Sản phẩm 2 THIẾT KẾ BÀI HỌC SAU ĐIỀU CHỈNH 1. Tên bài học: KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN 2. Nội dung kiến thức: Khái niệm thể tích khối đa diện Thể tích khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp. 3. Yêu cầu cần đạt được: Về kiến thức: Biết được khái niệm thể tích của khối đa diện. Biết được các công thức tính thể tích của một số khối đa diện cụ thể. Về kỹ năng: Tính được thể tích của khối lăng trụ, khối chóp. Tính được tỉ số thể tích các khối đa diện được tách ra từ một khối đa diện. Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất Hình thành, phát triển năng lực giải quyết vấn đề. Hình thành, phát triển năng lực tư duy và lập luận toán học. Hình thành, phát triển năng lực giao tiếp thông qua hoạt động nhóm, tương tác với giáo viên. Hình thành, phát triển năng lực mô hình hóa toán học thông qua các hoạt động chuyển vấn đề thực tiễn thành vấn đề toán học Hình thành, bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm. 4. Thời lượng: 4 tiết trong đó: 2 tiết lý thuyết và 2 tiết bài tập. Tiết 1: Dạy mục I,II Tiết 2: Dạy mục III Tiết 3,4: Luyện tập
Trang 1XÂY DỰNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM 2020- 2021
ĐẦY ĐỦ 3 CHƯƠNG HÌNH HỌC 12
*Sản phẩm 1.
RÀ SOÁT, TINH GIẢN NỘI DUNG DẠY HỌC HÌNH HỌC LỚP 12
MÔN TOÁN CHƯƠNG I: HÌNH HỌC LỚP 12 CHƯƠNG II- HÌNH HỌC KHỐI 12 CHƯƠNG III- HÌNH HỌC KHỐI 12
* Sản phẩm 2.
THIẾT KẾ BÀI HỌC SAU ĐIỀU CHỈNH CHƯƠNG I: HÌNH HỌC LỚP 12 CHƯƠNG II- HÌNH HỌC KHỐI 12 CHƯƠNG III- HÌNH HỌC KHỐI 12
Trang 2phẳng đã được học ở lớp 11 Trong khônggian được định nghĩa tương tự.
HS tự học có hướng dẫn
Bài tập: 3, 4 (Trang 12) Đây là những bài tập cơ bản, bảo đảm
chuẩn kiến thức, kỹ năng
Học sinh cần làm
§2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều.
HĐ 2, HĐ 3, HĐ 4,
Ví dụ trang 17
Theo hướng dẫn giảm tải 5842 của Bộ GD. Không dạy
Mục II của §2 Theo hướng dẫn giảm tải công văn 5842, của
Bộ GD.
Chỉ giới thiệu định lí và hìnhminh họa qua hình 1.20
§2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều.
thành chuỗi liên kết liên tục, không rời rạc
+ Bài tập cơ bản bảo đảm chuẩn kiến thức,
HĐ 2: Nêu khái niệm hình đadiện và khối đa diện
+ Mục II Khái niệm khối đadiện lồi và khối đa diện đều
HĐ 1 Nêu khái niệm khối đadiện lồi, khối đa diện đều
HĐ 2 Giới thiệu 5 khối đadiện đều
+ Mục III Phân chia và lắpghép khối đa diện
+ Mục IV Hai đa diện bằngnhau
+ Bài tập cần làm
Các bài luyện tập sau §1: bài 3,
4 (Trang 12)Các bài luyện tập sau §2: bài 1,
2, 3 (Trang 18)
Trang 3§3 Khái niệm về thể tích khối đa diện.
Bài tập: 1, 2, 3, 4, 5 (Trang 25, 26)
Đây là những bài tập cơ bản, bảo đảm chuẩn kiến thức, kỹ năng
Học sinh cần làm.
§4 Ôn tập chương I
Bài tập:
6, 8, 9, 10, 11 (Trang 26, 27).
Đây là những bài tập cơ bản, bảo đảmchuẩn kiến thức, kỹ năng
Học sinh cần làm.
CHƯƠNG II- HÌNH HỌC KHỐI 12
Chương II
Trang 4Chương Bài Nội dung điều chỉnh Lý do điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
TRỤ, MẶT CẦU
xoay
2-Hình học 9
III.2 Hình trụ tròn xoay
và khối trụ tròn xoay
III.3 Diện tích xung
quanh của hình trụ tròn xoay
Do HĐ3 phức tạp hơn III.5 nên
đảo thứ tự cho hợp với quá trình tư duy
Thực hiện III.5 trước sau
đó mới thực hiện HĐ3
§2 M t cầuặt tròn
I.4 Đường kinh tuyến và
vĩ tuyến của mặt cầu và
- Bài tập cần làm (tr 49):2,
4, 5, 7, 10
m t phẳngặt tròn
HĐ2b
CHƯƠNG III- HÌNH HỌC KHỐI 12
III Phương
§ 1 Hệ tọa độ trong không gian
Bài tập cần làm (tr 68):1(a), 4(a), 5, 6
Trang 5Chương Bài Nội dung điềuchỉnh Lý do điều chỉnh Hướng dẫn thực hiện
pháp tọa độ
trong không
gian
§ 2 Phương trình mặt phẳng
Mục I Vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (Tr.69,70)
Điều chỉnh theo công văn 5842
( do vận dụng kiến thức quá sâu)
Giới thiệu định nghĩa vectơ pháp tuyến; tích có hướng: công nhận; không chứng minh biểu thức tọa độ của tích có hướng của hai vectơ
Mục IV Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng
Điều chỉnh theo công văn 5842
( do cách xây dựng công thức trừu tượng )
- Chỉ nêu công thức và các ví dụ áp dụng Không chứng minh công thức như trong SGK
- Hướng dẫn học sinh giỏi tự nghiên cứu phần xây dựng công thức tính khoảng cách Bài tập (trang 80): 1, 3, 4a, 6, 8a, 9a
§ 3 Phương trình đường thẳng trong không gian
1 Tên bài học: KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH CỦA KHỐI ĐA DIỆN
2 Nội dung kiến thức:
Trang 6- Thể tích khối hộp chữ nhật, khối lăng trụ, khối chóp.
3 Yêu cầu cần đạt được:
Về kiến thức:
Về kỹ năng:
Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất
4 Thời lượng: 4 tiết trong đó: 2 tiết lý thuyết và 2 tiết bài tập.
Tiết 1: Dạy mục I,II
Tiết 2: Dạy mục III
Tiết 3,4: Luyện tập
5 Hình thức, tổ chức dạy học: Bài 3-Mục I,II
Kiến thức:
Kĩ năng:
Thái độ:
Chuẩn bị:
Trang 7Giáo viên: Giáo án Hình vẽ minh hoạ.
Học sinh:SGK, vở ghi Ôn tập kiến thức đã học về hình lăng trụ
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm thể tích khối đa diện
GV nêu một số cách tính thể tích vật thể và nhu cầu
cần tìm ra cách tính thể tích những khối đa diện phức
tạp
GV giới thiệu khái niệm thể tích khối đa diện
HS tham gia thảo luận
Nêu một công thức tính thể tích
đã biết
I KHÁI NIỆM VỀ THỂ TÍCH KHỐI ĐA DIỆN
Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyThể Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytích Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycủa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykhối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duydiện Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy(H) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duylà Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duymột Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duysố Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duydương Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyduy nhất Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyV (H) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duythoả Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duymãn Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycác Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytính Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duychất Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duysau:
a) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyNếu Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy(H) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duylà Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykhối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duylập Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyphương Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycó Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycạnh Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duybằng Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy1 Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duythì Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyV (H)
= Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy1.
b) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy Nếu Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy hai Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy khối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy đa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy diện Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy (H 1 ), Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy (H 2 ) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy bằng Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy nhau Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy thì
V (H1) =V( H2 ).
c) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyNếu Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykhối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duydiện Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy(H) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđược Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyphan Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duychia Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duythành Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyhai Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykhối
đa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duydiện Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy(H 1 ), Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy(H 2 ) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duythì Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy
V (H) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy= Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyV (H1) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy+ Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyV (H2)
Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyV(H) Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycũng Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđgl Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duythể Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytích Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycủa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyhình Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duydiện Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duygiới Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyhạn Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykhối
đa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duydiện Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy(H).
Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy Khối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy lập Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy phương Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy có Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy cạnh Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy bằng Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy 1 Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy đgl Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy khối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy lập phương Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđơn Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyvị.
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách thiết lập công thức tính thể tích khối hộp chữ nhật
GV hướng dẫn HS tìm cách tính thể tích của khối
hộp chữ nhât
VD1: Tính thể tích của khối hộp chữ nhật có 3 kích
thước là những số nguyên dương
Trang 8H1 Có thể chia (H1) thành bao nhiêu khối (H0) ?
H2 Có thể chia (H2) thành bao nhiêu khối (H1) ?
H3 Có thể chia (H) thành bao nhiêu khối (H2) ?
GV nêu định lí
Đ1 5 V(H1) = 5V(H0) = 5
Đ2 4 V(H2) = 4V(H1) = 4.5
=20
Đ3 3 V(H) = 3V(H2) = 3.20
=60
Định lí:Thể Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytích Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycủa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duymột Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykhối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyhộp Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duychữ Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duynhật Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duybằng Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytích
ba Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykích Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duythước Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycủa Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duynó.
V Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy= Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyabc
Hoạt động 3: Áp dụng tính thể tích của khối hộp chữ nhật
bảng
VD2: Gọi a, b, c, V lần lượt là ba kích thước và thể
tích của khối hộp chữ nhật Tính và điền vào ô trống:
Trang 9Hoạt động 4: Tìm hiểu công thức tính thể tích khối lăng trụ
H1 Khối hộp chữ nhật có phải là khối lăng trụ
không?
GV giới thiệu công thức tính thể tích khối lăng trụ
Đ1 Là khối lăng trụ đứng II THỂ TÍCH KHỐI LĂNG TRỤ
Định lí:Thể Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytích Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duykhối Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duylăng Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytrụ Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duybằng Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duydiện Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duytích Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđáy Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyB
nhân Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyvới Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duychiều Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duycao Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyh.
V Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duy= Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyBh
Hoạt động 5: Áp dụng tính thể tích khối lăng trụ
Trang 10Hoạt động 6: Vận dụng tính thể tích của khối lăng trụ
H1 Nhắc lại khái niệm lăng
BT1: Cho lăng trụ đều ABCD.ABCD cạnh đáy bằng a Góc giữa đường
Câu 4:Một hồ bơi hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông cạnh bằng 50 m
Thể tích nước trong hồ là
Trang 11Hình 1
Hình 2
Câu 5:Từ một mảnh giấy hình vuông cạnh a , người ta gấp thành hình lăng trụ theo hai cách sau:
Tính tỉ số
1 2
k V
A
3 32
k
4 39
k
3 34
k
3 38
k
THIẾT KẾ BÀI HỌC SAU TINH GIẢN
3 Tên bài học: Khái niệm mặt tròn xoay
4 Nội dung kiến thức:
- Sự tạo thành mặt tròn xoay.
- Mặt nón tròn xoay; hình nón tròn xoay; khối nón tròn xoay, diện tích xung quanh của hình nón, thể tích khối nón.
- Mặt trụ tròn xoay; hình trụ tròn xoay; khối trụ tròn xoay, diện tích xung quanh của hình trụ, thể tích khối trụ.
Trang 123 Yêu cầu cần đạt được:
Về kiến thức:
- Nêu được khái niệm mặt tròn xoay; khái niệm mặt nón, mặt trụ và công thức tính diện tích xung quanh của hình nón, hình
trụ; thể tích khối nón, khối trụ
Về kỹ năng:
- Tính được diện tích xung quanh của hình nón, hình trụ.
- Tính được thể tích của khối nón, khối trụ.
- Xác định được thiết diện của một mặt phẳng với khối nón, khối trụ.
Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất
- Góp phần phát triển Năng lực tư duy và lập luận toán học
- Góp phần phát triển Năng lực giao tiếp thông qua hoạt động nhóm, tương tác với giáo viên
- Góp phân phát triển Năng lực mô hình hóa toán học thông qua các hoạt động chuyển vấn đề thực tiễn thành vấn đề toán
học (Câu hỏi số 6-Trắc nghiệm)
- Góp phần bồi dưỡng phẩm chất chăm chỉ, trách nhiệm.
4 Thời lượng: 2 tiết
2 tiết (Tiết 1: I+II; Tiết 2: III)
5 Hình thức, tổ chức dạy học:
Tổ chức các hoạt động học tại nhà:
Hoạt động Hình thành khái niệm hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay ( III.2 Hình trụ tròn xoay và khối trụ tròn xoay).
(1) Mục tiêu: Học sinh hiểu và phân biệt được khái niệm hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay
(2) Nội dung của hoạt động:
- Giao cho học sinh về làm các mô hình để hình thành khái niệm hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay
Trang 13
- Học sinh sử dụng phần mềm vẽ hình vẽ các hình mẫu như trên giáo viên yêu cầu, cho hình chuyển động quanh trục AB
- Học sinh quan sát, cho biết khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB thì:
+ Cạnh AD, BC tạo ra hình gì?
+ Đường gấp khúc ADCB tạo thành hình như thế nào, giống hình gì trong đời sống hàng ngày?
+ Miền hình chữ nhật ABCD tạo thành hình như thế nào? Giống hình gì trong đời sống hang ngày?
- Phát biểu Khái niệm hình trụ tròn xoay; khối trụ tròn xoay; phân biệt hai khái niệm này
(3) Phương pháp, hình thức tổ chức dạy học:
- Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề, dạy học dự án
- Hình thức tổ chức: Chia lớp thành 4 nhóm; hai nhóm làm mô hình theo yêu cầu của GV; hai nhóm còn lại sử dụng phần mềm
vẽ hình theo yêu cầu của GV
(4) Phương tiện dạy học: máy tính, máy chiếu hoặc ti vi
Trang 14(5) Sản phẩm: (Mô tả rõ sản phẩm HS cần đạt sau khi kết thúc hoạt động):
- Hình vẽ của học sinh
- Mô hình tạo thành hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay
- Câu trả lời của học sinh
+ Khi quay hình chữ nhật ABCD quanh cạnh AB thì cạnh AD và cạnh BC vạch ra hai hình tròn bẳng nhau có tâm lần lượt
là A và B; có bán kính R=AD=BC
+ Đường gấp khúc ADCB tạo thành hình giống đời sống hàng ngày
+ Khái niệm hình trụ tròn xoay, khối trụ tròn xoay
Tổ chức các hoạt động trên lớp:
Trang 15GV: Cho đại diện các nhóm lên báo cáo sản phẩm của nhóm mình và trả lời các câu hỏi hướng dẫn mà GV đã đặt ra ở bài học trước.
GV: Cho các nhóm đặt câu hói thảo luận
GV: Chốt kiến thức
6 Nội dung, hình thức, công cụ đánh giá trong bài học:
Tiến hành tổ chức các hoạt động theo nhóm; giáo viên kiểm tra đánh giá thường xuyên bằng hỏi đáp
Trang 16Bài tập tự luận
Trang 17với SO, mặt phẳng chia khối nón thành hai phần có thể tích
1 2
Trang 18Câu 6 Cho một đồng hồ cát như hình bên dưới (gồm Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyhai Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyhình Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duynón Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duychung Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyđỉnh Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duyghép Thể tích của khối đa diện (H) là một số dương duylại), trong đó đường sinh bất kỳ của