+ Chuyển vế hoặc đặt điều kiện để hai vế đều không âm.. Giải: Phương trình đH cho tương đương với:... * Dựa vào bảng biến thiên để biện luận số nghiệm của phương trình... Vậy để phương
Trang 1()
x g x f
x g x
g x
(
0)(
0)(
0)()
()
(
2
x g x f
x g
x g
x f x
g x
f
Dạng 2:
( ) ( )
x f
x g x
g x f
2
0
0 )
( ) (
Chú ý:Khi hệ chứa từ hai biểu thức căn bậc hai trở lên , để có thể đưa về dạng cơ bản , ta làm như sau:
+ Đặt một hệ điều kiện cho tất cả các căn đều có nghĩa
+ Chuyển vế hoặc đặt điều kiện để hai vế đều không âm
2 5
3
.
) 2 ( 6
ư
≥
2 7 2 0
14 15
4
2 3
x
x x
x
Giải2:
Phương trình đH cho tương đương với:
311
3
60
3314
ư
≤
x x
x
x x
x
x
Bài 1 2 Giải phương trình sau
) 1 ( 1 2 6 6
1 x2 ư x + = x ư (ĐH Xây Dựng -2001)
Giải:
Phương trình đH cho tương đương với:
Trang 221)
12(66
21
2 2
−
≥
x x
x x
x x
x
Bµi 1 3 Gi¶i ph−¬ng tr×nh
3 2
4 ( ) 2 )(
1 (_
4 1
4 ) 2 )(
−
≥
x x
x
x x
x x
x
Bµi 1 4: Gi¶i ph−¬ng tr×nh
2 3
3 2 6 3
3 2 6
4 3
0 8 8 3
4 3
6 5 2
4
3 2
3 1
3
2 2
x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x
Bµi 1 5: Gi¶i ph−¬ng tr×nh
x x
=
− +
2 2
2
3
2 3
2 3 2
1 0 2
1 3
4 3
x
x x
x x
x x
0
1 0
0 ) 1 (
1 0
2 2
x
x x
x
x x
x x
2 4 3
3 4
2 8 3 16 6
≥
x x
x
x x x
Trang 3Bµi 1 7: Gi¶i bÊt ph−¬ng tr×nh:
27 5
9 3 13
5 13
7
5
27
x x
x
x
23 59
6576 2
229 0
443 458
59
23 5
27
23 27
5 9 3 2 5 27
27 5
9 3 2 36 8
x
x
x x
x
x
x x
x x
Trang 45 5
5 3
,
1 x2 − x + = x2 − x +
Trang 5) 2 ( 30
12
−
= +
4 1 4
5 5
1 5 5 2
1 0
2
3
2
2 2
x x x x
x
x x
t
t t
) ( 6
0 42
2
L t
tm t
2
4 7
.
1
2
x x
x
x
= +
+
+
(ĐH Đông đô-2000)
) 2 ( 4
3 2 4
=
− +
4 2
) (
3 2
2
2
xy y
x
xy y
x xy
y
x
y
x
Trang 6Giải hệ đối xứng này ta được nghiệm:
2
0 0
2
2 0
x x
x
y x
y x
Giải1:Điều kiện: x ≥ 0 Đặt x = t ( ≥ t 0 )
Phương trình đH cho trở thành:
0 4 8 7
ư
4
1 2
1 3
) ( 1 0
3 42
x
x t
t u
L u
u u
Bài 2 3: Giải các bất phương trình sau
1 2
3 3 4 2
.
1 x2 + x + ư x ư x2 > (ĐHDL Phương Đông -2000)
2 ) 2 ( 4 )
4 (
0
2
51
0
053
t t
13
≤
≤
ư
x x
x x
Giải2:
2 ) 2 ( 4 )
4 (
.
2 x x ư ư x2 + x + x ư 2 <
Điều kiện:0 ≤ x ≤ 4
0 4
ư
t
Trang 7Thay vào BPT ĐH cho và giải ra ta được t > 1
Thay vào cách đặt ta được:2 ư 3 < x < 2 + 3
Bài 2 4: Giải các bất phương trình sau
7 2
1 2
2
3 3
.
x
x x
3 ) 7 )(
2 ( 7
1 3
2
1 2
9 2
1 1
2 ) 2
<
+
x
x x
x
x
x x
x x
3 4
7 2
3 4 0
3 2
1
3 0
9 3
x
t t
7)(
) 7 )(
2 ( 2
9
7 2
3 0
0 15
2
2
x
x x
x x
t t
t
Bài tập
Bài tập Giải các PT sau:
Trang 9* Khi đó thường ta được 1 PT bậc 2 theo ẩn phụ (hoặc vẫn theo ẩn x) có biệt số ∆ là
Trang 10n n n
n
=+
=++
+
D v u
C Buv v
u A
n n
−
D v u
C Buv v
u A
n n
0
bµi tËp ¸p dông:
Bµi 3 1: Gi¶i ph−¬ng tr×nh:
) x 6 )(
2 x ( x
6 2
Gi¶i :
v x
6
u 2
Ph−¬ng tr×nh ®H cho trë thµnh:
2 v u 0 8 uv 2 ) uv (
v u uv v
u
uv
8 v
Trang 112 x 2 x 6 2
Bµi 3 2:Gi¶i ph−¬ng tr×nh:
1 3 x 22
= +
v 3 x
u 22 x
5 x 2
u
; 3 v
3 u
; 2 v 6
u x 56
25 x
2 v
; 3 u
3 v
; 2 u 97
Trang 13D x g B x f A C
32
314
2(6
2)22
314
4x+ + x− , Ph−¬ng tr×nh ®H cho trë thµnh:
2)
(342
20
684344
7
263
2
3
27
2623142
3
25
2314
3
22
3145
33
x x
x
x
x x
x x
x x
x
x x
x
x x
Gi¶i2:
)2(6
2)22
(3
§iÒu kiÖn: x ≥ 2 ; Ph−¬ng tr×nh ®H cho t−¬ng ®−¬ng víi:
6 2
6 2
;3
T
Bµi 4 2: Gi¶i c¸c bÊt ph−¬ng tr×nh sau
x x
Trang 14x x
x
x x
x
x x
x x
x
x
11
2
10
11
2
01
0)11
2(
11
11
2
1
1
1 0
1 0
0
0 1
0
x h
x g
0
x h x g
Trang 15≥
−
≥ + +
1
1 0
2 2
0 1
0 6 8
2
2 2
x
x x
x
x x
NhËn thÊy x=-1 lµ mét nghiÖm cña ph−¬ng tr×nh ®H cho
Víi x ≥ 1: Ph−¬ng tr×nh t−¬ng ®−¬ng víi:
11
642
2
1
12
1)
3(2
1)
1(2)1)(
1()3)(
−+++
≥
⇔
x x
x x
x
x x
x
x x
x x x
x
x
VËy ph−¬ng tr×nh ®H cho cã hai nghiÖm lµ x=1 vµ x=-1
Bµi 5 2: Gi¶i c¸c bÊt ph−¬ng tr×nh sau
1 1
3 2
3 4
1 x2 − x + − x2 − x + ≥ x − (§H KÕ to¸n Hµ Néi -2001)
4 5 2
3 4 2
3
10
)12)(
1(
0)3)(
1(
x x
x x
x
x x
NhËn thÊy x=1 lµ mét nghiÖm cña bÊt ph−¬ng tr×nh
Víi x ≥ 3 Ta t¸ch c¨n cña bÊt ph−¬ng tr×nh ®H cho vµ ®−îc
2 3
3
x x
x
x
HÖ nµy v« nghiÖm v× x − 3 < x − 1
Trang 163(221
12
13
x
x x
x x
1
x
x
NhËn thÊy x=1 lµ mét nghiÖm cña bÊt ph−¬ng tr×nh
Víi x ≥ 4 Ta t¸ch c¨n cña bÊt ph−¬ng tr×nh ®H cho vµ ®−îc bpt
4 2
Trang 17A x f
x g B x f
A x f
.2
.2
Gi¶i hai hÖ nµy ta sÏ t×m ®−îc nghiÖm cña ph−¬ng tr×nh
®H cho
bµi tËp ¸p dông:
Bµi 6 1: Gi¶i ph−¬ng tr×nh sau
2 9 4
4 4
1 2
2 1 2
= + +
− + + +
x
Gi¶i 1:
2 9 4
4 4
4
.
1 x + x − + x − x − = x2 − x +
24 9
2 4 2
4 2
5 4
1
4 5 4
4 2
4 20 9
4 2
24 9
4
− +
−
=
−
⇔ +
x x
x
x x
x x
x x
V× x ≥ 8 Nªn
3 4 2
4 2
5 4
≥
− +
24 9
1 2
2 1 2
= + +
− +
+ +
x
Trang 1851
11
=
ư+++
111
1
21
2111
ư
≥
x x
x
x x
x
Tập nghiệm:[ 2 ; +∞ )
7.Phương pháp Đạo hàm
Dạng : Bài toán tìm m để phương trình f(x)=m có nghiệm,
Bài toán chứng minh phương trình f(x)=A có nghiệm duy nhất, Bài toán biện luận số nghiệm của phương trình f(x)=m theo tham số m
Phương pháp giải :
* Tìm tập xác định D của hàm số y=f(x)
* Tính đạo hàm f’(x) ,lập bảng biến thiên
* Dựa vào bảng biến thiên để biện luận số nghiệm của phương trình
bài tập áp dụng:
Bài 7 1:Tìm m để phương trình sau có nghiệm
) 4 5
( x = x x + x +
12 2
1 2
3 )
g
⇒ g (x ) đồng biến và luôn dương trên D
x x
x
4 5
2
4 5
x x
x h
Trang 19Vậy để phương trình đH cho có nghiệm thì:
2
.
1 x2 ư x + + x ư =
1 1 4
0 5 2
ư
x x
x x
Ta có: x2 ư 2 x + 5 = ( x ư 1 )2 + 4 ≥ 4 ∀ x
VP x
x x
Dấu bằng xảy ra khi x=1
Vậy pt đH cho có nghiệm duy nhất x=1
Giải 2: 2 4 x ư 1 + 4 x2 ư 1 = 1
Điều kiện:
212
x
Vậy VT = 4 x ư 1 + 4 x2 ư 1 ≥ 1 = VP
0 1 4
1 1 4
x
Vậy pt đH cho có nghiệm: x = 12
Bài 8 2: Giải các phương trình sau:
x x
x x x
Trang 20Víi x>0
x x
x x x x
x x
x x
x
x x
x
32
32
+++
<
++
3
02
11
3
02
11
Trang 212 1
2 1
x x
x x
βα
βα
βα
βα
βα
2 1
2 1
2 1
2 1
,7
,6
,5
,4
x x
x x
x x
x x
x x
Ba bài toán cơ bản của tam thức bậc hai:
1, Tìm điều kiện để f(x)>0 với mọi x thuộc R
Trang 222, Tìm điều kiện để f(x)>0 với mọi x thuộc khoảng (α;+∞);
3, Tìm điều kiện để f(x)>0 với mọi x thuộc khoảng (α;β);
20
20
2 1
2 1
2 1
t t
t t
t t
Hệ điều kiện trên tương đương với:
19
22
1075419
07
m m
-
Bài 9 2:Tìm m để phương trình sau có nghiệm
m x x
9 4
1 0
Trang 23cã nghiÖm ∈ 2
9
; 0
2
90
2
90
2 1
2 1
2 1
t t
t t
t t
9
10 9
9 4
9
0 4 9
0 9
0 10
0 4
9 9
2 2
0
0 2
9
0 0
0
0 2
9
m m m
m m
S y x
+ Gi¶i hÖ víi hai Èn S,P + Thö ®k vµ lÊy x,y lµ hai nghiÖm pt X2-SX+P=0
+
= +
78
1 7
xy y xy x
xy x
y y
=
− +
>
78 7
0 ,
xy y x
xy y
x y x
Trang 24y x
7
v
u uv
v u
Giải ra ta được 2 nghiệm( ) ( ) 4 ; 9 ; 9 ; 4
Hệ đối xứng loại 2:
- Là hệ phương trình mà khi thay đổi vai trò của x và y thì hai phương trình của hệ
đổi chỗ cho nhau
Cách giải: -Trừ vế với vế của hai phương trình để được một phương trình có dạng tích
- Hệ đH cho sẽ tương đương với tuyển hai hệ phương trình
- Giải hai hệ này để tìm nghiệm x và y
=
ư++
m x
y
m y
x
21
21
+
ư
+
m x
y y
x
m y
x y
x
2 1
1
2 1
=
ư +
+
ư
+
ư +
=
ư +
x m
x x
y x m
x y
y
x
x y
y
x
2 1 2
1 2
2 1
1
2 1
2 1
1, Với m=9 ta có hệ:
3 5
2 1
5 5
=
y x x
x x
y x
x
x x
=
ư +
=
m
m m
x
m y x
m
x m
x x
y
x
4
8 2 2
1 2
0
2 1 2
1 2
2
Trang 250 3 0
9
0 9
ư
m
m m
m m
Kết luận:m ≥ 3
11.Phương pháp đặc biệt
1.Phương trình chứa căn bậc hai và luỹ thừa bậc hai
Bài toán tổng quát:
Giả sử các điều kiện sau được thoả mHn: u=ar +d và v=br+e
=+
+
=+
br x u ar uy v
ux
r
br arx v
uy
r
2 2
Giải hệ trên bằng cách trừ vế với vế của hai phương trình , được một tuyển hai hệ phương trình trong đó có một nghiệm x=y
Lời giải: Điều kiện 2 x + 15 ≥ 0
+
=+
152)24(
152)24(
2 2
x y
y x
Hệ này là hệ đối xứng loại hai Giải hệ trên bằng cách trừ vế với vế của hai phương trình ,
Ta được 2 nghiệm là
16
221 9
2
1
2 1
Trang 26Bài toán tổng quát:
Giả sử các điều kiện sau được thoả mHn: u=ar +d và v=br+e
= +
+
= +
br x u ar uy v
ux
r
br arx v
uy
r
3 3
Giải hệ trên bằng cách trừ vế với vế của hai phương trình , được một tuyển hai
hệ phương trình trong đó có một nghiệm x=y
=
ư
5 3 3 2
5 2
3 2
3 3
x y
x y x
Giải hệ trên bằng cách trừ vế với vế của hai phương trình ,
Ta được 3 nghiệm:
4
35
;4
35
Trang 272 2
8.x= ưa b a bx( ư ) ;
3.Sử dụng tính chất véc tơ:
b a b
+
≤ +
Dấu bằng xảy ra khi hai véc tơ a ϖ
và b ϖ cùng hướng , tương đương với:
x g A
= +
C B A
x h x g x f
Dặt : ( ( ) )
( ) ( g x B ) a b ( f ( ) x g ( ) x A B ) ( h ( ) x A B )
b
A x f a
+
= + +
= +
+
=+ Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi hai véc tơ a ϖ
10816
; 5
2 20
; 4
= +
b
x
ϖ ϖ
Vậy ta có:
2003
; 267 10
; 816
2
= +
+ +
= +
b x
x a
ϖ
ϖ
ϖ ϖ
Phương trình đH cho trở thành a b a b
ϖ ϖ ϖ
Trang 28t ; hoặc x=cost với t∈ ;[0 Π] ; và giải phương trình lượng giác
Dạng 2: Bài toán có chứa x2ư1
Phương pháp giải : Điều kiện x ≥1.Dựa vào điều kiện này ta đặt t
x cos
1 = với t∈ ;[0 Π] ; và giải phương trình lượng giác
bài tập áp dụng:
-
Bài 11 4: Giải phương trình: :
x x
Π
ư
=
Π+
282
cos3
cos
0sinsin
3cossin
cos3cos
k t
k t
t t
t t
t t
t t
4
22
22
858
43
x x x
Trang 29-
Giải : Điều kiện x >1.Vì vế trái luôn dương nên yêu cầu x > 0 , do đó x>1
Dựa vào điều kiện này ta đặt :
;0
t ; và giải bất phương trình lượng giác
3 5
1 cos 5
4
5
3 cos 0 1
cos 25
16
25
9 cos
0
625
144 cos
1 cos 0 25
12 cos
sin 0 25
12 0
cos sin 0
144 144
2 1225
cos sin
1225 cos
sin 2 1 144
cos sin 35 cos
sin 12 12
35 sin
1 cos
1
2 2
2 2
2
2 2
x
x t
t t
t
t t
t t y
t t y
y y
t t
t t
t t t
t t
t
-