1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Điện động lực pptx

4 366 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Điện động lực pptx
Thể loại Đề thi
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chọn tụ bù để nâng cao hệ số công suất cos ϕ toàn trạm bơm lên 0,91.. Vẽ sơ đồ cấp điện một sợi b Tính chọn tụ bù cho trạm bơm để nâng cao hệ số cos ϕ toàn trạm lên 0,9... Tính chọn

Trang 1

Đề 1

Câu 1 : Trình bày sơ đồ nguyên lý làm việc của máy biến tần để mở máy

động cơ Nêu rõ ưu nhược điểm của nó so với bộ khởi động sao – tam giác

Câu 2 : Bộ cảm biến đo mực nước , nguyên lý làm việc và những ứng dụng Câu 3 : Một trạm bơm nc sạch có các phụ tải và các thông số kĩ thuật sau :

- 3 môtơ bơm , Nm = 132kW , η = 94,5% , cosϕ = 0,86 , Ks = 5% Biêt 1 bơm để dự phòng

- 1 môtơ nước rò : Nm = 0,75kW , η = 67% , cosϕ = 0,82 , Ks = 15%

- 4 môtơ van : Nm = 0,37kW , η = 67% , cosϕ = 0,7 , Ks 20%

- 1 môtơ cầu trục : Nm = 1,5kW , η = 75% , cosϕ = 0,755 , Ks = 17%

a) Tính toán công suât mà trạm bơm tiêu thụ của nguồn điện

b) Hãy tính chọn máy biến áp nguồn cho trạm bơm Tính chọn tụ bù để nâng cao hệ số công suất cos ϕ toàn trạm bơm lên 0,91 Biêt tần số của lưới điện

là 50Hz ; Ud = 380V

Đề 2

Câu 3 :

- 3 bơm nước sạch : Nm = 90kW , η = 93,6% , cos ϕ = 0,85 , Ks = 5,6%

- 1 bơm nước rò rỉ : Nm = 0,75kW , η = 74% , cos ϕ = 0,77 , Ks = 17%

- 5 môtơ van : Nm = 0,37kW , η = 67% , cos ϕ = 0,7 , Ks = 25%

- Một xưởng sửa chữa tiêu thụ công suất P = 10kW , cos ϕtb = 0,67

a) Chọn máy biến áp nguồn cho trạm Vẽ sơ đồ cấp điện một sợi

b) Tính chọn tụ bù cho trạm bơm để nâng cao hệ số cos ϕ toàn trạm lên 0,9 Biêt tần số của lưới điện là 50Hz , Ud = 380V

Đề 3

Câu 1 : Cấu tạo , nguyên lý hoạt đông của cảm biến đo lưu lượng kiểu điện

từ , phạm vi ứng dụng trong công nghệ tự động điều khiển chuyên ngành nước

Câu 2 : Sơ đồ nối Sao – Tam giác để mở máy động cơ Ưu nhược điểm Câu 3 : Một nhà máy xử lý nước sạch có các thiết bị sau :

- 1 mô tơ bơm rửa lọc : Nm = 18,5kW , η = 89,5% , cos ϕ = 0,865 , Ks = 11%

- 1 mô tơ máy sục khí : Nm = 90kW , η = 93% , cos ϕ = 0,875 , Ks = 5,4%

- 3 mô tơ bơm nước sạch , mỗi cái : Nm = 132kW , η = 94% , cos ϕ = 0,93 ,

Ks = 6,5%

- Công suất tiêu thụ của hệ thống Clo , các mô tơ van , hệ đo lường điều khiển và chiếu sáng là 30kW , cos ϕ = 0,85

a) Tính toán các loại CS : P , Q , S lắp đặt và vận hành

b) Tính tụ bù để nâng cao cos ϕ lên 0,9 Biêt tần số 50Hz , điên áp 380V

Đề 4

Câu 1 : Phương pháp tính chọn MBA nguồn cho nhà máy cấp nước

Câu 2 : So sánh bộ khởi động Sao – Tam giác và khởi động trực tiếp trên các

đường đặc tính I = f(n) và M = f(n)

Trang 2

Câu 3 : Một trạm bơm có số bơm công tác cùng các thông số kĩ thuật sau :

- 2 bơm : Q = 600m3/h , H = 40m , η = 80%

- 1 bơm : Q = 200m3/h , H = 40m , η = 75%

a) Tính chọn mô tơ cho mỗi loại bơm

b) Tính công suất P , Q , S lắp đặt , vận hành và chọn MBA cho trạm bơm Tính chọn trị số tụ C để nâng cao cos ϕ toàn trạm lên 0,9 Biêt tần số của lưới điện là 50Hz , điện áp Ud = 380V

Đề 5

Câu 1 : Bộ cảm biến siêu âm đo mực nước , nguyên lý làm việc và những

ứng dụng trong công nghệ tự động điều khiển chuyên ngành nước

Câu 2 : Sơ đồ khối của máy biến tần và nguyên lý làm việc Phương pháp

chọn

Câu 3 : Một nhà máy xử lý nước sạch có các thiết bị công tác cùng các

thông số kĩ thuật như sau :

- 2 mô tơ bơm : Nm = 90kW , η = 95% , cos ϕ = 0,86 , Ks = 5,5%

- 1 mô tơ bơm rò rỉ : Nm = 0,75kW , η = 74% , cos ϕ = 0,77 , Ks = 20%

- 1 mô tơ cầu trục : Nm = 2,2kW , η = 74% , cos ϕ = 0,8 , Ks = 25%

- 4 mô tơ van : Nm = 0,37kW , η = 67% , cos ϕ = 0,7 , Ks = 20%

- Xưởng sửa chữa , các tải chiếu sáng , sinh hoạt và hóa chất … tiêu thụ là 10kW ; cos ϕtb = 0,5

a) Tính toán công suất nhà máy tiêu thụ của nguồn điện và chọn tụ bù để nâng cao hệ số cos ϕ toàn trạm lên 0,91 Biêt tần số của lưới điện là 50Hz , điện

áp Ud = 380V

b) Tính chọn biến áp nguồn cho nhà máy

Đề 6

Câu 1 : Phân tích ưu nhược điểm của bộ khởi động Sao – Tam giác so với khởi

dộng trực tiếp trên đường đặc tính I = f(n) , M = f(n)

Câu 2 : Phương pháp tính chọn máy phát điện dự phòng cho nhà máy xử lý

nước sạch với bể lắng có tầng cặn lơ lửng Tại sao công nghệ lắng này cần có nguồn dự phòng

Câu 3 : Một nhà máy xử lý nước sạch có các bơm cùng các thông số kỹ thuật

sau :

STT Tên thiết bị Công suất

định mức của các mô

tơ bơm

Ks(%) η (%) Cos ϕ

a) Tính công suất P , Q , S lắp đặt và vận hành của trạm Chọn MBA cho trạm

Trang 3

b) Tính chọn tụ bù để nâng cao cos ϕ của nhóm mô tơ bơm lên 0,91 Biêt tần

số của lưới điện là 50Hz , điện áp Ud = 380V

Đề 7

Câu 1 : Phương pháp tính phụ tải và chọn tụ bù để nâng cao cos ϕ của nhà máy cấp nước

Câu 2 : Phân tích ưu khuyết điểm của phương pháp mở máy động cơ bằng

máy tự biến áp So sánh phương pháp này với phương pháp khởi động mềm điện từ trên các đường đặc tính I = f(n) , M = f(n)

Câu 3 : Một trạm bơm có 5 bơm cùng các thông số kĩ thuật sau

- 3 bơm có : Q = 250m3/h , H = 42m , η = 85%

- 2 bơm có : Q = 500m3/h , H = 42m , η = 92%

a) Tinh chọn động cơ cho mỗi loại bơm Tính công suất P , Q , S vận hành , lắp đặt và chọn MBA cho trạm bơm

b) Tính chọn tụ bù để nâng cao công suất cos ϕ của nhóm mô tơ bơm lên 0,91 Biêt tần số của lưới điện là 50Hz , điện áp Ud = 380V

Đề 8

Câu 1 : Bộ khởi động mềm , nguyên lý làm việc và ưu nhược điểm So sánh

nó với khởi động Sao – Tam giác trên các đường đặc tính I = f(n) và M = f(n)

Câu 2 : Sơ đồ nguyên lý làm việc của cảm biến đo lưu lượng điện từ và

phạm vi ứng dụng trong công nghệ tự động điều khiển chuyên ngành nước

Câu 3 : Một nhà máy xử lý nước sạch có các thiết bị công tác cùng các thông

số kĩ thuật sau :

- 1 bơm rửa lọc : Nm = 30kW , η = 89,5% , cos ϕ = 0,865 , K∆ = 10%

- 1 máy sục khí : Nm = 90kW , η = 93% , cos ϕ = 0,875 , Ks = 7,5%

- 3 bơm nước sạch , mỗi cái : Nm = 75kW , η = 94% , cos ϕ = 0,935 , Ks = 10%

Công suất tiêu thụ của NN hóa chất , van điện hệ đo lường và điều khiển chiếu sáng là 30kW , cos ϕtb = 0,85

a) Tính các loại P , Q , S lắp đặt và vận hành của toàn trạm

b) Tính toán chọn tụ bù cho nhóm động cơ bơm rửa lọc máy sục khí và bơm nước sạch lên 0,91 Biêt tần số lưới điện là 50Hz và điện áp Ud = 380V

Đề 9

Câu 1 : Sơ đồ nguyên lý mở máy động cơ bằng MBA Ưu khuyết điểm của

pp này so với khởi động mềm trên đường đặc tính I = f(n) , và M = f(n)

Câu 2 : Cơ sở kĩ thuật của việc sử dụng máy biến tần Sơ đồ khối và nguyên

lý làm việc của máy biến tần

Câu 3 : Một trạm bơm nước thô có 5 bơm cùng thông số kĩ thuật sau :

- 3 bơm : Q = 500m3/h , H = 42m , η = 82%

- 2 bơm : Q = 250m3/h , H = 42m , η = 85%

a) Tính công suất trạm bơm tieu thụ của nguồn điện và chọn MBA nguồn Vẽ

sơ đồ cấp điện 1 sợi cho trạm

Trang 4

b) Tính chọn tụ bù để nâng cao cos ϕ lên 0,91 Biêt tần số của lưới điện là 50Hz , Ud = 380V

Đề 10

Câu 1 : Phương pháp tính chọn máy biến tần để mở các động cơ bơm công

suất lớn Nêu ưu nhược điểm cảu máy biến tần

Câu 2 : So sánh bộ khởi động Sao – Tam giác và khởi động trực tiếp trên các

đường đặc tính I = f(n) và M = f(n)

Câu 3 : Một trạm bơm đẩy cùng thông số kĩ thuật sau :

- 4 bơm , mỗi bơm có : Nm = 90kW , η = 93% , cos ϕ = 0,875 , Ks = 5,5%

- 2 bơm , mỗi bơm có : Nm = 45kW , η = 92,5%, cos ϕ = 0,855 , Ks = 12% a) Tính công suất P , Q , S vận hành và chọn MBA nguồn cho trạm , biêt 1 bơm mỗi loại để dự phòng

b) Tính chọn tụ bù để nâng cao hệ số cos ϕ của hệ các động cơ bơm lên 0,9 Biêt tần số của lưới điện là 50Hz , điện áp Ud = 380V

Đề 11

Câu 1 : Hệ thống tự động điều chỉnh lưu lượng của mạng đường ống cấp

nước

Câu 2 : So sánh bộ khởi động mềm điện tử và khởi động trực tiếp trên các

đường đặc tính I = f(n) và M = f(n)

Câu 3 :

- 2 bơm : Nm = 132kW , η = 93% , cos ϕ = 0,875 , Ks = 5,5%

- 3 bơm : Nm = 45kW , η = 92,5% , cos ϕ = 0,855 , Ks = 12%

a) Tính P , Q , S vận hành , chọn MBA nguồn cho trạm

b) Tính chọn tụ bù để nâng cao hệ số cos ϕ của hệ các động cơ lên 0,91 Biêt tần số f = 50Hz , Ud = 380V

Đề 12

Câu 1 : Hệ thống tự động điều chỉnh châm Clo khử trùng theo lưu lượng

nước

Câu 2 : Sơ đồ , nguyên lý làm việc của cảm biến đo lưu lượng điện – từ và

phạm vi ứng dụng công nghệ tự động đk chuyên ngành nước

Câu 3 : Một trạm bơm nước sạch có các thiết bị công tác cùng các thông số

sau :

- 3 bơm nước sạch : Nm = 90kW , η = 93,6% , cos ϕtb = 0,85 , Ks = 5,6%

- 1 bơm nước rò rỉ : Nm = 0,75kW , η = 74% , cos ϕ = 0,77 , Ks = 17%

- 5 mô tơ van : Nm = 0,37kW , η = 67% , cos ϕ = 0,7 , Ks = 25%

- 1 xưởng sửa chữa tiêu thụ công suất P = 10kW , cos ϕtb = 0,67

a) Tính chọn tụ bù cho trạm bơm để nâng cao hệ số cos ϕ toàn trạm lên 0,9 Biêt tần số lưới điện là 50Hz , điện áp Ud = 380V

Ngày đăng: 27/01/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w