1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài giảng chiến lược xử lý dữ liệu

30 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chiến Lược Xử Lý Dữ Liệu
Tác giả Trần Tiến Khai
Trường học Đại học Kinh Tế TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kinh tế
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Với bộ dữ liệu đã thu thập, ta phân tích dữ liệu như thế nào để đáp ứng các Mục tiêu, Câu hỏi, Giả thuyết nghiên cứu?. Quy trình phân tích dữ liệu 4 Đề cương NC Thu thập và chuẩn bị

Trang 1

Chiến lược xử lý dữ liệu

Trần Tiến Khai Khoa Kinh tế Đại học Kinh Tế TP Hồ Chí Minh

Trang 2

Cấu trúc bài

2 Quy trình phân tích dữ liệu

3 Chuẩn hóa dữ liệu

4 Phân tích đơn biến

5 Phân tích đa biến

2

Trang 3

1 Câu hỏi thường gặp

 Ta có các Mục tiêu, Câu hỏi, Giả thuyết nghiên cứu nào?

 Với bộ dữ liệu đã thu thập, ta phân tích dữ liệu như thế nào để đáp ứng các Mục tiêu, Câu hỏi, Giả thuyết nghiên cứu?

 Ta có thể sử dụng các thống kê phân tích nào?

 Trình tự phân tích nên như thế nào?

3

Trang 4

2 Quy trình phân tích dữ liệu

4

Đề cương NC

Thu thập và chuẩn

bị dữ liệu

Phân tích và diễn giải dữ liệu

Phân tích thống kê mô tả các biến số

Phân tích thống kê mối liên quan, tương quan giữa các biến số

Trắc nghiệm giả thuyết

Trắc nghiệm giả thuyết Trắc nghiệm giả thuyết Làm sạch, kiểm tra, đánh giá, thăm dò bộ dữ liệu

Trang 5

3 Chuẩn hóa dữ liệu

Trang 6

3 Chuẩn hóa dữ liệu

Trang 7

3 Chuẩn hóa dữ liệu

 Phát hiện những giá trị dị biệt

7

Trang 8

Dùng Excel: công cụ filter

8

Trang 9

Dùng Excel: Hàm min, max

9

Trang 10

Dùng SPSS: scatter, bar chart,

pie chart, histogram, box plot

10

Trang 11

Dùng SPSS: scatter, bar chart,

pie chart, histogram, box plot

11

Trang 12

Dùng SPSS: scatter, bar chart,

pie chart, histogram, box plot

12

Trang 13

Dùng SPSS: scatter, bar chart,

pie chart, histogram, box plot

13

Trang 14

Dùng SPSS: scatter, bar chart,

pie chart, histogram, box plot

Các giá trị lớn hơn 3 lần so với độ dài của hộp tính từ giá trị tứ phân vị thứ 3 (75 th percentile) (extremes)

Các giá trị lớn hơn 1,5 lần so với độ dài của hộp tính từ giá trị tứ phân vị thứ 3 (75 th percentile) (outliers)

Giá trị lớn nhất quan sát được không phải là giá trị bất thường

Tứ phân vị thứ 3 (75 th PERCENTILE) Trung vị (MEDIAN)

Trang 15

Dùng SPSS: scatter, bar chart,

pie chart, histogram, box plot

15

Trang 16

4 Phân tích đơn biến

Mục tiêu và kiểu của các câu hỏi nghiên cứu

So sánh nhóm

Tóm lược

dữ liệu Quan hệ giữa các biến Thuần Mô tả

Thống kê khác biệt (v.d t-test,

ANOVA)

Thống kê liên

quan (v.d tương quan, hồi quy)

Thống kê mô

tả (v.d trung bình, tỷ lệ, tần suất)

Trang 17

4 Phân tích đơn biến

Trang 18

Thống kê mô tả cho biến định lượng: cho toàn bộ mẫu

so nhan khau trong

Trang 19

Thống kê mô tả cho biến định

lượng: cho các mẫu phụ

19

95% Confidence Interval for

Trang 20

Thống kê mô tả cho biến định tính: bảng tần suất và bảng chéo

20

trinh do hoc van cua chu ho

Cumulative Percent

Trang 21

Thống kê mô tả cho biến định tính: bảng tần suất và bảng chéo

Trang 22

4 Phân tích đơn biến

likelihood-• Spearman's correlation coefficient

• Nominal: Contingency coefficient, Phi (coefficient) and Cramér's V, Lambda

• Ordinal: Gamma, Kendall's tau-b, and Kendall's tau-c

• Nominal by Interval: Eta

• Others

Hình 3 Các bước thống kê liên quan

22

Trang 23

Phân tích tương quan:

23

Correlations

so nhan khau trong

ho

so lao dong chinh

so lao dong nam

so lao dong

nu

so nguoi phu thuoc

so nhan khau

trong ho

Pearson Correlation

Trang 24

Phân tích tương quan:

24

Correlations

Tinh trang kinh te

ho

tinh trang suckhoe

trinh do hoc van cua chu

ho

ky nang cua chu

ho Kendall's tau_b Tinh trang kinh

te ho

Correlation Coefficient

tinh trang suckhoe

Correlation Coefficient

trinh do hoc van cua chu ho

Correlation Coefficient

ky nang cua chu ho

Correlation Coefficient

Trang 25

4 Phân tích đơn biến

Measurement

scale

One-sample Case

Two-Samples Tests k-Samples Tests

Related Samples

Independent Samples

Related Samples

Independent Samples

• χ2 one-sample test

test

• χ2 sample test

two-• Cochran Q • χ2 for

k-samples

Kolmogorov-Smirnov sample test

one-• Runs test

• Sign test

• Wilcoxon matched-pairs test

• Median test

• Whitney U

Mann-• Smirnov

Kolmogorov-• Wolfowitz-

Wald-• Friedman two-way ANOVA

• Median extension

• Wallis one-way ANOVA

Kruskal-Interval and Ratio • T-test

• Z test

• T-test for paired samples

• T-test

• Z test

• measured ANOVA

Repeated-• One-way ANOVA

• n-way ANOVA

Các kiểm định thống kê so sánh thường dùng phân theo thang đo của dữ liệu và số lượng mẫu phụ

25

Trang 26

5 Phân tích đa biến

Metric multi- dimen- sional scaling

Canonical analysis with dummy variables

Linear proba- bility models

Multivariate methods

Conjoi

nt analysi

s

Cluster analysis

variate analysis of variance Canonical analysis

Multi-Multiple discrimi -nant analysi

n

Factor ana- lysis

Metric canonic

al analysi

s

Nonmetric multi- dimen- sional scaling

ponden-

Corres-ce analysis

Interdependence methods

Multiple dependent and indepen- dent variables

Metric Nonmetric Several

dependent variables

Dependence methods

Trang 27

Bài tập ứng dụng

Phân tích dữ liệu Điều tra hộ gia đình tại xã A

Yêu cầu phân tích ở nhà trước giờ giảng

 Đọc kỹ slide của Bài trình bày (gởi kèm), đọc tài liệu về phân tích đa biến và nhớ lại các kỹ thuật phân tích thống kê từ

giản đơn đến phức tạp đã biết

 Sử dụng phần mềm SPSS để mở file dữ liệu (Dieu tra tai xa A)

 Quan sát phần mô tả đặc điểm của các biến và xem kỹ thang

đo của các biến

 Suy nghĩ đề xuất các mục tiêu phân tích phù hợp; phác họa chiến lược phân tích dữ liệu theo các bước

27

Trang 28

28

Trang 29

 Giá trị trung bình về số nhân khẩu, số lao động chính, số lao động nam, số người phụ thuộc theo Phân loại nghèo theo địa phương

29

Trang 30

Bài tập ứng dụng

3 Kiểm định các giả thuyết

 Giữa các biến số nhân khẩu, số lao động chính,

số lao động nam, số người phụ thuộc

30

Ngày đăng: 11/03/2022, 11:11

w