. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CHI TIẾT: MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 Cả năm: 35 tuần = 105 tiết Kỳ 1: 18 tuần = 54 tiết Kỳ II:17 tuần = 51 tiết Học kì I Unit Tiết theo PPCT Tiết theo bài dạy Nội dung Định hướng phát triển năng lực Điều chỉnh 1 Hướng dẫn cách học Học sinh làm quen và biết cách học theo từng chủ đề. Học sinh nắm được các kí hiệu của từng phần trong sách.. UNIT 1: GREETINGS 2 1 Lesson 1. A.Hello (A1,2,3,4) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp, sáng tạo và hợp tác. 3 2 Leson 2.A.Hello (A5,6,7) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp, sáng tạo và hợp tác. 4 3 Lesson 3. B. Good morning (B1,2,3,4) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng gợi nhớ, khả năng giao tiếp, hợp tác. 5 4 Lesson 4. C. How old are you? (C1,2) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếpvà hợp tác. 6 5 Lesson 5 .C. How old are you? (C 3,4,5) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng gợi nhớ, khă năng giao tiếp và hợp tác. UNIT 2: AT SCHOOL 7 1 Lesson 1. A Come in (A1,2,3) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. 8 2 Lesson 2. B. Where do you live? ( B1,2) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực sáng tạo vấn đề. 9 3 Lesson 3. B. Where do you live? ( B3,4,5) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực sáng tạo vấn đề. 10 4 Lesson 4. C. My school (C1) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. 11 5 Lesson 5. C. My school (C 2,3) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. UNIT 3: AT HOME 12 1 Lesson 1. A. My house (A1,2) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực giải quyết vấn đề . 13 2 Lesson 2. A. My house (A3,4) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề. 14 3 Lesson 3. B. Numbers (B 1,2) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khă năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực giải quyêt vấn đề. 15 4 Lesson 4. B. Numbers (B 3,4,5) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề. 16 5 Lesson 5. C. My family (C 1,2) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề. 17 Grammar practice Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề. 18 Kiểm tra 1 tiết Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề. UNIT 4: BIG OR SMALL? 19 1 Lesson 1. A. Where is your school? (A1,2) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề theo chủ đề. 20 2 Lesson 2. A. Where is your school? (A3,4) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề và sáng tạo. 21 3 Lesson 3. B. My class (B 1,2,3,4,5) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề. 22 Chữa bài kiểm tra 1 tiết 23 4 Lesson 4. Getting ready for school. (C 1,2,3) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề và sáng tạo. 24 5 Lesson 5. Getting ready for school. (C 4,5,6,7) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề. UNIT 5: THINGS I DO 25 1 Lesson 1. A. My day (A 1,2,3,4) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề và sáng tạo. 26 2 Lesson 2. A. My day (A 5,6,7) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề. 27 3 Lesson 3. B. My routine (B 1,2) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực gải quyết vấn đề, sáng tạo. 28 4 Lesson 4 . B. My routine (B 3,4) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực gợi nhớ và sáng tạo. 29 5 Lesson 5. C. Classes (C1) Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác. HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề.

Trang 1

KẾ HOẠCH DẠY HỌC THEO ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC CỦA HỌC SINH NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 – CẤP THCS (CHƯƠNG TRÌNH CŨ)

I CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH

- Căn cứ công văn số 1499/SGDĐT-GDTrHngày 8 tháng 7 năm 2020 của Sở Giáo dục và Đào tạo Hòa Bình về việc về việc xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường phổ thông năm học 2020-2021.

2020-2021.

II MỤC TIÊU:

- Việc dạy học theo định hướng phát triển năng lực để cập nhật kiến thức về chính trị, kinh tế xã hội, bồi dưỡng phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, phát triển năng lực dạy học, năng lực giáo dục và những năng lực khác theo yêu cầu của chuẩn nghề nghiệp giáo viên, yêu cầu nhiệm vụ năm học, cấp học, yêu cầu phát triển, đổi mới và nâng cao chất lượng giáo dục trong toàn ngành.

- Phát triển năng lực tự học, tự bồi dưỡng, tự kiểm tra đánh giá của giáo viên đối với học sinh

- Xác định trọng tâm bài dạy, theo chuẩn kiến thức kỹ năng, theo định hướng phát triển năng lực.

III HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN

1 Các thiết kế bài giảng phải bám sát các yêu cầu chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình:

Giáo viên phải căn cứ vào chuẩn kiến thức, kĩ năng của từng nội dung dạy học; tùy từng đối tượng học sinh để phát triển kiến thức ở 4 mức độ (nhận biết, thông hiểu, vận dụng và vận dụng cao) Mục tiêu phải viết riêng cho từng tiết

Tùy vào các chủ đề dạy học để hình thành và phát triển các kĩ năng: Kĩ năng quan sát, kĩ năng thu nhận và xử lí vấn đề, kĩ năng phân tích và tổng hợp, kĩ năng thực hành, kĩ năng thuyết trình,… qua đó hình thành nhân cách, phẩm chất, năng lực học sinh

2 Tích cực thực hiện đổi mới phương pháp dạy học theo hướng tích cực hoá vai trò chủ thể sáng tạo của học sinh.

3 Đổi mới kiểm tra, đánh giá phù hợp với đặc trưng bộ môn Tăng cường ra đề kiểm tra theo hướng “ mở” nhằm phát huy năng lực sáng tạo của học sinh Để đáp ứng yêu cầu đổi mới kiểm tra đánh giá học sinh, giáo viên phải dự kiến các phương án đánh giá: Bằng những cách nào học sinh có thể thể hiện

Trang 2

được mức độ hiểu của mỡnh sau bài học; các hỡnh thức đánh giá (bài tập ứng dụng, quan sát, bài tập viết, …) và các cụng cụ đánh giá (đánh giá bằng nhận xột, đánh giá theo thang điểm, đánh giá bằng điền phiếu cú/khụng, hay đánh giá theo hồ sơ học tập) Đồng thời cũng xác định thời điểm đánh giá: Trong bài giảng hoặc sau bài giảng.

4 Thực hiện yờu cầu giảm tải, khụng thờm những nội dung nõng cao ngoài SGK Tập trung hướng dẫn học sinh đạt kết quả cần đạt ghi ở đầu mỗi bài học.

5 Xỏc đ nh tr ng tõm b i d y, theo chu n ki n th c k n ng v ỹ năng và định hướng phỏt triển năng lực theo cỏc kỹ năng ăng và định hướng phỏt triển năng lực theo cỏc kỹ năng đ nh h ướng phỏt triển năng lực theo cỏc kỹ năng ng phỏt tri n n ng l c theo cỏc k n ng ển năng lực theo cỏc kỹ năng ăng và định hướng phỏt triển năng lực theo cỏc kỹ năng ực theo cỏc kỹ năng ỹ năng và định hướng phỏt triển năng lực theo cỏc kỹ năng ăng và định hướng phỏt triển năng lực theo cỏc kỹ năng Hết lớp 6, học sinh có khả năng sử dụng những kiến thức tiếng Anh đã học trong phạm vi chơng trình để:

Nghe:  Nghe hiểu đợc các câu mệnh lệnh và lời nói đơn giản thờng dùng trên lớp học.

và nhà trờng.

về thời gian, miêu tả ngời, miêu tả thời tiết,

50-70 từ, xoay quanh các chủ điểm có trong chơng trình.

Viết: Viết đợc một số câu đơn giản có tổng độ dài khoảng 40-50 từ có nội dung liên quan đến các chủ điểm có trong

ch-ơng trình

IV PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH CHI TIẾT:

MễN TIẾNG ANH LỚP 6

Cả năm: 35 tuần = 105 tiết

Kỳ 1: 18 tuần = 54 tiết

Trang 3

Kỳ II:17 tuần = 51 tiết

Học kì I

Uni

t

Tiết theo PPCT

Tiết theo bài dạy

Nội dung Định hướng phát triển năng lực Điều

chỉnh

chủ đề

- Học sinh nắm được các kí hiệu của từng phần trong sách

UNIT 1:

GREETINGS

- Học sinh có khả năng giao tiếp, sáng tạo và hợp tác

- Học sinh có khả năng giao tiếp, sáng tạo và hợp tác

(B1,2,3,4)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng gợi nhớ, khả năng giao tiếp, hợp tác

C How old are you?

(C1,2)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếpvà hợp tác

(C 3,4,5)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng gợi nhớ, khă năng giao tiếp và hợp tác

UNIT 2:

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

live? ( B1,2)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực sáng tạo vấn đề

Trang 4

AT SCHOOL

- HS có năng lực sáng tạo vấn đề

(C1)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

(C 2,3)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

UNIT 3:

AT HOME

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực giải quyết vấn đề

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

(B 1,2)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khă năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực giải quyêt vấn đề

(B 3,4,5)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

(C 1,2)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

17 Grammar practice - Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

18 Kiểm tra 1 tiết - Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

UNIT 4:

BIG OR

school? (A1,2)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề theo chủ đề

Trang 5

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề và sáng tạo

(B 1,2,3,4,5)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

school

(C 1,2,3)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề và sáng tạo

school

(C 4,5,6,7)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

UNIT 5:

THINGS I DO

(A 1,2,3,4)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề và sáng tạo

(A 5,6,7)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

(B 1,2)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gải quyết vấn đề, sáng tạo

(B 3,4)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và sáng tạo

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

Trang 6

30 6 Lesson 6 C Classes

(C 2,3)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

31 Grammar practice - Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

32 Kiểm tra 1 tiết - Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

UNIT 6:

PLACES

(A 1,2)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực giải quyết vấn đề

(A 3,4,5,6)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo và giải quyết vấn đề

(B 1,2,3,4)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo và giải quyết vấn đề

36 Chữa bài kiểm tra 1 tiết Học sinh có năng lực giải quyết vấn đề

(C 1,2)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo và giải quyết vấn đề

(C 3,4, 5)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo và giải quyết vấn đề liên quan đến chủ đề

UNIT 7:

YOUR HOUSE

big? (A1-2)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo và giải quyết

Trang 7

vấn đề.

big? (A 3, 4 , 5, 6)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo thông tin và giải quyết vấn đề liên quan đến chủ đề

(B 1,2,3)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực giải quyết vấn đề

(C1-3)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, giải quyết vấn đề

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo và giải quyết vấn đề

UNIT 8:

OUT AND

ABOUT

doing? (A1, A2, A3)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo và giải quyết vấn đề

(B1)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo và giải quyết vấn đề

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

Trang 8

(C1,2) - HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề.

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

50 Grammar practice - Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo và giải quyết vấn đề

51 Revision term I - Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

54 Written test term I - Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

H c kì II

Unit

Ti ết theo P PCT

Tiết theo bài dạy

Nội dung Định hướng phát triển năng lực Điều

chỉnh

UNIT 9:

THE BODY

(A 1,2)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực giải quyết vấn đề

(A 3,4 )

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo thông tin và

giải quyết vấn đề

(A5, A6)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

Trang 9

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo thông tin và giải quyết vấn đề

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực giải quyết vấn đề

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo thông tin và giải quyết vấn đề

UNIT 10:

STAYING

HEALTHY

(A1,2)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực giải quyết vấn đề

(A3,4)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

(A 5,6,7)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo thông tin và giải quyết vấn đề

Lesson 4 : B Food and drink (B 1,2,3)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực giải quyết vấn đề

(B 4,5)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo và giải quyết vấn đề

(C1,2,3,4)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo và giải quyết

Trang 10

vấn đề.

UNIT 11:

WHAT DO

YOU EAT?

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo thông tin và giải quyết vấn đề

(B1,2)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo và giải quyết vấn đề

(B 3,4,5)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo thông tin và giải quyết vấn đề

- HS có năng lực gợi nhớ, hợp tác và giải quyết vấn đề

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

Unit 12:

SPORTS

AND

PASTIMES

(A1,2,3,4 & 5)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

Trang 11

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác.

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo và giải quyết vấn đề

76 Chữa bài kiểm tra 1 tiết - Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ, giải

quyết vấn đề

(C1,2,3& 4)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo thông tin và giải quyết vấn đề

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

Unit 13:

ACTIVITIES

AND

SEASONS

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo thông tin và giải quyết vấn đề

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo thông tin và giải quyết vấn đề

UNIT 14:

MAKING

PLANS

destinations (A1,2,3)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực giải quyết vấn đề

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

Trang 12

destinations (A4,5) - HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề.

(B1,2,3)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

(B5,6)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo thông tin và giải quyết vấn đề

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực giải quyết vấn đề

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo thông tin và giải quyết vấn đề

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

- HS có năng lực gợi nhớ và giải quyết vấn đề

UNIT 15:

COUNTRIES

(A1,2,3)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực và giải quyết vấn đề

(A 4,5&6)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực gợi nhớ, sáng tạo thông tin và giải quyết vấn đề

people (B1,2)

- Học sinh có năng lực sử dụng ngôn ngữ,

- Học sinh có khả năng giao tiếp và hợp tác

- HS có năng lực giải quyết vấn đề

Ngày đăng: 12/06/2021, 23:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w