• LabelNhãnTên thuộc tính Mô tả Text Nội dung hiển thị BackColor Màu nền của Label BorderColor Màu đường viền BorderStyle Kiểu đường viền của Label CssClass Gán lớp css ForeColor Màu chữ
Trang 1Bài 2: Standard Controls
• Giới thiệu
• Giới thiệu(tt)
Trang 2• Label(Nhãn)
Tên thuộc tính Mô tả
Text Nội dung hiển thị
BackColor Màu nền của Label
BorderColor Màu đường viền
BorderStyle Kiểu đường viền của Label
CssClass Gán lớp css
ForeColor Màu chữ nội dung
ToolTip Chú thích(di chuyển chuột vào Label)
• TextBox
Tên thuộc tính Mô tả
Text Nội dung hiển thị
TextMode Kiểu hiển thị của Textbox gồm 3 giá trị:
+SingleLine: hiển thị 1 trường nhập liệu trên 1 dòng
+MultiLine: hiển thị 1 trường nhập liệu nhiều dòng
+ Password: hiển thị 1 trường nhập mà Text sẽ được thay thế bằng các ký tự đặc biệt
TextBox
Tên thuộc tính Mô tả
Columns Chỉ định số cột được hiển thị trong
TextBox Rows Cho phép chỉ định số dòng hiển thị
trong TextBox TabIndex Cho phép chỉ định thứ tự Tab của
TextBox MaxLength Cho phép quy đinh độ dài của dữ liệu
mà một người sử dụng có thể nhập trên TextBox
TextBox
Tên phương thức ,
Sự kiện Mô tả
Trang 3Focus cho phép thiết lập form khởi tạo ưu
tiên tới TextBox TextChanged Xảy ra trên Server khi nội dung
TextBox thay đổi để sự kiên này xảy
ra bạn cần thiết đặt thuộc tính AutoPostback là true
• Button
Tên thuộc tính Mô tả
CommandArgument Cho phép bạn chỉ rõ đối số được
truyền tới lệnh thực hiện
CommandName Chỉ định tên một lệnh được truyền
tới trong Command Event
Enabled Vô hiệu hóa Button
OnClientClick Cho phép chỉ định đến một hàm
phía client khi nhấn vào Button Button
Tên phương thức ,
Sự kiện Mô tả
Click Xảy ra khi Button được nhấn
Command Xảy ra khi điều khiển Button được
nhấn CommandName và CommandArgument được truyền qua sự kiện
• Bài tập
– Tạo giao diện gửi thông tin góp ý
Trang 4• Bài tập
– Khi nhấn nút gửi góp ý
• Nếu chưa nhập thông tin Họ Tên, Địa chỉ, Tiêu đề, Nội dung thì hiển thị thông báo ‘’Bạn phải nhập thông tin’’
• Nếu đã nhập thông tin thì hiện thị thông tin
– Gợi ý:
• Dùng JavaScript để hiển thị thông báo
function KiemTraDuLieu() {
if (document.getElementById("<
%=HoTen.ClientID%>").value=="") {
alert("Bạn phải nhập Họ tên");
return false;
} return true;
}
• Gọi hàm ở nút nhấn:
OnClientClick="return KiemTraDuLieu();"
Trang 5ImageButton
Tên thuộc tính Mô tả
ImageUrl Đường dẫn đến tập tin ảnh
ImageAlign Canh lề ảnh
• Bài tập
– Bài 1:Tạo giao diện cho phần quản trị gồm 2 trang :Admin.aspx và ChangePassword.aspx
Trang 6• CheckBox
Tên thuộc tính Mô tả
Checked Chỉ định trạng thái chọn hay không
chọn -True:Chọn -False:Không chọn
TextAlign Canh lề nội dung hiển thị
- Left:Bên trái CheckBox
- Right:Bên phải CheckBox RadioButton
Tên thuộc tính Mô tả
Checked Chỉ định trạng thái chọn hay không
chọn -True:Chọn -False:Không chọn
Trang 7TextAlign Canh lề nội dung hiển thị
- Left:Bên trái CheckBox
- Right:Bên phải CheckBox GroupName Chỉ định nhóm cho RadioButton
HiddenField
Tên thuộc tính Mô tả
File Upload
Tên thuộc tính Mô tả
Enable Gán thuộc tín vô hiệu hóa điều
khiển FileName Lấy tên file được upload
HasFile Trả về giá trị =true nếu đã chọn
File upload.Ngược lại =False FileBytes Lấy nội dung đã Upload như 1
mảng byte FileContent Lấy nội dung của file đã được
upload theo dòng dữ liệu File Upload
Tên phương thức , Sự
Focus() Đặt con trỏ đến điều khiển
SaveAs(string filename) Lưu File Upload vào hệ thống
Kích thước mặc định và 4096 byte
• File Upload
– Ví dụ :Tạo giao diện như hình sau.Chọn 1 tập tin và nhấn nút Upload
sẽ upload tập tin lên thư mục C:\upload
• Gợi ý:Vào ToolBox.Chọn điều khiển FileUpload
Trang 8• File Upload
– Gợi ý :Vào ổ đĩa C tạo thư mục Upload và viết sự kiên cho nút Upload: protected void Button1_Click(object sender, EventArgs e)
{
string filepath = "C:\\Upload\\" + FileUpLoad1.FileName;
FileUpLoad1.SaveAs(filepath);
}
• Bài tập
– Bài 1:Tạo giao diện cập nhật tin tức
• Bài tập
• Khi chọn tập tin và nhấn Lưu sẽ Upload tập tin lên thư mục C:\upload
• Kiểm tra đuôi mở rộng trước khi Upload Chỉ cho Upload tập tin
có đuôi mở rộng là :jpg,doc,gif
• Thay đổi đường dẫn thư mục Upload tập tin vào thư gốc của Website
• Gợi ý:
– Tạo thư mục :Upload trong Website.
– Lấy đường dẫn đến thư mục Upload string s=MapPath(‘’ ~\Upload’’ );
Trang 9– Lấy đuôi mở rộng (‘’.jpg’’ hoặc ‘’.gif’’) System.IO.Path.GetExtension(FileUpload1.FileName);
• Master Page
• Giới thiệu:
• Master tạo bố cục cho 1 trang web (banner,footer,left,right).Tập tin master có đuôi mở rộng .Master
• Master có thể lồng nhiều cấp
Master Page
Master Page
Trang 10Master Page
Trang 11Master Page
Trang 12• Master Page
– asp:ContentPlaceHolder :phần nội dung thay đổi
– Các trang sử dụng Master phải khai báo :MasterPageFile
=“Tên_MasterPage’’ ở phần đấu trang(<%@ Page %>) – Khái báo thuộc tính trong thẻ asp:content là
ContentPlaceHolderID=“ID PlaceHoler” trong trang MasterPage
• Master Page
Master Page
Master Page
Trang 13• Master Page
– Bài tập:Tạo trang master page theo cấu trúc sau: