d/ Hình bình hành ABCD là hình thoi khi……….. 4 Đánh dấu chéo vào ô thích hợp: STT MỆNH ĐỀ ĐÚNG SAI 1 Tứ giác lồi ABCD có 4 góc đều là góc nhọn 2 ABCD có góc A+ góc D = 1800 thì ABCD là h
Trang 1PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA CHƯƠNG 1
TRƯỜNG THCS GIANG SƠN MÔN : TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
ĐỀ BÀI
Câu 1 : ( 4 Điểm ) Thực hiện phép tính
a) 3x2 ( xy2 + 2y - 4 ) b) ( x + 1 ) (3x2 - 2x - 1 )
c) ( x4 - 2x3 + 4x2 - 8x ) : ( x2 + 4 ) d ) ( x2 - 2x - y2 + 1 ) : ( x - 1 + y )
Câu 2 : ( 2 Điểm ) Tính giá trị của biểu thức x2 - y2 + 6x + 9 tại x = 4 ; y = 3
Câu 3 : ( 3 Điểm ) Tìm x biết
a) x2 - 4x = 0
b) x3 - 16x = 0
Câu 4 : ( 1 Điểm ) Chứng minh rằng 10 6 - 56 chia hết cho 63
Trang 2
-Hết -PHÒNG GD&ĐT HUYỆN CƯKUIN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM TRƯỜNG THCS GIANG SƠN KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG I
MÔN : TOÁN ( ĐẠI SỐ ) - LỚP 8
1 a) 3x2 ( xy2 + 2y - 4 ) = 3x3y2 + 6x2y - 12x2
b) ( x + 1 ) (3x2 - 2x - 1 ) = x( 3x2 - 2x - 1 ) + 1 ( 3x2 - 2x - 1 )
= 3x3 - 2x2 - x + 3x2 - 2x - 1
= 3x3 + x2 - 3x - 1
c) ( x4 - 2x3 + 4x2 - 8x ) : ( x2 + 4 )
x4 - 2x3 + 4x2 - 8x x2 + 4
x4 + 4x2 x2 - 2x
- 2x3 - 8x
- 2x3 - 8x
0
Vậy : ( x4 - 2x3 + 4x2 - 8x ) : ( x2 + 4 ) = x2 - 2x
d) ( x2 - 2x - y2 + 1 ) : ( x - 1 + y )
= ( x2 - 2x + 1 - y2 ) : ( x - 1 + y )
= x12 y2 :x 1 y
= ( x -1 - y ) ( x -1 + y) : ( x - 1 + y )
= x -1 - y
1 đ
1 đ
1 đ
1 đ
2 Ta có x2 - y2 + 6x + 9 = x2 + 6x + 9 - y2
= ( x + 3)2 - y2
= ( x + 3 - y ) ( x + 3 + y)
Thay x= 4 ; y = 3 ta được ( x + 3 - y ) ( x + 3 + y) = ( 4 + 3 - 3 ) ( 4 + 3 + 3 )
= 4 10 = 40
1 đ
1 đ
3 a) x2 - 4x = 0 x( x - 4 ) = 0
x = 0 hoặc x - 4 =0
x =0 hoặc x = 4 b) x3 - 16x = 0 x( x 2 - 16 ) = 0 x ( x - 4 )( x + 4) = 0
x = 0 hoặc x - 4 = 0 hoặc x + 4 = 0
x = 0 hoặc x =4 hoặc x = - 4
1 đ
1 đ
1 đ
4 Ta có 106 - 56 = ( 2.5)6 - 56 = 26.56 - 56
= 56( 26 - 1 ) = 56 ( 64 - 1 ) = 56 63
Vì 63 63 nên 56 63 63 Vậy 106 - 56
63
1 đ
* Học sinh có cách giải khác đúng vẫn cho điểm tối đa
Trang 3PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA CHƯƠNG 2
TRƯỜNG THCS GIANG SƠN MÔN : TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
ĐỀ BÀI
Câu 1 : ( 2 Điểm ) Phát biểu quy tắc và viết công thức trừ hai phân thức ?
Áp dụng : Tính
22 1 2
1
x x x
Câu 2 : ( 3,5 Điểm ) Thực hiện phép tính
b) 1 1 : 1 1 : 1 1 : 1 1 : : 1 1
Câu 3 : ( 2 Điểm ) Tìm biểu thức M biết rằng
2
1
M
Câu 4 : ( 2,5 Điểm ) Cho biểu thức A = 2
5 5
x
x x
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức A xác định
b) Rút gọn biểu thức A
c) Tìm giá trị của x để A = 1
Trang 4
-Hết -TRƯỜNG THCS GIANG SƠN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ NĂM HỌC : 2011 - 2012
MÔN TOÁN 8 ( ĐẠI SỐ - Tiết 36 )
1 Ghi đầy đủ , đúng quy tắc , công thức
Áp dụng :
2
x x
1 Đ
1 Đ
2
a)
x
x x x x x
b)
2011
x x
1 Đ
1 Đ
0,5 Đ
0,25 Đ
0,25 Đ
0,25 Đ
0,25 Đ
3
2
:
.
M
x x x x x x x
1 Đ
1 Đ
4 a) Biểu thức A xác định 2x 2 + 2x 0
2x( x + 1) 0
2
x x
A
2x x x2
1 Đ
1 Đ
0,5 Đ
“ Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa ”
Trang 5
PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA CHƯƠNG 1 HỌC KÌ I NĂM HỌC : 2011 - 2012 TRƯỜNG THCS GIANG SƠN MÔN : TOÁN - LỚP 8 HÌNH HỌC THỜI GIAN 45’
(Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ KIỂM TRA :
I/ Phần trắc nghiệm: Chọn đáp án đúng khoanh tròn
1) Hình thoi có hai đường chéo bằng 6 cm và 8cm thì cạnh bằng:
2) Hình vuông có đường chéo bằng 2 dm thì cạnh hình vuông bằng:
3) Điền vào chỗ ……… Để được một câu đúng:
a/ Hình chữ nhật ABCD là hình vuông khi: ………
b/ Hình thoi ABCD là hình vuông khi………
c/ Tứ giác ACBD là hình bình hành khi………
d/ Hình bình hành ABCD là hình thoi khi………
4) Đánh dấu chéo vào ô thích hợp: STT MỆNH ĐỀ ĐÚNG SAI 1 Tứ giác lồi ABCD có 4 góc đều là góc nhọn 2 ABCD có góc A+ góc D = 1800 thì ABCD là hình thang 3 Hình thang có hai cạnh bên song song là hình bình hành 4 Hình thoi có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông 5 Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật 6 Tam giác đều là hình có tâm đối xứng II/ Phần tự luận: Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A,phân giác AM, gọi I là trung điểm AC, K là điểm đối xứng của M qua I a Chứng minh AK// MC b.Tứ giác AMCK là hình gì? Vì sao? c.Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AKCM là hình vuông Bài 2 : Cho hình bình hành ABCD có BC= 2 AB, M là trung điểm của AD Kẻ CEAB Chứng minh rằng 1 3 AEM EMD
Trang 6-Hết -PHÒNG GD&ĐT CƯ KUIN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA ĐỊNH KỲ
TRƯỜNG THCS GIANG SƠN NĂM HỌC : 2011 - 2012 MÔN TOÁN 8 (HÌNH HỌC- Tiết 36 )
Đáp án và biểu điểm:
Phần trắc nghiệm: (4 điểm)
1/ c 2/ c 3/ a) AB=BC b) A = 900 c) AB = CD, AB // CD d) AB = AD
Phần tự luận: (6 diểm)
Bài 1) (4 điểm)
GT,KL và hình vẽ: (0.5 điểm) a) (1.5 điểm) Ta có: AI = IC ; MI = IK => AKCm là hbh =>AK // MC b) (1.0 điểm) Tam giác ABC cân, Am là phân giác nên AM cũng là đường cao
=>AM BC =>AMC=900 AKCMlà hbh cóAMC=900 nên AKCM là hcn c) (1 điểm) AKCM là hình vuông AM = MC
Mà MC = ½ BC => AM = 1/2 BC Nên tam giác ABC vuông
Vậy khi tam giác ABC vuông cân thì AKCM là hình vuông Bài 2) (2 điểm)
Gọi I là trung điểm EC , MI giao BC tại F Ta c/m được CDMF là hình thoi =>DMC CMI
Mà MI là đường trung bình của hình thang ADCE => MI // AE, AEEC do đó MI EC
Tam giác MEC cân => MI là phân giác =>IME IMC
Mặt khác: MEA EMI (slt)
3
AEM EMD
“ Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa ”
Trang 7PHÒNG GD & ĐT CƯKUIN KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011 -2012
TRƯỜNG : THCS GIANG SƠN MÔN : TOÁN - LỚP 8
Thời gian làm bài : 90 Phút ( Không kể thời gian giao đề )
Đề bài :
Câu 1 : ( 2 Điểm ) Thực hiện phép tính
a) ( 2x -1 ) ( 3x + 2)
c)
:
x x
d) 1 1 1 1 1 1 1 1
Câu 2: ( 1Điểm ) Tính nhanh
a) 105 2 - 5 2 ; b) 64 2 + 128 36 + 36 2
Câu 3 : ( 1 Điểm ) Tìm x biết x3 - 25x = 0
Câu 4 : ( 2,5 Điểm ) Cho biểu thức 1 1 22 4
M
a) Tìm điều kiện của x để biểu thức M xác định
b) Rút gọn M
c) Tính giá trị của biểu thức M khi x = 3 ; x = - 3
d) Tìm các giá trị nguyên của x để biểu thức M có giá trị nguyên
Câu 5 : ( 1 Điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A , biết AB = 3 cm ; AC = 4 cm Gọi M là trung điểm
của BC
a) Tính độ dài đoạn thẳng AM
b) Tính diện tích tam giác ABC
Câu 6 : ( 2,5 Điểm ) Cho tam giác ABC cân tại A Tia phân giác của góc A cắt cạnh BC tại điểm D
MBC Gọi O là trung điểm của AC , K là điểm đối xứng của D qua O
a) Chứng minh AK // DC
b) Tứ giác ADCK là hình gì ? Vì sao ?
c) Tam giác ABC cần có thêm điều kiện gì thì tứ giác ADCK là hình vuông ? Vẽ hình minh họa
-HẾT -Đề chính thức
Trang 8PHÒNG GD & ĐT CƯKUIN ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA
TRƯỜNG : THCS GIANG SƠN HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011- 2012
MÔN : TOÁN - LỚP 8
1 a) ( 2x -1 ) ( 3x + 2) = 6x 2 - 3x + 4x - 2 = 6x 2 + x - 2
c)
:
x x
2 2
.
5
x
d) 1 1 1 1 1 1 1 1
0,5 Đ
0,25 Đ
0,25 Đ
0,5 Đ
0,25 Đ
0,25 Đ
2 a) 105 2 - 5 2 = ( 105 -5)(105 +5) = 100.110 = 11000
b) 64 2 + 128 36 + 36 2 = 64 2 + 2.64 36 + 36 2 = ( 64 + 36 ) 2 = 100 2 = 10000 0,5 Đ0,5 Đ
x x x
x= 0 hoặc x -5 =0 hoặc x+ 5 =0
x= 0 hoặc x = 5 hoặc x = -5
0,5 Đ 0,5 Đ
4
a) Biểu thức M xác định khi 2 0 2
M
2 2
x x
0,5 Đ
0,5 Đ
0,5 Đ
Trang 9c) với x = 3 ta có 2 3 2 5 5
2 3 2 1
x M x
x M x
d) Giải tìm được các giá trị của x = 0; 1;3;4;6 Thì biểu thức M có giá trị nguyên
0,25 Đ
0,25 Đ 0,5 Đ
5 a) Tính được BC AB2 AC2 3 2 4 2 25 5 cm
AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC nên
5 2,5
BC
AM cm
ABC
S AB AC cm
0,25 Đ 0,25 Đ 0,5 Đ
6 Vẽ hình ghi GT, KL đứng đầy đủ
K
O
D
A
1 2
a) Tứ giác ADCK có OA = OC ( gt)
OD = OK(gt)
ADCK là hình bình hành
AK // DC
b) Vì tam giác ABC cân tại A nên AD là đường phân giác đồng thời cũng là
đương cao nên AD BC ADC 90 0
Hình bình hành ADCK có ADC 90 0 nên ADCK là hình chữ nhật
c) Hình chữ nhật ADCK là hình vuông khi AD = DC DAC vuông cân tại
45
DCA DAC mà ABC cân tại A có 0
45
DCA
ABC là tam giác vuông cân tại A
Vậy để tứ giác ADCK là hình vuông thì BAC 90 0
Hình vẽ minh họa
K
O
D
A
0,5 Đ
0,25 Đ
0,25 Đ 0,25 Đ
0,25 Đ 0,25 Đ 0,25 Đ 0,25 Đ 0,25 Đ
Trang 10* Học sinh có cách giải khác dúng vẫn cho điểm tối đa
PHÒNG GD&ĐT CƯKUIN
TRƯỜNG THCS GIANG SƠN
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 8 TIẾT 56
HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 – 2012 Thời gian làm bài : 45' (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI :
Bài 1.( 2 đ) : Thế nào là hai phương trình tưong đương ? Hai phương trình x = 0 và x(x –1) có
tương đương không? Vì sao?
Bài 2 (3đ) : Giải các phương trình sau:
a 2x2 x 3 6x b
x -1 x - 3 x -1 x - 3
Bài 3 (4đ) : Một ôtô phải đi hết quãng đường AB dài 60km trong một thời gian đã định trước, ô tô
đi nửa đầu quãng đường với vận tốc lớn hơn vận tốc dự định 10 km/h và đi nửa sau quãng đường với vận tốc nhỏ hơn vận tốc dự định 6 km/h Cho biết ô tô đến B đúng thời gian đã định Tính thòi gian ô tô dự định đi hết quãng đường AB
Bài 4 (1đ) : Cho hai biểu thức A = 5
2m -1 Tìm giá trị của m để hai biểu thức có giá trị là AB = A+B
-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 11PHÒNG GD&ĐT CƯ KUIN
HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 -2012
Thời gian làm bài : 45' (Không kể thời gian giao đề)
Bài /
Câu
1 - Phát biểu đúng nội dung định nghĩa
- Tìm được nghiệm của pt x(x –1) là S ={ 0 ; 1} , pt còn lại x = 0,
kết luận hai pt không tuơng đương
1 điểm
1 điểm
2a.
2b.
HS chuyển hai hạng tử từ vế phải sang vế trái và đưa được về pt
dạng (x - 3)(2x -1) = 0
Viết tập nghiệm S ={-3 ; 1
2}
HS đặt ĐKXĐ x 1 và x 3
Giải và kết luận pt vô nghiệm
1,25 điểm 0.25 điểm
0,5 điểm
1 điểm
3
Gọi vận tốc ô tô dự định đi hết quãng đường AB là x (km/h)
Vận tốc ô tô đi nửa quãng đường đầu x +10
Vận tốc ô tô đi nửa quãng đường còn lại x – 6
Đưa ra được pt 30 + 30 =60
x +10 x - 6 x Giải được pt , tìm được x = 30
Tìm được thời gian ô tô dự định đi hết đoạn đường AB là 2 giờ
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
1 điểm
1,5 điểm 0,5 điểm
4 HS biết chuyển về giải pt ( ẩn m )
2m +1 2m -1 2m +1 2m -1
Giải và tìm được m = 7
6
0, 5 điểm 0,5 điểm
HS có thể làm theo cách khác, nhưng nếu đúng vẫn cho đỉểm tối đa của bài ( câu ) đó
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 12PHÒNG GD&ĐT CƯKUIN
TRƯỜNG THCS GIANG SƠN
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 8 TIẾT 54
HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 - 2012 Thời gian làm bài : 45' (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ BÀI :
Bài 1 (3đ) :
a Phát biểu định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ , viết tỉ lệ thức biểu thị hai đoạn thẳng MN và
PQ tỉ lệ với hai đoạn thẳng M’N’ và P’Q’
b Cho biết AB=3
CD 4 và CD = 12 cm Tính độ dài đoạn thẳng AB
Bài 2(3đ) : Cho tam giác ABC có A = 900; C = 300 Kẻ phân giác BD ( D thuộc cạnh AC)
a Tính tỉ số AD
CD
b Cho biết AB = 12,5 cm, tính chu vi và diện tích tam giác ABC
Bài 3 (4đ) : Cho tứ giác ABCD , các đường chéo AC, BD cắt nhau tại O , ADB ACD Gọi E là giao điểm của AD và BC Hãy chứng minh rằng :
a AOBDOC ; b AODBOC ; c AE.ED EB.EC
-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 13PHÒNG GD&ĐT CƯ KUIN
TRƯỜNG THCS GIANG SƠN
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 8 TIẾT 54 – HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2011 -2012 Thời gian làm bài : 45' (Không kể thời gian giao đề)
Bài /
Câu
1
(3đ) a.HS phát biểu đúng định nghĩa , viết được
=
PQ P'Q' hay MN = PQ
M'N' P'Q'
b Ta có AB =3
CD 4 và CD = 16 cm =>AB =3 AB = 12cm
16 4
1,5 điểm
1,5 điểm
2
(3) Vẽ hình, ghi GT-KL đúng
a Theo tính chất đường phân giác , ta có : AD=AB
2 (Do Â=90o, C = 30o gt) Suy ra AD=1
b BC = 2AB = 2.12,5 = 25 (cm) ; AC =
-BC AB 25 12,5 21,65(cm)
* Chu vi tam giác ABC là: AB + BC + CA 12,5 + 25 + 21,65 = 59,15 (cm)
S = AB.AC = 12,5.21,65 135,3125cm
0,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
1,0 điểm 0,5 điểm
3
(2đ)
E HS vẽ được hình, ghi GT-KL đúng
a C.minh được AOBDOC (G-G)
B b Từ kết quả câu a , ta có AO=OB
DO OC (1)
A Mặt khác AOD = BOC (đ đỉnh) (2)
O từ (1) và (2) =>AODBOC (c-g-c)
c AODBOC=>ADB = BCA , mà
D C E là góc chung của ΔEDBEDB và ΔEDBECA
=>ΔEDBEDB ΔEDBECA (g-g)
Nên ED =EB EA.ED = EB.EC
1,0 điểm 1,0 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
0, 5 điểm
0, 5 điểm
HS có thể làm theo cách khác, nhưng nếu đúng vẫn cho đỉểm tối đa của bài ( câu ) đó
PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA CHƯƠNG 4 HỌC KÌ II
ĐỀ CHÍNH THỨC
A
30 o
D
Trang 14TRƯỜNG THCS GIANG SƠN NĂM HỌC 2011 - 2012T MÔN : TOÁN - LỚP 8 ĐẠI SỐ
Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao đề )
ĐỀ BÀI
Bài 1 Chọn một kết quả đúng (1điểm)
Câu 1 : Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A 0.5 x + 1 > 0 B 3x + 3y < 0 C 0x + 5 0
Câu 2:Cho a > b ta có : A 2a > 2b B 2a < 2b C Kết quả khác
Bài 2 : (1điểm) Đánh dấu “” vào ô thích hợp
a) Cho a < b ta có : a 2 < b 2
b) x = 1 là một nghiện của bất phương trình 4x 8 0
Tự luận
Bài 1 : (4 điểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
a) (x+3)(x - 4) x2 +1 ; b)
6
1 2 3
2 1 2
Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình | x - 3| = - 3x+15
Bài 3 (2điểm): a /Chứng minh bất đẳng thức : Nếu a b thì 3a + 2 3b + 2
b / Giải bất phương trình sau x35 5x32 2 x29130x
-Hết -ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 15ĐÁP ÁN
Bài 1 Chọn một kết quả đúng (1điểm)
Câu 1 : Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất một ẩn ?
A 0.5 x + 1 > 0
Câu 2:Cho a > b ta có : B 2a < 2b
Bài 2 : (1điểm) Đánh dấu “” vào ô thích hợp Cho a < b ta có :
b) x = 1 là một nghiện của bất phương trình 4x 8 0 X
Tự luận
Bài 1 : (4 điểm) Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.
a) (x+3)(x - 4) x2 +1 ; b) 12132x 2x61
Giải bất phương trình đúng mỗi câu 1.5đ
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số đúng mỗi câu 0.5đ
Bài 2: (2 điểm) Giải phương trình | x - 3| = - 3x+15
Bỏ dấu giá trị tuyệt đối đúng 0.5 đ
Giải đúng và kết luận mỗi trường hợp 0.75đ
Bài 3 (2điểm): a /Chứng minh bất đẳng thức : Nếu a b thì 3a + 2 3b + 2
Chứng minh 3a 3b 0.5 đ Chứng minh 3a + 2 3b + 2 0.5 đ
b / Giải bất phương trình sau
30 29
1 32
2 35
x
HS có thể làm theo cách khác, nhưng nếu đúng vẫn cho đỉểm tối đa của bài ( câu ) đó
Trang 16PHÒNG GD-ĐT CƯ KUIN KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 - 2012 TRƯỜNG THCS GIANG SƠN MÔN : TOÁN - LỚP 8
Thời gian : 90 phút ( không kể thời gian giao đề )
Câu 1 : ( 1 Điểm )
a) Viết công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật có các kích thước là a; b;c ; hình lập phương
có cạnh là a ?
b) Áp dụng : Tính thể tích của một hình lập phương , biết diện tích toàn phần của nó là 150 cm2
Câu 2 : ( 3 Điểm ) Giải các phương trình sau
a/
2
x x b/ | 3x - 2 | = x + 6
c/ 3x2 - 2x = 0
Câu 3 : ( 1,5 Điểm )
Cho bất phương trình x 3 12 2x 1
a) Giải bất phương trình
b) Biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Câu 4 : ( 1,5 Điểm )
Một ôtô đi từ A đến B với vận tốc 60km/h Sau đó quay ngay về A nhưng chỉ đi với vận tốc 45hm/h Thời gian cả đi và về mất 7 giờ Tính độ dài quãng đường AB
Câu 5 : ( 3 Điểm )
Cho hình thang cân ABCD có AB // DC và AB < DC Đường chéo BD vuông góc với cạnh bên
BC Vẽ đường cao BH
a) Chứng minh rằng BDC đồng dạng với HBC
b) Cho BC = 15 cm ; DC = 25 cm Tính HC ; HD
c) Tính diện tích hình thang ABCD ?
HẾT