1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU(nhuận tràng thao giảng)

63 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 5,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG NHUẬN TRÀNG –TẨYKiểm tra bài cũ: Mời 2SV nhận thức 2 mẫu DL.. NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG NHUẬN TRÀNG –TẨYMỤC TIÊU HỌC TẬP: Sau kh

Trang 1

NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG NHUẬN TRÀNG –TẨY

Kiểm tra bài cũ:

Mời 2SV nhận thức 2 mẫu DL Ghi tên khoa học, BPD,TPHH chính,CD chính, CD ?

Trang 2

Kiểm tra

QUAN SÁT CÁC DƯỢC LIỆU và GHI VÀO BẢNG

THEO MẪU DƯỚI DÂY

Mỗi câu 2 phút

Trang 3

TÊN VN TÊN KH BỘ PHẬN

DÙNG PHẦN HH THANH CÔNG DỤNG CÁCH DÙNG

0,2 đ 0,2 đ 0,2 đ 0,2 đ 0,2 đ

Trang 4

NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG NHUẬN TRÀNG –TẨYMỤC TIÊU HỌC TẬP:

Sau khi học xong, người học có khả năng:

1 Nhận thức, phân biệt đúng những cây thuốc, vị thuốc,

thành phẩm của các dược liệu có tác dụng tẩy, nhuận tràng.

2 Hướng dẫn được những vị thuốc và thành phẩm điều chế

từ các vị thuốc trên một cách an toàn và hợp lý.

3 Rèn luyện tác phong tỷ mỷ, chính xác, trung thực trong

thực hành nghề nghiệp.

Trang 5

NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG NHUẬN TRÀNG –TẨY

Những điều kiện để thực hiện bài thực hành:

Mẫu dược liệu tươi, dược liệu khô, mẫu thành phẩm, tài liệu phát tay

BẢNG QUI TRÌNH NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU

NHÓM DL CÓ TÁC DỤNG TẨY, NHUẬN TRÀNG BẢNG MẪU DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG TẨY , NHUẬN TRÀNG

Trang 6

NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG NHUẬN TRÀNG –TẨY

Đại cương về nhuận tràng – tẩy (xổ)

• Đều làm tăng hoạt động bài xuất phân

• Nhuận tràng : Làm dễ đi cầu hơn, kiểm soát được.

• Xổ = Tẩy : Bắt phải đi cầu, không kiểm soát được.

• Liều xổ, tẩy > Liều nhuận tràng

Trang 7

1.1 Biểu hiện

a Giảm số lần đi cầu

b Phân khô + cứng

c Đi cầu lâu

d Không hết phân

Trang 8

1.2 Nguyên nhân táo bón

a Rối loạn chức năng vận động trực tràng

- ăn uống thiếu nước - ít vận động

- nín đại tiện thường xuyên - chèn ép (thai phụ)

- dùng thuốc giảm nhu động ruột ***

• trị tiêu chảy (Imodium = Loperamid )

• giảm co thắt cơ trơn (Spasmaverin, Cataflam )

• một số thuốc khác (an thần, thuốc chứa Fe…)

b Tổn thương thực thể đại tràng (polyp, trĩ, viêm, u, K…)

c Rối loạn chuyển hóa và nội tiết

d Rối loạn tâm thần, rối loạn thần kinh thực vật

Trang 9

1.3 Phòng ngừa táo bón

a Tăng xơ (rau củ )

b Tăng nước

c Tăng vận động

d Tái lập phản xạ đại tiện (đúng giờ)

e Sử dụng thuốc hợp lý

Trang 10

1.4 Điều trị chứng táo bón

a tạo khối thực phẩm khoai langkhoai tây

b làm trơn dầu thực vật … dầu ăndầu thầu dầu

c làm mềm phân glycerin RectiofarMicrolax

d tăng thẩm thấu muối, đường,

polymer

MgSO4, Sorbitol Forlax

e  nhu động ruột anthraquinon (AQ) Dược liệu chứa AQ

Trang 11

NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG NHUẬN TRÀNG –TẨY

1 Cây Thảo quyết minh.

2 Đại hoàng.

3 Cây Muồng trâu.

4 Lô hội

Trang 12

QUI TRÌNH NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU CÂY THUỐC VÀ VỊ THUỐC CÓ TÁC DỤNG TẨY, NHUẬN

TRÀNG ST

T

g

Ghi chú

1 Nhận thức cây thuốc tươi

1.1.Chuẩn bị các loại dược liệu:Thảo quyết minh, muồng trâu, lô hội

1.2.Phân loại dược liệu tươi 1.3.Nhận thức từng phần của cây tươi 1.4.Ghi lại đặc điểm từng bộ phận của cây thuốc vào vở thực hành

Trang 13

QUI TRÌNH NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU CÂY THUỐC VÀ VỊ THUỐC CÓ TÁC DỤNG TẨY, NHUẬN

TRÀNG

2 Nhận thức các vị thuốc có không ghi chú

2.1 Chuẩn bị các dược liệu khô: Thảo quyết

minh, đại hoàng, muồng trâu

2.2 Phân loại dược liệu

2.3 Nhận thức đặc điểm, mùi, vị từng vị thuốc

2.4 Chụp hoặc vẽ hình dạng các vị thuốc vào vở

thực hành

2.5 Ghi tên khoa học, bộ phận dùng, thành phần

hóa học, công dụng, cách dùng, của từng vị thuốc

vào vở thực hành

Trang 14

QUI TRÌNH NHẬN THỨC DƯỢC LIỆU CÂY THUỐC VÀ VỊ THUỐC CÓ TÁC DỤNG TẨY, NHUẬN

TRÀNG

3 Nhận thức thành phẩm có không Ghi

chú

3.1 Chuẩn bị: Chè thanh nhiệt, chè nhân trần.

3.2 Nhận thức chất lượng thuốc bằng cảm quan

3.3 Ghi thành phần chính, công dụng, cách dùng, liều

lượng của từng thành phẩm

4 Đóng vai tập hướng dẫn sử dụng đúng các vị thuốc và

thành phẩm trên

5 Vệ sinh phòng thực tập

Trang 15

NHÓM DL CÓ TÁC DỤNG TẨY, NHUẬN TRÀNG

TÊN DƯỢC LIỆU BPD TPHH CHÍNH CÔNG DỤNG CHÍNH CD-LD

THÀO QUYẾT MINH

Cassia tora Fabaceae - Hạt

- Antraglycosid, albumin, lipid, chất nhầy, chất màu, tanin.

- Chữa táo bón, nhức đầu, mắt đau sưng đỏ hay có màng mộng, mất ngủ, cao huyết áp.

- Nhuận tràng, tẩy: Dùng 1-10 g/ ngày.

MUỒNG TRÂU

Cassia alata Fabaceae - Lá, hạt

- Antraglycosid gồm emodin, rhein,

chrysophanol

- Chữa táo bón, phù thũng, đau gan, da vàng, dùng ngoài chữa hắc lào.

- Nhuận tràng: Dùng 4-6 g/ ngày thuốc sắc.

Tẩy: dùng 20-30 g/ ngày, thuốc sắc.

Trang 17

Tên Họ của cây Thảo quyết minh là

A Fabaccea

B Fabbacea

C Fabiceae

D Fabaceae

Trang 18

Thành phần hóa học của cây Thảo quyết minh

Trang 19

Công dụng của cây Thảo quyết minh

A Cảm mạo phong hàn, tức ngực, hen suyễn, phù

thủng

B Chữa táo bón, nhức đầu, mất ngủ, cao huyết áp mắt

đau sưng đỏ hay có màng mộng

C Trị táo bón, phù thũng, trị đau gan, da vàng,dùng ngoài

chữa hắc lào

D Chữa ho, hen, thấp khớp, chống co thắt giảm đau trong

loét dạ dày, ruột,

Trang 20

Bộ phận dùng của cây Thảo quyết minh

Trang 21

Tên Họ của cây Đại hoàng là

A Polyganaceae

B Polygoneceae

C Polygonaceae

D Polyginaceae

Trang 22

Bộ phận dùng của cây Đại hoàng

A Thân rễ

B Hoa, lá, cành

C Vỏ quả, hạt

D Lá và hoa

Trang 23

Thành phần hóa học của Muồng trâu

A Isopelletierin,Tanin, chất màu

B Antraglycosid: emodin, rhein, chrysophanol

C Rheotannoglucozit

D Ancaloid là pelletierin

Trang 24

Tên Chi của cây Đại hoàng là

A Rhieum

B Rherum

C Rheum

D Rheium

Trang 25

Dặn dò Học kỹ bài mới học

Xem trước bài “DL có tác dụng KTTH trị tiêu chảy”

Trang 26

TÀI LIỆU HỌC T ẬP

1.Bộ môn Dược, Khoa dược- Điều dưỡng, Trường

đại học Tây đô Cần Thơ, hướng dẫn nhận thức

dược liệu.

2.Bộ môn Dược liệu, Khoa dược- ĐH Y dược Tp Hồ Chí Minh, 2014, giáo trình

nhận thức dược liệu

Trang 27

TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] Bộ Y Tế (2009), Dược điển Việt Nam IV, Nxb Y học Hà Nội, Hà Nội [2] Võ Văn Chi (2012), Từ điển cây thuốc Việt Nam, Tập 1, Nxb Y học

Hà Nội, Hà Nội.

[3] Đỗ Tất Lợi (2013), Những cây thuốc và vị thuốc Việt Nam, Nxb Hồng

Đức, Hà Nội.

[4] Viện dược liệu (2006), Cây thuốc và động vật làm thuốc ở Việt Nam,

Tập 1, Nxb Khoa học và kỹ thuật, Hà Nội.

[5] Ngô Thu Vân - Trần Hùng (2011), Dược liệu học tập 1, Nxb Y học,

Hà Nội.

[6] Phạm Thanh Kỳ (2007), Dược liệu học tập 2, Nxb Y học, Hà Nội

Trang 32

1.Thảo quyết minh Cassia tora

Họ Đậu (Fabaceae)

Trang 33

Bộ phận dùng: Hạt thu hái vào mùa thu khi quả già

Trang 35

Thành phần hóa học

Anthraglycosid : emodin, rhein, chrysophanol,

lipid, chất nhầy.

Trang 36

2 Đại hoàng Rheum palmatum ( sp )

Họ Rau răm ( Polygonaceae )

R officinale R palmatum

Trang 37

Đặc điểm thực vật

Cây sống lâu năm, rễ thô to thân cao tới 2m ,Lá

ở dưới to dài, có cuống dài, phiến lá hình tim cắt thành 3-7 thùy, có răng cưa , lá phía trên

hơi nhỏ, Hoa tự mọc thành chùm , khi còn non hoa có màu tím đỏ,

Vị thuốc này có màu rất vàng nên gọi là Đại

hoàng

Trang 38

Bộ phận dùng: Thân rễ

Trang 39

Đại hoàng

Trang 40

- AQ: chrysophanol, physcion, rhein, emodin, aloe-emodin

- AG: glycosid của các AQ kể trên

Tanin (5 – 12%)

Nhóm khác : tinh bột, Calci oxalat, pectin, nhựa

Trang 41

Tác dụng & Công dụng

Đại hoàng

• Do Anthranoid: Nhuận tràng (Liều cao: Tẩy xổ)

Dùng làm thuốc trị táo bón

Lưu ý: Làm co thắt cơ trơn Uống: có tác dụng

chậm

• Do Tanin: Gây táo bón

Lưu ý: Đừng dùng kéo dài, không dùng liều nhỏ

Trang 42

Công dụng

* Liều thấp chữa kém ăn, ăn không tiêu, da vàng hay đau bụng.

* Liều cao làm thuốc tẩy nhẹ dùng cho

người đầy bụng, đi lỵ, hoàng đản ( tức da và mắt vàng ).

Trang 43

3 Muồng trâu Cassia alata

Họ đậu ( Fabaceae )

Trang 44

Đặc điểm thực vật

Cây nhỏ ( nhỡ) , thân ít phân nhánh

Lá kép lông chim chẵn rất to , có 8-14 đôi lá chét, mọc đối.

Hoa tự mọc thành bông ở kẽ lá hoặc đầu cành, màu vàng

Quả loại đậu dẹt , có dìa 2 bên, trong chứa nhiều hạt nhỏ hình quả trám, màu đen.

Trang 45

Lá Muồng trâu (lá kép lông chim chẵn)

Trang 46

Cassia alata L = Senna alata (L.) Roxb.

Hoa tự mọc thành bông ở kẽ lá hoặc đầu cành,

màu vàng

Trang 47

Quả loại đậu dẹt, có dìa 2 bên, trong chứa nhiều hạt nhỏ hình quả trám, màu đen.

Trang 48

Lô hội

Lô hội châu Phi = Aloe ferox

Lô hội châu Á = Aloe vera

họ Lô hội (Asphodelaceae)

Ghi chú : Aloe vera L

= Aloe vulgaris Lam

= Aloe barbadensis Mill

Trang 49

Lô Hội = Aloe vera L Asphodelaceae

Trang 50

Aloe vera L Aloe ferox Mill.

Trang 51

Aloe vera L.

Aloe ferox Mill.

Trang 52

• Thu hoạch nhựa Lô hội

- Phương pháp thô sơ

- Phương pháp hiện đại

- Phương pháp khác

• Chế biến Bột lá Lô hội (sau khi đã lấy nhựa)

• Thu hoạch Gel Lô hội

Cách thu hái - Chế biến

Trang 53

53

Trang 55

nhựa Lô hội

Nhựa Lô hội tốt phải tan hoàn toàn

• trong dung dịch amoniac loãng

• trong cồn 60%

Trang 56

56

Trang 57

xẻ lá Lô hội

Trang 59

cạo lấy gel

Trang 60

60

Trang 62

Chế phẩm từ Lô hội

Trang 63

Chế phẩm từ Lô hội

Ngày đăng: 10/09/2019, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w