1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề cương triết học Đề cương ôn tập môn triết học 20212022 hơn 300 câu

101 15 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương triết học Đề cương ôn tập môn triết học 20212022 hơn 300 câu
Trường học Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Triết học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 101
Dung lượng 283,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A Câu 19 Ai sáng tạo ra định nghĩa vật chất của Triết học Mác Lênin? a C Mác c V I Lênin b Ph Ăngghen d C Mác và Ph Ăngghen Câu 61 Ai là người có chủ trương cho rằng triết học không phải chỉ để giải t.

Trang 1

Câu 88: A-ri-stốt là đại diện của trường phái triết học nào ở phương tây thời cổ đại?

a Chủ nghĩa nhị nguyên triết học

b Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d Chủ nghĩa duy vật

Trang 2

d Học thuyết đấu tranh giai cấp

Câu 16: Bản chất của chủ nghĩa duy vật là gì?

a Coi các yếu tố tinh thần đóng vai trò tuyệt đối

b Phủ nhận vai trò của ý thức

c Coi vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất quyết định ý thức

d Chỉ tin vào vai trò tuyệt đối của vật chất

Câu 22: Bản chất của cách mạng xã hội là gì?

a Thay đổi quan hệ sản xuất chính thống

b Thay đổi phương thức sản xuất đặc trưng

c Chuyển từ hình thái kinh tế xã hội này sang hình thái mới cao hơn

d Có ý thức đấu tranh sinh tồn

Câu 35 Bản chất của nhà nước trong xã hội có giai cấp đối kháng là:

a Một bộ máy của một giai cấp này dùng để trấn áp một giai cấp khác

b Là cơ quan quyền lực của một giai cấp đối với toàn xã hội

c Là công cụ bảo vệ lợi ích của giai cấp thống trị

d Tất cả đều đúng

Trang 3

Câu 75: Bác Hồ có nói: “Dân ta có một lòng nồng nàn yêu nước Đó là một truyền thống quý báu của ta Từ xưa đến nay, mỗi khi Tổ quốc bị xâm lăng, thì tinh thần ấy lại sôi nổi, nó kết thành một làn sóng vô cùng mạnh mẽ, to lớn, nó lướt qua mọi sự nguy hiểm khó khăn, nó nhấn chìm tất cả lũ bán nước và lũ cướp nước” thực chất là quy luật

a Lực lượng sản xuất quyết định Quan hệ sản xuất

b Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội

c Quy luật Cơ sở hạ tầng quyết định Kiến trúc thượng tầng

d Tất cả các quy luật trên

Câu 77: Bản chất của mỗi cá nhân thông thường được thể hiện qua đâu?

a Trong suy nghĩ của riêng họ

b Trong cách ứng xử, làm việc của họ

c Trong nhận xét của người khác

d Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 26: Bản chất của ý thức thể hiện như thế nào?

a Tính năng động sáng tạo

b Là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan

c Là hiện tượng xã hội mang bản chất xã hội

Trang 4

d. Xác địch ý nghĩa xã hội của khoa học

Câu 62: Biểu hiện của tính năng động và sáng tạo của ý thức con người ở giai đoạn tiếp nhận thông tin?

a. Chọn lọc thông tin thích ứng với nhu cầu tồn tại và phát triển của con người ở giai đoạn tiếp nhận thông tin

b. Xử lý thông tin

c. Dự đoán các thông tin tiềm ẩn bên trong vô vàn thông tin của thế giới hiện thực khách quan

d. Cả 3 biểu hiện trên

Câu 63: Biểu hiện của tính năng động và sáng tạo của ý thức con người ở giai đoạn

xử lý thông tin?

a. Dự đoán các thông tin tiềm ẩn bên trong vô vàn thông tin của thế giới hiện thực khách quan

b. Mô hình hóa đối tượng và mã hóa thông tin để xử lý thông tin được tiếp nhận

c. Dựa trên những chương trình có sẵn để xử lý thông tin

d. Áp dụng kiến thức khuôn mẫu để xử lý thông tin

Câu 117 Biện chứng của quá trình nhận thức theo quan điểm mácxit là:

a Từ sự phản ánh những thuộc tính riêng lẻ bên ngoài đến phản ánh những đặc tínhbản chất của sự vật

b Từ sự phản ánh tương đối toàn vẹn về sự vật đến khẳng định hay phủ định thuộctính của sự vật

c Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng

d Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng và đến thực tiễn

Câu 166: Bài học rút ra sau khi tìm hiểu hai nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa duy vật biện chứng, đó là:

a Mọi sự vật hiện tượng đều có mối liên hệ tác động qua lại lẫn nhau

b Mọi sự vật, hiện tượng đều có xu hướng vận động, phát triển

c Mọi sự vật, hiện tượng đều có nguồn gốc chung là vật chất

d Tất cả các đáp án trên là đúng

Trang 5

Câu 168: Bài học được rút ra về mặt phương pháp luận khi nghiên cứu về quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập?

a Tìm ra sự tương đồng, thống nhất với nhau

b Tìm ra sự khác biệt trong các sự vật, hiện tượng để có các giải pháp giải quyết mâu thuẫn

c Cần có những giải pháp phù hợp với từng giai đoạn mang tính chất xây dựng

d Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 170: Bài học rút ra cho bản thân sau khi tìm hiểu quy luật lượng chất (lượng đổi, chất thay đổi và ngược lại), đó là?

a Muốn thay đổi sự vật, hiện tượng, phải tích lũy đủ về lượng

b Khi thực hiện một nhiệm vụ nào đó, cần tập trung vào chất của vấn đề

c Không được nóng vội, chủ quan, đốt cháy giai đoạn

d Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 171: Bài học rút ra cho bản thân sau khi tìm hiểu quy luật phủ định của phủ định, đó là?

a Nắm bắt được bước phát triển của từng sự vật, hiện tượng để tìm ra giải pháp hợp lý

b Nhìn nhận thành quả hay thất bại của sự việc là do quá trình chứ không phải ngẫu nhiên

c Thấy được sự thay đổi của sự vật, không cố chấp trong nhận thức

d Tất cả các đáp án trên

Câu 172: Bài học rút ra từ việc tìm hiểu mối quan hệ giữa phạm trù nội dung – hình thức, đó là?

a Chỉ chú trọng đến những yếu tố bên trong

b Chỉ nên chú ý đến hình thức bên ngoài

c Tùy lúc nên chú ý bên trong hay chú ý bên ngoài

d Xem xét các sự vật từ kết cấu, bản chất bên trong lẫn những hình thức bên ngoài

3) C:

Trang 6

Câu 5: Chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a. Lý thuyết về xã hội của C.Mác và Ph.Ăngghen

b. Hệ thống quan điểm và học thuyết khoa học của C.Mác, Ph.Ăngghen và sự phát triển của V.I.Lênin

c. Hệ thống chủ thuyết chính trị của C.Mác và V.I.Lênin

d. Học thuyết bàn về kinh tế tư bản chủ nghĩa

Câu 14: Chủ nghĩa duy vật có các hình thức cơ bản nào?

a Duy vật chất phác, duy vật biện chứng

b Duy vật siêu hình, duy vật biện chứng, duy vật chất phác

c Duy vật siêu hình, duy vật biện chứng

d Duy vật cổ đại, duy vật hiện đại

Câu 15: Chủ nghĩa duy tâm có những hình thức nào?

a Duy tâm chủ quan, duy tâm khách quan

b Duy tâm tuyệt đối, duy tâm tương đối

c Duy tâm cổ đại, suy tâm hiện đại

d Duy tâm cảm tính, duy tâm lý tính

Câu 23: Cơ sở để phân định các trường phái triết học:

a Diễn tả thế giới quan bằng lý luận

b Cách giải quyết mặt thứ nhất trong vấn đề cơ bản của triết học

Câu 58: Coi thế giới vật chất là kết quả của quá trình phát triển của ý niệm tuyệt đối là quan điểm của trường phái triết học nào?

a Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d Chủ nghĩa duy vật biện chứng

Câu 79: Chủ nghĩa Mác – Lênin được truyền bá vào Việt Nam thông qua tổ chức nào dưới đây trong giai đoạn 1919-1945?

a Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên

b An Nam cộng sản Đảng

Trang 7

c Tân Việt cách mạng Đảng

d Đông Dương cách mạng Đảng

Câu 124: C.Mác sinh năm nào và mất năm nào?

a Sinh năm 1870, mất năm 1924

b Sinh năm 1818, mất năm 1883

c Sinh năm 1820, mất năm 1895

d Sinh năm 1890, mất năm 1969

Câu 2 Con người vượt lên thế giới loài vật trên phương diện nào:

a Quan hệ với tự nhiên

b Quan hệ với xã hội

c Quan hệ với chính bản thân con người

d Bao gồm các đáp án trên

Câu 4 Chủ thể của lịch sử, lực lượng sáng tạo ra lịch sử là:

a Vĩ nhân, lãnh tụ

b Quần ch ú ng nhân dân

c Nhân dân lao động

d Tầng lớp trí thức

Câu 8 Cơ sở hạ tầng của một hình thái kinh tế - xã hội là:

a.Toàn bộ những quan hệ sản xuất tạo th ành cơ cấu kinh tế của xã hội

b Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất tạo thành cơ

sở vật chất - kỹ thuật của xã hội

c Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất và những con người sử dụng nó để tiến hành các hoạt động xã hội

d Tất cả đều đúng

Câu 11 Chọn quan điểm đúng nhất trong các quan điểm sau đây:

a Đấu tranh giai cấp là động lực phát triển của xã hội

b Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát triển của xã hội

c Đấu tranh giai cấp là một trong những động lực phát triển của xã hội có giai cấp

d Đấu tranh giai cấp là một trong nh ững động lực ph át triển xã hội trong điều kiện xã hội có sự phân hóa thành đối kháng giai cấp

Trang 8

Câu 14: Các phương thức sản xuất đặc trưng thay thế lẫn nhau theo nguyên tắc nào?

a Ngẫu nhiên

b Phương thức sau lạc hậu hơn

c Phương thức sau tiến bộ hơn

d Phương thức sau kéo dài hơn

Câu 34 Chọn câu đúng theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin:

a Lịch sử được quyết định bởi mệnh trời

b Lịch sử được quyết định bởi quần chúng nhân dân

c Lịch sử được quyết định bởi cá nhân anh hùng hào kiệt

d Lịch sử không do ai quyết định,vì nó diễn ra theo quy luật tự nhiên.

Câu 37 Cơ sở hạ tầng là:

a Cơ sở hạ tầng (CSHT) là toàn bộ lực lượng sản xuất (QHSX) của xã hội

b CSHT là toàn bộ QHSX hợp thành cơ cấu chính trị của một chế độ xã hội

c CSHT là toàn bộ QHSX hợp thành cơ cấu luật pháp của xã hội

d CSHT là toàn bộ QHSX hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định.

Câu 108: Chức năng cơ bản nhất của nhà nước là:

a Chức năng xã hội

b Chức năng kinh tế

c Chức năng thống trị chính trị của giai cấp

d Chức năng thống trị chính trị và chức năng xã hội

Câu 72 Cách thức của sự phát triển là:

a Đấu tranh của các mặt đối lập để giải quyết mâu thuẫn

b Sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

c Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới

d Tất cả các phương án trên

Câu 77: Các hình thức của biện chứng là gì?

Trang 9

a Biện chứng duy vật và biện chúng duy tâm

b Biện chứng cổ đại và biện chứng khoa học

c Biện chứng chủ quan và biện chứng khách quan

d Biện chứng cổ đại và biện chứng duy tâm

Câu 98: Cần phải có thái độ tiến bộ gì?

a Ủng hộ mọi cái mới

b Cần phải phát hiện, ủng hộ cái mới tiến bộ

c Cần phải phủ định mới cái mới

d Cần phải phủ định sạch trơn cái cũ

Câu 100: Có mấy lần phủ định biện chứng trong một chu kỳ vận động?

a Cảm giác, cảm tưởng, biểu tượng

b Cảm giác, tri giác, biểu tượng

c Cảm giác, khái niệm, biểu tượng

Câu 110 Cách thức của sự phát triển là :

a Đấu tranh của các mặt để giải quyết mâu thuẫn

Trang 10

b Sự thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại.

c Quá trình tích luỹ về lượng

d Quá trình phủ định cái cũ và sự ra đời của cái mới

c Tri thức phù hợp với hiện thực

d Tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm

Câu 154: Câu nói “nhất sĩ nhì nông, hết gạo chay rông, nhất nông nhì sĩ” phản ánh

tư tưởng triết học gì?

a Sự tác động của giáo dục và thực tiễn khách quan

b Sự tác động qua lại giữa vật chất và ý thức

c Mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả

d Mối quan hệ giữa hiện thực và khả năng

Câu 155: Câu thành ngữ: “Chạy trời không khỏi nắng” phản ánh điều gì?

a Tính quy định vốn có của thế giới khách quan

b Khả năng cải tạo thế giới thế khách quan

c Con người phải biết chấp nhận số phận

d Phải thừa nhận thực tế khách quan và tìm cách cải tạo hiện thực

Câu 158: Câu ca dao “Thân em như hạt mưa rào Hạt rơi xuống giếng, hạt vào vườn hoa” nói về cặp trù nào?

a Cái riêng - cái chung

b Tất nhiên- ngẫu nhiên

Trang 11

c Nội dung – hình thức

d Khả năng - Hiện thực

Câu 159: Câu ca dao “ớt nào mà ớt chẳng cay, gái nào mà gái chẳng hay ghen chồng” thể hiện cặp phạm trù nào?

a Cái riêng - cái chung

b Tất nhiên- ngẫu nhiên

d Nguyên nhân – kết quả

Câu 161: Câu nói: “Đi với bụt thì mặc áo cà sa, đi với ma thì mặc áo giấy” nói lên quan điểm phương pháp luận gì khi xem xét sự vật hiện tượng?

a Quan điểm toàn diện

b Quan điểm lịch sử - cụ thể

c Quan điểm phát triển

d Quan điểm logic

Câu 162: Câu “chim khôn kêu tiếng rảnh rang, người khôn nói tiếng dịu dàng dễ nghe” phản ánh tư tưởng triết học gì?

a Bản chất thể hiện ra qua hiện tượng

b Nội dụng thể hiện qua hình thức

c Tính quy luật của thế giới khách quan

d Mối quan hệ trong giữa các sự vật hiện tượng trong thế giới khách quan

Câu 163: Câu “miệng nam mô, bụng bồ dao găm” phản ánh điều gì?

a Hiện tượng đánh lừa bản chất

Trang 12

b Hình thức không phải lúc nào cũng phù hợp với nội dung

c Mối quan hệ giữa nguyên nhân- kết quả

d Mối quan hệ tất nhiên – ngẫu nhiên

Câu 165: C.Mác chỉ ra đâu là hạt nhân hợp lý trong triết học của Hêghen?

“Xuân đương tới nghĩa là xuân đương qua

Xuân còn non nghĩa là xuân sẽ già”

a Nguyên lý về sự phát triển

b Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

c Phạm trù nguyên nhân – kết quả

d Tất cả đều đúng

Câu 175: Câu tục ngữ “Có thực mới vực được đạo” là muốn khẳng định quy luật nào sau đây?

a Vật chất quyết định ý thức

b Quy luật lượng đổi chất đổi

c Quy luật mâu thuẫn giữa các mặt đối lập

d Quy luật phủ định của phủ định

Câu 214: Cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức đó là:

a Chân lý

b Thực tiễn

c Ngôn ngữ và lao động

d Những phát minh khoa học

Trang 13

4) D:

Câu 13: Dựa trên cơ sở nào để phân chia triết học thành duy vật, duy tâm?

a Phương pháp nhìn nhận thế giới quan

Trang 14

b Cách giải quyết vấn đề cơ bản của Triết học

c Quan điểm giai cấp

d Dựa vào nội dung học thuyết triết học cụ thể

Câu 84: Dân tộc được hiểu là:

a Tộc người có chung nguồn gốc tự nhiên, văn hóa xã hội

b Dân tộc là quốc gia dân tộc

c cả 2 đáp án a và b đều đúng

d Cả 2 đáp án a và b đều sai

Câu 106: Dưới góc độ tính chất của quyền lực chính trị, nhà nước có những chức năng nào?

a Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b Chức năng thống trị chính trị của giai cấp và chức năng xã hội

c Chức năng xã hội và chức năng kinh tế

d Chức năng kinh tế và chức năng chính trị

Câu 107: Dưới góc độ phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước có những chức năng nào?

a Chức năng đối nội và chức năng đối ngoại

b Chức năng thống trị chính trị của giai cấp và chức năng xã hội

c Chức năng xã hội và chức năng kinh tế

d Chức năng kinh tế và chức năng chính trị

5) Đ:

Câu 11: Đặc điểm chính trị của thế giới những năm cuối thế kỷ XIX – đầu thế kỷ XX?

Trang 15

a. Toàn cầu hóa

b. CNTB chuyển từ giai đoạn cạnh tranh tự do sang giai đoạn CNĐQ và thường xuyên tiến hành những cuộc chiến tranh giành thuộc địa

c. CNTB tổ chức cuộc chiến tranh thế giới lần thứ II để phân chia thị trường thế giới

d. Cả 3 đáp án đều sai

Câu 37: Đặc điểm của phép biện chứng thời cổ đại?

a. Không giải thích được nguyên nhân của sự vận động và phát triển của thế giới vật chất

a Quan niệm về sự phát triển

b Quan niệm về mối liên hệ phổ biến

c Quan niệm về chất, lượng

d Quan niệm về sự tất nhiên, ngẫu nhiên

Câu 65: Điểm khác biệt lớn nhất của chủ nghĩa Mác với các học thuyết khác là ở chỗ?

a Lý luận biện chứng

b Thiên về đấu tranh cách mạng

c Luôn vận động, biến đổi

d Tất cả các đáp án trên

Câu 70: Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng trong vật lý đã đưa ra quan điểm nào sau đây về thế giới khách quan?

a Các sự vật, hiện tượng có sự phát triển

b Các sự vật chuyển hóa lẫn nhau

c Các sự vật hiện tượng có chung nguồn gốc là tinh thần

Trang 16

c Sự chuyển biến về tư tưởng từ chủ nghĩa duy tâm và dân chủ cách mạng sang chủ nghĩa duy vật và cộng sản chủ nghĩa.

d Phê phán tôn giáo

Câu 81: Đặc điểm cơ bản của chủ nghĩa Mác giai đoạn 1844 – 1848:

a Tiếp tục hoàn thành các tác phẩm triết học nhằm phê phán tôn giáo

b Hình thành những nguyên lý triết học duy vật biện chứng, duy vật lịch sử

và chủ nghĩa xã hội khoa học

c Nghiên cứu về vai trò của hoạt động thực tiễn đối với nhận thức

d Triết học Trung Hoa

Câu 5 Động lực chủ yếu của tiến bộ xã hội là:

a Sự phát triển của lực lượng sản xuất

b Sự phát triển của hoạt động nghiên cứu khoa học, cải tiến kỹ thuật

c Sự phát triển của các quan hệ quốc tế và hợp tác quốc tế

d Sự phát triển của giáo dục

Câu 10 Đặc trưng quan trọng nhất của giai cấp là:

a.

Sự khác nhau về địa vị của họ trong một hệ thống sản xuất xã hội nhất định trong lịch sử.

b Sự khác nhau về vai trò trong tổ chức, quản lý quá trình sản xuất

c Sự khác nhau về sở hữu tư liệu sản xuất

d Sự khác nhau về quan hệ phân phối của cải xã hội

Câu 21: Đấu tranh giai cấp là gỉ?

a Động lực của sự phát triển xã hội có đối kháng giai cấp

b Động lực của sự phát triển xã hội loài người

c Động lực của sự phát triển sản xuất

Trang 17

d Động lực của sự phát triền giáo dục

Câu 72: Đáp án nào sau đây là sai? Quan điểm của nghĩa Mác – Lênin về lãnh tụ là:

a. Những cá nhân kiệt xuất có sự gắn bó với quần chúng nhân dân

b. Những cá nhân kiệt xuất được quần chúng tín nhiệm

c. Những cá nhân kiệt xuất tự nguyện hy sinh bản thân mình vì lợi ích của quàn chúng nhân dân

d. Những cá nhân kiệt xuất muốn chứng tỏ năng lực lãnh đạo của mình

Câu 18: Đâu là các hình thức vận động cơ bản của vật chất?

a Vận động sinh học và vận động xã hội

b Vận động cơ học và vận động xã hội

c Vận động cơ học, vật lý, hóa học,sinh học và xã hội

d Vận động thô sơ và bằng phương tiện hiện đại

Câu 20: Đứng im là gì?

a Một trạng thái biệt lập khỏi vật chất vận động

b Là một trạng thái đặc biệt của vận động

c Là tuyệt đối

d Là trạng thái đối lập tuyệt đối với vận động

Câu 50: Đỉnh cao của quan niệm duy vật cổ đại về phạm trù vật chất?

a. Lửa của Hê – ra – clit

b. Không khí của A – na – xi – men

c. Âm dương – ngũ hành của Âm dương gia

d. Nguyên tử của Đê – mô – crit

Câu 65: Điền vào chỗ trống: “Tri thức là kết quả của con người về thế giới hiện thực, làm tái hiện những thuộc tính, những quy luật của thế giới ấy và diễn đạt chúng dưới những hình thức ngôn ngữ hoặc hệ thống ký hiệu khác”.

a. Sự trực giác

b. Quá trình nhận thức

c. Quá trình lao động

d. Sự cảm giác

Trang 18

Câu 76: Đâu là các hình thức của phép biện chứng?

a Biện chứng duy vật và biện chúng duy tâm

b Biện chứng chất phác, biện chứng duy tâm, biện chứng duy vật

c Biện chứng chủ quan và biện chứng khách quan

d Biện chứng cổ đại và biện chứng duy vật

Câu 94: Điểm nút là khái niệm chỉ cái gì?

a Điểm bế tắc trong quá trình vận động

b Điểm quan trọng trong quá trình vận động

c Điểm tột cùng của sự tích lũy về lượng

d Điểm mâu thuẫn căn bản

Câu 127: Điền vào chỗ trống: “Tất nhiên là cái do những bên trong của kết cấu vật chất nhất định và trong những điều kiện nhất định nó phải xảy ra như thế, không thể khác”.

a. Yếu tố cơ bản

b. Nhân tố cơ bản

c. Nguyên nhân cơ bản

d. Điều kiện cơ bản

Câu 134: Điền vào chỗ trống: “Lượng là một phạm trù triết học dùng để chỉ vốn

có của sự vật về mặt số lượng, quy mô, trình độ, nhịp điệu của sự vận động và phát triển cũng như các thuộc tính của sự vật”.

a. Khác nhau

b. Trái ngược nhau

Trang 19

c. Độc lập với nhau

d. Gắn bó với nhau

Câu 167: Điểm xuất phát đầu tiên trong quy luật mâu thuẫn (thống nhất và đấu tranh giữa hai mặt đối lập) là ở?

a Sự khác biệt tương đối

b Sự thống nhất với nhau trong một chỉnh thể

c Sự đối lập nhau của các mặt

d Tất cả đều sai

6) L:

Câu 64: Lý luận của chủ nghĩa Mác đạt đến mục đích:

a Phê phán chế độ tư bản chủ nghĩa

b Giải phóng giai cấp công nhân

c Xây dựng Xã hội chủ nghĩa

Trang 20

a Qui luật về kinh tế thị trường XHCN.

b Qui luật về sự phát triển không đồng đều của các nước tư bản chủ nghĩa

c Qui luật về cạnh tranh quốc tế

d Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 51: Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách quan được đem lại cho con người trong , được của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào ” Hãy chọn từ điền vào chỗ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên.

c. Trong sự tồn tại của mình, mỗi sự vật đều có thể gắn liền với nhiều hình thức vận động khác nhau nhưng bao giờ cũng có một hình thức đặc trưng cho bản chất của mình

Trang 21

d. Các hình thức vận động là độc lập nhau, tuân theo những quy luật riêng có của mình.

Câu 181: Luận điểm “Chúng ta không thể tắm hai lần trên cùng một dòng sông” muốn nói lên điều gì?

a Một người trong cùng một thời điểm chỉ có thể tắm trên một dòng sông

b Dòng sông luôn tồn tại vĩnh cửu, chúng ta không chỉ tắm hai lần mà có thể tắm được rất nhiều lần ở đó

c Mọi sự vật trong thế giới của chúng ta đều thay đổi, vận động phát triển không ngừng

d Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 182: Loài chó có ý thức hay không? Vì sao?

a Có Vì loài chó rất khôn và cũng có cảm xúc tình cảm với chủ nhân

b Không Vì loài chó là động vật không có bộ óc của con người, loài chó chỉ có tâm lý động vật chứ không phải là ý thức

c Chỉ những con chó khôn mới có ý thức, những con chó dại thì không có ý thức

d Chỉ những con chó là thú cưng hoặc chó nghiệp vụ, được huấn luyện thì mới có ý thức,những con chó bình thường thì không

Trang 22

Câu 46: Yếu tố nào của kiến trúc thượng tầng có sự tác động trở lại mạnh mẽ đối với cơ sở hạ tầng?

Câu 80: Yếu tố nào quan trọng nhất trong Cơ sở hạ tầng?

a Quan hệ sản xuất tàn dư

Câu 82: Yếu tố nào quan trọng nhất trong Quan hệ sản xuất?

a Quan hệ về mặt sở hữu tư liệu sản xuất

b Quan hệ về mặt tổ chức, quản lý

c Quan hệ về mặt phân phối sản phẩm

Trang 23

d Tất cả các đáp án trên đều đúng

Câu 83: Yếu tố nào quan trọng nhất trong Lực lượng sản xuất?

a Khoa học kỹ thuật

b Sức lao động của con người

c Đối tượng lao động

a Lượng tích lũy đủ sẽ thay đối về chất

b Sự vận động phát triển của sự vật, hiện tượng

c Vai trò của thực tiễn đối với nhận thức

d Tất cả các đáp án trên đều đúng

Trang 24

d. Chiến tranh thế giới lần thứ II.

Câu 28: Sự khẳng định: mọi sự vật, hiện tượng chỉ là “phức hợp những cảm giác” của cá nhân là quan điểm của trường phái triết học nào?

a. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

Trang 25

b. Chủ nghĩa duy lý trí

c. Chủ nghĩa duy vật duy cảm

d. Cả 3 đáp án trên

Câu 38: Sai lầm cơ bản của phép biện chứng trong triết học cổ điển Đức?

a. Xem sự vận động của thế giới là kết quả của sự vận động của tinh thần.

b. Thượng đế là người điều khiển mọi quá trình vận động và phát triển

c. Phép biện chứng là nghệ thuật tranh luận, biện luận và chứng minh

d. Là khoa học về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển của thế giới khách quan

Câu 9 Sự phát triển của các hình thái kinh tế - xã hội:

a Là một quá trình phát triển tuần tự, không được bỏ qua một hình thái kinh

tế - xã hội nào

b Là quá trình lịch sử - tự nh iên

c Là quá trình lịch sử hướng theo ý chí của giai cấp cầm quyền

d Là quá trình lịch sử hướng theo ý chí của đảng cầm quyền

Câu 15: Sản xuất vật có vai trò gì?

a Là cơ sở của sự tồn tại và phát triển xã hội

b Hộ trợ nhận thức phát triển

c Rèn luyện kỷ luật người lao động

d Đem lại thu nhập cho người lao động

Câu 27: Sự thay đổi căn bản, toàn diện và triệt để một hình thái kinh tế xã hội này bằng một hình thái kinh tế - xã hội khác?

a. Đột biến xã hội

b. Cải cách xã hội

c. Cách mạng xã hội

d. Tiến bộ xã hội

Câu 32 Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất:

a Sự phong phú của đối tượng lao động

b Do công cụ hiện đại

c Trình độ của ngời lao động

d Trình độ của lực l ượng sản xuất.

Câu 68: Sau khi phân tích về quy luật phát triển không đồng đều của các nước đế quốc đầu thế kỷ XX, Lênin đã chỉ ra rằng cách mạng XHCN chỉ có thể xảy ra và thành công ở đâu?

Trang 26

a. Các nước tư bản phát triển cao

b. Các nước tư bản trung bình, thậm chí chưa qua tư bản chủ nghĩa

c. Các nước tư bản Châu Âu

d. Các nước nghèo ở phương Đông

Câu 69: Sự kiện lịch sử nào sau đây là “cách mạng xã hội” ở Việt Nam?

a. Cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng

b. Cuộc khởi nghĩa của Lê Lợi ở Lam Sơn

c. Cách mạng tháng 8 – 1945

d. Chiến thắng biên giới Tây Nam năm 1979

Câu 89: Sự phân chia một xã hội thành giai cấp trước hết là do nguyên nhân:

c Quan niệm duy tâm về vật chất

d Quan niệm siêu hình về vật chất

Câu 56: Sự tồn tại của sự vật còn được thể hiện ở quá trình biến đổi: nhanh chậm,

kế tiếp và chuyển hóa, v.v Những hình thức tồn tại như vậy được gọi là gì?

a. Khoa học

b. Ý thức

c. Lý tính

Trang 27

d. Tư duy trừu tượng

Câu 81: Sự chuyển hóa giữa cái chung và cái riêng như thế nào?

a Cái chung chuyển hóa trực tiếp thành cái riêng

b Cái riêng chuyển hóa trục tiếp thành cái chung

c Cái chung và cái riêng chuyển hóa thông qua cái đơn nhất

d Cái chung và cái riêng không có sự chuyển hóa

Câu 96: Sự thống nhất giữa lượng và chất bị phá vỡ khi nào?

a Lượng phát triển quá nhanh

b Chất không biến đổi

c Tích lũy về lượng vượt quá giới hạn của độ

d Có sự tích lũa về lượng

9) X:

Câu 99: Xét theo quá trình phát triển, thế giới quan được chia thành các loại hình

cơ bản nào?

a Thế giới quan duy tâm và thế giới quan duy vật

b Thế giới quan triết học và thế giới quan tôn giáo

c Thế giới quan thần học, thế giới quan huyền thoại, thế giới quan duy vật

d Thế giới quan huyền thoại, thế giới quan tôn giáo, thế giới quan triết học

Câu 38: Xét cho đến cùng, nhân tố quan trọng nhất quyết định sự thắng lợi của một trật tự xã hội mới là:

Trang 28

b. Ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận

c. Hệ thống các chính sách chủ trương của nhà nước về văn hóa tư tưởng

d. Ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức khoa học, ý thức triết học, ý thức nghệ thuật, ý thức tôn giáo

Câu 53: Xét theo trình độ và phương thức phản ánh đối với tồn tại xã hội thì ý thức

xã hội bao gồm:

a. Ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận

b. Ý thức nhân dân và ý thức nhà nước

c. Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng

d. Ý thức cá nhân và ý thức xã hội

Câu 74: Xét về mặt bản chất thì chủ nghĩa tư bản là một hình thái kinh tế - xã hội như thế nào?

a. Có một nền khoa học công nghệ phát triển

b. Có quan hệ sản xuất dựa trên chế độ chiếm hữu tư nhân TBCN về tư liệu sản xuất.

c. Có sự phân hóa giai cấp thanh hai giai cấp thống trị và bị trị

d. Có nền sản xuất hoàng hóa, theo cơ chế thị trường

10) K:

Câu 10: Khi bàn về vai trò của triết học trong đời sống, C.Mác đã có một luận điểm rất sâu sắc, cho thấy sự khác biệt về chất giữa triết học của Ông với các trào lưu triết học trước đó, nguyên văn của phát biểu đó là gì?

a. Phương pháp biện chứng của tôi không những khác phương pháp biện chứng củaHêghen về cơ bản mà còn đối lập hẳn với phương pháp ấy nữa

b. Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân

c. Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới

d. Bản chất con người là tổng hòa những mối quan hệ xã hội

Trang 29

Câu 31: Khái niệm nào dùng để chỉ những mối liên hệ, tương tác, chuyển hóa và vận động, phát triển theo quy luật của các sự vật, hiện tượng, quá trình trong giới

tự nhiên, xã hội và tư duy?

a. Biện chứng

b. Mối liên hệ

c. Vận động

d. Duy vật

Câu 47: Khẳng định nào sau đây là đúng?

a Triết học Mác ra đời vào giữa thế kỷ XIX là một tất yếu lịch sử

b Triết học Mác ra đời do thiên tài của Mác và Ăngghen

c Triết học Mác ra đời hoàn toàn ngẫu nhiên

d Triết học Mác ra đời thực hiện mục đích đã định trước

Câu 49: Khi bàn về vai trò của triết học trong đời sống, C.Mác đã có một luận điểm rất sâu sắc, cho thấy sự khác biệt về chất giữa triết học của Ông với các trào lưu triết học trước đó, nguyên văn của phát biểu đó là gì?

a Phương pháp biện chứng của tôi không những khác phương pháp biện chứngcủa Hêghen về cơ bản mà còn đối lập hẳn với phương pháp ấy nữa

b Tôn giáo là thuốc phiện của nhân dân

c Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là cải tạo thế giới

d Bản chất con người là tổng hòa những mối quan hệ xã hội

Câu 97: Khi mới ra đời, triết học thời cổ đại được gọi là:

a Triết học kinh viện

b Triết học tự nhiên

c Triết học Kinh thánh

d Triết học Mác

Câu 101: Khái niệm nào sau đây đúng với thế giới quan triết học

a Diễn tả quan niệm của con người dưới dạng hệ thống các phạm trù, quy luật trong quá trình nhận thức thế giới Là hệ thống lý luận, quan niệm chung nhất

về thế giới với tư cách là một chỉnh thể

Trang 30

b Là phương thức cảm nhận thế giới của con người Các yếu tố tri thức và cảmxúc, lý trí và tín ngưỡng, hiện thực và tưởng tượng, cái thật và cái ảo… của con ngườihòa quyện vào nhau thể hiện quan niệm về thế giới

c Là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới, trong đó niềm tin tôngiáo đóng vai trò chủ yếu, tín ngưỡng cao hơn lý trí, cái ảo lấn át cái thực, cái thần vượttrội cái người…

d Tất cả các phương án trên đều đúng

Câu 102: Phát biểu nào sau đây đúng với thế giới quan tôn giáo

a Diễn tả quan niệm của con người dưới dạng hệ thống các phạm trù, quy luậttrong quá trình nhận thức thế giới Là hệ thống lý luận, quan niệm chung nhất về thế giớivới tư cách là một chỉnh thể

b Trong thế giới quan tôn giáo, các yếu tố tri thức và cảm xúc, lý trí và tínngưỡng, hiện thực và tưởng tượng, cái thật và cái ảo, cái thần và cái người … của conngười hòa quyện vào nhau thể hiện quan niệm về thế giới

c Trong thế giới quan tôn giáo, niềm tin tôn giáo đóng vai trò chủ yếu, tín ngưỡng cao hơn lý trí, cái ảo lấn át cái thực, cái thần vượt trội cái người…

d Tất cả các phương án trên đều đúng

Câu 103: khái niệm nào sau đây đúng với thế giới quan huyền thoại

a Diễn tả quan niệm của con người dưới dạng hệ thống các phạm trù, quy luậttrong quá trình nhận thức thế giới Là hệ thống lý luận, quan niệm chung nhất về thế giớivới tư cách là một chỉnh thể

b Là phương thức cảm nhận thế giới của người nguyên thủy, các yếu tố tri thức và cảm xúc, lý trí và tín ngưỡng, hiện thực và tưởng tượng, cái thật và cái ảo, cái thần và cái người … của con người hòa quyện vào nhau thể hiện quan niệm về thế giới

c Trong thế giới quan huyền thoại, niềm tin tôn giáo đóng vai trò chủ yếu, tínngưỡng cao hơn lý trí, cái ảo lấn át cái thực, cái thần vượt trội cái người…

d Tất cả các phương án trên đều đúng

Câu 21: Không gian mang tính gì?

a Vừa chủ quan vừa khách quan

b Khách quan

c Chủ quan

Trang 31

d Hữu hạn

Câu 47: Khuynh hướng triết học nào mà sự tồn tại, phát triển của nó có nguồn gốc

từ sự phát triển của khoa học và thực tiễn, đồng thời thường gắn với lợi ích của giai cấp và lực lượng tiến bộ trong lịch sử, vừa định hướng cho các lực lượng xã hội tiến

bộ hoạt động trên nên tảng của những thành tựu ấy?

a. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

b. Chủ nghĩa thực chứng

c. Chủ nghĩa duy lý trí

d. Chủ nghĩa duy tâm vật lý học

Câu 138: Khái niệm thống nhất giữa các mặt đối lập theo quan điểm của triết học Mác – Lênin:

a. Là sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau giữa các mặt đối lập, sự tồn tại của mặt này phải lấy sự tồn tại của mặt kia làm tiền đề

b. Là sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời giữa các mặt đối lập

c. Là sự nương tựa lẫn nhau, tồn tại không tách rời nhau giữa các sự vật, sự tồn tại của sự vật này phải dựa vào sự tồn tại của sự vật khác

d. Là sự tồn tại không tách rời nhau giữa các mặt đối lập, sự tồn tại của mặt này phải tương ứng với sự tồn tại của mặt kia

Câu 139: Khái niệm đấu tranh giữa các mặt đối lập theo quan niệm của triết học Mác – Lênin là?

a. Sự tác động theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau giữa các mặt đối lập

b. Sự tác động giữa các mặt đó

c. Sự tác động theo xu hướng bài trừ và phủ định lẫn nhau giữa các mặt của các sự vật hiện tượng

d. Sự tác động lẫn nhau của tất cả các mặt trong cùng một sự vật hiện tượng

Câu 157: Kết quả của quá trình giải quyết mâu thuẫn trong thực tiễn được thể hiện qua phạm trù nào của phép BCDV?

a Bước nhảy

b Đấu tranh

c Điểm nút

Trang 32

d Phát triển

Câu 164: Khẳng định nào sau đây đúng?

a Phép biện chứng của Hêghen là pháp biện chứng duy vật

b Phép biện chứng của Hêghen là pháp biện chứng tự phát

c Phép biện chứng của Hêghen là pháp biện chứng duy tâm khách quan

d Phép biện chứng của Hêghen là pháp biện chứng duy tâm chủ quan

Câu 192: Khi nói về nguồn gốc của sự phát triển, quan điểm biện chứng cho rằng:

a Nguồn gốc của sự phát triển là do thần linh, thượng đế, các lực lượng siêu tự nhiên

b Nguồn gốc của sự phát triển là do ý thức của con người

c Nguồn gốc của sự phát triển nằm trong bản thân sự vật, do mâu thuẫn bên trong sự vật quy định

d Nguồn gốc của sự phát triển là do những tác nhân bên ngoài quy định một cách ngẫu nhiên

Câu 193: Khái niệm nào sau đây đúng về phạm trù “cái riêng”?

a Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật hiện tượng, một quá trình riêng lẻ nhất định

b Là phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính, những yếu tố… lặp lại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng

c Là phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính… chỉ có ở một sự vật, một hiện tượng, một kết cấu vật chất nào đó mà không lặp lại ở các sự vật, hiện tượng, kết cấu vật chất khác

d Là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật

Câu 194: Khái niệm nào sau đây đúng về phạm trù “cái chung”?

a Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật hiện tượng, một quá trình riêng lẻ nhất định

b Là phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính, những yếu tố… lặp lại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng

c Là phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính… chỉ có ở một sự vật, một hiện tượng, một kết cấu vật chất nào đó mà không lặp lại ở các sự vật, hiện tượng, kết cấu vật chất khác

Trang 33

d Là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật

Câu 195: : Khái niệm nào sau đây đúng về phạm trù “cái đơn nhất”?

a Là phạm trù triết học dùng để chỉ một sự vật hiện tượng, một quá trình riêng lẻ nhất định

b Là phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính, những yếu tố… lặp lại phổ biến ở nhiều sự vật, hiện tượng

c Là phạm trù triết học dùng để chỉ những mặt, những thuộc tính… chỉ có ở một sự vật, một hiện tượng, một kết cấu vật chất nào đó mà không lặp lại ở các sự vật, hiện tượng, kết cấu vật chất khác

d Là phạm trù triết học dùng để chỉ tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật

Câu 196: Khi nói về mối quan hệ giữa “cái chung” và “cái riêng” và “cái đơn nhất”, phép biện chứng duy vật cho rằng:

a “Cái riêng” chỉ tồn tại tạm thời thoáng qua “Cái chung” tồn tại vĩnh viễn, thực sự độc lập với ý thức của con người “Cái chung” không phụ thuộc vào “cái riêng” mà còn sinh

b Chỉ có “cái riêng” tồn tại thực sự, còn “cái chung” là những tên gọi trống rỗng, do tư tưởng con người bịa đặt ra, không phản ánh cái gì trong hiện thực

c “Cái chung”, “cái riêng”, “cái đơn nhất” đều tồn tại khách quan, giữa chúng có mối liên hệ hữu cơ với nhau

Trang 34

d “Cái chung”, “cái riêng”, “cái đơn nhất” đều không tồn tại, và nếu có tồn tại thì giữa chúng hoàn toàn độc lập, không có mối liên hệ gì với nhau

Câu 198: Khi nói về mối quan hệ giữa “cái chung” và “cái riêng” và “cái đơn nhất”, phái duy danh cho rằng:

a “Cái riêng” chỉ tồn tại tạm thời thoáng qua, không phải là cái vĩnh viễn, chỉ có “cái chung” tồn tại vĩnh viễn, thực sự độc lập với ý thức của con người “Cái chung” không phụ thuộc vào “cái riêng” mà còn sinh ra “cái riêng”

b Chỉ có “cái riêng” tồn tại thực sự, còn “cái chung” là những tên gọi trống rỗng, do tư tưởng con người bịa đặt ra, không phản ánh cái gì trong hiện thực

c “Cái chung”, “cái riêng”, “cái đơn nhất” đều tồn tại khách quan, giữa chúng có mối liên hệ hữu cơ với nhau

d “Cái chung”, “cái riêng”, “cái đơn nhất” đều không tồn tại, và nếu có tồn tại thì giữa chúng hoàn toàn độc lập, không có mối liên hệ gì với nhau

Câu 201: Khái niệm nào sau đây đúng với phạm trù “tất nhiên”:

a Là phạm trù dùng để chỉ những cái do các nguyên nhân bên ngoài, do sự ngẫu hợp nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định Nó có thể xuất hiện hoặc không xuất hiện, có thể xuất hiện như thế này hoặc như thế khác

b Là phạm trù dùng để chỉ những cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được

c Là phạm trù dùng để chỉ tổng hợp những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên

sự vật

d Là phạm trù dùng để chỉ những cái hiện có, hiện đang tồn tại thực sự trong thực tế và trong tư duy

Câu 202: Khái niệm nào sau đây đúng với phạm trù “ngẫu nhiên”:

a Là phạm trù dùng để chỉ những cái do các nguyên nhân bên ngoài, do sự ngẫu hợp nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định Nó có thể xuất hiện hoặc không xuất hiện, có thể xuất hiện như thế này hoặc như thế khác

b Là phạm trù dùng để chỉ những cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được

c Là phạm trù dùng để chỉ tổng hợp những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên

sự vật

Trang 35

d Là phạm trù dùng để chỉ những cái hiện có, hiện đang tồn tại thực sự trong thực tế và trong tư duy

Câu 203: Khái niệm nào sau đây đúng với phạm trù “nội dung”:

a Là phạm trù dùng để chỉ những cái do các nguyên nhân bên ngoài, do sự ngẫu hợp nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định Nó có thể xuất hiện hoặc không xuất hiện, có thể xuất hiện như thế này hoặc như thế khác

b Là phạm trù dùng để chỉ những cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được

c Là phạm trù dùng để chỉ tổng hợp tất cả những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên sự vật

d Là phạm trù dùng để chỉ những cái hiện có, hiện đang tồn tại thực sự trong thực tế và trong tư duy

Câu 204: Khái niệm nào sau đây đúng với phạm trù “hiện thực”:

a Là phạm trù dùng để chỉ những cái do các nguyên nhân bên ngoài, do sự ngẫu hợp nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định Nó có thể xuất hiện hoặc không xuất hiện, có thể xuất hiện như thế này hoặc như thế khác

b Là phạm trù dùng để chỉ những cái do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định và trong những điều kiện nhất định nó phải xảy ra như thế chứ không thể khác được

c Là phạm trù dùng để chỉ tổng hợp những mặt, những yếu tố, những quá trình tạo nên

b Thừa nhận sự tồn tại thực sự của bản chất nhưng đó không phải là của bản thân sự vật

mà đó chỉ là những thực thể tinh thần

Trang 36

c Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan, là cái vốn có của sự vật, giữa chúng có mối quan hệ biện chứng vừa thống nhất gắn bó chặt chẽ với nhau vừa mâu thuẫn đối lập nhau

d Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách quan những giữa chúng hoàn toàn độc lập không có mối quan hệ ràng buộc với nhau

Câu 206: Khuynh hướng “hữu khuynh” nói đến tư tưởng nào?

a Tư tưởng bảo thủ, trì trệ, không muốn thay đổi, coi sự phát triển chỉ là sự thay đổi đơn thuần về lượng

b Tư tưởng chủ quan, duy ý chí, nôn nóng “đốt cháy giai đoạn”

c Tư tưởng “tích tiểu thành đại”, biết tích lũy dần về lượng để làm biến đổi về chất theo quy luật

d Tư tưởng linh hoạt trong việc vận dụng các hình thức của bước nhảy, lựa chọn hình thức bước nhảy phù hợp để đạt tới chất lượng và hiệu quả trong hoạt động của mình

Câu 207: Khuynh hướng “tả khuynh” nói đến tư tưởng nào?

a Tư tưởng bảo thủ, trì trệ, không muốn thay đổi, coi sự phát triển chỉ là sự thay đổi đơn thuần về lượng

b Tư tưởng chủ quan, duy ý chí, nôn nóng “đốt cháy giai đoạn”

c Tư tưởng “tích tiểu thành đại”, biết tích lũy dần về lượng để làm biến đổi về chất theo quy luật

d Tư tưởng linh hoạt trong việc vận dụng các hình thức của bước nhảy, lựa chọn hình thức bước nhảy phù hợp để đạt tới chất lượng và hiệu quả trong hoạt động của mình

11) T:

Câu 1 Triết học Mác ra đời một phần là kết quả kế thừa trực tiếp:

a Thế giới quan duy vật của Hê-ghen và phép biện ch ứng của Phơ-bách

b Thế giới quan duy vật của Phơ-bách và phép biện chứng của Hê-ghen

c Thế giới quan duy vật và phép biện chứng của cả Hê-ghen và Phơ-bách

d Cả ba đáp án trên đều sai

Trang 37

Câu 2 Triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện là bước ngoặt cách mạng trong sự phát triển của triết học Biểu hiện vĩ đại nhất của bước ngoặt cách mạng

d. Việc phát hiện ra lý luận hình thái kinh tế - xã hội

Câu 6: Tiền đề lý luận cho sự ra đời của chủ nghĩa Mác là:

a. Triết học cổ điển Đức, Kinh tế chính trị Anh, Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp

b. Phong trào khai sáng Pháp, Cơ học cổ điển I.Niu – tơn; lý luận về chủ nghĩa vôchính phủ của Pru-đông

c. Thuyết tương đối (Anhxtanh); Phân tâm học (S.Phơ – rớt); Logic học của Hêghen

d. Thuyết tiến hóa (Đác – uyn); Học thuyết bảo toàn và chuyển hóa năng lượng(R.Maye); Học thuyết tế bào (Slayden và Savanno)

Câu 7: Tiền đề khoa học cho sự ra đời chủ nghĩa Mác:

a. Lý thuyết điện từ của M.Pha – ra – day; Định luật tuần hoàn các nguyên tố hóahọc của Men – đê – lê – ep; Di truyền học hiện đại của Menden

Câu 17: Triết học khả tri luận là gì?

a Trường phái phủ nhận khả năng nhận thức của con người

b Trường phái triết học duy vật

c Trường phái triết học thừa nhận khả năng nhận thức của con người

d Trường phái triết học duy tâm

Câu 18: Triết học nhị nguyên luận là gì?

a Trường phái triết học coi cả vật chất lẫn tinh thần đều là bản nguyên

b Là trường phái triết học duy tâm

c Là trường phái triết học duy vật

d Là trường phái triết học hiện đại

Câu 29: “Thế giới như một cỗ máy cơ giới khổng lồ mà mỗi bộ phận tạo nên nó luôn

ở trong trạng thái biệt lập, tĩnh tại; nếu có biến đổi thì đó chỉ là sự tăng, giảm đơn

Trang 38

thuần về lượng và do những nguyên nhân bên ngoài gây nên” Đây là quan niệm của khuynh hướng triết học nào?

a. Chủ nghĩa duy vật duy lý

b. Chủ nghĩa duy tâm duy cảm

c. Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d. Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Câu 30: Theo quan điểm của triết học Mác – Lênin thì nhận thức khoa học là loại nhận thức được tạo ra như thế nào?

a. Được hình thành từ sự phản ánh đặc điểm bản chất, những quan hệ của đối tượngnghiên cứu

b. Được hình thành một cách thứ tự và hệ thống từ sự phản ánh đặc điểm của đốitượng nghiên cứu

c. Được hình thành một cách trực giác và liên tiếp từ sự phản ánh đặc điểm bản chất,những quan hệ tất yếu của đối tượng nghiên cứu

d. Được hình thành một cách tự phát và gián tiếp từ sự phản ánh đặc điểm bản chất, những quan hệ tất yếu của đối tượng nghiên cứu.

Câu 35: Tư duy siêu hình phát triển mạnh mẽ ở giai đoạn nào của lịch sử văn minh nhân loại?

a. Thời nguyên thủy

b. Thời cổ đại

c. Thời cận đại

d. Thời hiện đại

Câu 44: Tên gọi thời kỳ Phục Hưng ở Tây Âu có nghĩa là gì?

a Khôi phục chủ nghĩa duy vật thời kỳ cổ đại

b Khôi phục triết học thời kỳ cổ đại

c Khôi phục nên văn hóa cổ đại

d Khôi phục phép biện chứng tự phát thời kỳ cổ đại

Câu 45: Triết học ra đời từ đâu?

a Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn

b Từ sự chỉ dẫn của một lực lượng siêu nhiên

c Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

d Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

Câu 48: Thực chất bước chuyển cách mạng trong triết học do C.Mác và Ph.Ăngghen thực hiện nội dung nào sau đây?

Trang 39

a Xây dựng được quan điểm duy vật về tự nhiên

b Xây dựng được quan điểm duy vật biện chứng về lịch sử xã hội

c Xây dựng được quan điểm biện chứng về tự nhiên

d Phê phán triết học duy tâm của Hêghen

Câu 51: Trường phái triết học nào xem thường lý luận?

a Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b Chủ nghĩa kinh viện

c Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d Chủ nghĩa kinh nghiệm

Câu 52: Trường phái triết học nào xem thường kinh nghiệm?

a Chủ nghĩa kinh nghiệm

b Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c Chủ nghĩa kinh viện

d Chủ nghĩa duy vật siêu hình

Câu 52: Theo Hêghen khởi nguyên của thế giới là gì?

b Không khí d Vật chất không xác định

Câu 53: Trong triết học Hêghen giữa tinh thần và tự nhiên mối quan hệ với nhau như thế nào?

a Tinh thần là kết quả phát triển của tự nhiên

b Tinh thần là thuộc tính của tự nhiên

c Tự nhiên là sản phẩm của tinh thần, là một tồn tại khác của tinh thần

d Tự nhiên là nguồn gốc của tinh thần

Câu 66: Tác phẩm nào của Mác đã chỉ rõ bản chất của chủ nghĩa tư bản?

a Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản

b Tư bản

c Nhà nước và Cách mạng

Trang 40

d Hệ Tư tưởng Đức

Câu 69: Thế giới quan được hiểu là:

a Toàn bộ thế giới tự nhiên

b Toàn bộ thế giới xã hội

c Toàn bộ thế giới tự nhiên, xã hội, tư duy

d Quan niệm của con người về thế giới, về bản thân con người, về cuộc sống

và vị trí của con người trong thế giới đó

Câu 72: Thế giới khách quan bao gồm:

a Tự nhiên

b Xã hội

c Tư duy

d Tất cả các đáp án trên

Câu 73: Thế giới khách quan có đặc điểm nào sau đây?

a Do con người tư duy

b Tồn tại không do ý muốn của con người

c Luôn được con người khám phá đầy đủ

d Tất cả đều sai

Câu 74: Theo chủ nghĩa Mác, trong thế giới khách quan tồn tại những loại thế giới nào?

a Thế giới vật chất c Thế giới Thần Thánh

b Thế giới tinh thần d Thế giới tư duy của các cá nhân

Câu 78: Tư tưởng Hồ Chí Minh có nguồn gốc:

a Truyền thống văn hóa dân tộc, tinh hoa văn hóa nhân loại

Ngày đăng: 04/01/2023, 08:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w