1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ngữ pháp tiếng trung cơ bản

240 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 240
Dung lượng 2,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN... NGUYỄN THỊ THU TRANG Chủ biên ThS.. Quan hệ kết cấu cú pháp và phân loại đoân ngữ .... Cách cấu tạo từ trong tiếng Hán .... Phân loại kết cấu câu .... Phân

Trang 1

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

Trang 3

TR NG I H C TH NG M I

-

TS NGUYỄN THỊ THU TRANG (Chủ biên) ThS PHẠM THÙY DƯƠNG - ThS NGUYỄN THỊ XUÂN

ThS NGUYỄN CHÂU GIANG - ThS NGUYỄN PHƯƠNG THÙY

NGỮ PHÁP TIẾNG TRUNG CƠ BẢN

NHÀ XU T B N I H C QU C GIA HÀ N I

Trang 4

NHÓM TÁC GI

 TS Nguy n Th Thu Trang: Ch ngă5,ăCh ngă6,ăph l c

và tài li u tham kh o

 ThS Ph măThùyăD ng: Ch ngă1

 ThS Nguy n Th Xuân: Ch ngă2

 ThS Nguy n Châu Giang: Ch ngă3

 ThS Nguy năPh ngăThùy: Ch ngă4

Trang 5

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 9

Chương I LÝ LUẬN CHUNG VỀ NGỮ PHÁP CƠ BẢN 1.1 Khái niệm 13

1.2 Đơn vị ngôn ngữ 13

1.3 Phân loại từ 15

1.4 Quan hệ kết cấu cú pháp và phân loại đoân ngữ 16

1.5 Cách cấu tạo từ trong tiếng Hán 19

1.6 Phân loại kết cấu câu 21

1.7 Phân tích kết cấu thành phần câu 22

1.8 Phân loại chức năng của câu 23

1.9 Ngữ tự của câu tiếng Trung 24

Chương II TỪ LOẠI 2.1 Danh từ 27

2.2 Động từ 31

2.3 Trợ động từ 37

2.4 Hình dung từ 43

2.5 Số từ 48

2.6 Lượng từ 54

2.7 Đại từ 62

2.8 Phó từ 69

2.9 Giới từ 75

2.10 Liên từ 80

Trang 6

2.11 Trợ từ 83

2.12 Thán từ 89

Chương III TỪ TỔ 3.1 Từ tổ liên hợp 92

3.2 Từ tổ chủ vị 98

3.3 Từ tổ động tân 101

3.4 Từ tổ chính phụ 104

3.5 Từ tổ bổ sung 109

3.6 Từ tổ đồng vị 113

3.7 Từ tổ số lượng 116

3.8 Từ tổ phương vị 123

3.9 Kết cấu giới từ 129

3.10 Kết cấu chữ " " 137

3.11 Từ tổ cố định 144

Chương IV THÀNH PHẦN CÂU 4.1 Chủ ngữ 148

4.2 Vị ngữ 152

4.3 Tân ngữ 157

4.4 Định ngữ 162

4.5 Trạng ngữ 168

4.6 ngữ 175

Chương 5 CÂU ĐƠN 5.1 Khái niệm câu 192

5.2 Kết cấu cơ bân của câu đơn 192

5.3 Phân loại câu 192

Trang 7

Chương VI CÂU PHỨC

6.1 Khái niệm câu phức 223

6.2 Phân loại câu phức 223

TÀI LIỆU THAM KHẢO 230

PHỤ LỤC 232

Trang 9

LỜI NÓI ĐẦU

Mu n s d ng b t c ngôn ng nàoăđóăm t cách thu n th c, trôi

ch y,ăchúngătaăđ u ph i n m ch căđ c ng phápăc ngănh ăcáchădùng câu t c a ngôn ng đó.ăVìăth , n u mu n h c t t ti ng Trung Qu c

c ăb n, chúng ta ph i hi u rõ v ng pháp ti ng Trung Qu căc ăb n Trong vi c h c ngo i ng , ng pháp ch đóngăm t ph n không

ph i là quan tr ng nh tănh ngănóăl iăđ c xem là n n t ng cho các

k n ngănghe,ănói,ăđ c, vi t Ng pháp là b n ch t ph n ánh ngôn

ng T t c nh ngăng i theo h c ngo i ng đ u bi t rõ t m quan

tr ng c a ng phápă nh ngă h th ng không kiên nh n h c ng pháp H u h tă ng i h c ngo i ng đ u cho r ng h c ng pháp nhàm chán và khô c ng vì ph i tuân theo m t công th c hay chu n

m c c ng nh c

D y và h c ng pháp t tr c t iănayăluônăđ c chú tr ng trong

vi c d y và h c ngo i ng Vi t Nam M c dù hi n nay, nhi u giáo viên d y ngo i ng cóăkhuynhăh ng áp d ngăcácăph ng pháp m i trong gi ng d y ng pháp,ănh ngălàmăth nàoăđ d y ng pháp hi u

qu v n là m t v năđ gây nhi u tranh cãi và c n ph iăđ c quan tâm nghiên c u nhi uăh năn a H u h t các giáo viên d y ngo i ng nh n

th y rõ t m quan tr ng c a vi c d y ng pháp m t cách hi u qu

nh m giúp sinh viên có ki n th c t ng quát v ng pháp Vi c d y và

h c ng pháp nói chung và ti ng Trung Qu c c ăb n nói riêng m t cách hi u qu mà không nhàm chán th c s là v năđ nan gi iăđ t ra

v i nhi u nhà giáo d c ngôn ng

Trang 10

Ph n l n các sinh viên h c ti ng Trung Qu c t i Tr ngă i h c

Th ngăm i khi làm bài thi cu i h c ph n r t ng i khi ph iă―đ iăđ u‖ă

v i ph n ng pháp Tuy nhiên, vi c n m v ng ki n th c ng pháp

ch c ch n s giúp ng i h c nâng cao hi u qu h c ti ng Trung Qu c

c ngănh ăk t qu thi.ă i uănàyăhoànătoànăđúngăkhiăki n th c ng pháp chi m t l không nh trong các bài thi ti ng Trung Qu c Ngoài ra,

vi c n m v ng ki n th c ng phápăc ngăs góp ph n giúp sinh viên hoàn thi n t tăh năcácăk n ngănh ănghe,ănói,ăđ c, vi t và d ch

Cu năsáchănàyăđ c nhóm tác gi là gi ng viên b môn Ti ng Trung biên so n d a trên th c ti n nhi uăn măgi ng d y các h c ph n

k n ngăti ngăTrung,ăđãăcóăm t th i gian dài tìm hi u v cách h c và

n ngă l c ti p thu ki n th c c aă sinhă viên,ă đãă nhi u l nă đi u ch nh

ph ngă phápă gi ng d y sao cho phù h p v i t ngă nhómă đ iă t ng sinhăviênăvàăđãănghiênăc u nhi uăcôngătrìnhăcóăliênăquanăđ n d y và

h c ng pháp

Cu năsáchănàyăđ c biên so n d a trên n n ki n th c ng pháp

c a b Giáo trình Hán ng phiên b n m i quy n 1, 2, 3 do tác gi

D ngă KỦă Châuă ch biên Cu n sách đ c biên so n v i m c tiêu cung c p nh ng ki n th c ng pháp ti ng Trung Qu căc ăb n,ăđ c

gi i h n trong b Giáo trình Hán ng quy n 1, 2, 3 và là tài li u tham

kh o dành cho giáo viên và sinhăviênăđã, đang ho c s d y và h c các

h c ph n k n ngă ti ng Trung t iă tr ng N i dung c a cu n sách

đ cătrìnhăbàyăthànhă6ăch ngăvàăăđ nh d ngătheoăcácăchuyênăđ ng phápănh : lý lu n chung, t , t t , thành ph năcâu,ăcâuăđ n, câu ph c Sau m i chuyênăđ đ u có bài t p b tr phong phú Ph n ph l c cu i

cu n sách là ph n t ng h p các t và k t c u ng pháp tr ngă đi m

xu t hi n trong b Giáo trình Hán ng phiên b n m i quy n 1, 2, 3 đ

ng iăđ c ti n tra c uăvàăđ i chi u

Trong quá trình biên so n và hoàn thành cu n sách, nhóm tác gi đãănh năđ c s ng h vàăgiúpăđ nhi t tình c a H iăđ ng khoa h c Khoa ào t o Qu c t , Ban Ch nhi m Khoa ào t o Qu c t , B môn Ti ng Trung, các th y cô giáo trong vàăngoàiătr ng Chúng tôi

Trang 11

c ng đã tham kh o ý ki n c a m t s gi ng viên trong Tr ng i

h c Th ng m i và m t s đ n v nh Tr ng i h c Ngo i ng -

i h c Qu c gia Hà N i, i h c Ngo i th ng v vi c l a ch n và phân chia các ch đ Nhóm tác gi r t mong nh n đ c nh ng ý

ki n đóng góp c a các th y cô, các đ c gi đ cu n sách này đ c hoàn thi n h n

Trân tr ng c m n!

Nhóm tác gi

Trang 13

LÝ LUẬN CHUNG VỀ NGỮ PHÁP CƠ BẢN

1.1 Khái ni m

giao ti p, tìm hi u, làm theo, sai khi nă…ăchoăđ n vi c trình bày m tăsuyăngh ,ăm tăỦăt ngă…ăchúngătaăđ u c n s d ng ngôn ng Trongăđóăcâuălàăđ năv đ truy năđ t thông tin

Cách s d ng t và ng đ t o câu c a m t dân t c, hay m t c ng

đ ngăđ u có nh ngăđ c thù riêng, hình thành t phong t c t p quán lâu

đ i,ăđ căđúcăk t thành quy lu t, nguyên t c, g i chung là ng pháp Hay nói cách khác: Ng pháp là h th ng quy lu t, là nguyên t c c u

t o t , dùng t , t oăcâu,ăđ căđúcăk t t t p quán s d ng ngôn ng

c a dân t c hay c ngăđ ngăđó

N măđ c ng pháp c a m t ngôn ng , giúp ta hi uăđúngăvàănóiăđúng,ăti p thu và truy năđ tăỦăt ng chính xác b ng ngôn ng đó

1.2 n v ngôn ng

năv ngôn ng bao g m: t t , t , t t và câu

1.2.1 T t

T t làăđ năv ng pháp nh nh t, là th k t h păngh aăâmănh

nh t trong ngôn ng Ví d : “ ng i”, “ n c”, “ dùng”, “ làm”, “ nho”, “ d a” … đ u là các t t ,ăchúngăđ u có ý

ngh aănh ngăl i không th phân chia thành nh ngăđ năv cóăngh aănh

h năđ c Các t t đ năâmăti tănh ă:ă“ ng i”, “ n c”, “ dùng”, “ làm”,… thì rõ ràng là không th phân chia nh h năđ c

n a,ănh ngăcácăt t song âm ti tănh “ nho”, “ d a” … thì

Trang 14

m c dù có th phân chia thành “ ”, “ ”, “ ”, “ ” nh ngă l i

không h cóăỦăngh a,ănh ăv yăc ngăkhôngăth coi là m t t t

Các t t trong ti ngăTrungăđ iăđaăs làăđ năâmăti t, có m t s ít

là 2 âm ti t, 3 hay 4 âm ti t thì l iăcàngăítăh nănh ă socola

Th v n h i (tuyănhiênăđaăs đ u là t ngo i lai) Do ch Hán làăv năt âm ti t, m i m tăđ năâmăti t t t đ uăđ c th hi n b ng

m t ch Hán, v yănênăđaăs ch Hánăđ u ng v i t t M t s ít ch Hán là không ng v i t t , ví d nh :ă― ‖,ă― ‖,ă― ‖,ă― ‖…,ănóă

ch bi u th m t âm ti t trong t t đaăâmăti t ch không bi u th ý ngh aănàoăc

1.2.2 T

T làăđ năv nh nh t trong ngôn ng có ngh aăvàăcóăkh n ngă

v n d ngăđ c l p V m t ng pháp thì t là m tăđ năv ng pháp cao

h năm t c p so v i t t

T đ u do t t c u thành Nh ng t nàyăthìăđ c g i là t đ n.ă

Nh ng t do 2 ho căh nă2ăt t c uăthànhăthìăđ c g i là t ghép

Ví d : 1 t “ ” c ngăcóăth mangă Ủăngh aălàă― em gái”,

nh ă th thì t i sao “ ” m i là m t t ? Chúng ta c n bi t r ng

không ph i c ch rõăngh aăthìăm iăđ c g i là t Còn ph i xem nó có

th v n d ngăđ năđ căđ c hay không Chúng ta không th nói “

” m cădùăcóăỦăngh aănh ngătrongăti ng Hán hi năđ i l i không th s

d ngăđ c l p mà ph iătrùngăđi p t “ ” lên t o thành “ ”.ăDoăđóă

“ ” là m t t , “ ” thì không ph i là 1 t mà ch là t t

“ tr ng” và “ món n” đ u có th s d ngăđ c l p v y nên

có th coi là 1 t Ví d em trai r t tr ng”, “

m làm r t nhi u món n” V yănh ngăt i sao l i nói “ rau c i

th o” là 1 t ch không ph i là 2 t ? B i “ ” và “ ” trong “ ”

thì k t h p r t m t thi t v i nhau, không th táchă riêngă đ c Tuy

nhiênăỦăngh aăc a“ ” c ngăkhôngănh ăỦăngh aăc a t ng t “ ”

“ ” H năn a chúng ta không th nói “ ” thành “ ”, doăđóă“ ” là 1 t

Trang 15

Tóm l i, t là m t thành ph n ngôn ng nh nh tăcóăngh aăvàăcóă

th đ c s d ng m t cách đ c l p

1.2.3 T t

Các t tuân theo quy t c cú pháp k t h p l i v iănhauăđ bi uăđ t

m tăỦăngh aănh tăđ nhăthìăđ c g i là t t T t làăđ năv t o nên

ph n l n là ng i Vi t Nam” có các t t : “ B n h c c a anh y”, “ ph n l n”, “ ng i Vi t Nam”

T t làăđ năv ngôn ng nh h năt thì t t làăđ năv ngôn ng

l năh năt Do các t trong ti ng Trung h u h tăđ u thi u hình thái rõ ràng,ăh năn aădoăv năvi t gi l i m tăl ngăt ngăđ i l n ti ng Hán

c , v y nên có lúc s r tăkhóăđ xácăđ nh m t đ năv ng pháp là t t hay t , là t hay t t V năđ này r t ph c t p c trênăph ngădi n lý

lu n và th c ti n Tuy nhiên, vi c khó phân bi t t t , t , t t đ i v i

ng iăn c ngoài h c ti ng Trung s không nhăh ng nhi u

1.2.3 Câu

Câuă làă đ nă v ngôn ng có ng đi u nh tă đ nh, bi uă đ t hoàn

chnhăỦăngh a.ăCâuălàăđ năv nh nh t c a ngôn ng ng d ng, chúng

ta khi nói chuy năth ng ph i nói ít nh t là 1 câu Nh ng ví d sau đâyăs ch rõ:

Trang 16

D aăvàoăcôngăn ngăng pháp, có th chia thành 2 lo i l n là th c

t vàăh ăt Th c t có th đ m nhi m thành ph năcâu,ăth ng có ý ngh aăth c t Th c t có th phân chia thành 7 lo i: danh t (bao g m

c t ch th i gian và t ch đ aăđi m),ăđ ng t , tính t , s t ,ăl ng t ,

đ i t và phó t ăH ăt th ng không th đ c l păđ m nhi m thành

ph n câu, ch y u bi uăđ t c m thán, ng khí ho c các lo iăỦăngh aă

ng pháp.ăH ăt chia thành 4 lo i: gi i t , liên t , tr t và t t ng thanh Ngoài ra còn có thán t

Th c t

Danh t

ng t Tính t

Trong ng , gi a các t luôn luôn t n t i m t m i quan h nh tăđ nh,

ví d trong ng con ng a tr ng” thì t “ tr ng” b sung ý ngh aăchoăt “ con ng a”, m i quan h nàyăđ c g i là quan h k t

c u cú pháp Trong ti ng Trung có các lo i quan h cúăphápănh ăsau: (1) Quan h liên h p

Các t cóă ngh aă gi ng nhau, g n nhau, liên quan nhau hay trái

ng c nhau, có quan h ngang hàng, n i ti p, ch n l a ho c th ng ti n

Trang 17

Trong c m này có th dùng d u ng t ho c s d ng liên t Ng hình thànhămangăỦăngh aăc a ng k t h p

r màăđ p

v a cao c a g y (2) Quan h chính ph

T đ ngătr c b ngh a,ătuăs c ho c h n ch t đ ng sau, l y ý ngh aăc a t đ ng sau làm trung tâm Ng hình thành mang tính ch t

T đ ngătr c bi u th hành vi đ ng tác, t đ ng sau bi u th s

v t liên quan b chi ph i hay b can thi p

h c ti ng Anh là h c sinh (4) Quan h b sung

T đ ng sau thuy t minh, b sungăỦăngh aăchoăt đ ngătr c, l y Ủăngh aăc a t đ ngătr c T đ ngătr călàăđ ng t ho c tính t , t

đ ngăsauăđ c g i là b ng

(5) Quan h ch v

T đ ngătr c bi u th đ iăt ng tr n thu t T đ ng sau là n i dung

tr n thu t liên quan V ng có th là danh t , đ ng t hay tính t

Trang 18

sinh” M tăđo n ng còn có th k t h p v i m t t ho c nhi u t t o

thành m t đo n ng ph c t pă h n.ă Víă d : “ công

vi c r t có ý ngh a”, “ táo mà m mua”.ă o n ng

Trang 19

T ngo iălai,ăđaăs là t phiên âm

b ng âm ti t có âm g n nhau

Trang 20

1.5.2 T h p thành

T h p thành là t đ c c u thành t 2 ho c 2 t t tr lên C nă

c vào quan h gi a t t v i nhau, t h păthànhăcóăcácăph ngăth c

k t h păc ăb n sau:

T b sung: T t đ ng sau thuy t minh,

b sungăỦăngh aăchoăt t đ ngătr c, l y

Ủă ngh aă c a t t đ ngă tr că (th ng là

Trang 21

D a vào tính ch t c a v ng màăc ngăcóăth chia thành câu v ng

đ ng t , câu v ng tính t , câu v ng danh t và câu v ng ch v (2) Câu phi ch v là lo i câu không ph i do 2 thành ph n ch

ng và v ng t oăthành.ă âyăkhôngăph i lo iăcâuăl c b thành ph n

Trang 22

Câu ph c là câu do 2 ho că2ăcâuăđ nătr lênăcóăliênăquanăđ n nhau v m tăỦăngh aăt o thành Nh ngăcâuăđ năt o nên câu ph căđ c

g i là thành ph n câu, gi a các thành ph n câu ph i có s ng ng ng t

Ví d :

N u ngày mai tr i không

m a,ătôiăs đi Thiên An Môn

B n không đi, tôi c ng không đi

1.7 Phân tích k t c u thành ph n câu

M t câu hoàn ch nhăđ năgi năth ng mang thông tin v đ iăt ng (ai?ăcáiăgì?)ăvàăđ iăt ngăđóănh ăth nào, là gì, làm gì? Ph n nói v

―ai?‖,ănóiăv ―cáiăgì?‖ălàăch ng Ph n di năđ t ti p v ch ng đóă

―nh ăth nào?‖,ă―làăgì?‖,ă―làmăgì?‖ă…ănói chung g i là v ng

Nh ng câu có c uătrúcăđ năgi n này g iălàăcâuăđ năho c câu

ch v Tùy tính ch t c a v ng , câu ch v có các d ng sau:

h n.ăTùyăvàoăđ c tính và công d ng tu s c, gi i h n hay b ngh a,ă

nh ng thành ph n ph đóălàăđ nh ng , tr ng ng hay b ng

Trang 23

1.8 Phân lo i ch c n ng c a câu

Câu là m tăđ năv ngôn ng ,ăc ngălàăđ năv c a l i nói M căđíchă

c a l iănóiăchínhălàăđ giao ti p,ăgiaoăl u,ăbi u th c m xúc Chúng ta

có th d a vào s khác nhau c a ch căn ngăgiaoăti păđ phân lo i câu

Ch căn ngăgiaoăti p c a câu khác nhau, nh tăđ nh s nhăh ngăđ n

vi c ch n l a c u trúc ng phápăđ bi uăđ t

C năc vào ch căn ngăgiaoăti p, chúng ta phân lo i câu thành 5

lo i: câu tr n thu t, câu nghi v n, câu c u khi n, câu c m thán và câu

hô ng

1.8.1 Câu tr n thu t

Câu tr n thu tălàăcâuădùngăđ thôngăbáoăchoăng i khác 1 s vi c

ho căđ trình bày 1 lý l nàoăđó.ăTrongăngônăng thì câu tr n thu t là

lo iăcâuăđ c s d ng nhi u nh t

3h chi uătôiăđiăth ăvi năđ c sách Câu tr n thu tăth ng là câu ch v cóăđ yăđ ch v , tuy nhiên trongăđ i tho iăc ngăcóăkhiăl c b điăch ng ho c v ng

Trang 24

Ch căn ngăch y u c a câu c m thán là bi u th c m xúc, bi uăđ t

c m xúc vui, bu n,ăđauăkh , yêu thích, kinh ng c, c măđ ng …ăc a

ng i nói v i m căđ t ngăđ i mãnh li t, không ph i đ cung c p thôngătinăchoăng i nghe K t câu c a câu c măthánăth ngăđ năgi n Nóăth ng k t h p v i các t nh :ă― ‖,ă― ‖,ă― ‖,ă― ‖,ă― ‖

Trong ti ng Trung, t và t t đ c s p x p theo m t trình t

nh tăđ nhăđ t oăthànhăcâu,ăđóăđ c g i là ng t (tr t t s p x p t nhiên c a các thành ph n trong câu )

Tr t t s p x p t nhiên là ch tr t t s p x p các thành ph n c a câuămàătr c ho căsauăcâuăđóăkhôngăcóăb t k câu nào khác, ng c nh

Trang 25

c a câu không cung c p b t k tình hu ng thông tin nào Lo i câu v

ng đ ng t là lo i câu ph c t p nh t trong ti ng Trung, v y nên đâyă

s l y câu v ng đ ng t là ví d Trong câu n uăcóăđ ng t bi u th hànhăđ ng, ch th c aăhànhăđ ng và ch th ch uătácăđ ng c a hành

đ ng, ngoài ra có thêm các tr ng ng bi u th th iă gian,ă n iă ch n,

ph ngă th c c aă hànhă đ ng…,ă thìă tr t t s p x p t nhiên c a các thành ph n trong câu s nh ăsau:

Ch ng (ch th c aăhànhăđ ng) –Tr ng ng - ng t - B ng

- Tân ng (ch th b tácăđ ng b iăhànhăđ ng)

Tr ng ng - Ch ng (ch th c aăhànhăđ ng) - ng t - B ng

- Tân ng (ch th b tácăđ ng b iăhànhăđ ng)

Trong ch ng và tân ng c ngăcóăth mang thành ph n tu s c cho nó, g iălàăđ nh ng ,ăkhiăđóătr t t s là:

Ch ng (đ nh ng + danh t ) – Tr ng ng - ng t - B ng - Tân ng (đ nh ng + danh t )

Tr ng ng - Ch ng (đ nh ng + danh t ) – ng t - B ng - Tân ng (đ nh ng + danh t )

Trang 26

TỪ LOẠI

Khái ni m chung v t lo i

Trong ng pháp ti ng Trung, t làăđ năv nh nh t,ăcóă Ủăngh aă

nh tăđ nh trong l i nói và là công c c ăb năđ bi uăđ tăt ăt ng

Trang 27

Thiên An Môn Qu n áo Tr ngă ông

Tây Ban Nha L uăh c sinh Temăth

Trang 28

Hàng ngày anh yăđ u t p thái c c quy n

Bu i t i tôi nhà xem phim

2.1.4.3 P h ng v t là danh t bi u th ph ng h ng và n i ch n

 Ph ngăv t đ m nhi m ch căn ngăch ng , tân ng ,ăđ nh ng , trung tâm ng

Tòa nhà phía tay ph i là ngân hàng Trongătr ng có r t nhi u h c sinh

 Khiă― ‖ăvàă― ‖ăđ ng sau danh t th ng b ― ‖

Danh t +

Trang 29

Vi c này nói sau nhé

âyălàăd đ nh sau này

- Dùng bi u th th iăgianăđ t sau m t câu ho c c măđ ng t

Sau khi tan h c, anh yăđiăch i

2.1.4.4 Khi danh t ch quan h s h u, danh t ch th i gian ho c danh

t ch ph ng v làm đ nh ng ph i thêm “ ” tr c trung tâm ng

âyălàăth că năc a ngày mai

Quy n sách bên trên là sách ti ng Anh

2.1.4.5 Danh t ch th i gian làm tr ng ng có th đ ng tr c ho c sau ch ng

Danh t + + Trung tâm ng

Trang 30

2.1.4.6 Danh t đ n âm ti t l p l i có th làm ch ng ho c tr ng

ng trong câu

Ví d : M i vi c thành công

Hàngăn măd ăgi

Anh yăngàyăngàyăđ uăđiălàmăđúngăgi

Trang 31

Bài 3: Ch a câu sai

Trang 32

Nói chuy n

Chúng tôi b i

2.2.3.1 H u h t đ ng t đ u có th mang tân ng

2.2.3.2 Sau đ ng t có th thêm các tr t đ ng thái

 ng thái đang ti n hành: đang n, đang ngh , đang nói

Trang 33

Ví d : u mu n, vui v mà nói, ngày

Ví d : Ngh ăxem

Xem m t tí

N m th Chú ý:

ng t đ c l p l iăđ c thanh nh

Cácăđ ng t không th trùngăđi p: s , thích, b t

đ u, sinh , t i, là, có, đi,ă đ n, vào

Cácăđ ng t đ năâmăti t có th thêmă― ‖ăgi aăhaiăđ ng t :

N u bi u th đ ngătácăđãăx yăraăthìăthêmă― ‖ăgi aăhaiăđ ng t : ngh ng i r i, nói qua r i

2.2.3.8 ng t đ c c u t o b i danh t và tính t k t h p v i đuôi “ ”

+ ng t

ng t + / + ng t

Danh t +

Trang 34

Ví d : Công nghi p hóa

Làm đ nh ng ây là hoa đ c tr ng t n m ngoái

Kia là áo m mua cho tôi

Làm tân ng Tôi thích khiêu v

Bi u th s s h u Cái áo này là c a tôi

Cái xe đ p kia là c a ai?

Trang 38

2.3.2 c đi m ng pháp

2.3.2.1 H u h t các tr đ ng t đ u đ ng tr c đ ng t đ bi u th

kh n ng ho c nguy n v ng th c hi n đ ng tác

Tôi mu n mua b qu năáoăđó

2.3.2.2 D ng ph đ nh c a tr đ ng t là

Anh y không th điăch i

2.3.2.3 Có th k t h p d ng kh ng đ nh và ph đ nh c a tr t đ h i

thuy t này không?

Hôm nay b n có th đáăbóngăkhông?

Trang 39

Ví d : Tôi không th điăM ăduăh c

B n m r i,ă nênă điă b nh vi n

B n không c n nói nhi u

 Bi u th đ ng làm vi căgìăđó,ăth ngămangăngh aăkhuyênăcan

Trang 40

y r t t t, b n y có th nói chuy n v iăng i Trung Qu c

Anh y có th nóiăđ c 3 ngôn ng

Hôm nay tôi có th đ c xong quy n sách này

+ ng t

/ + ng t

Ngày đăng: 15/03/2022, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dung t   励 hay, 絡 r ng - ngữ pháp tiếng trung cơ bản
Hình dung t 励 hay, 絡 r ng (Trang 26)
Hình dung t  + B  ng - ngữ pháp tiếng trung cơ bản
Hình dung t + B ng (Trang 44)
Hình  dung  t   ho c  danh  t - ngữ pháp tiếng trung cơ bản
nh dung t ho c danh t (Trang 149)
3  Hình dung t  có - ngữ pháp tiếng trung cơ bản
3 Hình dung t có (Trang 153)
Hình  thái  c a    đ ng  t   thì - ngữ pháp tiếng trung cơ bản
nh thái c a đ ng t thì (Trang 157)
Hình th c trùng  đi p - ngữ pháp tiếng trung cơ bản
Hình th c trùng đi p (Trang 163)
Hình  dung  t :  T   song - ngữ pháp tiếng trung cơ bản
nh dung t : T song (Trang 165)
Hình dung t  hai âm - ngữ pháp tiếng trung cơ bản
Hình dung t hai âm (Trang 170)
2  Hình dung t    浘 苡洧 湲 枕 励 Xin  vui  lòng  đi n  hoàn - ngữ pháp tiếng trung cơ bản
2 Hình dung t 浘 苡洧 湲 枕 励 Xin vui lòng đi n hoàn (Trang 176)
(2) Hình dung t - ngữ pháp tiếng trung cơ bản
2 Hình dung t (Trang 180)
Hình  dung  t   ho c  các  đ ng  t - ngữ pháp tiếng trung cơ bản
nh dung t ho c các đ ng t (Trang 185)
(1) Hình dung t - ngữ pháp tiếng trung cơ bản
1 Hình dung t (Trang 186)
Hình dung t - ngữ pháp tiếng trung cơ bản
Hình dung t (Trang 193)
Hình  dung  t   đ m  nhi m - ngữ pháp tiếng trung cơ bản
nh dung t đ m nhi m (Trang 197)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w