TỈNH HẢI DƯƠNGSố: /QĐ-UBND Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hải Dương, ngày tháng 10 năm 2020 QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Cơ sở sản xuất, kinh doanh,
Trang 1TỈNH HẢI DƯƠNG
Số: /QĐ-UBND
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hải Dương, ngày tháng 10 năm 2020
QUYẾT ĐỊNH Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Cơ sở sản xuất, kinh doanh, lắp ráp hệ thống xử lý nước cấp, nước thải và cho thuê nhà xưởng” tại xã Hồng Phong, huyện Nam Sách,
tỉnh Hải Dương của Công ty TNHH MTV Trương Kim
CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 18/2015/NĐ-CP ngày 14 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ quy định về quy hoạch môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường;
Căn cứ Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 25/2019/TT-BTNMT ngày 31 tháng 12 năm 2019 của
Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 40/2019/NĐ-CP ngày 13 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành Luật bảo vệ môi trường và quy định quản lý hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường;
Xét nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Cơ sở sản xuất, kinh doanh, lắp ráp hệ thống xử lý nước cấp, nước thải và cho thuê nhà xưởng” tại xã Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương đã được chỉnh sửa, bổ sung, hoàn chỉnh kèm theo Hồ sơ và Công văn số 02/CV-CT ngày 21 tháng 9 năm 2020 của Công ty TNHH MTV Trương Kim;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 871/TTr-STNMT ngày 30 tháng 9 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Phê duyệt nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự
án “Cơ sở sản xuất, kinh doanh, lắp ráp hệ thống xử lý nước cấp, nước thải và cho thuê nhà xưởng” (sau đây gọi là Dự án) của Công ty TNHH MTV Trương Kim (sau đây gọi là Chủ dự án) thực hiện tại xã Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh
Hải Dương với các nội dung chính tại Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.
Trang 2Điều 2 Chủ dự án có trách nhiệm:
1 Niêm yết công khai Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quy định của pháp luật
2 Thực hiện nghiêm túc nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường
đã được phê duyệt tại Điều 1 Quyết định này
Điều 3 Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của
dự án là căn cứ để cơ quan Nhà nước có thẩm quyền kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường của dự án
Điều 4 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Công ty TNHH MTV Trương Kim;
- Chủ tịch UBND tỉnh (để báo cáo);
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- UBND huyện Nam Sách;
- Chi cục Bảo vệ môi trường;
- Lưu: VT, NNTNMT, Thành (5b).
KT CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Lưu Văn Bản
Trang 3CÁC NỘI DUNG YÊU CẦU VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
của Dự án “Cơ sở sản xuất, kinh doanh, lắp ráp hệ thống xử lý nước cấp, nước thải và cho thuê nhà xưởng” tại xã Hồng Phong, huyện Nam Sách,
tỉnh Hải Dương của Công ty TNHH MTV Trương Kim
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 10 năm 2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương)
1 Thông tin về dự án
1.1 Thông tin chung
- Chủ dự án: Công ty TNHH MTV Trương Kim
- Địa điểm thực hiện dự án: Xã Hồng Phong, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương
- Địa chỉ liên hệ: Số 43 Vũ Văn Dũng, phường Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
1.2 Phạm vi, quy mô, công suất của dự án
1.2.1 Phạm vi, quy mô của dự án
Dự án được xây dựng trên tổng diện tích đất: 11.072 m2 Trong đó: Diện tích xây dựng các công trình 5.169,9 m2; diện tích sân đường nội bộ 3.686,1 m2; diện tích cây xanh 2.216 m2
1.2.2 Công suất sản xuất
- Sản xuất, lắp ráp hệ thống xử lý nước thải: 10 bộ/năm
- Sản xuất, lắp ráp hệ thống xử lý nước cấp: 100 bộ/năm
- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm xử lý nước cấp, nước thải, bao gồm: Pha chế, kinh doanh:
+ Dung dịch điều chỉnh độ pH trong nước: 2.590 tấn/năm
+ Chất keo tụ trong xử lý nước thải: 7.400 tấn/năm
Kinh doanh:
+ Than hoạt tính: 10 tấn/năm
+ Hạt trao đổi ion: 8 m3/năm
+ Muối tinh NaCl: 60 tấn/năm
+ Dung dịch xử lý kim loại trong nước: 50 tấn/năm
+ Dung dịch điều chỉnh độ pH trong nước: 5.410 tấn/năm
+ Chất keo tụ xử lý nước thải: 900 tấn/năm
Trang 4+ Sản phẩm xử lý khác: 1.500 tấn/năm.
- Cho thuê nhà xưởng, văn phòng: 2.864,25 m2
1.3 Các công trình xây dựng
Các công trình xây dựng của dự án bao gồm:
- Các công trình chính: Xưởng sản xuất, lắp ráp, pha chế hệ thống xử lý nước thải, nước cấp 1 (1.259,25 m2); xưởng sản xuất, lắp ráp, pha chế hệ thống
xử lý nước thải, nước cấp 2 (851 m2); nhà xưởng cho thuê (1.604,25 m2); văn phòng cho thuê (420 m2); xưởng thành phẩm (400 m2)
- Các công trình phụ trợ bao gồm: Nhà bảo vệ (20 m2); nhà để xe ô tô (72
m2); nhà vệ sinh (20 m2); trạm biến áp (9 m2); vọng gác (8 m2); nhà chức năng
và phụ trợ (120 m2); nhà năng lượng (108 m2); trạm cân điện tử (59,4 m2)
- Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường và hạ tầng kỹ thuật: Diện
tích cây xanh (2.216 m2); diện tích sân đường nội bộ (3.686,1 m2); hệ thống xử
lý nước thải + Cấp nước (92 m2); nhà chứa rác (36 m2); ao điều hòa (91 m2)
1.4 Công nghệ sản xuất
a) Quy trình sản xuất, lắp ráp hệ thống xử lý nước cấp, nước thải
Đơn đặt hàng Thiết kế hệ thống xử lý Nguyên vật liệu (nhập về) Cắt, khoan, mài, tạo ren Lắp ráp khung Sơn (thuê đơn vị ngoài thực hiện)
Lắp ráp hoàn chỉnh Kiểm tra Đóng gói xuất hàng Lắp đặt hệ thống xử
lý (cho khách hàng)
* Quy trình bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước cấp:
Rửa màng RO: Tiếp nhận màng lọc bẩn của khách hàng Rửa lần 1
(bằng dung dịch rửa màng) Kiểm soát sự thay đổi pH và màu của dung dịch
Rửa lần 2 (bằng dung dịch rửa màng) Kiểm soát sự thay đổi pH và màu của dung dịch Kết thúc quá trình rửa
* Quy trình bảo trì, bảo dưỡng hệ thống xử lý nước thải
- Thay thế các thiết bị, đường ống cũ hỏng của hệ thống xử lý nước thải
(quá trình này không thực hiện trực tiếp tại Cơ sở): Kiểm tra thiết bị, đường ống
Thay thế thiết bị, đường ống cũ hỏng Kết thúc việc thay thế
- Tái sinh hạt nhựa trao đổi ion: Hạt nhựa trao đổi ion cần rửa Rửa ngược hạt trao đổi ion Lắng hạt nhựa Thực hiện quá trình tái sinh hạt Rửa hạt nhựa sau tái sinh bằng nước khử ion Rửa lắng hạt nhựa Xả hạt nhựa anion vào bồn lưu trữ Kết thúc quá trình
b) Quy trình pha chế, kinh doanh các sản phẩm nước cấp, nước thải
* Quy trình pha chế các sản phẩm xử lý nước cấp, nước thải:
- Quy trình pha chế dung dịch điều chỉnh pH(+) (dung dịch H 2SO4):
H2SO4 98% Phân tích, kiểm tra Bồn pha loãng + Nước khử ion Thiết bị lọc Phân tích, kiểm tra Bồn chứa Xuất hàng
Trang 5- Quy trình pha chế dung dịch điều chỉnh pH(+) (dung dịch HCl): HCl
35% Bồn pha loãng + Nước khử ion Kiểm tra chất lượng Bồn chứa Thiết bị lọc Xuất hàng
- Quy trình pha chế dung dịch điều chỉnh pH(+) (dung dịch NaOH):
NaOH 99% Bồn pha loãng + Nước khử ion Kiểm tra chất lượng Bồn chứa Thiết bị lọc Xuất hàng
- Quy trình pha chế chất keo tụ xử lý nước thải: Dung dịch PAC
17%/Dung dịch CPEHF-01/Dung dịch CPEHF-02 (có pha thêm keo tụ hữu cơ đối với dung dịch CPEHF-01/CPEHF-02) Bồn pha loãng + Nước khử ion Kiểm tra chất lượng Bồn chứa Thiết bị lọc Xuất hàng
+ Quy trình xử lý nước thành nước khử ion: Nước máy/nước thải sau xử lý
Lớp than hoạt tính Lõi lọc bông nén Lọc ngược RO Trao đổi ion DI
Nước khử ion
+ Quy trình lọc: Dung dịch Hệ thống lọc (chứa các lõi học hình trụ) Cặn bị giữ lại, dung dịch sau lọc được chuyển vào bồn chứa
* Quy trình nhập và bán sản phẩm xử lý nước cấp, nước thải:
Nguyên liệu nhập về dạng lỏng (được phân tích kiểm soát chất lượng) Bơm vào bồn chứa hoặc lưu dưới dạng bồn IBC, phuy, can Tư vấn giải pháp công nghệ và phương pháp sử dụng sản phẩm Bơm vào xe bồn hoặc vận chuyển bằng bồn IBC, phuy, can xuất hàng
Nguyên liệu nhập về dạng rắn (được phân tích kiểm soát chất lượng) Nhập kho Tư vấn giải pháp công nghệ và phương pháp sử dụng sản phẩm Pha chế sang dạng lọc hoặc để nguyên dạng rắn (có đóng bao với rắn) xuất hàng
c) Quy trình cho thuê nhà xưởng, kho chứa
Các đơn vị thuê nhà xưởng tự chịu trách nhiệm hoàn thiện các thủ tục về môi trường và ký hợp đồng thu gom xử lý CTR sản xuất, CTNH với đơn vị có chức năng; tự đầu tư lắp đặt hệ thống xử lý khí thải, bố trí kho chứa CTR, CTNH Công ty TNHH MTV Trương Kim có trách nhiệm hoàn thiện hệ thống thoát nước mưa, xây dựng và vận hành HTXL nước thải đảm bảo xử lý toàn bộ nước thải sinh hoạt của đơn vị vào thuê nhà xưởng Ký hợp đồng thu gom CTR sinh hoạt cho tất cả các đơn vị thuê nhà xưởng của Công ty
Các ngành nghề được phép vào thuê nhà xưởng là không nằm trong danh mục cấm của Nhà nước như: Cơ khí; sản xuất, kinh doanh các sản phẩm xử lý nước cấp, nước thải; cho thuê kho chứa
2 Các tác động môi trường chính, chất thải phát sinh từ dự án
2.1 Các tác động môi trường chính của Dự án
a) Giai đoạn thi công xây dựng, lắp đặt máy móc thiết bị
Trang 6- Bụi, khí thải từ thi công công trình, vận chuyển nguyên vật liệu, chất thải; khí thải từ hoạt động của thiết bị, máy móc thi công
- Nước thải sinh hoạt của công nhân, nước thải xây dựng, nước mưa chảy tràn qua công trường thi công
- Chất thải rắn sinh hoạt của công nhân, chất thải rắn xây dựng, chất thải nguy hại từ máy móc, thiết bị phục vụ thi công
- Tiếng ồn, độ rung do hoạt động vận chuyển, thi công xây dựng
b) Giai đoạn vận hành ổn định
- Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động của phương tiện vận chuyển; bụi, khí thải, khói hàn từ hoạt động gia công cơ khí; bụi từ quá trình bốc dỡ hàng hóa; hơi axit, kiềm từ quá trình sản xuất, lưu giữ hóa chất và hoạt động của phòng thí nghiệm; khí thải từ quá trình nấu ăn; khí thải từ máy phát điện dự phòng
- Nước thải: Bao gồm nước thải sinh hoạt của công nhân; nước thải sản xuất; nước mưa chảy tràn
- Chất thải rắn thông thường, chất thải rắn sinh hoạt, chất thải nguy hại
- Tiếng ồn, độ rung từ máy móc sản xuất, từ các phương tiện vận chuyển
2.2 Quy mô, tính chất của nước thải
a) Giai đoạn thi công xây dựng, lắp đặt máy móc thiết bị
- Nước thải xây dựng: Phát sinh 3 m3/ngày Thành phần chính là đát cát xây dựng thuộc loại ít độc hại, dễ lắng đọng
- Nước thải sinh hoạt của công nhân xây dựng: Giai đoạn thi công xây dựng là 2,25 m3/ngày; giai đoạn lắp đặt máy móc thiết bị là 0,45 m3/ngày Nước thải sinh hoạt chủ yếu chứa các chất cặn bã, các chất lơ lửng (TSS), các chất hữu
cơ (COD, BOD), các chất dinh dưỡng (N,P) và các vi sinh vật
b) Giai đoạn vận hành ổn định
- Nước thải sinh hoạt: Thành phần ô nhiễm chính là chất rắn lơ lửng, BOD5, COD, Nitơ (N), Phốt pho (P), Coliform… Khối lượng phát sinh khoảng 4,85 m3/ngày
- Nước thải sản xuất: Nước thải từ quá trình sản xuất với lưu lượng phát sinh là 43,84 m3/ngày đêm Thành phần nước thải chủ yếu là các ion OH- hoặc
H+ Ngoài ra, còn có một số thành phần như: Cl-, SO42-, Na+ và các hóa chất keo
tụ, trợ keo tụ như PAC, Polyetsu
2.3 Quy mô, tính chất của bụi, khí thải
a) Giai đoạn thi công xây dựng, lắp đặt máy móc thiết bị
Bụi, khí thải phát sinh từ hoạt động của phương tiện vận chuyển: Thành phần phát sinh bao gồm bụi, khí thải như SO2, NOx, CO, VOC
Trang 7- Tải lượng bụi, khí thải phát sinh do hoạt động vận chuyển trong giai đoạn san lấp mặt bằng là: Bụi cuốn theo (9,736 g/s); khí thải gồm: Bụi (9 g/phút); SO2 (0,0208 g/phút); NO2 (144 g/phút); CO (29 g/phút); HC (8 g/phút)
- Tải lượng bụi, khí thải phát sinh do hoạt động vận chuyển trong giai đoạn thi công là: Bụi cuốn theo (13,52 g/s); khí thải gồm: Bụi (7,5 g/phút); SO2 (0,0173 g/phút); NO2 (120 g/phút); CO (24,1667 g/phút); HC (6,6667 g/phút)
- Tải lượng bụi và các khí thải phát sinh từ quá trình vận chuyển máy móc thiết bị bao gồm: Bụi cuốn theo (24,34 g/s); khí thải gồm: Bụi (2,25 g/phút); SO2 (0,0052 g/phút); NO2 (36 g/phút); CO (7,25 g/phút); HC (2 g/phút)
b) Giai đoạn vận hành ổn định
- Bụi và các khí thải (NOx, SO2, CO) phát sinh từ hoạt động vận chuyển; hoạt động của máy phát điện dự phòng khi sử dụng nhiên liệu là dầu DO; hoạt động nấu ăn đều phát sinh các khí thải
- Bụi phát sinh từ quá trình gia công cơ khí, làm sạch bề mặt: 0,11 mg/m3;
- Khí thải từ quá trình cắt: CO2: 1,75 mg/m3;
- Khí thải từ quá trình hàn: NOx: 36×10-5 mg/m3; CO: 30,2×10-5 mg/m3;
- Bụi từ quá trình bốc dỡ hàng hòa: Không đáng kể;
- Hơi axit, kiềm trong quá trình sản xuất, lưu trữ: Không đáng kể;
- Khí thải từ quá trình nấu ăn: CO2: 0,08 g/s;
- Khí thải từ hoạt động của mát phát điện dự phòng: Bụi: 58,378 mg/Nm3;
SO2: 421,792 mg/Nm3; NOx: 188,996 mg/Nm3; CO: 565,835 mg/Nm3
2.4 Quy mô, tính chất của chất thải rắn công nghiệp thông thường
a) Giai đoạn thi công xây dựng, lắp đặt máy móc thiết bị
- Chất thải rắn từ quá trình phát quang thảm thực vật là 1,01 tấn
- Chất thải rắn xây dựng như bê tông, gạch, đá, gỗ vụn… phát sinh chủ yếu do hao hụt, rơi vãi,… khối lượng phát sinh 0,23 - 4,6 tấn/ngày
- Chất thải rắn trong quá trình lắp đặt máy móc bao gồm bìa carton, nilon,
gỗ pallet ước tính khoảng 91,5 - 219,6 kg
b) Giai đoạn vận hành ổn định
- Chất thải rắn sản xuất: Bavia, mẩu thép vụn, sắt phoi, mạt sắt, vẩy sắt, thép thừa: 1,6 kg/ngày; đá mài thải: 1,6 kg/ngày
- Bùn cặn từ các hố ga của các tuyến thoát nước mưa Khối lượng 109,5 kg/tháng
2.5 Quy mô, tính chất của chất thải nguy hại
a) Giai đoạn thi công xây dựng, lắp đặt máy móc thiết bị
Trang 8Thời gian thi công và lắp đặt máy móc thiết bị diễn ra trong thời gian ngắn, các loại chất thải nguy hại phát sinh là không lớn, tuy nhiên trong giai đoạn này vẫn có thể có hoạt động sửa chữa máy thi công làm phát sinh giẻ lau dính dầu mỡ, các loại dầu mỡ rơi vãi trong đoạn thi công cũng như bảo dưỡng máy móc, thiết bị
b) Giai đoạn vận hành ổn định
Chất thải nguy hại: Phế thải từ quá trình hàn: 0,019 kg/ngày; bao bì, túi
nilon đựng nguyên vật liệu dạng rắn: 14,46 - 48,2 kg/ngày; bùn cặn tại hệ thống
xử lý nước thải: 20 kg/tháng; giẻ lau dính dầu mỡ, dầu mỡ thải, bóng đèn huỳnh quang: 3 kg/tháng
2.6 Quy mô, tính chất của chất thải khác
a) Giai đoạn thi công xây dựng, lắp đặt máy móc thiết bị
Chất thải rắn sinh hoạt: thành phần chủ yếu là các loại thực phẩm dư thừa các loại túi nilông, chai lọ thủy tinh, giấy, nước thải trong quá trình sinh hoạt Giai đoạn thi công xây dựng là 15 (kg/ngày); giai đoạn lắp đặt máy móc, thiết bị
là 3 (kg/ngày)
b) Giai đoạn vận hành ổn định
Chất thải rắn sinh hoạt: 40 (kg/ngày) Ngoài ra, còn có một lượng bùn thải
từ hệ thống bể phốt, ước tính khoảng 5 m3/năm
3 Các công trình và biện pháp bảo về môi trường của Dự án
3.1 Về thu gom và xử lý nước thải
a) Giai đoạn thi công xây dựng lắp đặt máy móc thiết bị
- Nước thải phát sinh từ quá trình sinh hoạt của công nhân xây dựng: Sử dụng nhà vệ sinh lưu động Số lượng: 04 nhà; có dung tích bồn nước 1.050 lít, bồn phân 1.200 lít
- Nước thải thi công: Tạo rãnh nước thải thi công, trên hệ thống bố trí 06
hố ga lắng cặn (1m × 1m × 1m); Định kỳ 3-6 tháng/lần kiểm tra, nạo vét, khơi thông không để phế thải xây dựng xâm nhập vào đường thoát nước tránh gây tắc nghẽn đường ống
b) Giai đoạn vận hành ổn định
- Nước thải sinh hoạt (nước thải khu vệ sinh, nước rửa tay + nước thải nhà
ăn qua bể tách mỡ) Bể điều hòa Cụm xử lý sinh học Bể lắng Xử lý chung cùng nước thải sản xuất
- Nước thải sản xuất:
+ Nước thải từ quá trình vệ sinh bồn pha chế, quá trình vệ sinh hệ thống lọc Bể thu gom T01 Cụm trung hòa T102 Bể hỗn hợp T03 (xử lý chung cùng nước thải sinh hoạt)
Trang 9+ Nước thải từ hoạt động phòng thí nghiệm, nước thải rửa can, phuy, tank Bể thu gom T02 Cụm xử lý Fenton T103 Cụm trung hòa T104
Bể hỗn hợp/Bể điều hòa T03 (xử lý chung cùng nước thải sinh hoạt)
- Bước xử lý chung: Bể hỗn hợp/điều hòa T03 Bể điều chỉnh pH T105
Bể keo tụ T106 Bể tạo bông T107 Bể lắng bùn hóa lý T108 Bể trung gian T109 Hệ thống lọc than, cát (V101, V102) Hồ điều hòa/Ao điều hòa Hệ thống xử lý nước cấp Tái sử dụng cho sản xuất
Quy mô các hạng mục công trình:
Bể thu gom T01 (20 m3); cụm trung hòa T102 (gồm 02 bể điều chỉnh pH, thể tích 1 m3/bể); bể thu gom T02 (5 m3); cụm xử lý Fenton T103 (1 m3); cụm trung hòa T104 (0,5 m3); bể hỗn hợp T03 (5 m3); bể điều chỉnh pH T105 (1 m3);
bể keo tụ T106 (1 m3); bể tạo bông T107 (1 m3); bể lắng T108 (1 m3); bể trung gian T109 (1 m3); cột lọc cát V101 (4,273 m3); cột lọc than V102 (2,472 m3);
Ao điều hòa (182 m3)
3.2 Về xử lý bụi, khí thải
a) Giai đoạn thi công xây dựng, lắp đặt máy móc thiết bị
Xe chở nguyên vật liệu, vật tư, máy móc thiết bị được phủ bạt kín; không chuyên chở quá trọng tải quy định; phun ẩm ngày hanh khô với tuần suất 2 lần/ngày; dựng rào chắn tạm thời bằng vải bạt hoặc tôn ở các khu vực phát tán nhiều bụi
b) Giai đoạn vận hành ổn định
* Đối với hoạt động của các phương tiện vận chuyển: Bê tông hóa tuyến
đường giao thông của Cơ sở; quét dọn sân đường giao thông trong Cơ sở hàng ngày; thực hiện công tác tưới nước khu vực sân đường nội bộ vào những ngày khô hanh; điều tiết xe chở NVL, sản phẩm hợp; đảm bảo diện tích cây xanh của
Cơ sở theo đúng quy hoạch được duyệt
* Đối với bụi và khí thải từ hoạt động sản xuất:
- Biện pháp thông thoáng nhà xưởng:
+ Áp dụng biện pháp thông thoáng nhà xưởng bằng biện pháp tự nhiên + Bố trí thêm các quạt điều hòa cho công nhân
+ Bố trí cung cấp nước uống thường xuyên
- Xử lý bụi từ quá trình gia công cơ khí:
+ Trang bị bảo hộ lao động (kính mắt, khẩu trang, quần áo bảo hộ)
+ Bố trí lao công thu dọn 1 ngày/lần thường xuyên lượng bụi lắng trên sàn
và đổ vào nơi quy định trước khi đem xử lý
+ Bố trí các máy cắt, khoan tại những vị trí thích hợp, (như nơi khuất gió, khu vực góc của nhà xưởng) để tránh phát tán bụi ra xung quanh khu vực làm việc
Trang 10+ Mỗi máy mài được lắp kèm 01 thiết bị thu bụi để hạn chế phát tán ra bên ngoài
- Đối với hoạt động hàn:
+ Giảm thiểu ô nhiễm khói hàn bằng phương pháp thông thoáng nhà xưởng Trang bị 03 quạt cây công nghiệp để thông thoáng khu vực làm việc, giảm tác động của khói hàn đến công nhân làm việc
+ Trang bị bảo hộ lao động đáp ứng yêu cầu quy trình hàn tránh sự tiếp xúc của da và bức xạ điện từ
- Giảm thiểu ô nhiễm từ hoạt động sản xuất sản phẩm xử lý nước cấp, nước thải
+ Giảm thiểu bụi phát sinh từ quá trình bốc dỡ, nạp liệu: Thông thoáng nhà xưởng; Trang bị đầy đủ bảo hộ lao động cho công nhân làm việc
+ Giảm thiểu hơi axit (kiềm) phát sinh từ quá trình lưu trữ:
Lắp đặt 01 hệ thống thu hồi hơi axit, hơi kiềm và hấp thụ bằng dung dịch NaOH hoặc H2SO4 loãng để hấp thụ và trung hòa khí từ bồn chứa hóa chất
Thông số kỹ thuật:
Tháp hấp thụ (H x D = 2,5 m x 0,4m): 02 cái
Bồn chứa dung dịch hấp thụ (H x D = 1 m x 0,5 m): 02 cái
Bơm nước (Q = 0,05 l/phút, P = 20W): 02 cái
Bơm dung dịch hấp thụ (Q = 3 m3/h, P = 0,25KW, Hđ = 3m): 02 cái
Đầu đo pH: 02 cái
+ Đối với hơi khí từ quá trình kiểm tra chất lượng hóa chất tại phòng thí nghiệm:
Lắp đặt 01 tủ hút khí độc phòng thí nghiệm Hơi khí độc sẽ được xử lý bằng than hoạt tính trước khi thoát ra ngoài môi trường
Thông số kỹ thuật:
Kích thước ngoài: 1200×700×1400mm (W×D×H)
Kích thước trong: 1020×650×750mm (W×D×H)
Thân tủ 02 lớp hoàn toàn bằng inox 304 dày 1,2mm
Đường ống thải khí đường kính 158 mm
Nguồn điện: 220V/50Hz
Thông số kỹ thuật quạt hút:
Công suất quạt: 1 HP, 1 phase
Tốc độ motor: 2800 rpm