NỘI DUNG: Từ bài Halogen đến Cân bằng hóa học Dạng 1: Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau ghi rõ điều kiện, nếu có a.. Viết PTHH điều chế khí O2 b/ Từ quặng pirit sắt FeS2, không khí, đ
Trang 1NỘI DUNG: Từ bài Halogen đến Cân bằng hóa học
Dạng 1: Hoàn thành các chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện, nếu có)
a FeS2⎯⎯1→SO2⎯⎯2→SO3⎯⎯3→H2SO4⎯⎯4→CuSO4⎯⎯5→Cu(OH)2⎯⎯6→CuO⎯⎯7→CuCl2⎯⎯8→AgCl
c Zn ⎯ ⎯→ ( 1 ) ZnS ⎯ ⎯→ ( 2 ) H2S ⎯ ⎯→ ( 3 ) S ⎯ ⎯→ ( 4 ) H2S⎯ ⎯→ ( 5 ) SO2 ⎯ ⎯→ ( 6 ) SO3 ⎯ ⎯→ ( 7 ) H2SO4 ⎯ ⎯→ ( 8 ) Fe2(SO4)3
d KMnO4 ⎯ ⎯→ ( 1 ) O2 ⎯ ⎯→ ( 2 ) SO2 ⎯ ⎯→ ( 3 ) S ⎯ ⎯→ ( 4 ) FeS⎯ ⎯→ ( 5 ) H2S⎯ ⎯→ ( 6 ) H2SO4 ⎯ ⎯→ ( 7 ) SO2 ⎯ ⎯→ ( 8 ) Na2SO3 ⎯⎯→ (9) SO2
e KClO3 ⎯ ⎯→ ( 1 ) O2 ⎯⎯→(2) SO2 ⎯⎯→(3) H2SO4 ⎯⎯→(4) Na2SO4 ⎯⎯→ (5) NaCl
f SO2 ⎯ ⎯→ ( 1 ) S ⎯ ⎯→ ( 2 ) FeS ⎯ ⎯→ ( 3 ) H2S ⎯ ⎯→ ( 4 ) Na2S ⎯ ⎯→ ( 5 ) PbS
g S⎯⎯→ (1) H2S ⎯⎯→ (2) H2SO4 ⎯⎯→(3) HCl⎯⎯→ (4) Cl2 ⎯⎯→ (5) NaClO
h SO2⎯⎯1→SO3⎯⎯2→H2SO4⎯⎯3→HCl⎯⎯4→Cl2⎯⎯5→FeCl3 ⎯⎯→(6) Fe(OH)3
i FeS⎯⎯→1
SO2 ⎯⎯→2 H2SO4⎯⎯→3 Na2SO4⎯⎯→4 NaCl ⎯⎯→5 AgCl⎯⎯→6 Ag
Dạng 2: Hoàn thành phương trình hóa học
1 Mg + H2SO4 loãng
2 CuO + H2SO4 loãng
3 Cu(OH)2 + H2SO4 loãng
4 NaOH + H2SO4 loãng
5 K2CO3 + H2SO4 loãng
6 Ba(NO3)2 + H2SO4 loãng
7 FeS + HCl
8 SO2 + Br2 + H2O
9 H2S + O2 dư
10 C + H2SO4 đặc
11 Al2O3 + H2SO4 loãng
12 Fe + H2SO4 loãng
13 SO2 + NaOH dư
14 Na2SO3+ H2SO4 loãng
Dạng 3: Không dùng quỳ tím, bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
1 Na2SO4 , Na2SO3, CaCl2, Zn(NO3)2
2 NaBr, Mg(NO3)2, K2SO4, Na2S
3 KBr, K2SO3, K2SO4, Ba(NO3)2
4 NaCl, Na2SO4, Na2S, NaNO3
5 Ba(NO3)2, K2SO3, K2SO4, KCl
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT ĐÀO SƠN TÂY
HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II NĂM HỌC: 2021 – 2022 Môn: Hóa học – Khối 10
Trang 2Dạng 4 : Điều chế
Câu 1 a/ Từ KMnO4, điều kiện và chất xúc tác có đủ Viết PTHH điều chế khí O2
b/ Từ quặng pirit sắt (FeS2), không khí, điều kiện và chất xúc tác có đủ Viết PTHH điều chế khí
SO2
Câu 2 a/ Từ KClO3, điều kiện và chất xúc tác có đủ Viết PTHH điều chế khí O2
b/ Từ SO2, nước clo, điều kiện và chất xúc tác có đủ Viết PTHH điều chế axit H2SO4
Câu 3 a/ Từ Fe, khí Cl2, điều kiện và chất xúc tác có đủ Viết PTHH điều chế FeCl3
b/ Từ khí H2S, khí SO2, điều kiện và chất xúc tác có đủ Viết PTHH điều chế khí S
Câu 4 a/ Từ khí SO2, không khí, điều kiện và chất xúc tác có đủ Viết PTHH điều chế SO3
b/ Từ Al2O3, axit H2SO4, điều kiện và chất xúc tác có đủ Viết PTHH điều chế khí Al2(SO4)3
Câu 5 a/ Từ P, axit H2SO4 đặc, điều kiện và chất xúc tác có đủ Viết PTHH điều chế axit H3PO4
b/ Từ NaCl, axit H2SO4 đặc, điều kiện và chất xúc tác có đủ Viết PTHH điều chế khí HCl
Dạng 5 : Giải thích hiện tượng và viết PTHH
Câu 1 Giải thích hiện tượng và viết PTHH khi cho đá vôi vào dung dịch axit HCl dư
Câu 2 Giải thích hiện tượng và viết PTHH khi sục khí H2S vào nước brom
Câu 3 Giải thích hiện tượng và viết PTHH khi sục khí SO2 vào nước brom
Câu 4 Giải thích hiện tượng và viết PTHH khi sục khí H2S vào dung dịch Cu(NO3)2 hoặc Pb(NO3)2
Câu 5 Giải thích hiện tượng và viết PTHH khi sục khí SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2
Câu 6 Giải thích hiện tượng và viết PTHH khi cho axit H2SO4 đặc vào cốc chứa đường saccarozơ
Dạng 6 : Cân bằng hóa học
Câu 1: Xét phản ứng thuận nghịch sau đây: N2(k) + 3H2(k) ⎯⎯⎯⎯ 2NH→ 3(k) (H < 0)
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào nếu:
a) Tăng áp suất b) Giảm nhiệt độ c) Lấy bớt khí NH3 d) Tăng thêm khí N2
Câu 2: Xét phản ứng thuận nghịch sau đây: 2HI (k) ⎯⎯⎯⎯ I→ 2 (k) + H2 (k) (H > 0)
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào nếu:
a) Giảm áp suất b) Tăng nhiệt độ c) Lấy bớt khí HI d) Tăng thêm khí H2
Câu 3: CaCO3 (rắn) ⎯⎯⎯⎯ CaO (rắn) + CO→ 2(khí) (H > 0)
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào nếu:
a) Giảm áp suất b) Tăng nhiệt độ c) Lấy bớt khí CO2 d) Thêm CaCO3
Câu 4: 2SO2(k) + O2 (k) ⎯⎯⎯⎯ 2SO→ 3 (k) (H < 0)
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào nếu:
a) Tăng áp suất b) Tăng nhiệt độ c) Lấy bớt khí SO3 d) Tăng SO2
Trang 3Dạng 7 : Bài toán H 2 S/SO 2 + dung dịch kiềm NaOH/KOH
Câu 1: Tính khối lượng muối thu được khi hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí H2S (đkc) vào 400 ml dung dịch
NaOH 1,5 M
Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí H2S (đktc) vào 150 ml dd NaOH 1M Tính khối lượng muối thu được
Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 6,8g H2S vào 400ml dd KOH 1,2 M Tính khối lượng muối thu được
Câu 4: Tính khối lượng muối thu được khi hấp thụ hoàn toàn 5,6 lit khí SO2 (đkc) vào 500 ml dung dịch KOH 1 M
Câu 5: Cho 12,8g SO2 vào 200 ml dd NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Câu 6: Cho 16g SO2 vào 500 ml dd NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng
Dạng 8 : Bài toán hỗn hợp
Câu 1 : Cho 15,15 g hỗn hợp gồm Fe, Al tác dụng hết dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 13,44l khí SO2
(đktc) Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại
Câu 2 : Cho 6,8 g hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được 4,48 lít khí
SO2 bay ra (đkc) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
Câu 3 : Hòa tan hết 22 g hỗn hợp gồm Al, Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 20,16 lít SO2
(đktc) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
Câu 4: Hòa tan hết 11,8 g hỗn hợp gồm Al, Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 8,96 lít SO2
(đktc) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
Câu 5 : Hòa tan hết 20,8 g hỗn hợp gồm Cu, Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 10,08 lít SO2
(đktc) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
Câu 6 : Hòa tan hết 17,2 g hỗn hợp gồm Ag, Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 3,36 lít SO2
(đktc)
a) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4 95% đã dùng
Cho Fe=56, Cu=64, Al=27, Ag=108, Zn=65, O=16, S=32, K39, Na=23,Mg=24