Bốn mươi tám.... Bốn mươi chín...[r]
Trang 1Trường Tiểu học An Phước B
Họ và tên: Lớp: 1
ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA MÔN TOÁN /LỚP 1 Câu1:
7 7 10 2 0 7 6 3
1 3 4 2 0 8 7 9
3 4 10 5 8 9 8 8
Câu2: Tính 4 1 … 7 2 …… 5 5 … 6 0 ……
3 2 … 5 0 …… 2 2 … 9 1 ……
5 1 … 4 2 …… 3 3 … 6 2……
1 4 … 6 2 …… 7 3 … 7 1 ……
10 0 … 8 0 …… 7 1 … 8 2 ……
2 - 1 … 5 - 0 …… 2 - 2 … 9 - 1 ……
6 - 5 … 4 - 1 …… 6 - 6 … 4 - 2 ……
6 - 1 … 5 - 4 …… 5 - 2 … 4 - 1 ……
10 - 2 … 6 - 3 …… 7 - 6 … 9 - 6 ……
8 - 7 … 7 - 5 …… 9 - 5 … 10 - 8 ……
Câu 3:
Trang 2Viết các số 1,7,0, 4 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Viết các số 2, 7, 5, 8 theo thứ tự từ lớn đến bé
Viết các số 5, 1, 0, 9 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Viết các số 10, 5, 2, 7 theo thứ tự từ lớn đến bé
Viết các số 1, 4, 0,3 theo thứ tự từ lớn đến bé
Viết các số 9, 3, 5, 2 theo thứ tự từ bé đến lớn:
Viết các số 8, 1, 6, 3 theo thứ tự từ lớn đến bé
Viết các số 4, 6, 1, 10 theo thứ tự từ lớn đến bé
Câu 4: Viết các số: a) Bốn mươi
Bốn mươi mốt
Bốn mươi hai
Bốn mươi ba
Bốn mươi tư
Bốn mươi lăm
Bốn mươi sáu
Bốn mươi bảy
Bốn mươi tám
Bốn mươi chín
Năm mươi
Năm mươi
Năm mươi mốt
Năm mươi hai
Năm mươi ba
Năm mươi tư
Năm mươi lăm
Năm mươi sáu
Năm mươi bảy
Năm mươi tám
Năm mươi chín
Sáu mươi
b) Bảy mươi
Bảy mươi mốt
Bảy mươi hai
Bảy mươi ba
Bảy mươi tư
Bảy mươi lăm
Bảy mươi sáu
Bảy mươi bảy
Bảy mươi tám
Bảy mươi chín
Tám mươi
Tám mươi
Tám mươi mốt
Tám mươi hai
Tám mươi ba
Tám mươi tư
Tám mươi lăm
Tám mươi sáu
Tám mươi bảy
Tám mươi tám
Tám mươi chín
Chín mươi
Câu 5: Nối phép tính với số thích hợp:
Câu 6: Điền số thích hợp vào chấm
Trang 32 + = 9 4 + = 5 0 + = 10 2 + = 8
5 + = 8 3 + = 8 4 + = 10 9 + = 10
0 + = 6 6 + = 10 8 + = 9 0 + = 8
7 + = 10 0 + = 5 1 + = 7 2 + = 9
2 - = 2 4 - = 3 10 - = 10 6 - = 3
5 - = 1 3 - = 2 4 - = 0 9 - = 0
10 - = 6 6 - = 1 8- = 2 10 - = 8
7 - = 1 10 - = 5 10 - = 7 8 - = 1
Câu7: Điền số thích hợp vào ô trống
Câu 8: Điền số thích hợp vào ô trống
Trang 452 54 55 58 59
Câu 9: Điền số thích hợp vào ô trống
Câu 10: Viết phép tính thích hợp vào ô trống