1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề ôn tập kiểm tra mon Toán Đề 124475

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 194,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị tham số để đồ thị có hai điểm cực trị nằm về cùng một phía đối với trục tung là A... 3 4 a 38 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là

Trang 1

TRƯỜNG THPT VÕ TRƯỜNG TOẢN

ĐỀ 1

01 Trong các hàm số sau, hàm số nào đống biến trên khoảng 3;  ?

yxxx

C 1 3 3 2 D

y  x x

02 Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên ¡

A 1 3 2 B

3

1

y x

C 2 D

1

x y x

03 Tất cả giá trị tham số để hàm số m 1 3 2  

3 2 3

yxmx   m x

đồng biến trên là¡

A    3 m 1 B    3 m 1

    

04 Đồ thị của hàm số 1 3 2 2 có tọa độ điểm cực đại là

yxxx

A  1; 2 B  2 C D

3;

1;

3

3;

3

 

05 Đồ thị  C của hàm số 4 2 có điểm cực đại là và điểm cực tiểu

B 1; 5 Khi đó, các hệ số a b c, , lần lượt là

A a2,b4,c 3 B a 3,b 1,c 5

C a2,b 4,c 3 D a 2,b4,c 3

06 Cho đồ thị   3 2 Giá trị tham số để đồ thị có hai điểm cực trị nằm

về cùng một phía đối với trục tung là

A 0  m 3 B m 3 C m 0 D    3 m 0

07 Giá trị lớn nhất của hàm số   4 2 trên đoạn là

  0; 2 

max

yf  

   

0; 2

   

0; 2

  0; 2 

max

yf  

08 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số   2 trên tập xác định

yf xx x

của hàm số là

D

A max 3 10, B ,

D y min 9

D y  max 3 10

D y min 9

D y

C max 3 10, D ,

D y min 12 10

5

D y  max 3 10

D y min 3

D y

09 Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 3 4 là

x y x

A 7 B C D

5

5

5

5

y 

10 Giá trị nào của thì tiệm cận đứng của đồ thị m  C :y 2mx 1 đi qua điểm

x m

A m 2 B m  1 C m 1 D 1

2

m 

ThuVienDeThi.com

Trang 2

11 Hàm số 3 2 có đồ thị nào sau đây

y x xx

A

4

2

2

4

6

8

-1

3

O

2

2

4

6

8

-3

1

3 1

O

C

2

2

4

6

8

-3

1

3 1

O

2

2

4

6

-3

1

3 1

O

12 Đồ thị này của hàm số nào sau đây

4

2

2

4

6

-3

1

3 1

O

A 3 2 B

3

3

y x x

C 3 D

3

3

y x x

13 Hàm số   3 2   có đồ thị như hình vẽ sau sau đây

, ,

yf x  x axbx c a b c ¡

Khẳng định nào sau đây là sai

2

4

6

-1

B(0;-4)

2

-3

1

3

A(1;0)

O

A a c 2b B a b c    1

C 2 2 2 D

132

14 Cho đồ thị như hình vẽ dưới đây Là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau

2

2

4

6

O

ThuVienDeThi.com

Trang 3

A 1 4 2 B .

4

2 4

yxx

C 1 4 2 D

4

4

yxx

15 Nếu biết đồ thị  C :y ax ba c, 0;ad bc 0 có tiệm cận đứng là đường ,

cx d

tiệm cận ngang là đường 3 và đồ thị qua điểm Khi đó hàm

2

số y ax b là hàm số nào trong các hàm số sau đây

cx d

A 1 3 1 B

x y

x

 

x y

x

 

C 3 1 D

x y x

x y x

 

16 Đồ thị  : 2 1 cắt đường thẳng tại các giao điểm có tọa độ là

1

x

x

A  2; 1 và  1 B và

2

2

C  1; 5 và  3 D

; 0

17 Cho đồ thị      2 và điểm trên Đường thẳng đi qua

có hệ số góc Định để cắt tại 3 điểm phân biệt

A 0 B

1

k k

 

0 7

k k

  

C 0 D

7

k k

 

18

Cho  : 2 1 và Khi cắt tại hai điểm phân biệt

1

x

x

có khoảng cách từ và từ đến trục hoành bằng nhau thì giá trị làA B k

A k  3 B 1 C D

3

2

k 

19 Cho đồ thị   3 2 Phương trình tiếp tuyến của có hệ số góc tiếp

tuyến nhỏ nhất là

20

Cho  : 2 1, Giá thị tham số để cắt tại hai điểm phân

1

x

 

biệt , sao cho A B AB 2 là

A m 1 6 B m 1 6

C m 1 6 D m    1 m 3

21

Tập xác định của hàm số là

1 3

x y

x 1

A   , 1 U 0,  B R \ 1

C   , 1U0 ,  D R \1, 0

22

Cho a > 0, rút gọn biểu thức 4 2 4 ta được kết quả là

a a : a 

A a2 B a C a D a

ThuVienDeThi.com

Trang 4

Cho a > 0, rút gọn biểu thức (a2 3 1)(a4 32 3 a33 a3 3) ta được kết quả là

24

Biết số thực a thỏa  a 2 Khi đó các giá trị của a là

4.2  0, 25

A a = – 2 , a = – 1 B a = 2 , a = 1

C a = – 2 , a = 1 D a = 0 , a = – 6

25

Giá trị lớn nhất của hàm số là

sin 2 x

1 y 3

 

   

3

26 Giá trị lớn nhất của hàm số  x xtrên đoạn [0, 2] là

2

27 Cho hàm số   cos 2x , đạo hàm của hàm số tại điểm bằng

6

2

3e 2

28 Giá trị của log 3 4 bằng

3

2

29

4 3 5 4

A 0 < a < 1 và b > 1 B 0 < a < 1 và 0 < b < 1

C a > 1 và b > 1 D a > 1 và 0 < b < 1

30

Đối với hàm số y ln 1 , ta có

x 1

xy  1 e

xy  1 e

31 Nếu x 2 3x 1 thì

2

3

33

Hàm số

x

1 y 2

A giảm trên R B tăng trên R

C giảm trên    D tăng trên   

Trang 5

34 Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x = – 1 của đồ thị hàm số

35 Tập xác định của hàm số  2  là

1 2

A  , 0 U 2,  B  , 0 U 2, 

36 Thể tích của khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là

A. B. C.

3

2 6

3

4

a

3

3

a

37 Thể tích của khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là

A. B. C.

3

3 6

12

4

a

D. 3

4

a

38 Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh đều bằng a là

A. B C

2

4

a

a

2 a 

D. 2

4 a 

39 Cho hình nón có bán kính đáy r12, góc ở đỉnh là 120o Độ dài đường sinh

bằng

A 12 B. 24 C. 4 3

D. 8 3

40 Một hình trụ có bán kính đáy r và thiết diện qua trục là một hình vuông Khi đó diện

tích

xung quanh của hình trụ bằng

A. 2 B C

r

2

2

r

41 Một khối cầu có thể tích 500 Khi đó diện tích mặt cầu tương ứng bằng

3

A. 25 B.50 C.75

D.100

42 Cho khối lăng trụ tam giác đều ' ' 'có tất cả các cạnh đều bằng a Thể tích

ABC A B C

của

khối tứ diện ' ' 'bằng bao nhiêu ?

A BB C

A. B C

3

3 6

3 12

6

a

3

12

a

43 Một mặt cầu bán kính r đi qua 8 đỉnh của hình lập phương Khi đó cạnh hình lập

phương

bằng

A 2r B 2r 3 C.8 3 D

3

3

r

ThuVienDeThi.com

Trang 6

44 Một hình nón có đường sinh bằng a , diện tích xung quanh bằng 2 Khi đó diện

tích

đáy hình nón bằng

A. 2 B C

D. 2

a 

45 Cho khối lập phương ' ' ' '.Tỉ số thể tích của khối chóp và khối

lập

phương đã cho bằng bao nhiêu ?

A. 1 B C

6

1 3

1 2

D. 1

4

46 Cho khối chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , các cạnh bên cùng tạo

với

mặt đáy một góc 60o Khi đó chiều cao của khối chóp bằng

A a 3 B a C a 2

D 3

2

a

47 Cho hình chóp S.ABCD có đường cao SA = a , đáy ABCD là hình vuông cạnh a

Tính

bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S,ABCD

A.a 2 B.a 3 C 3

2

a

D a

48 Tính thể tích của khối chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O,

,

SAABCD

SO tạo với (ABCD) một góc 45o

A B. C.

3

3

3

3

h

D.

3

4 3

h

49 Tính thể tích của khối trụ có thiết diện song song với trục là hình vuông cạnh

2a,khoảng

cách từ trục khối trụ đến thiết diện đó bằng a

A. 3 B. C.

8 a 

D 3

2 a 

50 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a ,· 60o, mặt phẳng

ABC

(SAB) và (SAD) cùng vuông góc (ABCD) , M là điểm thuộc đoạn SC dao cho MC

= 2 MS Tính

khoảng cách từ M đến (SAB)

A. B. C.

3

6

3

a

D. 3

3

a

Ngày đăng: 28/03/2022, 20:00

w