Nhận thức gần 100 dược liệu có hình ảnh rõ nét giúp cho các bạn sinh viên dược ôn tập,Nhận thức gần 100 dược liệu có hình ảnh rõ nét giúp cho các bạn sinh viên dược ôn tập,Nhận thức gần 100 dược liệu có hình ảnh rõ nét giúp cho các bạn sinh viên dược ôn tập,Nhận thức gần 100 dược liệu có hình ảnh rõ nét giúp cho các bạn sinh viên dược ôn tập,
Trang 11
NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU
1 BÁCH HỢP
Tên KH : Lilium brownie F.E Brown var colchesteri Wilson
Tên khác : Tỏi rừng, Tỏi trời
Họ : HÀNH TỎI (Liliaceae)
Bộ phận dùng : Thân hành
TP Chính : Alkaloid (colchicin, demecolcin)
Công dụng : lao phổi, ho; viêm phế quản, sốt; thần kinh suy nhược, lợi tiểu, chữa phù Colchicin trị thống phong (gout)
2 THỔ PHỤC LINH
Tên KH : Smilax glabra Roxb
Tên khác : Dây chắc, Dây khum, Khúc khắc
Họ : HÀNH TỎI (Liliaceae)
Bộ phận dùng : Thân rể
TP Chính : Saponin (diosgenin), flavonoid (quercetin,
kaemferol), nhiều tinh bột Công dụng : Giúp tiêu hóa, tiêu chảy; thấp khớp, đau nhức gân xương; mụn nhọt, lở ngứa, giang mai, giải độc Hg, dị ứng; phong thấp
3 BẠCH CẬP
Tên KH : Bletlla striata (Thunb.) Reich
Tên khác :
Họ : LAN (Orchidaceae)
Bộ phận dùng : Thân rễ
TP Chính : Chất nhầy và ít tinh dầu
Công dụng : cầm máu, mụn nhọt; chữa lao phổi (kết hợp Rimifon)
4 BẠCH QUẢ
Tên KH : Ginkgo biloba L
Tên khác : Ngân hạnh, Ginkgo
Họ : BẠCH QUẢ (Ginkgoaceae)
Bộ phận dùng : lá, hạt
TP Chính : Lá có flavonoid (flavon, biflavon, flavonol),
ginkgetin, isoginkgetin; dchất terpen lacton, sterol, polysaccharid Công dụng : chống oxi-hóa; tai biến mạch máu não; cải thiện trí nhớ; đau thắt ngực, mạch vành, viêm tắc ĐM
5 CẨU TÍCH
Tên KH : Cibotium barometz
Tên khác : Culi, Kim mao
Họ : KIM MAO (Dicksoniaceae)
Bộ phận dùng : Thân rễ
TP Chính : tinh bột, tanin, chất màu nâu đỏ Công dụng : chống viêm cấp; td kiểu estrogen; thấp khớp, đau lưng, nhức mỏi, đau dây tkinh
Trang 22
6 BỒ CÔNG ANH
Tên KH : Taraxacum officinale
Tên khác : Bồ công anh thấp, Hoàng hoa địa đinh
Họ : CÚC (Asteraceae)
Bộ phận dùng : rễ, toàn cây
TP Chính : cây có flavonoid, đường khử, chất nhựa, chất đắng, saponin Rễ có chất đắng taraxaxin, ít tinh dầu, taraxol, taxaxerol, sigmasterol
Công dụng : kháng viêm, kháng khuẩn; giải độc, thanh nhiệt, thông sữa lợi tiểu
7 HỒNG HOA
Tên KH : Carthamus tinctorius L
Tên khác :
Họ : CÚC (Asteraceae)
Bộ phận dùng : hoa, hạt (20-30% dầu)
TP Chính : Flavonoid: (sắc tố vàng: Carthamin; sắc tố đỏ:
Carthamon, dxuất oxi-hóa của carthamin; luteolin; iso-carthamin) Công dụng : hoạt huyết, thông kinh, tán ứ, giảm đau; nhuộm màu thực phẩm, tơ lụa; dầu hạt chữa thấp khớp, vết loét
8 CỎ MỰC
Tên KH : Eclipta prostrata L
Tên khác : Cỏ nhọ nồi, Hạn liên thảo
Họ : CÚC (Asteraceae)
Bộ phận dùng : toàn cây
TP Chính : Coumarin (wedelolacton), alkaloid (ecliptin)
Công dụng : Wedelotacton có td kháng viêm và oestrogen Cỏ mực kháng khuẩn, td cầm máu (rong kinh, trĩ, bị thương, chảy máu cam), rơ miệng trị nấm
9 ACTISO
Tên KH : Cynara scolymus L
Tên khác : Artichaut (Pháp), Artichoke (Anh)
Họ : CÚC (Asteraceae)
Bộ phận dùng : toàn cây
TP Chính : Hoa: protid, lipid, đường (inulin), khoáng (Mn, P,
Fe), vit (A, B1, B2, C) Lá: cynarin, tanin, flavonoid (cynarosid,
scolymosid) Công dụng : lợi mật, bvệ gan, lợi tiểu, hạ cholesterol huyết
10 BỔ CỐT CHI
Tên KH : Psoralea corylifolia L
Tên khác : Phá cố chỉ, Phá cố tử, Hắc cố tử, Hạt đậu miêu
Họ : ĐẬU (Fabaceae)
Bộ phận dùng : quả
TP Chính : coumarin (psoralen, isopsoralen, corylifolin, corylifolinin), flavonoid (bakuchalcone, isoneo-bavachalcone) Công dụng : lưng cốt đau mỏi, tiêu chảy kéo dài, gầy yếu, tk suy nhược, di tinh, dùng ngoài trị bạch biến, mụn cơm, ngứa sần, rụng tóc
Trang 33
11 KEO GIẬU
Tên KH : Leucaena leucocephala
Tên khác : Bình linh, bọ chét, keo giun
Họ : ĐẬU (Fabaceae)
Bộ phận dùng : hạt
TP Chính : chất béo, chất nhày Công dụng : trị giun
12 ĐẬU VÁNG TRẮNG
Tên KH : Dolichos lablab L
Tên khác : Bạch biển đậu
Họ : ĐẬU (Fabaceae)
Bộ phận dùng : hạt, đôi khi dùng lá và rễ
TP Chính : protid, lipid, glucid, Ca, P, Fe, saccarose, glucose, stachyose, vit A, B, C, B1; acid amin: tryptophan, arginin, lysin và tyrosin; còn có acid L-pipecolic và phytoagglutinin
Công dụng : cảm nắng, khát nước, bạch đới, tiêu chảy, kiết lỵ, viêm dạ dày ruột cấp, ngộ độc
13 SẮN DÂY
Tên KH : Pueraria thomsoni Benth
Tên khác : Cát căn
Họ : ĐẬU (Fabaceae)
Bộ phận dùng : rễ và tinh bột (từ rễ)
TP Chính : Flavonoid (puerarin, daidzein), saponin, tinh bột Công dụng : Puerarin có td làm trương nở ĐM vành, trị đau thắt ngực Bột làm tá dược thuốc viên, thanh nhiệt, giải cảm
14 HOÀNG KỲ
Tên KH : Astragalus membranaceus
Tên khác :
Họ : ĐẬU (Fabaceae)
Bộ phận dùng : rể củ
TP Chính : Saponin (astragalosid, isoastragalosid);
saccharose, glucose, tinh bột, chất nhày, gôm
Công dụng : miễn dịch, kích thích sự ptriển cơ thể, viêm loét dạ dày tá tràng, viêm thận
15 BỒ KẾT
Tên KH : Gleditsia fera
Tên khác : Bồ kếp, Chùm kết
Họ : ĐẬU (Fabaceae)
Bộ phận dùng : quả, gai, hạt
TP Chính : saponin triterpen (nhóm olean); flavonoid
(luteolin, saponaretin, vitexin) Công dụng : bí đại tiện, bí trung tiện sau mổ, tắc ruột, ho nhiều đờm, sâu răng, nhức răng, chốc đầu, rụng tóc Nước gội đầu
Trang 44
16 CAM THẢO
Tên KH : Glycyrrhiza uralensis (Cam thảo bắc)
Tên khác : Diêm cam thảo, sinh cam thảo, phấn cao thảo
Họ : ĐẬU (Fabaceae)
Bộ phận dùng : rễ
TP Chính : saponin (glycyrrhizin), flavonoid: liquiritin,
isoliquiritin, liquiritigenin, isoliquiritigenin Công dụng : ức chế tk tw, giảm vận động tự nhiên, hạ thể nhiệt, giảm hô hấp, giảm co thắt cơ trơn; chống viêm và dị ứng; bảo vệ gan; chữa cảm, ho, viêm họng, đau dạ dày, ngộ độc
17 MUỒNG TRÂU
Tên KH : Senna alata Roxb
Tên khác : Muồng lác
Họ : ĐẬU (Fabaceae)
Bộ phận dùng : lá, hạt
TP Chính : anthraglycosid (chrysophanol, aloe emodin)
Công dụng : thuốc nhuận tràng – chữa hắc lào (lác); giun đũa
18 PHAN TẢ
Tên KH : Senna angustifolia (lá hẹp), S acutifolia (lá nhọn)
Tên khác : Hiệp diệp, tiêm diệp, Séné
Bộ phận dùng : lá
TP Chính : anthraglycosid (sennosid A, B và aloe emodin);
flavonoid (kaempferol) Công dụng : nhuận tràng, ăn uống không tiêu
19 THẢO QUYẾT MINH
Tên KH : Cassia tora L
Tên khác : Quyết minh, hạt muồng, đậu ma
Họ : ĐẬU (Fabaceae)
Bộ phận dùng : hạt
TP Chính : Anthraglycosid (emodin, rhein, chrysophanol),
chất béo, protid Công dụng : td tăng sự co bóp của ruột, diệt khuẩn Thuốc bổ, lợi tiểu, nhuận tràng, cao huyết áp
20 HÒE
Tên KH : Styphnolobium japonicum = Sophora japonica
Tên khác :
Họ : ĐẬU (Fabaceae)
Bộ phận dùng : nụ hoa
TP Chính : flavonoid (rutin – ít nhất là 20% theo DĐ),
saponosid Công dụng : Rutin có hoạt tính vit P làm bền mao mạch, hạ trương lực cơ tim, chống co thắt Phòng xơ vữa động mạch, suy yếu tĩnh mạch, chống xuất huyết, chống gốc tự do
Trang 55
21 KIM TIỀN THẢO
Tên KH : Desmodium styracifolium
Tên khác : Vẩy rồng, Cây mắt trâu, Đồng tiền lông
Họ : ĐẬU (Fabaceae)
Bộ phận dùng : toàn cây (trừ rễ)
TP Chính : flavonoid (isovitexin, vicenin glycosid), saponin (soyasaponin), polysaccharid
Công dụng : sỏi niệu đạo, bàng quang ,túi mật; viêm gan, vàng
da
22 TÔ MỘC
Tên KH : Caesalpinia sappan L
Tên khác : Vang
Họ : ĐẬU (Fabaceae)
Bộ phận dùng : gỗ
TP Chính : tanin, saponin, acid gallic, 2% brasilin (màu vàng thuộc nhóm neo-flavonoid)
Công dụng : kháng sinh, diệt lỵ amid, gây co bóp tử cung
23 ĐÀO
Tên KH : Prunus persica
Tên khác :
Họ : HOA HỒNG (Rosaceae)
Bộ phận dùng : nhân hạt
TP Chính : hạt chứa dầu béo, amygdalin, tinh dầu, men
emulsin) Công dụng : điều kinh, cầm máu sau sinh,
24 KIM ANH
Tên KH : Rosa laevigata
Tên khác : Thích lê tử
Họ : HOA HỒNG (Rosaceae)
Bộ phận dùng : quả
TP Chính : tannin, saponin, acid citric, acid malic, vit C Công dụng : bổ dưỡng, di tinh, hoạt tinh, khí hư, đái són, đái gắt, tả lỵ, suy nhược tk
25 SƠN TRA
Tên KH : Docynia doumeri và Docynia indica
Tên khác :
Họ : HOA HỒNG (Rosaceae)
Bộ phận dùng : quả chín
TP Chính : tanin, saponin triterpen (acid ursolic, acid oleanolic), acid hữu cơ (tartric, citric)
Công dụng : tăng co bóp cơ tim và tuần hoàn máu não
Trang 66
26 THỤC ĐỊA (ĐỊA HOÀNG)
Tên KH : Rehmannia glutinosa
Tên khác : Sinh địa
Họ : MÕM SÓI (Scrophulariaceae)
Bộ phận dùng : thục địa (chế biến từ sinh địa (rễ củ đã sấy khô))
TP Chính : Iridoid glycosid (catalpol, rehmaniosid A,B,C,D)
a.amin, D-glucosamin, các đường, campesterol Công dụng : thiếu máu, tim đập nhanh, rối loạn kinh nguyệt, rong kinh, thuốc bổ chữa suy nhược
27 HUYỀN SÂM
Tên KH : Scrophularia buergeriana Miq (S ningpoensis)
Tên khác : Hắc sâm, Nguyên sâm
Họ : MÕM SÓI (Scrophulariaceae)
Bộ phận dùng : rễ
TP Chính : Iridoid (harpagid), còn có scrophularin, asparagin,
phytosterol, tinh dầu, acid béo và đường Công dụng : giải nhiệt, tiêu viêm, kháng khuẩn, táo bón, mẩn ngứa, mụn nhọt, viêm họng
28 SỬ QUÂN TỬ
Tên KH : Quisqualis indica L
Tên khác : Dây giun, quả giun, quả nấc
Họ : BÀNG (Combretaceae)
Bộ phận dùng : hạt
TP Chính : dầu béo, gôm, acid hữu cơ, muối kali của acid quisqualic
Công dụng : tẩy giun, nhức răng
29 TRÂM BẦU
Tên KH : Combretum quadrangulare Kurz
Tên khác : Chưn bầu, tim bầu
Họ : BÀNG (Combretaceae)
Bộ phận dùng : hạt, lá
TP Chính : hạt: tanin (17%), chất béo (12%), acid palmitic (5.91%), linoleic (2.31%)
Công dụng : hạt trị giun cho người và gia súc, lá trị tiêu chảy
30 KHA TỬ
Tên KH : Terminalia chebula Retz
Tên khác : Chiêu liêu hồng, chiều liêu
Họ : BÀNG (Combretaceae)
Bộ phận dùng : quả khô
TP Chính : tanin (20-40%): acid chebulinic, acid chebulanic Công dụng : kháng khuẩn, kháng nấm, kháng siêu vi; trị tiêu chảy, ho lâu ngày
Trang 77
31 CHIÊU LIÊU
Tên KH : Terminalia nigrovenulosa Pierre ex Laness
Tên khác : Chiêu liêu đen, CL nghệ, CL ổi, bầu nâu
Họ : BÀNG (Combretaceae)
Bộ phận dùng : vỏ cây
TP Chính : tanin 2%
Công dụng : trị tiêu chảy, lỵ, tiểu đục
32 RÂU BẮP (Bắp)
Tên KH : Zea mays L
Tên khác : Ngô
Bộ phận dùng : vòi và núm khô (râu)
TP Chính : phytosterol (sitosterol, stigmasterol), flavonoid, chất đắng, muối kali và 1 ít tinh dầu (α–terpineol, menthol, carvacrol, thymol)
Công dụng : thuốc lợi mật, lợi tiểu nhẹ
33 CỎ TRANH
Tên KH : Imperata cylindrica (L.) Beauv
Tên khác : Bạch mao căn
Bộ phận dùng : thân rễ
TP Chính : acid chlorogenic, dẫn chất flavan, acid hữu cơ, đường khử
Công dụng : cầm máu, thanh nhiệt, lợi tiểu
34 MẠCH NHA
Tên KH : Hordeum vulgare L
Tên khác :
Bộ phận dùng : hạt nảy mầm
TP Chính : tinh bột, alkaloid (hordenin và gramin 0.1-0.5%),
amylase, dextrin, maltose, đường nghịch chuyển, a amin Công dụng : Hordenin có td giống giao cảm nhẹ, hơi làm tăng huyết áp, cường tim, ức chế sự co bóp ruột; chữa tiêu chảy Giúp tiêu hóa
35 Ý DĨ
Tên KH : Coix lachryma-jobi L
Tên khác : Bo bo
Bộ phận dùng : nhân hạt
TP Chính : Coixenolid, carbohydrat, chất béo, protid, a.min
Công dụng : kiện tỳ, bổ phổi; lợi tiểu, trị phù thủng, phong thấp
Trang 88
36 DÀNH DÀNH
Tên KH : Gardenia jasminoides Ellis
Tên khác : Chi tử
Họ : CÀ PHÊ (Rubiaceae)
Bộ phận dùng : quả
TP Chính : Iridoid (gardenosid, geniposid – giải độc gan,
genipin – tăng tiết mật, cerpinal – kháng khuẩn), manitol, sắc tố Công dụng : thanh nhiệt, tiêu viêm, lợi tiểu, cầm máu; viêm gan nhiễm trùng, vàng da
37 BA KÍCH
Tên KH : Morinda officinalis How
Tên khác : cây ruột gà, liên châu ba kích
Họ : CÀ PHÊ (Rubiaceae)
Bộ phận dùng : rễ
TP Chính : anthraglycosid, sterol, iridoid, đường, nhựa, acid
hữu cơ, tinh dầu Công dụng : thuốc bổ, tăng lực, bổ trí não, tinh khí; liệt dương,
di mộng tinh, kinh nguyệt không đều, phong thấp
38 NHÀU
Tên KH : Morinda citrifolia L
Tên khác : Nhàu núi, Cây ngao, Cây mặt quỷ, Giầu
Họ : CÀ PHÊ (Rubiaceae)
Bộ phận dùng : rễ, quả, lá, vỏ cây
TP Chính : Anthraglycosid thuộc nhóm phẩm nhuộm (morindin, damnacanthal, )
Công dụng : td nhuận tràng nhẹ kéo dài, lợi tiểu; trị cao huyết
áp
39 MÃ ĐỀ
Tên KH : Plantago major L
Tên khác : Xa tiền, mã đề thảo
Họ : MÃ ĐỀ (Plantaginaceae)
Bộ phận dùng : toàn cây
TP Chính : Lá: Iridoid (aucubin), flavonoid, chất nhầy, chất đắng, caroten, vit K, C, acid citric Hạt: chất nhầy
Công dụng : thuốc lợi tiểu, hạ huyết áp, thanh nhiệt, trừ đờm
40 NGŨ VỊ
Tên KH : Schisandra chinensis (Turcz.) Baill
Tên khác :
Họ : NGŨ VỊ (Schisandraceae)
Bộ phận dùng : quả
TP Chính : Lignan (schisandrin, schisandrol, các schisantherin A,B, C,D, ), tinh dầu
Công dụng : viêm gan, hen suyễn
Trang 99
41 TRẠCH TẢ
Tên KH : Alisma plantago-aquatica L
Tên khác : Mã đề nước
Họ : TRẠCH TẢ (Alismataceae)
Bộ phận dùng : thân rễ
TP Chính : Tinh bột, triterpen (alisol A,B; alisol A,B,C
monoaceatat; epi-alisol A); sesquiterpen (alismol và alismoxid); tinh dầu, nhựa
Công dụng : thông tiểu, phù thủng, viêm thận, cao lipid huyết
42 CÂU KỶ TỬ (CÂU KỶ)
Tên KH : Lycium chinense Mill
Tên khác : Khủ khởi
Họ : CÀ (Solanaceae)
Bộ phận dùng : Quả (câu kỷ tử); còn có rễ (địa cốt bì), lá
TP Chính : quả: tinh dầu, caroten, betain, vit C, acid nicotinic;
vỏ rễ: betain, lyciumanid, acid malissic Công dụng : thuốc bổ, chữa cơ thể suy yếu, làm hạ đường huyết
43 ĐỖ TRỌNG
Tên KH : Eucommia ulmoides Oliv
Tên khác :
Họ : ĐỖ TRỌNG (Eucommiaceae)
Bộ phận dùng : vỏ thân
TP Chính : iridoid glycosid và lignan, nhựa màu, chất béo, tinh dầu, acid hữu cơ
Công dụng : bổ can, thận, mạnh gân cốt, chữa đau lưng, trị cao huyết áp
44 CỐI XAY
Tên KH : Abutilon indicum (L.) Sweet
Tên khác : Giằng xay, Kim hoa thảo, Nhĩ hương thảo
Họ : BÔNG (Malvaceae)
Bộ phận dùng : toàn cây trên mặt đất
TP Chính : chất nhầy, flavonoid, a amin, ít tinh dầu Công dụng : mụn nhọt, thông tiểu tiện, trị phù thủng
45 SÂM BỐ CHÍNH
Tên KH : Abelmoschus sagittifolius (Kur.) Merr
Tên khác : Sâm thổ hào, Bông báo, Nhân sâm Phú Yên
Họ : BÔNG (Malvaceae)
Bộ phận dùng : rễ, lá
TP Chính : chất nhầy (40%), nhiều tinh bột,
Công dụng : thuốc bổ, chữa đau lưng, kinh nguyệt ko đều, trẻ chậm lớn suy dinh dưỡng
Trang 1010
46 CỐT TOÁI BỔ
Tên KH : Drynaria fortunei J.Sm
Tên khác : Cây tổ rồng, cây tổ phượng, tắc kè đá, ráng bay
Họ : BỔ CỐT TOÁI (Polypodiaceae)
Bộ phận dùng : thân rễ
TP Chính : flavonoid: hesperidin, naringin; tinh bột (25-35%) Công dụng : đau lưng, đau xương khớp, bong gân, đau răng
47 HOÀI SƠN
Tên KH : Dioscorea persimilis Prain
Tên khác : Củ mài, sơn dược, khoai mài
Họ : CỦ NÂU (Dioscoreaceae)
Bộ phận dùng : rễ củ
TP Chính : glucid 63%, protid 6-7%, lipid 1%, chất nhầy
2-3%
Công dụng : bổ, hạ nhiệt; ăn không tiêu, gầy yếu, viêm ruột mãn tính, tiêu chảy và lỵ mãn tính, mồ hôi trộm
48 KHIẾM THỰC
Tên KH : Euriale ferox Salisb
Tên khác : Kê đầu, Khiếm
Họ : SÚNG (Nymphaeaceae)
Bộ phận dùng : hạt
TP Chính : protid, lipid, hydrat carbon,Ca, P, Fe, vit C, catalase
Công dụng : thuốc bổ, đau nhức dây tk, tê thấp, đau lưng, đau đầu gối
49 LIÊN NHỤC (hạt sen)
Tên KH : Nelumbo nucifera Gaerth
Tên khác : Liên tử
Họ : SEN (Nelumbonaceae)
Bộ phận dùng : hạt
TP Chính : tinh bột, chất béo, protein, Ca, Fe, P, acid béo,
a.amin Công dụng : bệnh đường ruột, di mộng tinh, hồi hộp mất ngủ,
cơ thể suy nhược
50 BẠCH TẬT LÊ
Tên KH : Tribulus terrestris L
Tên khác : Quỉ kiến sầu, Gai chống, Gai ma vương
Họ : TẬT LÊ (Zygophyllaceae)
Bộ phận dùng : quả
TP Chính : Saponin (diosgenin), alkaloid, flavonoid, chất béo, tinh dầu
Công dụng : đau mắt, chảy nước mắt, đau đầu, đau họng; bổ thận, đau lưng