Số liên kết hidro Câu 2: Khi nói về các phân tử ADN ở trong nhân của cùng một tế bào ruồi giấm, xét các phát biểu sau đây: 1 Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác
Trang 1Bài tập Phân tử 2021 - 2022
ÔN TẬP DI TRUYỀN BIẾN DỊ PHÂN TỬ
Câu 1: Khi nói về quá trình nhân đôi ADN ở tế bào nhân thực, xét các phát biểu sau đây:
(1) Enzim ADN gyraza tham gia tháo xoắn phân tử ADN
(2) Enzim ligaza vừa có tác dụng kéo dài mạch mới, vừa có tác dụng nối các đoạn Okazaki tạo nên mạch liên tục
(3) Có sự liên kết bổ sung giữa A với T, G với X và ngược lại
(4) Sự nhân đôi ADN xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử ADN tạo ra nhiều đơn vị nhân đôi (đơn vị tái bản).
(5) ADN_pol I loại bỏ đoạn mồi và nối đoạn okazaki
(6) Helicaza là enzim bắm vào mạch đơn ngăn cản sự hình thành lk hidro
Câu 2: Một gen có chiều dài 4080 A0 Trên mạch hai của gen có số nuclêôtit loại A = 4T; có G = A - T; có X = 2T Số liên kết hidro
Câu 2: Khi nói về các phân tử ADN ở trong nhân của cùng một tế bào ruồi giấm, xét các phát biểu sau đây:
(1) Các phân tử nhân đôi độc lập và diễn ra ở các thời điểm khác nhau
(2) Có số lượng, hàm lượng ổn định và đặc trưng cho loài (3) Thường mang các gen phân mảnh và tồn tại theo cặp alen
(6) Có một số phân tử plasmit
Câu 3: Loại enzim nào sau đây không có chức năng liên kết các nucleotit?
A ADNpolimeraza B ARNpolimeraza C Ligaza D Gyraza.
Câu 4: Trong các enzim được tế bào sử dụng trong cơ chế di truyền ở cấp phân tử, loại enzim nào sau đây có khả năng liên kết 2 đoạn
polinucleotit lại với nhau?
A Ligaza B ARN polimeraza C restrictaza D ADN polimeraza.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là chính xác?
A Bộ ba AUG nằm ở vùng điều hòa B AUG chỉ làm nhiệm vụ mở đầu dịch mã.
C Vùng điều hòa mã hóa cho một số aa D AUG là bộ 3 có mã hóa aa.
Câu 6: Trong quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi polypeptit, loại tARN có bộ ba đối mã nào sau đây sẽ được sử dụng đầu tiên để vận
chuyển axit amin tiến vào tiểu phần bé của ribôxôm?
A tARN có bộ ba đối mã 5’UAX3’ B tARN có bộ ba đối mã 3’GUA5’.
C tARN có bộ ba đối mã 3’AUG5’ D tARN có bộ ba đối mã 5’XAU3’.
Câu 7: Từ 4 loại nucleotit A, U, G, X sẽ có tối đa bao nhiêu kiểu tổ hợp các bộ ba dịch mã mà mỗi bộ ba chỉ có một nucleotit loại G
và 2 loại nucleotit khác?
Câu 8: Một đoạn ADN có chiều dài 408nm và có hiệu số phần trăm giữa các nucleotit loại A và một loại khác là 20% Một đột biến
xảy ra làm tăng chiều dài đoạn ADN thêm 1,7nm và nhiều hơn đoạn ADN ban đầu 13 liên kết hydro Số nucleotit loại T và X của đoạn ADN sau đột biến lần lượt là
A 843 và 362 B 840 và 360 C 842 và 363 D 363 và 842
Câu 9: Nhận định nào sau đây là không đúng?
A Mã di truyền có tính thoái hoá.
B Axitamin Triptôphan chỉ do một bộ ba duy nhất mã hoá là 5’UGG3’, nếu đột biến thay thế một cặp nuclêôtit xảy ra ở bộ ba này
sẽ tạo ra một bộ ba mã hóa cho một axitamin khác hoặc tạo ra bộ ba kết thúc
C Nếu bộ ba UUU ở người mã hoá cho axiamin Phêninalanin thì ở vi khuẩn E Coli cũng mã hoá cho axitamin Phêninalanin.
D Bộ ba mở đầu không mã hóa cho axi amin.
Câu 10: Với 3 loại nuclêôtit A, X, T, có thể tạo ra tối đa bao nhiêu bộ ba mã hoá axitamin?
Câu 11: Người ta tổng hợp nhân tạo một phân tử mARN với bộ ba mở đầu là 5’AUG3’ và bộ ba kết thúc là 5’UAG3’ Số lượng nuclêôtit từng loại của phân tử mARN trên là: A = 155; G = 135; X = 160; U = 150 Khi một ribôxôm trượt qua phân tử mARN trên một lần thì số lượng nuclêôtit từng loại trên các bộ ba đối mã của các phân tử tARN tham gia dịch mã là
A A = 149, G = 160, X = 134, U = 154 B A = 149, G = 160, X = 154, U = 134.
C A = 155, G = 135, X = 160, U = 150 D A = 150, G = 160, X = 135, U = 155.
Câu 12: Điều nào dưới đây là không đúng với các chuỗi pôlipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực?
A Sau khi tổng hợp xong, axit amin ở vị trí đầu tiên thường bị cắt bỏ.
B Đều được tổng hợp trong tế bào chất của tế bào C Đều được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu mARN.
D Axit amin methiônin chỉ có ở vị trí đầu tiên của chuỗi pôlipeptit.
Câu 13: Nhận định nào sau đây là không đúng về ADN trong tế bào nhân thực?
A Được cấu tạo từ các đơn phân là nuclêôtit.
B Chứa những đoạn không mã hóa axit amin (đoạn intron).
C Mang thông tin di truyền, trực tiếp tham gia quá trình dịch mã
D Hai đầu không mã hóa aa.
Câu 14: Một phân tử ADN kép, thẳng có 3155 liên kết hyđrô nối giữa hai mạch đơn, tự nhân đôi một số lần liên tiếp đã cần môi
trường nội bào cung cấp 18.900 nuclêôtit Số liên kết hóa trị nối giữa đường và axit của phân tử ADN trên là
A 5400 B 5398 C 2700 D 2698.
Trang 2Bài tập Phân tử 2021 - 2022
Câu 15: Một phân tử ADN có chiều dài 0,408 micromet, trong đó có tích % giữa nuclêôtit loại A với một loại khác là 4% và số nuclêôtit
loại A lớn hơn loại G Số nuclêôtit từng loại của phân tử ADN này là
A A = T = 1192; G = X = 8 B A = T = 960; G = X = 240.
C A = T = 720; G = X = 480 D A = T = 1152 ; G = X = 48.
Câu 16: Gen A có 1170 nuclêôtit, trong đó số nuclêôtit loại Guanin gấp 4 lần số nuclêôtit loại Ađênin Gen bị đột biến thành alen a.
Gen đột biến điều khiển tổng hợp phân tử prôtêin ít hơn phân tử prôtêin bình thường 1 axit amin Khi gen a nhân đôi liên tiếp 3 lần, nhu cầu nuclêôtit loại Ađênin giảm xuống 14 nuclêôtit Số liên kết hyđrô bị phá huỷ trong quá trình trên là
Câu 17: Người ta sử dụng một chuỗi pôlinuclêôtit có
G A
X T
= 4 làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một chuỗi pôlinuclêôtit bổ sung
có chiều dài bằng chiều dài của chuỗi khuôn đó Tính theo lí thuyết, tỉ lệ các loại nuclêôtit tự do cần cung cấp cho quá trình tổng hợp này là:
A A + G = 75%; T + X = 25% B A + G = 80%; T + X = 20%.
C A + G = 20%; T + X = 80% D A + G = 25%; T + X = 75%.
Câu 18: Gen B có 390 guanin và có tổng số liên kết hiđrô là 1670, bị đột biến thay thế một cặp nuclêôtit này bằng một cặp
nuclêôtit khác thành gen b Gen b nhiều hơn gen B một liên kết hiđrô Số nuclêôtit mỗi loại của cặp gen Bb là:
A A = T = 500; G = X = 781 B A = T = 499; G = X = 781.
C A = T = 599; G = X = 891 D A = T = 459; G = X = 781.
Câu 19: Trong cơ chế tự sao chép AND ở sinh vật nhân sơ, phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trên mạch khuôn có chiều 3’ – 5’, mạch bổ sung được tổng hợp gián đoạn.
B Trên mạch khuôn có chiều 5’ – 3’, mạch bổ sung được tổng hợp liên tục.
C Đoạn okazaki được hình thành trên một mạch mới.
D Không có mạch nào được tổng hợp liên tục.
Câu 20: Một gen có số liên kết hidro bằng số nucleotit của gen, trên mạch 1 của ADN có A = 250 nucleotit và chiếm 20% số
nucleotit của mạch Số liên kết hóa trị nối giữa các nu của gen là
A.1500 B.1750 C.2498 D 2000
Câu 21: Hai phân tử ADN I và II Phân tử ADN I có tổng số nucleotit loại A và X bằng 2/3 tổng số nucleotit loại T và G của phân tử
ADN II Phân tử ADN II có số nucleotit nhiều hơn ADN I là 900 nucleotit Tính tổng số liên kết photphodieste của ADN I và ADN II?
A 4498 B 2700 C 4496 D 4500.
Câu 22: Một gen được cấu tạo từ 4 loại nu A,T,G,X Biết số nu loại A ở mạch 1 bằng 1,5 lần số nu loại A ở mạch 2, hơn số nu loại X
ở mạch 1 là 250 nu và bằng số nu loại X ở mạch 2 Cho biết gen có 3450 liên kết hiđrô Chiều dài của gen là :
A 4250 A0 B.4760 A0 C.5100 Ao D 7140 A0
Câu 23: Một đoạn ARN nhân tạo chỉ có 2 loại nu với tỉ lệ A/U là 3/2.Bộ mã chứa 2 nu loại A và 1 nu loại U chiếm tỉ lệ:
A.24/125 B.36/125 C.12/125 D.54/125.
Câu 24: Người ta nuôi một tế bào vi khuẩn E.coli trong môi trường chứa N14 ( lần thứ 1) Sau một thế hệ người ta chuyển sang môi trường nuôi cấy có chứa N15 ( lần thứ 2) để cho mỗi tế bào nhân đôi 2 lần Sau đó lại chuyển các tế bào đã được tạo ra sang nuôi cấy trong môi trường có N14
( lần thứ 3) để chúng nhân đôi 1 lần nữa Số tế bào chứa N14 là
A 4 B 8 C.12 D 16.
Câu 25 Mạch 1 của gen có: A1 = 100; T1 = 200 Mạch 2 của gen có: G2 = 300; X2 = 400 Biết mạch 2 của gen là mạch khuôn Gen
phiên mã, dịch mã tổng hợp 1 chuỗi pôlipeptit Biết mã kết thúc trên mARN là UAG, số nucleotit mỗi loại trong các bộ ba đối mã của ARN vận chuyển là:
A A= 200; U = 100; G = 300; X = 400 B A= 199; U = 99; G = 300; X = 399
C A= 100; U = 200; G = 400; X = 300 D A= 99; U = 199; G = 399; X = 300
Câu 26 Vùng khởi động (P) là 1 đoạn đặc biệt của được nhận biết bởi
A ARN/ARN pôlimeraza B ADN/đoạn mồi
Câu 27 Một gen rất ngắn được tổng hợp nhân tạo trong ống nghiệm có trình tự nucleotit như sau:
Mạch I: (1) TAX ATG ATX ATT TXA AXT AAT TTX TAG GTA XAT (2)
Mạch II: (1) ATG TAX TAG TAA AGT TGA TTA AAG ATX XAT GTA (2)
Gen này dịch mã trong ống nghiệm cho ra 1 chuỗi pôlipeptit chỉ gồm 5 axit amin Phát biểu không đúng là
A Mạch II làm khuôn, chiều sao mã từ (2) -> (1) B Mạch II làm khuôn, chiều sao mã từ (1) -> (2)
C Mạch I làm khuôn, chiều sao mã từ (2) -> (1) D Mạch I làm khuôn, chiều sao mã từ (1) -> (2)
Câu 28: Cho 1 đoạn pôlipeptit có trình tự như sau: -Ala - Cys - Gly - His –
Lys-Và 1 đoạn gen có cấu trúc: Mạch 1 XGA – XAA – GAX – GAX-
Mạch 2 – GXT – GTT – XTG – XTG –
GGG-Đoạn pôlipeptit nói trên
A Được tổng hợp dựa trên thông tin là mạch 2 của gen B Được tổng hợp dựa trên thông tin là mạch 1 của gen.
C Có thể tổng hợp từ mạch 1 hoặc 2 D Không được tổng hợp từ gen nói trên.
C
Trang 3Bài tập Phân tử 2021 - 2022
Câu 29: Trình tự của các đối mã ở 5 tARN liên tiếp liên quan tới tổng hợp protein đã được phân tích, và thu được số liệu sau:
A G X T U
30% 25% 20% 0% 25%
Vậy tỷ lệ các nucleotit của mạch bổ sung ở ADN sẽ là: (thứ tự là: A G X T U)
A 25% 20% 25% 30% 0% B 30% 25% 20% 25% 0%.
C 25% 20% 25% 0% 30% D 60% 25% 15% 0% 0%
Câu 30 Một gen ở ruồi giấm có 448 liên kết phophođieste nối các nucleotit Gen này mã hóa cho chuỗi polipeptit có bao nhiêu axit
amin?
Câu 31 Hai phân tử ADN có cùng kích thước kí hiệu là A và B, phân tử A kém bền vững hơn phân tử B trong điều kiện nhiệt độ
cao Nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt này là do đâu?
A Chưa thể xác định được nguyên nhân.
B Số cặp A - T ở phân tử A nhiều hơn phân tử B.
C Các liên kế hidro ở phân tử A bền vững hơn so với phân tử B.
D Số cặp G -X ở phân tử A nhiều hơn so với phân tử B.
Câu 32: Một gen có tích hai loại nuclêôtit bổ sung cho nhau bằng 9% tổng số nuclêôtit của gen Nếu gen đó có 1440 liên kết hidro giữa A và
T thì số lượng các loại nucleotit môi trường nội bào cần cung cấp cho gen trên tự nhân đôi 2 lần liên tiếp là
A A = T = 1920; G = X = 2880 B A = T = 2160; G = X = 3240.
C A = T = 2880; G = X = 1920 D A = T = 3240; G = X = 2160.
Câu 33: Trong các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử, enzim ADN pôlymeraza và enzim ARN pôlymeraza khác nhau cơ bản ở vai trò
nào sau đây?
A Enzim ARN pôlymeraza chỉ có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN mẹ còn enzim ADN pôlymeraza vừa có vai trò tổng hợp
mạch mới vừa có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN
B Enzim ADN pôlymeraza chỉ có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN mẹ còn enzim ARN pôlymeraza vừa có vai trò tổng hợp
mạch mới vừa có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN
C Enzim ARN pôlymeraza chỉ có vai trò tổng hợp mạch mới còn enzim ADN pôlymeraza vừa có vai trò tổng hợp mạch mới vừa
có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN
D Enzim ADN pôlymeraza chỉ có vai trò tổng hợp mạch mới còn enzim ARN pôlymeraza vừa có vai trò tổng hợp mạch mới vừa
có vai trò tháo xoắn và tách mạch ADN
Câu 34: Gen A có 6102 liên kết hyđro và trên mạch 2 của gen có X = 2A = 4T, trên mạch 1 của gen có X = A + T Gen bị đột biến
điểm hình thành nên alen a, alen a có ít hơn alen A 3 liên kết hyđro Số nu liên kết hidro giữa G và X của gen a là
Câu 35: Có 2 tế bào vi khuẩn chứa phân tử ADN vùng nhân cấu tạo từ N15 Cho 2 vi khuẩn đó sinh trưởng trong môi trường chỉ có
N14 và đã trải qua 4 lần phân đôi liên tiếp, sau đó tất cả lại được chuyển sang môi trường chứa N15 để phân đôi thêm 1 lần nữa Hãy xác định số chuỗi polinucleotit có chứa N15 sau các lần phân đôi nói trên (Không tính đến plasmit)
Câu 36: Một phân tử ADN mạch kép có tỉ lệ =
5
3
, khi phân tử này nhân đôi liên tiếp 3 lần, tỉ lệ các loại nu môi trường nội bào cung cấp cho quá trình nhân đôi của ADN là:
Câu 37: Một phân tử mARN nhân sơ có chiều dài 3060A Trên phân tử mARN có 1 bộ ba mở đầu và 3 bộ ba có khả năng kết thúc
dịch mã, bộ ba UAG nằm cách bộ ba mở đầu 72 nucleotit, bộ ba UAA cách bộ ba mở đầu 105 nucleotit, bộ ba UGA cách bộ ba mở đầu 48 bộ ba Phân tử này tham gia dịch mã đã cho 7 riboxom trượt qua 1 lần Xác định số Nu trong các tARN tham gia vận chuyển
aa cho dịch mã
Câu 38: Từ 4 loại nu A, U, G, X sẽ có bao nhiêu các tổ hợp các bộ ba mã hóa mà mỗi bộ ba chỉ có 1 nu loại G, 1 nu loại U và 1 loại
nu khác?
Câu 39: Vùng nhân của vi khuẩn HP có một phân tử ADN và ADN chỉ chứa N15 phóng xạ Nếu nuôi cấy một vi khuẩn HP trong môi
trường dinh dưỡng chỉ chứa N14 và vi khuẩn sinh sản theo hình thức phân đôi tạo ra 16 vi khuẩn con Khẳng định nào sau đây đúng?
A Trong 16 phân tử ADN con tạo ra, có 15 mạch được tổng hợp liên tục, 15 mạch được tổng hợp gián đoạn.
B Trong 16 phân tử ADN con tạo ra, có 16 mạch được tổng hợp liên tục, 16 mạch được tổng hợp gián đoạn.
C Trong 16 phân tử ADN con tạo ra, có 30 mạch được tổng hợp liên tục, 2 mạch được tổng hợp gián đoạn.
D Tất cả phân tử ADN ở vùng nhân của các vi khuẩn con đều có chứa N14
Câu 40: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 2400 nuclêôtit, trên một mạch của gen có A = 200, T = 300, X = 400 Gen phiên mã một số
lần, môi trường cung cấp 2700 nuclêôtit loại U Tính số lượng mỗi loại nuclêôtit của mỗi mARN
Câu 41: Gen B có chiều dài 0,51µm và tỷ lệ A/G = 3/7 Gen B bị đột biến tạo alen b có kích thước không đổi và có 4051 liên kết
hiđro Khi tế bào có kiểu gen Bb nguyên phân, ở kỳ giữa, tổng số nuclêôtit từng loại trong các gen B và b là
A G = X = 2101; A = T = 999 B G = X = 1798; A = T = 4202.
C G = X = 2010; A = T = 900 D G = X = 4202; A = T = 1798.
Trang 4Bài tập Phân tử 2021 - 2022
Câu 42: Cặp gen Bb tồn tại trên NST thường, mỗi gen đều có chiều dài 4080A0, alen B có tỉ lệ A/G = 9/7, alen b có tỉ lệ A/G = 13/3
Cơ thể mang cặp gen Bb giảm phân rối loạn phân bào I tạo giao tử có cả 2 alen của cặp Số nu mỗi loại của 2 alen này trong giao tử là
A A = T = 2325, G = X =1275 B A = T = 675, G = X = 525.
C A = T = 975, G = X= 225 D A = T = 1650, G = X =750.
Câu 43: Nhận định nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử?
A Trong một tế bào, một số gen có thể nhân đôi nhiều hơn các gen khác.
B Trong dịch mã, một số các Nu trên mARN không được dịch mã.
C Trong phiên mã, mạch khuôn của gen là mạch có chiều 3’5’.
D Các chuỗi polinucleotit đều được tổng hợp theo chiều 5’3’.
Câu 44: Nhận định nào dưới đây không phù hợp với đặc điểm của NST ở sinh vật nhân thực?
A NST được cấu trúc bởi phân tử ADN mạch kép thẳng liên kết với protein histon.
B Mỗi nhiễm sắc thể có một trình tự khởi đầu tái bản.
C Sợi cơ bản có đường kính 11 nm.
D Đơn vị cấu trúc cơ bản của NST là các nuclêôxôm.
Câu 45: Một phân tử mARN dài 2040 Ao được tách ra từ vi khuẩn E Coli có tỉ lệ các loại nu A, G, U, X lần lượt là 20%, 15%, 40%
và 25% Người ta sử dụng phân tử mARN này làm khuôn để tổng hợp nhân tạo một đoạn ADN có chiều dài bằng chiều dài phân tử mARN Tính theo lí thuyết, số lượng nucleotit mỗi loại cần phải cung cấp cho quá trình tổng hợp một đoạn ADN trên là:
A G = X = 320, A = T = 280 B G = X =360, A = T = 240.
C G = X =280, A = T = 320 D G = X = 240, A = T = 360.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây về ARN ở tế bào sinh vật nhân thực là không đúng?
A Có 3 loại ARN là mARN, tARN và rARN có chức năng khác nhau nhưng đều là sản phẩm của gen.
B Các loại ARN đều được tổng hợp trong nhân rồi đưa ra tế bào chất để tham gia quá trình dịch mã.
C Cả 3 loại ARN đều chỉ gồm 1 mạch đơn polinucleotit với cấu trúc mạch thẳng và có liên kết hiđrô.
D mARN là bản sao về thông tin cấu trúc của phân tử protein được phiên mã từ gen cấu trúc.
Câu 47: Người ta nuôi một tế bào vi khuẩn E.coli trong môi trường chứa N14 ( lần thứ 1) Sau hai thế hệ người ta chuyển sang môi trường nuôi cấy có chứa N15 ( lần thứ 2) để cho mỗi tế bào nhân đôi 2 lần Sau đó lại chuyển các tế bào đã được tạo ra sang nuôi cấy trong môi trường có N14
( lần thứ 3) để chúng nhân đôi 1 lần nữa Tính số tế bào chứa cả N14 và N15:
A 24 B 4 C.8 D 12.
Câu 48: Một phân tử ADN mạch kép thẳng của sinh vật nhân sơ có chiều dài 4080 A0 Trên mạch 1 của gen có A1 = 260 nu, T1 = 220
nu Gen này thực hiện tự sao một số lần sau khi kết thúc đã tạo ra tất cả 126 chuỗi polinucleotit lấy nguyên liệu từ môi trường Số nu từng loại mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình tái bản của gen nói trên là: