GIÁO ÁN HOC VẦN LỚP 1
Trang 1Ngày dạy:
Bài 21: Ôn tập
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết đọc: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; từ ngữ, câu ứng dụng từ bài
17 đến bài 21; biết viết u, ư, x, ch, s, r, k, kh; từ ngữ ứng dụng từ bài 17 đến bài 21
2 Kĩ năng:
- Đọc được: u, ư x, ch, s, r, k, kh; từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 17 đến bài 21
- Viết được: u, ư, x, ch, s, r, k, kh; từ ngữ ứng dụng từ bi 17 đến bài 21
- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: thỏ và sư tử
- HSKG kể được 2 đến 3 đoạn truyện theo tranh
3.Thái độ: Bồi dưỡng tình yu tiếng việt, hình thành thói quen tự giác, tích cực
trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn như SGK
-Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng và truyện kể: thỏ và sư tử
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- GV cho HS xem tranh SGK, pt sơ đồ SGK,
giới thiệu bài
- GV chỉ bảng cho HS đọc theo sơ đồ SGK
- GV gắn bảng ôn 1 lên bảng, hướng dẫn HS
- HS làm theo yêu cầuGV(HSY ghép 1 dòng)
- HS đọc CN, D, ĐT(HSY đánhvần các từ ứng dụng)
- HS đọc CN, D, ĐT(HSY đọcbảng ôn, đánh vần từ ứngdụng)
Trang 2- GV hướng dẫn cách viết, viết mẫu: xe chỉ, củ
- GV hướng dẫn HS viết vào vở: xe chỉ, củ sả
GV nhắc nhở tư thế ngồi, trình bày vào vở KT
một số tập, nhận xét
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV kể lần 1 câu chuyện: thỏ và sư tử
- GV kể lần 2 kết hợp cho HS quan sát tranh
- GV cho HS tập kể theo nhóm GV theo dõi
- HS đọc CN, D, ĐT(HSY đọcbảng ôn, đánh vần từ ứngdụng)
- HS nêu nội dung tranh, HSđọc CN - ĐT(HSY đánh vần ítnhất ½ số tiếng trong câu ứngdụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
- HS đọc cá nhân, dãy, đồngthanh
- HS chơi theo HD của GV, cảlớp cổ vũ
- HS lắng nghe
Trang 3- Tranh minh hoạ (vật thật): phố xá, nhà lá
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng:nhà dì na ở phố, nhà dì có chó xù
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Giới thiệu âm mới: p
- GV phát âm mẫu: p, giới thiệu ph
- GV cho HS ghép phố và nêu cách ghép, cho
- HS viết bảng con (HSY viếtâm)
- HS lắng nghe
- HS phát âm CN - ĐT
- HS ghép tiếng (HSKG nêucách ghép), HS phân tích, đánhvần tiếng, đọc trơn tiếng CN –ĐT(HSY đánh vần tiếng)
- HS xem tranh, nêu nội dung,đọc từ CN- ĐT(HSY đánh vần
từ khóa)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS so sánh
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
Trang 4- GV hướng dẫn HS tự viết vào vở: p, ph, nh,
phố x, nh l GV nhắc nhở tư thế ngồi, trình bày
- GV cho HS đọc bài sách giáo khoa GV NX
- GV cho HS chơi trò chơi (nếu còn thời gian)
5 Nhận xét – Dặn dò:
Chuẩn bị bài: g, gh
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđánh vần từ ứng dụng)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc âm, đánh vần tiếng, từkhóa)
- HS viết bảng con (HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc âm, đánh vần tiếng, từkhóa)
- HS xem tranh, nêu nội dungtranh, đọc CN, ĐT (HSY đánhvần ít nhất ½ số tiếng trongcâu ứng dụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
số chữ ở mỗi dòng, HSTB viết
½ số dòng, HSKG viết đủ sốdòng qui định)
- HS nói theo gợi ý của GV
- HS đọc cá nhân, dãy, đồngthanh
- HS đọc cá nhân, dãy, ĐT
- HS chơi theo yêu cầu của GV
- HS lắng nghe
Ngày dạy:
Trang 5-Đọc được g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng
-Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ ( viết được ½ số dòng qui định ở vở Tập viết
- Tranh minh hoạ (vật thật): g ri, ghế gỗ
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ, ghế gỗ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- GV cho HS ghép g và nêu cách ghép, cho
HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng: gà
GVNX sửa sai
-GV cho HS xem tranh gợi từ khoá, ghi bảng,
giải nghĩa, chỉ bảng HS đọc: gà ri
- HS viết bảng con (HSY viếtâm)
- HS lắng nghe
- HS phát âm CN - ĐT
- HS ghép tiếng (HSKG nêucách ghép), HS phân tích, đánhvần tiếng, đọc trơn tiếng CN –ĐT(HSY đánh vần tiếng)
- HS xem tranh, nêu nội dung,đọc từ CN- ĐT(HSY đánh vần
từ khóa)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS so sánh
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSY
Trang 6- GV hướng dẫn HS tự viết vào vở: g, gh, gà ri,
ghế gỗ GV nhắc nhở tư thế ngồi, trình bày vào
- GV cho HS đọc bài sách giáo khoa GV NX
- GV cho HS chơi trò chơi (nếu còn thời gian)
5 Nhận xét – Dặn dò:
Chuẩn bị bài: q – qu, gi
đánh vần từ ứng dụng)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc âm, đánh vần tiếng, từkhóa)
- HS viết bảng con (HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc âm, đánh vần tiếng, từkhóa)
- HS xem tranh, nêu nội dungtranh, đọc CN, ĐT (HSY đánhvần ít nhất ½ số tiếng trongcâu ứng dụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
số chữ ở mỗi dòng, HSTB viết
½ số dòng, HSKG viết đủ sốdòng qui định)
- HS nói theo gợi ý của GV
- HS đọc cá nhân, dãy, đồngthanh
Trang 7I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết đọc: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng; biết viết
q, qu, gi, chợ quê, cụ già
2 Kĩ năng:
-Đọc được q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng
-Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già ( viết được ½ số dòng qui định ở vở Tập viết
- Tranh minh hoạ (vật thật): chợ quê, cụ già
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: chú tư ghé qua nhà, cho bé giỏ cá
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- Giới thiệu âm mới: q
- GV phát âm mẫu: q, giới thiệu qu
- GV cho HS ghép quê và nêu cách ghép, cho
HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng: quê
GVNX sửa sai
-GV cho HS xem tranh gợi từ khoá, ghi bảng,
giải nghĩa, chỉ bảng HS đọc: chợ quê
- HS viết bảng con (HSY viếtâm)
- HS lắng nghe
- HS phát âm CN - ĐT
- HS ghép tiếng (HSKG nêucách ghép), HS phân tích, đánhvần tiếng, đọc trơn tiếng CN –ĐT(HSY đánh vần tiếng)
- HS xem tranh, nêu nội dung,đọc từ CN- ĐT(HSY đánh vần
từ khóa)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđánh vần từ ứng dụng)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSY
Trang 8- GV cho HS xem tranh, gợi câu ứng dụng,
hướng dẫn HS đọc câu ứng: chú tư ghé qua
nhà, cho bé giỏ cá
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV hướng dẫn HS tơ, viết vào vở: q, qu, gi,
chợ qu, cụ gi GV nhắc nhở tư thế ngồi, trình
bày vào vở KT một số tập, nhận xét
GV cho HS xem tranh, đặt câu hỏi gợi ý cho
HS luyện nói chủ đề: quà quê
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng cho HS đọc toàn bài GV nhận
xét
- GV cho HS đọc bài sách giáo khoa GV NX
- GV cho HS chơi trò chơi (nếu còn thời gian)
5 Nhận xét – Dặn dò:
Chuẩn bị bài: ng, ngh
đọc âm, đánh vần tiếng, từkhóa)
- HS viết bảng con (HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc âm, đánh vần tiếng, từkhóa)
- HS xem tranh, nêu nội dungtranh, đọc CN, ĐT (HSY đánhvần ít nhất ½ số tiếng trongcâu ứng dụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
số chữ ở mỗi dòng, HSTB viết
½ số dòng, HSKG viết đủ sốdòng qui định)
- HS nói theo gợi ý của GV
- HS đọc cá nhân, dãy, đồngthanh
Trang 9- Tranh minh hoạ (vật thật): cá ngừ, củ nghệ
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: nghỉ hè, chị kha ra nhà bé nga
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc, nhận xét: q, qu, gi, chợ quê,
- GV cho HS ghép ngừ và nêu ách ghép, cho
HS phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng: ngừ
- HS viết bảng con (HSY viếtâm)
- HS lắng nghe
- HS phát âm CN - ĐT
- HS ghép tiếng (HSKG nêucách ghép), HS phân tích, đánhvần tiếng, đọc trơn tiếng CN –ĐT(HSY đánh vần tiếng)
- HS xem tranh, nêu nội dung,đọc từ CN- ĐT(HSY đánh vần
từ khóa)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS so sánh
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSY
Trang 10- GV cho HS xem tranh, gợi câu ứng dụng,
hướng dẫn HS đọc câu ứng: nghỉ hè, chị kha
GV cho HS xem tranh, đặt câu hỏi gợi ý cho
HS luyện nói chủ đề: bê, nghé, bé
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng cho HS đọc toàn bài GV nhận
xét
- GV cho HS đọc bài sách giáo khoa GV NX
- GV cho HS chơi trò chơi (nếu còn thời gian)
5 Nhận xét – Dặn dò:
Chuẩn bị bài: y, tr
đánh vần từ ứng dụng)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc âm, đánh vần tiếng, từkhóa)
- HS viết bảng con (HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc âm, đánh vần tiếng, từkhóa)
- HS xem tranh, nêu nội dungtranh, đọc CN, ĐT (HSY đánhvần ít nhất ½ số tiếng trongcâu ứng dụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
số chữ ở mỗi dòng, HSTB viết
½ số dòng, HSKG viết đủ sốdòng qui định)
- HS nói theo gợi ý của GV
- HS đọc cá nhân, dãy, đồngthanh
Trang 111 Kiến thức: HS biết đọc: y, tr, y tá, tre ngà; từ và câu ứng dụng; biết viết
y, tr, y tá, tre nà
2 Kĩ năng:
-Đọc được y, tr, y tá, tre ngà; từ và câu ứng dụng
-Viết được: y, tr, y tá, tre ngà ( viết được ½ số dòng qui định ở vở Tập viết
- Tranh minh hoạ (vật thật): y tá, tre ngà
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
- GV cho HS ghép y và nêu cách ghép, cho HS
phân tích, đánh vần, đọc trơn tiếng: y GVNX
- HS viết bảng con (HSY viếtâm)
- HS lắng nghe
- HS phát âm CN - ĐT
- HS ghép tiếng (HSKG nêucách ghép), HS phân tích, đánhvần tiếng, đọc trơn tiếng CN –ĐT(HSY đánh vần tiếng)
- HS xem tranh, nêu nội dung,đọc từ CN- ĐT(HSY đánh vần
từ khóa)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđánh vần từ ứng dụng)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc âm, đánh vần tiếng, từkhóa)
Trang 12- GV hướng dẫn cách viết, viết mẫu: y, tr, y tá,
tre ngà GV NX
Tiết 2
- GV chỉ bảng HS đọc bài tiết 1
- GV cho HS xem tranh, gợi câu ứng dụng,
hướng dẫn HS đọc câu ứng: bé bị ho, mẹ cho
bé ra y tế xã
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV hướng dẫn HS tô, viết vào vở: y, tr, y tá,
tre ngà GV nhắc nhở tư thế ngồi, trình bày vào
- GV cho HS đọc bài sách giáo khoa GV NX
- GV cho HS chơi trò chơi (nếu còn thời gian)
5 Nhận xét – Dặn dò:
Chuẩn bị bài: ôn tập
- HS viết bảng con (HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc âm, đánh vần tiếng, từkhóa)
- HS xem tranh, nêu nội dungtranh, đọc CN, ĐT (HSY đánhvần ít nhất ½ số tiếng trongcâu ứng dụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
số chữ ở mỗi dòng, HSTB viết
½ số dòng, HSKG viết đủ sốdòng qui định)
- HS nói theo gợi ý của GV
- HS đọc cá nhân, dãy, đồngthanh
Trang 131 Kiến thức: HS biết đọc: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr; từ ngữ, cu
ứng dụng từ bi 22 đến bài 27; biết viết p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr; từ ngữứng dụng từ bi 22 đến bài 27
- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: tre ng
- HSKG kể được 2 đến 3 đoạn truyện theo tranh
3.Thái độ: Bồi dưỡng tình yu tiếng việt, hình thnh thĩi quen tự gic, tích cực
trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn như SGK
-Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng và truyện kể: thỏ và sư tử
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc, nhận xét, ghi điểm: y, tr, y
tá, tre ngà
- GV cho HS viết bảng con GVNX: y, tr, y tá,
tre ngà
3 Bài mới:
- GV cho HS xem tranh SGK, pt sơ đồ SGK,
giới thiệu bài
- GV chỉ bảng cho HS đọc theo sơ đồ SGK
- GV gắn bảng ôn 1 lên bảng, hướng dẫn HS
- HS làm theo yêu cầuGV(HSY ghép 1 dòng)
- HS đọc CN, D, ĐT(HSY đánhvần các từ ứng dụng)
- HS đọc CN, D, ĐT(HSY đọcbảng ôn, đánh vần từ ứngdụng)
- HS viết bảng con.(HSY có thể
Trang 14- GV hướng dẫn cách viết, viết mẫu: tre già,
quả nho GV NX
Tiết 2
- GV chỉ bảng HS đọc bài tiết 1
- GV cho HS xem tranh, gợi đoạn thơ ứng
dụng, hướng dẫn HS đọc câu ứng dụng: quê
bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã
giò GV NX
- GV hướng dẫn HS viết vào vở: tre già, quả
nho GV nhắc nhở tư thế ngồi, trình bày vào
vở Chấm một số tập, nhận xét, ghi điểm
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV kể lần 1 câu chuyện: tre ngà
- GV kể lần 2 kết hợp cho HS quan sát tranh
- GV cho HS tập kể theo nhóm GV theo dõi
Chuẩn bị bài: chữ thường, chữ hoa
viết chưa đúng mẫu)
- HS đọc CN, D, ĐT(HSY đọcbảng ôn, đánh vần từ ứngdụng)
- HS nêu nội dung tranh, HSđọc CN - ĐT(HSY đánh vần ítnhất ½ số tiếng trong câu ứngdụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
- HS đọc cá nhân, dãy, đồngthanh
- HS chơi theo HD của GV, cảlớp cổ vũ
- HS lắng nghe
Bài 28: Chữ thường, chữ hoa
I MỤC TIÊU:
Trang 151 Kiến thức: Bước đầu nhận diện được chữ in hoa; biết đọc câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng.
2 Kĩ năng:
- Nhận biết chính xc chữ in hoa
- Đọc được: Câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: chia quà
3 Thái độ: Yêu thích chữ hoa từ đó có ý thức tự giác đọc v tự tìm hiểu cch viếtchữ hoa
II Đồ dùng dạy học:
Chuẩn bị bảng phần chữ thường chữ hoa như SGK
III các hoạt động dạy học:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra:
3 Bi mới:
Giới thiệu bi:
- GV giới thiệu HS: cột thứ nhất là chữ viết
in, chữ các em đọc hàng ngày Cột thứ 2 là
chữ viết thường mẫu chữ được luyện viết
hàng ngày Cột thứ 3 là chữ in hoa các em
sẽ được đọc và làm quen dần ở các tiết học
sau, mẫu chữ này không rèn viết mà ta chỉ
rèn viết mẫu chữ ở cột thứ 3 đó là mẫu chữ
hoa Mẫu chữ này các em sẽ được tập tô ở
vở tâp viết vào tuần thứ 25
- GV tổ chức HS quan st mẫu chữ Thời
- GV cho HS QS tranh rút ra câu ứng dụng:
Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa
- Cho HS NX v nu cc chữ hoa GV gip HS
hiểu vì sao viết hoa
- GV gạch chân các chữ hoa gọi HS đọc
QS tranh, đọc câu ứng dụng.(HSY đánh vần ½ số chữ trongcâu ứng dụng)
Trang 16Bài 29: ia
Trang 17I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết đọc, viết: ia, lá tía tô; biết đọc từ và câu ứng dụng; biết
được dấu chấm; nhận biết câu và biết dấu chấm đặt ở cuối câu
2 Kĩ năng:
- Đọc được: ia, lá tía tô; từ và câu ứng dụng
-Viết được ia, lá tía tô
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chia quà;
3.Thái độ: có thái độ đúng khi được chia quà; biết vỉa hè là lối đi dành cho
người đi bộ; có thái độ đúng khi tham gia giao thông
II Đồ dùng dạy học:
- Vật thật: lá tía tô
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Bé Hà nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc, nhận xét, ghi điểm câu ứng
dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa
- GV cho HS ghép tía v nu cch ghp, cho HS
phn tích đánh vần, đọc trơn tiếng: tía GVNX
sửa sai
- GV cho HS xem vật thật gợi từ khoá, ghi
bảng, giải nghĩa, chỉ bảng HS đọc: lá tía tô
- GV chỉ bảng HS đọc: ia – tía – lá tía tô; lá tía
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS phân tích, đánh vần, đọctrơn CN, ĐT (HSY đánh vầnvần)
- HS ghép vần mới HSKG nêucách ghép
- HS ghép tiếng (HSKG nêucách ghép), HS phân tích, đánhvần tiếng, đọc trơn tiếng CN –ĐT(HSY đánh vần tiếng)
- HS xem vật thật, nêu nộidung, đọc từ CN- ĐT(HSYđánh vần từ khóa)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđánh vần từ ứng dụng)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
- HS viết bảng con (HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
Trang 18- GV hướng dẫn HS tơ, viết vào vở: ia, lá tía
tô GV nhắc nhở tư thế ngồi, trình bày vào vở
Chấm một số tập, nhận xét, ghi điểm
- GV cho HS xem tranh, đặt câu hỏi gợi ý cho
HS luyện nói chủ đề: Chia quà
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng cho HS đọc toàn bài GV nhận
xét, ghi điểm
- GV cho HS đọc bài sách giáo khoa GV NX
- Trò chơi (nếu còn thời gian)
5 Nhận xét – Dặn dò:
Chuẩn bị bài: ua, ưa
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
- HS xem tranh, nêu nội dungtranh, đọc CN, ĐT (HSY đánhvần ít nhất ½ số tiếng trongcâu ứng dụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
số chữ ở mỗi dòng)
- HS nói theo gợi ý của GV
- HS đọc cá nhân, dãy, đồngthanh
- HS đọc cá nhân, dãy, ĐT
- HS chơi theo yêu cầu của GV
- HS lắng nghe
Trang 19I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: HS biết đọc, viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ; biết đọc từ v cu ứng
dụng
2 Kĩ năng:
- Đọc được: ua, ưa, cua bể, ngưa gỗ; từ v cu ứng dụng.
-Viết được: ua, ưa, cua bể, ngưa gỗ
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa; biết được cây cối mang lại cảmgiác mát mẻ cho con người; có ý thức bảo vệ cy nơi công cộng
3.Thái độ: Bồi dưỡng tình yu tiếng việt, hình thnh thĩi quen tự gic, tích cực
trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ: ngựa gỗ, cua bể
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc, nhận xét, ghi điểm: ia, látía
tô,lá mía, tờ bìa, vỉa hè, tỉa lá và câu ứng dụng:
Bé Hà nhổ cỏ còn chi Kha tỉa lá
- GV cho HS viết bảng con: ia, lá tía tô
- GV cho HS ghép cua v nu cch ghp, cho HS
phn tích, đánh vần, đọc trơn tiếng: cua GVNX
sửa sai
-GV cho HS xem tranh gợi từ khoá, ghi bảng,
giải nghĩa, chỉ bảng HS đọc: cua bể
- GV chỉ bảng HS đọc: ua- cua- cua bể; cua
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS phân tích, đánh vần, đọctrơn CN, ĐT (HSY đánh vầnvần)
- HS ghép vần mới HSKG nêucách ghép
- HS ghép tiếng (HSKG nêucách ghép), HS phân tích, đánhvần tiếng, đọc trơn tiếng CN –ĐT(HSY đánh vần tiếng)
- HS xem tranh, nêu nội dung,đọc từ CN- ĐT(HSY đánh vần
từ khóa)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HSKG nêu điểm giống vàkhác nhau giữa ua, ưa
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
Trang 20- GV cho HS xem tranh, gợi câu ứng dụng,
hướng dẫn HS đọc câu ứng: Mẹ đi chợ mua
khế, mía, dừa, thị cho bé
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV hướng dẫn HS tơ, viết vào vở: ua, ưa, cua
bể, ngựa gỗ GV nhắc nhở tư thế ngồi, trình
bày vào vở Chấm một số tập, nhận xét, ghi
điểm
- GV cho HS xem tranh, đặt câu hỏi gợi ý cho
HS luyện nói chủ đề: Giữa trưa
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng cho HS đọc toàn bài GV nhận
xét, ghi điểm
- GV cho HS đọc bài sách giáo khoa GV NX
- GV cho HS chơi trò chơi (nếu còn thời gian)
5 Nhận xét – Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ôn tập
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđánh vần từ ứng dụng)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
- HS viết bảng con (HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
- HS xem tranh, nêu nội dungtranh, đọc CN, ĐT (HSY đánhvần ít nhất ½ số tiếng trongcâu ứng dụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
số chữ ở mỗi dòng)
- HS nói theo gợi ý của GV
- HS đọc cá nhân, dãy, đồngthanh
Trang 211 Kiến thức: HS biết đọc: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến
bài 31; biết viết: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
2 Kĩ năng:
- Đọc được: ia, ua, ưa; các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 31
- Viết được: ia, ua, ưa; các từ ngữ ứng dụng
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa
- HSKG kể được 2 đến 3 đoạn truyện theo tranh
3.Thái độ: Bồi dưỡng tình yu tiếng việt, hình thnh thĩi quen tự gic, tích cực
trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn như SGK
-Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng và truyện kể: Khỉ và Rùa
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc, nhận xét , ghi điểm: ua, ưa,
cua bể, ngựa gỗ, cà chua, nô đùa, tre nứa, xưa
kia và đoạn thơ ứng dụng: Mẹ đi chợ mua khế,
mía, dừa, thị, cho bé
- GV cho HS viết bảng con GVNX: ua, ưa,
cua bể, ngựa gỗ
3 Bài mới:
- GV cho HS xem tranh SGK, giới thiệu bài
- GV chỉ bảng cho HS đọc theo sơ đồ SGK
- GV cho học sinh nhắc các vần có a ở cuối và
nêu điểm khác nhau của các vần có a ở cuối
- GV chỉ bảng HS đọc các vần có a cuối
- GV gắn bảng ôn lên bảng, hướng dẫn HS
đọc, ghép tiếng mới vào SGK
- GV cho HS ghép và đọc các tiếng vừa ghép
được theo hng ngang GVNX ghi bảng
- GV cho HS nêu, GV NX ghi bảng các tiếng
mới vào bảng ôn
- GV hướng dẫn cách viết, viết mẫu: mùa dưa,
ngựa tía.GV chọn một vài từ HS viết sai, chưa
được ở 2 bài trước cho HS viết lại GV NX
Tiết 2
- GV chỉ bảng HS đọc bài tiết 1
Hát
- HS đọcCN (HSY đọc vần, từkhóa; HSTB, HSKG đọc từứng dụng, đoạn thơ ứng dụng)
- HS viết bảng con
- HS xem tranh, nêu nội dung
- HS đọc cá nhân, dãy, ĐT
- HS nhắc, so snh(HSY nhắccác vần đ học; HSKG so snh)
- HS đọc CN, D, ĐT
- HS ghp v đọc theo hàngngang, cột dọc, ghép tiếng mớivào SGK
Trang 22- GV cho HS xem tranh, gợi đoạn thơ ứng
dụng, hướng dẫn HS đọc đoạn thơ ứng dụng:
“ Gió lùa kẻ lá Bé vừa ngủ trưa” GV NX
- GV hướng dẫn HS viết vào vở: mùa dưa,
ngựa tía GV nhắc nhở tư thế ngồi, trình bày
vào vở Chấm một số tập, nhận xét, ghi điểm
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV kể lần 1 câu chuyện: Khỉ và Rùa
- GV kể lần 2 kết hợp cho HS quan sát tranh
- GV cho HS tập kể theo nhóm GV theo dõi
- Trò chơi : Thi tìm tiếng chứa vần vừa học
(nếu còn thời gian)
- HS lắng nghe
I MỤC TIÊU:
Trang 231 Kiến thức: HS biết đọc, viết: oi, ai, nhà ngói, bé gái; biết đọc từ v cc cu ứng
dụng
2 Kĩ năng:
-Đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ v cc cu ứng dụng.
-Viết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Sẻ, ri, bĩi c, le le
3.Thái độ: Bồi dưỡng tình yu tiếng việt, hình thnh thĩi quen tự gic, tích cực
trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ: nhà ngói
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Chú Bói Cá nghĩ gì thế? Chú nghĩ về bữa trưa
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc, nhận xét , ghi điểm: mua
mía, mùa dưa, ngựa tía, trỉa đỗ và câu ứng
dụng: Gió lùa kẻ lá Bé ngồi ngủ trưa
- GV cho HS viết bảng con: mùa dưa, ngựa tía
- GV cho HS ghép ngĩi v nu cch ghp, cho HS
phn tích đánh vần, đọc trơn tiếng: ngĩi GVNX
sửa sai
-GV cho HS xem tranh gợi từ khoá, ghi bảng,
giải nghĩa, chỉ bảng HS đọc: nhà ngói
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS phân tích, đánh vần, đọctrơn CN, ĐT (HSY đánh vầnvần)
- HS ghép vần mới HSKG nêucách ghép
- HS ghép tiếng (HSKG nêucách ghép), HS phân tích, đánhvần tiếng, đọc trơn tiếng CN –ĐT(HSY đánh vần tiếng)
- HS xem tranh, nêu nội dung,đọc từ CN- ĐT(HSY đánh vần
từ khóa)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HSKG nêu điểm giống vàkhác nhau giữa 2 vần
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSY
Trang 24voi, cái còi, gà mái, bài vở.
- GV cho HS xem tranh, gợi câu ứng dụng,
hướng dẫn HS đọc câu ứng: Chú Bói Cá nghĩ
gì thế? Chú nghĩ về bữa trưa
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV hướng dẫn HS viết vào vở: oi, ai, nhà
ngói, bé gái GV nhắc nhở tư thế ngồi,trình bày
vào vở Chấm một số tập, nhận xét, ghi điểm
- GV cho HS xem tranh, đặt câu hỏi gợi ý cho
HS luyện nói chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng cho HS đọc toàn bài GV nhận
xét, ghi điểm
- GV cho HS đọc bài sách giáo khoa GV NX
- GV cho HS chơi trò chơi(nếu cịn TG)
5 Nhận xét – Dặn dò:
Chuẩn bị bài: ôi, ơi
đánh vần từ ứng dụng)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
- HS viết bảng con (HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
- HS xem tranh, nêu nội dungtranh, đọc CN, ĐT (HSY đánhvần ít nhất ½ số tiếng trongcâu ứng dụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
số chữ ở mỗi dòng)
- HS nói theo gợi ý của GV
- HS đọc cá nhân, dãy, đồngthanh
Trang 25-Đọc được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội; từ v cu ứng dụng.
-Viết được: ôi, ơi, trái ổi, bơi lội
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Lễ hội
3.Thái độ: Bồi dưỡng tình yu tiếng việt, hình thnh thĩi quen tự gic, tích cực
trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ: bơi lội; vật thật: trái ổi
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi phố với bố mẹ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc, nhận xét , ghi điểm: oi, ai,
nhà ngói, bé gái, ngà voi, cái còi, gà mái, bài
- GV cho HS ghép ổi v nu cch ghp, cho HS
phn tích đánh vần, đọc trơn tiếng: ổi GVNX
sửa sai
-GV cho HS xem vật thật gợi từ khoá, ghi
bảng, giải nghĩa, chỉ bảng HS đọc: trái ổi
- GV chỉ bảng HS đọc: ôi – ổi – trái ổi; trái ổi –
ổi – ôi ; bất kì; bất kì GV NX
Dạy vần ơi tương tự vần ôi
- GV cho HS so sánh vần ôi và ơi GV NX
- GV chỉ bảng HS đọc: ôi – ổi – trái ổi; ơi –
bơi – bơi lội; GV NX
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS phân tích, đánh vần, đọctrơn CN, ĐT (HSY đánh vầnvần)
- HS ghép vần mới HSKG nêucách ghép
- HS ghép tiếng (HSKG nêucách ghép), HS phân tích, đánhvần tiếng, đọc trơn tiếng CN –ĐT(HSY đánh vần tiếng)
- HS xem vật thật, nêu nộidung, đọc từ CN- ĐT(HSYđánh vần từ khóa)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HSKG nêu điểm giống vàkhác nhau giữa 2 vần
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSY
Trang 26- GV chỉ bảng HS đọc bài tiết 1
- GV hướng dẫn cách viết, viết mẫu: ôi, ơi, trái
ổi, bơi lội GV NX
Tiết 2
- GV chỉ bảng HS đọc bài tiết 1
- GV cho HS xem tranh, gợi câu ứng dụng,
hướng dẫn HS đọc câu ứng: Bé trai, bé gái đi
chơi phố với bố mẹ
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV hướng dẫn HS viết vào vở: ôi, ơi, trái ổi,
bơi lội GV nhắc nhở tư thế ngồi, trình bày vào
vở Chấm một số tập, nhận xét, ghi điểm
- GV cho HS xem tranh, đặt câu hỏi gợi ý cho
HS luyện nói chủ đề: Lễ hội
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng cho HS đọc toàn bài GV nhận
xét, ghi điểm
- GV cho HS đọc bài SGK GV NX
- GV cho HS chơi trị chơi(nếu cịn TG)
5 Nhận xét – Dặn dò:Chuẩn bị bài: ui,ưi
đánh vần từ ứng dụng)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
- HS viết bảng con (HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
- HS xem tranh, nêu nội dungtranh, đọc CN, ĐT (HSY đánhvần ít nhất ½ số tiếng trongcâu ứng dụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
Trang 27-Đọc được: ui, ưi, đồi núi, gởi thư; từ v cu ứng dụng.
-Viết được: ui, ưi, đồi núi, gởi thư
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Đồi núi ; có ý thức phịng trnh chết đuối,ngộ độc, không ngửi mùi vị lạ
3.Thái độ: Bồi dưỡng tình yu tiếng việt, hình thnh thĩi quen tự gic, tích cực
trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ: đồi núi, gửi thư
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc, nhận xét , ghi điểm: ôi, ơi,
trái ổi, bơi lội, cái chổi, thổi còi, ngói mới, đồ
chơi và câu ứng dụng: Bé trai, bé gái đi chơi
-GV cho HS xem tranh gợi từ khoá, ghi bảng,
giải nghĩa, chỉ bảng HS đọc: đồi núi
- GV chỉ bảng HS đọc: ui – núi – đồi núi; đồi
núi– núi – ui ; bất kì GV NX
Dạy vần ưi tương tự vần ui
- GV cho HS so sánh vần ui và ui GV NX
- GV chỉ bảng HS đọc: ui – núi – đồi núi ; ưi –
gửi – gửi thư ; bất kì GV NX
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV hướng dẫn HS đọc các từ ứng dụng: cái
Hát
- HS đọcCN (HSY đọc vần, từkhóa; HSTB, HSKG đọc từứng dụng, câu ứng dụng)
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS phân tích, đánh vần, đọctrơn CN, ĐT (HSY đánh vầnvần)
- HS ghép vần mới HSKG nêucách ghép
- HS ghép tiếng (HSKG nêucách ghép), HS phân tích, đánhvần tiếng, đọc trơn tiếng CN –ĐT(HSY đánh vần tiếng)
- HS xem tranh, nêu nội dung,đọc từ CN- ĐT(HSY đánh vần
từ khóa)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HSKG nêu điểm giống vàkhác nhau giữa 2 vần
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSY
Trang 28túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi.
- GV chỉ bảng HS đọc bài tiết 1
- GV hướng dẫn cách viết, viết mẫu: ui, ưi, cái
túi, gửi thư GV NX
Tiết 2
- GV chỉ bảng HS đọc bài tiết 1
- GV cho HS xem tranh, gợi câu ứng dụng,
hướng dẫn HS đọc câu ứng: Dì Na vừa gửi thư
về Cả nhà vui quá
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV hướng dẫn HS tơ, viết vào vở: ui, ưi, cái
túi, gửi thư GV nhắc nhở tư thế ngồi,trình bày
vào vở Chấm một số tập, nhận xét, ghi điểm
- GV cho HS xem tranh, đặt câu hỏi gợi ý cho
HS luyện nói chủ đề: Đồi núi
- HS viết bảng con (HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
- HS xem tranh, nêu nội dungtranh, đọc CN, ĐT (HSY đánhvần ít nhất ½ số tiếng trongcâu ứng dụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
số chữ ở mỗi dòng)
- HS nói theo gợi ý của GV
- HS đọc cá nhân, dãy, đồngthanh
Trang 29-Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
-Luyện nĩi từ 2-3 cu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa; biết trong trái cây giàudinh dưỡng, biết vệ sinh khi ăn
3.Thái độ: Bồi dưỡng tình yu tiếng việt, hình thnh thĩi quen tự gic, tích cực
trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Vật thật: nải chuối, múi bưởi
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Buổi tối, chị Kha rủ bé chơi trò đố chữ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc, nhận xét , ghi điểm: ui, ưi,
cái túi, gửi thư, cái túi, vui vẻ, gửi quà, ngửi
mùi và câu ứng dụng: Dì Na vừa gửi thư về
Cả nhà vui quá
- GV cho HS viết bảng con: ui, ưi, cái túi, gửi
thư GV NX
3 Bài mới:
- Giới thiệu vần mới: uôi; giới thiệu : uô
- GV phát âm mẫu: uô; đọc mẫu: uôi
- GV cho HS phân tích, đánh vần, đọc trơn
vần: uơi
- GV cho HS ghép vần: uơi, nu cch ghp
GVNX
- GV cho HS ghép chuối v nu cch ghp, cho HS
phn tích đánh vần, đọc trơn tiếng: chuối
GVNX sửa sai
-GV cho HS xem vật thật gợi từ khoá, ghi
bảng, giải nghĩa, chỉ bảng HS đọc: nải chuối
- GV chỉ bảng HS đọc: uôi – chuối – nải chuối;
nải chuối – chuối – uôi ; bất kì
GV NX
Dạy vần ươi tương tự vần uôi( GT: ươ)
- GV cho HS so sánh vần uôi và ươi GV NX
- GV chỉ bảng HS đọc: uôi – chuối –nải chuối ;
ươi – bưởi – múi bưởi ; bất kì GV NX
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS phân tích, đánh vần, đọctrơn CN, ĐT (HSY đánh vầnvần)
- HS ghép vần mới HSKG nêucách ghép
- HS ghép tiếng (HSKG nêucách ghép), HS phân tích, đánhvần tiếng, đọc trơn tiếng CN-ĐT(HSY đánh vần tiếng)
- HS xem vật thật, nêu nộidung, đọc từ CN- ĐT(HSYđánh vần từ khóa)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HSKG nêu điểm giống vàkhác nhau giữa 2 vần
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSY
Trang 30- GV chỉ bảng HS đọc bài tiết 1
- GV hướng dẫn cách viết, viết mẫu: uôi, ươi,
nải chuối, múi bưởi GV NX
Tiết 2
- GV chỉ bảng HS đọc bài tiết 1
- GV cho HS xem tranh, gợi câu ứng dụng,
hướng dẫn HS đọc câu ứng: Buổi tối, chị Kha
rủ bé chơi trò đố chữ
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV hướng dẫn HS viết vào vở: uôi, ươi, nải
chuối, múi bưởi GV nhắc nhở tư thế ngồi,
trình bày vào vở Chấm một số tập, nhận xét,
ghi điểm
- GV cho HS xem tranh, đặt câu hỏi gợi ý cho
HS luyện nói chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
- HS viết bảng con (HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
- HS xem tranh, nêu nội dungtranh, đọc CN, ĐT (HSY đánhvần ít nhất ½ số tiếng trongcâu ứng dụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
-Đọc được: ay, ây, mây bay, nhảy dy; từ v cu ứng dụng.
-Viết được: ay, ây, mây bay, nhảy dây
Trang 31-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe; có ý thức rn luyệnthn thể.
3.Thái độ: Bồi dưỡng tình yu tiếng việt, hình thnh thĩi quen tự gic, tích cực
trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ: máy bay, nhảy dây
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc, nhận xét , ghi điểm: uôi,
ươi, nải chuối, múi bưởi, tuổi thơ, buổi tối, túi
lưới, tươi cười và câu ứng dụng: Buổi tối, chị
Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- GV cho HS viết bảng con: uôi, ươi, nải
chuối, múi bưởi GV NX
- GV cho HS ghép bay v nu cch ghp, cho HS
phn tích đánh vần, đọc trơn tiếng: bay GVNX
sửa sai
-GV cho HS xem tranh gợi từ khoá, ghi bảng,
giải nghĩa, chỉ bảng HS đọc: máy bay
- GV chỉ bảng HS đọc: ay – bay – máy bay;
máy bay – bay – ay GV NX
Dạy vần ây tương tự vần ay (gthiệu: â)
- GV cho HS so sánh vần ay và ây GV NX
- GV chỉ bảng HS đọc: ay – bay – máy bay;
â-ây – dâ-ây – nhảy dâ-ây GV NX
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS phân tích, đánh vần, đọctrơn CN, ĐT (HSY đánh vầnvần)
- HS ghép vần mới HSKG nêucách ghép
- HS ghép tiếng (HSKG nêucách ghép), HS phân tích, đánhvần tiếng, đọc trơn tiếng CN –ĐT(HSY đánh vần tiếng)
- HS xem tranh, nêu nội dung,đọc từ CN- ĐT(HSY đánh vần
từ khóa)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HSKG nêu điểm giống vàkhác nhau giữa 2 vần
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđánh vần từ ứng dụng)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
Trang 32- GV hướng dẫn cách viết, viết mẫu: ay, â- ây,
máy bay, nhảy dây.GV NX
Tiết 2
- GV chỉ bảng HS đọc bài tiết 1
- GV cho HS xem tranh, gợi câu ứng dụng,
hướng dẫn HS đọc câu ứng: Giờ ra chơi, bé
trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV hướng dẫn HS viết vào vở: ay, â- ây, máy
bay, nhảy dây GV nhắc nhở tư thế ngồi,trình
bày vào vở Chấm một số tập, nhận xét, ghi
điểm
- GV cho HS xem tranh, đặt câu hỏi gợi ý cho
HS luyện nói chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng cho HS đọc toàn bài GV nhận
xét, ghi điểm
- GV cho HS đọc bài sách giáo khoa GV NX
- GV cho HS chơi trị chơi(nếu cịn TG)
5 Nhận xét – Dặn dò:
Chuẩn bị bài: Ôn tập
- HS viết bảng con (HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
- HS xem tranh, nêu nội dungtranh, đọc CN, ĐT (HSY đánhvần ít nhất ½ số tiếng trongcâu ứng dụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
số chữ ở mỗi dòng)
- HS nói theo gợi ý của GV
- HS đọc cá nhân, dãy, đồngthanh
1 Kiến thức: HS biết cc vần cĩ kết thc bằng i, y; từ ngữ, câu ứng dụng từ bài
32 đến bài 37; biết đoạn thơ ứng dụng có 4 dịng thơ; biết viết các vần, các từ ngữứng dụng từ bài 32 – 37
2 Kĩ năng:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng i, y; từ ngữ, cu ứng dụng từ bi 32 đến bài 37
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 32 đến bài 37
Trang 33- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cây khế.
- HSKG kể được 2 đến 3 đoạn truyện theo tranh
3.Thái độ: Bồi dưỡng tình yu tiếng việt, hình thnh thĩi quen tự gic, tích cực
trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn như SGK
-Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng và truyện kể: Cây khế
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc, nhận xét , ghi điểm: ay, ây,
máy bay, nhảy dây, cối xay ngày hội, vây cá ,
cây cối và đoạn thơ ứng dụng: :“ Gió từ tay mẹ
Giữa trưa oi ả”
- GV cho HS viết bảng con GVNX: ay, ây,
máy bay, nhảy dây
3 Bài mới:
- GV cho HS xem tranh SGK, pt sơ đồ SGK,
giới thiệu bài
- GV chỉ bảng cho HS đọc theo sơ đồ SGK
- GV gắn bảng ôn lên bảng, hướng dẫn HS
- GV cho HS xem tranh, gợi đoạn thơ ứng
dụng, hướng dẫn HS đọc đoạn thơ ứng dụng:
“ Gió từ tay mẹ Giữa trưa oi ả” GV NX
Hát
- HS đọcCN (HSY đọc vần, từkhóa; HSTB, HSKG đọc từứng dụng, câu ứng dụng)
- HS đọc CN, D, ĐT(HSY đánhvần các từ ứng dụng)
- HS đọc CN, D, ĐT(HSY đọcbảng ôn, đánh vần từ ứngdụng)
- HS viết bảng con.(HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
- HS đọc CN, D, ĐT(HSY đọcbảng ôn, đánh vần từ ứngdụng)
- HS nêu nội dung tranh, HSđọc CN - ĐT(HSY đánh vần ítnhất ½ số tiếng trong câu ứngdụng)
Trang 34- GV hướng dẫn HS viết vào vở: tuổi thơ, mây
bay GV nhắc nhở tư thế ngồi, trình bày vào
vở Chấm một số tập, nhận xét, ghi điểm
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV kể lần 1 câu chuyện: Cây khế
- GV kể lần 2 kết hợp cho HS quan sát tranh
- GV cho HS tập kể theo nhóm GV theo dõi
Chuẩn bị bài: eo, ao
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
- HS đọc cá nhân, dãy, đồngthanh
- HS chơi theo HD của GV, cảlớp cổ vũ
-Đọc được: ao, eo, chú mèo, ngôi sao; từ và đoạn thơ ứng dụng.
-Viết được ao, eo, ch mo, ngơi sao
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ
Trang 353.Thái độ: Bồi dưỡng tình yu tiếng việt, hình thnh thĩi quen tự gic, tích cực
trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ: chú mèo, vât thật: ngôi sao
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc, nhận xét , ghi điểm: đôi đũa,
tuổi thơ, mây bay và câu ứng dụng: Gió từ tay
-GV cho HS xem tranh gợi từ khoá, ghi bảng,
giải nghĩa, chỉ bảng HS đọc: chú mèo
- GV hướng dẫn cách viết, viết mẫu: ao, eo,
chú mèo, ngôi sao.GV NX
Tiết 2
Hát
- HS đọcCN (HSY đọc vần, từkhóa; HSTB, HSKG đọc từứng dụng, câu ứng dụng)
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS phân tích, đánh vần, đọctrơn CN, ĐT (HSY đánh vầnvần)
- HS ghép vần mới HSKG nêucách ghép
- HS ghép tiếng (HSKG nêucách ghép), HS phân tích, đánhvần tiếng, đọc trơn tiếng CN –ĐT(HSY đánh vần tiếng)
- HS xem tranh, nêu nội dung,đọc từ CN- ĐT(HSY đánh vần
từ khóa)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HSKG nêu điểm giống vàkhác nhau giữa 2 vần
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđánh vần từ ứng dụng)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
- HS viết bảng con (HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
Trang 36- GV chỉ bảng HS đọc bài tiết 1
- GV cho HS xem tranh, gợi đoạn thơ ứng
dụng, hướng dẫn HS đọc :
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV hướng dẫn HS viết vào vở: ao, eo, chú
mèo, ngôi sao.GV nhắc nhở tư thế ngồi,trình
bày vào vở Chấm một số tập, nhận xét, ghi
điểm
- GV cho HS xem tranh, đặt câu hỏi gợi ý cho
HS luyện nói chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ
4 Củng cố:
- GV chỉ bảng cho HS đọc toàn bài GV nhận
xét, ghi điểm
- GV cho HS đọc bài sách giáo khoa GV NX
- GV cho HS chơi trị chơi(nếu cịn TG)
5 Nhận xét – Dặn dò:
Chuẩn bị bài: au, âu
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
- HS xem tranh, nêu nội dungtranh, đọc CN, ĐT (HSY đánhvần ít nhất ½ số tiếng trongđđoạn ứng dụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
số chữ ở mỗi dòng)
- HS nói theo gợi ý của GV
- HS đọc cá nhân, dãy, đồngthanh
-Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu; từ v cc cu ứng dụng.
-Viết được au, u, cy cau, ci cầu
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu; hiểu tc dụng của việc dng rau, biếtdng loại rau sạch
Trang 373.Thái độ: Bồi dưỡng tình yu tiếng việt, hình thnh thĩi quen tự gic, tích cực
trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ: cây cau, cái cầu
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Chào Mào có áo màu nâu từ đâu bay về
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc, nhận xét , ghi điểm: ao, eo,
chú mèo, ngôi sao, cái kéo, leo trèo, trái đào,
chào cờ và câu ứng dụng: Suối chảy rì rào
Bé ngồi thổi sáo
- GV cho HS viết bảng con: ao, eo, chú mèo,
- GV cho HS ghép cau v nu cch ghp, cho HS
phn tích đánh vần, đọc trơn tiếng: cau GVNX
sửa sai
-GV cho HS xem tranh gợi từ khoá, ghi bảng,
giải nghĩa, chỉ bảng HS đọc: cây cau
- GV chỉ bảng HS đọc: au – cau – cây cau; cây
cau – cau –au GV NX
Dạy vần âu tương tự vần au
- GV cho HS so sánh vần au và âu GV NX
- GV chỉ bảng HS đọc: au – cau – cây cau
âu – cầu – cái cầu GV NX
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV hướng dẫn HS đọc các từ ứng dụng: rau
cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu GV NX
- GV chỉ bảng HS đọc bài tiết 1
- GV hướng dẫn cách viết, viết mẫu: au, âu,
cây cau, cái cầu GV NX
Hát
- HS đọcCN (HSY đọc vần, từkhóa; HSTB, HSKG đọc từứng dụng, câu ứng dụng)
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS phân tích, đánh vần, đọctrơn CN, ĐT (HSY đánh vầnvần)
- HS ghép vần mới HSKG nêucách ghép
- HS ghép tiếng (HSKG nêucách ghép), HS phân tích, đánhvần tiếng, đọc trơn tiếng CN –ĐT(HSY đánh vần tiếng)
- HS xem tranh, nêu nội dung,đọc từ CN- ĐT(HSY đánh vần
từ khóa)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HSKG nêu điểm giống vàkhác nhau giữa 2 vần
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđánh vần từ ứng dụng)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
- HS viết bảng con (HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
Trang 38Tiết 2
- GV chỉ bảng HS đọc bài tiết 1
- GV cho HS xem tranh, gợi câu ứng dụng,
hướng dẫn HS đọc câu ứng: Chào Mào có áo
màu nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về.GV NX
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV hướng dẫn HS viết vào vở: au, âu, cây
cau, cái cầu GV nhắc nhở tư thế ngồi,trình bày
vào vở Chấm một số tập, nhận xét, ghi điểm
- GV cho HS xem tranh, đặt câu hỏi gợi ý cho
HS luyện nói chủ đề: Bà cháu
- HS xem tranh, nêu nội dungtranh, đọc CN, ĐT (HSY đánhvần ít nhất ½ số tiếng trongcâu ứng dụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
số chữ ở mỗi dòng)
- HS nói theo gợi ý của GV
- HS đọc cá nhân, dãy, đồngthanh
- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ viết câu ứng dụng.
-Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: : Ai chịu khó
Trang 393 Thái độ: Bồi dưỡng tình yêu tiếng việt, hình thành thói quen tự gic, tích cực
trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Vật thật: cái phễu, lưỡi rìu
-Tranh minh hoạ câu ứng dụng: Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Tiết 1:
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS đọc, nhận xét , ghi điểm: au, âu,
cây cau, cái cầu, rau cải, lau sậy, châu chấu,
sáo sậu và câu ứng dụng: Chào Mào có áo màu
nâu Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- GV cho HS viết bảng con: au, âu, cây cau, cái
- GV cho HS ghép rìu v nu cch ghp, cho HS
phn tích đánh vần, đọc trơn tiếng: rìu GVNX
sửa sai
-GV cho HS xem vật thật gợi từ khoá, ghi
bảng, giải nghĩa, chỉ bảng HS đọc: lưỡi rìu
- GV chỉ bảng HS đọc: iu – rìu – lưỡi rìu; lưỡi
rìu – rìu –iu GV NX
Dạy vần êu tương tự vần iu
- GV cho HS so sánh vần iu và êu GV NX
- GV chỉ bảng HS đọc: iu – rìu –lưỡi rìu;
êu – phễu – cái phễu; bất kì GV NX
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV hướng dẫn HS đọc các từ ứng dụng: líu
lo, chịu khó, cây nêu, kêu gọi GV NX
- GV chỉ bảng HS đọc bài tiết 1
- GV hướng dẫn cách viết, viết mẫu: iu, êu,
lưỡi rìu, cái phễu GV NX
Hát
- HS đọc CN (HSY đọc vần, từkhóa; HSTB, HSKG đọc từứng dụng, câu ứng dụng)
- HS viết bảng con
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- HS phân tích, đánh vần, đọctrơn CN, ĐT (HSY đánh vầnvần)
- HS ghép vần mới HSKG nêucách ghép
- HS ghép tiếng (HSKG nêucách ghép), HS phân tích, đánhvần tiếng, đọc trơn tiếng CN –ĐT(HSY đánh vần tiếng)
- HS xem vật thật, nêu nộidung, đọc từ CN- ĐT(HSYđánh vần từ khóa)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HSKG nêu điểm giống vàkhác nhau giữa 2 vần
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSKGđọc bất kì)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđánh vần từ ứng dụng)
- HS đọc CN, dãy, ĐT(HSYđọc vần, tiếng, từ khóa)
- HS viết bảng con (HSY có thểviết chưa đúng mẫu)
Trang 40Tiết 2
- GV chỉ bảng HS đọc bài tiết 1
- GV cho HS xem tranh, gợi câu ứng dụng,
hướng dẫn HS đọc câu ứng: Cây bưởi, cây táo
nhà bà đều sai trĩu quả.GV NX
NGHỈ GIỮA TIẾT
- GV hướng dẫn HS viết vào vở: iu, êu, lưỡi
rìu, cái phễu GV nhắc nhở tư thế ngồi,trình
bày vào vở Chấm một số tập, nhận xét, ghi
điểm
- GV cho HS xem tranh, đặt câu hỏi gợi ý cho
HS luyện nói chủ đề: Ai chịu khó?
- HS xem tranh, nêu nội dungtranh, đọc CN, ĐT (HSY đánhvần ít nhất ½ số tiếng trongcâu ứng dụng)
- HS viết vào vở.(HSY viết ½
1 Kiến thức: HS biết đọc, viết: iu, yu, diều so, yu quý; biết đọc từ và câu ứng
dụng; nói được lời giới thiệu vể bản thân
2 Kĩ năng:
- Đọc được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quý; từ v cu ứng dụng.
- Viết được: iêu, yêu, diều sáo, yêu quí