Di truyền phân tử, luyện tập về cách tính số nucleotide, phân biệt giữa DNA và RNA, cấu trúc gen, cấu tạo protein, vùng mã hóa, điều hòa trên chuỗi axit amin, cơ chế nhân đôi của DNA, cơ chế tổng hợp RNA
Trang 1DI TRUYỀN HỌC PHÂN TỬ
(Đề số 1)
BÀI TẬP
Câu 1 Trên một mạch của gen có 150 ađênin và 120 timin Gen nói trên có 20% guanin Số lượng từng loại
nuclêôtit của gen là:
Câu 2 Một gen có chiều dài 1938 ăngstron và có 1490 liên kết hiđrô Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
Câu 3 Một gen dài 0,408 micrômet và có tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau Phân tử mARN do gen tổng hợp
có chứa 15% uraxin và 20% guanin Số liên kết hiđrô của gen nói trên là:
D 2400 liên kết
Câu 4 Trên một mạch của gen có 25% guanin và 35% xitôzin Chiều dài của gen bằng 0,306micrômet Số
lượng từng loại nuclêôtit của gen là:
A A = T = 360; G = X = 540 B A = T = 540; G = X = 360 C A = T = 270; G = X = 630 D A = T = 630; G
= X = 270
Câu 5 Chuỗi pôlipeptit được điều khiển tổng hợp từ gen có khối lượng 594000 đơn vị cacbon chứa bao nhiêu
axit amin?
Câu 6 Một gen có khối lượng phân tử là 72.104 đvC Trong gen có X = 850 Gen nói trên tự nhân đôi 3 lần thì
số lượng từng loại Nu tự do môi trường cung cấp là :
A.ATD = TTD = 4550, XTD = GTD = 3850 B.ATD = TTD = 3850, XTD = GTD = 4550
C.ATD = TTD = 5950, XTD = GTD = 2450 D.ATD = TTD = 2450, XTD = GTD = 5950
Câu 7 Trong một đoạn phân tử AND có khối lượng phân tử là 7,2.105 đvC, ở mạch 1 có A1 + T1 = 60%, mạch
2 có G2 – X2 = 10%, A2 = 2G2 Nếu đoạn AND nói trên tự nhân đôi 5 lần thì số lượng từng loại Nu môi trường cung cấp là :
A.ATD = TTD = 22320, XTD = GTD = 14880 B.ATD = TTD = 14880, XTD = GTD = 22320
C.ATD = TTD = 18600, XTD = GTD = 27900 D.ATD = TTD = 21700, XTD = GTD = 24800
Câu 8 Một gen có số liên kết hiđrô là 3450, có hiệu số giữa A với một loại Nu không bổ sung là 20% Gen nói
trên tự nhân đôi liên tiếp 5 đợt thì số lượng từng loại Nu môi trường đã cung cấp cho quá trình tự nhân đôi trên của gen là :
A.ATD = TTD = 13950, XTD = GTD = 32550 B.ATD = TTD = 35520, XTD = GTD = 13500
C.ATD = TTD = 32550, XTD = GTD = 13950 D.ATD = TTD = 13500, XTD = GTD = 35520
Câu 9 Phân tử ADN gồm 3000 nuclêôtit có số T chiếm 20%, thì
A=T=600, G=X=900
G=X=600, A=T=900
Câu 10 Nếu nuôi cấy ADN trong môi trường có nitơ phóng xạ 15N, rồi chuyển sang môi trường (chỉ có 14N), thì
1 ADN đó tự sao 5 lần liên tiếp, sẽ sinh ra số mạch đơn chứa 15N là
Câu 11 Một gen có hiệu số giữa guanin với ađênin bằng 15% số nuclêotit của gen Trên mạch thứ nhất của gen
có 10% timin và 30% xitôzin Tính % từng loại Nu trên mỗi mạch đơn
Trang 2A A2 = 10%, T2 = 25%, G2= 30%, X2 = 35% B A1 = 7,5%, T1 = 10%, G1= 2,5%,
X1 = 30%
C A1 = 10%, T1 = 25%, G1= 30%, X1 = 35% D A2 = 10%, T2 = 7,5%, G2= 30%,
X2 = 2,5%
Câu 12 Một gen cĩ khối lượng 540000 đvC cĩ 2320 liên kết hidrơ Số lượng từng loại nuclêơtit nĩi trên bằng:
A A = T = 380, G = X = 520 B A = T = 520, G = X = 380 C A = T = 360, G = X = 540 D A = T = 540, G =
X = 360
Câu 13 Cĩ một phân tử ADN cĩ khối lượng bằng 75.107 đơn vị cacbon và tỉ lệ 3
2
A
G = tự nhân đơi 3 lần.Số lượng từng loại nuclêơtit mơi trường cung cấp cho quá trình nhân đơi nĩi trên là:
C G = X = 3,25.106, A = T = 5,5.105 D G = X = 3,5.105, A = T = 5,25.105
Câu 14 Trên một mạch của phân tử ADN cĩ số nuclêơtit các loại: A=60; G=120; X=80; T=30 Một lần nhân
đơi của phân tử ADN này địi hỏi mơi trường nội bào cung cấp cho từng loại nuclêơtit của gen là:
Câu 15:(2011) Một gen ở sinh vật nhân thực cĩ 3900 liên kết hidrơ và cĩ 900 nuclêơit loại guanin Mạch 1 của
gen cĩ số nuclêơtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêơtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêơtit của mạch Số nuclêơtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
150
750
Câu 16: ( 2010) Phân tích thành phần hố học của một axit nuclêic cho thấy tỉ lệ các loại nuclêơtit như sau :
A = 20%; G = 35% ; T = 20% Axit nuclêic này là
Câu 17( 2010) : Một gen cĩ 900 cặp nuclêơtit và cĩ tỉ lệ các loại nuclêơtit bằng nhau Số liên kết hiđrơ của gen
là
D 3060
Câu 18 ( 2008): Trên một mạch của phân tử ADN cĩ tỉ lệ các loại nuclêơtit là (A + G )/( T + X)= 1/2
Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của phân tử ADN nĩi trên là
Câu 19( 2009) : Một phân tử mARN dài 2040Å được tách ra từ vi khuẩn E coli cĩ tỉ lệ các loại nuclêơtit A, G,
U và X lần lượt là 20%, 15%, 40% và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuơn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN cĩ chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, số lượng nuclêơtit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:
bằng 10% số nuclêôtit của gen.Trong cấu trúc của gen có số liên kết
hidrô (H) và số liên kết hoá trị giữa axit với đường (C) là
D H = 4500, C = 5998 Câu 21: Một gen có 2400 nuclêôtit ; Mạch thứ nhất có tỉ lệ A:T:G:X =
1:2:3:4 thì gen có số lượng và tỉ lệ % từng loại nuclêôtit là
= 30%
= 40%
Câu 22: Thành phần hoá học phân tử ADN khác với ARN là
Trang 3A dạng sợi xoắn kép B chiều dài hàng trăm µm
C chứa deoxiribô và timin D khối lượng phân tử lớn nhất
Câu 23: Chiều tổng hợp chuỗi polinuclêôtit 5’ – 3’ được hiểu là
A đầu chuỗi là bazơnitric liên kết C5’ và kết thúc là C3’-OH B đầu chuỗi là axit photphoric liên kết C5’ và kết thúc là C3’-OH
C đầu chuỗi là OH-C3’ và kết thúc là C5’ liên kết với axiphotphoric
D đầu chuỗi là OH-C5’ và kết thúc là C3’- OH
Câu 24: Cấu trúc không gian của phân tử ARN vận chuyển là
A dạng sợi xoắn kép B dạng sợi đơn
thẳng
C dạng sợi thẳng, xoắn lò xo, bó sợi, dạng cầu D dạng sợi đơn cuộn lại tạo thành những thùy tròn
Câu 25: Phân tử dạng sợi đơn tạo ra các thùy tròn và có mang bộ 3 đối
mã đó là
Câu 26: Hai loại bazơ nitric có nhân purin và kích thước lớn đó là
A A và T B G và X C T và X D A và G
Câu 27: Phân tử dạng sợi đơn tạo ra các thùy tròn và có mang bộ 3 đối
mã đó là
Câu 28: Sự bắt cặp giữa bazơ nitric theo NTBS được quyết định bởi
A Adenin liên kết với Timin hoặc Uraxin bằng 2 liên kết hidrô và Guanin liên kết với xitôzin bằng 3 liên kết hidrô
B một bazơ nitric lớn (A, G) liên kết với một bazơ nitric nhỏ (T, X)
C một bazơ nitric có nhân purin (A, G) liên kết với một bazơ nitric có nhân pirimidin (T, X, U)
D hai bazơ nitric có cấu tạo hóa học phù hợp để hình thành các liên kết hidrô
Câu 29: Phân tử ADN có cấu trúc linh động để thực hiện chức năng di
truyền là nhờ
A cấu trúc xoắn kép B liên kết diphotphoeste C liên kết hidrô D hai mạch ngược chiều nhau
Câu 30: Chiều các cặp phân tử đường tương ứng trên 2 mạch đơn theo
nguyên tắc bổ sung là
A cùng chiều 5 – 3 B cùng chiều 5’ – 3’ C ngược chiều 5 – 3 và 3 –5 D ngược chiều 5’ – 3’ và 3’ – 5’
Câu 31: Một mạch đơn của phân tử ADN cĩ trình tự các nuclêơtit như sau:
….A T G X A T G G X X G X …
Trong quá trình sao mã ARN được hình thành sẽ cĩ trình tự
A.….T A X G T A X X G G X G… B….A T G X A T G G X X G X…
C….U A X G U A X X G G X G… D….A T G X G T A X X G G X T…
Câu 32 Một gen thực hiện 2 lần phiên mã đã địi hỏi mơi trường cung cấp nuclêơtit các loại: A = 400; U = 360;
G = 240; X = 280 Số lượng từng loại nuclêơtit của gen:
A A = T = 380; G = X = 260 B A = T = 60; G = X = 520 C A = T = 360; G = X = 240 D A = T = 180; G = X = 240
Câu 33 Một gen cĩ chiều dài là 4080 A0 cĩ nuclêơtit loại A là 560 Trên một mạch cĩ nuclêơtit A = 260; G =
380, gen trên thực hiện một số lần phiên mã đã cần mơi trường nội bào cung cấp nuclêơtit U là 600 Số lượng các loại nuclêơtit trên mạch gốc của gen là:
A A = 260; T = 300; G = 380; X= 260 B A = 380; T = 180; G = 260; X = 380
C A = 300; T = 260; G = 260; X = 380 D A= 260; T = 300; G = 260; X = 380
Trang 4Câu 34 Một gen cĩ 20% ađênin và trên mạch gốc cĩ 35% xitơzin Gen tiến hành phiên mã 4 lần và đã sử dụng
mội trường tổng số 4800 ribơnuclêơtit tự do Mỗi phân tử mARN được tạo ra cĩ chứa 320 uraxin Số lượng từng loại ribơnuclêơtit mơi trường cung cấp cho phiên mã là:
A rA = 640, rU = 1280, rG = 1680, rX = 1200 B rA = 480, rU = 960, rG = 1260, rX = 900
C rA = 480, rU = 1260, rG = 960, rX = 900 D rA = 640, rU = 1680, rG = 1280, rX = 1200
Câu 35: Một gen thực hiện 2 lần sao mã đã địi hỏi mơi trường cung cấp ribonucleoit, các loại A= 400, U=
360, G = 240, X = 480 Số lượng từng loại nucleotit của gen
A A=T= 760, G= X= 720 B A= 360, T= 400, X=240, G= 480
C A = T= 380, G= X = 360 C T= 200, A= 180, X= 120, G= 240
Câu 36 : Một gen dài 2448 Ao cĩ A= 15% tổng số nucleotit, phân tử mARN do gen trên tổng hợp cĩ U= 36 ribonucliotit và X = 30 % số ribonucleotit của mạch
1 Số lượng các loại ribonucleotit A,U, G, X trên mARN lần lượt là :
A 216, 288, 36, 180 B 180, 36, 288, 216 C 216, 36, 288, 180 D 180, 288,
36 và 216
2 Tỉ lệ phần trăm từng loại nucleotit A, T, G, X trong mạch khuơn của gen lân lượt là :
A 25 %, 5%, 30%, 40% B 5%, 25 %, 30%, 40% C 5%, 25%, 40%, 30% C 25%, 5%, 40%, 30%
Câu 37: Một phân tử mARN cĩ hiệu số giữa G với A bằng 5% và giữa X và U bằng 15% số ribonucleit của
mạch Tỷ lệ % nuleotit của gen tổng hợp mARN trên :
A A=T= 35%, G=X= 15% B A=T= 15%, G= X = 35% C A = T= 30%, G= X= 15% D A=
T = 20%, G= X = 30%
Câu 38 : Phân tử mARN cĩ A = 480 và G- X = U Gen tổng hợp mARN cĩ A=3/2 G Mạch đơn của gen cĩ G=
30% nuleotit của mạch
1 Gen tổng hợp mARN cĩ chiều dài :
A 2040 Ao B 2550 A0 C 3060 Ao D 4080 A0
2 Số lượng mỗi loại ribonucleotit A, U, G, X của mARN lần lượt là:
A 480, 360, 240, 120 B 480, 120, 240, 360 C 480, 120, 360, 240 D 480, 240,
360, 120
Câu 39 Một phân tử mARN gồm hai loại nuclêơtit A và U thì số loại bộ ba phiên mã trong mARN cĩ thể là:
A 8 loại B 6 loại C 4 loại D 2 loại
Câu 40: Một phân tử mARN trưởng thành cĩ chiều dài 5100A0, phân tử prơtêin tổng hợp từ mARN đĩ cĩ:
A 498 axit amin B 600 axit amin C 950 axit amin D 499 axit amin
Câu 41 Cho biết các bộ ba đối mã tương ứng với các loại axit amin như sau:
AXX: triptơphan GAA: lơxin UGG: thrêơnin XGG: alanin UUX: lizin
Trật tự các axit amin của đoạn mở đầu của một chuỗi pơlipeptit sau khi được tổng hợp như sau:
Lizin-alanin-thrêơnin-lơxin-triptơphan
Đoạn mở đầu của phân tử mARN đã dịch mã chuỗi pơlipeptit nĩi trên cĩ trật tự các bộ ba ribơnuclêotit là: A UUX-XGG-UGG-GAA-AXX B AAG-GXX-AXX-XUU-UGG
C UAA-AAG-GXX-AXX-XUU-UGG D AUG-AAG-GXX-AXX-XUU-UGG
Câu 42: Từ 4 loại nuclêôtit có thể hình thành số loại bộ 3 mật mã có 2A
và 1X là
Câu 43 : Bộ ba đối mã (anticơđon) của tARN vận chuyển axit amin mêtiơnin là
Câu 44: Khối lượng của một gen ở vi khuẩn là 372600đvc, gen sao mã 5 lần, mỗi bản sao mã đều cĩ 8 riboxom
đều giải mã 2 lượt Số lượt phân tử tARN tham gia quá trình giải mã là
Câu 45 : Phân tử m ARN thứ nhất dài 2550 Ao và gấp 1,25 lần so với chiều dài phân tử m ARN thứ hai Quá trình giải mã của 2 phân tử m ARN trên đã cần mơi trường cung cấp 1593 axit amin Số protein được tổng hợp
từ cả hai mARN nĩi trên là :
Trang 5Câu 46: Khi giải mã tổng hợp 1 protein trên phân tử mARN dài 2907 A0 có 4 loại tARN gồm loại giải mã 4 lượt, 3 lượt, 2 lượt, 1 lượt với tỷ lệ 1 : 3 : 12 : 34 Số lượng từng loại mỗi loại tARN theo thứ tự trên lần lượt là
A 1, 3, 12, 34 B 4, 12, 48, 136 C 2,6,24,68 D 3,9, 36, 102
Phân tử mARN dài 2312A 0 có A= 1/3 U = 1/7 X = 1/9 G Mã kết thúc trên mARN là UAG
Sử dụng dữ kiện trên để trả lời từ câu 47 đến câu 50
Câu 47: Số lượng từng loại rN A, U, G, X trên mARN lần lượt là :
238
Câu 48: Khi tổng hợp 1 protein, mỗi tARN đều giải mã 1 lần số ribonucleotit, mỗi loại A, U, G, X môi trường
cần cung cấp cho các đối mã của các tARN lần lượt là:
A 102, 34, 238, 306 B 101, 33, 237, 306 C 203, 67, 472, 611 D 101, 33, 238, 305
Câu 49: Khi có 3 lượt riboxom trượt qua mARN, mỗi mARN đều chỉ giải mã 1 lượt Số ribonucleotit mỗi loại
A, U, G, X môi trường cần cung cấp cho các đối mã của các tARN lần lượt là
A 306, 102, 714, 918 B 303, 99, 684, 915 C 101, 33, 238, 105 D 101, 33, 238, 305
Câu 50: Nếu mỗi tARN đều giải mã 2 lượt, quá trình đã tổng hợp được 4 protein thí số ribonucleotit mỗi loại
A, U, G, X mà môi trường cung cần cung cho các đối mã của tARN lần lượt là
A 202, 66, 476, 610 B 102, 34, 238, 306 B 101, 33, 238, 305 D 404, 132, 952, 1220
Đề số 2 Câu 1: Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm vùng
A khởi đầu, mã hoá, kết thúc B điều hoà, mã hoá, kết thúc
C điều hoà, vận hành, kết thúc D điều hoà, vận hành, mã hoá
Câu 2: Gen không phân mảnh có
A vùng mã hoá liên tục B đoạn intrôn C vùng không mã hoá liên tục
D cả exôn và intrôn
Câu 3 Vùng mã hóa của gen cấu trúc có vai trò
A mang thông tin di truyền mã hóa các axit amin B mang tín hiệu khởi động quá trình phiên mã
C mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã D mang thông tin ức chế quá trình phiên mã
Câu 4: Đặc điểm cấu trúc gen của sinh vật nhân chuẩn phân biệt với sinh vật nhân sơ là
A cấu trúc của đơn phân B có chứa những đoạn vô nghĩa C có liên kết hiđrô D có 2 chuỗi pôlynuclêôtit
Câu 5: Ở sinh vật nhân thực
A các gen có vùng mã hoá liên tục B phần lớn các gen có vùng mã hoá không liên tục
C các gen không có vùng mã hoá liên tục D phần lớn các gen không có vùng mã hoá liên tục
Câu 6: Một trong các ý nghĩa của sự xen kẽ giữa các đoạn intron và exon trong cấu trúc gen của sinh vật nhân
chuẩn là làm tăng
A chiều dài của mARN trong quá trình tổng hợp Protêin
B số aa trong chuỗi polipeptit, dẫn tới protêin hoạt động hiệu quả hơn
C khả năng tự bảo vệ của tế bào vì nếu đột biến xảy ra ở các đoạn intron thì cũng không ảnh hưởng đến chức năng của Protêin
D số lượng các gen có ích trong hệ gen so với các tế bào nhân sơ
Câu 7 Phát biểu nào sau đây nói về gen là không đúng?
A Ở sinh vật nhân thực, gen cấu trúc có mạch xoắn kép cấu tạo từ bốn loại nuclêôtit
B Ở một số chủng virut, gen có cấu trúc mạch đơn
C Ở sinh vật nhân sơ, đa số gen có cấu trúc phân mảnh gồm các đọan không mã hóa (intron) và đoạn mã hóa (exon) nằm xen kẽ nhau
D Mỗi gen mã hóa cho prôtêin điển hình đều gồm ba vùng trình tự các nuclêôtit (vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc)
Câu 8 Điều nào không đúng với cấu trúc của gen
Trang 6A vùng kết thúc nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
B vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình dịch mã
C vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
D vùng mã hóa ở giữa gen mang thông tin mã hóa axit amin
Câu 9: Chức năng nào dưới đây của ADN là không đúng?
A Trực tiếp tham gia vào quá trình sinh tổng hợp prôtêin.
B Mang thông tin di truyền quy định sự hình thành các tính trạng của cơ thể.
C Duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào của cơ thể.
D Đóng vai trò quan trọng trong tiến hoá thông qua các đột biến của ADN.
Câu 10 Intrôn là gì?
A Đoạn gen chứa trình tự nu đặc biệt giúp mARN nhận biết được mạch mã gốc của gen B Đoạn gen
mã hoá các axit amin
C Đoạn gen không có khả năng phiên mã và dịch mã D Đoạn gen có khả năng phiên mã nhưng
không có khả năng dịch mã
Câu 11 Một gen dài 51000, có A=30% Số nu từng loại của gen đó là
A A=T=600; G=X=900 B A=T=900; G=X=600 C A=T=300; G=X=450
D A=T=450; G=X=300
Câu 12: Một gen có số liên kết hidro là 2880 và số liên kết photphodieste trên mỗi mạch đơn là 1199 Nhận
định nào sau đây đúng?
C Số chu kỳ xoắn của đoạn ADN này là 240 D Số nucleotit từng loại là A=480; G=720.
Câu 13: Phân tích thành phần nucleotit của các axit nucleic từ một chủng virut người ta thu được kết quả A= T
= 25%; G = X = 25% Loại axit nucleic của chủng virut trên là
A ADN B ARN 2 mạch C có thể là ADN hoặc ARN D ARN.
Câu 14: Đoạn mạch thứ nhất của gen có trình tự các đơn phân là 3´ ATTGXTAXGTXAAGX 5´ Số liên kết
phôtphođieste có trong đoạn mạch này là:
Câu 15: Một gen có 120 chu kỳ xoắn và có tích số giữa A% và một loại nu cùng nhóm bổ sung với nó là
2,25% trên tổng số nu Nhận định nào sau đây đúng?
A Chiều dài 0,51 µm B Số liên kết H là 3240 C Số nu loại A là 840 D Số
nu loại X là 360
Câu 16: Một gen có tích số giữa G và một loại nu bổ sung là 4% tổng số nu, số liên kết H là 2880 Nhận định
nào sau đây đúng?
A A=20% tổng số nu B Số nu loại X là 720 C Chiều dài gen là 408nm D Tổng số nu của gen là 3000
Câu 17: Một gen có A=20% và số liên kết H là 3120 Gen đó có số liên kết photphodieste là
D 4762
Câu 18: Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidrô và có 900 nuclêôit loại guanin Mạch 1 của gen có
số nuclêôtit loại ađênin chiếm 30% và số nuclêôtit loại guanin chiếm 10% tổng số nuclêôtit của mạch Số nuclêôtit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là:
A A = 450; T = 150; G = 750; X = 150 B A = 750; T = 150; G = 150 X = 150
C A = 150; T = 450; G = 750; X = 150 D A = 450; T = 150; G = 150 X = 750
Câu 19: Xét một tế bào lưỡng bội của một loài sinh vật chứa hàm lượng ADN gồm 8 × 109 cặp nuclêotit Khi bước vào kì đầu của quá trình nguyên phân tế bào này có hàm lượng ADN gồm
A 8 × 109 cặp nucleôtit B 32 × 109 cặp nucleôtit C 4 × 109 cặp nucleôtit D 16 × 109 cặp nucleôtit
Câu 20: Một gen của sinh vật nhân sơ có guanin chiếm 20% tổng số nuclêôtit của gen Trên một mạch của gen
này có 150 ađênin và 120 timin Số liên kết hiđrô của gen là
Câu 21: Bản chất của mã di truyền là
Trang 7A thông tin qui định cấu trúc của các loại prôtêin B trình tự các nu trên ADN qui định trình tự các aa trong chuỗi polypeptit
C 3 ribônuclêôtit trong mARN qui định loại aa trong prôtêin D mật mã di truyền được chứa đựng trong ADN
Câu 22: Nói mã di truyền mang tính thoái hoá vì
A một bộ ba mã hoá nhiều aa B một aa được mã hoá bởi nhiều bộ ba
C một bộ ba mã hóa 1 aa D có nhiều bộ ba không mã hoá aa
Câu 23: Mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới vì
A phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3, được đọc một chiều liên tục từ 5’→ 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động
B được đọc một chiều liên tục từ 5’→ 3’ có mã mở đầu, mã kết thúc mã có tính đặc hiệu
C phổ biến cho mọi sinh vật - đó là mã bộ 3, mã có tính đặc hiệu, có tính linh động
D có mã mở đầu, mã kết thúc, phổ biến cho mọi sinh vật- đó là mã bộ 3
Câu 24: Dạng axit nucleic nào dưới đây là phân tử di truyền cho thấy có ở cả 3 nhóm: vi rút, sinh vật nhân sơ,
sinh vật nhân thực?
A ADN sợi kép thẳng B ADN sợi kép vòng C ADN sợi đơn thẳng D ADN sợi đơn
vòng
Câu 25: Từ 4 loại nuclêôtit khác nhau (A, T, G, X) có tất cả bao nhiêu bộ mã có chứa nuclêôtit loại G?
Câu 26: Ví dụ nào sau đây nói lên tính thoái hóa của mã di truyền
A Bộ ba 5'UUX3' quy định tổng hợp phêninalanin B Bộ ba 5'UUA3', 5'XUG3' cùng quy định tổng hợp
lơxin
C Bộ ba 5'AUG3' quy định tổng hợp mêtiônin và mang tín hiệu mở đầu dịch mã D Bộ ba 5'AGU3'
quy định tổng hợp sêrin
Câu 27: Các bộ ba làm nhiệm vụ kết thúc quá trình dịch mã của sinh vật là
Câu 28: Một poliribonucleic tổng hợp nhân tạo từ hỗn hợp có tỉ lệ 4U và 1A Hãy xác định tỉ lệ bộ ba không
chứa A là bao nhiêu?
A 1/ 125 B 16/ 125 C 64/ 125 D 61/125
Câu 29 Dung dịch có 80% Ađênin, còn lại là Uraxin Với đủ các điều kiện để tạo thành các bộ ba
ribônuclêôtit, thì trong dung dịch này có bộ ba mã hoá isoleucin (AUU, AUA) chiếm tỷ lệ:
Câu 30: Nếu các nucleotit được sắp xếp ngẫu nhiên trên một phân tử ARN có 105 nu chứa 30%A; 20%X; 10%U, 40%G Số lần trình tự 5’-GXXA-3’ được trông đợi xuất hiện là bao nhiêu?
Câu 31 Có tối đa bao nhiêu bộ ba chứa ít nhất 2U?
Câu 32 Có tối đa bao nhiêu bộ ba không chứa U?
Câu 33: Trong thiên nhiên số loại bộ ba mã hóa không chứa 2 loại nuclêôtit A và G là
Câu 34: Giả sử tổng hợp một phân tử mARN có thành phần 75%U và 25%G Khi sử dụng mARN này để tổng
hợp protein invitro đã thu được các amino axit trong các protein với tần số như sau: Phe : Val : Leu : Cys : Gly : Trp = 1,00 : 0,44 : 0,33 : 0,33 : 0,15 : 0,11 Không sử dụng bảng mã di truyền, cho biết bộ ba nào mã hóa cho gly? Biết rằng các codon cùng xác định 1 axit amin có 2 Nu đầu tiên giống nhau và Cys được xác định bởi
bộ ba UGU
A GGU và GGG B GUU và GUG C UUG D UUG và GUU
Câu 35: Enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi ADN là
A ADN- polymeraza B ARN- polymeraza C Nuclêaza D Prôtêaza
Câu 36 Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN hình thành theo chiều
A cùng chiều với mạch khuôn B 3’ đến 5’
C 5’ đến 3’ D cùng chiều với chiều tháo xoắn của AND
Trang 8Câu 37 Cơ chế tự nhân đôi ADN diễn ra theo nguyên tắc nào?
A Bán bảo toàn B Bổ sung và khuôn mẫu
C Khuôn mẫu và bán bảo toàn D Khuôn mẫu, bổ sung và bán bảo toàn
Câu 38 Quá trình tái bản ADN gồm các bước:
1 Tổng hợp các mạch ADN mới 2 Hai phân tử ADN con xoắn lại 3 Tháo xoắn phân tử ADN
Trình tự các bước trong quá trình nhân đôi là
A 1, 2, 3 B 3, 2, 1 C 2, 1, 3 D 3, 1, 2
Câu 39 Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế nhân đôi là
A A liên kết U; T liên kết A; G liên kết X; X liên kết G B A liên kết X; G liên kết T và ngược lại
C A liên kết U; G liên kết X và ngược lại D A liên kết T; G liên kết X và ngược lại
Câu 40: Quá trình tự nhân đôi của ADN, NST diễn ra trong pha
A G1 của chu kì tế bào B G2 của chu kì tế bào C S của chu kì tế bào D M của chu kì tế bào
Câu 41: Quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ có một mạch được tổng hợp liên tục, mạch còn lại tổng hợp gián
đoạn vì
A enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3’ của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 3’- 5’
B hai mạch của phân tử ADN ngược chiều nhau và có khả năng tự nhân đôi theo nguyên tắc bổ sung
C enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 3’của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5’- 3’
D enzim xúc tác quá trình tự nhân đôi của ADN chỉ gắn vào đầu 5’ của pôlinuclêôtít ADN mẹ và mạch pôlinuclêôtit chứa ADN con kéo dài theo chiều 5’- 3’
Câu 42 Sự xuất hiện đoạn mồi với đầu là cần thiết để tổng hợp AND vì nó không có khả năng bắt đầu
một chuỗi polynucleotit Trong dấu lần lượt là các từ
A 5’photphat tự do; ARN polymeraza B 3’OH tự do; ADN polymeraza
C 3’OH tự do; ARN polymeraza D 5’photphat tự do; ADN polymeraza
Câu 43: Nội dung kiến thức nào sau đây đúng?
A Quá trình tái bản theo cơ chế ngược chiều được biểu hiện là: enzim ADN – pôlimeraza di chuyển trên
mạch khuôn theo chiều từ 5’ 3’ và mạch mới được tổng hợp theo chiều ngược lại từ 3’ 5’
B Ở sinh vật nhân thực quá trình tái bản ADN có thể không diễn ra theo nguyên tắc bán bảo toàn.
C Trong tái bản ADN thì enzim ADN-pôlimeraza tham gia vào tháo xoắn ADN và tổng hợp mạch mới.
D Trong tái bản của ADN 2 mạch thì trên 2 mạch khuôn của ADN: 1 mạch mới luôn được tổng hợp liên
tục và 1 mạch mới luôn được tổng hợp gián đoạn
Câu 44: Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN pôlimeraza
A di chuyển ngược chiều nhau trên hai mạch của phân tử ADN.
B di chuyển theo sau các enzim xúc tác cho quá trình tháo xoắn và phá vỡ các liên kết hyđrô.
C di chuyển cùng chiều trên hai mạch của phân tử ADN mẹ.
D nối các đoạn okazaki lại với nhau thành chuỗi polinuclêôtit.
Câu 45: Emzim nào dưới đây cần phải tham gia đầu tiên vào quá trình tổng hợp ADN
Câu 46: Hoạt động nào sau đây là yếu tố đảm bảo cho các phân tử ADN mới được tạo ra qua nhân đôi, có cấu
trúc giống hệt với phân tử ADN ”mẹ”?
A Sự tổng hợp liên tục xảy ra trên mạch khuôn của ADN có chiều 3’→ 5’.
B Sự liên kết giữa các nuclêôtit của môi trường nội bào với các nuclêôtit của mạch khuôn theo đúng nguyên
tắc bổ sung
C Hai mạch mới của phân tử ADN được tổng hợp đồng thời và theo chiều ngược với nhau.
D Sự nối kết các đoạn mạch ngắn được tổng hợp từ mạch khuôn có chiều 5’→ 3’ do một loại enzim nối thực
hiện
Câu 47: Trong quá trình tự nhân đôi ADN, mạch đơn làm khuôn mẫu tổng hợp mạch ADN mới liên tục là
Trang 9A một mạch đơn ADN bất kì B mạch đơn có chiều 3’ → 5’ C mạch đơn có chiều 5’ → 3’.
D trên cả hai mạch đơn.
Câu 48: Việc nhân đôi xảy ra tại nhiều vị trí trên ADN cùng một lúc ở sinh vật nhân thực giúp
A tiết kiệm thời gian và đảm bảo độ chính xác B sự nhân đôi diễn ra chính xác.
lượng
Câu 49: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói tới sự phân hóa về chức năng trong ADN ?
A Chỉ một phần nhỏ ADN được mã hóa các thông tin di truyền còn đại bộ phận đóng vai trò điều hòa hoặc không hoạt động
B Chỉ một phần nhỏ ADN không mã các hóa thông tin di truyền còn đại bộ phận đóng vai trò mã hóa thông tin
di truyền
C Chỉ một phần nhỏ ADN mã hóa các thông tin di truyền còn đại bộ phận không hoạt động
D Chỉ một phần nhỏ ADN mã hóa các thông tin di truyền còn đại bộ phận đóng vai trò điều hòa.
Câu 50: Trong quá trình tái bản ADN ở sinh vật nhân sơ, enzim ARN - pôlimeraza có chức năng
đôi
Câu 51: Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có thứ tự các nu như sau 3’ TAX TTA GXG 5’ Hỏi đoạn
mạch bổ sung với nó có thứ tự các nu như thế nào?
A 5’ TAX TTA GXG 3’ B 3’ XGX AAT ATG 5’ C 5’ ATG AAT XGX 3’ D 3’ATGAAT XGX 5’
Câu 52: Quá trình tự nhân đôi của phân tử ADN ở sinh vật nhân thực diễn ra ở
Nhân và một số bào quan
Câu 53: Trong quá trình hình thành chuỗi polynuclêôtit, nhóm phốt phát của nuclêôtit sau sẽ gắn vào nuclêôtit
trước ở vị trí nào?
A.Cacbon thứ tư của đường đêôxiribôzơ B.Cacbon thứ hai của đường đêôxiribôzơ.
C.Cacbon thứ ba của đường đêôxiribôzơ D Cacbon thứ nhất của đường đêôxiribôzơ.
Câu 54 Sau một số lần nhân đôi của 1 gen đã tạo ra 16 gen con Số lần nhân đôi của gen trên là
Câu Một gen có 75 chu kỳ Số nu tự do môi trường cung cấp cho gen đó nhân đôi 3 lần là
A 10500 B 5250 C 12000 D 6000
Câu 55 Một gen dài 51000, có A=30% Gen đó nhân đôi 3 lần, số liên kết H được hình thành là
A 50.400 B 31.200 C 27.3000 D 25.200
Câu 56: Gọi k là số lần tái bản của ADN (hay của gen).
Amt, Tmt, Gmt, Xmt: các loại nu tự do môi trường nội bào cần phải cung cấp
Nmt: tổng số các nu tự do môi trường cần cung cấp
(1) Số gen con được sinh ra là 2k
(2) Cấu trúc các gen con hoàn toàn giống với gen mẹ ban đầu
(3) Tế bào nguyên phân bao nhiêu lần thì gen trong nhân tế bào đó sẽ tái bản bấy nhiêu lần và ngược lại (4) Amt=Tmt=(2k-1)A=(2k-1)T; Gmt=Xmt=(2k-1)G=(2k-1)X; Nmt=(2k-1)N
(5) Sau lần tái bản bất kỳ nào của 1 gen, kết quả cũng xuất hiện hai gen con có nguyên liệu không hoàn toàn mới (mỗi gen có một mạch cũ và một mạch mới)
(6) Trong quá trình tái bản của ADN có sự phá hủy các liên kết hidro, liên kết hóa trị và sự thành lập mới các loại liên kết này
Nội dung nào trên đây sai?
A (5), (6) B (5) C (6) D (3), (4), (5)
Câu 57: Nội dung nào sau đây sai?
I Số liên kết hidro được tái lập luôn luôn gấp đôi số liên kết hidro bị hủy trước đó
II Tại lần tái bản thứ k, số liên kết hidro bị hủy là (2k – 1 )H và số liên kết hidro được tái lập là 2kH
III Trong quá trình tái bản ADN, số liên kết hóa trị bị hủy bằng ½ số liên kết hóa trị hình thành
IV Qua k lần tái bản
+ Tổng số liên kết hidro bị hủy là (2k-1)H
Trang 10+ Tổng số liên kết hidro được tái lập là (2k-1)2H.
+ Tổng số liên kết hóa trị bị hủy: không có
+ Tổng số liên kết hóa trị được thành lập là: (2k-1)Y (Y là số liên kết HT của gen)
A II B III C I, III D III, IV
Câu 58: Trên một đoạn ADN có 5 rơplicon hoạt động sao chép, trên mỗi replicon đều có 10 đoạn Okazaki Số
đoạn primer (ARN mồi) đã và đang hình thành là:
A 52 B 60 C 50 D 55
Câu 59: Một gen có chiều dài 4080A0 tiến hành tự nhân đôi 2 lần đã làm phá vỡ 9000 liên kết H Số nu loại X của gen là
A 600 B 300 C 900 D 450
Câu 60 Một gen khi thực hiện một lần nhân đôi đã đòi hỏi môi trường cung cấp cho mạch một 200 nuclêôtit
loại T, cho mạch hai 300 nuclêôtit loại G và 100 nuclêôtit loại X, 150 nuclêôtit loại T Số nuclêôtit các loại trên mạch một của gen sẽ là:
A A = 200, G = 300, T = 150, X = 100 B A = 200, T = 100, G = 100, X = 300
C A = 150, T = 100, G = 100, X = 300 D A = 100, T = 200, G = 100, X = 300
Câu 61 Một đoạn phân tử ADN có tổng số 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Đoạn ADN này:
A có 300 chu kì xoắn B có 600 Ađênin C có 6000 liên kết photphođieste.D dài 0,408 µm.
Câu 62: Có 8 phân tử ADN tự nhân đôi một số lần bằng nhau đã tổng hợp được 112 mạch pôlinuclêôtit mới lấy
nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử ADN trên là
Câu 63 Một gen dài 0,408 micromet, có A = 840 Khi gen phiên mã môi trường nội bào cung cấp 4800
ribonuclêôtit tự do Số liên kết hiđrô và số bản sao của gen:
A 2760 và 2 bản sao B 2760 và 4 bản sao C 3240 và 4 bản sao D 3240 và 2 bản sao
Câu 64 Một phân tử ADN của vi khuẩn thực hiện nhân đôi, người ta đếm được tổng số 50 phân đoạn Okazaki.
Số đoạn mồi cần được tổng hợp là
Câu 65 Khi nói về gen, xét các phát biểu sau đây
1 Trên mỗi gen có hai mạch nhưng chỉ có một mạch mang thông tin di truyền
2 Mạch không mang thông tin di truyền được gọi là mạch khuôn và mạch này được sử dụng làm khuôn để tổng hợp ARN
3 Vùng điều hòa nằm ở đầu 3' của mạch gốc của gen
4 Vùng điều hòa thường chứa các trình tự nu đặc hiệu để liên kết với ARN-polimeraza, trình tự liên kể với yếu
tố phiên mã
5 Hàm lượng ADN trong nhân ở các loài không mang tính đặc trưng
Có bao nhiêu phát biểu đúng A 1 B 2 C 3 D 4