1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

11 CHUYEN DE ON THI DAI HOC MON TOAN

164 1,3K 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các chuyên đề ôn thi đại học môn Toán
Tác giả Lê Tuấn Anh
Trường học Trường THPT Thành Phố Cao Lãnh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Chuyên đề
Thành phố Cao Lãnh
Định dạng
Số trang 164
Dung lượng 4,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ON THI DAI HOC MON TOAN

Trang 1

MỤC LỤC

CHUYÊN ĐỀ 1: KHẢO SÁT HÀM SỐ 3

Vấn đề 1: Xét chiều biến thiên của hàm số 3

Vấn đề 2: Tìm điều kiện để hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên tập xác định (hoặc trên từng khoảng xác định) 3

Vấn đề 3: Tìm các giá trị của tham số để hàm số có cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước 5

Vấn đề 4: Tiệm Cận 11

Vấn đề 5: Các Vấn Đề Liên Quan Đến Tiếp Tuyến 13

Vấn đề 6: Tương Giao Đồ Thị 18

Vấn đề 7: Sử Dụng Tính Chất Đơn Điệu Của Hàm Số Để Giải Phương Trình, Bất Phương Trình, Hệ Phương Trình 23

Vấn đề 8: PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ MỘT BIẾN TRONG CÁC BÀI TOÁN VỀ CỰC TRỊ VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC 31

CHUYÊN ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 32

A-Phương trình lượng giác đưa về dạng đơn giản: 33

B-Phương trình lượng giác có điều kiện: 37

CHUYÊN ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH 40

*Cần nhớ lại các dạng Hệ phương trình cơ bản: 40

A- GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ 42

B-GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ ĐƯA VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH MỚI 48

C- GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG 52 D-HỆ PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA THAM SỐ 54

CHUYÊN ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ 58

A-ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO GIẢI ĐƯỢC 58

B-ĐẶT ẨN PHỤ ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỚI 61

C-ĐẶT ẨN PHỤ ĐƯA VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH 66

D-KĨ THUẬT NHÂN LIÊN HỢP 69

E-LƯỢNG GIÁC HÓA 74

F-PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ 75

G-BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG 75

CHUYÊN ĐỀ 5: PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ, LOGARIT 77

A-Phương trình, bất phương trình mũ: 77

B-Phương trình ,bất phương trình Logarit: 83

C-Hệ Phương Trình Mũ, Logarit: 87

Trang 2

2

CHUYÊN ĐỀ 6: NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN 92

ξ1 NGUYÊN HÀM 92

ξ 2 TÍCH PHÂN 102

Một số ứng dụng của tích phân thường gặp : 108

CHUYÊN ĐỀ 7: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN CỔ ĐIỂN 109

Phần 1: Những vấn đề cần nhớ khi tính toán 109

Phần 2: Phương pháp xác định đường cao các loại khối chóp 109

Phần 3: Các bài toán về tính thể tích 110

Phần 4: Các bài toán về khoảng cách trong không gian 113

Phần 5: Các bài toán tính góc giữa 2 đường thẳng chéo nhau trong không gian 118

CHUYÊN ĐỀ 8: HÌNH GIẢI TÍCH PHẲNG 122

Phần một: Bài tập liên quan đến xác định các yếu tố trong tam giác 122

Phần hai: Một số dạng bài tập liên quan đến đường tròn 128

Phần 3: Một số dạng toán liên quan đến đa giác 132

Phần 4: Các dạng bài tập liên quan đến Elip, Hipebol, Parabol 134

CHUYÊN ĐỀ 9: HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN 138

A-Phương trình mặt phẳng: 139

B-Phương trình đường thẳng: 140

C- MẶT CẦU 145

CHUYÊN ĐỀ 10 SỐ PHỨC 148

I)Định nghĩa: 148

II) Hai số phức bằng nhau: 148

III) Biểu diễn số phức z=a+bi trên mặt phẳng tọa độ: 148

IV) Môđun của số phức, số phức liên hợp: 148

V) Các phép toán: 148

VI) Phương trình bậc hai với hệ số thực: 148

VII) Dạng lượng giác của số phức: 149

VIII) Các dạng toán: 149

CHUYÊN ĐỀ 11 ĐẠI SỐ TỔ HỢP- NHỊ THỨC NEW-TƠN 155

A-Quy tắc đếm: 156

B-Tìm phần tử đặc biệt trong khai triển: 157

C-Chứng minh hệ thức và tính tổ hợp: 158

D-Giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình: 159

Tuyển tập Hệ phương trình hay (Lê Nhất Duy) 160

Trang 3

II) Điều kiện cần:

Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I

a) Nếu f đồng biến trên khoảng I thì: f(x)  0, x  I

b) Nếu f nghịch biến trên khoảng I thì: f(x)  0, x  I

III) Điều kiện đủ:

Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I Khi đó:

a) Nếu f (x)  0, x  I (f(x) = 0 tại 1 số hữu hạn điểm) thì f đồng biến trên I

b) Nếu f (x)  0, x  I (f(x) = 0 tại 1 số hữu hạn điểm) thì f nghịch biến trên I

c) Nếu f(x) = 0, x  I thì f không đổi trên I

Chú ý: nếu khoảng I được thay bởi đoạn hoặc nửa khoảng thì f phải liên tục trên đó

Vấn đề 1: Xét chiều biến thiên của hàm số

Để xét chiều biến thiên của hàm số y=f(x), ta thực hiện các bước sau:

Tìm TXĐ của hàm số

Tính y' , tìm các điểm mà tại đó y'=0 hoặc y' không tồn tại (điểm tới hạn)

 Lập bảng xét dấu y', từ đó kết luận các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y=f(x)

Ví dụ : Xét chiều biến thiên của hàm số sau:

24)

Vấn đề 2: Tìm điều kiện để hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên tập xác

định (hoặc trên từng khoảng xác định)

Trang 4

12(2'x2 mxm  x 

Điều này tương đương với:

)

;1[

;14

2)

(0)14(2

m x

; 1 [

)

;1[10

)14(

224)

x x x

g

Bảng biến thiên:

x 1  

g’(x) - g(x)

5 1

0

Ta thấy

5

1)1()(max

;0(

;01)

12(2'x2  mxm  x

y

] 1

; 0 [

; 0 '   

y x vì y’ liên tục tại x=0 và x=1

m x g x

m x

x x x g

;0[

;14

2)

(

] 1

; 0 [ 2

Ta có:

5

1)1(

;4

12

1

;0)0(

;]1

;0[21

]1

;0[10

)14

(

224

y nghịch biến trên khoảng (0;1)

Giải

Hàm số đã cho nghịch biến trên (0;1) khi và chỉ khi:

)1

;0(

;434)

()1

;0(

;0)

2(

344

Vì g(x) liên tục tại x=0 và x=1 nên: g(x)x24x34m;x[0;1] hay: g x m

x ( ) 4

min

] 1

; 0

Trang 5

Ta có: '( ) 2 4 0 2 [0;1]; (0) 3; (1) 6 min ( ) 6

] 1

; 0

x x

m x m x y

2

12)1(

Vấn đề 3: Tìm các giá trị của tham số để hàm số có cực trị thỏa mãn điều

kiện cho trước Một số kiến thức cần nhớ:

Giả sử hàm số f(x) liên tục trên (a;b) chứa điểm x0, có đạo hàm trên (a;b) \ {x0}, và có đạo hàm khác 0 tại x0, khi đó:

- Nếu f'(x) đổi dấu khi đi qua x thì f(x) đạt cực trị tại0 x 0

- Nếu f" (x0)  0thì f(x) đạt cực tiểu tại x ,nếu 0 f" (x0)  0 thì f(x) đạt cực đại tại x 0

*Cực trị của hàm bậc 3: yax3bx2cxd; TXĐ:DR

- Hàm số có tối đa hai điểm cực trị

- Nếu viết yax3bx2cxd (mxn)y'pxq và hàm có 2 cực trị phân biệt thì đường thẳng đi qua hai điểm cực trị đó có dạng: ypxq

3' 2

m

m m

m x

x

3

2

2 1

1612

4 2

m

m m

1 2 ( 2

1 3

Trang 6

9

50.41

2 1

)12(09

503

)12(9

)12

2 2

m

m m

m m

Hai giá trị m này đều thỏa mãn điều kiện (*), vậy các giá trị m cần tìm là m=-2 và m=3

Ví dụ 3: Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số yx33(m1)x23(m1)x1 có hai cực trị, đồng

thời đường thẳng nối hai cực trị đi qua điểm A(0;-3)

232

m

m m

Thực hiện phép chia đa thức y cho y’, ta được:

m m x m m

y

m x

3

13

322

m

m m

m m m

So điều kiện ta thấy hai giá trị này đều thỏa mãn điều kiện (*), vậy có 2 giá trị m thỏa mãn điều

kiện đề bài là: m=-1 và m=3

Ví dụ 4: Tìm tham số m để hàm số yx3(m1)x24 có 2 điểm cực trị phân biệt đối xứng với

nhau qua đường thẳng (d): x - 2y -3=0

)1(43

)1(2

40

0')1(

2

3

m y

m x

y x

y x m

;3

)1(2);

B

27

)1(2

;3

;3

)1

Trang 7

Vì A,B đối xứng với nhau qua d nên AB vuông góc với d và I thuộc d

20

3427

)1(2231

027

)1(43

)1(4

10

m m

m

d I

u B A

B A

m x m

x m x m

)1)(

1(

30)1(36

2)

22()1(9)22()1(9

m

m m

m m

m OA

OB OA

OB

Bài tập rèn luyện:

Bài 1: Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số

33

x mx x

đó M là điểm cực đại của đồ thị hàm số

Đáp số: các đường thẳng qua I lần lượt có các hệ số góc là

Bài 5: Cho hàm số yx33x2 2 có đồ thị (C), tìm điểm M thuộc đường thẳng y=3x-2 sao cho

tổng khoảng cách từ điểm M đến 2 điểm cực trị đạt GTNN?

Đáp số: M(4/5;2/5)

*Cực trị của hàm số trùng phương: yax4bx2c; TXĐ:DR

Nhận xét: ta có yax3 bxxax2b

2224

'

Trang 8

thì hàm số có 1 điểm cực trị duy nhất A(0;c)

Ví dụ 1: (TSĐH Khối A-2012) Cho hàm số:

Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của 1 tam giác vuông?

)1(

4)1(4

4

m x

x m

x x x m x

y

y

x x

nên B,C đối xứng nhau qua Oy, mà A thuộc Oy nên tam giác ABC cân tại A Mặt khác ABC là tam giác vuông nên AB vuông góc AC

12

;11

Suy ra: (m1)m22m12 0(m1)4m1 So điều kiện suy ra m=0

Ví dụ 2: Cho hàm số yx4 2mx2m1, tìm m để hàm số có 3 cực trị lập thành 1 tam giác có:

a) Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1

x m

x x mx x

Để hàm số có 3 cực trị phân biệt thì m>0 Tọa độ 3 điểm cực trị là:

 m;m2m1 B(0;m1) Cm;m2m1

A

Dễ thấy tam giác ABC cân tại B

Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nằm trên đường trung trực của cạnh AC, tức là nằm trên trục Oy Gọi I(0;b) là tâm đường tròn ngoại tiếp

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC: R=IB=IA=IC=1 nên:

11

11

1)1(

11

2 2

2

2 2

2

b m

b m

b m m m

b m

b m m m

-Với m-1-b=1thì:

2 2 4

)1(

x

Trang 9

)1)(

1(1)1

m m

m m

m m m m

m

So điều kiện ta nhận

2

51

)12(1)1( 2 2  3    

Tóm lại, giá trị của m cần tìm là:

2

51

1

-Khi m1 thì phương trình tương đương với: m2 m1m1 (nhận)

- Khi 0m1thì phương trình tương đương với: (m22m2) m1 (*)

Đặt tm với t>0 Phương trình (*) trở thành: t5 2t32t10 (**)

Xét hàm số: yf(t)t52t32t1 TXD:D(0;)

D t t

1 .2

1

y x y x

SABC  

11

12

21

)

;()

;(

2 2

2 2

2 2

mx x

y    có ba điểm cực trị phân biệt A,B,C (điểm A thuộc trục tung) sao cho tứ giác ABOC là hình bình hành (O là gốc tọa độ)

Trang 10

;2

;26

;0

2 2

2

m m

C m m

B

m A

Khi đó:   2; 4 ;   2;634 

2 2

m m

OC m

m BA

4

364

22

m m

h

x g q

px

c bx ax

)(

)(2

Nếu điểm x là cực trị thì giá trị cực trị có thể tính bằng 2 cách: 0

)('

)(')(

)()(

0 0 0

0 0

x h

x g x h

x g x

Do đó đường thẳng qua 2 cực trị của hàm số là:

)('

)('2

x h

x g p

b ax

Ví dụ : Cho hàm số:

1

52)

x f

522'

(24

0)2)(

2(

0222222

02

m b m a

m b b m a a

y x y

Suy ra: 4(2m5)4mm20m24m200 vô lí

Vậy không tồn tại giá trị m thỏa mãn yêu cầu

Bài tập rèn luyện: Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số

y có hai điểm cực trị cách đều đường thẳng (d): x+y-2=0

Đáp số: m=-2

Trang 11

Vấn đề 4: Tiệm Cận

0 0

x f x

f x

f x

f

x x x

x x

x x

Chú ý: Cho hàm phân thức hữu tỷ

)(

)()(

x Q

x P x f

*Một số dạng toán về đường tiệm cận:

Dạng 1: Tìm điều kiện để 1 đường thẳng (d) cho trước hợp với 2 tiệm cận của đồ thị hàm số

y=f(x) 1 tam giác có diện tích cho trước:

Vẫn ghi nhớ công thức tính diện tích tam giác như đã nêu ở phần Cực trị hàm số trùng phương

Nếu hàm số có dạng

d cx

b ax x f y

x x f y

Tiệm cận đứng: x=m, tiệm cận ngang: y=-2, I(m;-2) là giao điểm hai tiệm cận

Đường thẳng (d) cắt TCĐ tại A(m;1-m)

)3(2223

.12

2

1

2

m

m m

m m m

m IB

IA

S IAB

Vậy có 2 giá trị m thỏa mãn yêu cầu: m=1 và m=5

Dạng 2: Góc giữa tiệm cận và một đường thẳng khác

Trường hợp đặc biệt:đối với hàm số:

e dx

c bx ax x f y

Khi đó để tính góc giữa 2 tiệm cận ta có thể làm 1 trong 2 cách sau:

*Cách 1: Sử dụng công thức tính góc giữa 2 đường thẳng cho trước: ax+by+c=0 và a'x+b'y+c'=0

Trang 12

'.'

2 2 2 2

b a b a

b b a a Cos

x m mx y

3

2)23( 22

và hệ số góc k=m Cách 1: Ta có:

11

2

145

145tan

0 0

k m

k m

y hợp với 2 trục tọa độ 1 tam giác

Trang 13

Vấn đề 5: Các Vấn Đề Liên Quan Đến Tiếp Tuyến

1) Đạo hàm của hàm số y=f(x) tại điểm x0là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm

(' x0 x x0 f x0f

)()(

x g x f

x g x f

3) Nếu (C1):yf(x)axb và C yg xpx2qxh

2 : ( )( tiếp xúc với nhau thì phương trình b

ax

h

qx

px2     có nghiệm kép

*** Một số dạng toán cơ bản về tiếp tuyến:

- Tiếp tuyến song song với đường thẳng: d: y=ax+b thì hệ số góc của (t) là k=a

- Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: d: y=ax+b (a khác 0) thì hệ số góc của (t) là k=-1/a

- Tiếp tuyến đi qua điểm M(a;b) thỏa mãn:

)(' x0 a x0 f x0f

Giải phương trình tìm tọa độ tiếp điểm

-Tiếp tuyến hợp với đường thẳng (d): ax+by+c=0 góc với 

Áp dụng công thức tính góc giữa 2 đường thẳng (như đã nêu ở phần góc hợp bởi 2 tiệm cận)

Ví dụ 1: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số

y , biết tiếp tuyến cắt

Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân?

Giải

)2(

4'

()2(

4:

)(

0

0 0 2

y d

Do tiếp tuyến cắt Ox,Oy tại A và B và tam giác OAB vuông cân nên (d) vuông góc với một trong

các đường thẳng y=x hoặc y= -x

)2(

41

)2(

4

0

0 2

0 2

x x

x k

Từ đó ta viết được 2 phương trình tiếp tuyến thỏa mãn điều kiện đề bài: x+y+1=0 và x+y-7=0

Ví dụ 2: (TSĐH KA-2011) Cho hàm số

12

y có đồ thị (C), chứng minh rằng với mọi m,

đường thẳng (d): y=x+m luôn cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A,B Gọi k1, k2lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với (C) tại A và B, tìm m để tổng k1k2 đạt giá trị lớn nhất?

Giải

Hoành độ giao điểm của (d) và (C) là nghiệm phương trình:

(*)0

12

212

m m

 2 2 2 0, , suy ra (d) luôn cắt (C) tại 2 điểm A,B phân biệt

Trang 14

12

x y

2 1 2 1

2 1 2 1 2 2 1 2

2 2

1 2

1

1)(

24

24

84

)12(

1)

12(

x x x x x

x x

x k

k

Theo định lí Viet suy ra: k1k24m28m64(m1)222

Suy ra: k1k2nhỏ nhất khi và chỉ khi: m=-1

Ví dụ 3: Cho hàm số

1

1 )

y có đồ thị (C), gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận, gọi (t)

là phương trình tiếp tuyến tại M, tìm hoành độ tiếp điểm sao cho khoảng cách từ I đến (t) đạt giá trị lớn nhất?

0 2

0

0

1

121

21

11

x x

x x

x

n

, I(1;1) Khoảng cách từ I đến (t) là:

2 0

2 0

4 0 0

4 0

2 0 0 2 0 2 0

)1(

4)

1(

4)

1(4

14

)1(

41

1)1(

12)

1(2

x x

x

x

x x x

1

41

Ví dụ 4: Cho hàm số yx3 3x2 1có đồ thị (C), tìm 2 điểm A,B thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau, đồng thời AB 4 2?

Giải

x x x

f

y' '( )3 26 , giả sử: A(a;a33a21), B(b;b33b21) ab

Vì tiếp tuyến tại 2 điểm A và B song song với nhau nên:

20

)2)(

(6363)(')(' af ba2 ab2 bab ab  ab

f

Mặt khác:

Trang 15

032)1(40)1(24)1(4

32))(

(3)

()22(

323

3)

(24

2 4

6

2 2 2

2 2 3 2 3 2

b a

b a

a a

a

a b a b ab a b a b a

a a b b a b AB

2

10

)2)(

1(

133

2 2

3

m x x

x m

x x x

x x m mx

(*) phải có 2 nghiệm thực phân biệt khác x=-1

00

)2(41

02)

1()1( 2

m

m m

1189

10)

2(219)2(

m m

m m

m

So điều kiện ta thấy hai giá trị này thỏa mãn

Ví dụ 6: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số: yx36x29x2 tại điểm M thuộc (C), biết rằng M cùng với hai điểm cực trị của (C) tạo thành một tam giác có diện tích bằng

6

Giải

.912

61166

12

42962

.)4(2

2

1

0

0 0

2 0 3 0 2

0 2 0 3 0 0 2 2

x

x x

x x x

x x x

Suy ra: M(0;-2) hoặc M(4;2) Do đó có 2 phương trình tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu: y=9x-2 và y=9x-34

Ví dụ 6: Cho hàm số yx33xcó đồ thị (C) Tìm những điểm trên đường thẳng y=2 mà từ đó

kẻ đúng ba tiếp tuyến đến (C)?

Giải

Giả sử M(x0; 2 )

Trang 16

16

Đường thẳng d đi qua M với hệ số góc k có phương trình: yk(xx0)2

d tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:

x x k x x

33

2)(

3

2

0 3

Thế k từ phương trình thứ 2 vào phương trình đầu của hệ và thu gọn ta được:

10

23)23(2

)

1

(

0 0

2 0

0 2

x x x

x x f

x x

x x

x

x

Theo đề ta có yêu cầu pt(*) có 2 nghiệm phân biệt khác -1 Điều này xảy ra khi và chỉ khi:

(**)3

/2

20

)1(6)1(

012129

0 0 0

0 2 0

f

x x

Vậy M(x0; 2 ) cần tìm nằm trên đường thẳng y=2 và có hoành độ thỏa mãn (**)

22);

2

;0();

1

;1

trình tiếp tuyến (d) với đồ thị (C), biết rằng giao điểm của (d) và đường thẳng y=x+1 chính là

trọng tâm của tam giác ABC

321

3

21

0 0 2 0 2

0 3 0 2

x x x

332

;23

322

3

332

0 0 2 0 0

0 2 0 0

0 2 0

x

x x x

x x G x

x x y

Lại có G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có hệ phương trình:

5

143

5

27212

3

)33(2

5

93

5

220123

32

0 0

0 0 2 0

0 0 2 0

x x

x

x x x

x x

Hai giá trị này đều thỏa mãn (1) Từ đó ta viết được 2 phương trình tiếp tuyến thỏa mãn điều kiện đề bài là: y 16x 26và

125

20625

y (Cm) Viết phương trình tiếp tuyến (t) của

đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 1 Tìm các giá trị của m để giao điểm của (t) và đường thẳng

(d): y=2x cách đều các trục tọa độ

y

Trang 17

Hoành độ giao điểm của (t) và (d) là nghiệm của phương trình:

)27(3

212)

27(3

162

3

127

m

m x

x m

|2

|16

|)27(3

212)27(3

m m

m m

y có đồ thị (C),tìm những điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến tại

M hợp với 2 trục tọa độ thành 1 tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng (d): 4x+y=0? Đáp số: M(  1 / 2 ;  3 / 2 ) M(  3 / 2 ; 5 / 2 )

Bài 3: Cho hàm số

2

32

y có đồ thị (C),gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận, tìm những điểm

M trên (C) biết tiếp tuyến tại M cắt 2 đường tiệm cận tại 2 điểm A và B sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất?

y có đồ thị (C),tìm 4 điểm trên đường thẳng y=7 sao cho qua mỗi điểm ta vẽ được đúng 2 tiếp tuyến đến (C) và 2 tiếp tuyến ấy hợp với nhau góc 0

45 ?

3

6237

;3

623

4 3

M M

Bài 5: Cho hàm số yx33mx2(m1)x4, tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1 cắt đường tròn (T):x2y22x4y40tại 2 điểm A,B phân biệt sao cho

Đáp số:

243

211122439

x

y

Trang 18

a n n n n (*) (n nguyên dương), gọi k

là các ước số của a0;(kZ), p là các ước số của a n;(pZ), khi đó nếu phương

trình (*) có nghiệm hữu tỷ thì nghiệm đó là một trong các giá trị:

p

k Sau đó dùng lượt

đồ Hooc-ne phân tích thành nhân tử, đưa về phương trình tích

Ví dụ 1: Đưa các phương trình sau về phương trình tích:

A) x32x2(1m)xm0

Theo cách tính như trên thì k { m;  1 } p 1

Như vậy nếu phương trình có nghiệm hữu tỷ thì nghiệm đó sẽ là 1 trong các giá trị: -1;1;m;-m, lần lượt thế các giá trị này vào ta nhận được nghiệm x=1

0))(

1(0)

1(

12()122()13(

0132)122()13(

2 2 3

2 2 2

2 3

m m x m m x m x

Tương tự: k {  ( 2m 1 );  (m 1 );  } p 1

Lần lượt thay các giá trị, ta nhận được nghiệm: x=2m+1

Phương trình tương đương với: (x2m1)(x2mxm1)0

Bài tâp rèn luyện: phân tích các đa thức sau thành nhân tử

12)1(

2

)

21221

3)

)13()32

(

2

)

2 4

2 2

2 2

3

2 3

x

C

c

m x m m m x m m

x

B

b

m x m x

m x

A

a

Ví dụ 2: (TSĐH KA-2010) Cho hàm số yf(x)x32x2(1m)xm (C), tìm m để đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3 sao cho x12x22x324

10

))(

1(

0)

1(2

2 2

2 3

m x x

x m

x x x

m x m x

x

(Đây là đa thức của câu A trong ví dụ 1)

Khi đó để (C) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm phân biệt

khác x=1

Trang 19

41

0

m

m m

tại hai điểm A,B phân biệt sao cho tam giác ABC vuông tại đỉnh C 1; 2

Giải

Đường thẳng dm cắt (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình sau đây có hai nghiệm phân biệt khác 1:

01)

1(2)1(1

11

1

01)

1(21

0)1)(

1()1('

01

m m

m

m m m

0)1(22

0122

1.21

1.1

0122

11

011

11

0

2 2

2 2

1 2

1 2

2 1

2 1

m

m

m m

m m

m m

m m

m x x m

m x

x m

m mx m

mx x

x CB

CA

So điều kiện, ta nhận m=0

Ví dụ 3: Cho hàm số yx33x22(m2)x2m3 (1), tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt (d): y=x-2 tại 3 điểm phân biệt K(1;-1), M,N sao cho tam giác AMN cân tại A và có diện tích bằng , biết

Trang 20

122)1(

23

2)2(23

2 2

2 3

m x x

x m

x x x

x m

x m x

x

Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 khi và chỉ khi:

00

121.21

02'

1

2 2 3 2

1 2 6

2

1

x x x

x x

x MN

AK

Kết hợp với định lí Viet thế vào phương trình trên ta được:

18

y (C), gọi O là góc tọa độ, tìm m để đường thẳng (d): y=-2x+m

cắt (C) tại 2 điểm A,B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 3?

Giải

Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d):

(*)0

1)

4(21

12

Gọi x ,A xBlà nghiệm phương trình (*), OH là đường cao của tam giác OAB, ta có:

(**)3

2

.2

54.55

2 2

24

4883

48

2

2 2

2 2

vn m

m m

m m m

m Vậy m=2, m=-2

Ví dụ 5: Tìm m để đồ thị hàm số yx42mx2m1 cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành

độ x1,x2,x3,x4sao cho: x14x42x34x4420

Giải

Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và trục hoành là:

Trang 21

(*)01

Đặt Xx2, (X>0) vì đây là phương trình trùng phương có 4 nghiệm phân biệt nên sẽ tồn tại 2

cặp nghiệm mà mỗi cặp có 2 nghiệm trái dấu nhau, giả sử:

2 4 2 2 2 4 2 2

3 2 1 1 3

1'

01

02

m m m

2

4 4 4 3 4 2 4

20

122410)1(2

m

m m

m m

Vậy không có giá trị m thỏa mãn yêu cầu

y Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y=2x-1 cắt đồ thị hàm số đã cho tại hai điểm A,B phân biệt sao cho OA 2 +OB 2 =14 (với O là gốc tọa độ)

Giải

Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y=2x-1 và đồ thị hàm số đã cho:

01

4211

Điều kiện để phương trình này có 2 nghiệm phân biệt, khác 1 là: m>-1

Lại có:

   

 2  4  12 (*)5

14121

214

2

2 2

2 2

2 2

A B

A

A B

A A

x x x

x x

x

x x

x x

OB OA

2

m x

x

x x

B A

B A

Suy ra phương trình: 54m1 812m1 (thỏa điều kiện)

Trung điểm của AB là I(1;1)

Vì tiếp tuyến của (C) không thể có dạng x=a hoặc y=b nên đường thẳng (d) qua I, tiếp xúc với (C) có dạng y=a.(x-1)+1 với a0

Trang 22

có nghiệm kép khác -1a2

Suy ra (d) có phương trình: y=2x-1

Vậy M có tọa độ là nghiệm của hệ phương trình: (0; 1)

101

1

12

x

x

x y

x y

Thế vào phương trình (*) ta được m=1 (thỏa điều kiện) Vậy m=1 là giá trị cần tìm

y tại hai điểm phân biệt

A và B sao cho A,B cách đều điểm D(2;-1)

12

12

3 3 3

C C

B B

A A

y x

y x

y x

Bài 5: Cho hàm số yx33x24 và 2 điểm 

7

;2

;2

;6(

m

Trang 23

;2

7

;22

72

1

;2

7

;2

A-GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Nhớ lại tính chất đơn điệu của hàm số:

Hàm số y=f(x) đồng biến trên K  (x 1 , x 2 K, x 1 < x 2 f(x 1 ) < f(x 2 ) Hàm số y=f(x) nghịch biến trên K  (x 1 , x 2 K, x 1 < x 2 f(x 1 ) > f(x 2 )

Ví dụ 1: Giải phương trình:

x x

x

x2 9  2  16  2 11  65

06516

92

Phương trình: 2 9  2 16  2 11 65 0

x x

x x

Xét hàm số:  ( ) 2 9 2 16 2 1165 TXD:D[4;)

x x

x x

x f y

Phương trình đã cho tương đương với: f(x)=0

4

;0651116

9

2 2

x x

x x

x y

Hàm số đồng biến trên khoảng ( 4 ;  )

)13(55

3)

3

13

x

y

Hàm số đồng biến trên khoảng ( 5 ;  )

Lập luận như vd1 ta cũng được 1 nghiệm duy nhất: x=6

Trang 24

24

Ví dụ 3: Giải phương trình:

(*)0246351

ĐK: x1/2

2 2

2 2

)5(5)

12(

1

2

25105

1441

x x

x x x x

x x

Xét hàm số: yf(t) tt2 TXD:D[0;)

0,022

1

t y

Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0 ;  )

Phương trình (*) trở thành: f(2x+1)=f(x+5)

Nếu 2x+1>x+5 thì f(2x+1)>f(x+5), phương trình vô nghiệm

Nếu 2x+1<x+5 thì f(2x+1)<f(x+5), phương trình vô nghiệm

Suy ra: 2x+1=x+5 hay x=4 (thỏa điều kiện)

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất: x=4

Ví dụ 4: Giải phương trình:

(*)0

24862

)5((*)0

ĐK

Xét hàm số: yf(t) t1t2 TXD:D[1;)

0,0212

Hàm số đồng biến trên ( 0 ;  )

Lập luận như ví dụ trên, suy ra đượcnghiệm của phương trình là: x=2

Ví dụ 5: Giải phương trình:

1)1

e y x

1

"

1

1'

Trang 25

(*)28421

1

2x  x  x2  x2 x2

:x

ĐK

2 2 2 1 21

2841

2

(*)

2 2

2 2

x x

x x

x x x

Xét hàm số: yf(t) t1 t22 TXD:D[ 2;)

2,

021

y

Hàm số đồng biến trên khoảng [ 2;)

Bất phương trình đã cho trở thành: f(2x+2)>f(x) suy ra x>-2

Kết hợp với điều kiện ban đầu suy ra nghiệm của bất phương trình là: S   2 ;  )

Ví dụ 7: (TSĐH Khối A-2010) Giải hệ phương trình:

025)3()14(

2 2 2

x y

x

y y

x x

Xét hàm số: f(t)(4t21)t4t3t TXD:D[0;)

t t

0

2

x y

x

Thế vào phương trình thứ 2 của hệ và biến đổi ta được:

(*)074322

2

54

2 2

4322

2

54

)(

2 2 2

D TXD x

x x

x g y

)4/3

;0(,043

4)34(443

42

x x x

g nên phương trình (*) có nghiệm duy nhất: x=1/2

Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm: x=1/2, y=2

Ví dụ 8: (TSĐH Khối A-2013) Giải hệ phương trình:

16)

1(2

)1(2

11

2 2

4 4

y y y

x x

y y

x x

1

:x

ĐK

Trang 26

26

Xem (2) như phương trình bậc 2, ẩn x Điều kiện để phương trình này có nghiệm là:

00

16)

1(

Mặt khác:

y y

u u

y y

012

043331

042

2 3 4 5 6

4 7

y y

y y y y y y y y

y y y y

Từ đó ta tìm được x, kết luận hệ đã cho có 2 nghiệm: (x;y)=(1;0) và (x;y)=(2;1)

Ví dụ 9: Giải bất phương trình:

032)

1(21

2x x x2  xx2 x 

 1 2)

1()1(2

032)

1()1(2

2 2

2 2

x x

x

x

x x x x

x x

x

BPT

Xét hàm số: yf(t)tt t21 TXD:DR

t t

t t

1

'

2

2 2

, hàm số đồng biến trên R

BPT trở thành: f(x)<f(-x-1), suy ra: x<-x-1 hay x<-1/2

Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là: )

2

1

; (  

S

Bài tập rèn luyện: giải các phương trình, bất phương trình và hệ phương trình sau:

1221

2

)

2

924

21

x

x x e

22

122log212

521

14

)

3

2 2

2

3 2

y

y

x y

x

y y

x

x y

x x

y

Trang 27

11

1)1)(

1(

)

6

22

11

2

148

321)

5

3 3

3

2 2

2 3

3 3

y x y x x x

y y x x y

x

x y x

y x y

x x

y y

x x

x x

x x

x

y xy x

y

y x x

.33

.2)

8

7

18

16)

7

2 2

4 4

B- PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ

Kiến thức cần nhớ:

Cho hàm số: y=f(x) liên tục trên tập D

1) Phương trình f(x)=m có nghiệm x D min f(x) m max f(x)

D x D

Để giải bài toán tìm giá trị của tham số m để phương trình, bất phương trình có nghiệm, ta

có thể thực hiện các bước theo thứ tự sau:

 Biến đổi PT (BPT) về dạng f(x)=g(m)

 Tìm tập xác định D của hàm số f(x)

 Tính f'(x)

 Lập bảng biến thiên của hàm số f(x)

 Xác định min và max của f(x) trên D

 Vận dụng 1 trong các mệnh đề đã nêu ở phần trên

Lưu ý: trong trường hợp PT (BPT) chứa các biểu thức phức tạp, ta làm như sau:

 Đặt ẩn số phụ: t(x)

 Từ điều kiện ràng buộc của ẩn x, tìm điều kiện cho ẩn số t

 Đưa PT, BPT ẩn số x về PT, BPT theo ẩn t

 Lập bảng biến thiên của hàm f(t)

 Từ bảng biến thiên rút ra kết luận của bài toán

Ví dụ 1: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:

)1(9

x     Đk: 0x9

Trang 28

28

m x x x x

m x x x x x x

9(2

9

9)

9(29

'

;92

92'

x t

t

2 9

22

9 tt2mt2 t m

Xét hàm số:

2

9 0

9 2 )

y

10

22

f'(t) + 0 - f(t) 10

t , điều này xảy ra khi và

1'

;22

x t

x x

t

Ta có bảng biến thiên:

x 0 1 1 3

t' - 0 +

Trang 29

2 2

x x t

x x

t       

1

22

)1()1(

2 2

t m

Xét hàm số: , [1;2]

1

2)

)1(

22)

2

3)2()(max2

1)1()(

f t f f t f

D t D

11

x x

11

31

13

Xét hàm số: f(x)x33x21  xx13,x1 có đạo hàm dương với mọi x1 nên hàm số đồng biến trên [ 1 ;  ) Từ đó BPT f(x)m có nghiệm khi và chỉ khi

3)1()(

1221

11

: x

ĐK

11

)('

;11

)

(

2 2

x x

f x x

x

f

t

2 0

2 ) 1 ( ) 1 (

21

2(*)

t t

m

2

4 3 )

)2(

41

Trang 31

CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC

Ví dụ 1: Cho x>0, y>0 và 4(x+y)=5 Chứng minh rằng:

Ta có: 4y=5-4x thay vào (1):

Xét hàm số:

Từ bảng biến thiên ta được: , từ đó suy ra:

Đẳng thức xảy ra khi x=1, y=1/4

Ví dụ 2: Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn ab+a+b=3 Chứng minh rằng:

Đặt

Xét hàm số:

(đpcm) Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=b=1

Ví dụ 3: Cho hai số thực , chứng minh rằng:

*Nếu một trong hai số a, b bằng 0 thì (1) luôn đúng

*Với a khác không, đặt: , khi đó:

Lập bảng biến thiên từ đó suy ra: (đpcm)

Ví dụ 4: Chứng minh rằng với mọi số thực dương x,y,z thỏa mãn x(x+y+z)=3yz (*) , ta luôn

1

y x

545

14

x x

10

)(',)45(

44

'4

5

;0,

45

14

y D

x x x

x

f

y

5)1()(min4

5

; 0

45

)1(2

31

31

b b

a

62)

3(2

3(44

)

(ab 2 abt2 tt

4122

3623

4

3186

3

2

3)(

)1)(

1(

)(3)(

2

2 2 2

t t

t t t

t

b a b a

ab b

a

b a b

a

2,0

1212)('2,

12)

t t t f t

t t t t f

2,4)2(

)

0,b

1 )

( tt4 t3 t

f f'(t)4t33t2t0t1

0)1()(tf

  3 3      3

51

131

1a  b  ab abab

Trang 32

32

Khi đó:

nên:

Điều này đúng vì , suy ra điều phải chứng minh

CHUYÊN ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

*Công thức lượng giác cơ bản:

Công thức cộng:

b a b

a b

a ) sin cos cos sin

b a b a b

a ) cos cos sin sin

b a

b a

b a

tantan1

tantan

)tan(

2sin.2cos2sinsinabab ab

2cos.2cos2coscosabab ab

2sin.2sin2cos

b a b

a

cos.cos

)sin(

sin2cos

x x

x x

sin2cos

x x

x x

Công thức biến đổi tích thành tổng:

cos( ) cos( )

2

1coscosa babab

cos( ) cos( )

2

1sinsina babab

sin( ) sin( )

2

1cossina babab

1.4313

1

4

2 2

S

S P S S

S P

P S

P S

3

)1(43

11

1)1)(

1

( ab  abab S S  S

)2)(

1(4)2()2

)(

1)(

1(3)2

()1

12(023

2

5)1(42342

2

3 2

S

S S S S

S S

BPT

2

S

Trang 33

Công thức nhân đôi:

x x x

x x

x x

x cos2 sin2 2cos2 1 1 2sin22

Công thức nhân ba:

x x

x 3sin 4sin33

sin   cos3x4cos3x3cosx

Công thức lượng giác vạn năng:

2 2

2 2

1

2tan

;1

1cos

;1

2sin

2

tan

t

t x t

t x

t

t x

x t

d

k v u v u

c

k v u v u

b

k v u

k v u v u

)

tantan

)

2cos

cos

)

2

2sin

sin

)

2 2 2

2 2

2

cossin

cossin

)

b a

c b

a

x b b a

x a c x b x a

)cos(

b a

c x

2 2

)sin(

b a

c x



d x c x x b x a

coscos

sinsin

)

Viết lại phương trình: asin2xbsinxcosxccos2xdsin2xcos2x

Kiểm tra cosx=0 có là nghiệm phương trình hay không, sau đó chia cả 2 vế của phương trình

cho cos2x0 đưa về phương trình bậc hai theo tanx

Ví dụ 1: cos3x4cos2x3cosx40 (*)

x

x x

x x

x x

cos02coscos

4

0cos8cos

4

04cos31cos24cos3cos

4

2

2 3

2 3

KL: phương trình đã cho có họ nghiệm x k

1coscos

1cossin2

1cos

)cos1)(

cos1()cos1)(

cossin2(

x

x

x x

x x

x x

x x

x

*Với cosx1x k2

Trang 34

1

sin

k x

k x

x

Kết luận: phương trình đã cho có 3 họ nghiệm

Ví dụ 3: 2cos2x2 3sinxcosx13sinx 3cosx

x x

x x

x x

x x

x x

x x x

cos3sin3cos

3

sin

cos3sin3sincossin32

cos

3

cos3sin3sin

coscos

sin32

cos

2

2

2 2

2 2

vn

x x

x

x x

tan3

cos3sin

0cos3sin

Vậy phương trình đã cho có 1 họ nghiệm x  k

sin1(2)sin1(cos6)1

(sin

9

0cos2cossin6cos6)1

(sin

9

81cos22sin3cos6sin

9

2 2

x x

x

x x

x x

x

x x

x x

220

)sin1(2cos

x

k x

x x

3

2

0sin)cos23(cossin

x x x

x x x

x x

x x x

x PT

2sin  3 3sin cos 0

232

3sin

k x

k x

x

Với xx  x x k

63

1tan

0cossin

3

Vậy phương trình có 3 họ nghiệm

Ví dụ 6: 1sinxcosxsin2xcos2x0

Trang 35

0)1cos2)(

cos

(sin

0)cos(sin

cos2)cos

(sin

01cos2cossin2cos

x

x x

x x

x

x x

x x

2

1cos

04cos2

1

cos

0sin

cos

k x

k x

x

x x

x x

*Kĩ năng nhẩm nghiệm trong khi giải phương trình lượng giác:

Đối với một số phương trình lượng giác ta có thể nhẩm nghiệm để đưa về phương trình tích chẳng hạn ứng với nghiệm

x;sin3 ;1 cos

2

x x

x

2cossin

x

cos2cos

x x

x x

cot

tan

;4cos

;3

sin

3

cos

;sincos

;2sin

0cossin

1tan

x

Ví dụ 7: 2cos3xcos2xsinx0

Do sự xuất hiện của cos2x+sinx nên ta nghĩ đến nghiệm sinx=1 Do đó:

0)1sin2)(

sin1()sin1)(

sin1

(

cos

2

0sinsin

21)sin1)(

sin1(cos

x x

x

x x

x x

2)(

cos(sin

1sin0

)12(sin)cos(sin

2

1

sin

0)1sin2cossin2cos2)(

sin

1

(

x x

x x

x x

x x

x

x x

x x

k x

x

k

x

43

220

4

cos

22

4sinsin

4sinsin

Trang 36

36

1tan2

sinsin

2

tan122cossin

2

tan4

sinsin

2

2

2

2 2

x

x x

x

x x

x PT

k x

x

x x

x

x x

x x

x x

x

4

43

12sin

04coscos

1sin

2

0cos

sin

cos

cossin

)cos(sin

sin

2

4cos223

sin3cos

2sin4

x

x x

Nhận thấy các biểu thức cos4x+sin2x và cos3x+sin3x đều có nghiệm chung 2sin2x+1=0 nên:

03)sin(cos2)sin

(cos

34cos22)2sin21)(

sin(cos

)2sin21)(

2sin1

x

x x

x x

x x

14

cos)(3sin

cos

1sin

cos

k x

k x

x vn

1) 32cos2xcosx2sinx(32cosx)0

2) 34sin24x2cos4x(14sinxcosx)

3) 2sin2xcos2x7sinx2cosx4

4) sinx2cos3xsinxcosx12sin2xcos2x

5) 2(1 sin )

sin

cos

)1(cos

cos2

x x

1

4sin)2cossin

1

(

x x

x x x

x

x x

x

2 2tan1

1tan2tan.22cos

2 4

cos

3sin)2sin2(1

Trang 37

3 2

2

cos

1coscos

tan2

22

1cos

1cos

01coscos

2

)tan1(cos1tan1cos

2

cos

1cos

1tan1cos

2

2

2 2

2

2 2

2

k x

k x

x

x

x x

x x

x x

x x

x x

PT

3cos2coscos

3sin2sinsin

x

x x

x

Nhận thấy:

)1cos2(2cos2

cos)3cos(cos

3cos2

cos

cos

)1cos2(2sin2sin)3sin(sin

3sin2sin

x x

x x

x x

x x

x x

x x

x x

242

1cos

02

cos

k x

k x

x

x

263

2

x x

Biểu diễn trên đường tròn lượng giác

26

2

; 2

x

2cos2

cos4sin5cos2sin

Đk:

240

x

x x x

x PT

2 3

3

cossin10cos

2sin

6

cos2sin5cos2sin

Trang 38

x x

x

41

tantan

102)tan1(tan

Kiểm tra lại ta thấy nghiệm này không thỏa mãn điều kiện Vậy phương trình vô nghiệm

3sin

2

4sincos

2sin3cos

x x

232

3sin

k x

k x

26

22

cos6

cos

02sin2

cos2cos3sin

02sin

2coscossin4cossin32cossin2

3 2 1

2 2

k x

k x

x x

x x

x x

x

x x x x

x x

x PT

Kiểm tra lại ta thấy các nghiệm đều thỏa mãn điều kiện

Bài tập rèn luyện:

1)

11

cos2

42sin2cos

2cos

3sin

1sin

)sin1)(

x x

2sin21

3sin3cos

x

x x

x

2sin2

2cos1

x x

cossincos

cos3

2sincos2

cos

x x

x

x x

Trang 39

12sin

)1(cos

cos2

x x

x x

x x

x

cossin

1sin1

cot)cos

2 2

cos2sin63

sin

4sin232sin4

cossin

x

x x

x

34

sin4

sin2

1cot

1

sin2)cos(sin

2

2

19) 2cosx 3sinxcosxcosx 3sinx1

20) 4sinx.cos22x2cosx.sin4x2 3cos2x2sin3x 30

Trang 40

b) Cách giải: Biến đổi tương đương làm xuất hiện tổng và tích của các nghiệm rồi đặt tổng bằng

S, tích bằng P (S2P) Thông thường sau bước này ta được một hệ đơn giản

B) Hệ đối xứng loại 2:

a) Định nghĩa: Là hệ mà khi ta đổi vai trò của hai ẩn cho nhau trong mỗi phương trình, phương trình này biến thành phương trình kia

b) Cách giải: Trừ vế cho vế làm xuất hiện nhân tử chung x-y rồi đưa hệ đã cho về hai hệ mới đơn

giản hơn Trong nhiều trường hợp sau khi trừ 2 vế cho nhau nhưng không thể làm xuất hiện nhân

tử chung x-y hay khó xuất hiện thì sử dụng hàm số để chứng minh x=y

2

23

2

2 3

2 3

x y y y y

y x x x x

Nhận xét: nếu biến đổi phương trình đầu tiên của hệ theo phương pháp thông thường thì:

Ta sẽ gặp khó khăn trong việc xét dấu của biểu thức:x2xyy22x2y3

Ta sẽ giải lại như sau: trừ theo vế 2 phương trình của hệ, ta được:

Xét hàm số: yf(t)t32t23t TXD:DR

t t

t

y'3 24 30, , hàm số đồng biến trên D

Phương trình thứ nhất có dạng: f(x)=f(y)

Nếu x>y thì f(x)>f(y), vô lí

Nếu x<y thì f(x)<f(y), vô lí

Suy ra: x=y Thế vào phương trình đầu và biến đổi:

)2(

022

2

2 3

x

x x x

Vậy hệ phương trình đã cho có 1 nghiệm: x=y=2

21

x e

y e

y x

Trừ theo vế 2 phương trình của hệ ta được:

(*)1

012

Hàm số đồng biến trên khoảng (  1 ;  )

Ngày đăng: 26/01/2014, 20:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - 11 CHUYEN DE ON THI DAI HOC MON TOAN
Bảng bi ến thiên: (Trang 4)
Đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 1. Tìm các giá trị của m để giao điểm của (t) và đường thẳng - 11 CHUYEN DE ON THI DAI HOC MON TOAN
th ị tại điểm có hoành độ bằng 1. Tìm các giá trị của m để giao điểm của (t) và đường thẳng (Trang 16)
Bảng biến thiên : - 11 CHUYEN DE ON THI DAI HOC MON TOAN
Bảng bi ến thiên : (Trang 30)
Bảng nguyên hàm: - 11 CHUYEN DE ON THI DAI HOC MON TOAN
Bảng nguy ên hàm: (Trang 92)
CHUYÊN ĐỀ 7: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN CỔ ĐIỂN - 11 CHUYEN DE ON THI DAI HOC MON TOAN
7 HÌNH HỌC KHÔNG GIAN CỔ ĐIỂN (Trang 109)
CHUYÊN ĐỀ 9: HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN - 11 CHUYEN DE ON THI DAI HOC MON TOAN
9 HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN (Trang 138)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w