Chương 3 Chuyển hóa protein và acid amin... Enzym: Dehydrogenase Quá trình khử amin của aa α ở cơ thể động vật bao giờ cũng là quá trình khử amin – oxy hóa Khử amin... Ở các tổ chứ
Trang 1Chương 3
Chuyển hóa protein
và acid amin
Trang 21 BIẾN HÓA PROTEIN
Trang 4Tiêu hóa protein
phân tới aa hoặc mẫu
peptide rất ngắn mới
được hấp thu
proteinase bài tiết ở các
Trang 5Tiêu hóa protein
Trang 112 THOÁI HÓA ACID AMIN
Trang 12Khử amin
Khử amin – oxy hóa
PƯ trao đổi amin
Khử carboxy
2.1 Những quá trình chung
Trang 13 Enzym: Dehydrogenase
Quá trình khử amin của aa α ở cơ thể động vật bao giờ
cũng là quá trình khử amin – oxy hóa
Khử amin
Trang 14Phản ứng trao đổi amin
Trang 15Phản ứng trao đổi amin
Trang 16Ở các tổ chức động vật, có 2 loại transaminase phổ
biến và hoạt động mạnh nhất
Glutamic oxaloacetic transaminase (GOT) =
ASAT (Aspartic transaminase)
Glutamic pyruvic transaminase (GPT) = ALAT
(Alanin transaminase)
Phản ứng trao đổi amin
Acid glutamic + Acid oxaloacetic ↔ Acid α-ceto glutaric + Acid aspartic
Trang 17Khử carboxyl
Trang 19Mối quan hệ giữa Glutamate, glutamine và α-ketoglutarate
Trang 20Chuyển hóa của NH3
Biến hóa của acid α-cetonic
Sản phẩm cuối cùng của sự biến hóa aa
Trang 21Sản phẩm cuối cùng của sự biến hóa aa
Chuyển hóa của NH3
và 1 phần base purine, base pyrimidine
Trang 22 Chuyển hóa của NH 3
Sản phẩm cuối cùng của sự biến hóa aa
Trang 23 Sự tạo thành Glutamine
Sản phẩm cuối cùng của sự biến hóa aa
Trang 24Chu trình glucose - alanine
Trang 25Chu trình Urê (chu trình Krebs-Henseleit)
Trang 26PƯ 1: Tạo carbamyl phosphate không bền
PƯ 2: Tổng hợp Citrulline: (Ty thể)
Trang 27Chu trình Urê (chu trình Krebs-Henseleit)
PƯ 3: Tổng hợp Argininosuccinate (Bào tương)
Trang 28Chu trình Urê (chu trình Krebs-Henseleit)
PƯ 4: Tách Argininosuccinate thành Arginine
và Fumarate (Bào tương)
PƯ 5: Thủy phân Arginine thành Ornithine
và Urea
Trang 31Biến hóa acid α-ketonic
Biến hóa theo con
đường của các acid
béo sau khi khử
carboxyl
Chuyển hóa trở lại thành acid amin nhờ trao đổi amin hoặc
amin hóa
Acid α-ketonic
Trang 34aa tạo oxaloacetat
Trang 35aa tạo pyruvat
Trang 36aa tạo pyruvat
Cystein có 2 con đường
• Kết hợp acid mật -> muối mật
• Tạo lk ester sulfat
• Liên hợp các chất độc ->đào thải
Trang 37aa tạo succinyl-CoA
Trang 38 Met là chất cung cấp nhóm methyl chủ yếu của cơ thể
Homocystein niệu (thiếu enzym Cystathionin
synthetase)
Xuất hiện Homocystein trong nước tiểu (trẻ bị đần độn)
Điều trị: Vit B6 liều cao, tăng Cystein, giảm Methionin
Trang 39aa tạo α-cetoglutarat
Trang 40aa tạo acetyl-CoA
Trang 41Phenyl ceton niệu
xh trong nước tiểu
Melanin
Trang 42aa tạo acetyl-CoA
Không có
melanin sẽ mắc bệnh bạch tạng
Trang 43aa tạo acetyl-CoA
Trang 44 Tyrosin niệu
p-hydroxyphenylpyruvat
và tyrosin ứ đọng trong máu và bài xuất trong nước tiểu
Điều trị: Sử dụng Vit C
Trang 45 Alcapton niệu
acid homogentisic không thoái hóa được, ứ đọng
và thải ra nước tiểu
tiếp xúc không khí bị oxy hóa cho sắc tố màu nâu
Trang 46Tạo thành các catecholamin
Trang 47aa tạo acetyl CoA
Trang 48Tạo creatin
Tạo creatin phosphat khi tác dụng với ATP
Sp khử nước là creatinin có trong cơ và đào thải qua
nước tiểu
Trang 49Tạo glutathion
Glutathion đóng vai trò
của 1 hệ thống oxy hóa
khử
Trang 503 TỔNG HỢP AA
Trang 51Tổng hợp acid amine
Trang 53Acid α-cetonic → aa tương ứng
• NH3 + α-ceto glutarate + NADPH2 ↔ L-glutamate + NADP + H2O
• acid pyruvic + acid glutamic ↔ Alanin + Acid α-ceto glutaric
Nguyên tắc chung
Trang 56THANK YOU!
L.O.G.O