THÀNH PHẦN HỒ SƠ- Văn bản đăng ký thực hiện dự án theo biểu mẫu BM.KC.10.01 01 - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp đồng liên danhđối với nhà đầu tư liên danh; 01 -Báo cáo tài ch
Trang 1QUY TRÌNH CHẤP THUẬN CHỦ TRƯƠNG NHÀ ĐẦU TƯ THỰC HIỆN DỰ
ÁN NẠO VÉT THEO HÌNH THỨC KẾT HỢP TẬN THU SẢN PHẨM, KHÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN CÁC TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA (ĐỐI VỚI DỰ ÁN
TRONG DANH MỤC DỰ ÁN ĐÃ CÔNG BỐ)
MÃ SỐ : QT.KC.10
LẦN BAN HÀNH : 02
NGÀY : 30/9/2020
TRANG : 1/6
Trang 2MỤC LỤC
SỬA ĐỔI TÀI LIỆU
1 MỤC ĐÍCH
2 PHẠM VI
3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN
4 ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
5 NỘI DUNG QUY TRÌNH
6 BIỂU MẪU
7 HỒ SƠ CẦN LƯU
Trách nhiệm Biên soạn Xem xét Phê duyệt
Họ và tên Phạm Công Thuân Thái Đình Lâm Trương Mạnh Khiêm
Chữ ký
Chức vụ Phó Trưởng phòng Trưởng phòng Phó Giám đốc
Trang 3SỬA ĐỔI TÀI LIỆU Yêu cầu
sửa
đổi/bổ
sung
Trang/Phần liên quan việc sửa đổi Mô tả nội dung sửa đổi
Lần sửa đổi Ngày ban hành/ sửa đổi
1 MỤC ĐÍCH
Quy định các bước và nội dung chấp thuận chủ trương Nhà đầu tư thực hiện Dự
án nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến ĐTNĐ (đối với dự án trong danh mục dự án đã công bố)
2 PHẠM VI
Áp dụng đối với các tổ chức có nhu cầu thực hiện Dự án nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa.
3 TÀI LIỆU VIỆN DẪN
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9001:2015
- Các văn bản pháp quy liên quan đề cập tại mục 5.1
4 ĐỊNH NGHĨA/VIẾT TẮT
- GTVT: Giao thông vận tải
- ĐTNĐ: Đường thủy nội địa
- QLKC HTGT: Quản lý kết cấu hạ tầng giao thông
- VPS : Văn phòng Sở
- UBND: Ủy ban nhân dân
5 NỘI DUNG QUY TRÌNH
5.1 CƠ SỞ PHÁP LÝ:
Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004
Luật sửa đổi bổ sung một số điều Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 ngày 17/9/2014
Thông tư số 69/2015/TT-BGTVT ngày 9/11/2015 của Bộ GTVT quy định về nạo vét luồng đường thủy nội địa, vùng nước cảng, bến thủy nội địa kết hợp tận thu sản phẩm
Trang 45.2 THÀNH PHẦN HỒ SƠ
- Văn bản đăng ký thực hiện dự án theo biểu mẫu BM.KC.10.01 01
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, hợp đồng liên danh(đối với nhà đầu tư liên danh); 01
-Báo cáo tài chính 02 năm liền kề gần nhất được cơ quan có thẩm
quyền xác nhận (cơ quan kiểm toán hoặc cơ quan thuế); báo cáo
về năng lực thực hiện dự án tương tự của nhà đầu tư (nếu có);
báo cáo về năng lực nhân sự của nhà đầu tư, năng lực kỹ thuật
(máy móc, phương tiện, thiết bị); văn bản cam kết vốn thực hiện
dự án;
01
-Trường hợp nhà đầu tư tham gia với tư cách nhà đầu tư liên
danh: đại diện liên danh lập hồ sơ năng lực từng thành viên
trong liên danh theo quy định tại khoản 1 Điều 8 Thông tư số
69/2015/TT-BGTVT
01
5.3 NƠI TIẾP NHẬN, TRẢ KẾT QUẢ, THỜI GIAN VÀ LỆ PHÍ
Nơi tiếp nhận và trả kết quả Thời gian xử lý Lệ phí
Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
tại Trung tâm phục vụ hành chính công
tỉnh Nam Định
13 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ
hồ sơ hợp lệ Không
Trang 55.4 TRÌNH TỰ XỬ LÝ CÔNG VIỆC
5.4.1 Lưu đồ thực hiện:
Bước
công
việc Nội dung công việc Trách nhiệm
Thời gian Biểu mẫu/Kết quả
01 ngày
Theo mục 5.2
B2
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh Nam Định
Theo mục 5.2
B3
Bộ phận tiếp nhận
hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC tỉnh Nam Định
Theo mục 5.2
09 ngày
Dự thảo báo cáo thẩm định
QLKC HTGT
Nộp hồ sơ Tiếp nhận hồ sơ
Chuyển hồ sơ cho phòng chuyên môn
Lưu hồ sơ và trả kết quả
cho Bộ phận tiếp nhận hồ
sơ và trả kết quả tại Trung tâm PVHCC
Kiểm tra, xử lý
hồ sơ và ra Quyết định
Ký duyệt văn bản báo cáo thẩm định
Phân công
xử lý hồ sơ
Kiểm tra và xử lý
hồ sơ Kiểm tra văn bản dự
thảo, ký nháy
Trang 65.4.2 Diễn giải lưu đồ
Bước 1: Các tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ nộp tại Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và
trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh Nam Định
Bước 2: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC tiếp
nhận hồ sơ
Bước 3: Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC
chuyển giao hồ sơ cho phòng QLKC HTGT
Bước 4: Lãnh đạo Phòng QLKC HTGT phân công xử lý hồ sơ cho chuyên viên
trong phòng
Bước 5: Kiểm tra và xử lý hồ sơ:
Chuyên viên Phòng QLKC HTGT chịu trách nhiệm thẩm tra hồ sơ theo nhiệm vụ
đã phân công
- Tiếp nhận hồ sơ; trường hợp hồ sơ chưa rõ ràng, đầy đủ theo quy định thì trong thời hạn 02 (hai) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ Dự thảo văn bản trình Lãnh đạo sở ký, hướng dẫn Nhà đầu tư hoàn thiện hồ sơ;
- Hồ sơ đầy đủ, rõ ràng, hợp lệ, dự thảo văn bản báo cáo thẩm định hồ sơ đề xuất thực hiện dự án, trình Lãnh đạo Phòng xem xét
Bước 6: Xem xét báo cáo thẩm định:
Lãnh đạo phòng Phòng QLKC HTGT chịu trách nhiệm xem xét lại văn bản dự thảo, nếu có sai sót yêu cầu chuyên viên sửa lại sau đó ký nháy vào văn bản để trình Lãnh đạo Sở ký
Bước 7: Ký văn bản thẩm định
Lãnh đạo Sở sau khi xem xét nếu đạt yêu cầu, ký duyệt
Bước 8: Chuyển Báo cáo thẩm định và hồ sơ sang UBND tỉnh xem xét, chấp
thuận
- Chậm nhất 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được báo cáo thẩm định, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có văn bản chấp thuận gửi Sở Giao thông vận tải và Nhà đầu
tư. Trường hợp không chấp thuận, UBND tỉnh có văn bản trả lời và nêu rõ lý do
- Văn phòng UBND tỉnh chuyển kết quả về Sở GTVT Nam Định
Bước 9: Trả và lưu hồ sơ
- Chuyên viên Phòng QLKC HTGT lưu hồ sơ
Trang 7- Bộ phận tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ HCC trả kết quả cho các tổ chức/cá nhân
6 BIỂU MẪU :
1 BM.KC.10.01 Văn bản đăng ký thực hiện dự án
2 BM.KC.10.02 Báo cáo thẩm định hồ sơ đề xuất dự án
7 HỒ SƠ LƯU :
1 Bộ hồ sơ tổ chức/cá nhânnộp theo mục 5.2 Phòng QLKC Lâu dài Bản giấy
2 Thông báo từ chối/yêu cầubổ sung hồ sơ Phòng QLKC Lâu dài Bản giấy
3 Báo cáo kết quả thẩm địnhcủa Sở GTVT Nam Định Phòng QLKC/VPS Lâu dài giấy/trênBản
internet
4 Văn bản chấp thuận hoặckhông chấp thuận của
UBND tỉnh Phòng QLKC/VPS Lâu dài
Bản giấy/trên internet