Bài thực hành số 3BẢNG KÊ HÀNG NHẬP THÁNG …./2004 TẠI KHO QUẢNG NGÃI STT CHỨNG TỪ DIỄN GIẢI LƯỢNG ĐƠN GIÁ THUẾ SỐ CHUYÊN CHỞ CỘNG Yêu Cầu: 1.. Bài thực hành số 4DOANH SỐ BÁN HÀNG CỦA TT
Trang 1Chú ý: Học viên tạo một tập tin với tên là tenhocvien_số của bài thực hành
Bài thực hành số 1 Công thức và Hàm
1 10
A B A 2 + B (A + B) 2 (A - B)*A (A+B)*A - B (A+B)*(A-B) ((A+B)/(A-B)) 4
Yêu cầu: học viên hoàn thành các công thức trên
Bài thực hành số 2
BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN THÁNG … /2005
STT HỌ VÀ TÊN CHỨC VỤ CƠ BẢN LƯƠNG NGÀY LƯƠNG TẠM ỨNG CÒN LẠI
Tổng cho các cột Lương, Tạm Ứng, Còn lại
Giá trị cao nhất cho các cột Lương, Tạm Ứng, Còn lại
Giá trị thấp nhất cho các cột Lương, Tạm Ứng, Còn
Giá trị trung bình cho các cột Lương, Tạm Ứng, Còn lại
Yêu Cầu:
1 Trình bày bảng tính trên
2 Tính lương tháng:=Lương Cơ Bản * Ngày Công
3 Tạm Ứng =50%*Lương Tháng
4 Còn Lại:=Lương Tháng - Tạm Ứng
5 Tính Tổng, Cao nhất, Thấp nhất, Trung bình cho các cột Lương, Tạm Ứng, Còn Lại
6 Định dạng các cột: Lương, Tạm Ứng, Còn Lại ở dạng "VNĐ"
Trang 2Bài thực hành số 3
BẢNG KÊ HÀNG NHẬP THÁNG …./2004 TẠI KHO QUẢNG NGÃI
STT CHỨNG TỪ DIỄN GIẢI LƯỢNG ĐƠN GIÁ THUẾ SỐ CHUYÊN CHỞ CỘNG
Yêu Cầu:
1 Trình bày bảng tính trên
2 Chèn thêm cột trị giá vào sau cột đơn giá rồi tính Trị Giá:=Số Lượng*Đơn Giá
3 Tính Thuế:=Trị Giá*3.75% làm tròn đến hàng trăm.
4 Cước chuyên chở:=Số Lượng*0.75% Trị giá, làm tròn đến hàng nghìn
5 Tính Tổng cộng:=Trị giá+Thuế+Chuyên chở
6 Định dạng cột Đơn giá, Thuế, Trị giá, Chuyên chở, Cộng có dấu phân cách phần nghìn.
Trang 3Bài thực hành số 4
DOANH SỐ BÁN HÀNG CỦA TT THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ ĐẠI VIỆT
TỪ 1- 5/7/2001 Bảng 1 NGÀY MÃ HÀNG TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH LƯỢNG ĐƠN GIÁ THUẾ THÀNH TIỀN SỐ
MÃ HÀNG TÊN HÀNG ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ
Yêu cầu:
Câu 1: Dựa vào số liệu đã cho ở Bảng 2, dùng công thức để lấy Tên hàng, Đơn vị tính, Đơn giá cho
Bảng 1 trên.
Câu 2: Tính tiền thuế (cột Thuế), biết rằng:
Nếu là Máy tính hoặc Máy in thì Thuế = 5% đơn giá
Còn những thiết bị khác thì Thuế = 10% đơn giá
Câu 3: Tính số tiền (cột Tiền) cho các mặt hàng được bán ra trong Bảng 1.
Câu 4: Chèn vào cuối Bảng 1 3 dòng để hiển thị các kết quả sau:
Lần lượt tính tổng số tiền bán Máy tính, Máy in, Màn hình,
Tính số lần bán mặt hàng Máy tính, Máy in, Màn hình,
Trang 4Bài thực hành số 5
Tạo bảng tính với số liệu thô như sau:
KẾT QUẢ TUYỂN SINH NĂM 2006 - ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
STT SBD HỌ TÊN ĐTCS TOÁN LÝ HÓA ĐUT TỔNG KẾT QUẢ
2 BK002 Trúc Lan Mai TB
3 BK003 Cổ Gia Trưởng BB
4 BK004 Chúc Anh Đài KH
5 KT001 Hồ Mỹ Nhân TB
6 KT002 Đoàn Tự Cổ KH
7 SP001 Cao Bất Hứa LS
8 SP002 Vi Nhân Gian TB
Trong đó:
SBD: Số báo danh dự thi của thí sinh
ĐTCS: Mã đối tượng chính sách, TB (thương binh), LS (liệt sỹ); BB (bệnh binh); KH(không)
ĐUT: Điểm ưu tiên, tuỳ thuộc vào ĐTCS cho trong Bảng điểm ưu tiên, nếu thí sinh nào có ĐTCS là “KH” thì Điểm ưu tiên (ĐUT) bằng không
TỔNG: Tổng số điểm bao gồm điểm 3 môn thi cộng với điểm ưu tiên
KẾT QUẢ: Kết quả thi (ĐẬU hay KHÔNG), biết rằng chỉ tiêu của Nhà trường là tuyển vào 5
thí sinh có tổng điểm thi cao nhất
Các công thức sử dụng: IF, VLOOKUP, HLOOKUP, RANK kết hợp với địa chỉ tuyệt đối
Tính điểm Toán (môn 1): =VLOOKUP()
Tính điểm Lý (môn 2): =VLOOKUP()
Tính điểm Hoá (môn 3): =VLOOKUP()
Tính Điểm ưu tiên: =IF(HLOOKUP())
Tính Tổng điểm: = Toán + Lý + Hóa + Điểm Ưu Tiên
Tính Kết quả:=IF(RANK("ĐẬU", "KHÔNG")
Trang 5Bài thực hành số 6
Bảng Giá Thanh Toán Tiền Điện Tháng 12/2005
CHỦ HỘ LOẠI SÔCŨ SỐMỚI SỐKW ĐM TĐM NĐM T.TĐM T.NĐM CỘNG
HAI NN-D 240 280
BA CB-A 340 450
BỐN CQ-A 430 540
NĂM CB-B 230 450
SÁU CB-C 120 540
BẢY CN-D 210 350
TÁM CN-C 260 410
CHÍN CQ-B 290 450
MƯỜI CQ-D 320 540
NHẤT NN-A 110 230
NHÌ KD-C 230 410
Chú thích: Bảng số KW định mức SỐKW: Số KW tiêu thụ A B C D ĐM: Số KW định mức CQ 50 60 70 75 TĐM: Số KW tiêu thụ trong định mức CB 40 42 55 65 NĐM: Số KW tiêu thụ ngoài định mức CN 20 50 70 95 T.TĐM: Số tiền trong định mức KD 60 80 95 120 T.NĐM: Số tiền ngoài định mức NN 30 60 75 85 CỘNG: Tổng số tiền phải trả Bảng đơn giá (trong và ngoài định mức) CB CQ CN KD NN Chú thích: TĐM 1200 2300 5400 5500 3000 TĐM: Đơn giá trong định mức NĐM 1000 1800 4500 4000 2500 NĐM: Đơn giá ngoài định mức Bài thực hành số 7 KẾT QUẢ KỲ THI TIN HỌC KHOÁ NGÀY / /200
Trang 6STT HỌ TÊN NĂM SINH QUÊ QUÁN ĐLT ĐTH ĐTBKT T.BÌNH VỊ THỨ GHI CHÚ
Yêu cầu:
1 Trình bày bảng tính trên
2 Tính điểm trung bình cho các học viên: T.BÌNH=(ĐLT+ĐTH+ĐTBKT)/3, làm tròn số với 2 số lẻ ở phần thập phân
3 Xếp hạng cho lớp theo dạng [Vị thứ] / [Tổng số] Ví dụ : 1/10, 5/10
4 Nếu các học viên có cùng vị thứ với nhau thì cột GHI CHÚ phải ghi chú là Đồng hạn
5 Sắp xếp danh sách học viên theo thứ tự tăng dần của Năm sinh, nếu trùng thì theo thứ tự giảm dần của cột T.BÌNH
6 Dùng Data\Filter\Advanced Filter để lọc trích ra danh sách những học viên ở Quảng Ngãi
Bảng kết quả sau khi thực hiện các yêu cầu trên
STT HỌ TÊN NĂM SINH QUÊ QUÁN LT Đ ĐTH ĐTBKT T.BÌNH VỊ THỨ GHI CHÚ
7 Wright York 1971 Tobaco&Trinida 4 8 7 6.33 3/10 Đồng hạn
QUÊ QUÁN Đây là vùng điều kiện để lọc trích(Criteria) Quảng Ngãi
Kết quả sau khi lọc trích
STT HỌ TÊN NĂM SINH QUÊ QUÁN ĐLT ĐTH ĐTBKT T.BÌNH VỊ THỨ GHI CHÚ
Bài thực hành số 8
BÁO CÁO KINH DOANH KHO VẬT TƯ
STT HỌ & TÊN CHỨNG TỪ TÊN VẬT TƯ SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ THÀNH TIỀN
Trang 73 C N03C 150
BẢNG PHỤ 1
BẢNG PHỤ 2
Lưu bảng tính trên với tên Kinhdoanhvattu
1 Xác định Tên vật tư, Đơn Giá thông qua bảng phụ 1
2 Tính cột Thành Tiên:=Số lượng*Đơn giá*Thuế
3 Tính Tổng Cộng và Trung Bình cho các cột.
4 Sắp xếp bảng tính theo thứ tự tăng dần của cột thành tiền
5 Vẽ đồ thị dạng 3D Pie cho cột số lượng (theo cột họ tên)
6 Tạo bảng dữ liệu(Lọc) gồm các mẫu tin có tên vật tư là Dầu lửa có số lượng bán ra lớn hơn 200
7 Lập bảng thống Kê:
Tổng số tiền bán được của các mặt hàng
Trang 8Bài thực hành số 9 BẢNG BÁO CÁO KINH DOANH XĂNG
TRAM XĂNG DẦU 1/5
STT K-HÀNG SỐ-CT SỐ-LG TIỀN CHI TIỀN THU T-NHẬP T-XUẤT
1 A N100C
2 B X2000K
3 C X120K
4 D N230C
5 E X1200C
6 F N2230K
7 G N1000C
8 H X200K
9 I X300K
10 J N1200K
11 K X2000K
12 L X120K
13 M N2000C
14 N N300K
15 O X1220K
TỔNG SỐ
Diễn Giải:
- Ký tự đầu tiên của số chứng từ cho biết hàng xuất hay nhập:
+ "X" là xuất, "N" là nhập
- Ký tự cuối cùng cho biết hàng xuất(nhập) theo giá cung cấp hay kinh doanh
+ "K":kinh doanh, "C": cung cấp
- Các ký tự còn lại cho biết số lượng hàng xuất hay nhập
Yêu cầu:
1 Tính(a): Số lượng hàng xuất, nhập
2 Tính tiền chi và tiền thu: Số lượng * Đơn giá
+ Tiền chi là tiền nhập hàng hóa và tiền thu là tiền xuất hàng hóa
+ Ký tự cuối cùng cho biết tính theo giá kinh doanh hay cung cấp
3 Tính thuế nhập và thuế xuất biết:
+ Nếu số lượng Nhập theo giá Cung cấp lớn hơn 800 thì phải nộp thuế là 7% Tiền chi, ngược lại 10% Tiền chi
+ Nếu số lượng Xuất theo giá Kinh doanh lớn hơn 800 thì phải nộp thuế là 5% Tiền thu, ngược lại 10% Tiền thu
4 Tính tổng của các cột
5 Lưu bảng tính với tên tenhocvien_9
6 Định dạng cột tiền có dấu phần cách phần nghìn và theo đơn vị tiền tệ "Đồng"
Trang 9Bài thực hành số 10 TÍNH TIỀN Ở KHÁCH SẠN
HỌ VÀ TÊN MÃ SỐ NGÀY ĐẾN NGÀY ĐI SNGAY TUẦN NGÀY T.NGÀY T.TUẦN
3 Nguyễn Thị Mai Lê A1 3/14/2001 16/04/2001 100000
4 Phan Thanh Thùy Linh C2 6/16/2001 20/06/2001 160000
7 Dương Cao Anh Dương C2 6/12/2001 26/06/2001 160000
Yêu cầu:
1 Nhập và trình bày bảng tính
2 Tính cột số ngày: Ngày đi - Ngày đến
3 Dùng hàm INT() Tính số tuần ở khác sạn của khách cho cột Tuần (13 ngày = 1 tuần + 6 ngày)
4 Dùng hàm MOD() Tính số ngày lẻ ở khách sạn của khách cho cột Ngày
5 Tính cột T.Ngày (Tiền ngày) dựa vào Mã số và Bảng 1, số 1 bên phải chỉ phòng đơn
Số 2 chỉ phòng đôi
6 Tính tiền tuần dựa vào mã số và Bảng 2
7 Cột Tổng tiền := Tiền Tuần + Tiền Ngày
Bài thực hành số 11
Trang 10SỬ DỤNG HÀM MATCH VÀ INDEX
Trang 11HÃY NHẬP BẢNG TÍNH SAU
Ngày Nơi Đi Nơi Đến Cự Ly Đơn Giá Thành Tiền
Bảng Cự Ly
Nơ Đi/Nơi Đến Đà Nẵng Tam Kỳ Sài Gòn Hội An Huế
Yêu Cầu
1 Điền dữ liệu cho cột cự ly
2 Tính đơn giá theo yêu cầu sau
- Cự ly <100 Km: Đơn giá là 3.000 đồng
- 100 <= cự ly < 500 Km: Đơn giá là 2.500 đồng
- Cự ly >=100 Kmlà 2.200 đồng
3 Tính thành tiền =Cự ly * Đơn giá
4 Tính Tổng cộng cho cột thành tiền
5 Hãy chèn thêm một cột tháng vào sau cột ngày Sau đó, dựa vào số liệu cột ngày để điền
dữ liệu cho cột tháng
6 Tính thống kê Tổng tiền của từng tháng
7 Lọc danh sách cho những chuyến có Nơi đi hoặc Nơi đến là Đà Nẵng
Trang 12Bài thực hành số 12
BÁO CÁO DOANH THU THÁNG 10/2002
STT MÃ VT TÊN VT NƠI BÁN SỐ LG TRỊ GIÁ CƯỚC PHÍ HUÊ HỒNG THÀNH TIỀN
PHỤ BẢNG 1:
MÃ VT TÊN VT GIÁ SỈ (S) GIÁ LẺ(L)
PHỤ BẢNG 2
YÊU CẦU :
1.Tên vật tư : Dựa vào lý tự đầu tiên của cột mã và bảng phụ 1
2 Trị giá:số lượng * đơn giá (đơn giá được dò đến bảng phụ 1 ,kí tự cuối của mã vt là "S" là giá sỉ ; "L" là giá lẻ)
3 Cột cước phí dựa vào Nơi bán và bảng phụ 2
4 Tính huê hồng : Nếu số lượng >=500 thì huê hồng =5% trị giá
ngược lại huê hồng =0
5 Tính cột thành tiền
6 Lập bảng thống kê:
Tên hàng Cát Gạch Sắt Xi măng
7 Dựa vào bảng thống kê vẽ đồ thị biểu diễn doanh thu cho từng vật tư
8 Sắp xếp thứ tự theo mã vt
9 Kẻ khung và lưu trữ
Hết phần thực hành Chúc bạn thành công!