Giải thích hiện tượng và viết PTHH khi cho đá vôi vào dung dịch axit HCl dư Câu 2.. Giải thích hiện tượng và viết PTHH khi sục khí H2S vào nước brom Câu 3.. Giải thích hiện tượng và viết
Trang 1c Zn ZnS ⃗ H2S S H2S SO2 SO3 H2SO4
⃗
(8 ) Fe2(SO4)3
⃗
(8 ) Na2SO3 (9) SO2
(2)
(3)
1
SO3
2
H2SO4
3
HCl 4 Cl2
5
FeCl3
(6)
Trang 2
Dạng 2: Hoàn thành phương trình hóa học 1 Mg + H2SO4 loãng
2 CuO + H2SO4 loãng
3 Cu(OH)2 + H2SO4 loãng
4 NaOH + H2SO4 loãng
5 K2CO3 + H2SO4 loãng
6 Ba(NO3)2 + H2SO4 loãng
7 FeS + HCl
8 SO2 + Br2 + H2O
9 H2S + O2 dư
10 C + H2SO4 đặc
11 Al2O3 + H2SO4 loãng
12 Fe + H2SO4 loãng
13 SO2 + NaOH dư
14 Na2SO3+ H2SO4 loãng
Dạng 3: Không dùng quỳ tím, bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
Trang 3Câu 4 a/ Từ khí SO2, không khí, điều kiện và chất xúc tác có đủ Viết PTHH điều chế SO3
Trang 4
Dạng 5 : Giải thích hiện tượng và viết PTHH Câu 1 Giải thích hiện tượng và viết PTHH khi cho đá vôi vào dung dịch axit HCl dư Câu 2 Giải thích hiện tượng và viết PTHH khi sục khí H2S vào nước brom Câu 3 Giải thích hiện tượng và viết PTHH khi sục khí SO2 vào nước brom Câu 4 Giải thích hiện tượng và viết PTHH khi sục khí H2S vào dung dịch Cu(NO3)2 hoặc Pb(NO3)2 Câu 5 Giải thích hiện tượng và viết PTHH khi sục khí SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 hoặc Ba(OH)2 Câu 6 Giải thích hiện tượng và viết PTHH khi cho axit H2SO4 đặc vào cốc chứa đường saccarozơ.
Dạng 6 : Cân bằng hóa học Câu 1: Xét phản ứng thuận nghịch sau đây: N2(k) + 3H2(k) 2NH 3(k) (H < 0) Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào nếu: a) Tăng áp suất b) Giảm nhiệt độ c) Lấy bớt khí NH3 d) Tăng thêm khí N2.
Trang 5
Câu 3: CaCO3 (rắn) CaO (rắn) + CO 2(khí) (H > 0) Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào nếu: a) Giảm áp suất b) Tăng nhiệt độ c) Lấy bớt khí CO2 d) Thêm CaCO3.
Câu 4: 2SO2(k) + O2 (k) 2SO 3 (k) (H < 0) Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào nếu: a) Tăng áp suất b) Tăng nhiệt độ c) Lấy bớt khí SO3 d) Tăng SO2.
Dạng 7 : Bài toán H2S/SO2 + dung dịch kiềm NaOH/KOH Câu 1: Tính khối lượng muối thu được khi hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí H2S (đkc) vào 400 ml dung dịch NaOH 1,5 M Câu 2: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí H2S (đktc) vào 150 ml dd NaOH 1M Tính khối lượng muối thu được Câu 3: Hấp thụ hoàn toàn 6,8g H2S vào 400ml dd KOH 1,2 M Tính khối lượng muối thu được Câu 4: Tính khối lượng muối thu được khi hấp thụ hoàn toàn 5,6 lit khí SO2 (đkc) vào 500 ml dung dịch KOH 1 M Câu 5: Cho 12,8g SO2 vào 200 ml dd NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng Câu 6: Cho 16g SO2 vào 500 ml dd NaOH 1M Tính khối lượng muối tạo thành sau phản ứng.
Trang 6
Dạng 8 : Bài toán hỗn hợp
Câu 1 : Cho 15,15 g hỗn hợp gồm Fe, Al tác dụng hết dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 13,44l khí
Câu 2 : Cho 6,8 g hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thì thu được 4,48 lít khí
Câu 3 : Hòa tan hết 22 g hỗn hợp gồm Al, Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 20,16 lít SO2
(đktc) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
Câu 4: Hòa tan hết 11,8 g hỗn hợp gồm Al, Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 8,96 lít SO2
(đktc) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
Câu 5 : Hòa tan hết 20,8 g hỗn hợp gồm Cu, Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 10,08 lít SO2
(đktc) Tính % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp
Câu 6 : Hòa tan hết 17,2 g hỗn hợp gồm Ag, Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 3,36 lít SO2
(đktc)
Trang 7
Trang 8