1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

ktra 15p kt 1t lan 2 on tap HK1 Hoa 12

22 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 136,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng tráng gương.. Vậy công thức cấu tạo của este có thể là: A.[r]

Trang 1

KIỂM TRA 15 PHÚT – HÓA 12 – LẦN 2 đề 1

Câu 1: Cho các chất HCl và NaOH, chất nào tác dụng được với lisin (axit α,ε-điaminocaproic hay axit điaminocaproic hay axit

2,6-điaminocaproic hay axit điaminohexxanoic)? Viết phương trình phản ứng xảy ra (2đ)

Câu 2: Cho các chất: alanin, axit axetic và etylamin Có thể dùng giấy quỳ tím để nhận biết 3 chất đã

cho không? Nếu được thì nêu hiện tượng? (1đ)

Câu 3: Viết phương trình phản ứng trùng ngưng axit 6-điaminocaproic hay axit aminohexanoic để điều chế nilon-điaminocaproic hay axit 6 (1đ)

Câu 4: X là một α-điaminocaproic hay axit aminoaxit có tỉ khối hơi so với hidro bằng 68,5 Xác định công thức phân tử của X biết

0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 0,4 mol NaOH, đồng thời 0,1 mol X thì tác dụng vừa đủ với 0,1 mol

HCl (6đ)

KIỂM TRA 15 PHÚT – HÓA 12 – LẦN 2 đề 2

Trang 2

Câu 1: Cho các chất HCl và NaOH, chất nào tác dụng được với axit glutamic (axit 2-điaminocaproic hay axit aminopentanoic)?

Viết phương trình phản ứng xảy ra (2đ)

Trang 3

Câu 2: Cho các chất: Glixin, đimetylamin và axit propinoic Có thể dùng giấy quỳ tím để nhận biết 3

chất đã cho không? Nếu được thì nêu hiện tượng? (1đ)

Câu 3: Viết phương trình phản ứng trùng ngưng axit 7-điaminocaproic hay axit aminohexanoic để điều chế nilon-điaminocaproic hay axit 7 (1đ)

Câu 4: Y là một α-điaminocaproic hay axit aminoaxit có tỉ khối hơi so với oxi bằng 4,5625 Xác định công thức phân tử của Y

biết 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 0,4 mol HCl, đồng thời 0,1 mol X thì tác dụng vừa đủ với 0,1

mol NaOHl (6đ)

Trang 4

CHƯƠNG 1: ESTE-LIPIT1.1 Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

A CnH2nO , n ≥ 2 B CnH2nO2 , n ≥ 2 C CnH2nO2 , n ≥ 1 D CnH2n+2O , n ≥2

1.2 Este X no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng cacbon xấp xỉ bằng 54,54% Công thức phân

tử của X là

1.3 Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân cấu tạo của nhau?

1.4 X là este no đơn chức mạch hở có tỉ khối so với không khí bằng 2,55 Công thức phân tử của X là:

1.5 Đốt cháy hoàn toàn 4,40 gam một este X no, đơn chức, mạch hở thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc).

Công thức phân tử của X là

1.6 Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần :

1.7 Khi đun X có công thức phân tử C4H8O2 với dung dịch NaOH thu được hai chất hữu cơ Y, C2H6O

và Z, C2H3NaO2 Tên của X là

A axit butanoic B etyl axetat C metyl axetat D metyl propionat

1.8 Đốt cháy hoàn toàn 6,00 gam chất hữu cơ đơn chức X thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) và 3,60gam nước X tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với natri Côngthức cấu tạo của X là

1.9 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng được với natri sinh ra hiđro và với dung

dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của X là

A CH3COOH B CH3COCH2CH2OH C HOCH2CH2CH2CHO D HCOOC3H7

1.10 Hợp chất X đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 Khi cho 7,40 gam X tác dụng với dung

dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 9,60 gam chất rắnkhan Công thức cấu tạo của X là

1.11 Hai chất hữu cơ đơn chức X và Y đồng phân của nhau có công thức phân tử C3H6O2 Khi cho7,40 gam X hoặc Y tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ sau đó cô cạn dung dịch thấy: từ Xthu được 9,60 gam chất rắn; từ Y thu được 6,80 gam chất rắn Kết luận nào sau đây là đúng?

A X và Y là hai axit đồng phân của nhau B X là axit còn Y là este đồng phân của X

C Y là axit còn X là este đồng phân của Y D X và Y là hai este đồng phân của nhau

1.12 Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được dimetyl

xeton Công thức cấu tạo thu gọn của C4H6O2 là:

1.13 Một este có công thức phân tử là C3H6O2 , có phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trongNH3, công thức cấu tạo của este đó là :

1.14 Khi thuỷ phân este vinylaxetat trong môi trường axit thu được

A axit axetic và rượu vinylic B axit axetic và andehit axetic

C axit axetic và rượu etylic D axit axetat và rượu vinylic

1.15 Thuỷ phân este C4H6O2 trong môi trường axit ta thu được một hỗn hợp các chất đều có phản ứng

tráng gương Vậy công thức cấu tạo của este có thể là:

A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH2CH=CH2 C HCOOCH=CHCH3 D CH2=CHCOOCH3

1.16 Cho 21,8 gam chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu

được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết 0,5 lít dd HCl 0,4M Côngthức cấu tạo thu gọn của A là

1.17 Tỷ khối của một este so với hidro là 44 Khi thuỷ phân este đó tạo nên hai hợp chất Nếu đốt cháy

cùng lượng mỗi hợp chất tạo ra sẽ thu được cùng thể tích CO2 (cùng t0,P) CTPT thu gọn của este là

Trang 5

1.18 Xà phòng hoá hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 100 ml dung dịch NaOH 1,50

M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai rượu đồng đẳng kế tiếp và một muối duynhất Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là:

1.19 Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun

nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn lượng este đã phản ứng.Công thức cấu tạo thu gọn của este này là

1.20 Một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức có tỷ khối hơi so với khí CO2 bằng 2 Khi đun

nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng17/12 lượng este đã phản ứng.Công thức cấu tạo thu gọn của este này là

1.21 Cho 35,2 gam hỗn hợp gồm 2 este no đơn chức là đồng phân của nhau có tỉ khối hơi đối với H2

bằng 44 tác dụng với 2 lít dung dịch NaOH 0,4 M, rồi cô cạn dung dịch vừa thu được, ta thu được44,6 gam chất rắn B Công thức cấu tạo thu gọn của 2 este là

A H-COO-C2H5 và CH3COO-CH3 B C2H5COO-CH3 và CH3COO-C2H5

C H-COO-C3H7 và CH3COO-C2H5 D H-COO-C3H7 và CH3COO-CH3

1.22 Este X có công thức phân tử C7H12O4, khi cho 16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch

NaOH 4 thì thu được một rượu Y và 17,80 gam hỗn hợp 2 muối Công thức CT thu gọn của X là

A H-COO-CH2-CH2-CH2-CH2-OOC-CH3 B CH3COO-CH2-CH2-CH2-OOC-CH3

C C2H5-COO-CH2-CH2-CH2-OOC-H D CH3COO-CH2-CH2-OOC-C2H5

1.23 Đun 24,00 gam axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi

phản ứng dừng lại thu được 22,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

1.24 Hỗn hợp gồm rượu đơn chức X và axit đơn chức Y bị este hoá hoàn toàn ta thu được 1 este Đốt

cháy hoàn toàn 0,11gam este này thì thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O Vậy CTPT X, Y là:

A CH4O và C2H4O2 B C2H6O và C2H4O2 C C2H6O và CH2O2 D C2H6O và C3H6O2

1.25 Khi đun nóng 25,8 gam hỗn hợp rượu etylic và axit axetic có H2SO4 đặc làm xúc tác thu được 14,08

gam este Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp ban đầu đó thu được 23,4 ml nước Tìm thànhphần % hỗn hợp ban đầu và hiệu suất của phản ứng hoá este

A 53,5% C2H5OH ; 46,5% CH3COOH; 80% B 55,3% C2H5OH ; 44,7% CH3COOH; 80%

C 60,0% C2H5OH ; 40,0% CH3COOH; 75% D 45,0% C2H5OH ; 55,0% CH3COOH; 60%

1.26 Đun nóng axit axetic với rượu iso-amylic (CH3)2CH-CH2CH2OH có H2SO4 đặc xúc tác thu được

iso-amyl axetat (dầu chuối) Tính lượng dầu chuối thu được từ 132,35 gam axit axetic đun nóng với

200 gam rượu iso-amylic Biết hiệu suất phản ứng đạt 68%

1.27 Các este có công thức C4H6O2 được tạo ra từ axit và rượu tương ứng là

A CH2=CHCOOCH3; CH3COOCH=CH2; HCOOCH2CH=CH2; HCOOCH=CHCH3 và HCOOC(CH3)=CH2

B CH2=CH-COO-CH3 ; CH3COO-CH=CH2 ; H-COO-CH2-CH=CH2 ; H-COO-CH=CH-CH3

C CH2=CH-COO-CH3 ; H-COO-CH2-CH=CH2

D CH2=CH-COO-CH3 ; CH3COO-CH=CH2 ; H-COO-CH2-CH=CH2 ;

1.28 Đun một lượng dư axit axetic với 13,80 gam ancol etylic (có axit H2SO4 đặc làm xúc tác) Đến khi

phản ứng dừng lại thu được 11,00 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là

1.29 Tính khối lượng este metyl metacrylat thu được khi đun nóng 215 gam axit metacrylic với 100 gam

rượu metylic Giả thiết phản ứng hóa este đat hiệu suất 60%?

1.30 Cho ancol X tác dụng với axit Y thu được este Z Làm bay hơi 4,30 gam Z thu được thể tích hơi

bằng thể tích của 1,60 gam oxi (cùng t0,P) Biết MX > MY Công thức cấu tạo thu gọn của Z là

1.31 Chọn đáp án đúng nhất :

A Chất béo là trieste của glixerol với axit B Chất béo là trieste của ancol với axxit béo

C Chất béo là trieste của glixerol với axit vô cơ D Chất béo là trieste của glixerol với axit béo

Trang 6

1.32 Khi thủy phân chất nào sau đây sẽ thu được glyxerol

1.33 Trong thành phần của một loại sơn có các triglixerit là trieste của glixerin với axit linoleic

C17H31COOH và axit linolenic C17H29COOH Công thức cấu tạo nào không đúng trong các côngthức sau

C17H29COO

D. C17H29COO

1.34 Khi thuỷ phân hoàn toàn 265,2 gam chất béo bằng dung dịch KOH thu được 288 gam một muối

kali duy nhất Tên gọi của chất béo là

A glixerol tristearat (hay stearin) B glixerol tripanmitat (hay panmitin)

C glixerol trioleat (hay olein) D glixerol trilinoleat (linolein)

1.35 Nhận định nào sau đây không đúng ?

A Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm là phản ứng xà phòng hoá

B Phản ứng của glixerol với HNO3 đặc tạo ra glixerol trinitrat là phản ứng este hoá

C Có thể dùng chất giặt rửa tổng hợp để giặt áo quần trong nước cứng

D Xà phòng làm sạch vết bẩn vì có phản ứng hoá học với chất bẩn

1.36 Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình:

A hiđro hóa (xt: Ni) B cô cạn ở nhiệt độ cao C làm lạnh D xà phòng hóa

1.37 Khối lượng Glyxêrin thu được khi đun nóng 2.225 kg chất béo (loại Glyxêrin tristearat) có chứa

20% tạp chất với dung dịch NaOH (coi như phản ứng xảy ra hoàn toàn):

1.38 Thể tích H2 (đktc) cần để hiđro hóa hoàn toàn 1 tấn Olein (Glyxêrin trioleat) nhờ chất xúc tác Ni:

A 76018 lít B.760,18 lít C 7,6018 lít D.7601,8 lít

1.39 Đun sôi a (gam) một triglixerit X với dung dịch KOH cho đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 0,92

gam glixerol và 9,58 gam hỗn hợp Y gồm muối của axit linoleic và axit oleic Giá trị của a là

1.40 Thủy phân hoàn toàn chất béo E bằng dung dịch NaOH thu được 1,84(g) glixerol và 18,24g muối

của 1 axit béo duy nhất Chất béo đó là

A (C17H33COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (C15H31COO)3C3H5 D (C15H29COO)3C3H5

CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT2.1 Cacbohidrat (gluxit, saccarit) là:

A hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m.

B hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.

C hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacboxyl D hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật 2.2 Có mấy loại cacbohiđrat quan trọng?

2.3 Những thí nghiệm nào chứng minh được cấu tạo phân tử của glucozơ?

A phản ứng với Na và với AgNO3/NH3 B phản ứng với NaOH và với AgNO3/NH3

C phản ứng với CuO và với AgNO3/NH3 D phản ứng với Cu(OH)2 và với AgNO3/NH3

2.4 Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

B Metyl  - glucozit không thể chuyển sang dạng mạch hở

C Trong dung dịch, glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở

D Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng bạc

2.5 Các chất Glucozơ (C6H12O6), fomandehit (HCHO), axetandehit CH3CHO, Fomiatmetyl

(H-COOCH3), phân tử đều có nhóm – CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:

2.6 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở:

A Khử hoàn toàn glucozơ cho n - hexan B Glucozơ có phản ứng tráng bạc

C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO- D Lên mem glucozơ tạo ancol etylic…

2.7 Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?

A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt C Còn có tên gọi là đường nho

Trang 7

B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín D Có 0,1% trong máu người 2.8 Khi nào bệnh nhân được truyền trực tiếp dd glucozơ (còn được gọi với biệt danh “huyết thanh ngọt”)

A Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu > 0,1%

B Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu < 0,1%

C Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu = 0,1%

D Khi bệnh nhân có lượng glucozơ trong máu từ 0,1%  0,2%

2.9 Để xác định glucozơ trong nước tiểu của người bị bệnh đái tháo đường người ta dùng

A axit axetic B đồng (II) oxit C natri hiđroxit D đồng (II) hiđroxit

2.10 Glucozơ tác dụng được với tất cả chất trong nhóm chất nào sau đây?

A H2/Ni , nhiệt độ; Cu(OH)2; [Ag(NH3)2]OH; H2O/H+, nhiệt độ

B [Ag(NH3)2]OH; Cu(OH)2; H2/Ni, đun nóng; CH3COOH/H2SO4 đặc, đun nóng

C H2/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH3)2]OH; NaOH; Cu(OH)2

D H2/Ni , nhiệt độ; [Ag(NH3)2]OH; Na2CO3; Cu(OH)2

2.11 Phản ứng khử glucozơ là phản ứng nào sau đây ?

A Glucozơ + H2/Ni , to B Glucozơ + Cu(OH)2

C Glucozơ + [Ag(NH3)2]OH D Glucozơ    etanol men

2.12 Phản ứng chuyển glucozơ, fructozơ thành những sản phẩm giống nhau là

A phản ứng với Cu(OH)2 B phản ứng tráng gương

C phản ứng với H2/Ni to D phản ứng với kim loại Na

2.13 Thuốc thử phân biệt glucozơ với fructozơ là

2.14 Sobit (sobitol) là sản phẩm của phản ứng

A khử glucozơ bằng H2/Ni, to B oxi hóa glucozơ bằng [Ag(NH3)2]OH

C lên men rượu etylic D glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

2.15 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?

2.16 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?

2.17 Để chứng minh glucozơ có nhóm chức andehit, có thể dùng một trong ba phản ứng hoá học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức andehit của glucozơ?

C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Khử glucozơ bằng H2/Ni, t0

2.18 Có bốn lọ mất nhãn chứa: Glixerol, ancol etylic, glucozơ và axit axetic Thuốc thử nào sau đây có

thể dùng để phân biệt các dung dịch trong từng lọ trên ?

A [Ag(NH3)2]OH B Na kim loại C Cu(OH)2/OH- D Nước brom

2.19 Để tráng bạc một chiếc gương soi, người ta phải đun nóng dung dịch chứa 36g glucozơ với lượng

vừa đủ dung dịch AgNO3 trong amoniac Khối lượng bạc đã sinh ra bám vào mặt kính của gương vàkhối lượng AgNO3 cần dùng lần lượt là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

A 68,0g; 43,2g B 21,6g; 68,0g C 43,2g; 68,0g D 43,2g; 34,0g

2.20 Cho glucozơ lên men tạo thành ancol, khí CO2 tạo thành được dẫn qua dung dịch nước vôi trong dư,

thu được 50g kết tủa, biết hiệu suất lên men là 80%, khối lượng ancol thu được là:

2.23 Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi

trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam Tính a

2.24 Tính lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9 gam glucozơ và

lượng dư đồng (II) hidroxit trong môi trường kiềm

Trang 8

A 1,44 gam B 3,60 gam C 7,20 gam D 14,4 gam

2.25 Phản ứng tổng hợp glucozơ trong cây xanh từ CO2 và H2O cần được cung cấp năng lượng là 2813

kJ Nếu mỗi phút bề mặt trái đất nhận được khoảng 2,09J năng lượng mặt trời thì thời gian để 10 lácây xanh với diện tích mỗi lá là10 cm2 tạo ra 1,8 gam glucozơ là a phút, biết chỉ có 10% năng lượngmặt trời được sử dụng cho phản ứng tổng hợp glucozơ Trị số của a là

2.26 Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là

C Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh

D Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”

2.27 Câu nào sai trong các câu sau:

A Không thể phân biệt mantozơ và đường nho bằng cách nếm

B Tinh bột và xenlulozơ không tham gia phản ứng tráng gương vì phân tử không chứa nhóm CHO

C Iot làm xanh tinh bột vì tinh bột có cấu trúc đặc biệt nhờ liên kết hidro giữa các vòng xoắn amilozơ

hấp thụ iot

D Có thể phân biệt mannozơ với saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

2.28 Dựa vào tính chất nào sau đây, ta có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên

có công thức (C6H10O5)n

A Tinh bột và xen lulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol CO2:H2O = 6:5

B Tinh bột và xen lulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc.

C Tinh bột và xen lulozơ đều không tan trong nước.

D Thuỷ phân tinh bột và xenlulozơ đến tận cùng trong môi trường axit đều thu được glucozơ

2.29 Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi

A 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ B 2 gốc fructozơ ở dạng mạch vòng

C nhiều gốc glucozơ D 2 gốc glucozơ ở dạng mạch vòng

2.30 Qua nghiên cứu phản ứng este hoá xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) có

A 5 nhóm hiđroxyl C 3 nhóm hiđroxyl B 4 nhóm hiđroxyl D 2 nhóm hiđroxyl

2.31 Câu nào đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về

C Cấu trúc phân tử D phản ứng thuỷ phân

2.32 Công thức phân tử và công thức cấu tạo của xenlulozơ lần lượt là

A (C6H12O6)n, [C6H7O2(OH)3]n B (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)3]n

C [C6H7O2(OH)3]n, (C6H10O5)n D (C6H10O5)n, [C6H7O2(OH)2]n

2.33 Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:

2.34 Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là

2.35 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

2.36 Đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbohidrat (X) thu được 0,4032 lít CO2 (đktc) và 2,97 gam

nước X có phân tử khối < 400 và có khả năng dự phản ứng tráng gương Tên gọi của X là

2.37 Dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420 kg HNO3 nguyên chất có thể thu được bao nhiêu tấn xenlulozơ

trinitrat, biết sự hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%?

2.38 Có thể tổng hợp rượu etylic từ CO2 theo sơ đồ sau: CO2  Tinh bột  Glucozơ  rượu etylic.

Tính thể tích CO2 sinh ra kèm theo sự tạo thành rượu etylic nếu CO2 lúc đầu dùng là 1120 lít (đktc)

và hiệu suất của mỗi quá trình lần lượt là 50%; 75%; 80%

2.39 Khử glucozơ bằng hidro để tạo socbitol Lượng glucozơ dùng để tạo ra 1,82 gam socbitol với hiệu

suất 80% là

2.40 Cho 8,55 gam cacbohidrat A tác dụng với dung dịch HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng với

lượng dư AgNO3/NH3 hình thành 10,8 gam Ag kết tủa A có thể là chất nào trong các chất sau:

Trang 9

A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Xenlulozơ

2.41 Cho xenlulozơ, toluen, phenol, glixerin tác dụng với HNO3/H2SO4 đặc Phát biểu nào sau đây sai về

các phản ứng này?

A Sản phẩm của các phản ứng đều chứa nitơ

B Sản phẩm của các phản ứng đều có nước tạo thành

C Sản phẩm của các phản ứng đều thuộc loại hợp chất nitro, dễ cháy, nổ

D Các phản ứng đều thuộc cùng một loại phản ứng

CHƯƠNG 3: AMIN – AMINOAXIT – PROTEIN.

3.1 Số lượng đồng phân amin bậc 2 ứng với công thức phân tử C4H11N là

3.4 Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H7N :

A 1 đồng phân B 5 đồng phân C 4 đồng phân D 3 đồng phân

3.5 Tên gọi của C6H5NH2 là:

A Benzil amoni B Benzyl amoni C Hexyl amoni D Anilin 3.6 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon.

B Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin.

C Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm.

D Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân.

3.7 Các giải thích quan hệ cấu trúc - tính chất nào sau không hợp lý?

A Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.

B Do -NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản ứng thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o-điaminocaproic hay axit , p-điaminocaproic hay axit

C Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn.

D Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh tính bazơ và ngược lại

3.8 Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất ?

3.9 Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất:

3.10 Cách thuận lợi nhất để nhận biết lọ đựng dung dịch CH3NH2 là

A nhận biết bằng mùi B thêm vài giọt dung dịch H2SO4 C thêm vài giọt dung dịch Na2CO3

D Đưa đầu đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dd CH3NH2

3.11 Cho dung dịch metylamin đến dư vào các dung dịch sau: FeCl3, CuSO4, Zn(NO3)2, CH3COOK thì số

lượng kết tủa thu được là

3.12 Cho 15g hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ

với 50ml dung dịch HCl 1M Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là

3.13 Cho dung dịch metylamin đến dư vào các dung dịch sau: (CH3COO)2Cu, (CH3COO)2Pb,

(CH3COO)2Mg, CH3COOAg, thì số lượng kết tủa thu được là

3.14 Hỗn hợp (X) gồm hai amin đơn chức Cho 1,52g X tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl thu

được 2,98g muối Tổng số mol hai amin và nồng độ mol/l của dung dịch HCl là

A 0,04 mol và 0,2M B 0,02 mol và 0,1M C 0,06 mol và 0,3M D 0,04 mol và 0,3M

3.15 Cho 3,04g hỗn hợp Y gồm hai amin đơn chức, no, mạch hở tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu

được 5,96g muối Biết trong hỗn hợp, số mol hai amin bằng nhau Công thức PT của hai amin là:

A CH5N và C2H7N B C3H9N và C2H7N C C3H9N và C4H11N D CH5N và C3H9N

3.16 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp, thu được 2,24 lít khí CO2

(đktc) và 3,6g H2O Công thức phân tử của 2 amin là

A CH5N và C2H7N B C2H7N và C3H9N C C3H9N và C4H11N D.CH5N và C3H9N

Trang 10

3.17 Điều chế anilin bằng cách khử nitrobenzen thì dùng chất khử nào sau đây ?

3.18 Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hoá 500 g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra Khối

lượng anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%

3.19 Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin, benzen, cách thực hiện nào dưới đây là hợp lý?

A Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết.

B Hòa tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, tách dehalogen hóa thu được anilin.

C Hòa tan trong dd NaOH dư, chiết phần tan và thổi CO2 vào đó đến dư thu được anilin tinh khiết.

D Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra khỏi benzen.

3.20 Công thức tổng quát của các Aminoaxit là :

A R(NH2) (COOH) B (NH2)x(COOH)y C R(NH2)x(COOH)y D H2N-CxHy-COOH

3.21 - Aminoaxit là Aminoaxit mà nhóm amino gắn ở cacbon thứ

3.22 Những chất nào là aminoaxit: X: H2N-CH2-COOH; Z: C6H5-CH(NH2)-COOH; Y: H3C-NH-CH2-CH3

T: CH3-CH2-COOH; G: HOOC-CH2-CH(NH2 )COOH; P: H2N-CH2-CH2-CH2-CH(NH2 )COOH

3.23 C4H9O2N có số đồng phân aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất) là :

3.24 Có 3 chất hữu cơ gồm NH2CH2COOH, CH3CH2COOH và CH3[CH2]3NH2 Để nhận ra dung dịch

của các hợp chất trên, chỉ cần dùng thuốc thử nào sau đây?

3.25 Amino axit không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?

C Axit (H+) và axit nitrơ D Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối

3.26 0,1 mol amino axit A phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl hoặc 0,1 mol NaOH Cthức của A có dạng:

3.27 Cho α-amino axit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1 mol NaOH tạo

9,55 gam muối A là:

A Axit 2-aminopropandioic B Axit 2-aminobutandioic

C Axit 2-aminopentandioic D Axit 2-aminohexandioic

3.28 Dung dịch những chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh? (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2; (X3)

H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH

3.29 X là một -aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH Cho 10,3 gam X tác dụng

với dd HCl dư thu được 13,95 gam muối clohiđrat của X Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH C H2NCH2CH2COOH D C2H5CH(NH2)COOH

3.30 Cho ddịch quì tím vào 2 dung dịch sau: (X) H2N-CH2-COOH; (Y) HOOC-CH(NH2)-CH2-COOH

A X và Y đều không đổi màu quỳ tím B cả hai đều làm quỳ chuyển sang màu đỏ.

C X làm quỳ chuyển màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.

D X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ chuyển màu đỏ.

3.31 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-amino axit được gọi là peptit.

B Phân tử có hai nhóm -CO-NH- được gọi là dipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit.

C Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị amino axit cấu thành được gọi là polipeptit.

D Trong mỗi phân tử peptit, các amino axit được sắp xếp theo một thứ tự xác định.

3.32 Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?

A Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC).

B.Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống.

C Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α- và -amino axit.

D Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit nucleic, 3.33 Tên gọi nào sau đây cho peptit sau: H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH

A Glixinalaninglyxin C Glixylalanylglyxin B Alanylglyxylalanin D Alanylglyxylglyxyl 3.34 Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là ………protein

Trang 11

A sự trùng ngưng B sự ngưng tụ C sự phân huỷ D sự đông tụ

3.35 Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng ,đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện

……… , cho Đồng (II) hyđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu ……… xuất hiện

A kết tủa màu trắng ; tím xanh B kết tủa màu vàng ; tím xanh

C kết tủa màu xanh; vàng D kết tủa màu vàng ; xanh

3.36 Khi đung nóng protein trong dung dịch axit hoặc kiềm hoặc dưới tác dụng các men , protein bị thuỷ

phân thành các ………, cuối cùng thành các ………:

A phân tử protit nhỏ hơn; aminoaxit B chuỗi polypeptit ; aminoaxit

C chuỗi polypeptit ; hỗn hợp các aminoaxit D chuỗi polypeptit ; aminoaxit

3.37 Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glixerin, lòng trắng trứng, tinh bột,

xà phòng Thứ tự hoá chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dung dịch là

A quỳ tím, dung dịch iot, Cu(OH)2, HNO3 đặc B Cu(OH)2, dung dịch iot, quỳ tím, HNO3 đặc

C dung dịch iot, HNO3 đặc, Cu(OH)2, quỳ tím D Cu(OH)2, quỳ tím, HNO3 đặc, dung dịch iot 3.38 Chất nào sau đây có phản ứng màu biure? (a) H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2CH2COOH;

(b) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH; (c) AlaGluVal; (d) AlaGly; (e) AlaGluValAla

A (a) ; (b) ; (c) B (b) ; (c) ; (d) C (b) ; (c) ; (e) D (a) ; (c) ; (e)

3.39 Dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (aga, nước đường), ta đã ứng dụng tính chất nào

sau đây:

A Tính bazơ của protein B Tính axit của protein C Tính lưỡng tính của protein

D Tính đông tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của abumin.

CHƯƠNG 4: POLIME – VẬT LIỆU POLIME.

4.1 Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime: "Polime là những hợp chất có phân

tử khối (1) ., do nhiều đơn vị nhỏ gọi là (2) liên kết với nhau tạo nên

A (1) trung bình và (2) monome B (1) rất lớn và (2) mắt xích

C (1) rất lớn và (2) monome D (1) trung bình và (2) mắt xích

4.2 Cho công thức: (-NH-(CH2)6)-CO-)n, giá trị n trong công thức này không thể gọi là:

A hệ số polime hóa B độ polime hóa C hệ số trùng hợp D hệ số trùng ngưng

4.3 Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với tơ lapsan?

A Tơ tằm B Tơ nilon-6,6 C Xenlulozơ trinitrat D Cao su thiên nhiên

4.4 Trong bốn polime cho dưới đây, polime nào cùng loại polime với cao su buna?

A Poli (vinyl clorua) B Nhựa phenolfomandehit C Poli (vinyl axetat) D Tơ lapsan

4.5 Polime nào dưới đây có cùng cấu trúc mạch polime với nhựa bakelit?

4.6 Không nên ủi (là) quá nóng quần áo bằng nilon; len; tơ tằm, vì:

A Len, tơ tằm, tơ nilon kém bền với nhiệt

B Len, tơ tằm, tơ nilon có các nhóm (- CO - NH -) trong phân tử kém bền với nhiệt

C Len, tơ tằm, tơ nilon mềm mại D Len, tơ tằm, tơ nilon dễ cháy

4.7 Tơ nilon – 6,6 có công thức là

.

.

4.9 Thủy tinh plexiglas là polime nào sau đây?

A Polimetyl metacrylat (PMM) B Polivinyl axetat (PVA)

C Polimetyl acrylat (PMA) D Tất cả đều sai

4.10 Tên của polime có công thức sau là

Ngày đăng: 09/06/2021, 05:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w