1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

(Biophavn) Nhận thức dược liệu có hình ảnh

18 228 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,83 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận thức gần 100 dược liệu có hình ảnh rõ nét giúp cho các bạn sinh viên dược ôn tập,Nhận thức gần 100 dược liệu có hình ảnh rõ nét giúp cho các bạn sinh viên dược ôn tập,Nhận thức gần 100 dược liệu có hình ảnh rõ nét giúp cho các bạn sinh viên dược ôn tập,Nhận thức gần 100 dược liệu có hình ảnh rõ nét giúp cho các bạn sinh viên dược ôn tập,

Trang 1

1

NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU

1 BÁCH HỢP

Tên KH : Lilium brownie F.E Brown var colchesteri Wilson

Tên khác : Tỏi rừng, Tỏi trời

Họ : HÀNH TỎI (Liliaceae)

Bộ phận dùng : Thân hành

TP Chính : Alkaloid (colchicin, demecolcin)

Công dụng : lao phổi, ho; viêm phế quản, sốt; thần kinh suy nhược, lợi tiểu, chữa phù Colchicin trị thống phong (gout)

2 THỔ PHỤC LINH

Tên KH : Smilax glabra Roxb

Tên khác : Dây chắc, Dây khum, Khúc khắc

Họ : HÀNH TỎI (Liliaceae)

Bộ phận dùng : Thân rể

TP Chính : Saponin (diosgenin), flavonoid (quercetin,

kaemferol), nhiều tinh bột Công dụng : Giúp tiêu hóa, tiêu chảy; thấp khớp, đau nhức gân xương; mụn nhọt, lở ngứa, giang mai, giải độc Hg, dị ứng; phong thấp

3 BẠCH CẬP

Tên KH : Bletlla striata (Thunb.) Reich

Tên khác :

Họ : LAN (Orchidaceae)

Bộ phận dùng : Thân rễ

TP Chính : Chất nhầy và ít tinh dầu

Công dụng : cầm máu, mụn nhọt; chữa lao phổi (kết hợp Rimifon)

4 BẠCH QUẢ

Tên KH : Ginkgo biloba L

Tên khác : Ngân hạnh, Ginkgo

Họ : BẠCH QUẢ (Ginkgoaceae)

Bộ phận dùng : lá, hạt

TP Chính : Lá có flavonoid (flavon, biflavon, flavonol),

ginkgetin, isoginkgetin; dchất terpen lacton, sterol, polysaccharid Công dụng : chống oxi-hóa; tai biến mạch máu não; cải thiện trí nhớ; đau thắt ngực, mạch vành, viêm tắc ĐM

5 CẨU TÍCH

Tên KH : Cibotium barometz

Tên khác : Culi, Kim mao

Họ : KIM MAO (Dicksoniaceae)

Bộ phận dùng : Thân rễ

TP Chính : tinh bột, tanin, chất màu nâu đỏ Công dụng : chống viêm cấp; td kiểu estrogen; thấp khớp, đau lưng, nhức mỏi, đau dây tkinh

Trang 2

2

6 BỒ CÔNG ANH

Tên KH : Taraxacum officinale

Tên khác : Bồ công anh thấp, Hoàng hoa địa đinh

Họ : CÚC (Asteraceae)

Bộ phận dùng : rễ, toàn cây

TP Chính : cây có flavonoid, đường khử, chất nhựa, chất đắng, saponin Rễ có chất đắng taraxaxin, ít tinh dầu, taraxol, taxaxerol, sigmasterol

Công dụng : kháng viêm, kháng khuẩn; giải độc, thanh nhiệt, thông sữa lợi tiểu

7 HỒNG HOA

Tên KH : Carthamus tinctorius L

Tên khác :

Họ : CÚC (Asteraceae)

Bộ phận dùng : hoa, hạt (20-30% dầu)

TP Chính : Flavonoid: (sắc tố vàng: Carthamin; sắc tố đỏ:

Carthamon, dxuất oxi-hóa của carthamin; luteolin; iso-carthamin) Công dụng : hoạt huyết, thông kinh, tán ứ, giảm đau; nhuộm màu thực phẩm, tơ lụa; dầu hạt chữa thấp khớp, vết loét

8 CỎ MỰC

Tên KH : Eclipta prostrata L

Tên khác : Cỏ nhọ nồi, Hạn liên thảo

Họ : CÚC (Asteraceae)

Bộ phận dùng : toàn cây

TP Chính : Coumarin (wedelolacton), alkaloid (ecliptin)

Công dụng : Wedelotacton có td kháng viêm và oestrogen Cỏ mực kháng khuẩn, td cầm máu (rong kinh, trĩ, bị thương, chảy máu cam), rơ miệng trị nấm

9 ACTISO

Tên KH : Cynara scolymus L

Tên khác : Artichaut (Pháp), Artichoke (Anh)

Họ : CÚC (Asteraceae)

Bộ phận dùng : toàn cây

TP Chính : Hoa: protid, lipid, đường (inulin), khoáng (Mn, P,

Fe), vit (A, B1, B2, C) Lá: cynarin, tanin, flavonoid (cynarosid,

scolymosid) Công dụng : lợi mật, bvệ gan, lợi tiểu, hạ cholesterol huyết

10 BỔ CỐT CHI

Tên KH : Psoralea corylifolia L

Tên khác : Phá cố chỉ, Phá cố tử, Hắc cố tử, Hạt đậu miêu

Họ : ĐẬU (Fabaceae)

Bộ phận dùng : quả

TP Chính : coumarin (psoralen, isopsoralen, corylifolin, corylifolinin), flavonoid (bakuchalcone, isoneo-bavachalcone) Công dụng : lưng cốt đau mỏi, tiêu chảy kéo dài, gầy yếu, tk suy nhược, di tinh, dùng ngoài trị bạch biến, mụn cơm, ngứa sần, rụng tóc

Trang 3

3

11 KEO GIẬU

Tên KH : Leucaena leucocephala

Tên khác : Bình linh, bọ chét, keo giun

Họ : ĐẬU (Fabaceae)

Bộ phận dùng : hạt

TP Chính : chất béo, chất nhày Công dụng : trị giun

12 ĐẬU VÁNG TRẮNG

Tên KH : Dolichos lablab L

Tên khác : Bạch biển đậu

Họ : ĐẬU (Fabaceae)

Bộ phận dùng : hạt, đôi khi dùng lá và rễ

TP Chính : protid, lipid, glucid, Ca, P, Fe, saccarose, glucose, stachyose, vit A, B, C, B1; acid amin: tryptophan, arginin, lysin và tyrosin; còn có acid L-pipecolic và phytoagglutinin

Công dụng : cảm nắng, khát nước, bạch đới, tiêu chảy, kiết lỵ, viêm dạ dày ruột cấp, ngộ độc

13 SẮN DÂY

Tên KH : Pueraria thomsoni Benth

Tên khác : Cát căn

Họ : ĐẬU (Fabaceae)

Bộ phận dùng : rễ và tinh bột (từ rễ)

TP Chính : Flavonoid (puerarin, daidzein), saponin, tinh bột Công dụng : Puerarin có td làm trương nở ĐM vành, trị đau thắt ngực Bột làm tá dược thuốc viên, thanh nhiệt, giải cảm

14 HOÀNG KỲ

Tên KH : Astragalus membranaceus

Tên khác :

Họ : ĐẬU (Fabaceae)

Bộ phận dùng : rể củ

TP Chính : Saponin (astragalosid, isoastragalosid);

saccharose, glucose, tinh bột, chất nhày, gôm

Công dụng : miễn dịch, kích thích sự ptriển cơ thể, viêm loét dạ dày tá tràng, viêm thận

15 BỒ KẾT

Tên KH : Gleditsia fera

Tên khác : Bồ kếp, Chùm kết

Họ : ĐẬU (Fabaceae)

Bộ phận dùng : quả, gai, hạt

TP Chính : saponin triterpen (nhóm olean); flavonoid

(luteolin, saponaretin, vitexin) Công dụng : bí đại tiện, bí trung tiện sau mổ, tắc ruột, ho nhiều đờm, sâu răng, nhức răng, chốc đầu, rụng tóc Nước gội đầu

Trang 4

4

16 CAM THẢO

Tên KH : Glycyrrhiza uralensis (Cam thảo bắc)

Tên khác : Diêm cam thảo, sinh cam thảo, phấn cao thảo

Họ : ĐẬU (Fabaceae)

Bộ phận dùng : rễ

TP Chính : saponin (glycyrrhizin), flavonoid: liquiritin,

isoliquiritin, liquiritigenin, isoliquiritigenin Công dụng : ức chế tk tw, giảm vận động tự nhiên, hạ thể nhiệt, giảm hô hấp, giảm co thắt cơ trơn; chống viêm và dị ứng; bảo vệ gan; chữa cảm, ho, viêm họng, đau dạ dày, ngộ độc

17 MUỒNG TRÂU

Tên KH : Senna alata Roxb

Tên khác : Muồng lác

Họ : ĐẬU (Fabaceae)

Bộ phận dùng : lá, hạt

TP Chính : anthraglycosid (chrysophanol, aloe emodin)

Công dụng : thuốc nhuận tràng – chữa hắc lào (lác); giun đũa

18 PHAN TẢ

Tên KH : Senna angustifolia (lá hẹp), S acutifolia (lá nhọn)

Tên khác : Hiệp diệp, tiêm diệp, Séné

Bộ phận dùng : lá

TP Chính : anthraglycosid (sennosid A, B và aloe emodin);

flavonoid (kaempferol) Công dụng : nhuận tràng, ăn uống không tiêu

19 THẢO QUYẾT MINH

Tên KH : Cassia tora L

Tên khác : Quyết minh, hạt muồng, đậu ma

Họ : ĐẬU (Fabaceae)

Bộ phận dùng : hạt

TP Chính : Anthraglycosid (emodin, rhein, chrysophanol),

chất béo, protid Công dụng : td tăng sự co bóp của ruột, diệt khuẩn Thuốc bổ, lợi tiểu, nhuận tràng, cao huyết áp

20 HÒE

Tên KH : Styphnolobium japonicum = Sophora japonica

Tên khác :

Họ : ĐẬU (Fabaceae)

Bộ phận dùng : nụ hoa

TP Chính : flavonoid (rutin – ít nhất là 20% theo DĐ),

saponosid Công dụng : Rutin có hoạt tính vit P làm bền mao mạch, hạ trương lực cơ tim, chống co thắt Phòng xơ vữa động mạch, suy yếu tĩnh mạch, chống xuất huyết, chống gốc tự do

Trang 5

5

21 KIM TIỀN THẢO

Tên KH : Desmodium styracifolium

Tên khác : Vẩy rồng, Cây mắt trâu, Đồng tiền lông

Họ : ĐẬU (Fabaceae)

Bộ phận dùng : toàn cây (trừ rễ)

TP Chính : flavonoid (isovitexin, vicenin glycosid), saponin (soyasaponin), polysaccharid

Công dụng : sỏi niệu đạo, bàng quang ,túi mật; viêm gan, vàng

da

22 TÔ MỘC

Tên KH : Caesalpinia sappan L

Tên khác : Vang

Họ : ĐẬU (Fabaceae)

Bộ phận dùng : gỗ

TP Chính : tanin, saponin, acid gallic, 2% brasilin (màu vàng thuộc nhóm neo-flavonoid)

Công dụng : kháng sinh, diệt lỵ amid, gây co bóp tử cung

23 ĐÀO

Tên KH : Prunus persica

Tên khác :

Họ : HOA HỒNG (Rosaceae)

Bộ phận dùng : nhân hạt

TP Chính : hạt chứa dầu béo, amygdalin, tinh dầu, men

emulsin) Công dụng : điều kinh, cầm máu sau sinh,

24 KIM ANH

Tên KH : Rosa laevigata

Tên khác : Thích lê tử

Họ : HOA HỒNG (Rosaceae)

Bộ phận dùng : quả

TP Chính : tannin, saponin, acid citric, acid malic, vit C Công dụng : bổ dưỡng, di tinh, hoạt tinh, khí hư, đái són, đái gắt, tả lỵ, suy nhược tk

25 SƠN TRA

Tên KH : Docynia doumeri và Docynia indica

Tên khác :

Họ : HOA HỒNG (Rosaceae)

Bộ phận dùng : quả chín

TP Chính : tanin, saponin triterpen (acid ursolic, acid oleanolic), acid hữu cơ (tartric, citric)

Công dụng : tăng co bóp cơ tim và tuần hoàn máu não

Trang 6

6

26 THỤC ĐỊA (ĐỊA HOÀNG)

Tên KH : Rehmannia glutinosa

Tên khác : Sinh địa

Họ : MÕM SÓI (Scrophulariaceae)

Bộ phận dùng : thục địa (chế biến từ sinh địa (rễ củ đã sấy khô))

TP Chính : Iridoid glycosid (catalpol, rehmaniosid A,B,C,D)

a.amin, D-glucosamin, các đường, campesterol Công dụng : thiếu máu, tim đập nhanh, rối loạn kinh nguyệt, rong kinh, thuốc bổ chữa suy nhược

27 HUYỀN SÂM

Tên KH : Scrophularia buergeriana Miq (S ningpoensis)

Tên khác : Hắc sâm, Nguyên sâm

Họ : MÕM SÓI (Scrophulariaceae)

Bộ phận dùng : rễ

TP Chính : Iridoid (harpagid), còn có scrophularin, asparagin,

phytosterol, tinh dầu, acid béo và đường Công dụng : giải nhiệt, tiêu viêm, kháng khuẩn, táo bón, mẩn ngứa, mụn nhọt, viêm họng

28 SỬ QUÂN TỬ

Tên KH : Quisqualis indica L

Tên khác : Dây giun, quả giun, quả nấc

Họ : BÀNG (Combretaceae)

Bộ phận dùng : hạt

TP Chính : dầu béo, gôm, acid hữu cơ, muối kali của acid quisqualic

Công dụng : tẩy giun, nhức răng

29 TRÂM BẦU

Tên KH : Combretum quadrangulare Kurz

Tên khác : Chưn bầu, tim bầu

Họ : BÀNG (Combretaceae)

Bộ phận dùng : hạt, lá

TP Chính : hạt: tanin (17%), chất béo (12%), acid palmitic (5.91%), linoleic (2.31%)

Công dụng : hạt trị giun cho người và gia súc, lá trị tiêu chảy

30 KHA TỬ

Tên KH : Terminalia chebula Retz

Tên khác : Chiêu liêu hồng, chiều liêu

Họ : BÀNG (Combretaceae)

Bộ phận dùng : quả khô

TP Chính : tanin (20-40%): acid chebulinic, acid chebulanic Công dụng : kháng khuẩn, kháng nấm, kháng siêu vi; trị tiêu chảy, ho lâu ngày

Trang 7

7

31 CHIÊU LIÊU

Tên KH : Terminalia nigrovenulosa Pierre ex Laness

Tên khác : Chiêu liêu đen, CL nghệ, CL ổi, bầu nâu

Họ : BÀNG (Combretaceae)

Bộ phận dùng : vỏ cây

TP Chính : tanin 2%

Công dụng : trị tiêu chảy, lỵ, tiểu đục

32 RÂU BẮP (Bắp)

Tên KH : Zea mays L

Tên khác : Ngô

Bộ phận dùng : vòi và núm khô (râu)

TP Chính : phytosterol (sitosterol, stigmasterol), flavonoid, chất đắng, muối kali và 1 ít tinh dầu (α–terpineol, menthol, carvacrol, thymol)

Công dụng : thuốc lợi mật, lợi tiểu nhẹ

33 CỎ TRANH

Tên KH : Imperata cylindrica (L.) Beauv

Tên khác : Bạch mao căn

Bộ phận dùng : thân rễ

TP Chính : acid chlorogenic, dẫn chất flavan, acid hữu cơ, đường khử

Công dụng : cầm máu, thanh nhiệt, lợi tiểu

34 MẠCH NHA

Tên KH : Hordeum vulgare L

Tên khác :

Bộ phận dùng : hạt nảy mầm

TP Chính : tinh bột, alkaloid (hordenin và gramin 0.1-0.5%),

amylase, dextrin, maltose, đường nghịch chuyển, a amin Công dụng : Hordenin có td giống giao cảm nhẹ, hơi làm tăng huyết áp, cường tim, ức chế sự co bóp ruột; chữa tiêu chảy Giúp tiêu hóa

35 Ý DĨ

Tên KH : Coix lachryma-jobi L

Tên khác : Bo bo

Bộ phận dùng : nhân hạt

TP Chính : Coixenolid, carbohydrat, chất béo, protid, a.min

Công dụng : kiện tỳ, bổ phổi; lợi tiểu, trị phù thủng, phong thấp

Trang 8

8

36 DÀNH DÀNH

Tên KH : Gardenia jasminoides Ellis

Tên khác : Chi tử

Họ : CÀ PHÊ (Rubiaceae)

Bộ phận dùng : quả

TP Chính : Iridoid (gardenosid, geniposid – giải độc gan,

genipin – tăng tiết mật, cerpinal – kháng khuẩn), manitol, sắc tố Công dụng : thanh nhiệt, tiêu viêm, lợi tiểu, cầm máu; viêm gan nhiễm trùng, vàng da

37 BA KÍCH

Tên KH : Morinda officinalis How

Tên khác : cây ruột gà, liên châu ba kích

Họ : CÀ PHÊ (Rubiaceae)

Bộ phận dùng : rễ

TP Chính : anthraglycosid, sterol, iridoid, đường, nhựa, acid

hữu cơ, tinh dầu Công dụng : thuốc bổ, tăng lực, bổ trí não, tinh khí; liệt dương,

di mộng tinh, kinh nguyệt không đều, phong thấp

38 NHÀU

Tên KH : Morinda citrifolia L

Tên khác : Nhàu núi, Cây ngao, Cây mặt quỷ, Giầu

Họ : CÀ PHÊ (Rubiaceae)

Bộ phận dùng : rễ, quả, lá, vỏ cây

TP Chính : Anthraglycosid thuộc nhóm phẩm nhuộm (morindin, damnacanthal, )

Công dụng : td nhuận tràng nhẹ kéo dài, lợi tiểu; trị cao huyết

áp

39 MÃ ĐỀ

Tên KH : Plantago major L

Tên khác : Xa tiền, mã đề thảo

Họ : MÃ ĐỀ (Plantaginaceae)

Bộ phận dùng : toàn cây

TP Chính : Lá: Iridoid (aucubin), flavonoid, chất nhầy, chất đắng, caroten, vit K, C, acid citric Hạt: chất nhầy

Công dụng : thuốc lợi tiểu, hạ huyết áp, thanh nhiệt, trừ đờm

40 NGŨ VỊ

Tên KH : Schisandra chinensis (Turcz.) Baill

Tên khác :

Họ : NGŨ VỊ (Schisandraceae)

Bộ phận dùng : quả

TP Chính : Lignan (schisandrin, schisandrol, các schisantherin A,B, C,D, ), tinh dầu

Công dụng : viêm gan, hen suyễn

Trang 9

9

41 TRẠCH TẢ

Tên KH : Alisma plantago-aquatica L

Tên khác : Mã đề nước

Họ : TRẠCH TẢ (Alismataceae)

Bộ phận dùng : thân rễ

TP Chính : Tinh bột, triterpen (alisol A,B; alisol A,B,C

monoaceatat; epi-alisol A); sesquiterpen (alismol và alismoxid); tinh dầu, nhựa

Công dụng : thông tiểu, phù thủng, viêm thận, cao lipid huyết

42 CÂU KỶ TỬ (CÂU KỶ)

Tên KH : Lycium chinense Mill

Tên khác : Khủ khởi

Họ : CÀ (Solanaceae)

Bộ phận dùng : Quả (câu kỷ tử); còn có rễ (địa cốt bì), lá

TP Chính : quả: tinh dầu, caroten, betain, vit C, acid nicotinic;

vỏ rễ: betain, lyciumanid, acid malissic Công dụng : thuốc bổ, chữa cơ thể suy yếu, làm hạ đường huyết

43 ĐỖ TRỌNG

Tên KH : Eucommia ulmoides Oliv

Tên khác :

Họ : ĐỖ TRỌNG (Eucommiaceae)

Bộ phận dùng : vỏ thân

TP Chính : iridoid glycosid và lignan, nhựa màu, chất béo, tinh dầu, acid hữu cơ

Công dụng : bổ can, thận, mạnh gân cốt, chữa đau lưng, trị cao huyết áp

44 CỐI XAY

Tên KH : Abutilon indicum (L.) Sweet

Tên khác : Giằng xay, Kim hoa thảo, Nhĩ hương thảo

Họ : BÔNG (Malvaceae)

Bộ phận dùng : toàn cây trên mặt đất

TP Chính : chất nhầy, flavonoid, a amin, ít tinh dầu Công dụng : mụn nhọt, thông tiểu tiện, trị phù thủng

45 SÂM BỐ CHÍNH

Tên KH : Abelmoschus sagittifolius (Kur.) Merr

Tên khác : Sâm thổ hào, Bông báo, Nhân sâm Phú Yên

Họ : BÔNG (Malvaceae)

Bộ phận dùng : rễ, lá

TP Chính : chất nhầy (40%), nhiều tinh bột,

Công dụng : thuốc bổ, chữa đau lưng, kinh nguyệt ko đều, trẻ chậm lớn suy dinh dưỡng

Trang 10

10

46 CỐT TOÁI BỔ

Tên KH : Drynaria fortunei J.Sm

Tên khác : Cây tổ rồng, cây tổ phượng, tắc kè đá, ráng bay

Họ : BỔ CỐT TOÁI (Polypodiaceae)

Bộ phận dùng : thân rễ

TP Chính : flavonoid: hesperidin, naringin; tinh bột (25-35%) Công dụng : đau lưng, đau xương khớp, bong gân, đau răng

47 HOÀI SƠN

Tên KH : Dioscorea persimilis Prain

Tên khác : Củ mài, sơn dược, khoai mài

Họ : CỦ NÂU (Dioscoreaceae)

Bộ phận dùng : rễ củ

TP Chính : glucid 63%, protid 6-7%, lipid 1%, chất nhầy

2-3%

Công dụng : bổ, hạ nhiệt; ăn không tiêu, gầy yếu, viêm ruột mãn tính, tiêu chảy và lỵ mãn tính, mồ hôi trộm

48 KHIẾM THỰC

Tên KH : Euriale ferox Salisb

Tên khác : Kê đầu, Khiếm

Họ : SÚNG (Nymphaeaceae)

Bộ phận dùng : hạt

TP Chính : protid, lipid, hydrat carbon,Ca, P, Fe, vit C, catalase

Công dụng : thuốc bổ, đau nhức dây tk, tê thấp, đau lưng, đau đầu gối

49 LIÊN NHỤC (hạt sen)

Tên KH : Nelumbo nucifera Gaerth

Tên khác : Liên tử

Họ : SEN (Nelumbonaceae)

Bộ phận dùng : hạt

TP Chính : tinh bột, chất béo, protein, Ca, Fe, P, acid béo,

a.amin Công dụng : bệnh đường ruột, di mộng tinh, hồi hộp mất ngủ,

cơ thể suy nhược

50 BẠCH TẬT LÊ

Tên KH : Tribulus terrestris L

Tên khác : Quỉ kiến sầu, Gai chống, Gai ma vương

Họ : TẬT LÊ (Zygophyllaceae)

Bộ phận dùng : quả

TP Chính : Saponin (diosgenin), alkaloid, flavonoid, chất béo, tinh dầu

Công dụng : đau mắt, chảy nước mắt, đau đầu, đau họng; bổ thận, đau lưng

Ngày đăng: 22/03/2021, 10:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w