1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIEM TRA TOÁN 8 11 12

19 295 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra chương I môn Toán - Lớp 8
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2011-2012
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 575,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

d/ Hình bình hành ABCD là hình thoi khi……….. 4 Đánh dấu chéo vào ô thích hợp: STT MỆNH ĐỀ ĐÚNG SAI 1 Tứ giác lồi ABCD có 4 góc đều là góc nhọn 2 ABCD có góc A+ góc D = 1800 thì ABCD là h

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA CHƯƠNG 1

TRƯỜNG THCS GIANG SƠN MÔN : TOÁN - LỚP 8

Thời gian làm bài : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )

ĐỀ BÀI

Câu 1 : ( 4 Điểm ) Thực hiện phép tính

a) 3x2 ( xy2 + 2y - 4 ) b) ( x + 1 ) (3x2 - 2x - 1 )

c) ( x4 - 2x3 + 4x2 - 8x ) : ( x2 + 4 ) d ) ( x2 - 2x - y2 + 1 ) : ( x - 1 + y )

Câu 2 : ( 2 Điểm ) Tính giá trị của biểu thức x2 - y2 + 6x + 9 tại x = 4 ; y = 3

Câu 3 : ( 3 Điểm ) Tìm x biết

a) x2 - 4x = 0

b) x3 - 16x = 0

Câu 4 : ( 1 Điểm ) Chứng minh rằng 10 6 - 56 chia hết cho 63

Trang 2

-Hết -PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CƯKUIN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TRƯỜNG THCS GIANG SƠN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I

MÔN : TOÁN ( ĐẠI SỐ ) - LỚP 8

1 a) 3x2 ( xy2 + 2y - 4 ) = 3x3y2 + 6x2y - 12x2

b) ( x + 1 ) (3x2 - 2x - 1 ) = x( 3x2 - 2x - 1 ) + 1 ( 3x2 - 2x - 1 )

= 3x3 - 2x2 - x + 3x2 - 2x - 1

= 3x3 + x2 - 3x - 1

c) ( x4 - 2x3 + 4x2 - 8x ) : ( x2 + 4 )

x4 - 2x3 + 4x2 - 8x x2 + 4

x4 + 4x2 x2 - 2x

- 2x3 - 8x

- 2x3 - 8x

0

Vậy : ( x4 - 2x3 + 4x2 - 8x ) : ( x2 + 4 ) = x2 - 2x

d) ( x2 - 2x - y2 + 1 ) : ( x - 1 + y )

= ( x2 - 2x + 1 - y2 ) : ( x - 1 + y )

= x12 y2 :x 1 y

= ( x -1 - y ) ( x -1 + y) : ( x - 1 + y )

= x -1 - y

1 đ

1 đ

1 đ

1 đ

2 Ta có x2 - y2 + 6x + 9 = x2 + 6x + 9 - y2

= ( x + 3)2 - y2

= ( x + 3 - y ) ( x + 3 + y)

Thay x= 4 ; y = 3 ta được ( x + 3 - y ) ( x + 3 + y) = ( 4 + 3 - 3 ) ( 4 + 3 + 3 )

= 4 10 = 40

1 đ

1 đ

3 a) x2 - 4x = 0  x( x - 4 ) = 0

 x = 0 hoặc x - 4 =0

 x =0 hoặc x = 4 b) x3 - 16x = 0  x( x 2 - 16 ) = 0  x ( x - 4 )( x + 4) = 0

 x = 0 hoặc x - 4 = 0 hoặc x + 4 = 0

 x = 0 hoặc x =4 hoặc x = - 4

1 đ

1 đ

1 đ

4 Ta có 106 - 56 = ( 2.5)6 - 56 = 26.56 - 56

= 56( 26 - 1 ) = 56 ( 64 - 1 ) = 56 63

Vì 63  63 nên 56 63  63 Vậy 106 - 56

 63

1 đ

* Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 3

PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA CHƯƠNG 2

TRƯỜNG THCS GIANG SƠN MÔN : TOÁN - LỚP 8

Thời gian làm bài : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )

ĐỀ BÀI

Câu 1 : ( 2 Điểm ) Phát biểu quy tắc và viết công thức trừ hai phân thức ?

Áp dụng : Tính

22 1 2

1

x x x

Câu 2 : ( 3,5 Điểm ) Thực hiện phép tính

b) 1 1 : 1 1 : 1 1 : 1 1 : : 1 1

Câu 3 : ( 2 Điểm ) Tìm biểu thức M biết rằng

2

1

M

Câu 4 : ( 2,5 Điểm ) Cho biểu thức A = 2

5 5

x

x x

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định

b) Rút gọn biểu thức A

c) Tìm giá trị của x để A = 1

Trang 4

-Hết -TRƯỜNG THCS GIANG SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ NĂM HỌC : 2011 - 2012

MÔN TOÁN 8 ( ĐẠI SỐ - Tiết 36 )

1 Ghi đầy đủ , đúng quy tắc , công thức

Áp dụng :

 

 

 

   

 

2

x x

1 Đ

1 Đ

2

a)

       

 

     

x

x x x x x

b)

2011

x x

1 Đ

1 Đ

0,5 Đ

0,25 Đ

0,25 Đ

0,25 Đ

0,25 Đ

3

   

 

 

 

2

:

.

M

x x x x x x x

1 Đ

1 Đ

4 a) Biểu thức A xác định  2x 2 + 2x  0

 2x( x + 1)  0

 

2

x x

A

2x   x  x2

1 Đ

1 Đ

0,5 Đ

“ Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa ”

Trang 5

PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA CHƯƠNG 1 HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2011 - 2012 TRƯỜNG THCS GIANG SƠN MÔN : TOÁN - LỚP 8 HÌNH HỌC THỜI GIAN 45’

(Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ KIỂM TRA :

I/ Phần trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng khoanh tròn

1) Hình thoi có hai đường chéo bằng 6 cm và 8cm thì cạnh bằng:

2) Hình vuông có đường chéo bằng 2 dm thì cạnh hình vuông bằng:

3) Điền vào chỗ ……… Để được một câu đúng:

a/ Hình chữ nhật ABCD là hình vuông khi: ………

b/ Hình thoi ABCD là hình vuông khi………

c/ Tứ giác ACBD là hình bình hành khi………

d/ Hình bình hành ABCD là hình thoi khi………

4) Đánh dấu chéo vào ô thích hợp: STT MỆNH ĐỀ ĐÚNG SAI 1 Tứ giác lồi ABCD có 4 góc đều là góc nhọn 2 ABCD có góc A+ góc D = 1800 thì ABCD là hình thang 3 Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành 4 Hình thoi có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông 5 Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật 6 Tam giác đều là hình có tâm đối xứng II/ Phần tự luận: Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A,phân giác AM, gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng của M qua I a Chứng minh AK// MC b.Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao? c.Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông Bài 2 : Cho hình bình hành ABCD có BC= 2 AB, M là trung điểm của AD Kẻ CEAB Chứng minh rằng  1  3 AEMEMD

Trang 6

-Hết -PHÒNG GD&ĐT CƯ KUIN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

TRƯỜNG THCS GIANG SƠN NĂM HỌC : 2011 - 2012 MÔN TOÁN 8 (HÌNH HỌC- Tiết 36 )

Đáp án và biểu điểm:

Phần trắc nghiệm: (4 điểm)

1/ c 2/ c 3/ a) AB=BC b) A = 900 c) AB = CD, AB // CD d) AB = AD

Phần tự luận: (6 diểm)

Bài 1) (4 điểm)

GT,KL và hình vẽ: (0.5 điểm) a) (1.5 điểm) Ta có: AI = IC ; MI = IK => AKCm là hbh =>AK // MC b) (1.0 điểm) Tam giác ABC cân, Am là phân giác nên AM cũng là đường cao

=>AM BC =>AMC=900 AKCMlà hbh cóAMC=900 nên AKCM là hcn c) (1 điểm) AKCM là hình vuông  AM = MC

Mà MC = ½ BC => AM = 1/2 BC Nên tam giác ABC vuông

Vậy khi tam giác ABC vuông cân thì AKCM là hình vuông Bài 2) (2 điểm)

Gọi I là trung điểm EC , MI giao BC tại F Ta c/m được CDMF là hình thoi =>DMC CMI  

Mà MI là đường trung bình của hình thang ADCE => MI // AE, AEEC do đó MI EC

Tam giác MEC cân => MI là phân giác =>IME IMC  

Mặt khác: MEA EMI   (slt)

3

AEMEMD

“ Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa ”

Trang 7

PHÒNG GD & ĐT CƯKUIN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 -2012

TRƯỜNG : THCS GIANG SƠN MÔN : TOÁN - LỚP 8

Thời gian làm bài : 90 Phút ( Không kể thời gian giao đề )

Đề bài :

Câu 1 : ( 2 Điểm ) Thực hiện phép tính

a) ( 2x -1 ) ( 3x + 2)

 

c)

 

:

x x

 d) 1 1 1 1 1 1 1 1

Câu 2: ( 1Điểm ) Tính nhanh

a) 105 2 - 5 2 ; b) 64 2 + 128 36 + 36 2

Câu 3 : ( 1 Điểm ) Tìm x biết x3 - 25x = 0

Câu 4 : ( 2,5 Điểm ) Cho biểu thức 1 1 22 4

M

a) Tìm điều kiện của x để biểu thức M xác định

b) Rút gọn M

c) Tính giá trị của biểu thức M khi x = 3 ; x = - 3

d) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức M có giá trị nguyên

Câu 5 : ( 1 Điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A , biết AB = 3 cm ; AC = 4 cm Gọi M là trung điểm

của BC

a) Tính độ dài đoạn thẳng AM

b) Tính diện tích tam giác ABC

Câu 6 : ( 2,5 Điểm ) Cho tam giác ABC cân tại A Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại điểm D

MBC Gọi O là trung điểm của AC , K là điểm đối xứng của D qua O

a) Chứng minh AK // DC

b) Tứ giác ADCK là hình gì ? Vì sao ?

c) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì thì tứ giác ADCK là hình vuông ? Vẽ hình minh họa

-HẾT -Đề chính thức

Trang 8

PHÒNG GD & ĐT CƯKUIN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA

TRƯỜNG : THCS GIANG SƠN HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011- 2012

MÔN : TOÁN - LỚP 8

1 a) ( 2x -1 ) ( 3x + 2) = 6x 2 - 3x + 4x - 2 = 6x 2 + x - 2

 

 

c)

 

:

x x

 

 

 

2 2

.

5

x

d) 1 1 1 1 1 1 1 1

0,5 Đ

0,25 Đ

0,25 Đ

0,5 Đ

0,25 Đ

0,25 Đ

2 a) 105 2 - 5 2 = ( 105 -5)(105 +5) = 100.110 = 11000

b) 64 2 + 128 36 + 36 2 = 64 2 + 2.64 36 + 36 2 = ( 64 + 36 ) 2 = 100 2 = 10000 0,5 Đ0,5 Đ

   

x x x

 x= 0 hoặc x -5 =0 hoặc x+ 5 =0

 x= 0 hoặc x = 5 hoặc x = -5

0,5 Đ 0,5 Đ

4

a) Biểu thức M xác định khi 2 0 2

M

   

 

   

 

 

2 2

x x

0,5 Đ

0,5 Đ

0,5 Đ

Trang 9

c) với x = 3 ta có 2 3 2 5 5

2 3 2 1

x M x

x M x

d) Giải tìm được các giá trị của x = 0; 1;3;4;6 Thì biểu thức M có giá trị nguyên

0,25 Đ

0,25 Đ 0,5 Đ

5 a) Tính được BCAB2 AC2  3 2  4 2  25 5  cm

AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC nên

5 2,5

BC

AM    cm

ABC

SAB AC  cm

0,25 Đ 0,25 Đ 0,5 Đ

6 Vẽ hình ghi GT, KL đứng đầy đủ

K

O

D

A

1 2

a) Tứ giác ADCK có OA = OC ( gt)

OD = OK(gt)

 ADCK là hình bình hành

 AK // DC

b) Vì tam giác ABC cân tại A nên AD là đường phân giác đồng thời cũng là

đương cao nên AD  BC  ADC 90 0

Hình bình hành ADCK có ADC 90 0 nên ADCK là hình chữ nhật

c) Hình chữ nhật ADCK là hình vuông khi AD = DC   DAC vuông cân tại

45

DCA DAC  mà  ABC cân tại A có  0

45

DCA 

 ABC là tam giác vuông cân tại A

Vậy để tứ giác ADCK là hình vuông thì BAC  90 0

Hình vẽ minh họa

K

O

D

A

0,5 Đ

0,25 Đ

0,25 Đ 0,25 Đ

0,25 Đ 0,25 Đ 0,25 Đ 0,25 Đ 0,25 Đ

Trang 10

* Học sinh có cách giải khác dúng vẫn cho điểm tối đa

PHÒNG GD&ĐT CƯKUIN

TRƯỜNG THCS GIANG SƠN

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8 TIẾT 56

HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 – 2012 Thời gian làm bài : 45' (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI :

Bài 1.( 2 đ) : Thế nào là hai phương trình tưong đương ? Hai phương trình x = 0 và x(x –1) có

tương đương không? Vì sao?

Bài 2 (3đ) : Giải các phương trình sau:

a 2x2 x 3 6x  b

x -1 x - 3 x -1 x - 3

Bài 3 (4đ) : Một ôtô phải đi hết quãng đường AB dài 60km trong một thời gian đã định trước, ô tô

đi nửa đầu quãng đường với vận tốc lớn hơn vận tốc dự định 10 km/h và đi nửa sau quãng đường với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dự định 6 km/h Cho biết ô tô đến B đúng thời gian đã định Tính thòi gian ô tô dự định đi hết quãng đường AB

Bài 4 (1đ) : Cho hai biểu thức A = 5

2m -1 Tìm giá trị của m để hai biểu thức có giá trị là AB = A+B

-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 11

PHÒNG GD&ĐT CƯ KUIN

HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 -2012

Thời gian làm bài : 45' (Không kể thời gian giao đề)

Bài /

Câu

1 - Phát biểu đúng nội dung định nghĩa

- Tìm được nghiệm của pt x(x –1) là S ={ 0 ; 1} , pt còn lại x = 0,

kết luận hai pt không tuơng đương

1 điểm

1 điểm

2a.

2b.

HS chuyển hai hạng tử từ vế phải sang vế trái và đưa được về pt

dạng (x - 3)(2x -1) = 0

Viết tập nghiệm S ={-3 ; 1

2}

HS đặt ĐKXĐ x 1 và x 3

Giải và kết luận pt vô nghiệm

1,25 điểm 0.25 điểm

0,5 điểm

1 điểm

3

Gọi vận tốc ô tô dự định đi hết quãng đường AB là x (km/h)

Vận tốc ô tô đi nửa quãng đường đầu x +10

Vận tốc ô tô đi nửa quãng đường còn lại x – 6

Đưa ra được pt 30 + 30 =60

x +10 x - 6 x Giải được pt , tìm được x = 30

Tìm được thời gian ô tô dự định đi hết đoạn đường AB là 2 giờ

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

1 điểm

1,5 điểm 0,5 điểm

4 HS biết chuyển về giải pt ( ẩn m )

2m +1 2m -1 2m +1 2m -1

Giải và tìm được m = 7

6

0, 5 điểm 0,5 điểm

HS có thể làm theo cách khác, nhưng nếu đúng vẫn cho đỉểm tối đa của bài ( câu ) đó

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 12

PHÒNG GD&ĐT CƯKUIN

TRƯỜNG THCS GIANG SƠN

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 8 TIẾT 54

HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 - 2012 Thời gian làm bài : 45' (Không kể thời gian giao đề)

ĐỀ BÀI :

Bài 1 (3đ) :

a Phát biểu định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ , viết tỉ lệ thức biểu thị hai đoạn thẳng MN và

PQ tỉ lệ với hai đoạn thẳng M’N’ và P’Q’

b Cho biết AB=3

CD 4 và CD = 12 cm Tính độ dài đoạn thẳng AB

Bài 2(3đ) : Cho tam giác ABC có A = 900; C = 300 Kẻ phân giác BD ( D thuộc cạnh AC)

a Tính tỉ số AD

CD

b Cho biết AB = 12,5 cm, tính chu vi và diện tích tam giác ABC

Bài 3 (4đ) : Cho tứ giác ABCD , các đường chéo AC, BD cắt nhau tại O , ADB ACD  Gọi E là giao điểm của AD và BC Hãy chứng minh rằng :

a AOBDOC ; b AODBOC ; c AE.ED EB.EC

-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 13

PHÒNG GD&ĐT CƯ KUIN

TRƯỜNG THCS GIANG SƠN

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 8 TIẾT 54 – HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 -2012 Thời gian làm bài : 45' (Không kể thời gian giao đề)

Bài /

Câu

1

(3đ) a.HS phát biểu đúng định nghĩa , viết được

=

PQ P'Q' hay MN = PQ

M'N' P'Q'

b Ta có AB =3

CD 4 và CD = 16 cm =>AB =3 AB = 12cm

16 4

1,5 điểm

1,5 điểm

2

(3) Vẽ hình, ghi GT-KL đúng

a Theo tính chất đường phân giác , ta có : AD=AB

2 (Do Â=90o, C = 30o gt) Suy ra AD=1

b BC = 2AB = 2.12,5 = 25 (cm) ; AC =

-BC AB 25 12,5 21,65(cm)

* Chu vi tam giác ABC là: AB + BC + CA  12,5 + 25 + 21,65 = 59,15 (cm)

S = AB.AC = 12,5.21,65 135,3125cm

0,5 điểm

0,5 điểm 0,5 điểm

1,0 điểm 0,5 điểm

3

(2đ)

E HS vẽ được hình, ghi GT-KL đúng

a C.minh được AOBDOC (G-G)

B b Từ kết quả câu a , ta có AO=OB

DO OC (1)

A Mặt khác AOD = BOC  (đ đỉnh) (2)

O từ (1) và (2) =>AODBOC (c-g-c)

c AODBOC=>ADB = BCA  , mà

D C E là góc chung của ΔEDBEDB và ΔEDBECA

=>ΔEDBEDB ΔEDBECA (g-g)

Nên ED =EB EA.ED = EB.EC

1,0 điểm 1,0 điểm 0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm

0, 5 điểm

0, 5 điểm

HS có thể làm theo cách khác, nhưng nếu đúng vẫn cho đỉểm tối đa của bài ( câu ) đó

PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA CHƯƠNG 4 HỌC KÌ II

ĐỀ CHÍNH THỨC

A

30 o

D

Trang 14

TRƯỜNG THCS GIANG SƠN NĂM HỌC 2011 - 2012T MÔN : TOÁN - LỚP 8 ĐẠI SỐ

Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )

ĐỀ BÀI

Bài 1 Chọn một kết quả đúng (1điểm)

Câu 1 : Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 0.5 x + 1 > 0 B 3x + 3y < 0 C 0x + 5  0

Câu 2:Cho a > b ta có : A  2a >  2b B  2a <  2b C Kết quả khác

Bài 2 : (1điểm) Đánh dấu “” vào ô thích hợp

a) Cho a < b ta có : a  2 < b  2

b) x = 1 là một nghiện của bất phương trình 4x  8  0

Tự luận

Bài 1 : (4 điểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

a) (x+3)(x - 4)  x2 +1 ; b)

6

1 2 3

2 1 2

Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình | x - 3| = - 3x+15

Bài 3 (2điểm): a /Chứng minh bất đẳng thức : Nếu a  b thì 3a + 2  3b + 2

b / Giải bất phương trình sau x35 5x32 2 x29130x

-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 15

ĐÁP ÁN

Bài 1 Chọn một kết quả đúng (1điểm)

Câu 1 : Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?

A 0.5 x + 1 > 0

Câu 2:Cho a > b ta có : B  2a <  2b

Bài 2 : (1điểm) Đánh dấu “” vào ô thích hợp Cho a < b ta có :

b) x = 1 là một nghiện của bất phương trình 4x  8  0 X

Tự luận

Bài 1 : (4 điểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

a) (x+3)(x - 4)  x2 +1 ; b) 12132x 2x61

Giải bất phương trình đúng mỗi câu 1.5đ

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng mỗi câu 0.5đ

Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình | x - 3| = - 3x+15

Bỏ dấu giá trị tuyệt đối đúng 0.5 đ

Giải đúng và kết luận mỗi trường hợp 0.75đ

Bài 3 (2điểm): a /Chứng minh bất đẳng thức : Nếu a  b thì 3a + 2  3b + 2

Chứng minh 3a  3b 0.5 đ Chứng minh 3a + 2  3b + 2 0.5 đ

b / Giải bất phương trình sau

30 29

1 32

2 35

x

HS có thể làm theo cách khác, nhưng nếu đúng vẫn cho đỉểm tối đa của bài ( câu ) đó

Trang 16

PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012 TRƯỜNG THCS GIANG SƠN MÔN : TOÁN - LỚP 8

Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian giao đề )

Câu 1 : ( 1 Điểm )

a) Viết công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật có các kích thước là a; b;c ; hình lập phương

có cạnh là a ?

b) Áp dụng : Tính thể tích của một hình lập phương , biết diện tích toàn phần của nó là 150 cm2

Câu 2 : ( 3 Điểm ) Giải các phương trình sau

a/   

2

x x b/ | 3x - 2 | = x + 6

c/ 3x2 - 2x = 0

Câu 3 : ( 1,5 Điểm )

Cho bất phương trình x 3 12 2x 1   

a) Giải bất phương trình

b) Biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Câu 4 : ( 1,5 Điểm )

Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h Sau đó quay ngay về A nhưng chỉ đi với vận tốc 45hm/h Thời gian cả đi và về mất 7 giờ Tính độ dài quãng đường AB

Câu 5 : ( 3 Điểm )

Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB < DC Đường chéo BD vuông góc với cạnh bên

BC Vẽ đường cao BH

a) Chứng minh rằng BDC đồng dạng với HBC

b) Cho BC = 15 cm ; DC = 25 cm Tính HC ; HD

c) Tính diện tích hình thang ABCD ?

HẾT

Ngày đăng: 08/02/2014, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bình hành ADCK có   ADC  90 0  nên ADCK là hình chữ nhật - KIEM TRA TOÁN  8 11  12
Hình b ình hành ADCK có  ADC  90 0 nên ADCK là hình chữ nhật (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w