halogen, hóa học 10, ôn tập về halogen, hợp chất, độ âm điện, nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, bán kính nguyên tử, kích thước nguyên tử. có đáp án và giải thích đáp án từng câu.................................................................................................................
Trang 1TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT 1) Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?
A Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron
B Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa mạnh
C Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
D Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron tạo ra hợp chất liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro
Hướng dẫn giải
Chọn C vì chỉ có F có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất còn Cl, Br, I có thể có số oxi hóa dương: +1, +3, +5, +7
2) Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2)?
A Ở điều kiện thường là chất khí B Là phi kim có tính oxi hóa mạnh
C Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử D Tác dụng mạnh với nước
Hướng dẫn giải
A sai vì Br2 là chất lỏng, I2 là chất rắn
C sai vì F2 chỉ có tính oxi hóa, không có tính khử
D sai vì Br2 tác dụng với nước hơi khó khăn còn I2 hầu như không tác dụng với nước
Chọn B, halogen đều có tính oxi hóa mạnh do dễ nhận thêm 1 electron
3) Nguyên nhân nguyên tử flo có năng lượng ion hóa lớn hơn so với nguyên tử oxi vì nguyên tử flo có
A điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nguyên tử nhỏ hơn
B điện tích hạt nhân nhỏ hơn và bán kính nguyên tử lớn hơn
C điện tích hạt nhân lớn hơn và bán kính nguyên tử lớn hơn
D điện tích hạt nhân lớn hơn và bán kính nguyên tử nhỏ hơn
Hướng dẫn giải
Năng lượng ion hóa là năng lượng cần thiết để tách electron ra khỏi nguyên tử Nguyên tử càng dễ tách electron thì năng lượng ion hóa càng nhỏ và ngược lại, nguyên tử càng dễ nhận electron thì năng lượng ion hóa càng lớn
8O và 9F cùng thuộc chu kì 2 nhưng F có điện tích hạt nhân lớn hơn và bán kính nguyên tử nhỏ hơn O nên
lực hút giữa hạt nhân với electron ngoài cùng bền chặt hơn � Khả năng tách electron ra khỏi nguyên tử F khó hơn O hay nói cách khác, khả năng nhận electron của F dễ hơn O � Nguyên tử flo có năng lượng ion hóa lớn hơn so với nguyên tử O � Chọn D
4) Ở điều kiện phòng thí nghiệm, đơn chất nào có cấu tạo mạng tinh thể phân tử?
Hướng dẫn giải
Chọn D
Phân tử iot là phân tử 2 nguyên tử, các phân tử iot nằm trên các đỉnh và tâm các mặt của hình lập phương, gọi là tinh thể lập phương tâm diện Tinh thể phân tử iot không bền, iot có thể chuyển thẳng từ thể rắn sang thể hơi (sự thăng hoa)
5) Những cấu hình electron nguyên tử nào là của hai nguyên tố đầu trong nhóm halogen?
A 1s2 2s1 và 1s2 2s2 B 1s2 2s2 và 1s2 2s2 2p1
C 1s2 2s2 2p5 và 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 D 1s2 2s2 2p6 và 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Hướng dẫn giải
Chọn C vì nguyên tử halogen đều có 7 electron ở lớp ngoài cùng
6) Ở trạng thái cơ bản, các nguyên tố nhóm halogen có
A 1 electron độc thân B 3 electron độc thân
C 5 electron độc thân D 7 electron độc thân
Trang 27) Trong các hợp chất, flo luôn có số oxi hóa – 1 vì
A flo là phi kim có tính oxi hóa mạnh
B flo không có electron ghép đôi
C flo không có phân lớp d và độ âm điện lớn nhất
D Tất cả đều đúng
Hướng dẫn giải
Chọn C
8) Nguyên tố clo có số oxi hóa +3 trong hợp chất
A HClO B HClO2 C HClO3 D HClO4
Hướng dẫn giải
H ClO, H Cl O , H ClO , H ClO � Chọn B
9) Nguyên tử 199Fcó tổng số hạt proton và nơtron trong hạt nhân là
12) Ở trạng thái cơ bản, các nguyên tử của nguyên tố nhóm halogen có
A 1 electron độc thân B 3 electron độc thân
C 5 electron độc thân D 7 electron độc thân
Như vậy, Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử halogen chỉ có 1 electron độc thân � Chọn A
13) Phát biểu nào sau đây chưa chính xác?
A Halogen là những phi kim điển hình có tính oxi hóa mạnh
B Các halogen có độ âm điện lớn
C Từ flo đến iot, bán kính nguyên tử, độ âm điện và tính oxi hóa giảm dần
D Clo, brom, iot có khả năng thể hiện tính khử
Hướng dẫn giải
A đúng vì halogen đã có 7 electron ở lớp ngoài cùng nên dễ nhận thêm 1 electron để đạt cấu hình bền giống khí hiếm gần nhất � Halogen có tính oxi hóa mạnh
B đúng vì halogen (nhóm VIIA) nằm gần cuối chu kì nên có độ âm điện lớn
D đúng vì trong các hợp chất với những nguyên tố có độ âm điện lớn hơn thì Cl, Br, I có số oxi hóa dương: +1, +3, +5, +7 � Cl2, Br2, I2 có khả năng thể hiện tính khử
Ví dụ:
Trang 3C sai vì từ flo đến iot, bán kính nguyên tử tăng dần � Chọn C
14) Phát biểu nào sau đây chưa đúng?
A Clo là phi kim hoạt động vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa
B Clo thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dung dịch NaOH
C Clo thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại và với H2
D Phản ứng giữa clo với nước là phản ứng tự oxi hóa – khử
15) H2 + Cl2
as
��� 2HCl; ∆H = -91,8kJPhản ứng trên là
A phản ứng oxi hóa – khử B phản ứng hóa hợp
C phản ứng tỏa nhiệt D Cả (A), (B), (C) đều đúng
Hướng dẫn giải
A đúng vì H và Cl có thay đổi số oxi hóa
B đúng vì phản ứng hóa hợp là phản ứng kết hợp nhiều chất tham gia tạo ra một chất sản phẩm
Chọn B vì Cl2 có tính oxi hóa yếu hơn F2 nên không thể đẩy flo ra khỏi muối
17) Số electron độc thân tối đa mà clo có thể có là
Hướng dẫn giải
Cấu hình electron của nguyên tử Cl là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Ở trạng thái cơ bản, các electron lớp ngoài cùng được phân bố vào các obitan như sau:
Trang 4Như vậy, Ở trạng thái kích thích, nguyên tử Cl có tối đa 7 electron độc thân � Chọn D
18) Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
A Nguyên tử có khả năng thu thêm 1 electron
B Tạo ra hợp chất có liên kết cộng hóa trị có cực với hiđro
C Có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
D Lớp electron ngoài cùng có 7 electron
Do có 7 electron ở lớp ngoài cùng và là nguyên tố p nên thuộc nhóm VIIA � Chọn D
20) Các nguyên tử halogen đều có
A 3 electron ở lớp ngoài cùng B 5 electron ở lớp ngoài cùng
C 7 electron ở lớp ngoài cùng D 8 electron ở lớp ngoài cùng
24) Trong các phát biểu ở dưới đây, những tính chất nào là chung cho các đơn chất halogen.
A Phân tử gồm hai nguyên tử B Ở nhiệt độ thường đều ở thể rắn
C Có tính oxi hóa D Tác dụng mạnh với nước
Hướng dẫn giải
A sai vì phát biểu này không phải đề cập tính chất của halogen
B sai vì F2 và Cl2 là chất khí; Br2 là chất lỏng ở nhiệt độ thường
Trang 5D sai vì I2 hầu như không tác dụng với nước.
Chọn C
25) Dãy axit nào sau đây được sắp xếp đúng theo thứ tự tính axit giảm dần?
A HI, HBr, HCl, HF B HBr, HI, HF, HCl C HCl, HBr, HI, HF D HF, HCl, HBr, HI
Chọn A: Tính oxi hóa của F2 > Cl2 > Br2 > I2 đồng thời tính khử của F2 < Cl2 < Br2 < I2
B sai vì tính axit và tính khử của HF < HCl < HBr < HI
C sai vì tính axit của HClO < HClO2 < HClO3 < HClO4
nhưng tính oxi hóa của HClO > HClO2 > HClO3 > HClO4
D sai vì HBr và HI có tính khử nên sau khi sinh ra sẽ tiếp tục phản ứng với H2SO4 đặc nóng (có tính oxi hóa mạnh) tạo ra Br2, I2 Do đó người ta không điều chế HBr, HI theo cách này
28) Một trong những nguyên tố nào sau đây không tác dụng với clo?
Hướng dẫn giải
Halogen không phản ứng với oxi � Chọn A
29) Cho biết sản phẩm của phản ứng: KMnO4 + HCl đặc ��� …
30) Cho phản ứng sau: KMnO4 + HCl đặc ��� KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O
Hệ số cân bằng của các chất lần lượt là
Trang 6A Cu + 2HCl ��� CuCl2 + H2 B CuO + 2HCl ��� CuCl2 + H2O
C K2S + 2HCl ��� 2KCl + H2S D 2AgNO3 + CaCl2 ��� 2AgCl + Ca(NO3)2
Hướng dẫn giải
Chọn A, vì Cu đứng sau H nên không phản ứng với HCl
33) Phát biểu nào sau đây chưa đúng?
A Clo là phi kim hoạt động vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa
B Clo thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với dung dịch NaOH
C Clo thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với kim loại và với H2
D Phản ứng giửa clo và H2O là phản ứng tự oxi hóa – khử
Hướng dẫn giải
Cl 2NaOH ���Na Cl Na Cl O H O
� Cl2 vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa � Chọn B
34) Nguyên tác chung để điều chế clo là
A oxi hóa Cl2 thành ion Cl- B oxi hóa Cl- thành Cl2
Nếu không có màng ngăn thì: Cl2 + 2NaOH ��� NaCl + NaClO + H2O � Chọn D
36) Hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng sau: Cl2 + KOH ��� KCl + KClO3 + H2O lần lượt là
A 1, 2, 1, 1, 1 B 5, 6, 1, 5, 3
C 5, 6, 5, 1, 3 D 3, 6, 5, 1, 3
Hướng dẫn giải
3Cl2 + 6KOH ��� 5KCl + KClO3 + 3H2O � Chọn D
37) Phương trình nào sau đây biểu diễn đúng phản ứng của dây sắt nóng đỏ cháy trong khí clo?
A 2Fe + Cl2 ��� 2FeCl B Fe + Cl2 ��� FeCl2
C 2Fe + 3Cl2 ��� 2FeCl3 D 3Fe + 4Cl2 ��� FeCl2 + 2FeCl3
Hướng dẫn giải
Cl2 oxi hóa Fe thành FeCl3 � Chọn C
38) Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí nào trong số các khí sau?
39) Phản ứng của khí Cl2 với khí H2 xảy ra ở điều kiện nào sau đây?
A Nhiệt độ dưới 0oC B Trong bóng tối, nhiệt độ thường 25oC
C Trong bóng tối D Có chiếu sáng hoặc đun nóng
Hướng dẫn giải
Khi chiếu sáng hoặc đun nóng, Cl2 + H2 ��� 2HCl � Chọn D
Trang 740) Cho phương trình hóa học: Cl2 + 2NaOH ��� NaCl + NaClO + H2O
Trong phản ứng trên, clo đóng vai trò là
Đây là phản ứng tự oxi hóa – khử, Cl2 vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử � Chọn C
41) Điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm bằng cách cho chất oxi hóa X tác dụng với dung dịch Y ở nhiệt độ
phòng thí nghiệm X và Y là những chất nào sau đây?
X là:
A X là MnO2, Y là HCl đặc B X là MnO2, Y là NaCl
C X là KMnO4, Y là HCl đặc D X là K2MnO4, Y là NaCl
Hướng dẫn giải
Trong phòng thí nghiệm, Cl2 được điều chế bằng cách cho các chất oxi hóa như MnO2, KMnO4, K2Cr2O7,…tác dụng với dung dịch HCl đặc Đối với MnO2 cần phải đun nóng còn KMnO4, K2Cr2O7 có thể phản ứng ngay ở nhiệt độ thường � Chọn C
2KMnO4 + 16HCl đặc ��� 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O
42) Cho phương trình hóa học: 2FeCl2 (dd) + Cl2 (k) ��� 2FeCl3 (dd)
Trong phản ứng này
A Ion Fe2+ bị khử và nguyên tử Cl bị oxi hóa
B Ion Fe3+ bị khử và ion Cl- bị oxi hóa
C Ion Fe2+ bị oxi hóa và nguyên tử Cl bị khử
D Ion Fe3+ bị oxi hóa và ion Cl- bị khử
Chất khử (còn gọi là chất bị oxi hóa) là chất có số oxi hóa tăng
Chất oxi hóa (tức chất bị khử) là chất có số oxi hóa giảm
Chất và quá trình có khái niệm ngược nhau
43) Dẫn khí clo đi vào dung dịch FeCl2, nhận thấy dung dịch từ màu lục nhạt chuyển sang màu vàng Phản ứng này thuộc loại
Phản ứng này là phản ứng oxi hóa – khử, phản ứng hóa hợp � Chọn D
44) Cho phản ứng sau: MnO2 + 4HCl đặc
o
t
��� MnCl2 + Cl2 + 2H2OChất oxi hóa là
Trang 845) Khi điện phân dung dịch KCl, nếu không có màng ngăn xốp giữa hai điện cực thì được
Do Cl trong HCl có số oxi hóa từ -1 tăng lên 0 � HCl có tính khử
Ngoài ra Cl trong HCl tạo muối clorua (KCl và CrCl3) có số oxi hóa không đổi � HCl còn đóng vai trò là môi trường � Chọn D
Ở nhiệt độ thường: Cl2 + 2NaOH ��� NaCl + NaClO + H2O
Khi đun nóng: 3Cl2 + 6NaOH ��t o� 5NaCl + NaClO3 + 3H2O
� Chọn D
48) Dẫn từ từ khí clo đi qua dung dịch NaBr, nhận thấy
A Không có hiện tượng B Dung dịch có màu vàng
C Có kết tủa đen tím D Tất cả đều sai
49) Clo ẩm có tính sát trùng và tẩy màu vì
A tạo ra HClO có tính oxi hóa mạnh B Cl2 có tính oxi hóa mạnh
50) Khí clo tác dụng với dung dịch kiềm đặc tạo muối clorat Tỉ lệ số nguyên tử clo bị khử với số nguyên tử clo
Trang 951) Phản ứng nào sau đây không điều chế được khí clo?
A Dùng MnO2 oxi hóa HCl B Dùng KMnO4 oxi hóa HCl
C Dùng K2SO4 oxi hóa HCl D Dùng K2Cr2O7 oxi hóa HCl
Hướng dẫn giải
Chọn C vì K2SO4 không phản ứng với HCl
52) Cho phản ứng hóa học: Br2 + 5Cl2 + 6H2O ��� 2HBrO3 + 10HCl.
Vai trò của các chất tham gia phản ứng là
A Brom là chất oxi hóa, clo là chất khử B Clo là chất oxi hóa, brom là chất khử
C Clo, brom là oxi hóa, nước là chất khử D Clo, brom là khử, nước là chất oxi hóa
Hướng dẫn giải
Br 5Cl 6H O ���2H Br O 10H Cl
Br2 có số oxi hóa tăng nên là chất khử, Cl2 có số oxi hóa giảm nên là chất oxi hóa � Chọn B
53) Cho biết phản ứng điều chế clo trong phòng thí nghiệm:
54) Điều chế clo trong phòng thí nghiệm bằng cách dùng mangan đioxit oxi hóa HCl đặc Số phân tử HCl bị
oxi hóa và số phân tử HCl tạo muối clorua trong phản ứng này là
55) Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
HCl + HClO, phát biểu nào sau đây đúng?
A Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hóa
Trang 1057) Tìm câu đúng trong các câu sau đây?
A Clo là chất không tan trong nước
B Clo có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
C Clo có tính oxi hóa mạnh hơn brom và iot
D Clo tồn tại trong tự nhiên dưới dạng đơn chất và hợp chất
Hướng dẫn giải
A sai vì clo tan được trong nước và một phần phản ứng với nước: Cl2 + H2O ������
HCl + HClO
B sai vì clo ngoài số oxi hóa -1 còn có thể có số oxi hóa +1, +3, +5, +7 trong hợp chất
D sai vì clo là chất oxi hóa mạnh nên trong tự nhiên chỉ tồn tại dạng hợp chất
Chọn C vì trong nhóm halogen thì tính oxi hóa của F2 > Cl2 > Br2 > I2
58) Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm toàn các chất có thể tác dụng với clo?
A dung dịch: NaCl, NaBr, NaI B Na, H2, N2
C dung dịch: KOH, KF và H2O D Fe, K, O2
C tồn tại trong vỏ trái đất (dạng hợp chất) với trữ lượng lớn nhất
D có số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất
Hướng dẫn giải
A sai vì nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là F (3,98)
B sai vì phi kim mạnh nhất là F
D sai vì trong hợp chất, Cl còn có thể có số oxi hóa dương: +1, +3, +5, +7
Chọn C
60) Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách :
A cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2 đun nóng
B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn giữa hai điện cực
C điện phân nóng chảy NaCl
D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
B sai vì phương pháp này dùng điều chế Cl2 trong công nghiệp
C sai vì phương pháp này không dùng trong phòng thí nghiệm vì thiết bị phức tạp, điều chế tốn kém
D sai vì F2 chỉ có thể đẩy Cl2 ra khỏi NaCl nóng chảy còn trong dung dịch thì F2 tác dụng mãnh liệt với nước
61) Nước clo có tính tẩy màu vì
A clo tác dụng với nước tạo ra axit HClO có tính oxi hóa mạnh
Do tạo HClO có tính oxi hóa mạnh, có khả năng tẩy màu � Chọn A
62) Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
Trang 11A dung dịch H2SO4 loãng B dung dịch NaCl
C dung dịch NaOH D dung dịch NH3
Lưu ý: Nếu xem Fe trong Fe3O4 có số oxi hóa +8/3, sau phản ứng bị giảm xuống +2 và tăng lên +3 � Fe3O4
vừa là chất oxi hóa vừa là chất khử, hay nói cách khác phương trình ở câu A là phản ứng tự oxi hóa – khử Lập luận như vậy là sai, vì thực ra Fe3O4 là hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3 FeO tạo FeSO4 còn Fe2O3 tạo
Fe2(SO4)3 do đó số oxi hóa của Fe hoàn toàn không thay đổi
64) Có các hóa chất: K2Cr2O7, HCl, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4, KClO3 Những hóa chất được sử dụng để điều chế Cl2 trong phòng thí nghiệm là
A K2Cr2O7, KMnO4, MnO2, KClO3, HCl
B K2Cr2O7, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, HCl
C K2Cr2O7, KMnO4, MnO2, HClO, HCl
D K2Cr2O7, KMnO4, MnO2, NaCl, HClO, H2SO4, HCl
A Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+
B Các ion Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa trắng với Ag+
C Có thể nhận biết các ion F-, Cl-, Br-, I- chỉ bằng dung dịch AgNO3
D Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+
Hướng dẫn giải
A sai vì AgF tan
B sai vì AgCl↓ trắng, AgBr↓ vàng nhạt, AgI↓ vàng đậm hơn
D sai vì AgBr và AgI cũng kết tủa
Chọn C
F- không có hiện tượng, Cl- tạo kết tủa trắng, Br- tạo kết tủa vàng nhạt, I- tạo kết tủa vàng đậm
Trang 1266) Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogenhiđric là
A HF < HCl < HBr < HI B HF < HCl < HI < HBr
C HCl < HF < HBr < HI D HCl < HBr < HI < HF
Hướng dẫn giải
Tính axit và tính khử của HF < HCl < HBr < HI � Chọn A
67) Một trong những phản ứng nào sau đây sinh ra khí hiđro clorua?
A Dẫn khí clo vào nước
B Điện phân dung dịch natri clorua có màng ngăn
C Đốt khí hiđro trong lọ chứa khí clo
D Cho dung dịch bạc nitrat tác dụng với dung dịch natri clorua
Loại A, D vì Cu, Ag không phản ứng với HCl
Loại B vì Fe tạo 2 muối khác nhau: Fe + 2HCl ��� FeCl2 + H2; 2Fe + 3Cl2
69) Dãy chất nào sau đây phản ứng được với dung dịch HCl?
A Na, Al, Cu, K2O, NaOH B CuO, Fe, MnO2, Al, BaSO4
C Fe, CaCO3, Ag, CuO, SO2 D CuO, Fe, Al2O3, Zn, AgNO3
AgNO3 + HCl ��� AgCl + HNO3
70) Phản ứng nào sau đây được dùng để điều chế khí hiđro clorua trong phòng thí nghiệm?
A sai vì HCl sinh ra trong phản ứng này là axit clohiđric
Không điều chế theo câu B vì H2 có thể gây nổ với Cl2
C sai vì HCl sinh ra trong phản ứng này là axit clohiđric
Chọn D: NaCl (rắn) + H2SO4 đặc
250o C
���� NaHSO4 + HCl↑
71) Khi cho dung dịch H2SO4 đậm đặc phản ứng với tinh thể NaCl, sản phẩm thu được là
A Na2SO4 và khí HCl ở nhiệt độ < 250oC B NaHSO4 và khí HCl ở nhiệt độ ≥ 400oC
C NaHSO4 và khí Cl2 ở nhiệt độ < 250oC D Na2SO4 và khí HCl ở nhiệt độ ≥ 400oC