1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo trình Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Trung cơ bản

140 5,2K 40
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 841,38 KB
File đính kèm Bài tập ngữ pháp tiếng Trung.rar (780 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập đa dạng theo từng loại ngữ pháp. Có đáp án. Thích hợp cho người tự học, người bắt đầu làm quen với tiếng Trung cũng như người học tiếng Trung ở cấp độ nâng cao.Rèn luyện kỹ năng đọc và viết chữ Hán. Tăng phản xạ khi làm bài tập. Củng cố kiến thức ngữ pháp.

Trang 2

8 那篇文章是林达写的。

9 颐和园是 1979 年兴建的。

10 我没有车,今天是走路来的。 五

Trang 3

“(5) ”大夫说:“(6) _饭, 你(7) 吗?”。阿里说:

“(8) 饭,我没休息”大夫说:“你穿的衣服太(9) _。我给你一些药,你(10) 这些药,就(11) 。”晚上,阿里没有作练习,他(12) _药,就(13) _。

今天早上,阿里觉得(14) 一些,他开始作练习,上午老师(15) _他宿舍,他告诉老师,八个句子他(16) 六个,老师问他:“昨天的语法

你 (17) _ 吗 ? ” 他 说:“ (18) 。” 老 师 问 :“ 昨 天的 练 习 你

Trang 4

(19) 吗 ? ” 他 说 :“ 前 边 的 六 个 句 子 , 我 会 (20) _ , 我 全(21) ,但后面的两个句子我不会(22) 。”老师帮助他分析了这两个句子,他(23) 。老师说:“昨天的生词你(24) _吗?”他说:

“(25) _”

四、、、 阅读以下短文阅读以下短文阅读以下短文,,,并在适当的地方加上并在适当的地方加上并在适当的地方加上“““了了了”””

上星期日,丁力进城。他哥哥星期日也休息,丁力想看哥哥。吃早饭他就去。星期日人很多,但汽车也来得快。丁力上车。九点钟就到。

看见丁力来,哥哥很高兴。哥哥问丁力学习忙布忙,身体怎么样。丁力说上星期他感冒,大夫给他一些药,吃药,病就好。

丁力说:“天气很好,我们去公园照相吧。”哥哥说:“好吧,现在花都开,照相一定很好看,我们吃饭就去。”

2 学校的门开着没有?

学校的门没开着。

车门,客厅里的电视 厨房里的灯,房间里的收音机

3 窗口前边挂着什么?

窗口前边挂着一个牌子。

柜台里,放,很多信封 桌子上,放,酒和菜

箱子里,放,几件衬衫 客厅里,挂,一 张 照 片 墙上,挂,中国地图

Trang 5

床上,放,一双鞋

4 图片上写着汉字没有?

图片上没有写着汉字,写着英文。

那张明信片,信封 那个牌子,本子

5 他们在作什么呢?

他们坐着写信呢。

笑着,谈话 站着,打电话 等着,买电影票 看着书,回答问题 喝着咖啡,听音乐

6 邮局里人多不多?

邮局里人很多,有的坐着写信,有的等着寄东西。

阅览室,站着找画报,坐着看杂志 食堂,坐着吃饭,站着买菜

公园,在游泳,在钓鱼 医务所,在看病,在检查身体 二

Trang 6

我的窗户前边放着一(8) 桌子,两(9) _椅子。桌子上边放着我(10) _看的书和一个小电视。上午我(11) _在窗户前边(12) _念课文,晚上我在椅子上坐着看(13) _。

7 我发现着错误。

8 他爱着一个外国人。

9 这时候,他看着这个情况,就走过来。

10 我呆呆地站着在那边。 五

Trang 8

“有志者事竟成”,学,这个成语

2 他看过京剧吗?

他没有看过京剧。

研究,语言 学,古典文学 翻译,这些生词 走,这条路 开,车 拿,这儿的报

3 最近你去过北海吗?

我去过。

得,病 看,内科 量,血压 看,眼睛

Trang 9

5 这课汉字你写过几遍了?

我写过两遍了,我要再写一遍。

课文(课),念 书(本),看 歌儿(个),听 电影(个),看

6 他们请他作什么?

他们请他介绍一下儿长城。

回答,那个问题 教,游泳

唱,那个民歌 停,车

填,那张表 二

Trang 10

7 这个城市很美这样的风景我还没看。

8 我不去过清华大学。

9 我常常见过他。

10 我给他没打过一次电话。 八、 用用用“““了了了”“”“”“着着着”“”“”“过过过”””填空填空填空:::

有两个小孩在树下边坐(1) 念英语。一个穿(2) 白衬衫,一个穿(3) 绿衬衫。我站(4) 听他们念,他们念得很慢很清楚。

白衬衫的孩子不念(5) ,他大声地说:“你念得不对”。穿衬衫的孩子也着急地说:“你错(6) ,我没错,。书上写(7) 呢,这个词我们学(8) 。”

Trang 11

这时候我笑(9) 问这个孩子:“这个词你学(10) 吗?你再看一看书吧”。他拿(11) 书,认真地看了看,说:“我错(12) ”。

我问他们:“你们学了多长时间的英语(13) ?”他们说:“我们学(14) 两年(15) 。”我说:“你们很努力,一定学得很好。”

10 来了中国以后,什么都不习惯了。

11 晚上我吃饭就去你那儿。

12 我还没考虑了这个问题。

13 他们一起从香港坐了飞机回来了。

14 我每天下午去学校了。

15 来中国以后我从来没生病过。

16 他睡整整一天。

Trang 14

1 Bạn có phải là người Việt Nam không?

2 Có phải nhà bạn ở trung tâm thành phố Hà Nội không?

3 Bạn là sinh viên khoa tiếng Trung Quốc trường Đại học Ngoại ngữ Hà nội

có phải không?

4 Mẹ bạn là bác sĩ Bệnh viện Quốc tế phải không?

5 Anh ấy là người hay giúp đỡ người khác phải không?

Trang 16

1 Có phải anh rất thích học tiếng Hán không?

2 Anh có thể giúp tôi giải quyết công việc này được không?

3 Câu tôi vừa trả lời cô giáo có đúng không?

4 Bạn rất thích món ăn Trung Quốc phải không?

5 Bạn có làm bài tập của cô Giao không?

6 Quyển sách mà bạn đang đọc có phải bạn mượn ở thư viện không?

7 Bạn có hiểu anh ấy nói không?

8 Tiết mục chúng tôi biểu diễn rất đặc sắc phải không?

9 Bạn có biết nhiều về đất nước con người Trung Quốc không?

10 Bạn có thời gian đưa tôi đi chơi hay không?

Trang 17

16 江泽民是中国的现任主席。

17 上海是中国最大的工商业城市。

18 “同仁堂”是中国的老子号。

19 指南针是中国的四大发明之一。

20 1978 年中国开始进行改革开放。

Trang 20

上海

打篮球 买东西 看电影

看朋友 找同学

旅行 (二) 例 :你现在有时间看小说吗?

问老师 作练习 二

Trang 22

9 爸爸坐了飞机到美国。

10 不要看书躺,那样对眼睛不好。

Trang 23

2 张力(1) _我的好朋友。他上星期日(2) 飞机(3) _ 上海旅行了。昨天我收到了他的一封信,他说上海(4) _ 很多工厂、学校、商店。他去商店(5) 很多东西。 那儿的东西很好看。在火车上还能跟中国人一起(6) _ 汉语谈话 。他说,旅行可以 (7) _ 中国,还可以(8) 说汉语。他还准备(9) _别的城市参观。 下星期日他会回来。我一定(10) 飞机场(11) 他。

3 我们从今年九月开始学习汉语。现在已经(1) _ 两个多月了。我们能说一些汉语了,但说得比较慢。上课的时候,我们跟老师也用汉语(2) _ 话。老师说:“你们(3) _ 中国留学的时候,要和中国同学一起(4) _ 课。老师讲得要快一些,还要看很多书。你们现在要多(5) _汉字、多(6) 生词、多练习(7) 汉语说话。 ”我们想(8) 北京语言学院(9) 的时候,一定要努力。

4 今年夏天,我们班留学生都想(1) 上海旅行。我和小王想(2) _飞机去,小丁和阿里想(3) _火车去,别的同学都想(4) _船(5) _ 上海。坐飞机去上海最快, 一点出 发两点多 就可以(6) _,坐船 (7) _上海要(8) _六天, 坐火车要(9) _一天。我们都想七月一日 以前到上海 。我说“这次去上海,我一定(10) _工业展览馆(11) _。 ”小王说:“我坐船去上海,还可以去过很多地方。我一定(12) _ 照相机照很多相。”丁力说:“我哥哥在上海工作,他(13) _一个大夫。到上海以后,你们(14) 我哥哥家(15) _,吗?”阿里说:“太好了,我们一定去你哥哥家,请他给我们(16) _上海的情况。”

十、、、 把下列句子译成中文把下列句子译成中文把下列句子译成中文:::

1 Nếu ngày mai trời đẹp, tôi sẽ đạp xe vào thành phố thăm một người bạn học hồi cấp 3

2 Hai tháng nữa, Việt sẽ bay sang Anh, cậu ta đi du học năm năm

3 Sáng thứ bẩy thì tớ không đi chơi được, tớ phải học viết chữ Hán bằng bút

Trang 29

让我们(2) 她家的小花园。

高小英的妈妈特别好客。她让我们先(3) 再(4) 。为了招

待 我 们 她 准 备 了 茶 、 水 果 、 点 心 什 么 的 。 她 叫 我 们 一 边 (5) _ 一 边(6) _一边(7) 。高小英是一个很有意思的人,她肚子里有很多笑话,今天她也没有忘记讲。她的笑话(8) 大家笑个痛快。

天黑了。我们要走的时候,高小英的妈妈(9) 我们带一些花回去。晚上我们每个人的宿舍里都(10) 漂亮的花放在桌子上。这个周末我们过得真有意思。

Trang 30

12 有很多画报在书架上放着。

13 上课时,很多自行车在楼外放着。

四、、、 填空填空填空

一家大银行 中国银行是北京的一家大银行。

走进银行,你会看到这里有十几个柜台,柜台后边(1) _营业员。他们都在紧张地工作着。柜台外边(2) 几张桌子,(3) 放着

存 款 单 和 汇 款 通 知 单 , 人 们 可 以 在 那 儿 填 写 单 子 存 钱 、 取 钱 和 汇 钱 。(4) 贴着利息表和比价表。人们以表上可以知道利息是多少,也可以知道美元、日元、英镑和人民币的比价。

Trang 31

14 他戴上了耳机时才发现自己的耳机坏了。

15 画报你要放整齐一点儿。

16 妈妈叫他擦一擦窗户和地板。

17 请等一下儿,我要收拾一下儿卧室。

18 你能搬走这张大桌子吗?

19 新买的中文书他已经弄破了。

20 你的礼物你的男朋友今天早上就送来了。

Trang 32

9 你已经告诉他那个消息了吗?

10 教室里真干净,是谁打扫的呢? 五

Trang 33

“谢谢”就走了。

2 开汉语晚会以前,老师把会场(1) 干净(2) 红纸贴在门上,会场非常漂亮。老师还把很多奖品(3) _在桌子上。学生表演完节目可以自己去选。真是好极了。

七、、、 请把下面一段话译成中文请把下面一段话译成中文请把下面一段话译成中文;;;

Anna dọn phòng Hôm nay là chủ nhật, nhưng Anna dậy rất sớm, cô ấy muốn dọn dẹp sạch sẽ căn phòng ngủ của mình

Đầu tiên, Anna mở cửa sổ và cửa phòng ra, bê hết bàn ghế ra ngoài rồi mới bắt

đầu lau sàn nhà Lau nhà xong cô đặt bàn ghế vào chỗ cũ Sau đó Anna lau giá sách, rồi lau một lượt các cuốn sách trên giá Sau khi lau sạch cô cô xếp chúng lên giá một cách ngăn nắp Cuối cùng, cô đem tất cả quần áo bẩn cho vào máy giặt Xong xuôi cô mới hài lòng với căn phòng nhỏ của mình

Lúc này, Lan Anh bước vào và nói với Anna: “Hôm nay cậu hẹn tôi 8 giờ đi công viên chơi, cậu quên rồi sao?” “Thật là xin lỗi bạn, tôi đ] quên sạch mất chuyện này Bạn xem này, sáng nay tôi đ] dọn dẹp sạch sẽ căn phòng này Bây giờ chúng mình cùng đi chơi, được chứ?”

Trang 34

13 战士们把那些抢运走了。

14 学校的领导派他去开会了。

15 我在商店买东西的时候小偷把我的钱包偷走了。

16 彼得把我的自行车骑坏了。

17 撞车后他们把我送到附近的医院了。

Trang 36

8 那个玩具现在 A 叫孩子 B 看见 C,他生日那天再给他。 (还不能) 七

“这是我的马,三天以前被人偷走了。”他对站在马旁边的那个人说。

“这不可能!这匹马我已经养了三年了。”那个人说。

“三年?是真的吗?”那个农民说着,很快用两只手捂住马的双眼问。那个人说:“你说,马的哪只眼有毛病?”

九、、、 把下列句子译成中文把下列句子译成中文把下列句子译成中文:::

1 Quần áo đ] chuẩn bị xong rồi còn hành lý ch−a sắp xếp xong

2 Hàng ngày Báo Nhân Dân đ−ợc đ−a đến vào lúc mấy giờ?

3 Chỉ cần chúng ta có quyết tâm, những khó khăn này nhất định sẽ đ−ợc khắc phục

4 Th− viện mới của truờng Đại học ngoại ngữ Hà Nội đ] xây xong vào cuối

Trang 37

năm ngoái

5 Bài báo cáo khoa học của sinh viên đ] sửa xong và gửi đi rồi

6 Hội trường đ] bố trí xong trước 9 giờ

7 Nhiệm vụ mà lành đạo giao cho đ] hoàn thành một cách xuất sắc

8 Sau khi bị thương tôi đ] được họ đưa đến bệnh viện Việt-Đức và được các bác sĩ ở đó nhiệt tình chữa trị

9 Những tài liệu quan trọng trên bàn đ] bị gió thổi rơi xuống đất

10 Hai cô giáo trẻ của khoa Trung được l]nh đạo nhà trường cử sang Trung Quốc du học

11 Cháu bé bị lạc hôm qua đ] được bố mẹ đón về rồi

12 Bí mật của cậu đ] bị bọn mình phát hiện ra từ lâu rồi

13 Bức thư mà anh gửi cho tôi đ] bị anh trai tôi xem trộm rồi

14 Con chuột kia vừa bị mèo nhà mình cắn chết

15 Mấy cuốn tiểu thuyết của tôi đ] bị mẹ vứt đi rồi

16 Ngày 11- 9-2001 Toà nhà Trung tâm Thương mại Thế Giới của Mỹ đ] bị 2 chiếc máy bay đâm sập đổ

17 Bọn địa chủ đ] bị nông dân lật đổ

18 Thày giáo của chúng tôi được mời lên ghế chủ tịch

19 Tên trộm ấy đ] bị cảnh sát bắt và bị tống vào nhà giam

20 Hôm qua bọn họ đ] bị thày giáo đuổi ra khỏi lớp học

Trang 38

看书 我和弟弟都爱看书。

经验

春节 中国历史

生词

石油

祖国 三

Trang 39

4 安排 8 发现 12 研究 16 管理 20 转变 四

9 喜儿又被地主抓了回去。

10 刚才我在街上遇见一位老同学。

Trang 41

4 Trong thời kì chuyển từ cơ chế bao cấp sang nền kinh tế thị trường nền kinh

tế nước ta không tránh khỏi vấp phải những khó khăn

5 Cứ mỗi lần nhìn thấy bức ảnh tôi và cậu ấy chụp chung, bất giác tôi lại nghĩ

đến những kỉ niệm đẹp thời phổ thông trung học

6 Dưới sự l]nh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, sau nhiều năm đấu tranh gian khổ, cuối cùng năm 1975 đất nước ta đ] hoàn toàn giải phóng

7 Sự thực đ] chứng minh rằng, để tiến hành công nghiệp hoá, hiện đại hoá,

Trang 42

8 他口试得九分,笔试得八分。口试的成绩比笔试 。

9 今年到下龙湾的中国游客 300 万人次,去年是 250 万人次,今年比去年 。

Trang 43

2 没生孩子时,我还能抽空看小说,现在有孩子了,连睡觉的时间都很少,别说看小说了。 (时间)

3 我的这只箱子装得下 30 本书,你的那只箱子装不到 10 本就够满的了。

(大)

4 第一学期每课的生词不到 20 个,这个学期每课的生词超过 100 个了。

(课文/难) 四

Trang 44

4 那些哈尼族姑娘为过路人准备了住宿的地方,她们像高山上梨 花那样可爱。

Trang 45

十七、、、 用用用“““越来越越来越越来越”””改写句子改写句子改写句子:::

1 我国农民的生活一天比一天富了。

Trang 46

8 老师比我还很了解我们班的情况。

二十一、、、 用用“““ 比比比”””、、、“““ 跟跟跟………一一一 样样样”””、、、“““ 像像像………那样那样那样”””、、、“““((( 没没没)))有有有………那么那么那么”””、、

“最最最”””、、、“““越来越越来越越来越”””、、、“““ 越越越………越越越……”……”……”、、、“““不如不如不如””” 填空填空填空:::

1 愚公笑着对老智叟说:“你还(1) 小孩子。我虽然快死了,但是我还有儿子,儿子死了,还有孙子,我们的人(2) 多,山上的石头(3) _搬(4) 少,还怕不能把山挖平吗?”

2 北京最近几年吸引着(5) 多的旅游者。

3 村里的人都说:“我们的小卓玛是天上(6) _美丽的仙女,是人

间 (7) 漂亮的姑娘,她的眼睛(8) 天上的星星(9) _ 明 亮 , 她 的 头 发 (10) 草 原 上 的 鲜 花

Trang 47

(11) _好看。还有谁能(12) 她更美呢?她跳舞跳得(13) 好,没有一个姑娘(14) 得上她。

4 中国人有句话说:“多用兵(15) 巧用计”。

5 哈尼族姑娘(16) 梨花(17) 可爱而美 丽。

6 据 最 近 的 调 查 结 果 , 中 国 女 性 每 天 平 均 工 作 时 间 是 367 分 钟 ; (18) _男性少半个小时;女性每天做饭、买东西的时间一共是

192 分钟,男性(19) 女性少差不多 100 分钟;女性每天看书的时间是 37 分钟,(20) 男性少 10 分钟,女性跟男性看电视的时间(21) ,都是 160 分钟左右。

7 风(22) 刮(23) _大,在桌子上的纸都被刮到地上了。

8 道路不增加而新车(24) _多,堵车现象(25) 严重。 二十二

3 Năm nay sản lượng lương thực của Hợp tác x] chúng tôi đạt 350 tấn, tăng hơn 50 tấn so với năm ngoái

4 Tuy xuất phát cùng một lúc nhưng tôi về đích sớm hơn cậu ấy ba phút

5 Lần này cả nhà tôi đi du lịch Trung Quốc bằng máy bay, không đi tàu hoả vì đi máy bay nhanh và thoải mái hơn đi tàu hoả

6 Theo đà phát triển của quan hệ giữa nhân dân hai nước Việt Trung, số người Việt học tiếng Hán và người Trung Quốc học tiếng Việt ngày càng

9 Theo đà phát triển của nền kinh tế đất nước,qui mô của thủ đô ngày càng

được mở rộng, giao thông đ] thuận tiện hơn trước một chút

10 Sau khi được một bác sĩ cứu sống, cô gái dân tộc Tạng ấy không những không nản chí mà còn nỗ lực luyện tập hơn và hát hay múa đẹp hơn trước rất nhiều

Trang 50

1 Phong cảnh tươi đẹp của Hồ Tây làm say đắm bao nhiêu du khách

2 Anh ấy đ] xem hết một cuốn tiểu thuyết hơn 200 trang trong vòng một buổi tối

3 Tôi vẫn còn nhớ những câu chuyện cảm động mà thầy giáo kể từ khi tôi còn đi học

4 Tôi đ] nhìn thấy cô gái nhỏ ấy đứng khóc bên cửa

5 Các bạn nữ ở trong lớp đ] đi ra ngoài hết rồi

6 Cái phòng này có hai cửa sổ hướng về phía nam

7 Anh ấy là một người tốt hiếm có

8 Thứ tôi cần là một quyển từ điển dầy cơ

9 Đây là vé để bán, ai cũng có thể mua

10 Người đi xe đạp trên đường phố Bắc Kinh thật đông quá

Trang 51

17 状语 状语 状语

一、、、 用下列介宾结构填空用下列介宾结构填空用下列介宾结构填空:::

在大使馆 在阅览室 在友谊商店 从学校 从他朋友那儿 从九月十五号起 从第五课起 从西边起 从买了自行车起 从星期一到星期六 从学校到火车站 离我们这儿 离北京体育学院

Trang 55

1 Tôi đã làm xong bài tập ngày hôm qua

2 Gọi điện thoại cho mẹ xong thì tôi đến chỗ bạn

3 Bạn trả lời sai câu hỏi của thầy giáo rồi

4 Các bạn có thể đọc hiểu cuốn truyện tranh Trung Quốc này

5 Tôi đã mua được cuốn từ điển Anh - Việt rồi

6 Bạn đã mua được vé xem phim“Thuỷ Hử”chưa?

7 Vì tôi không nhìn rõ các chữ Hán trên bảng nên đã viết sai rồi

8 Anh ấy tặng tôi 3 quyển tạp chí bóng đá thế giới

9 Bạn nhớ kỹ nhé, kẻo nhầm giờ chiếu thì gay đấy

10 Chúng ta ở đây chụp ảnh xong rồi đi

Trang 56

2 这些作业一节课做得完做不完?

赶快做,可能做得完。

汉字,写 练习,做 句子,翻译 问题,回答

3 你能借得着那本书吗?

我想,能借得着。

买,《英汉辞典》

找,昨天丢的钢笔 猜,这个谜语

4 这辆汽车坐得下五个人吗?

坐不下。

宿舍(个),住,三个人 教室(个),坐,十五个学生 屋子(间),放,两张床 桌子(张),放,这些书

二、、、 用肯定或否定式回答问题用肯定或否定式回答问题用肯定或否定式回答问题:::

1 我编的书,大伙念得懂吗?(否)

2 三年不见了,你认得出认不出你哥呢?(肯)

Trang 61

外边,天阴沉沉的,风(4) ,天很冷。小明穿上了很多衣服,暖暖地骑上自行车上课去了。

啊!下雨了,雨(5) 越来越大,风也刮得(6) ,车也(7) 越来越慢了。小明冷得很。但是他一定要准时上课啊!王老师昨天说的话,小明还记得(8) :“少壮不努力,老大徒伤悲”。他以前学得(9) _,常常不能回答老师的问题,练习也常常没做完。就上床睡觉了,每天都(10) _得很早。妈妈很不高兴,小明不想再让妈妈担心了。从今天起,小明一定会努力学习的。

Trang 62

七、、、 语言游戏语言游戏语言游戏:::

1 发给十个同学每人一张卡片,请他们念出卡片上的词组成句子,同学们纪录下来后,再连成一段短文:

Trang 64

1 H«m qua mÑ t«i ®i vµo thµnh phè mua vÒ cho t«i chiÕc ¸o len

2 Anh Êy gäi ®iÖn tíi rñ t«i ®i ch¬i

Trang 65

3 Bạn lấy ảnh chụp ở Bắc Kinh ra cho bọn tôi xem đi

4 Bạn ra ngoài cửa xem, hình như có ai gọi bạn đấy

5 Tạ Lực vừa mới đi xuống nhà rồi, anh mau chạy xuống xem

6 Cô ấy cảm động không nói nên lời

7 Thầy giáo vừa bước vào lớp, học sinh liền đứng dậy chào thầy

8 Tối thứ bảy hàng tuần tôi thường tới nhà cô ấy chơi

9 Phải công nhận rằng đời sống của nông dân ngày một khá hơn

10 Máy bay bay qua biển là tới quê hương của chúng tôi

Trang 67

10 今天的汉字,我们已经写两遍过。

11 我去过好三次长城了。

12 这个月她去两次过我的家。

13 这个电影她没看两次。

14 这本小说很容易,我能翻译一下儿。

15 这本小说很有意思,我想再看这本小说。

Trang 69

睡,两个 参观,三个 走,五个

2 你在上海住了多长时间?

我在上海住了三个月。

首都,五个月 北京,一年半 学校,四年

这个工厂,两年 北京大学,九个月 美国,六年

爬,山,两个半小时 等,车,半个小时

5 他们跳舞跳了一个晚上吗?

Trang 70

他们没有跳一个晚上,他们跳了一个小时。

看电影,四个小时,三个小时 听录音,十分钟,三十分钟 开会,一个上午,五十分钟。

谈话,两个小时,一个多小时 打篮球,一个下午,一个半小时 开车,三十分钟,三个小时

6 这本词典你要用很长时间吗?

我不要用很长时间,我只要用三天。

这些练习,作,三十分钟 那本小说,看,四天 这本汉语书,翻译,一个多月 那些行李,整理,五分钟。

刚借来的中国杂志,看,两天 八达岭长城,爬,三个多钟头

二、 、 、 改写句子改写句子::

例:昨天晚上我看歌舞看了两个小时。 昨天晚上我看了两个小时的歌舞。 今天我预习了二十分钟的生词。 我今天预习生词预习了二十分钟。

Trang 71

三、 、 、 用动词和时量补用动词和时量补语完成句子语完成句子语完成句子::

1 昨 天 上 午 八 点 代 表 团 开 始 参 观 工 厂 , 十 一 点 离 开 那 儿 , 他 们 _。

2 1937 年 那 位 老 教 授 去 美 国 , 现 在 他 还 在 那 儿 教 书 , 他 已 经 _。

3 我 姐 姐 九 点 二 十 分 开 车 , 九 点 五 十 分 到 朋 友 家 , 她 在 路 上 _。

4 1979 年 10 月她开始写这本书,现在他已经 _。

5 李大年和刘天华去年到北京,明年回家,他们 _。

6 我 弟 弟 每 天 晚 上 九 点 半 睡 觉 , 第 二 天 六 点 起 床 , 他 每 天 _。

7 我和同学们从七点到九点看球赛,我们看了 _。

8 我们学校从上午七点一刻开始上课,到十一点二十分就下课,我们每天上 。

9 马 明 从 1995 年 到 1999 年 学 习 汉 语 , 他 已 经 学 了 _。

10 我 前 天 从 图 书 馆 借 来 一 本 小 说 , 我 看 到 今 天 才 看 完 , 我 看 了 _。

Trang 72

8 他想了两天这个很难的问题。

9 我休息休息一个多钟头。

10 她毕已经差不多两年的业了。 七

七、、、 把下列句子译成汉语把下列句子译成汉语把下列句子译成汉语:::

1 Họ bắt đầu tham quan Bảo tàng Lịch sử từ 2 giờ chiều và đ] thăm quan mất hai tiếng đồng hồ

2 Hàng tuần chúng tôi đi học năm ngày và được nghỉ hai ngày

3 Anh ấy hàng ngày thường xem tivi khoảng nửa tiếng hoặc nghe tin tức khoảng 15 phút

4 Ông ấy dịch cuốn sách ngữ pháp này mất hơn hai tháng

5 Lần này tôi ở Hà Nội không lâu lắm, chỉ ở có vài ngày rồi đi vào thành phố

Hồ Chí Minh luôn

6 Sau khi ký hợp đồng, Công ty anh chỉ cần đợi hai mươi ngày là có thể nhận

được hàng

7 Từ đây nếu đi máy bay sang Mỹ phải đổi máy bay ba lần, và phải ngồi gần

40 tiếng đồng hồ, rất mệt mỏi

8 Lần này tớ chỉ ở nhà có hai ngày, chủ nhật này phải đáp tàu đi Trung Quốc rồi, tớ dự định học khoảng 6 tháng tiếng Trung ở Bắc kinh

9 Chúng tôi phải làm mười ngày mới xong thủ tục, cho nên không thể đến Quảng Châu đúng hẹn được

10 Nhà tôi cách trường không xa lắm, nhưng thường xuyên tắc đường, nên có hôm tôi phải đi xe máy mất hơn hai tiếng đồng hồ mới tới nơi được

11 Tuần trước tình cờ tôi gặp một người bạn học cùng cấp ba, chúng tôi đ] nói chuyện suốt cả buổi sáng

12 Theo lời bác sĩ, nếu mỗi ngày đi bộ khoảng một tiếng rưỡi đồng hồ thì rất

có lợi cho sức khoẻ

Ngày đăng: 06/05/2017, 23:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w