ðồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn, nhưng có số nơtron N khác nhau.. So với lực ñiện từ và lực hấp dẫn, lực hạt nhâ
Trang 1- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Họ và tên học sinh :………Trường
I KIẾN THỨC CHUNG:
1.CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
* Cấu tạo hạt nhân Nuclôn
+ Hạt nhân ñược cấu tạo từ những hạt nhỏ hơn gọi là các nuclôn Có hai loại nuclôn: prôton,
kí hiệu p, khối lượng mp = 1,67262.10-27kg, mang một ñiện tích nguyên tố dương +e, và nơtron kí hiệu n, khối lượng mn = 1,67493.10-27kg, không mang ñiện Prôtôn chính là hạt nhân nguyên tử hiñrô
+ Số prôtôn trong hạt nhân bằng số thứ tự Z của nguyên tử trong bảng tuần hoàn; Z ñược gọi
là nguyên tử số Tổng số các nuclôn trong hạt nhân gọi là số khối, kí hiệu A Như vậy số nơtron trong hạt nhân là: N = A – Z
ðồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z (có cùng vị trí trong bảng
hệ thống tuần hoàn), nhưng có số nơtron N khác nhau
Các ñồng vị còn ñược chia làm hai loại: ñồng vị bền và ñồng vị phóng xạ Trong thiên nhiên có khoảng gần 300 ñồng vị bền; ngoài ra người ta còn tìm thấy vài nghìn ñồng vị phóng
xạ tự nhiên và nhân tạo
* ðơn vị khối lượng nguyên tử
Trong vật lí hạt nhân, khối lượng thường ñược ño bằng ñơn vị khối lượng nguyên tử, kí hiệu là u Một ñơn vị u có giá trị bằng
* Khối lượng và năng lượng
ñộng với tốc ñộ v, khối lượng sẽ tăng lên thành m với: m =
2 2 0
1
c v
m
− trong ñó m0 ñược gọi là
khối lượng nghỉ và m gọi là khối lượng ñộng
* Lực hạt nhân
ðẠI CƯƠNG VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ
36
Trang 2- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là lực hút, gọi là lực hạt nhân, có tác dụng liên kết các nuclôn lại với nhau Lực hạt nhân không phải là lực tĩnh ñiện, nó không phụ thuộc vào ñiện tích của nuclôn So với lực ñiện từ và lực hấp dẫn, lực hạt nhân có cường ñộ rất lớn (còn gọi là lực tương tác mạnh) và chỉ tác dụng khi hai nuclôn cách nhau một khoảng
* ðộ hụt khối và năng lượng liên kết
+ ðộ hụt khối của một hạt nhân là hiệu số giữa tổng khối lượng của các nuclôn cấu tạo nên hạt nhân và khối lượng hạt nhân ñó:
∆m = Zmp + (A – Z)mn – mhn
+ Năng lượng liên kết của hạt nhân là năng lượng toả ra khi các nuclôn riêng lẽ liên kết thành hạt nhân và ñó cũng chính là năng lượng cần cung cấp ñể phá vở hạt nhân thành các nuclôn riêng lẽ : Wlk = ∆m.c2
+ Năng lượng liên kết tính cho một nuclôn
A m
Khối lượng ñộng: m =
2 2 0
1
c v
m
−
ðộ hụt khối của hạt nhân : ∆m = Zmp + (A – Z)mn – mhn
Năng lượng liên kết : Wlk = ∆m.c2
Năng lượng liên kết riêng : ε =
Câu 8: Cho biết khối lượng một nguyên tử Rañi(226 Ra
eleectron là me = 0,00055u Bán kính hạt nhân ñược xác ñịnh bằng công thức r = r0.3
A = 1,4.10-153 A(m) Khối lượng riêng của hạt nhân Rañi là
C 1,45.1017kg/m3 D 1,45.1017g/cm3
Giải
Trang 3- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
VD1 Khí clo là hỗn hợp của hai ñồng vị bền là 35
17Cl = 36,966u hàm lượng 24,6% Tính khối lượng của nguyên tử của nguyên tố hóa học clo
GIẢI
VD2 Biết NA = 6,02.1023mol-1 Tính số nơtron trong 59,5 gam urani 238
ðộ hụt khối của hạt nhân : ∆m = Zmp + (A – Z)mn – mhn
Chú ý mhn = mnguyen tử - z.me với mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; me=0,000055u
Năng lượng liên kết : Wlk = ∆m.c2
Chú ý : Năng lượng liên kết = năng lượng tỏa ra khi tổng hợp hạt nhân = năng lượng cần
cung cấp ñể tách hạt nhân thành nucleon riêng rẽ
Năng lượng liên kết riêng : ε =
A
W lk
VD1: Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 104Be Biết khối lượng của hạt nhân 104Be
là mBe = 10,0113 u, của prôton và nơtron là mp = 1,007276 u và mn = 1,008665 u; 1 u = 931,5
riêng của hạt nhân hêli Tính năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 gam hêli
Cho biết khối lượng của prôton và nơtron là mp = 1,007276 u và mn = 1,008665 u;
1 u = 931,5 MeV/c2; số avôgañrô là NA = 6,022.1023 mol-1
Giải
Trang 4- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Ta có: εHe = Wlk
A
c m m Z A m
983734,
22008685,
1.12007276,
1.11
9207,55008685,
1.30007276,
1.26
Câu 2: Khối lượng của hạt nhân 9 Be
4 là
Câu 3: Cho hạt α có khối lượng là 4,0015u Cho mp = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1uc2 =
hạt nuclôn riêng rẽ ?
Câu 4: Khối lượng của hạt nhân Be10 là 10,0113u, khối lượng của nơtron là mn = 1,0086u,
Be10 là
Câu 5: Cho hạt nhân α có khối lượng 4,0015u Biết mP = 1,0073u; mn = 1,0087u; 1u =
Câu 6: Cho hạt nhân Urani (23892U) có khối lượng m(U) = 238,0004u Biết mP = 1,0073u; mn =
năng lượng toả ra là
Câu 7: Số prôtôn có trong 15,9949 gam 16 O
A 4,82.1024 B 6,023.1023 C 96,34.1023 D 14,45.1024
Câu 8: Cho biết khối lượng một nguyên tử Rañi(22688Ra) là m(Ra) = 226,0254u; của hạt
Trang 5- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Câu 9: Số hạt nhân có trong 1 gam 23892U nguyên chất là
A 2,53.1021hạt B 6,55.1021hạt C 4,13.1021hạt D 1,83.1021hạt
Câu 10: Hạt nhân nguyên tử ñược cấu tạo từ
Câu 11: Chọn kết luận ñúng khi nói về hạt nhân Triti ( 31T )
A Hạt nhân Triti có 3 nơtrôn và 1 prôtôn
B Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 3 prôtôn
C Hạt nhân Triti có 3 nuclôn, trong ñó có 1 prôtôn
D Hạt nhân Triti có 1 nơtrôn và 2 prôtôn
Câu 12: Lực hạt nhân là
Câu 13: Hạt nhân nguyên tử chì có 82 prôtôn và 125 nơtrôn Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu là
Câu 15: Trong vật lí hạt nhân, ñể ño khối lượng ta có thể dùng ñơn vị nào sau ñây ?
Câu 16: Tỉ số bán kính của hai hạt nhân 1 và 2 bằng r1/r2 = 2 Tỉ số năng lượng liên kết trong hai hạt nhân ñó xấp xỉ bằng bao nhiêu?
Câu 17: Thông tin nào sau ñây là sai khi nói về các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử ?
A Các hạt prôtôn và nơtron có khối lượng bằng nhau
B Prôtôn mang ñiện tích nguyên tố dương
C Nơtron trung hoà về ñiện
D Số nơtron và prôtôn trong hạt nhân có thể khác nhau
Câu 18: Hạt nhân nguyên tử của các nguyên tố ñồng vị luôn có cùng:
Câu 19: Trong các ñồng vị của caacbon, hạt nhân của ñồng vị nào có số prôtôn bằng số nơtron ?
Câu 22: ðơn vị khối lượng nguyên tử là
A khối lượng của một nguyên tử hiñrô
B khối lượng của một prôtôn
C khối lượng của một nơtron
Trang 6- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
D khối lượng bằng 1/12 khối lượng của một nguyên tử cacbon
Câu 23: Câu nào ñúng ?
Câu 24: Chọn câu ñúng So sánh khối lượng của 3 H
Câu 26:Cho biết mp = 1,007276u; mn = 1,008665u; m(23 Na
Câu 27: Chọn câu ñúng Trong hạt nhân nguyên tử:
A prôtôn không mang ñiện còn nơtron mang một ñiện tích nguyên tố dương
B số khối A chính là tổng số các nuclôn
C bán kính hạt nhân tỉ lệ với căn bậc hai của số khối A
D nuclôn là hạt có bản chất khác với các hạt prôtôn và nơtron
Câu 28: Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân
C càng lớn, thì càng bền vững D càng lớn, thì càng kém bền vững
Câu 29: Trong các câu sau ñây, câu nào sai ?
A Hạt nhân nguyên tử ñược cấu tạo từ các prôtôn và nơtron
B Khi một hệ các nuclôn liên kết nhau tạo thành hạt nhân thì chúng phải toả ra một năng lượng nào ñó
D Các hạt nhân có số khối càng lớn thì càng bền vững
Câu 30: Nitơ tự nhiên có khối lượng nguyên tử m = 14, 00670u và gồm hai ñồng vị chính là
N
14
15,00011u Tỉ lệ phần trăm của hai ñồng vị ñó trong nitơ tự nhiên lần lượt là
Câu 31: Cho hạt nhân nguyên tử ñơteri D có khối lượng 2,0136u Cho biết mP = 1,0073u; mn
Câu 32: Cho hạt nhân nguyên tử Liti 7 Li
Câu 33: Hạt nhân nào sau ñây có 125 nơtron ?
A các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng số khối khác nhau
B các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số khối khác nhau
Trang 7- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
C các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nôtron nhưng số prôtôn khác nhau
D các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nuclôn nhưng khác khối lượng
Câu 35: ðại lượng nào ñặc trưng cho mức ñộ bền vững của một hạt nhân ?
Câu 39: Hạt α có khối lượng 4,0015u, biết số Avôgañrô NA = 6,02.1023mol-1, 1u = 931
khí Hêli là
A 2,7.1012J B 3,5 1012J C 2,7.1010J D 3,5 1010J
Câu 40: Biết các năng lượng liên kết của lưu huỳnh S32, crôm Cr52, urani U238 theo thứ tự
là 270MeV, 447MeV, 1785MeV Hãy sắp xếp các hạt nhân ấy theo thứ tự ñộ bền vững tăng lên
Câu 41: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân có giá trị
Câu 42: Năng lượng liên kết của các hạt nhân 2 H
Câu 43: Hạt nhân ñơteri 2 D
1 là
Câu 44: Hạt nhân 60 Co
Câu 45: Hạt nhân 60 Co
Câu 46: Hạt nhân 60 Co
Câu 47: Cấu tạo của nguyên tử 12 C
Trang 8- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Câu 48: Phát biểu nào sau ñây là ñúng ?
A Năng lượng liên kết gồm ñộng năng và năng lượng nghỉ
B Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân
C Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon
D Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử
Câu 49: Nguyên tử pôlôni 210
Câu 50: Phát biểu nào sau ñây là ñúng ðồng vị là các nguyên tử mà
B hạt nhân của chúng có số prôtôn bằng nhau, số nơtron khác nhau
Câu 51: Hạt nhân nào có năng lượng liện kết riêng lớn nhất :
“Sự nghi ngờ là cha ñẻ của phát minh”
Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân không bền vững tự phát phân rã, phát ra các tia phóng
xạ và biến ñổi thành hạt nhân khác
Quá trình phân rã phóng xạ chỉ do các nguyên nhân bên trong gây ra và hoàn toàn không phụ thuộc vào các tác ñộng bên ngoài như nhiệt ñộ, áp suất, …
Người ta quy ước gọi hạt nhân phóng xạ là hạt nhân mẹ và hạt nhân phân rã là hạt nhân con
Trang 9- ðT: 01689.996.187 Diễn đàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
+ Cĩ khả năng iơn hố mạnh các nguyên tử trên đường đi, mất năng lượng nhanh, do đĩ
là electron e n p e ,
* Những tính chất của tia β :
+ Phĩng ra từ hạt nhân với tốc độ gần bằng tốc độ ánh sang
+ Cĩ khả năng iơn hố mơi trường, nhưng yếu hơn tia α , tia β cĩ khả năng đi quãng đường dài hơn trong khơng khí ( cỡ vài m ) vì vậy khả năng đâm xuyên của tia β mạnh hơn tia α , nĩ cĩ thể xuyên qua tấm nhơm dày vài mm
* Lưu ý : Trong phĩng xạ β cĩ sự giải phĩng các hạt nơtrino và phản nơtrino
T T
693 , 0 2
số lượng hạt nhân chất phĩng xạ cịn lại 50% (50% số lượng hạt nhân bị phân rã)
* ðộ phĩng xạ :
ðộ phĩng xạ của một lượng chất phĩng xạ tại thời điểm t bằng tích của hằng số phĩng xạ
và số lượng hạt nhân phĩng xạ chứa trong lượng chất phĩng xạ vào thời điểm đĩ
t
− 2
ðộ phĩng xạ của một lượng chất phĩng xạ giảm theo thời gian theo cùng quy luật hàm mũ giống như số hạt nhân (số nguyên tử) của nĩ
ðơn vị độ phĩng xạ là beccơren (Bq): 1Bq = 1phân rã/giây Trong thực tế người ta cịn
rađi
* ðồng vị phĩng xạ
Ngồi các đồng vị phĩng xạ cĩ sẵn trong thiên nhiên, gọi là đồng vị phĩng xạ tự nhiên, người ta cũng chế tạo được nhiều đồng vị phĩng xạ, gọi là đồng vị phĩng xạ nhân tạo Các đồng vị phĩng xạ nhân tạo thường thấy thuộc loại phân rã β và γ Các đồng vị phĩng xạ của một nguyên tố hĩa học cĩ cùng tính chất hĩa học như đồng vị bền của nguyên tố đĩ
Trang 10- ðT: 01689.996.187 Diễn đàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
dấy, cho phép ta khảo sát sự tồn tại, sự phân bố, sự vận chuyển của nguyên tố X Phương pháp nguyên tử đáng dấu cĩ nhiều ứng dụng quan trọng trong sinh học, hĩa học, y học,
+ So với hạt nhân mẹ, hạt nhân con tiến 1 ơ trong bảng tuần hồn và cĩ cùng số khối
với vận tốc của ánh sáng và hầu như khơng tương tác với vật chất
So với hạt nhân mẹ, hạt nhân con lùi 1 ơ trong bảng tuần hồn và cĩ cùng số khối
+ Phĩng xạ γ (hạt phơtơn)
Hướng dẫn
urani cĩ cấu tạo gồm 234 nuclơn, trong đĩ cĩ 92 prơtơn và 142 nơtron
DẠNG 2: TÍNH LƯỢNG CHẤT PHĨNG XẠ CỊN LẠI, ðà PHÂN RÃ, CHẤT MỚI TẠO THÀNH, TỈ SỐ PHẦN TRĂM GIỮA CHÚNG
0 0
ln2
2 ; với : hằng số phân rã
( ) 2
t t
T
t t
Trang 11- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
t
t T
N=N − =N e−λ
ngoài mà chỉ phụ thuộc bản chất bên trong của chất phóng xạ
t
t T m
e m
lượng 2mg sau 19 ngày còn bao nhiêu nguyên tử chưa phân rã
0
M
.N m N
N
T t
1h40phút, lượng chất ñã phân rã có giá trị nào?
Trang 12- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
140 ngày Sau thời gian t=420 ngày( kể từ thời ñiểm bắt ñầu khảo sát) người ta thu ñược 10,3
g chì.Tính khối lượng Po tại t=0
; ( ); 1 3,7.10 Bq
t t
−
−
Lưu ý: Khi tính ñộ phóng xạ H, H0 (Bq) thì thời gian t, chu kỳ phóng xạ T phải ñổi ra ñơn
VD1: Khối lượng ban ñầu của ñồng vị phóng xạ natri 23 Na
Trang 13- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
ñầu, trong thời gian 2 phút có 3200 nguyên tử của chất X phóng xạ, nhưng 4h sau ( kể từ thời ñiểm ban ñầu) thì trong 2 phút chỉ có 200 nguyên tử phóng xạ Tìm chu kì bán rã của chất phóng xạ này
1
0
h T e
nhân X chưa bị phân rã chỉ còn 5% so với số hạt nhân ban ñầu Tính chu kì bán rã của chất phóng xạ ñó
Từ (1) và (2) suy ra:
T t T t
2 1
2 , 0
1 1
Trang 14- ðT: 01689.996.187 Diễn đàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
2.Số nguyên tử lúc ban đầu
3.Số nguyên tử còn lại và độ phóng xạ sau 30s
Hướng dẫn giải
Ta có
1
0, 693
0, 0693s T
8 0
DẠNG 5: TÌM THỜI GIAN PHÂN RÃ t , TUỔI CỔ VẬT
ln 0
−
N
N T
= 17190 năm
138 ngày Ban đầu cĩ 100g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ cịn 1g?
m
m m e= −λ = => 2x
= mo/m =100 => t=916,85 ngày
VD 3: Biết đồng vị phĩng xạ 14
phĩng xạ 200 phân rã/phút và một mẫu gỗ khác cùng loại, cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ đĩ, lấy từ cây mới chặt, cĩ độ phĩng xạ 1600 phân rã/phút Tính tuổi của mẫu gỗ cổ
1.Tính số nguyên tử bị phân rã trong 1 năm trong 1g U238
Trang 15- ðT: 01689.996.187 Diễn đàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
2.Hiện nay trong quăng urani thiên nhiên có lẫn U238 và U235 theo tỉ lệ nguyên tử là 140:1 giả thiết ở thời điểm tạo thành trái đất tỉ lệ trên là
x ⇒e− ≈ −x
Hướng dẫn giải:
1 Tính sô nguyên tử bị phân rã trong một năm: Ta có
2 Tính tuổi của trái đất:
có:
1
2 1 2
1
2 ( )
N N
1.Tính số hạt nhân nguyên tử ban đầu của chất phóng xạ
2.Sau thời gian t độ phòng xạ giảm đi 32 lần Tính t và số hạt nhân con sinh ra
phĩng xạ lớn hơn mức cho phép là 64 lần Thời gian tối thiểu để ta cĩ thể làm việc an tồn với nguồn phĩng xạ này là
Trang 16- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
∆t
2 0
“ðường tuy gần không ñi, chẳng ñến, việc tuy nhỏ không làm chẳng xong!”
Câu 1: Chất Rañon (222Rn) phân rã thành Pôlôni (218Po) với chu kì bán rã là 3,8 ngày Mỗi khối lượng 20g chất phóng xạ này sau 7,6 ngày sẽ còn lại
Câu 4: ðộ phóng xạ của 3mg 6027Co là 3,41Ci Chu kì bán rã T của 6027Co là
Câu 5: Một lượng chất phóng xạ sau 42 năm thì còn lại 1/8 khối lượng ban ñầu của nó Chu
kì bán rã của chất phóng xạ ñó là
Câu 6: Một mẫu chất phóng xạ rañôn(Rn222) có khối lượng ban ñầu là m0 = 1mg Sau 15,2 ngày, ñộ phóng xạ của mẫu giảm 93,75% Chu kì bán rã của rañôn nhận giá trị nào sau ñây ?
Câu 7: ðộ phóng xạ β − của một tượng gỗ bằng 0,8 lần ñộ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối lượng vừa mới chặt Biết chu kì bán rã của C14 bằng 5600năm Tuổi của tượng gỗ là
Câu 8: Khi phân tích một mẫu gỗ, người ta xác ñịnh ñược rằng 87,5% số nguyên tử ñồng vị
năm Tuổi của mẫu gỗ này là
Trang 17- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
quả ño cho thấy ñộ phóng xạ của một tượng cổ bằng gỗ khối lượng m là 4Bq Trong khi ñó
ñộ phóng xạ của một mẫu gỗ khối lượng 2m của một cây vừa mới ñược chặt là 10Bq Lấy T
= 5570 năm Tuổi của tượng cổ này là
Câu 11: Một mảnh gỗ cổ có ñộ phóng xạ của 14 C
5570năm Tuổi của mảnh gỗ là
Câu 12: Tia phóng xạ ñâm xuyên yếu nhất là
Câu 13: Gọi m0 là khối lượng chất phóng xạ ở thời ñiểm ban ñầu t = 0, m là khối lượng chất
A m = m0e-λt B m0 = 2meλt C m = m0eλt D m =
2
1
m0e-λt
Câu 14: Chọn phát biểu ñúng khi nói về ñịnh luật phóng xạ:
A Sau mỗi chu kì bán rã, một nửa lượng chất phóng xạ ñã bị biến ñổi thành chất khác
B Sau mỗi chu kì bán rã, só hạt phóng xạ giảm ñi một nửa
C Sau mỗi chu kì bán rã, khối lượng chất phóng xạ giảm ñi chỉ còn một nửa
D Cả A, B, C ñều ñúng
Câu 15: Phát biểu nào sau ñây là không ñúng ?
B Hạt β + và hạt β − ñược phóng ra từ cùng một ñồng vị phóng xạ
nhau
Câu 16: Phát biểu nào sau ñây ñúng ?
A Lực gây ra phóng xạ hạt nhân là lực tương tác ñiện(lực Culông)
B Quá trình phóng xạ hạt nhân phụ thuộc vào ñiều kiện bên ngoài như áp suất, nhiệt ñộ,…
C Trong phóng xạ hạt nhân khối lượng ñược bảo toàn
D Phóng xạ hạt nhân là một dạng phản ứng hạt nhân toả năng lượng
Câu 17: Có hai mẫu chất phóng xạ X và Y như nhau(cùng một vật liệu và cùng khối lượng)
A
2 ln
) H / H ln(
.
2 ln
) H / H ln(
Câu 18: Thời gian τ ñể số hạt nhân một mẫu ñồng vị phóng xạ giảm e lần gọi là tuổi sống
ñây:
Trang 18- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Câu 19: Số hạt α và β ñược phát ra trong phân rã phóng xạ 200 X
90 ? 168 Y
80 là
Câu 20: Tại thời ñiểm t1 ñộ phóng xạ của một mẫu chất là x, và ở thời ñiểm t2 là y Nếu chu
Câu 24: Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm Sau 1 năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại
và số hạt nhân ban ñầu là
Câu 25: Một ñồng vị phóng xạ A lúc ñầu có N0 = 2,86.1016 hạt nhân Trong giờ ñầu phát ra
Câu 26: Côban(6027Co) có chu kì phóng xạ là 16/3 năm và biến thành 6028Ni; khối lượng ban ñầu của côban là1kg Khối lượng côban ñã phân rã sau 16 năm là
Câu 29: Gọi ∆ tlà khoảng thời gian ñể số hạt nhân của một khối lượng chất phóng xạ giảm ñi
bao nhiêu phần trăm lượng phóng xạ ban ñầu ?
Câu 30: Iốt phóng xạ 131 I
chất này Sau thời gian t = 24 ngày còn lại bao nhiêu ?
Câu 31: Chu kì bán rã của 210 Po
ban ñầu nhận giá trị là
Câu 32: ðồng vị phóng xạ 66 Cu
phóng xạ của ñồng vị này giảm ñi là
Câu 33: Tính số phân tử nitơ (N) có trong 1 gam khí nitơ Biết khối lượng nguyên tử của nitơ là 13,999u
Trang 19- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Câu 34: Trong nguồn phóng xạ P32 có 108 nguyên tử với chu kì bán rã T = 14ngày 4 tuần lễ trước ñó, số nguyên tử P32 trong nguồn ñó là
Câu 38: Urani 238 U
không chứa chì Nếu hiện nay tỉ lệ của các khối lượng của urani và chì là m(U)/m(Pb) = 37, thì tuổi của loại ñá ấy là
Câu 39: Một khúc xương chứa 200g C14(ñồng vị cácbon phóng xạ) có ñộ phóng xạ là 375 phân rã/phút Tính tuổi của khúc xương Biết rằng ñộ phóng xạ của cơ thể sống bằng 15 phân rã/phút tính trên 1g cácbon và chu kì bán rã của C14 là 5730 năm
Câu 40: Hãy chọn câu ñúng Trong quá trình phóng xạ của một số chất, số hạt nhân phóng
xạ
Câu 41: U238 phân rã thành Pb206 với chu kì bán rã T = 4,47.109 năm Một khối ñá ñược phát hiện có chứa 46,97mg U238 và 2,135mg Pb206 Giả sử khối ñá lúc mới hình thành không chứa nguyên tố chì Hiện tại tỉ lệ giữa số nguyên tử U238 và Pb206 là bao nhiêu ?
Câu 42: Chọn phát biểu ñúng khi nói về hiện tượng phóng xạ ?
A Hiện tượng phóng xạ không phụ thuộc vào các tác ñộng bên ngoài
B Hiện tượng phóng xạ do các nguyên nhân bên trong gây ra
C Hiện tượng phóng xạ luôn tuân theo ñịnh luật phóng xạ
Câu 44: Trong phóng xạ α, so với hạt nhân mẹ thì hạt nhân con ở vị trí nào ?
Câu 45: Chọn câu sai Tia anpha
A bị lệch khi bay xuyên qua một ñiện trường hay từ trường
B làm iôn hoá chất khí
C làm phát quang một số chất
D có khả năng ñâm xuyên mạnh
Câu 46: Chọn câu sai Tia gamma
A gây nguy hại cho cơ thể
Trang 20- ðT: 01689.996.187 Diễn ñàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
B có khả năng ñâm xuyên rất mạnh
C không bị lệch trong ñiện trường hoặc từ trường
D có bước sóng lớn hơn bước sóng của tia X
Câu 47: Chọn câu sai nhất Các tia không bị lệch trong ñiện trường và từ trường là
Câu 48: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T Sau thời gian t, số hạt ñã bị bán rã bằng 7/8
số hạt ban ñầu Kết luận nào sau ñây là ñúng ?
Câu 49: Pôlôni 21084Po là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 138 ngày ðộ phóng xạ ban ñầu là
Câu 50: ðặc ñiểm nào sau ñây không ñúng ñối với tia α ?
A Phóng ra từ hạt nhân với tốc ñộ bằng tốc ñộ ánh sáng trong chân không
B Khi truyền trong không khí nó làm iôn hoá mạnh các nguyên tử trên ñường ñi
C Khi truyền trong không khí nó bị mất năng lượng rất nhanh
D Có thể ñi ñược tối ña 8cm trong không khí
“Nếu bạn muốn lên chỗ cao nhất hãy bắt ñầu từ chỗ thấp nhất ”
Họ và tên học sinh :………Trường:THPT………
I KIẾN THỨC CHUNG
* Phản ứng hạt nhân
+ Phản ứng hạt nhân là mọi quá trình dẫn ñến sự biến ñổi hạt nhân
+ Phản ứng hạt nhân thường ñược chia thành hai loại:
- Phản ứng tự phân rã một hạt nhân không bền vững thành các hạt khác
- Phản ứng trong ñó các hạt nhân tương tác với nhau, dẫn ñến sự biến ñổi chúng thành các hạt khác
Phản ứng hạt nhân dạng tổng quát: A + B → C + D
Trong trường hợp phóng xạ: A → B + C
* Các ñịnh luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân
+ ðịnh luật bảo toàn số nuclôn (số khối A) : Trong phản ứng hạt nhân, tổng số nuclôn của các hạt tương tác bằng tổng số nuclôn của các hạt sản phẩm
+ ðịnh luật bảo toàn ñiện tích: Tổng ñại số ñiện tích của các hạt tương tác bằng tổng ñại số các ñiện tích của các hạt sản phẩm
+ ðịnh luật bảo toàn năng lượng toàn phần (bao gồm ñộng năng và năng lượng nghỉ): Tổng năng lượng toàn phần của các hạt tương tác bằng tổng năng lượng toàn phần của các hạt sản
PHẢN ỨNG HẠT NHÂN
38
Trang 21- ðT: 01689.996.187 Diễn đàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
+ Khi m0 > m: Phản ứng tỏa ra một năng lượng: W = (m0 – m)c2
Năng lượng tỏa ra này thường gọi là năng lượng hạt nhân Các hạt nhân sinh ra cĩ độ hụt khối lớn hơn các hạt nhân ban đầu, nghĩa là các hạt nhân sinh ra bền vững hơn các hạt nhân ban đầu
+ Khi m0 < m: Phản ứng khơng thể tự nĩ xảy ra Muốn cho phản cĩ thể xảy ra thì phải cung cấp cho các hạt A và B mợt năng lượng W dưới dạng động năng Vì các hạt sinh ra cĩ động
hạt nhân sinh ra cĩ độ hụt khối nhỏ hơn các hạt nhân ban đầu, nghĩa là các hạt nhân sinh ra kém bền vững hơn các hạt nhân ban đầu
Các Em áp dụng 2 luật bảo tồn
hạt nhân X cĩ cùng động năng, theo phản ứng hạt nhân sau:
+3 7 → +
Giải: Ta cĩ 1 1 P+7 3 Li→2 X A z
Áp dụng định luật bảo tồn điện tích => 1+ 3 = 2.Z => Z=2
Trang 22- ðT: 01689.996.187 Diễn đàn: http://lophocthem.net - vuhoangbg@gmail.com
Phương trình phản ứng viết lại
Viết phương trình phản ứng, nêu cấu tạo của hạt nhân X
17 nuclơn trong đĩ cĩ 8 prơtơn và 8 nơtron
−
−
−
= 6
phĩng xạ đĩ và nêu cấu tạo của hạt nhân lưu huỳnh
GIẢI