ON THI DAI HOC MON TOAN
Trang 1
MỤC LỤC
CHUYÊN ĐỀ 1: KHẢO SÁT HÀM SỐ 3
Vấn đề 1: Xét chiều biến thiên của hàm số 3
Vấn đề 2: Tìm điều kiện để hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên tập xác định (hoặc trên từng khoảng xác định) 3
Vấn đề 3: Tìm các giá trị của tham số để hàm số có cực trị thỏa mãn điều kiện cho trước 5
Vấn đề 4: Tiệm Cận 11
Vấn đề 5: Các Vấn Đề Liên Quan Đến Tiếp Tuyến 13
Vấn đề 6: Tương Giao Đồ Thị 18
Vấn đề 7: Sử Dụng Tính Chất Đơn Điệu Của Hàm Số Để Giải Phương Trình, Bất Phương Trình, Hệ Phương Trình 23
Vấn đề 8: PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ MỘT BIẾN TRONG CÁC BÀI TOÁN VỀ CỰC TRỊ VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC 31
CHUYÊN ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 32
A-Phương trình lượng giác đưa về dạng đơn giản: 33
B-Phương trình lượng giác có điều kiện: 37
CHUYÊN ĐỀ 3: HỆ PHƯƠNG TRÌNH 40
*Cần nhớ lại các dạng Hệ phương trình cơ bản: 40
A- GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ 42
B-GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ ĐƯA VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH MỚI 48
C- GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG 52 D-HỆ PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA THAM SỐ 54
CHUYÊN ĐỀ 4: PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ 58
A-ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO GIẢI ĐƯỢC 58
B-ĐẶT ẨN PHỤ ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỚI 61
C-ĐẶT ẨN PHỤ ĐƯA VỀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH 66
D-KĨ THUẬT NHÂN LIÊN HỢP 69
E-LƯỢNG GIÁC HÓA 74
F-PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ 75
G-BIẾN ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG 75
CHUYÊN ĐỀ 5: PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ, LOGARIT 77
A-Phương trình, bất phương trình mũ: 77
B-Phương trình ,bất phương trình Logarit: 83
C-Hệ Phương Trình Mũ, Logarit: 87
Trang 2
2
CHUYÊN ĐỀ 6: NGUYÊN HÀM- TÍCH PHÂN 92
ξ1 NGUYÊN HÀM 92
ξ 2 TÍCH PHÂN 102
Một số ứng dụng của tích phân thường gặp : 108
CHUYÊN ĐỀ 7: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN CỔ ĐIỂN 109
Phần 1: Những vấn đề cần nhớ khi tính toán 109
Phần 2: Phương pháp xác định đường cao các loại khối chóp 109
Phần 3: Các bài toán về tính thể tích 110
Phần 4: Các bài toán về khoảng cách trong không gian 113
Phần 5: Các bài toán tính góc giữa 2 đường thẳng chéo nhau trong không gian 118
CHUYÊN ĐỀ 8: HÌNH GIẢI TÍCH PHẲNG 122
Phần một: Bài tập liên quan đến xác định các yếu tố trong tam giác 122
Phần hai: Một số dạng bài tập liên quan đến đường tròn 128
Phần 3: Một số dạng toán liên quan đến đa giác 132
Phần 4: Các dạng bài tập liên quan đến Elip, Hipebol, Parabol 134
CHUYÊN ĐỀ 9: HÌNH GIẢI TÍCH TRONG KHÔNG GIAN 138
A-Phương trình mặt phẳng: 139
B-Phương trình đường thẳng: 140
C- MẶT CẦU 145
CHUYÊN ĐỀ 10 SỐ PHỨC 148
I)Định nghĩa: 148
II) Hai số phức bằng nhau: 148
III) Biểu diễn số phức z=a+bi trên mặt phẳng tọa độ: 148
IV) Môđun của số phức, số phức liên hợp: 148
V) Các phép toán: 148
VI) Phương trình bậc hai với hệ số thực: 148
VII) Dạng lượng giác của số phức: 149
VIII) Các dạng toán: 149
CHUYÊN ĐỀ 11 ĐẠI SỐ TỔ HỢP- NHỊ THỨC NEW-TƠN 155
A-Quy tắc đếm: 156
B-Tìm phần tử đặc biệt trong khai triển: 157
C-Chứng minh hệ thức và tính tổ hợp: 158
D-Giải phương trình, bất phương trình, hệ phương trình: 159
Tuyển tập Hệ phương trình hay (Lê Nhất Duy) 160
Trang 3II) Điều kiện cần:
Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I
a) Nếu f đồng biến trên khoảng I thì: f(x) 0, x I
b) Nếu f nghịch biến trên khoảng I thì: f(x) 0, x I
III) Điều kiện đủ:
Giả sử f có đạo hàm trên khoảng I Khi đó:
a) Nếu f (x) 0, x I (f(x) = 0 tại 1 số hữu hạn điểm) thì f đồng biến trên I
b) Nếu f (x) 0, x I (f(x) = 0 tại 1 số hữu hạn điểm) thì f nghịch biến trên I
c) Nếu f(x) = 0, x I thì f không đổi trên I
Chú ý: nếu khoảng I được thay bởi đoạn hoặc nửa khoảng thì f phải liên tục trên đó
Vấn đề 1: Xét chiều biến thiên của hàm số
Để xét chiều biến thiên của hàm số y=f(x), ta thực hiện các bước sau:
Tìm TXĐ của hàm số
Tính y' , tìm các điểm mà tại đó y'=0 hoặc y' không tồn tại (điểm tới hạn)
Lập bảng xét dấu y', từ đó kết luận các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số y=f(x)
Ví dụ : Xét chiều biến thiên của hàm số sau:
24)
Vấn đề 2: Tìm điều kiện để hàm số đồng biến hoặc nghịch biến trên tập xác
định (hoặc trên từng khoảng xác định)
Trang 412(2'x2 m xm x
Điều này tương đương với:
)
;1[
;14
2)
(0)14(2
m x
; 1 [
)
;1[10
)14(
224)
x x x
g
Bảng biến thiên:
x 1
g’(x) - g(x)
5 1
0
Ta thấy
5
1)1()(max
;0(
;01)
12(2'x2 m xm x
y
] 1
; 0 [
; 0 '
y x vì y’ liên tục tại x=0 và x=1
m x g x
m x
x x x g
;0[
;14
2)
(
] 1
; 0 [ 2
Ta có:
5
1)1(
;4
12
1
;0)0(
;]1
;0[21
]1
;0[10
)14
(
224
y nghịch biến trên khoảng (0;1)
Giải
Hàm số đã cho nghịch biến trên (0;1) khi và chỉ khi:
)1
;0(
;434)
()1
;0(
;0)
2(
344
Vì g(x) liên tục tại x=0 và x=1 nên: g(x)x24x34m;x[0;1] hay: g x m
x ( ) 4
min
] 1
; 0
Trang 5
Ta có: '( ) 2 4 0 2 [0;1]; (0) 3; (1) 6 min ( ) 6
] 1
; 0
x x
m x m x y
2
12)1(
Vấn đề 3: Tìm các giá trị của tham số để hàm số có cực trị thỏa mãn điều
kiện cho trước Một số kiến thức cần nhớ:
Giả sử hàm số f(x) liên tục trên (a;b) chứa điểm x0, có đạo hàm trên (a;b) \ {x0}, và có đạo hàm khác 0 tại x0, khi đó:
- Nếu f'(x) đổi dấu khi đi qua x thì f(x) đạt cực trị tại0 x 0
- Nếu f" (x0) 0thì f(x) đạt cực tiểu tại x ,nếu 0 f" (x0) 0 thì f(x) đạt cực đại tại x 0
*Cực trị của hàm bậc 3: yax3bx2cxd; TXĐ:DR
- Hàm số có tối đa hai điểm cực trị
- Nếu viết yax3bx2cxd (mxn)y'pxq và hàm có 2 cực trị phân biệt thì đường thẳng đi qua hai điểm cực trị đó có dạng: y pxq
3' 2
m
m m
m x
x
3
2
2 1
1612
4 2
m
m m
1 2 ( 2
1 3
Trang 69
50.41
2 1
)12(09
503
)12(9
)12
2 2
m
m m
m m
Hai giá trị m này đều thỏa mãn điều kiện (*), vậy các giá trị m cần tìm là m=-2 và m=3
Ví dụ 3: Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số yx33(m1)x23(m1)x1 có hai cực trị, đồng
thời đường thẳng nối hai cực trị đi qua điểm A(0;-3)
232
m
m m
Thực hiện phép chia đa thức y cho y’, ta được:
m m x m m
y
m x
3
13
322
m
m m
m m m
So điều kiện ta thấy hai giá trị này đều thỏa mãn điều kiện (*), vậy có 2 giá trị m thỏa mãn điều
kiện đề bài là: m=-1 và m=3
Ví dụ 4: Tìm tham số m để hàm số yx3(m1)x24 có 2 điểm cực trị phân biệt đối xứng với
nhau qua đường thẳng (d): x - 2y -3=0
)1(43
)1(2
40
0')1(
2
3
m y
m x
y x
y x m
;3
)1(2);
B
27
)1(2
;3
;3
)1
Trang 7
Vì A,B đối xứng với nhau qua d nên AB vuông góc với d và I thuộc d
20
3427
)1(2231
027
)1(43
)1(4
10
m m
m
d I
u B A
B A
m x m
x m x m
)1)(
1(
30)1(36
2)
22()1(9)22()1(9
m
m m
m m
m OA
OB OA
OB
Bài tập rèn luyện:
Bài 1: Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số
33
x mx x
đó M là điểm cực đại của đồ thị hàm số
Đáp số: các đường thẳng qua I lần lượt có các hệ số góc là
Bài 5: Cho hàm số yx33x2 2 có đồ thị (C), tìm điểm M thuộc đường thẳng y=3x-2 sao cho
tổng khoảng cách từ điểm M đến 2 điểm cực trị đạt GTNN?
Đáp số: M(4/5;2/5)
*Cực trị của hàm số trùng phương: yax4bx2c; TXĐ:DR
Nhận xét: ta có y ax3 bx x ax2b
2224
'
Trang 8thì hàm số có 1 điểm cực trị duy nhất A(0;c)
Ví dụ 1: (TSĐH Khối A-2012) Cho hàm số:
Tìm m để hàm số có 3 điểm cực trị tạo thành 3 đỉnh của 1 tam giác vuông?
)1(
4)1(4
4
m x
x m
x x x m x
y
y
x x
nên B,C đối xứng nhau qua Oy, mà A thuộc Oy nên tam giác ABC cân tại A Mặt khác ABC là tam giác vuông nên AB vuông góc AC
12
;11
Suy ra: (m1)m22m12 0(m1)4m1 So điều kiện suy ra m=0
Ví dụ 2: Cho hàm số yx4 2mx2m1, tìm m để hàm số có 3 cực trị lập thành 1 tam giác có:
a) Bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1
x m
x x mx x
Để hàm số có 3 cực trị phân biệt thì m>0 Tọa độ 3 điểm cực trị là:
m;m2m1 B(0;m1) C m;m2m1
A
Dễ thấy tam giác ABC cân tại B
Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nằm trên đường trung trực của cạnh AC, tức là nằm trên trục Oy Gọi I(0;b) là tâm đường tròn ngoại tiếp
Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC: R=IB=IA=IC=1 nên:
11
11
1)1(
11
2 2
2
2 2
2
b m
b m
b m m m
b m
b m m m
-Với m-1-b=1thì:
2 2 4
)1(
x
Trang 9)1)(
1(1)1
m m
m m
m m m m
m
So điều kiện ta nhận
2
51
)12(1)1( 2 2 3
Tóm lại, giá trị của m cần tìm là:
2
51
1
-Khi m1 thì phương trình tương đương với: m2 m1m1 (nhận)
- Khi 0m1thì phương trình tương đương với: (m22m2) m1 (*)
Đặt t m với t>0 Phương trình (*) trở thành: t5 2t32t10 (**)
Xét hàm số: y f(t)t52t32t1 TXD:D(0;)
D t t
1 .2
1
y x y x
SABC
11
12
21
)
;()
;(
2 2
2 2
2 2
mx x
y có ba điểm cực trị phân biệt A,B,C (điểm A thuộc trục tung) sao cho tứ giác ABOC là hình bình hành (O là gốc tọa độ)
Trang 10;2
;26
;0
2 2
2
m m
C m m
B
m A
Khi đó: 2; 4 ; 2;634
2 2
m m
OC m
m BA
4
364
22
m m
h
x g q
px
c bx ax
)(
)(2
Nếu điểm x là cực trị thì giá trị cực trị có thể tính bằng 2 cách: 0
)('
)(')(
)()(
0 0 0
0 0
x h
x g x h
x g x
Do đó đường thẳng qua 2 cực trị của hàm số là:
)('
)('2
x h
x g p
b ax
Ví dụ : Cho hàm số:
1
52)
x f
522'
(24
0)2)(
2(
0222222
02
m b m a
m b b m a a
y x y
Suy ra: 4(2m5)4mm20m24m200 vô lí
Vậy không tồn tại giá trị m thỏa mãn yêu cầu
Bài tập rèn luyện: Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm số
y có hai điểm cực trị cách đều đường thẳng (d): x+y-2=0
Đáp số: m=-2
Trang 11Vấn đề 4: Tiệm Cận
0 0
x f x
f x
f x
f
x x x
x x
x x
Chú ý: Cho hàm phân thức hữu tỷ
)(
)()(
x Q
x P x f
*Một số dạng toán về đường tiệm cận:
Dạng 1: Tìm điều kiện để 1 đường thẳng (d) cho trước hợp với 2 tiệm cận của đồ thị hàm số
y=f(x) 1 tam giác có diện tích cho trước:
Vẫn ghi nhớ công thức tính diện tích tam giác như đã nêu ở phần Cực trị hàm số trùng phương
Nếu hàm số có dạng
d cx
b ax x f y
x x f y
Tiệm cận đứng: x=m, tiệm cận ngang: y=-2, I(m;-2) là giao điểm hai tiệm cận
Đường thẳng (d) cắt TCĐ tại A(m;1-m)
)3(2223
.12
2
1
2
m
m m
m m m
m IB
IA
S IAB
Vậy có 2 giá trị m thỏa mãn yêu cầu: m=1 và m=5
Dạng 2: Góc giữa tiệm cận và một đường thẳng khác
Trường hợp đặc biệt:đối với hàm số:
e dx
c bx ax x f y
Khi đó để tính góc giữa 2 tiệm cận ta có thể làm 1 trong 2 cách sau:
*Cách 1: Sử dụng công thức tính góc giữa 2 đường thẳng cho trước: ax+by+c=0 và a'x+b'y+c'=0
Trang 12'.'
2 2 2 2
b a b a
b b a a Cos
x m mx y
3
2)23( 22
và hệ số góc k=m Cách 1: Ta có:
11
2
145
145tan
0 0
k m
k m
y hợp với 2 trục tọa độ 1 tam giác
Trang 13Vấn đề 5: Các Vấn Đề Liên Quan Đến Tiếp Tuyến
1) Đạo hàm của hàm số y=f(x) tại điểm x0là hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số tại điểm
(' x0 x x0 f x0f
)()(
x g x f
x g x f
3) Nếu (C1):y f(x)axb và C yg x px2qxh
2 : ( )( tiếp xúc với nhau thì phương trình b
ax
h
qx
px2 có nghiệm kép
*** Một số dạng toán cơ bản về tiếp tuyến:
- Tiếp tuyến song song với đường thẳng: d: y=ax+b thì hệ số góc của (t) là k=a
- Tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng: d: y=ax+b (a khác 0) thì hệ số góc của (t) là k=-1/a
- Tiếp tuyến đi qua điểm M(a;b) thỏa mãn:
)(' x0 a x0 f x0f
Giải phương trình tìm tọa độ tiếp điểm
-Tiếp tuyến hợp với đường thẳng (d): ax+by+c=0 góc với
Áp dụng công thức tính góc giữa 2 đường thẳng (như đã nêu ở phần góc hợp bởi 2 tiệm cận)
Ví dụ 1: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số
y , biết tiếp tuyến cắt
Ox và Oy lần lượt tại hai điểm A và B sao cho tam giác OAB vuông cân?
Giải
)2(
4'
()2(
4:
)(
0
0 0 2
y d
Do tiếp tuyến cắt Ox,Oy tại A và B và tam giác OAB vuông cân nên (d) vuông góc với một trong
các đường thẳng y=x hoặc y= -x
)2(
41
)2(
4
0
0 2
0 2
x x
x k
Từ đó ta viết được 2 phương trình tiếp tuyến thỏa mãn điều kiện đề bài: x+y+1=0 và x+y-7=0
Ví dụ 2: (TSĐH KA-2011) Cho hàm số
12
y có đồ thị (C), chứng minh rằng với mọi m,
đường thẳng (d): y=x+m luôn cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A,B Gọi k1, k2lần lượt là hệ số góc của các tiếp tuyến với (C) tại A và B, tìm m để tổng k1k2 đạt giá trị lớn nhất?
Giải
Hoành độ giao điểm của (d) và (C) là nghiệm phương trình:
(*)0
12
212
m m
2 2 2 0, , suy ra (d) luôn cắt (C) tại 2 điểm A,B phân biệt
Trang 1412
x y
2 1 2 1
2 1 2 1 2 2 1 2
2 2
1 2
1
1)(
24
24
84
)12(
1)
12(
x x x x x
x x
x k
k
Theo định lí Viet suy ra: k1k24m28m64(m1)222
Suy ra: k1k2nhỏ nhất khi và chỉ khi: m=-1
Ví dụ 3: Cho hàm số
1
1 )
y có đồ thị (C), gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận, gọi (t)
là phương trình tiếp tuyến tại M, tìm hoành độ tiếp điểm sao cho khoảng cách từ I đến (t) đạt giá trị lớn nhất?
0 2
0
0
1
121
21
11
x x
x x
x
n
, I(1;1) Khoảng cách từ I đến (t) là:
2 0
2 0
4 0 0
4 0
2 0 0 2 0 2 0
)1(
4)
1(
4)
1(4
14
)1(
41
1)1(
12)
1(2
x x
x
x
x x x
1
41
Ví dụ 4: Cho hàm số y x3 3x2 1có đồ thị (C), tìm 2 điểm A,B thuộc (C) sao cho tiếp tuyến của (C) tại A và B song song với nhau, đồng thời AB 4 2?
Giải
x x x
f
y' '( )3 26 , giả sử: A(a;a33a21), B(b;b33b21) ab
Vì tiếp tuyến tại 2 điểm A và B song song với nhau nên:
20
)2)(
(6363)(')(' a f b a2 a b2 b ab ab ab
f
Mặt khác:
Trang 15032)1(40)1(24)1(4
32))(
(3)
()22(
323
3)
(24
2 4
6
2 2 2
2 2 3 2 3 2
b a
b a
a a
a
a b a b ab a b a b a
a a b b a b AB
2
10
)2)(
1(
133
2 2
3
m x x
x m
x x x
x x m mx
(*) phải có 2 nghiệm thực phân biệt khác x=-1
00
)2(41
02)
1()1( 2
m
m m
1189
10)
2(219)2(
m m
m m
m
So điều kiện ta thấy hai giá trị này thỏa mãn
Ví dụ 6: Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số: yx36x29x2 tại điểm M thuộc (C), biết rằng M cùng với hai điểm cực trị của (C) tạo thành một tam giác có diện tích bằng
6
Giải
.912
61166
12
42962
.)4(2
2
1
0
0 0
2 0 3 0 2
0 2 0 3 0 0 2 2
x
x x
x x x
x x x
Suy ra: M(0;-2) hoặc M(4;2) Do đó có 2 phương trình tiếp tuyến thỏa mãn yêu cầu: y=9x-2 và y=9x-34
Ví dụ 6: Cho hàm số yx33xcó đồ thị (C) Tìm những điểm trên đường thẳng y=2 mà từ đó
kẻ đúng ba tiếp tuyến đến (C)?
Giải
Giả sử M(x0; 2 )
Trang 16
16
Đường thẳng d đi qua M với hệ số góc k có phương trình: yk(xx0)2
d tiếp xúc với (C) khi và chỉ khi hệ sau có nghiệm:
x x k x x
33
2)(
3
2
0 3
Thế k từ phương trình thứ 2 vào phương trình đầu của hệ và thu gọn ta được:
10
23)23(2
)
1
(
0 0
2 0
0 2
x x x
x x f
x x
x x
x
x
Theo đề ta có yêu cầu pt(*) có 2 nghiệm phân biệt khác -1 Điều này xảy ra khi và chỉ khi:
(**)3
/2
20
)1(6)1(
012129
0 0 0
0 2 0
f
x x
Vậy M(x0; 2 ) cần tìm nằm trên đường thẳng y=2 và có hoành độ thỏa mãn (**)
22);
2
;0();
1
;1
trình tiếp tuyến (d) với đồ thị (C), biết rằng giao điểm của (d) và đường thẳng y=x+1 chính là
trọng tâm của tam giác ABC
321
3
21
0 0 2 0 2
0 3 0 2
x x x
332
;23
322
3
332
0 0 2 0 0
0 2 0 0
0 2 0
x
x x x
x x G x
x x y
Lại có G là trọng tâm của tam giác ABC nên ta có hệ phương trình:
5
143
5
27212
3
)33(2
5
93
5
220123
32
0 0
0 0 2 0
0 0 2 0
x x
x
x x x
x x
Hai giá trị này đều thỏa mãn (1) Từ đó ta viết được 2 phương trình tiếp tuyến thỏa mãn điều kiện đề bài là: y 16x 26và
125
20625
y (Cm) Viết phương trình tiếp tuyến (t) của
đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 1 Tìm các giá trị của m để giao điểm của (t) và đường thẳng
(d): y=2x cách đều các trục tọa độ
y
Trang 17
Hoành độ giao điểm của (t) và (d) là nghiệm của phương trình:
)27(3
212)
27(3
162
3
127
m
m x
x m
|2
|16
|)27(3
212)27(3
m m
m m
y có đồ thị (C),tìm những điểm M trên (C) sao cho tiếp tuyến tại
M hợp với 2 trục tọa độ thành 1 tam giác có trọng tâm nằm trên đường thẳng (d): 4x+y=0? Đáp số: M( 1 / 2 ; 3 / 2 ) M( 3 / 2 ; 5 / 2 )
Bài 3: Cho hàm số
2
32
y có đồ thị (C),gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận, tìm những điểm
M trên (C) biết tiếp tuyến tại M cắt 2 đường tiệm cận tại 2 điểm A và B sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IAB có diện tích nhỏ nhất?
y có đồ thị (C),tìm 4 điểm trên đường thẳng y=7 sao cho qua mỗi điểm ta vẽ được đúng 2 tiếp tuyến đến (C) và 2 tiếp tuyến ấy hợp với nhau góc 0
45 ?
3
6237
;3
623
4 3
M M
Bài 5: Cho hàm số yx33mx2(m1)x4, tìm m để tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ bằng 1 cắt đường tròn (T):x2y22x4y40tại 2 điểm A,B phân biệt sao cho
Đáp số:
243
211122439
x
y
Trang 18a n n n n (*) (n nguyên dương), gọi k
là các ước số của a0;(kZ), p là các ước số của a n;(pZ), khi đó nếu phương
trình (*) có nghiệm hữu tỷ thì nghiệm đó là một trong các giá trị:
p
k Sau đó dùng lượt
đồ Hooc-ne phân tích thành nhân tử, đưa về phương trình tích
Ví dụ 1: Đưa các phương trình sau về phương trình tích:
A) x32x2(1m)xm0
Theo cách tính như trên thì k { m; 1 } p 1
Như vậy nếu phương trình có nghiệm hữu tỷ thì nghiệm đó sẽ là 1 trong các giá trị: -1;1;m;-m, lần lượt thế các giá trị này vào ta nhận được nghiệm x=1
0))(
1(0)
1(
12()122()13(
0132)122()13(
2 2 3
2 2 2
2 3
m m x m m x m x
Tương tự: k { ( 2m 1 ); (m 1 ); } p 1
Lần lượt thay các giá trị, ta nhận được nghiệm: x=2m+1
Phương trình tương đương với: (x2m1)(x2mxm1)0
Bài tâp rèn luyện: phân tích các đa thức sau thành nhân tử
12)1(
2
)
21221
3)
)13()32
(
2
)
2 4
2 2
2 2
3
2 3
x
C
c
m x m m m x m m
x
B
b
m x m x
m x
A
a
Ví dụ 2: (TSĐH KA-2010) Cho hàm số y f(x)x32x2(1m)xm (C), tìm m để đồ thị (C) cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x1,x2,x3 sao cho x12x22x324
10
))(
1(
0)
1(2
2 2
2 3
m x x
x m
x x x
m x m x
x
(Đây là đa thức của câu A trong ví dụ 1)
Khi đó để (C) cắt trục Ox tại 3 điểm phân biệt thì phương trình (*) phải có 2 nghiệm phân biệt
khác x=1
Trang 1941
0
m
m m
tại hai điểm A,B phân biệt sao cho tam giác ABC vuông tại đỉnh C 1; 2
Giải
Đường thẳng dm cắt (C) tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi phương trình sau đây có hai nghiệm phân biệt khác 1:
01)
1(2)1(1
11
1
01)
1(21
0)1)(
1()1('
01
m m
m
m m m
0)1(22
0122
1.21
1.1
0122
11
011
11
0
2 2
2 2
1 2
1 2
2 1
2 1
m
m
m m
m m
m m
m m
m x x m
m x
x m
m mx m
mx x
x CB
CA
So điều kiện, ta nhận m=0
Ví dụ 3: Cho hàm số yx33x22(m2)x2m3 (1), tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt (d): y=x-2 tại 3 điểm phân biệt K(1;-1), M,N sao cho tam giác AMN cân tại A và có diện tích bằng , biết
Trang 20122)1(
23
2)2(23
2 2
2 3
m x x
x m
x x x
x m
x m x
x
Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt khác 1 khi và chỉ khi:
00
121.21
02'
1
2 2 3 2
1 2 6
2
1
x x x
x x
x MN
AK
Kết hợp với định lí Viet thế vào phương trình trên ta được:
18
y (C), gọi O là góc tọa độ, tìm m để đường thẳng (d): y=-2x+m
cắt (C) tại 2 điểm A,B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 3?
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của (C) và (d):
(*)0
1)
4(21
12
Gọi x ,A xBlà nghiệm phương trình (*), OH là đường cao của tam giác OAB, ta có:
(**)3
2
.2
54.55
2 2
24
4883
48
2
2 2
2 2
vn m
m m
m m m
m Vậy m=2, m=-2
Ví dụ 5: Tìm m để đồ thị hàm số yx42mx2m1 cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt có hoành
độ x1,x2,x3,x4sao cho: x14x42x34x4420
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị và trục hoành là:
Trang 21
(*)01
Đặt X x2, (X>0) vì đây là phương trình trùng phương có 4 nghiệm phân biệt nên sẽ tồn tại 2
cặp nghiệm mà mỗi cặp có 2 nghiệm trái dấu nhau, giả sử:
2 4 2 2 2 4 2 2
3 2 1 1 3
1'
01
02
m m m
2
4 4 4 3 4 2 4
20
122410)1(2
m
m m
m m
Vậy không có giá trị m thỏa mãn yêu cầu
y Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y=2x-1 cắt đồ thị hàm số đã cho tại hai điểm A,B phân biệt sao cho OA 2 +OB 2 =14 (với O là gốc tọa độ)
Giải
Phương trình hoành độ giao điểm của đường thẳng y=2x-1 và đồ thị hàm số đã cho:
01
4211
Điều kiện để phương trình này có 2 nghiệm phân biệt, khác 1 là: m>-1
Lại có:
2 4 12 (*)5
14121
214
2
2 2
2 2
2 2
A B
A
A B
A A
x x x
x x
x
x x
x x
OB OA
2
m x
x
x x
B A
B A
Suy ra phương trình: 54m1 812m1 (thỏa điều kiện)
Trung điểm của AB là I(1;1)
Vì tiếp tuyến của (C) không thể có dạng x=a hoặc y=b nên đường thẳng (d) qua I, tiếp xúc với (C) có dạng y=a.(x-1)+1 với a0
Trang 22có nghiệm kép khác -1a2
Suy ra (d) có phương trình: y=2x-1
Vậy M có tọa độ là nghiệm của hệ phương trình: (0; 1)
101
1
12
x
x
x y
x y
Thế vào phương trình (*) ta được m=1 (thỏa điều kiện) Vậy m=1 là giá trị cần tìm
y tại hai điểm phân biệt
A và B sao cho A,B cách đều điểm D(2;-1)
12
12
3 3 3
C C
B B
A A
y x
y x
y x
Bài 5: Cho hàm số yx33x24 và 2 điểm
7
;2
;2
;6(
m
Trang 23;2
7
;22
72
1
;2
7
;2
A-GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH
Nhớ lại tính chất đơn điệu của hàm số:
Hàm số y=f(x) đồng biến trên K (x 1 , x 2 K, x 1 < x 2 f(x 1 ) < f(x 2 ) Hàm số y=f(x) nghịch biến trên K (x 1 , x 2 K, x 1 < x 2 f(x 1 ) > f(x 2 )
Ví dụ 1: Giải phương trình:
x x
x
x2 9 2 16 2 11 65
06516
92
Phương trình: 2 9 2 16 2 11 65 0
x x
x x
Xét hàm số: ( ) 2 9 2 16 2 1165 TXD:D[4;)
x x
x x
x f y
Phương trình đã cho tương đương với: f(x)=0
4
;0651116
9
2 2
x x
x x
x y
Hàm số đồng biến trên khoảng ( 4 ; )
)13(55
3)
3
13
x
y
Hàm số đồng biến trên khoảng ( 5 ; )
Lập luận như vd1 ta cũng được 1 nghiệm duy nhất: x=6
Trang 24
24
Ví dụ 3: Giải phương trình:
(*)0246351
ĐK: x1/2
2 2
2 2
)5(5)
12(
1
2
25105
1441
x x
x x x x
x x
Xét hàm số: y f(t) tt2 TXD:D[0;)
0,022
1
t y
Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0 ; )
Phương trình (*) trở thành: f(2x+1)=f(x+5)
Nếu 2x+1>x+5 thì f(2x+1)>f(x+5), phương trình vô nghiệm
Nếu 2x+1<x+5 thì f(2x+1)<f(x+5), phương trình vô nghiệm
Suy ra: 2x+1=x+5 hay x=4 (thỏa điều kiện)
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất: x=4
Ví dụ 4: Giải phương trình:
(*)0
24862
)5((*)0
ĐK
Xét hàm số: y f(t) t1t2 TXD:D[1;)
0,0212
Hàm số đồng biến trên ( 0 ; )
Lập luận như ví dụ trên, suy ra đượcnghiệm của phương trình là: x=2
Ví dụ 5: Giải phương trình:
1)1
e y x
1
"
1
1'
Trang 25
(*)28421
1
2x x x2 x2 x2
:x
ĐK
2 2 2 1 21
2841
2
(*)
2 2
2 2
x x
x x
x x x
Xét hàm số: y f(t) t1 t22 TXD:D[ 2;)
2,
021
y
Hàm số đồng biến trên khoảng [ 2;)
Bất phương trình đã cho trở thành: f(2x+2)>f(x) suy ra x>-2
Kết hợp với điều kiện ban đầu suy ra nghiệm của bất phương trình là: S 2 ; )
Ví dụ 7: (TSĐH Khối A-2010) Giải hệ phương trình:
025)3()14(
2 2 2
x y
x
y y
x x
Xét hàm số: f(t)(4t21)t4t3t TXD:D[0;)
t t
0
2
x y
x
Thế vào phương trình thứ 2 của hệ và biến đổi ta được:
(*)074322
2
54
2 2
4322
2
54
)(
2 2 2
D TXD x
x x
x g y
)4/3
;0(,043
4)34(443
42
x x x
g nên phương trình (*) có nghiệm duy nhất: x=1/2
Vậy hệ phương trình có 1 nghiệm: x=1/2, y=2
Ví dụ 8: (TSĐH Khối A-2013) Giải hệ phương trình:
16)
1(2
)1(2
11
2 2
4 4
y y y
x x
y y
x x
1
:x
ĐK
Trang 26
26
Xem (2) như phương trình bậc 2, ẩn x Điều kiện để phương trình này có nghiệm là:
00
16)
1(
Mặt khác:
y y
u u
y y
012
043331
042
2 3 4 5 6
4 7
y y
y y y y y y y y
y y y y
Từ đó ta tìm được x, kết luận hệ đã cho có 2 nghiệm: (x;y)=(1;0) và (x;y)=(2;1)
Ví dụ 9: Giải bất phương trình:
032)
1(21
2x x x2 x x2 x
1 2)
1()1(2
032)
1()1(2
2 2
2 2
x x
x
x
x x x x
x x
x
BPT
Xét hàm số: y f(t)tt t21 TXD:DR
t t
t t
1
'
2
2 2
, hàm số đồng biến trên R
BPT trở thành: f(x)<f(-x-1), suy ra: x<-x-1 hay x<-1/2
Vậy nghiệm của bất phương trình đã cho là: )
2
1
; (
S
Bài tập rèn luyện: giải các phương trình, bất phương trình và hệ phương trình sau:
1221
2
)
2
924
21
x
x x e
22
122log212
521
14
)
3
2 2
2
3 2
y
y
x y
x
y y
x
x y
x x
y
Trang 2711
1)1)(
1(
)
6
22
11
2
148
321)
5
3 3
3
2 2
2 3
3 3
y x y x x x
y y x x y
x
x y x
y x y
x x
y y
x x
x x
x x
x
y xy x
y
y x x
.33
.2)
8
7
18
16)
7
2 2
4 4
B- PHƯƠNG TRÌNH, BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA THAM SỐ
Kiến thức cần nhớ:
Cho hàm số: y=f(x) liên tục trên tập D
1) Phương trình f(x)=m có nghiệm x D min f(x) m max f(x)
D x D
Để giải bài toán tìm giá trị của tham số m để phương trình, bất phương trình có nghiệm, ta
có thể thực hiện các bước theo thứ tự sau:
Biến đổi PT (BPT) về dạng f(x)=g(m)
Tìm tập xác định D của hàm số f(x)
Tính f'(x)
Lập bảng biến thiên của hàm số f(x)
Xác định min và max của f(x) trên D
Vận dụng 1 trong các mệnh đề đã nêu ở phần trên
Lưu ý: trong trường hợp PT (BPT) chứa các biểu thức phức tạp, ta làm như sau:
Đặt ẩn số phụ: t(x)
Từ điều kiện ràng buộc của ẩn x, tìm điều kiện cho ẩn số t
Đưa PT, BPT ẩn số x về PT, BPT theo ẩn t
Lập bảng biến thiên của hàm f(t)
Từ bảng biến thiên rút ra kết luận của bài toán
Ví dụ 1: Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
)1(9
x Đk: 0x9
Trang 28
28
m x x x x
m x x x x x x
9(2
9
9)
9(29
'
;92
92'
x t
t
2 9
22
9 tt2mt2 t m
Xét hàm số:
2
9 0
9 2 )
y
10
22
f'(t) + 0 - f(t) 10
t , điều này xảy ra khi và
1'
;22
x t
x x
t
Ta có bảng biến thiên:
x 0 1 1 3
t' - 0 +
Trang 292 2
x x t
x x
t
1
22
)1()1(
2 2
t m
Xét hàm số: , [1;2]
1
2)
)1(
22)
2
3)2()(max2
1)1()(
f t f f t f
D t D
11
x x
11
31
13
Xét hàm số: f(x)x33x21 x x13,x1 có đạo hàm dương với mọi x1 nên hàm số đồng biến trên [ 1 ; ) Từ đó BPT f(x)m có nghiệm khi và chỉ khi
3)1()(
1221
11
: x
ĐK
11
)('
;11
)
(
2 2
x x
f x x
x
f
t
2 0
2 ) 1 ( ) 1 (
21
2(*)
t t
m
2
4 3 )
)2(
41
Trang 31
CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Ví dụ 1: Cho x>0, y>0 và 4(x+y)=5 Chứng minh rằng:
Ta có: 4y=5-4x thay vào (1):
Xét hàm số:
Từ bảng biến thiên ta được: , từ đó suy ra:
Đẳng thức xảy ra khi x=1, y=1/4
Ví dụ 2: Cho a,b là các số thực dương thỏa mãn ab+a+b=3 Chứng minh rằng:
Đặt
Xét hàm số:
(đpcm) Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a=b=1
Ví dụ 3: Cho hai số thực , chứng minh rằng:
*Nếu một trong hai số a, b bằng 0 thì (1) luôn đúng
*Với a khác không, đặt: , khi đó:
Lập bảng biến thiên từ đó suy ra: (đpcm)
Ví dụ 4: Chứng minh rằng với mọi số thực dương x,y,z thỏa mãn x(x+y+z)=3yz (*) , ta luôn
1
y x
545
14
x x
10
)(',)45(
44
'4
5
;0,
45
14
y D
x x x
x
f
y
5)1()(min4
5
; 0
45
)1(2
31
31
b b
a
62)
3(2
3(44
)
(ab 2 abt2 t t
4122
3623
4
3186
3
2
3)(
)1)(
1(
)(3)(
2
2 2 2
t t
t t t
t
b a b a
ab b
a
b a b
a
2,0
1212)('2,
12)
t t t f t
t t t t f
2,4)2(
)
0,b
1 )
( t t4 t3 t
f f'(t)4t33t2t0t1
0)1()(t f
3 3 3
51
131
1a b a b ab ab
Trang 32
32
Khi đó:
nên:
Điều này đúng vì , suy ra điều phải chứng minh
CHUYÊN ĐỀ 2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
*Công thức lượng giác cơ bản:
Công thức cộng:
b a b
a b
a ) sin cos cos sin
b a b a b
a ) cos cos sin sin
b a
b a
b a
tantan1
tantan
)tan(
2sin.2cos2sinsina b ab ab
2cos.2cos2coscosa b ab ab
2sin.2sin2cos
b a b
a
cos.cos
)sin(
sin2cos
x x
x x
sin2cos
x x
x x
Công thức biến đổi tích thành tổng:
cos( ) cos( )
2
1coscosa b ab ab
cos( ) cos( )
2
1sinsina b ab ab
sin( ) sin( )
2
1cossina b ab ab
1.4313
1
4
2 2
S
S P S S
S P
P S
P S
3
)1(43
11
1)1)(
1
( a b abab S S S
)2)(
1(4)2()2
)(
1)(
1(3)2
()1
12(023
2
5)1(42342
2
3 2
S
S S S S
S S
BPT
2
S
Trang 33
Công thức nhân đôi:
x x x
x x
x x
x cos2 sin2 2cos2 1 1 2sin22
Công thức nhân ba:
x x
x 3sin 4sin33
sin cos3x4cos3x3cosx
Công thức lượng giác vạn năng:
2 2
2 2
1
2tan
;1
1cos
;1
2sin
2
tan
t
t x t
t x
t
t x
x t
d
k v u v u
c
k v u v u
b
k v u
k v u v u
)
tantan
)
2cos
cos
)
2
2sin
sin
)
2 2 2
2 2
2
cossin
cossin
)
b a
c b
a
x b b a
x a c x b x a
)cos(
b a
c x
2 2
)sin(
b a
c x
d x c x x b x a
coscos
sinsin
)
Viết lại phương trình: asin2xbsinxcosxccos2xdsin2xcos2x
Kiểm tra cosx=0 có là nghiệm phương trình hay không, sau đó chia cả 2 vế của phương trình
cho cos2x0 đưa về phương trình bậc hai theo tanx
Ví dụ 1: cos3x4cos2x3cosx40 (*)
x
x x
x x
x x
cos02coscos
4
0cos8cos
4
04cos31cos24cos3cos
4
2
2 3
2 3
KL: phương trình đã cho có họ nghiệm x k
1coscos
1cossin2
1cos
)cos1)(
cos1()cos1)(
cossin2(
x
x
x x
x x
x x
x x
x
*Với cosx1x k2
Trang 341
sin
k x
k x
x
Kết luận: phương trình đã cho có 3 họ nghiệm
Ví dụ 3: 2cos2x2 3sinxcosx13sinx 3cosx
x x
x x
x x
x x
x x
x x x
cos3sin3cos
3
sin
cos3sin3sincossin32
cos
3
cos3sin3sin
coscos
sin32
cos
2
2
2 2
2 2
vn
x x
x
x x
tan3
cos3sin
0cos3sin
Vậy phương trình đã cho có 1 họ nghiệm x k
sin1(2)sin1(cos6)1
(sin
9
0cos2cossin6cos6)1
(sin
9
81cos22sin3cos6sin
9
2 2
x x
x
x x
x x
x
x x
x x
220
)sin1(2cos
x
k x
x x
3
2
0sin)cos23(cossin
x x x
x x x
x x
x x x
x PT
2sin 3 3sin cos 0
232
3sin
k x
k x
x
Với x x x x k
63
1tan
0cossin
3
Vậy phương trình có 3 họ nghiệm
Ví dụ 6: 1sinxcosxsin2xcos2x0
Trang 35
0)1cos2)(
cos
(sin
0)cos(sin
cos2)cos
(sin
01cos2cossin2cos
x
x x
x x
x
x x
x x
2
1cos
04cos2
1
cos
0sin
cos
k x
k x
x
x x
x x
*Kĩ năng nhẩm nghiệm trong khi giải phương trình lượng giác:
Đối với một số phương trình lượng giác ta có thể nhẩm nghiệm để đưa về phương trình tích chẳng hạn ứng với nghiệm
x;sin3 ;1 cos
2
x x
x
2cossin
x
cos2cos
x x
x x
cot
tan
;4cos
;3
sin
3
cos
;sincos
;2sin
0cossin
1tan
x
Ví dụ 7: 2cos3xcos2xsinx0
Do sự xuất hiện của cos2x+sinx nên ta nghĩ đến nghiệm sinx=1 Do đó:
0)1sin2)(
sin1()sin1)(
sin1
(
cos
2
0sinsin
21)sin1)(
sin1(cos
x x
x
x x
x x
2)(
cos(sin
1sin0
)12(sin)cos(sin
2
1
sin
0)1sin2cossin2cos2)(
sin
1
(
x x
x x
x x
x x
x
x x
x x
k x
x
k
x
43
220
4
cos
22
4sinsin
4sinsin
Trang 36
36
1tan2
sinsin
2
tan122cossin
2
tan4
sinsin
2
2
2
2 2
x
x x
x
x x
x PT
k x
x
x x
x
x x
x x
x x
x
4
43
12sin
04coscos
1sin
2
0cos
sin
cos
cossin
)cos(sin
sin
2
4cos223
sin3cos
2sin4
x
x x
Nhận thấy các biểu thức cos4x+sin2x và cos3x+sin3x đều có nghiệm chung 2sin2x+1=0 nên:
03)sin(cos2)sin
(cos
34cos22)2sin21)(
sin(cos
)2sin21)(
2sin1
x
x x
x x
x x
14
cos)(3sin
cos
1sin
cos
k x
k x
x vn
1) 32cos2xcosx2sinx(32cosx)0
2) 34sin24x2cos4x(14sinxcosx)
3) 2sin2xcos2x7sinx2cosx4
4) sinx2cos3xsinxcosx12sin2xcos2x
5) 2(1 sin )
sin
cos
)1(cos
cos2
x x
1
4sin)2cossin
1
(
x x
x x x
x
x x
x
2 2tan1
1tan2tan.22cos
2 4
cos
3sin)2sin2(1
Trang 373 2
2
cos
1coscos
tan2
22
1cos
1cos
01coscos
2
)tan1(cos1tan1cos
2
cos
1cos
1tan1cos
2
2
2 2
2
2 2
2
k x
k x
x
x
x x
x x
x x
x x
x x
PT
3cos2coscos
3sin2sinsin
x
x x
x
Nhận thấy:
)1cos2(2cos2
cos)3cos(cos
3cos2
cos
cos
)1cos2(2sin2sin)3sin(sin
3sin2sin
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
242
1cos
02
cos
k x
k x
x
x
263
2
x x
Biểu diễn trên đường tròn lượng giác
26
2
; 2
x
2cos2
cos4sin5cos2sin
Đk:
240
x
x x x
x PT
2 3
3
cossin10cos
2sin
6
cos2sin5cos2sin
Trang 38x x
x
41
tantan
102)tan1(tan
Kiểm tra lại ta thấy nghiệm này không thỏa mãn điều kiện Vậy phương trình vô nghiệm
3sin
2
4sincos
2sin3cos
x x
232
3sin
k x
k x
26
22
cos6
cos
02sin2
cos2cos3sin
02sin
2coscossin4cossin32cossin2
3 2 1
2 2
k x
k x
x x
x x
x x
x
x x x x
x x
x PT
Kiểm tra lại ta thấy các nghiệm đều thỏa mãn điều kiện
Bài tập rèn luyện:
1)
11
cos2
42sin2cos
2cos
3sin
1sin
)sin1)(
x x
2sin21
3sin3cos
x
x x
x
2sin2
2cos1
x x
cossincos
cos3
2sincos2
cos
x x
x
x x
Trang 39
12sin
)1(cos
cos2
x x
x x
x x
x
cossin
1sin1
cot)cos
2 2
cos2sin63
sin
4sin232sin4
cossin
x
x x
x
34
sin4
sin2
1cot
1
sin2)cos(sin
2
2
19) 2cosx 3sinxcosxcosx 3sinx1
20) 4sinx.cos22x2cosx.sin4x2 3cos2x2sin3x 30
Trang 40b) Cách giải: Biến đổi tương đương làm xuất hiện tổng và tích của các nghiệm rồi đặt tổng bằng
S, tích bằng P (S2P) Thông thường sau bước này ta được một hệ đơn giản
B) Hệ đối xứng loại 2:
a) Định nghĩa: Là hệ mà khi ta đổi vai trò của hai ẩn cho nhau trong mỗi phương trình, phương trình này biến thành phương trình kia
b) Cách giải: Trừ vế cho vế làm xuất hiện nhân tử chung x-y rồi đưa hệ đã cho về hai hệ mới đơn
giản hơn Trong nhiều trường hợp sau khi trừ 2 vế cho nhau nhưng không thể làm xuất hiện nhân
tử chung x-y hay khó xuất hiện thì sử dụng hàm số để chứng minh x=y
2
23
2
2 3
2 3
x y y y y
y x x x x
Nhận xét: nếu biến đổi phương trình đầu tiên của hệ theo phương pháp thông thường thì:
Ta sẽ gặp khó khăn trong việc xét dấu của biểu thức:x2xyy22x2y3
Ta sẽ giải lại như sau: trừ theo vế 2 phương trình của hệ, ta được:
Xét hàm số: y f(t)t32t23t TXD:DR
t t
t
y'3 24 30, , hàm số đồng biến trên D
Phương trình thứ nhất có dạng: f(x)=f(y)
Nếu x>y thì f(x)>f(y), vô lí
Nếu x<y thì f(x)<f(y), vô lí
Suy ra: x=y Thế vào phương trình đầu và biến đổi:
)2(
022
2
2 3
x
x x x
Vậy hệ phương trình đã cho có 1 nghiệm: x=y=2
21
x e
y e
y x
Trừ theo vế 2 phương trình của hệ ta được:
(*)1
012
Hàm số đồng biến trên khoảng ( 1 ; )