1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020 2021

36 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản phẩm 2 THIẾT KẾ BÀI HỌC SAU ĐIỀU CHỈNH 1. Tên bài học: KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN 2. Nội dung kiến thức: Khái niệm thể tích khối đa diện Thể tích khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp. 3. Yêu cầu cần đạt được: Về kiến thức:  Biết được khái niệm thể tích của khối đa diện.  Biết được các công thức tính thể tích của một số khối đa diện cụ thể. Về kỹ năng:  Tính được thể tích của khối lăng trụ, khối chóp.  Tính được tỉ số thể tích các khối đa diện được tách ra từ một khối đa diện. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất Hình thành, phát triển năng lực giải quyết vấn đề. Hình thành, phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. Hình thành, phát triển năng lực giao tiếp thông qua hoạt động nhóm, tương tác với giáo viên. Hình thành, phát triển năng lực mô hình hóa toán học thông qua các hoạt động chuyển vấn đề thực tiễn thành vấn đề toán học Hình thành, bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm. 4. Thời lượng: 4 tiết trong đó: 2 tiết lý thuyết và 2 tiết bài tập. Tiết 1: Dạy mục I,II Tiết 2: Dạy mục III Tiết 3,4: Luyện tập

Trang 1

XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020- 2021

ĐẦY ĐỦ 3 CHƯƠNG HÌNH HỌC 12

*Sản phẩm 1.

RÀ SOÁT, TINH GIẢN NỘI DUNG DẠY HỌC HÌNH HỌC LỚP 12

MÔN TOÁN CHƯƠNG I: HÌNH HỌC LỚP 12 CHƯƠNG II- HÌNH HỌC KHỐI 12 CHƯƠNG III- HÌNH HỌC KHỐI 12

* Sản phẩm 2.

THIẾT KẾ BÀI HỌC SAU ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG I: HÌNH HỌC LỚP 12 CHƯƠNG II- HÌNH HỌC KHỐI 12 CHƯƠNG III- HÌNH HỌC KHỐI 12

Trang 2

phẳng đã được học ở lớp 11 Trong khônggian được định nghĩa tương tự.

HS tự học có hướng dẫn

Bài tập: 3, 4 (Trang 12) Đây là những bài tập cơ bản, bảo đảm

chuẩn kiến thức, kỹ năng

Học sinh cần làm

§2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều.

HĐ 2, HĐ 3, HĐ 4,

Ví dụ trang 17

Theo hướng dẫn giảm tải 5842 của Bộ GD. Không dạy

Mục II của §2 Theo hướng dẫn giảm tải công văn 5842, của

Bộ GD.

Chỉ giới thiệu định lí và hìnhminh họa qua hình 1.20

§2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều.

thành chuỗi liên kết liên tục, không rời rạc

+ Bài tập cơ bản bảo đảm chuẩn kiến thức,

HĐ 2: Nêu khái niệm hình đadiện và khối đa diện

+ Mục II Khái niệm khối đadiện lồi và khối đa diện đều

HĐ 1 Nêu khái niệm khối đadiện lồi, khối đa diện đều

HĐ 2 Giới thiệu 5 khối đadiện đều

+ Mục III Phân chia và lắpghép khối đa diện

+ Mục IV Hai đa diện bằngnhau

+ Bài tập cần làm

Các bài luyện tập sau §1: bài 3,

4 (Trang 12)Các bài luyện tập sau §2: bài 1,

2, 3 (Trang 18)

Trang 3

§3 Khái niệm về thể tích khối đa diện.

Bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 (Trang 25, 26)

Đây là những bài tập cơ bản, bảo đảm chuẩn kiến thức, kỹ năng

Học sinh cần làm.

§4 Ôn tập chương I

Bài tập:

6, 8, 9, 10, 11 (Trang 26, 27).

Đây là những bài tập cơ bản, bảo đảmchuẩn kiến thức, kỹ năng

Học sinh cần làm.

CHƯƠNG II- HÌNH HỌC KHỐI 12

Chương II

Trang 4

Chương Bài Nội dung điều chỉnh Lý do điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện

TRỤ, MẶT CẦU

xoay

2-Hình học 9

III.2 Hình trụ tròn xoay

và khối trụ tròn xoay

III.3 Diện tích xung

quanh của hình trụ tròn xoay

Do HĐ3 phức tạp hơn III.5 nên

đảo thứ tự cho hợp với quá trình tư duy

Thực hiện III.5 trước sau

đó mới thực hiện HĐ3

§2 M t cầuặt tròn

I.4 Đường kinh tuyến và

vĩ tuyến của mặt cầu và

- Bài tập cần làm (tr 49):2,

4, 5, 7, 10

m t phẳngặt tròn

HĐ2b

CHƯƠNG III- HÌNH HỌC KHỐI 12

III Phương

§ 1 Hệ tọa độ trong không gian

Bài tập cần làm (tr 68):1(a), 4(a), 5, 6

Trang 5

Chương Bài Nội dung điềuchỉnh Lý do điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện

pháp tọa độ

trong không

gian

§ 2 Phương trình mặt phẳng

Mục I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Tr.69,70)

Điều chỉnh theo công văn 5842

( do vận dụng kiến thức quá sâu)

Giới thiệu định nghĩa vectơ pháp tuyến; tích có hướng: công nhận; không chứng minh biểu thức tọa độ của tích có hướng của hai vectơ

Mục IV Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

Điều chỉnh theo công văn 5842

( do cách xây dựng công thức trừu tượng )

- Chỉ nêu công thức và các ví dụ áp dụng Không chứng minh công thức như trong SGK

- Hướng dẫn học sinh giỏi tự nghiên cứu phần xây dựng công thức tính khoảng cách Bài tập (trang 80): 1, 3, 4a, 6, 8a, 9a

§ 3 Phương trình đường thẳng trong không gian

1 Tên bài học: KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN

2 Nội dung kiến thức:

Trang 6

- Thể tích khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp.

3 Yêu cầu cần đạt được:

Về kiến thức:

Về kỹ năng:

Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất

4 Thời lượng: 4 tiết trong đó: 2 tiết lý thuyết và 2 tiết bài tập.

Tiết 1: Dạy mục I,II

Tiết 2: Dạy mục III

Tiết 3,4: Luyện tập

5 Hình thức, tổ chức dạy học: Bài 3-Mục I,II

Kiến thức:

Kĩ năng:

Thái độ:

Chuẩn bị:

Trang 7

Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.

Học sinh:SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về hình lăng trụ

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm thể tích khối đa diện

 GV nêu một số cách tính thể tích vật thể và nhu cầu

cần tìm ra cách tính thể tích những khối đa diện phức

tạp

 GV giới thiệu khái niệm thể tích khối đa diện

 HS tham gia thảo luận

Nêu một công thức tính thể tích

đã biết

I KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN

 Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyThể Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytích Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycủa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykhối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duydiện Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy(H) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duylà Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duymột Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duysố Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duydương Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyduy nhất Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyV (H) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duythoả Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duymãn Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycác Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytính Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duychất Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duysau:

a) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyNếu Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy(H) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duylà Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykhối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duylập Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyphương Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycó Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycạnh Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duybằng Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy1 Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duythì Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyV (H)

= Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy1.

b) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy Nếu Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy hai Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy khối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy đa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy diện Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy (H 1 ), Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy (H 2 ) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy bằng Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy nhau Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy thì

V (H1) =V( H2 ).

c) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyNếu Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykhối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duydiện Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy(H) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđược Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyphan Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duychia Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duythành Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyhai Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykhối

đa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duydiện Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy(H 1 ), Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy(H 2 ) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duythì Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy

V (H) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy= Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyV (H1) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy+ Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyV (H2)

 Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyV(H) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycũng Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđgl Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duythể Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytích Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycủa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyhình Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duydiện Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duygiới Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyhạn Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykhối

đa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duydiện Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy(H).

 Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy Khối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy lập Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy phương Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy có Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy cạnh Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy bằng Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy 1 Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy đgl Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy khối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy lập phương Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđơn Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyvị.

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách thiết lập công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật

 GV hướng dẫn HS tìm cách tính thể tích của khối

hộp chữ nhât

VD1: Tính thể tích của khối hộp chữ nhật có 3 kích

thước là những số nguyên dương

Trang 8

H1 Có thể chia (H1) thành bao nhiêu khối (H0) ?

H2 Có thể chia (H2) thành bao nhiêu khối (H1) ?

H3 Có thể chia (H) thành bao nhiêu khối (H2) ?

 GV nêu định lí

Đ1 5  V(H1) = 5V(H0) = 5

Đ2 4  V(H2) = 4V(H1) = 4.5

=20

Đ3 3  V(H) = 3V(H2) = 3.20

=60

Định lí:Thể Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytích Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycủa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duymột Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykhối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyhộp Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duychữ Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duynhật Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duybằng Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytích

ba Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykích Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duythước Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycủa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duynó.

V Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy= Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyabc

Hoạt động 3: Áp dụng tính thể tích của khối hộp chữ nhật

bảng

VD2: Gọi a, b, c, V lần lượt là ba kích thước và thể

tích của khối hộp chữ nhật Tính và điền vào ô trống:

Trang 9

Hoạt động 4: Tìm hiểu công thức tính thể tích khối lăng trụ

H1 Khối hộp chữ nhật có phải là khối lăng trụ

không?

 GV giới thiệu công thức tính thể tích khối lăng trụ

Đ1 Là khối lăng trụ đứng II THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ

Định lí:Thể Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytích Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykhối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duylăng Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytrụ Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duybằng Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duydiện Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytích Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđáy Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyB

nhân Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyvới Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duychiều Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycao Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyh.

V Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy= Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyBh

Hoạt động 5: Áp dụng tính thể tích khối lăng trụ

Trang 10

Hoạt động 6: Vận dụng tính thể tích của khối lăng trụ

H1 Nhắc lại khái niệm lăng

BT1: Cho lăng trụ đều ABCD.ABCD cạnh đáy bằng a Góc giữa đường

Câu 4:Một hồ bơi hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 50 m

Thể tích nước trong hồ là

Trang 11

Hình 1

Hình 2

Câu 5:Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh a , người ta gấp thành hình lăng trụ theo hai cách sau:

Tính tỉ số

1 2

k V

A

3 32

k

4 39

k

3 34

k

3 38

k

THIẾT KẾ BÀI HỌC SAU TINH GIẢN

3 Tên bài học: Khái niệm mặt tròn xoay

4 Nội dung kiến thức:

- Sự tạo thành mặt tròn xoay.

- Mặt nón tròn xoay; hình nón tròn xoay; khối nón tròn xoay, diện tích xung quanh của hình nón, thể tích khối nón.

- Mặt trụ tròn xoay; hình trụ tròn xoay; khối trụ tròn xoay, diện tích xung quanh của hình trụ, thể tích khối trụ.

Trang 12

3 Yêu cầu cần đạt được:

Về kiến thức:

- Nêu được khái niệm mặt tròn xoay; khái niệm mặt nón, mặt trụ và công thức tính diện tích xung quanh của hình nón, hình

trụ; thể tích khối nón, khối trụ

Về kỹ năng:

- Tính được diện tích xung quanh của hình nón, hình trụ.

- Tính được thể tích của khối nón, khối trụ.

- Xác định được thiết diện của một mặt phẳng với khối nón, khối trụ.

Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất

- Góp phần phát triển Năng lực tư duy và lập luận toán học

- Góp phần phát triển Năng lực giao tiếp thông qua hoạt động nhóm, tương tác với giáo viên

- Góp phân phát triển Năng lực mô hình hóa toán học thông qua các hoạt động chuyển vấn đề thực tiễn thành vấn đề toán

học (Câu hỏi số 6-Trắc nghiệm)

- Góp phần bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm.

4 Thời lượng: 2 tiết

2 tiết (Tiết 1: I+II; Tiết 2: III)

5 Hình thức, tổ chức dạy học:

Tổ chức các hoạt động học tại nhà:

Hoạt động Hình thành khái niệm hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay ( III.2 Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay).

(1) Mục tiêu: Học sinh hiểu và phân biệt được khái niệm hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay

(2) Nội dung của hoạt động:

- Giao cho học sinh về làm các mô hình để hình thành khái niệm hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay

Trang 13

- Học sinh sử dụng phần mềm vẽ hình vẽ các hình mẫu như trên giáo viên yêu cầu, cho hình chuyển động quanh trục AB

- Học sinh quan sát, cho biết khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB thì:

+ Cạnh AD, BC tạo ra hình gì?

+ Đường gấp khúc ADCB tạo thành hình như thế nào, giống hình gì trong đời sống hàng ngày?

+ Miền hình chữ nhật ABCD tạo thành hình như thế nào? Giống hình gì trong đời sống hang ngày?

- Phát biểu Khái niệm hình trụ tròn xoay; khối trụ tròn xoay; phân biệt hai khái niệm này

(3) Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học:

- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học dự án

- Hình thức tổ chức: Chia lớp thành 4 nhóm; hai nhóm làm mô hình theo yêu cầu của GV; hai nhóm còn lại sử dụng phần mềm

vẽ hình theo yêu cầu của GV

(4) Phương tiện dạy học: máy tính, máy chiếu hoặc ti vi

Trang 14

(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động):

- Hình vẽ của học sinh

- Mô hình tạo thành hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay

- Câu trả lời của học sinh

+ Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB thì cạnh AD và cạnh BC vạch ra hai hình tròn bẳng nhau có tâm lần lượt

là A và B; có bán kính R=AD=BC

+ Đường gấp khúc ADCB tạo thành hình giống đời sống hàng ngày

+ Khái niệm hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay

Tổ chức các hoạt động trên lớp:

Trang 15

GV: Cho đại diện các nhóm lên báo cáo sản phẩm của nhóm mình và trả lời các câu hỏi hướng dẫn mà GV đã đặt ra ở bài học trước.

GV: Cho các nhóm đặt câu hói thảo luận

GV: Chốt kiến thức

6 Nội dung, hình thức, công cụ đánh giá trong bài học:

Tiến hành tổ chức các hoạt động theo nhóm; giáo viên kiểm tra đánh giá thường xuyên bằng hỏi đáp

Trang 16

Bài tập tự luận

Trang 17

với SO, mặt phẳng chia khối nón thành hai phần có thể tích

1 2

Trang 18

Câu 6 Cho một đồng hồ cát như hình bên dưới (gồm Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyhai Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyhình Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duynón Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duychung Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđỉnh Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyghép Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duylại), trong đó đường sinh bất kỳ của

Ngày đăng: 11/08/2020, 15:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HĐ1 HS đã biết lăng trụ và hình chóp từ lớp 11. HS tự học. Mục IIICác phép biến hình và dời hình trong mặt - XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020  2021
1 HS đã biết lăng trụ và hình chóp từ lớp 11. HS tự học. Mục IIICác phép biến hình và dời hình trong mặt (Trang 2)
CHƯƠNG II- HÌNH HỌC KHỐI 12 - XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020  2021
12 (Trang 3)
Giáo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ. - XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020  2021
i áo viên: Giáo án. Hình vẽ minh hoạ (Trang 6)
Câu 1:Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hình vuông có cạnh bằng 4. Hỏi thể tích khối lăng trụ là: - XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020  2021
u 1:Cho khối lăng trụ đứng có cạnh bên bằng 5, đáy là hình vuông có cạnh bằng 4. Hỏi thể tích khối lăng trụ là: (Trang 9)
+ Khái niệm hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay. - XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020  2021
h ái niệm hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay (Trang 14)
( hình vẽ). - XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020  2021
h ình vẽ) (Trang 15)
Bài 3. Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng α - XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020  2021
i 3. Cho hình nón đỉnh S, đường cao SO. Cắt hình nón bởi một mặt phẳng α (Trang 16)
hình nón tạo với đáy một góc 60° . - XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020  2021
hình n ón tạo với đáy một góc 60° (Trang 18)
+ Chuẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng … - XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020  2021
hu ẩn bị bảng phụ, bút viết bảng, khăn lau bảng … (Trang 20)
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC. - XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020  2021
2. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC (Trang 22)
*Mục tiêu: Giúp học sinh dần hình thành các dạng của ptmp. - XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020  2021
u ̣c tiêu: Giúp học sinh dần hình thành các dạng của ptmp (Trang 25)
Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất - XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020  2021
nh hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất (Trang 30)
- Góp phần phát triển Năng lực mô hình hóa toán học thông qua các hoạt động chuyển vấn đề thực tiễn thành vấn đề toán học  - XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020  2021
p phần phát triển Năng lực mô hình hóa toán học thông qua các hoạt động chuyển vấn đề thực tiễn thành vấn đề toán học (Trang 31)
-Xác định được tâm, bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp, hình lăng trụ đặc biệt - XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020  2021
c định được tâm, bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp, hình lăng trụ đặc biệt (Trang 33)
Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất - XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020  2021
nh hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w