Chuyên đề biến dị, đột biến gen, tần số đột biến, tần số đột biến. Các loại đột biến Nhiễm Sắc thể: đột biến số lượng, đột biến cấu trúc. Các loại đột biến gen: thay thế cặp nucleotide, mất cặp nucleotide, thêm cặp nucleotide. Đột biến nhiễm sắc thể dẫn đến cấu trúc của chuỗi acid amino
Trang 1ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ BIẾN DỊ
(Đề số 1)
Câu 1: Thể đột biến là:
A những biến đổi liên quan đến ADN hoặc nhiễm sắc thể B những biểu hiện ra kiểu hình của tế bào bị đột biến.
C những cá thể mang đột biến đã được biểu hiện trên kiểu hình của cơ thể D Thể đột biến chỉ xuất hiện ở các cá thể mang đột biến.
Câu 2: Đột biến gen xảy ra khi:
C các crômatit trao đổi đoạn ` D ADN phân li cùng NST ở kì sau của phân bào.
Câu 3: Ví dụ nào sau đây không phải là thường biến?
A Cây rau mác khi chuyển từ môi trường cạn xuống môi trường nước thì có thêm lá hình bản dài.
B Con tắc kè hoa đổi màu theo nền môi trường.
C Sâu rau có màu xanh như lá rau.
D Một số loài thú ở xứ lạnh về mùa đông có bộ lông dày màu trắng, về mùa hè lông thưa hơn và chuyển sang màu vàng hoặc xám.
Câu 4: Tính trạng nào sau đây ở gà có mức phản ứng hẹp nhất?
A Sản lượng trứng B Trọng lượng trứng C Sản lượng thịt D Hàm lượng prôtêin trong thịt.
Câu 5: Tần số đột biến là:
A tần số xuất hiện các cá thể bị đột biến trong quần thể giao phối.
B tỷ lệ giữa các cá thể mang đột biến gen so với số cá thể mang biến dị.
C tỷ lệ giao tử mang đột biến trên tổng số giao tử được sinh ra.
D tỷ lệ giữa các thể mang đột biến biểu hiện ra kiểu hình so với số cá thể mang đột biến chưa biểu hiện thành kiểu hình.
Câu 6: Gen A bị đột biến thành gen a làm cho phân tử prôtêin do gen a tổng hợp so với phân tử prôtêin do gen A tổng
hợp thì kém 1 axit amin và xuất hiện 3 axit amin mới Dạng đột biến xảy ra trong gen A có thể là
A đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc một bộ ba mã hoá.
B đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc 4 bộ ba mã hoá kế tiếp nhau.
C đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc hai bộ ba mã hoá bất kỳ
D.đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc 3 bộ ba mã hoá kế tiếp nhau.
Câu 7: Trong các trường hợp đột biến sau đây, trường hợp nào thay đổi cấu trúc protein nhiều nhất?
A Mất 1 bộ 3 nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc B Mất 2 cặp nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc.
C Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí đầu của gen cấu trúc D Mất 1 cặp nucleôtit ở vị trí giữa của gen cấu trúc.
Câu 8: Trường hợp nuclêôtit thứ 16 là G-X bị thay thế bởi A-T Hậu quả sẽ xảy ra trong chuỗi pôlipeptit được tổng hợp là:
A thay thế một axit amin B axit amin thuộc bộ ba thứ 6 có thể bị thay đổi.
C chuỗi pôlipeptit bị ngắn lại D trình tự axit amin từ mã bị đột biến đến cuối chuỗi pôlipeptit bị thay đổi.
Câu 9: Di truyền học hiện đại đã phân biến dị thành hai dạng chính đó là:
A biến dị tổ hợp và biến dị đột biến B biến dị di truyền được và biến dị không di truyền được.
C biến dị đột biến và biến dị thường biến D biến dị cá thể và biến dị xác định.
Câu 10: Loại đột biến nào sau đây có thể xảy ra ở cả trong nhân và ngoài nhân?
A Đột biến cấu trúc NST B Đột biến số lượng NST C.Đột biến dị bội thể D Đột biến gen.
Câu 11: Các cơ thể thực vật đa bội lẻ không sinh sản hữu tính được là do
A thường không có hoặc hạt rất bé B không có cơ quan sinh sản.
C rối loạn quá trình hình thành giao tử D có thể sinh sản sinh dưỡng bằng hình thức giâm, chiết, ghép cành.
Câu 12: Những đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen lặn phát sinh trong giảm phân của cơ thể thực vật?
a Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản hữu tính.
b Được nhân lên thông qua quá trình tự nhân đôi của ADN.
c Có khả năng truyền lại được cho thế hệ sau bằng sinh sản sinh dưỡng.
d Được gọi là đột biến giao tử.
Tổ hợp trả lời đúng là:
Câu 13: Bộ ba nào sau đây trên mARN có thể bị đột biến thành bộ ba vô nghĩa bằng cách chỉ thay 1 bazơ?
Câu 14: Một gen quy định tổng hợp prôtêin có trình tự các axit amin như sau:
Met - Gly - Glu - Thr - Lys - Val - Val - Pro -
Gen đó bị đột biến đã quy định tổng hợp prôtêin có trình tự các axit amin như sau:
Met - Arg - Glu - Thr - Lys - Val - Val - Pro -
Đây là dạng nào của đột biến gen?
Trang 2A Mất cặp nuclêôtit hoặc thay thế cặp nuclêôtit B Thêm cặp nuclêôtit hoặc thay thế cặp nuclêôtit.
C Thay thế cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác D Đảo vị trí cặp nuclêôtit hoặc thay thế cặp nu.
Câu 15: Một đoạn mạch gốc của gen có trình tự các bộ ba nuclêotit như sau:
………….AGG, TGX, GXX, AGX, AGT, XXX, AXA…………
………… 6 7 8 9 10 11, 12 …………
Đột biến thay cặp nucleotit xảy ra ở bộ ba thứ 10 làm nucleotit trên mạch gốc là G bị thay bởi T sẽ dẫn tới
A axit amin ở vị trí thứ 10 bị thay đổi bởi một axit amin khác B trật tự của các axit amin từ vị trí thứ 10 về sau bị thay đổi.
C quá trình tổng hợp protein bị kết thúc ở vị trí mã thứ 10 D không làm thay đổi trình tự của các axit amin trong chuỗi polypetit.
Câu 16: Gen mã hóa cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 298 axit amin, một đột biến xảy ra làm cho gen mất 3 cặp
nuclêôtit ở những vị trí khác nhau trong cấu trúc của gen nhưng không liên quan đến bộ ba mã khởi đầu và bộ ba mã kết thúc Trong quá trình phiên mã môi trường nội bào đã cung cấp 5382 ribônuclêôtit tự do Hãy cho biết đã có bao nhiêu phân tử mARN được tổng hợp?
Câu 17: Một gen có 3000 nuclêôtit và 3900 liên kết hiđrô Sau khi đột biến ở 1 cặp nuclêôtit, gen tự nhân đôi 3 lần và đã
sử dụng của môi trường 4193 ađênin và 6300 guanin Dạng đột biến nào sau đây đã xảy ra?
A Mất 1 cặp nuclêôtit loại G - X B Thêm 1 cặp nuclêôtit loại A - T.
Câu 18: Ruồi giấm có 4 cặp nhiễm sắc thể, số phân tử ADN trong 1 tế bào ở kì sau của giảm phân II là
Câu 19: Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền có ý nghĩa bảo hiểm thông tin di truyền?
A Tính liên tục B Tính đặc hiệu C Tính dư thừa D Tính phổ biến.
Câu 20: Một gen dài 0,408 micrômet (µm Alen A có 3120 liên kết hiđrô; alen a có 3240 liên kết hiđrô Do đột biến lệch
bội đã xuất hiện thể 2n + 1 có số nuclêôtit thuộc các alen trên là A = 1320 và G = 2280 Kiểu gen đột biến của thể đột biến nói trên là
Câu 21: Một đột biến xảy ra làm gen tiền ung thư chuyển thành gen ung thư dẫn đến xuất hiện bệnh ung thư, đột biến
thuộc dạng
A đột biến đảo đoạn B đột biến gen lặn C đột biến gen trội D đột biến chuyển đoạn.
Câu 22: Một đoạn của gen cấu trúc có trật tự nucleotit trên mạch gốc như sau:
3’AXX - TAX - AAG - GAG - AAT - GTT- TTA - XXT - XGG- GTX - GXX - GAA - ATT 5’
Nếu đột biến thay thế nucleeotit thứ 28 là G thay bằng A, thì số axit amin (aa môi trường cung cấp để gen trên tổng hợp chuỗi polipeptit là
Câu 23: Ở giới cái một loài động vật (2n = 16, trong đó hai cặp NST đồng dạng có cấu trúc giống nhau, giảm phân có
trao đổi chéo đơn xảy ra ở 3 cặp NST, số loại giao tử tối đa là
Câu 24: Một đột biến trung tính xuất hiện ở 1 gen thiết yếu (Protein enzym Nhiều khả năng đột biến này không thuộc
trường hợp nào sau đây?
A Đột biến làm xuất hiện bộ ba mới nhưng vẫn mã hoá cho aa cũ.
B Đột biến xảy ra ở một đoạn trình tự Itron trong vùng mã hoá.
C.Đột biến làm xuất hiện bộ ba mới mã hoá cho aa mới nhưng không làm thay đổi cấu hình không gian của Protein
D Đột biến làm xuất hiện sớm mã kết thúc
Câu 25: Có bao nhiêu bộ ba mã hoá aa không chứa G?
Câu 26: Trong quá trình tái bản ADN, nếu Acridin xen vào mạch khuôn thì sẽ gây ra đột biến
A thêm 1 cặp nucleotit B.mất 1 cặp nucleotit C.thay thế 1 cặp nucleotit D.A hoặc B
Câu 27: Phương pháp gây đột biến thường được dùng trong chọn giống vi khuẩn không phải vì
A.dễ quan sát thể đột biến.
B.đột biến luôn biểu hiện ra kiểu hình.
C.dễ tách dòng tế bào mang đột biến.
D.tần số đột biến cao.
Câu 28:Ở các loài vi khuẩn, nguồn nguyên liệu quan trọng nhất cho chọn lọc là:
B.đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể D.biến dị tổ hợp
Câu 29: Một đoạn gen (ADN mạch kép có chứa 2398 liên kết hoá trị giữa các nu, có G = ½ A Gen bị đột biến mất 1
đoạn gồm 60 nu loại A và chứa 330 liên kết Hidro Sau đột biến, số lượng mỗi loại nu của gen là:
Trang 3A.A = T = 380; G = X = 225 C.A = T = 740; G = X = 330.
Câu 30: Trong quá trình tái bản ADN của sinh vật nhân chuẩn, Enzym ADN– polymeraza tác động theo cách
A.dựa trên phân tử ADN cũ để tạo nên 1 phân tử ADN mới hoàn toàn theo nguyên tắc bổ sung.
B.di chuyển cùng hướng trên 2 mạch khuôn để tổng hợp 2 mạch bổ sung một cách liên tục
C.chỉ tác động tại 1 điểm duy nhất trên phân tử ADN
D.chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ → 3’
Câu 31: Guanin dạng hiếm (G* kết cặp với timin trong tái bản tạo nên
C 2 phân tử timin trên cùng đoạn mạch ADN gắn nối với nhau D sự sai hỏng ngẫu nhiên.
Câu 32: Ở cấp độ phân tử, nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế
A tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã B tổng hợp ADN, dịch mã.
Câu 33: Một gen dài 4080A0, có số nuclêôtit loại G bằng 2/3A Do đột biến mất đoạn trong gen còn lại 640 nuclêôtit loại
A và 2240 liên kết hiđrô Số nuclêôtit loại G bị mất do đột biến là
Câu 34: Một phân tử mARN có X = A + G và U = 150 ribônuclêôtit, được sinh ra từ một gen có hiệu số phần trăm giữa
guanin với một loại nuclêôtit khác loại là 12,5% Mạch 1 của gen có Guanin bằng 25% so với số nuclêôtit của mạch Chiều dài của gen là
Câu 35: Một gen có 4800 liên kết hiđrô và có tỉ lệ A/G = 1/2, bị đột biến thành alen mới có 4801 liên
kết hiđrô Số nuclêôtit mỗi loại của gen sau đột biến là:
A T = A = 599, G = X = 1201 B T = A = 601, G = X = 1199.
C T = A = 598, G = X = 1202 D A = T = 600, G = X = 1200.
Câu 36: Trên một mạch của phân tử ADN có tỉ lệ các loại nucleotide là A + G/T + X = 1/4 Tỉ lệ này ở mạch bổ sung của
phân tử ADN nói trên là:
A 0,2 B 0,5 C 2 D 4
Câu 37: Có 9 ribosome trượt qua phân tử mARN với vận tốc bằng nhau Khoảng cách đều giữa các ribosome trên phân
tử mARN là 61,2 ăngstron Khi ribosome thứ nhất vừa trượt hết phân tử mARN thì số axit amin môi trường còn tiếp tục cung cấp cho các ribosome còn lại hoàn tất quá trình giải mã là
A 48 axit amin B 168 axit amin C 216 axit amin D 90 axit amin.
Câu 38: Một gen đột biến đã mã hoá cho một phân tử prôtêin hoàn chỉnh có 398 aa Phân tử mARN được tổng hợp từ gen
đột biến nói trên có tỉ lệ A:U:G:X lần lượt là 1:2:3:4, số lượng ribônu mỗi loại trên phân tử mARN này là
A 480G; 240X; 120U; 360A B 120A; 240U; 360G; 480X.
C 360A; 180U; 120G; 480X D 240A; 480U; 120G; 360X.
Câu 39: Một gen có chiều dài 2992 A0 , có hiệu số giữa 2 loại nuclêôtit X – T = 564 Sau đột biến số liên kết hiđrô của
gen là 2485 Dạng đột biến nào sau đây không thể xảy ra:
A Thêm cặp nu B Thay thế cặp nu C Đảo vị trí các cặp nu D Cả A và C
Câu 40: Một gen trước đột biến có A/G =2/3 một đột biến liên quan đến 1 cặp Nu nhưng không làm thay đổi số lượng
Nu Sau đột biến có tỷ lệ T/X = 66,48% số liên kết hy đrô biến đổi như thế nào
A.Giảm 1 B Không thay đổi C.tăng 2 D Tăng 1
Câu 41: Đột biến làm cho U chèn vào giữa vị trí 9 và 10 tính theo chiều 5-3 trên mARN sau đây;
5 GXUAUGXGXUAXGAUAGXUAGGAAGX 3 khi dịch mã cần bao nhiêu axit amin
A 4 B.5 C.6 D.7
Câu 42: Khi xảy ra đột biến gen cấu trúc mã hoá cho một prôtêin có 200 axit amin, tình huống nào dưới đây có khả năng
gây ra hậu quả lớn nhất trên phân tử prôtêin tương ứng do gen đó mã hoá?
A Mất ba cặp nuclêôtit kế nhau ở mã bộ ba mã hoá cho axit amin thứ 64.
B Thay một cặp nuclêôtit ở vị trí mã bộ ba mã cho axit amin thứ 140.
C Mất một cặp nuclêôtit ở vị trí thứ 2 của bộ mã hoá cho axit amin thứ nhất.
D Thêm một cặp nuclêôtit ở mã hoá cho axit amin thứ 100.
Câu 43: Tác nhân nào dưới đây có khả năng kích thích và ion hoá các nguyên tử khi chúng đi xuyên qua các mô sống?
A Cônsixin B Tia tử ngoại C Tia phóng xạ D Sốc nhiệt.
Câu 44: Một gen trước đột biến có tỉ lệ T/G = 0,4 Một đột biến liên quan đến một cặp nuclêôtit đã xảy ra nhưng không
làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen Gen sau đột biến có tỉ lệ A/X 0,407 Số liên kết Hydrô trong gen đột biến đã thay đổi như thế nào?
A Tăng 1 liên kết Hydrô B Giảm iên kết Hydrô
C Không thay đổi số lượng liên kết Hydrô D Tăng 2 liên kết Hydrô
Trang 4Cõu 45: Số bộ ba mó hoỏ cú chứa 1 ađờnin là
A 24 B 27 C 25 D 26
Cõu 46: Cơ chế gõy đột biến của chất 5-BU là
A G-X → A - 5BU → G - 5BU→ A - T B G - X → G - 5BU → A - 5BU → A - T
C A - T → G - 5BU → A - 5BU → G - X D A - T → A - 5BU → G - 5BU → G - X Cõu 47: Bệnh phờnilkờtụ niệu ở người xuất hiện do :
A Chuỗi beta hờmụglụbin bị biến đổi 1 axit amin B Thiếu enzim chuyển hoỏ phờnilalanin thành tirụzin
C Thiếu enzim chuyển hoỏ tirụzin thành phờnilalanin D Chuỗi anpha hờmụglụbin bị biến đổi 1 axit amin Cõu 48: Phõn tớch thành phần của cỏc axit nuclờic tỏch chiết từ 3 chủng vi rỳt, thu được kết quả như sau
Chủng A : A = U = G = X = 25% Chủng B : A = G = 20% ; X = U = 30% Chủng C : A = T = G = X = 25% Vật chất di truyền của
A cả 3 chủng đều là ADN C chủng A là ARN cũn chủng B và C là ADN
B cả 3 chủng đều là ARN D chủng A và B là ARN cũn chủng C là ADN
Cõu 49: Hầu hết cỏc loài đều sử dụng chung mó di truyền Đõy là một trong những bằng chứng chứng tỏ
A nguồn gốc thống nhất của sinh giới B mó di truyền cú tớnh thoỏi húa
C mó di truyền cú tớnh đặc hiệu D thụng tin di truyền ở tất cả cỏc loài đều giống nhau
Cõu 50: Khẳng định nào sau đõy về plasmit là đỳng:
A Cú ở virut và nấm men B Chỉ cú ở vi khuẩn
C Chỉ cú ở nấm men D Cú ở vi khuẩn và một số nấm men
Cõu 51: Đột biến thay thế nuclờụtit tại vị trớ thứ 3 ở bộ ba nào sau đõy trờn mạch mó gốc sẽ gõy ra hậu quả nghiờm trọng
nhất?
Cõu 52: Khi phõn tớch một axit nucleic người ta thu được thành phần của nú gồm cú 20% A, 30%G, 30%T, và 20%X Cú thể
khẳng định
A axit nucleic là ADN cú cấu trỳc dạng sợi đơn B axit nucleic là ADN cú cấu trỳc dạng sợi kộp.
C axit nucleic là ARN cú cấu trỳc dạng sợi đơn D axit nucleic là ARN cú cấu trỳc dạng sợi kộp.
Cõu 53: Bộ ba nào dưới đây khi đột biến sẽ làm thay đổi axit amin?
A AUA, AUG B UGG, AUG C AUA, UGG D UGG,
AAU.
Cõu 54: Đột biến làm giảm 9 liên kết hiđrô trong gen A tạo thành gen a Prôtêin do gen a tổng hợp
kém prôtêin do gen A tổng hợp là 1 axit amin (aa Các aa khác không đổi Một trong những biến đổi ở gen A là:
A Mất 3 cặp nuclêôtit G - X thuộc 3 bộ 3 kế tiếp B Mất 3 cặp nuclêôtit G - X thuộc 1
bộ ba.
C Mất 3 cặp nuclêôtit G - X thuộc 2 bộ ba kế tiếp D Mất 3 cặp nuclêôtit A - T, 1 cặp
nuclêôtit G - X.
Cõu 55: Người ta sử dụng một chuỗi pụlinuclờụtit cú T X 0, 25
G A
+ = + làm khuụn để tổng hợp nhõn tạo một chuỗi pụlinuclờụtit bổ sung cú chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuụn đú Tớnh theo lớ thuyết, tỉ lệ cỏc loại nuclờụtit tự do cần cung cấp cho quỏ trỡnh tổng hợp này là
Cõu 56: Trong một số trường hợp ở E coli, khi mụi trường khụng cú lactozơ nhưng opờron Lac vẫn hoạt động tổng hợp
cỏc enzim phõn giải đường lactozơ Khả năng nào sau đõy cú thể xảy ra?
A Vựng khởi động của gen điều hũa bị đột biến nờn tổng hợp quỏ nhiều prụtờin ức chế.
B E coli tổng hợp sẵn nhiều enzim phõn giải đường lactozơ để dự trữ, khi mụi trường cú đường lactozơ thỡ enzim dự
trữ được sử dụng ngay để kịp thời cung cấp cho nhu cầu của tế bào.
C Đột biến xảy ra ở vựng vận hành của opờron Lac làm prụtờin ức chế khụng gắn vào vựng vận hành nờn enzim ARN
pụlimeraza hoạt động phiờn mó.
D Đột biến xảy ra ở nhúm gen cấu trỳc Z, Y, A làm enzim ARN pụlimeraza hoạt động mạnh hơn bỡnh thường.
Cõu 57: Một phõn tử mARN nhõn tạo cú 3 loại nucleotit với tỉ lệ tỷ lệ G : A : X = 2 : 3 : 5 Tỷ lệ bộ ba mó húa cú đủ 3
loại nucleotit núi trờn là :
Cõu 58: Mạch 1 của gen cú: A1 = 100; T1 = 200 Mạch 2 cú: G2 = 300; X2 = 400 Biết rằng mạch 2 của gen là mạch khuụn
để tiến hành phiờn mó Gen phiờn mó, dịch mó tổng hợp một chuỗi pụlipeptit Biết rằng mó kết thỳc trờn mARN là UAG,
số nuclờụtit mỗi loại trong cỏc bộ ba đối mó của tARN tương ứng tham gia vào quỏ trỡnh dịch mó trờn là
Trang 5A A = 100; U = 200; G = 300; X = 400 B A = 200; U = 100; G = 400; X = 300.
C A = 199; U = 99; G = 300; X = 399 D A = 99; U= 199; G = 399; X = 300.
Câu 59: Trong phòng thí nghiệm, người ta sử dụng 3 loại nuclêôtit cấu tạo nên ARN để tổng hợp một phân tử mARN
nhân tạo Phân tử mARN này chỉ có thể thực hiện được dịch mã khi 3 loại nuclêôtit được sử dụng là
A 3 loại U, G, X B 3 loại G, A, U C 3 loại G, A, X D 3 loại U, X, A Câu 60: Một gen ở người có tổng số nuclêôtit loại T với 1 loại nuclêôtit khác là bằng 40% tổng số nuclêôtit của gen và có 2769
liên kết hiđrô Trên mạch 3’ → 5’ của gen có nucleotit guanin gấp 3 lần adenine và bằng 3/5 ncleotit loại timin Số nuclêôtit mỗi loại trên mạch 5’ → 3’ của gen là
A A = T = 426; G = X = 639 B A = T = 213; G = X = 426.
C T = 71; A = 355; X = 213; G = 426 D T = 355; A = 71; X = 426; G = 213.
Câu 61 Một bazơ nitơ của gen trở thành dạng hiếm thì qua quá trình nhân đôi của ADN sẽ làm phát sinh dạng đột biến
A thêm 1 cặp nuclêôtit B thêm 2 cặp nuclêôtit C mất một cặp nuclêôtit D thay thế 1 cặp nuclêôtit
Câu 62 Sử dụng cônsixin để gây đột biến đa bội hoá thì phải tác động vào pha nào của chu kì tế bào?
Câu 63 Ở vi khuẩn E.coli, giả sử có 6 chủng đột biến sau đây:
Chủng I: Đột biến ở gen cấu trúc A làm cho phân tử protein do gen này quy định tổng hợp bị mất chức năng.
Chủng II: Đột biến ở gen cấu trúc Z làm cho phân tử protein do gen này quy định tổng hợp bị mất chức năng.
Chủng III: Đột biến ở gen cấu trúc Y nhưng không làm thay đổi chức năng của protein.
Chủng IV: Đột biến ở gen điều hoà R làm cho phân tử protein do gen này quy định tổng hợp bị mất chức năng.
Chủng V: Đột biến ở gen điều hoà R làm cho gen này mất khả năng phiên mã.
Chủng VI: Đột biến ở vùng khởi động (P) của operon làm cho vùng này bị mất chức năng.
Khi môi trường có đường lactozơ, có bao nhiêu chủng có gen cấu trúc Z, Y, A không phiên mã?
Câu 64 Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nhất.
C Thay thế một cặp nuclêôtít D Đột biến mất đoạn NST.
Câu 65 Một gen có chiều dài 2040 A0 Trên mạch hai của gen có số nuclêôtit loại A = 4T; có G = A - T; có X = 2T Số nuclêôtit mỗi loại của gen là
Câu 66: 1 gen dài 5100 A0 có 4050 lk hydro.Biết đb xảy ra làm gen tăng thêm 1 lk hydro nhưng chiều dài gen không đổi.Xác định dạng ĐBG:
A.mất 1 cặp Nu B thêm 1 cặp Nu
C đảo giữa 2 cặp Nu D.thay thế 1 cặp Nu này bằng 1 cặp khác
Câu 67: 1 gen có G = 186 Nu,1068 lk H2.Do bị Đbiến làm giảm 1 lk H2 nhưng chiều dài của gen không đổi.ĐB thuộc dạng:
A.mất 1 cặp A=T B mất 2 cặp A=T
C đảo giữa G=X và A=T D.thay 1 cặp G=X bằng 1 cặp A=T
Câu 68 : 1 gen dài 5100 A0 có 4050 lk hydro.Biết đb xảy ra làm gen tăng thêm 1 lk hydro nhưng chiều dài gen không đổi.Tính số nu từng loại của gen Đb?
A A=T=450 ; G=X= 1500 B A=T=451 ; G=X= 1499
C A=T=449 ; G=X= 1501 D A=T=452 ; G=X= 1498
Câu 69 : 1 gen có G = 186 Nu,1068 lk H2.do bị Đbiến làm giảm 1 lk H2 nhưng chiều dài của 2 gen không đổi,thành phần a.a trong chuỗi polipeptit của gen Đb khác so với của gen bthường ntn nếu biết ĐB chỉ xảy ra trong 1 bộ 3 không chạm tới bộ mở đầu và bộ kết thúc.
A giảm 2 aa B khác 2 aa C khác 1 aa D không thay đổi
Câu 70 : Gen A bị Đbiến thành gen a Gen A có G = 394,H = 1660.Gen a ít hơn gen A 2 Lk H2 nhưng 2 gen có tổng số a.a bằng nhau.ĐB thuộc dạng:
A.mất 1 cặp A=T B mất 2 cặp A=T
C thay 2 cặp G=X bằng 2 cặp A=T D.đảo giữa 1(G=X) và1( A=T)
Câu 71: 1 gen A có 4800 lk H và có tỉ lệ A/G = 1/2 Do bị ĐB nên gen này trở thành gen a có 4801 lk H và có khối lượng
là 108.104 đvC.Số lượng từng loại nu của gen a là:
A A=T=601 ; G=X= 1199 B A=T=600 ; G=X=1200
C A=T=598 ;G=X=1202 D A=T=599 ; G=X=1201
Câu 72 : 1 gen do bị Đbiến làm tăng 2 lk H2 nhưng chiều dài của 2 gen không đổi.Thành phần a.a trong chuỗi polipeptit của gen Đb khác so với của gen bthường ntn :
A/ giảm 2 aa B/ khác 2 aa C/ khác 1 aa D/ khác 1 hoặc 2 aa
Trang 6Câu 73 : 1 gen có G = 186 Nu,1068 lk H2.Do bị Đbiến làm giảm 2 lk H2 nhưng chiều dài của gen không đổi.Số lượng từng loại Nu của gen ĐB là:
A/ A=T=255 ; G=X=186 B/ A=T=257 ; G=X=186
C/ A=T=257 ;G=X=184 D/ A=T=253 ; G=X=188
Câu 74 : 1 gen có G = 186 Nu,1068 lk H2.do bị Đbiến làm giảm 2 lk H2 nhưng chiều dài của 2 gen không đổi.Thành phần a.a trong chuỗi polipeptit của gen Đb khác so với của gen bthường ntn nếu biết ĐB xảy ra trên 2 bộ 3( không chạm tới bộ
mở đầu và bộ kết thúc)
A/ giảm 2 aa B/ khác 2 aa C/ khác 1 aa D/ không thay đổi
Câu 75 : 1 gen dài 0.408 Micromet,có A =20% tổng số Nu.khi gen bị Đb làm giảm 1 lk hydro nhưng chiều dài gen không
đổi.Số lượng từng loại nu của gen Đb:
A/ A=T=480 ; G=X=720 B/ A=T=481 ; G=X=719
C/ A=T=481 ;G=X=720 D/ A=T=480 ; G=X=719
Câu 76 :1 gen có số nu loại A và T là 452 N,G và X là 900N.Sau Đb gen tăng thêm 1 lk hydro nhưng chiều dài gen không
đổi.Số lượng từng loại Nu của gen Đb:
A/ A=T=225 ; G=X=451 B/ A=T=226 ; G=X=450
C/ A=T=227 ;G=X=449 D/ A=T=224 ; G=X=452
Câu 77 : 1 gen có A bằng 1,5 lần số nu của loại không bổ sung với nó và có 3600 lk H.Gen Đb dưới dạng thay cặp bazo
này bằng cặp bazo khác và làm giảm đi 1 LK H.Số lượng từng loại nu của gen ĐB:
A/ A=T=897 ; G=X=600 B/ A=T=900 ; G=X=600
C/ A=T=897 ;G=X=603 D/ A=T=901 ; G=X=599
Câu 78 : 1 gen có 2.998 lk cộng hoá trị và có G = 2/3A.do bị Đb làm gen giảm 1 lk Hydro so với gen ban đầu.Nếu gen
Đb tự nhân đôi 3 lần thì mtcác số nu mỗi loại l bao nhiêu?
A/ A=T=3.143 ; G=X=2.107 B/ A=T=3.150 ; G=X=2100
C/ A=T=3157 ;G=X=2093 D/ A=T=3164 ; G=X=2086
Câu 79: Một gen có 3000 liên kết hiđrô và có số nuclêôtit loại guanin (G) bằng hai lần số nuclêôtit loại ađênin (A) Một
đột biến xảy ra làm cho chiều dài của gen giảm đi 85Å Biết rằng trong số nuclêôtit bị mất có 5 nuclêôtit loại xitôzin (X)
Số nuclêôtit loại A và G của gen sau đột biến lần lượt là
Câu 80: Gen B có 390 guanin và có tổng số liên kết hiđrô là 1670, bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một
cặp nuclêôtit khác thành gen b Gen b nhiều hơn gen B một liên kết hiđrô Số nuclêôtit mỗi loại của gen b là:
A A = T = 250; G = X = 390 B A = T = 251; G = X = 389.
C A = T = 610; G = X = 390 D A = T = 249; G = X = 391.
Câu 81 Gen A dài 4080Å bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào
đã cung cấp 2398 nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng
Câu 82: Gen D có 3600 liên kết hiđrô và số nuclêôtit loại ađênin (A) chiếm 30% tổng số nuclêôtit của gen Gen D bị đột
biến mất một cặp A-T thành alen d Một tế bào có cặp gen Dd nguyên phân một lần, số nuclêôtit mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp cho cặp gen này nhân đôi là:
Câu 83: Gen S đột biến thành gen s Khi gen S và gen s cùng tự nhân đôi liên tiếp 3 lần thì số nuclêôtit tự do mà môi
trường nội bào cung cấp cho gen s ít hơn so với cho gen S là 28 nuclêôtit Dạng đột biến xảy ra với gen S là
Câu 84: Gen A có chiều dài 153nm và có 1169 liên kết hiđrô bị đột biến thành alen a Cặp gen Aa tự nhân đôi lần thứ
nhất đã tạo ra các gen con, tất cả các gen con này lại tiếp tục nhân đôi lần thứ hai Trong 2 lần nhân đôi, môi trường nội bào đã cung cấp 1083 nuclêôtit loại ađênin và 1617 nuclêôtit loại guanin Dạng đột biến đã xảy ra với gen A là
A thay thế một cặp A - T bằng một cặp G - X B thay thế một cặp G - X bằng một cặp A - T.
Câu 85: Ở một loài thực vật, xét cặp gen Bb nằm trên nhiễm sắc thể thường, mỗi alen đều có 1200 nuclêôtit Alen B có
301 nuclêôtit loại ađênin, alen b có số lượng 4 loại nuclêôtit bằng nhau Cho hai cây đều có kiểu gen Bb giao phấn với nhau, trong số các hợp tử thu được, có một loại hợp tử chứa tổng số nuclêôtit loại guanin của các alen nói trên bằng 1199 Kiểu gen của loại hợp tử này là